wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp câu hỏi ôn tập triết

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng.Tư duy tiền triết học có đặc điểm sau: Nặng về nhận thức cảm tính, dựa vào quan sát trực tiếp các sự vật hiện tượng. Trình độ tư duy trừu tượng còn thấp, tức là khả năng nhận thức sự vật một cách khái quát, gián tiếp còn rất hạn chế. Tuy nhiên tư duy tiền triết học cũng

4 lines
2.

Chọn phương án đúng đối với nhận định sau đây:"Trong xã hội có giai cấp thì mọi tư tưởng triết học đều có tí

4 lines
3.

Vấn đề cơ bản lớn của triết học là vấn đề về:

4 lines
4.

Chọn phương án chính xác nhất: Trường phái triết học duy vật biện chứng cho rằng

4 lines
5.

Phạm trù là:

4 lines
6.

Chỉ có sự biến đổi về lượng đạt tới điểm nút với những điều kiện nhất định mới dẫn đến sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

4 lines
7.

Các quy luật đều có:

4 lines
8.

Đặc điểm không thuộc về phép biện chứng cổ đại

4 lines
9.

Trường phái triết học duy vật biện chứng cho rằng

(a)  

10.

Chọn câu trả lời đúng/ Phép biện chứng cổ đại là:

a)

Biện chứng duy tâm

b)

Biện chứng duy vật khoa học

c)

Biện chứng chủ quan

d)

Biện chứng ngây thơ, chất phác

11.

Câu trả lời nào đúng? Phép biện chứng thực sự mang tính khoa học là:

a)

Phép siêu hình

b)

Phép biện chứng của Hê ghen

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng cổ đại

12.

Chọn phương án đối với luận điểm: "Các hệ thống triết học nhất nguyên thường chiếm địa vị thống trị trong lịch sử Triết học".

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Phương án khác.

13.

Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: "Phép siêu hình đẩy lùi được ... Nhưng chính nó lại bị phép biện chứng hiện đại phủ định"

a)

Phép biện chứng cổ đại

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Khác

14.

Câu trả lời nào đúng/ Phép biện chứng thực sự mang tính khoa học là:

a)

Phép biện chứng cổ đại

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Phép biện chứng hiện đại

d)

Phép biện chứng của Hêgh

15.

Hệ thống triết học nào quan niệm sự vật là phức hợp của các cảm giác?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

16.

Chọn phương án đối với luận điểm: "Các hệ thống triết học nhất nguyên thường chiếm địa vị thống trị trong lịch sử Triết học".

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Phương án khác.

17.

Chọn phương án đúng đối với nhận định sau đây: "Trong xã hội có giai cấp thì mọi tư tưởng triết học đều có tính giai cấp".

a)

Đúng

b)

Khác.

c)

Sai

18.

Phép biện chứng của triết học Hê ghen là:

a)

Phép biện chứng hiện đại

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng ngây thơ chất phát

d)

Phép biện chứng duy vật

19.

Chọn phương án đúng đối với nhận định sau đây:"Trong xã hội có giai cấp thì mọi tư tưởng triết học đều có tính giai cấp."

a)

Khác.

b)

Đúng

c)

Sai

20.

Chọn câu trả lời đúng. Phép biện chứng cổ đại là:

a)

Biện chứng tự phát.

b)

Biện chứng chủ quan.

c)

Biện chứng duy tâm.

d)

Biện chứng duy vật khoa học.

21.

Hệ thống triết học nào coi cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

22.

Chọn câu trả lời đúng: Triết học mang tính chất mộc mạc, chất phác. Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào?

a)

Triết học Trung đại

b)

Triết học cổ đại

c)

Triết học Mác - Lênin

d)

Triết học cận đại

23.

Chọn phương án đúng: Trước khi xuất hiện triết học, con người nhận thức thế giới xung quanh và nhận thức đời sống riêng của mình dưới hình thức các biểu tượng cảm tính mang tính chất huyền thoại và tôn giáo.

a)

Không chính xác

b)

đúng

c)

Sai

d)

Phương án khác

24.

Hai khái niệm Triết học và thế giới quan:

a)

Không phải mọi triết học đều là hạt nhân lý luận của thế giới quan mà chỉ có triết học Mác-Lênin mới là hạt nhân lý luận của thế giới quan.

b)

Là hoàn toàn khác nhau

c)

Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà chỉ là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan.

d)

Là trùng nhau vì đều là hệ thống quan điểm chung về thế giới.

25.

