wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế và Pháp luật

Total questions: 96

Worksheet time: 3hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế xã hội, chủ thể nào đóng vai trò là người mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa nhu cầu cho sinh hoạt và sản xuất?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể trung gian.

c)

Chủ thể tiêu dùng.

d)

Chủ thể nhà nước.

2.

Mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp đó?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần

3.

Nhờ có pháp luật, Nhà nước có thể kiểm tra, kiểm soát hoạt động của cá nhân, tổ chức trong phạm vi lãnh thổ của mình từ đó giúp Nhà nước thực hiện chức năng

a)

quản lý xã hội.

b)

gia tăng ngân sách.

c)

mở rộng lãnh thổ.

d)

quản lý biên giới.

4.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, cơ quan thực hiện quyền lập hiến và quyền lập pháp là

a)

Quốc Hội.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

5.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cầu về hàng hóa, dịch vụ sẽ có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

cân bằng.

d)

không đổi.

6.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Lượng tiền lưu thông tăng.

b)

Chi phí sản xuất tăng lên.

c)

Cầu có xu hướng tăng lên.

d)

Thu nhập người dân tăng.

7.

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp.

b)

lao động.

c)

việc làm.

d)

sức lao động.

8.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính nhân đạo.

d)

tính xã hội.

9.

Bất kì công dân nào đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được

a)

chia đều của cải trong xã hội.

b)

hưởng các quyền công dân.

c)

bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.

d)

sở hữu mọi tài sản công cộ

10.

Bất kì công dân nào đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được

a)

chia đều của cải trong xã hội.

b)

hưởng các quyền công dân.

c)

bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.

d)

sở hữu mọi tài sản công cộng.

11.

Việc anh D và chị H đều được cơ quan có thẩm quyền cấp phép thành lập doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực hoạt động âm nhạc là thể hiện quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị.

b)

Văn hóa.

c)

Kinh tế.

d)

Lao động.

12.

Cho rằng chính quyền xã X cố tình làm sai lệch kết quả đền bù giải phóng mặt bằng dự án đường cao tốc cho gia đình mình, anh M đã làm đơn khiếu nại tới cơ quan chức năng. Vì anh M không cung cấp đầy đủ thông tin liên quan đến khiếu nại nên cơ quan chức năng đã hủy đơn khiếu nại của anh M. Anh M đã thực hiện quyền khiếu nại ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tự mình khiếu nại.

b)

Ủy quyền khiếu nại.

c)

Cung cấp thông tin khiếu nại.

d)

Khôi phục quyền lợi ban đầu.

13.

Anh B viết bài đăng báo kiến nghị về tình trạng một số hộ kinh doanh không tuân thủ quy định bảo vệ môi trường. Việc làm của anh B là thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?

a)

Quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí.

b)

Quyền bảo đảm bí mật thư tín, điện thoại.

c)

Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

d)

Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.

14.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế?

a)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế hiện đại.

b)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế

d)

Muốn phát triển kinh tế chỉ cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

15.

Quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một phạm vi không gian nhất định trên cơ sở tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là thể hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập song phương.

c)

Hội nhập toàn cầu.

d)

Hội nhập quốc gia.

16.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Huy động vốn dài hạn.

b)

Thúc đẩy tín dụng đen.

c)

Ổn định tài chính cá nhân.

d)

Giảm lao động thất nghiệp.

17.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thượng tầng xã hội.

18.

Giữ gìn, bảo quản tài sản mượn, không được tự ý thay đổi tình trạng của tài sản; nếu tài sản bị hư hỏng thông thường thì phải sửa chữa là công dân đã thực hiện tốt nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Tôn trọng sở hữu trí tuệ người khác.

b)

Tôn trọng tài sản của người khác.

c)

Thực hiện quyền chiếm hữu tài sản.

d)

Thực hiện quyền định đoạt tài sản.

19.

Theo quy định của pháp luật, công dân có quyền bình đẳng về cơ hội học tập; có quyền được học

a)

bất kỳ ngành nghề nào.

b)

không hạn chế.

c)

không phải đóng phí.

d)

bất kỳ cơ sở nào.

20.

Khi tham gia ký kết các hợp đồng thương mại quốc tế, ngoài việc các chủ thể được tự do giao kết hợp đồng; các bên cần có thiện chí và trung thực cũng như phải

a)

tuân thủ hợp đồng đã giao kết.

b)

tôn trọng quyền của nước lớn.

c)

áp dụng quy chế đãi ngộ đặc biệt.

d)

ưu tiên các nước kém phát triển.

21.