Hai khái niệm Triết học và thế giới quan:

a)

Không phải mọi triết học đều là hạt nhân lý luận của thế giới quan mà chỉ có triết học Mác-Lênin mới là hạt nhân lý luận của thế giới quan.

b)

Là hoàn toàn khác nhau

c)

Là trùng nhau vì đều là hệ thống quan điểm chung về thế giới.

d)

Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà chỉ là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan.

26.

Hệ thống triết học nào quan niệm sự vật là phức hợp các cảm giác?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

27.

Hệ thống triết học nào coi cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

28.

Chọn câu trả lời đúng: Phép biện chứng của triết học Hêghen là:

a)

Phép biện chứng duy vật.

b)

Phép biện chứng khoa học

c)

Phép biện chứng tự phát.

d)

Phép biện chứng duy tâm.

29.

Quan niệm triết học : "coi vật chất và ý thức là 2 thực thể cùng song song tồn tại và độc lập với nhau" là trên lập trường nào? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Nhất nguyên

b)

Nhị nguyên

c)

Khác

30.

Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: "Điểm xuất phát của... là: sự khẳng định những sự vật và hiện tượng của tự nhiên đều bao hàm những mâu thuẫn vốn có của chúng".

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Phép biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Phép siêu hình

31.

Chọn phương án đúng về số hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy tâm trong lịch sử triết học.

a)

3

b)

2

c)

4

32.

Chọn phương án đúng về số hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy tâm trong lịch sử triết học

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

33.

Chọn câu trả lời đúng/ Phép biện chứng của triết học Hê ghen là:

a)

Phép biện chứng hiện đại

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng ngây thơ chất phát

d)

Phép biện chứng duy vật

34.

Phép biện chứng thực sự mang tính khoa học là:

a)

Phép siêu hình

b)

Phép biện chứng của Hê ghen

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng cổ đại

35.

Vấn đề cơ bản của triết học là :

a)

Vấn đề vật chất tồn tại trước, quyết định ý thức.

b)

Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

c)

Vấn đề con người, nguồn gốc và bản chất của ý thức.

d)

Vấn đề vật chất.

36.

Chọn phương án đúng "Trước khi xuất hiện triết học, con người nhận thức thế giới xung quanh và nhận thức đời sống riêng của mình dưới hình thức các biểu tượng cảm tính mang tính chất huyền thoại và tôn giáo".

a)

Sai

b)

Phương án khác

c)

Đúng

37.

Chọn nhận định đúng: Những học thuyết triết học có ảnh hưởng lớn nhất đến quá trình ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a)

Triết học của Phoi ơ bắc

b)

Triết học của Hêghen và triết học của Phoi ơ bắc

c)

Triết học của Hêghen

d)

Triết học của Hêghen, triết học của Phoi ơ bắc và triết học của Đêmôcrít

38.

Chọn phương án đúng cho câu nói: "Vấn đề cơ bản lớn của toàn bộ triết học, nhất là của triết học hiện đại, là vấn đề về mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại".

a)

Đúng

b)

Phương án khác

c)

Sai

39.

TRiết học mang tính chất mộc mạc, chất phác. Kết luận trên ứng với thời kỳ triết học nào?

a)

Triết học cổ đại

b)

Triết học Mác- Lênin

c)

TRiết học Trung đại

d)

Triết học cận đại

40.

"Điểm xuất phát của... là: sự khẳng định những sự vật và hiện tượng của tự nhiên đều bao hàm những mâu thuẫn vốn có của chúng".

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Phép siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Phép biện chứng

41.

Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm?Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng.

b)

Do hạn chế của nhận thức của con người về thế giới, sự phân chia giai cấp và sự không tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng.

c)

Do hạn chế của nhận thức của con người về thế giới, sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao

42.

Tìm con số đúng và nêu tên hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử triết học.

a)

5 - chủ nghĩa duy vật chất phác; chủ nghĩa duy vật cổ đại; chủ nghĩa duy vật siêu hình; chủ nghĩa duy vật cận đại và chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

4 - chủ nghĩa duy vật chất phác; chủ nghĩa duy vật cổ đại; chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

3 - chủ nghĩa duy vật chất phác; chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

2 - chủ nghĩa duy vật chất phác; chủ nghĩa duy vật siêu hình

43.

Chọn phương án chính xác: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin mâu thuẫn biện chứng

a)

Có hai mặt đối chọi nhau

b)

là sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau của các mặt đối lập

c)

Có hai mặt trái ngược nhau

d)

Có hai mặt khác nhau

44.

Có bao nhiêu cách trả lời đối với vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Phương án khác.

b)

3

c)

2

45.

Chọn định nghĩa đúng theo quan điểm của triết học Mác - Lênin: Đấu tranh của các mặt đối lập

a)

Là sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau của các mặt đối lập

b)

Là sự tác động qua lại của các mặt đối lập

c)

Là sự tác động qua lại theo xu hướng phủ định lẫn nhau của các mặt đối lập

d)

Là sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ lẫn nhau của các mặt đối lập

46.

Các phạm trù triết học phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc giới tự nhiên, xã hội và tư duy?

a)

Những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc giới tự nhiên

b)

Những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc xã hội

c)

Những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc giới tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc tư duy

47.

Chọn phương án đúng

a)

Nội dung của các phạm trù luôn mang tính chủ quan

b)

Nội dung của các phạm trù luôn mang tính khách quan

c)

Nội dung của các phạm trù vừa không mang tính khách quan lại vừa không mang tính chủ quan

d)

Nội dung của các phạm trù vừa mang tính khách quan lại vừa mang tính chủ quan

48.

Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm?Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Do hạn chế của nhận thức của con người về thế giới, sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng.

b)

Do hạn chế của nhận thức của con người về thế giới, sự phân chia giai cấp và sự không tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng.

c)

Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng.

d)

Do hạn chế của nhận thức của con người về thế giới.

49.

Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Khác.

b)

Do hạn chế của nhận thức của con người về thế giới.

c)

Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng.

d)

Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng và do hạn chế của nhận thức của con người về thế giới.

50.

… là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật đó.

a)

Nguyên nhân

b)

Nội dung

c)

Hình thức

d)

Kết quả

51.

Câu nào dưới đây là câu đúng và đủ?

a)

Ngẫu nhiên có thể chuyển hoá thành tất nhiên

b)

Tất nhiên và ngẫu nhiên không thể chuyển hoá cho nhau

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hoá cho nhau

d)

Tất nhiên có thể chuyển hoá thành ngẫu nhiên

52.

Phạm trù là:

a)

Những khái niệm phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định

b)

Những khái niệm phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một số lĩnh vực nhất định

c)

Những khái niệm phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc mọi lĩnh vực của thế giới vật chất

d)

Những khái niệm phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản của các sự vật và hiện tượng thuộc mọi lĩnh vực của thế giới vật chất

53.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin mâu thuẫn biện chứng

a)

là sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau của các mặt đối lập

b)

Có hai mặt khác nhau

c)

Có hai mặt trái ngược nhau

d)

Có hai mặt đối chọi nhau

54.

g là cảm giác của con người

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy vật biện chứng

55.

Chọn phương án đúng về số hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy tâm trong lịch sử triết học và nêu tên các hình thức đó.

a)

1 - chủ nghĩa duy tâm khách quan .

b)

4 - chủ nghĩa duy tâm khách quan, chủ nghĩa duy tâm chủ quan chủ nghĩa chủ quan và chủ nghĩa khách quan.

c)

3 - chủ nghĩa duy tâm khách quan, chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa chủ quan.

d)

2 - chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

56.

Chọn phương án đúng theo quan điểm BCDV

a)

Nguyên nhân là sự tác động từ bên ngoài sự vật hiện tượng.

b)

Nguyên nhân là sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật hoặc giữa các mặt trong bản thân sự vật.

c)

Cái xảy ra sau là nguyên nhân của cái xảy ra trước.

d)

Cái xảy ra trước là nguyên nhân của cái xảy ra sau.

57.

Chọn nhận định đúng: Những học thuyết về chủ nghĩa xã hội ở nước Pháp đã có vai trò lớn đối với quá trình ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a)

Học thuyết của H.Xanh Ximông và học thuyết của S. Phuriê

b)

Học thuyết của R. Ôoen

c)

Học thuyết của H.Xanh Ximông, của S. Phuriê và của R. Ôoen

d)

Học thuyết của H.Xanh Ximông

58.

Chọn phương án chính xác: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những những sự thay đổi về chất và ngược lại

a)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

b)

Cả ba phương án trên

c)

Chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự phát triển

d)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

59.