Từ các số liệu trong thông tin trên, nhận định nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển bền vững?

a)

Từ năm 2002 - 2020 GDP bình quân đầu người của Việt Nam tăng 3,6 lần.

b)

Quy mô nền kinh tế Việt Nam đã tăng hơn 10 lần so với năm 2000.

c)

Tăng trưởng kinh tế đã tạo tiền đề vật chất cho sự thay đổi chất lượng cuộc sống của người dân.

d)

Số năm đi học bình quân của người Việt Nam là 10,2 năm, đứng thứ hai trong khu vực ASEAN.

22.

Trong thông tin trên, nội dung nào không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

GDP bình quân trên đầu người.

b)

Số năm đi học của người dân.

c)

Chỉ số phát triển con người.

d)

Quy mô của nền kinh tế.

23.

Trong thông tin trên những ai đã vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong quan hệ hôn nhân?

a)

Chị P.

b)

Anh K.

c)

Anh K và bà Y.

d)

Anh K và chị P.

24.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, bà Y đã vi phạm những loại trách nhiệm nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý và kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý và nhân văn.

c)

Trách nhiệm kinh tế và đạo đức.

d)

Trách nhiệm đạo đức và nhân văn.

25.

Theo quy định của pháp luật, bà Y đã thực hiện chưa đúng những nghĩa vụ nào dưới đây khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.

b)

Kê khai và nộp thuế không đúng hạn.

c)

Kinh doanh khi chưa có giấy phép và vi phạm quy địn thuế.

d)

Xâm phạm quyền lợi của người lao động và người tiêu dùng.

26.

Anh M đã phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh để từ đó đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp.

4 lines
27.

Lợi thế nội tại chính là yếu tố quyết định việc xây dựng và thực hiện kế hoạch kinh doanh của chị T.

4 lines
28.

Nguồn thu nhập từ lương công chức xã là căn cứ để xác định nguồn thu nhập trong gia đình, còn thu nhập từ kinh doanh của anh M và chị T là thu nhập ngoài.

4 lines
29.

Dành 50% từ các nguồn thu nhập để tiết kiệm là không phù hợp với nguyên tắc phân chia các khoản thu chi trong kế hoạch tài chính gia đình.

4 lines
30.

Trên cùng địa bàn một huyện có anh D là chủ doanh nghiệp kinh doanh thức ăn chăn nuôi; anh K là giám đốc một công ty tư nhân. Để tăng vốn kinh doanh, anh K chỉ đạo chị P là kế toán kê khai không đầy đủ số tiền thuế phải nộp của công ty nên anh K đã bị cơ quan chức năng xử phạt. Nghi ngờ anh V là nhân viên tố cáo hành vi của mình, anh K cố tình trì hoãn đóng bảo hiểm xã hội cho anh V như đã cam kết. Bức xúc, anh V tự ý nghỉ việc ở công ty của anh K và sang làm việc cho anh D. Một lần chứng kiến anh D bị cơ quan chức năng xử phạt về hành vi cung cấp sản phẩm không đảm bảo đúng.

4 lines
31.

Anh D và anh K đều phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm của mình trong kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Anh D cung cấp sản phẩm không đảm bảo đúng tiêu chuẩn đã công bố là vi phạm trách nhiệm xã hội về pháp lý và kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Hành vi cố tình không đóng bảo hiểm xã hội của anh K cho anh V là vi phạm quyền của công dân về đảm bảo an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Chị P không vi phạm nghĩa vụ của công dân trong việc thực hiện pháp luật về thuế.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Kể từ khi chính thức gia nhập WTO, Việt Nam đã ghi nhận những thành tựu về phát triển kinh tế. Việt Nam trở thành nền kinh tế có độ mở cao, tới 200% GDP và cải thiện cán cân thương mại hàng hóa, chuyển từ nhập siêu sang xuất siêu trong giai đoạn 2016 - 2020. Đến năm 2020 nhiều hiệp định thương mại tự do song phương và đã phương đã có hiệu lực, thúc đẩy hoạt động xuất khẩu hàng hóa của nước ta ngày càng mở rộng. Theo Tổng cục Thống kê, từ năm 2016 đến năm 2022, cán cân thương mại của Việt Nam luôn đạt thặng dư với mức xuất siêu tăng dần qua các năm. Năm 2022, cán cân thương mại xuất siêu đạt 12,4 tỷ USD, là năm thứ 7 liên tiếp cán cân thương mại hàng hóa ở mức thặng dự mặc dù gặp nhiều khó khăn sau ảnh hưởng nặng nề của dịch bệnh COVID-19. Trở thành một trong 20 nền thương mại lớn nhất thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Một trong 20 nền thương mại lớn nhất thế giới.