Trường phái triết học duy vật biện chứng không cho rằng

a)

Con người có thể sáng tạo ra quy luật

b)

Con người có thể nhận thức và vận dụng được quy luật

c)

Con người có thể nhận thức được quy luật

d)

Con người có thể vận dụng được quy luật

60.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, chỉ có sự biến đổi về lượng trong giới hạn độ mới dẫn đến sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng?

a)

Chỉ có sự biến đổi về lượng trong giới hạn độ mới dẫn đến sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

b)

Mọi sự biến đổi về lượng đều không dẫn đến sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Mọi sự biến đổi về lượng đều dẫn đến sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

d)

Chỉ có sự biến đổi về lượng đạt tới điểm nút với những điều kiện nhất định mới dẫn đến sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

61.

Chọn phương án đúng

a)

Phạm trù tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức con người

b)

Phạm trù là những khái niệm tồn tại sẵn có trong mỗi cá thể người

c)

Phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người, và do vậy, phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

d)

Phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người

62.

Chọn phương án chính xác: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

a)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

d)

Cả ba phương án trên

63.

Tính Đảng trong triết học được thể hiện như thế nào. Hãy xác định câu trả lời đúng.

a)

Cuộc đấu tranh giữa hai đường lối duy vật và duy tâm.

b)

Triết học duy vật phản ánh lợi ích của các giai cấp, các lực lượng tiến bộ và cách mạng trong xã hội.

c)

Triết học duy tâm phản ánh lợi ích của giai cấp thống trị, bóc lột, phản động.

64.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

a)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự p

65.

Nhận định sau, thuộc lập trường triết học nào? " Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử"

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

66.

Chọn phương án chính xác: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin phủ định là

a)

sự thay thế sự vật này bằng sự vật mới trong quá trình vận động và phát triển

b)

sự thay thế sự vật này bằng sự vật tiến bộ hơn trong quá trình vận động và phát triển

c)

sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

d)

sự thay thế sự vật này bằng sự vật mới, tiến bộ hơn trong quá trình vận động và phát triển

67.

Hệ thống triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm c

68.

Chọn phương án chính xác: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin sự thống nhất của các mặt đối lập là

a)

Cùng tác động qua lại, quy định lẫn nhau, là điều kiện tồn tại của nhau

b)

Cùng tác động qua lại, quy định lẫn nhau, là điều kiện tồn tại của nhau, đồng nhất với nhau và có sự chuyển hóa lẫn nhau

c)

Cùng tác động qua lại, quy định lẫn nhau, là điều kiện tồn tại của nhau, đồng nhất với nhau

d)

Cùng tác động qua lại, quy định lẫn nhau

69.

Chọn phương án đúng.Triết học chính là bản thể luận.

a)

Cách trả lời khác

b)

Sai

c)

Đúng

70.

Chọn phương án đúng "Trước khi xuất hiện triết học, con người nhận thức thế giới xung quanh và nhận thức đời sống riêng của mình dưới hình thức các biểu tượng cảm tính mang tính chất huyền thoại và tôn giáo".

a)

Phương án khác

b)

Đúng

c)

Sai

71.

Khẳng định: "Bản chất hiện ra, hiện tượng có tính bản chất" là của

a)

Ph.Ăngghen

b)

Hồ Chí Minh

c)

C.Mác

d)

V.I.Lênin

72.

Hệ thống triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

73.

Lê nin nói hai quan niệm cơ bản về sự phát triển: 1. "Sự phát triển coi như là giảm đi và tăng lên, như là lặp lại". 2. "Sự phát triển coi như là sự thống nhất của các mặt đối lập" trong tác phẩm

a)

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân ch�� ra sao?

b)

Về vai trò của chủ nghĩa duy vật chiến đấu.

c)

Chủ nghĩa duy vật và Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

d)

Bút ký triết học.

74.

Vấn đề cơ bản của triết học.

a)

Vấn đề con người, nguồn gốc và bản chất của ý thức.

b)

Vấn đề khả năng nhận thức của con người.

c)

Vấn đề vật chất tồn tại trước, quyết định ý thức.

d)

Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

75.

Chọn phương án đúng cho câu nói: "Vấn đề cơ bản lớn của toàn bộ triết học, nhất là của triết học hiện đại, là vấn đề về mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại".

a)

Phương án khác

b)

Sai

c)

Đúng

76.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

a)

Chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự phát triển

b)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

c)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

d)

Cả ba phương án trên

77.