a)

Khi gia nhập WTO cán cân thương mại của Việt Nam chuyển từ nhập siêu sang xuất siêu là vi phạm nguyên tắc cạnh tranh công bằng của WTO.

b)

Việt Nam gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở phạm vi toàn cầu.

c)

Việt Nam trở thành một trong 20 nền thương mại lớn nhất thế giới thể hiện vai trò của hội nhập kinh tế quốc tế đối với sự phát triển của mỗi quốc gia.

d)

Gia nhập WTO chỉ giúp Việt Nam mở rộng về thị trường, muốn thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài chúng ta phải hợp tác song phương.

37.

Nước Y và nước P đã ký kết hiệp định thương mại từ nhiều năm trước và cả hai nước đều là thành viên của WTO. Trong một lần tàu X là tàu thương mại của nước Y đi qua lãnh hải của nước P không phải xin phép, trên cơ sở quyền qua lại vô hại. Đang đi theo tuyến hành lang mà nước P ấn định cho tàu thuyền nước ngoài, tàu X bỗng thay đổi hành trình, không đi theo tuyến đường ấn định nữa. Tại một khu vực khác trong lãnh hải nước P, tàu X dừng lại, chuyển xăng dầu buôn lậu từ tàu của mình sang hai tàu khác. Lực lượng cảnh sát biển nước P đã đuổi theo, bắt giữ tàu X cùng toàn bộ thuỷ thủ trên tàu. Tàu X được đưa vào bờ biển nước P để Xử lí vi phạm.

a)

Chỉ các nước có ký hiệp định thương mại với nhau thì tàu thuyền thương mại của hai nước này mới được đi vào khu vực lãnh hải của nhau.

b)

Việc bắt giữ tàu X cùng toàn bộ thủy thủ tàu là phù hợp với quyền chủ quyền của quốc gia ven biển.

c)

Hiệp định thương mại giữa nước Y và nước P không phải là căn cứ để giải quyết vấn đề xâm phạm chủ quyền quốc gia giữa nước Y và nước P.

d)

Nước Y có quyền khởi kiện lên tổ chức WTO để kiện nước P về hành vi bắt giữ tàu thương mại đã vi phạm nguyên tắc tự do hóa thương mại của WTO.

38.

Anh M đã phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh để từ đó đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp. Đúng, thông qua việc phân tích các yếu tố về nhu cầu của khách hàng để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp.

a)

a) Anh M đã phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh để từ đó đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp.

b)

b) Lợi thế nội tại chính là yếu tố quyết định việc xây dựng và thực hiện kế hoạch kinh doanh của chị T.

c)

c) Nguồn thu nhập từ lương công chức xã là căn cứ để xác định nguồn thu nhập trong gia đình, còn thu nhập từ kinh doanh của anh M và chị T là thu nhập ngoài.

d)

d) Dành 50% từ các nguồn thu nhập để tiết kiệm là không phù hợp với nguyên tắc phân chia các khoản thu chi trong kế hoạch tài chính gia đình.

39.

Anh D và anh K đều phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm của mình trong kinh doanh. Đúng, anh K vi phạm quy định về nộp thuế còn anh D vi phạm quy định về chất lượng sản phẩm.

a)

a) Anh D và anh K đều phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm của mình trong kinh doanh.

b)

b) Anh K vi phạm quy định về nộp thuế.

c)

c) Anh D vi phạm quy định về chất lượng sản phẩm.

40.

Anh D và anh K đều phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm của mình trong kinh doanh. Đúng, anh K vi phạm quy định về nộp thuế còn anh D vi phạm quy định về chất lượng sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Anh D cung cấp sản phẩm không đảm bảo đúng tiêu chuẩn đã công bố là vi phạm trách nhiệm xã hội về pháp lý và kinh tế. Đúng về pháp lý là vi phạm tiêu chuẩn đã đăng ký, về kinh tế là tạo ra những sản phẩm không đảm bảo chất lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Hành vi cố tình không đóng bảo hiểm xã hội của anh K cho anh V là vi phạm quyền của công dân về đảm bảo an sinh xã hội. Đúng, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia đóng bảo hiểm xã hội, việc cố tình trì hoãn đóng bảo hiểm xã hội của anh K đối với anh V sẽ ảnh hưởng đến quyền lợi của anh V.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chị P không vi phạm nghĩa vụ của công dân trong việc thực hiện pháp luật về thuế. Sai, chị K với tư cách là kế toán người trực tiếp giúp việc cho giám đốc trong lĩnh vực thuế việc anh K chỉ đạo chị P kê khai không dầyđủ số tiền thuế phải nộp là cả hai phải chịu trách nhiệm