Chọn phương án chính xác: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, lượng của sự vật, hiện tượng dùng để chỉ

a)

tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng về các phương diện: số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô của sự tồn tại, tốc độ, nhịp điệu của các quá trình vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

tính quy định, mối liên hệ thống nhất giữa chất và lượng, là khoảng giới hạn mà trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật, hiện tượng ấy

c)

sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng khi sự thay đổi về lượng đạt tới điểm nút

d)

tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng, là thể thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật, hiện tượng là nó chứ không phải là cái khác

78.

Theo phép BCDV ở trong lĩnh vực … khả năng không thể tự nó biến thành hiện thực nếu không có sự tham gia của con người.

a)

Tự nhiên và tư duy

b)

Tự nhiên

c)

Xã hội

d)

Tự nhiên và xã hội

79.

Thế nào là mặt đối lập.

a)

Thuộc tính khác nhau.

b)

Tính chất đa dạng.

c)

Vận động theo khuynh hướng trái ngược nhau.

d)

Hai mặt khác nhau.

80.

Chọn phương án trả lời đúng đối với luận điểm:"Các hệ thống triết học nhất nguyên thường chiếm địa vị thống trị trong lịch sử Triết học".

a)

Phương án khác.

b)

Sai

c)

Đúng

81.

Vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự tha hoá từ sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào? Chọn câu trả lời đúng?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

d)

Chủ nghĩa duy vật cận đại

82.

Triết học có chức năng cơ bản nào? Chọn câu trả lời đúng.

a)

Chức năng thế giới quan

b)

Chức năng: thế giới quan và phương pháp luận chung nhất

c)

Chức năng phương pháp luận chung nhất

d)

Giải thích thế giới

83.

Trường phái triết học duy vật biện chứng cho rằng

a)

Mọi cái chung đều là cái tất nhiên

b)

Bản chất đồng nhất với cái tất nhiên

c)

Bản chất, tất nhiên và cái chung không phải là những phạm trù đồng nhất

d)

Bản chất đồng nhất với cái chung

84.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin quy luật phủ định của phủ định

a)

Chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự phát triển

b)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

c)

Cả ba phương án trên

d)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

85.

Câu trả lời nào đúng/ Phép biện chứng thực sự mang tính khoa học là:

a)

Phép biện chứng cổ đại

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Phép biện chứng hiện đại

d)

Phép biện chứng của Hêghen

86.

Sự khẳng định "Triết học Mác - Lê nin nghiên cứu những quy luật vận động và phát triển chung nhất của tự nhiên xã hội và tư duy"

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Khác

87.

điểm không thuộc về phép biện chứng cổ đại

a)

Các nguyên lý, của phép biện chứng cổ đại thường được thể hiện dưới hình thức manh nha trên cơ sở những quan sát, cảm nhận thông thường.

b)

Phép biện chứng cổ đại đã phác hoạ được bức tranh thống nhất của thế giới trong mối liên hệ phổ biến, trong sự vận động và phát triển không ngừng.

c)

Phép biện chứng cổ đại đã xây dựng đầy đủ các nguyên lý, quy luật của sự phát triển.

d)

Là hình thức sơ khai nhất của phép biện chứng.

88.

Theo quan điểm BCDV sự biến đổi, phát triển của sự vật bao giờ cũng bắt đầu từ sự biến đổi, phát triển của

a)

Cả hai biến đổi cùng một lần

b)

Nội dung

c)

Hình thức

89.

Trường phái triết học duy vật biện chứng không cho rằng

a)

Một nội dung có thể được thể hiện ra trong những hình thức khác nhau vì hình thức là do con người quyết định

b)

Bất kỳ sự vật nào cũng có hình thức và nội dung

c)

Nội dung và hình thức thống nhất biện chứng với nhau

d)

Khuynh hướng chủ đạo của nội dung là biến đổi, còn khuynh hướng chủ đạo của hình thức tương đối ổn định

90.

Chọn phương án trả lời chính xác về quan hệ giữa lượng và chất theo quan điểm BCDV

a)

Thống nhất lượng và chất là tương đối.

b)

Lượng và chất thống nhất trong giới hạn độ.

c)

Chất nào lượng ấy, lượng có chất của nó. Lượng và chất thống nhất trong giới hạn độ.

d)

Chất nào lượng ấy, lượng có chất của nó. Lượng và chất thống nhất trong giới hạn độ và sự thống nhất ấy là tương đối.

91.

Trong điều kiện nào thì triết học chỉ còn đề cập đến những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy. Chọn câu trả lời đúng::

a)

Khi các bộ môn khoa học mới xuất hiện, bổ sung vào triết học.

b)

Khi các bộ môn khoa học chuyên ngành chưa tách khỏi triết học.

c)

Khi các bộ môn khoa học chuyên ngành tách khỏi triết học.