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khi gia nhập WTO cán cân thương mại của Việt Nam chuyển từ nhập siêu sang xuất siêu là vi phạm nguyên tắc cạnh tranh công bằng của WTO. Sai, cạnh tranh công bằng thể hiện các nước trong WTO đều bình đẳng với nhau, còn việc chuyển từ nhập siêu sang xuất siêu nó phản ánh sự tăng trưởng của nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Việt Nam gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở phạm vi toàn cầu. Đúng, đây là hình thức hội nhập toàn thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Việt Nam trở thành một trong 20 nền thương mại lớn nhất thế giới thể hiện vai trò của hội nhập kinh tế quốc tế đối với sự phát triển của mỗi quốc gia. Đúng chính hội nhập kinh tế quốc tế là động lực quan trọng giúp Việt Nam có sự tăng trưởng về kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Gia nhập WTO chỉ giúp Việt Nam mở rộng về thị trường, muốn thu hút nguồn vốn đầu tư nư

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đúng chính hội nhập kinh tế quốc tế là động lực quan trọng giúp Việt Nam có sự tăng trưởng về kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chỉ các nước có ký hiệp định thương mại với nhau thì tàu thuyền thương mại của hai nước này mới được đi vào khu vực lãnh hải của nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Việc bắt giữ tàu X cùng toàn bộ thủy thủ tàu là phù hợp với quyền chủ quyền của quốc gia ven biển.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Hiệp định thương mại giữa nước Y và nước P không phải là căn cứ để giải quyết vấn đề xâm phạm chủ quyền quốc gia giữa nước Y và nước P.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nước Y có quyền khởi kiện lên tổ chức WTO để kiện nước P về hành vi bắt giữ tàu thương mại đã vi phạm nguyên tắc tự do hóa thương mại của WTO.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khái niệm chủ thể tiêu dùng

4 lines
54.

Kể tên các loại hình doanh nghiệp

4 lines
55.

Pháp luật là phương tiện để quyển lý xã hội

4 lines
56.

Hiến pháp về bộ máy nhà nước

4 lines
57.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu

4 lines
58.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát

4 lines
59.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu

4 lines
60.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát

4 lines
61.

Khái niệm việc làm

4 lines
62.

Đặc điểm của ý tưởng kinh doanh

4 lines
63.

Công dân bình đẳng về quyền

4 lines
64.

Bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế

4 lines
65.

Người khiếu nại có quyền

4 lines
66.

Quyền và nghĩa vụ công dân về tự do ngôn luận

4 lines
67.

Các chỉ tiêu đánh giá phát triển kinh tế bao gồm

4 lines
68.

Hình thức hội nhập khu vực:

4 lines
69.

Vai trò của bảo hiểm

4 lines
70.

Khái niệm an sinh xã hội

4 lines
71.

Nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác

4 lines
72.

Quyền và nghĩa vụ của công dân trong học tập

4 lines
73.

Hợp đồng thương mại quốc tế

4 lines
74.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

4 lines
75.

Các chỉ tiêu đánh giá phát triển kinh tế bao gồm

4 lines
76.

Quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân

4 lines
77.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

4 lines
78.

Hành vi vi phạm về kinh doanh

4 lines
79.

Nội dung của kế hoạch kinh doanh

4 lines
80.

Hành vi vi phạm về kinh doanh

4 lines
81.

Nội dung của kế hoạch kinh doanh

4 lines
82.

Các bước lập kế hoạch kinh doanh

4 lines
83.

Các bước lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình

4 lines
84.

Các bước lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình

4 lines
85.

Hành vi vi phạm về kinh doanh

4 lines
86.

Trách nhiệm pháp lí

4 lines
87.

Quyền và nghĩa vụ trong bảo đảm an sinh xã hội

4 lines
88.

Quyền và nghĩa vụ của công dân về nộp thuế

4 lines
89.

Các nguyên tắc của tổ chức thương mại thế giới

4 lines
90.

Hình thức hội nhập toàn cầu:

4 lines
91.

Vai trò của tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

4 lines
92.

Sự cần thiết hội nhập kinh tế quốc

4 lines
93.

Khái niệm hội nhập kinh tế quốc

4 lines
94.

Các vùng biển thuộc chủ quyền của quốc gia

4 lines
95.

Công pháp quốc tế về lãnh thổ và biên giới quốc gia

4 lines
96.

Công pháp quốc tế về lãnh thổ và biên giới quốc gia

4 lines