92.

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập, theo V.I.Lênin

a)

là quy luật quan trọng của phép biện chứng duy vật

b)

là hạt nhân của phép biện chứng duy vật

c)

là quy luật quan trọng nhất của phép biện chứng duy vật

d)

là quy luật quan trọng nhất của phép biện chứng

93.

Chất của sự vật, hiện tượng được xác định bởi theo quan điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Chất của các yếu tố tạo thành sự vật, hiện tượng

b)

Cấu trúc và phương thức liên kết giữa các yếu tố tạo thành sự vật, hiện tượng

c)

Chất của các yếu tố tạo thành sự vật, hiện tượng, cấu trúc và phương thức liên kết giữa các yếu tố đó thông qua những mối liên hệ cụ thể

d)

Các yếu tố tạo thành sự vật, hiện tượng, cấu trúc và phương thức liên kết giữa các yếu tố đó thông qua những mối liên hệ cụ thể

94.

Chọn phương án chính xác: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin mâu thuẫn biện chứng

a)

Có hai mặt đối chọi nhau

b)

Có hai mặt khác nhau

c)

Có hai mặt trái ngược nhau

d)

là sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau của các mặt đối lập

95.

Triết học duy vật biện chứng không cho rằng

a)

Phủ định biện chứng là quá trình phủ định do nguyên nhân bên ngoài sự vật gây nên

b)

Phủ định biện chứng là quá trình phủ định do nguyên nhân bên trong sự vật gây nên

c)

Phủ định biện chứng là sự phủ định tự thân, là mắt khâu trong quá trình dẫn tới sự ra đời sự vật mới, tiến bộ hơn sự vật cũ

d)

Phủ định biện chứng là kết quả của quá trình giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật gây nên

96.

Chọn phương án sai theo quan điểm của triết học Mác - Lênin: Phủ định biện chứng là phạm trù triết học dùng để chỉ

a)

sự phủ định mang tính khách quan và phổ biến

b)

sự phủ định tự thân, là mắt khâu trong quá trình dẫn tới s�� ra đời sự vật mới, tiến bộ hơn sự vật cũ

c)

sự phủ định mang tính kế thừa

d)

sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

97.

Chọn phương án chính xác: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, lượng của sự vật, hiện tượng dùng để chỉ

a)

tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng về các phương diện: số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô của sự tồn tại, tốc độ, nhịp điệu của các quá trình vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng khi sự thay đổi về lượng đạt tới điểm nút

c)

tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng, là thể thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật, hiện tượng là nó chứ không phải là cái khác

d)

tính quy định, mối liên hệ thống nhất giữa chất và lượng, là khoảng giới hạn mà trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật, hiện tượng ấy

98.

Các phạm trù triết học phản ánh

a)

Những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc tư duy

b)

Những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc giới tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc giới tự nhiên

99.

Chọn phương án chính xác nhất: Trường phái triết học duy vật biện chứng cho rằng

a)

Bản chất là phạm trù dùng để chỉ sự tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ của sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật. Hiện tượng là phạm trù dùng để chỉ sự biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ đó trong những điều kiện xác định.

b)

Bản chất là phạm trù dùng để chỉ sự tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật. Hiện tượng là phạm trù dùng để chỉ sự bi

100.

Trường phái triết học duy vật biện chứng cho rằng

a)

Cái tất nhiên do những nguyên nhân cơ bản ở bên trong kết cấu vật chất quyết định, còn cái ngẫu nhiên là cái xảy ra mà không do bất kỳ nguyên nhân nào gây nên

b)

Cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên đều do những nguyên nhân nhất định gây nên, trong đó cái tất nhiên do những nguyên nhân cơ bản ở bên trong kết cấu vật chất quyết định, còn cái ngẫu nhiên do nguyên nhân bên ngoài kết cấu vật chất gây nên

c)

Cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên đều chỉ do những nguyên nhân cơ bản ở bên trong kết cấu vật chất gây nên

d)

Cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên đều do những nguyên nhân nhất định gây nên, trong đó cái ngẫu nhiên do những nguyên nhân cơ bản ở bên trong kết cấu vật chất quyết định, còn cái tất nhiên do nguyên nhân bên ngoài kết cấu vật chất gây nên

101.

Quan niệm nào cho rằng cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là cảm giác của con người

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy vật biện chứng