wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: GENE VÀ CƠ CHẾ TRUYỀN THÔNG TIN DI TRUYỀN

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:

a)

3’TCGAATCGT5’

b)

5’AGCTTAGCA3’

c)

5’TCGAATCGT3’

d)

5’UCGAAUCGU3’

2.

Vùng mã hóa của gen ở sinh vật nhân thực có đặc điểm:

a)

Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide

b)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

c)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã

d)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

3.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Monosaccharide

d)

Glycerol

4.

Dựa vào hình vẽ bên, hãy cho biết để tạo thành một chuỗi polynucleotide, có bao nhiêu phốt phát được đúng cấu trúc RNA.

a)

2

b)

1

c)

4

d)

5

5.

Gene là một đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:

a)

Mã hóa các amino acid

b)

Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA

c)

Quy định cơ chế di truyền

d)

Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gene cấu trúc:

a)

Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid và các đoạn không mã hóa amino acid.

b)

Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng ĐH, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

c)

Trong mỗi phân mảnh là các gene có vùng mã hóa liên tục, không chứa các đoạn không mã hóa aa

d)

Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

7.

Hình mô tả cấu trúc và chức năng của vật chất di truyền trong tế bào. Nhận định nào sau đây là sai về hình này?

a)

Gene 1 mã hóa cho protein

b)

Gene 2 mã hóa cho tRNA

c)

Gene 3 mã hóa cho rRNA

d)

Gene 4 mã hóa cho enzyme

8.

Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở

a)

Lục lạp, nhân, trung thể.

b)

Ti thể, nhân, lục lạp.

c)

Nhân, trung thể.

d)

Nhân, ti thể.

9.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

10.

Phân tích một đoạn mạch gốc 5' ATGCTTA 3'. Khi tái bản DNA, mạch mới bổ sung cho đoạn mạch DNA gốc này sẽ có trình tự là?

a)

5' GATTCGTA 3'.

b)

3' TACGAATC 5'.

c)

5' TACGAATC 3'.

d)

3' UACGAAUC 5'.

11.

Hình bên mô tả cơ chế nhân đôi DNA, các chiều của các vị trí a, b, c, d được điền đúng là?

a)

a-3'; b-5'; c-3'; d-5'.

b)

a-5'; b-5'; c-5'; d-3'.

c)

a-3'; b-5'; c-5'; d-3'.

d)

a-5'; b-3'; c-3'; d-5'.

12.

Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

a)

Bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA.

b)

Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

d)

Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

13.

Vì sao trên mạch khuôn 5'-3', mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng?

a)

Vì trên gen có các đoạn Okazaki

b)

Vì gene không liên tục có các đoạn Exon và đoạn Intron xen kẽ nhau

c)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'–3'

d)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3'–5'

14.

Hình sau đây mô tả cơ chế nhân đôi: Có bao nhiêu nhánh nhân đôi đúng?

a)

1 nhánh nhân đôi đúng

b)

2 nhánh nhân đôi đúng

c)

3 nhánh nhân đôi đúng

d)

4 nhánh nhân đôi đúng

15.

Hai gene trải qua 4 lần nhân đôi thì số gene con tạo ra là:

a)

18

b)

32

c)

24

d)

16

16.

Ba gene trải qua 3 lần nhân đôi thì số gene con cấu tạo hoàn toàn bằng nucleotide của môi trường là:

a)

18

b)

22

c)

24

d)

8

17.

Một gene có 150 chu kì xoắn, chứa tổng số nucleotide là:

a)

3000

b)

1500

c)

450

d)

300

18.

Một gene có khối lượng phân tử là 900.000 đvC, nhân đôi 2 lần thì tổng số Nucleotide môi trường cung cấp là:

a)

2990

b)

2999

c)

3000

d)

9000

19.

Một gene dài 5100A° có A = 800, số Nu loại G trong gen là bao nhiêu?

a)

600

b)

700

c)

1200

d)

1500

20.

Một gene dài 0,612μm, có X = 20% số nucleotide của gen. Số lượng nucleotide loại A bằng:

a)

720

b)

7200

c)

72000

d)

72

21.

Một gene dài 5100A° có G = 20%, số liên kết Hydrogen trong gen là bao nhiêu?

a)

600

b)

360

c)

720

d)

780

22.

Một gene có chiều dài 4080A° có 5400 liên kết hydrogen là 3120. Số lượng Nu loại Adenin (A) có trên gen là:

a)

580

b)

720

c)

540

d)

480

23.

Một gene có 150 chu kì xoắn và có 3500 liên kết hydrogen thì số nucleotide từng loại của gen là:

a)

A. A = T = 900; G = X = 600

b)

B. A = T = 500; G = X = 1000

c)

C. A = T = 600; G = X = 900

d)

D. A = T = 1000; G = X = 500

24.

Một gene có 4050, có tỉ lệ A/G = 3/7. Số lượng loại Nu có trong gen này là bao nhiêu?

a)

A. A = T = 450; G = X = 1050

b)

B. A = T = 540; G = X = 1050

c)

C. A = T = 1050; G = X = 540

d)

D. A = T = 1050; G = X = 450

25.

Deoxyribonucleic acid là vật chất di truyền ở hầu hết mọi vật. DNA có cấu trúc hóa học phù hợp với chức năng của đại phân tử này trong tế bào và cơ thể. Các nhận xét dưới đây về DNA là đúng hay sai? Học sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a, b, c, d.

a)

DNA có khả năng thay đổi thông tin di truyền thông qua quá trình đột biến

b)

Sự thay đổi số lượng, trật tự sắp xếp các nucleotide trên chuỗi polynucleotide dẫn đến sự thay đổi thông tin di truyền, tạo nên biến dị di truyền

c)

Các nucleotide trên hai mạch đơn của DNA liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen, đây là các liên kết bền vững, khó bị phá vỡ, đảm bảo tính bền vững của DNA

d)

Tất cả các chuỗi đôi trong cấu trúc của DNA đều cung cấp nguyên liệu cho sự tiến hóa

26.

Dựa vào quá trình tái bản DNA dưới đây. Các nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Các mạch mới được tổng hợp theo chiều 5' - 3' nhờ sự xúc tác của enzyme DNA polymerase.

b)

Một mạch được tổng hợp liên tục được gọi là mạch nhanh, mạch còn lại là mạch chậm.

27.

Câu 3. Ở một loài sinh vật, xét một locus gồm 2 allele A và a trong đó allele A là một đoạn DNA dài 306 nm và có 2338 liên kết hydrogen, allele a là sản phẩm đột biến điểm của allele A. Một tế bào soma chứa cặp allele Aa tiến hành nguyên phân liên tiếp 3 lần, số nucleotide cần thiết cho quá trình tái bản của các allele nói trên là 5061A và 7532G. Dựa vào thông tin trên hãy cho biết các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

a)

a) Genee A có chiều dài lớn hơn gene a.

b)

b) Genee A có G = X = 538; A = T = 362.

c)

c) Genee a có A = T = 360; G = X = 540.

d)

d) Genee A có số liên kết hydrogen ít hơn gene a.

28.

Gene D ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotide và số nucleotide loại A chiếm 15% tổng số nucleotide của gene. Trên mạch 1 của gene có 150 số nucleotide loại T và có 450 số nucleotide G. Dựa vào thông tin trên hãy cho biết các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

a)

Trên mạch 1 của gene D có số G = C = 3

b)

Số liên kết hydrogen của gene D là 3540.

c)

Trên mạch 2 của gene D có T = 2A.

d)

Gene D có chiều dài 510 nm.

29.

Một gene có chiều dài 5100 Å, có hiệu số giữa 2 loại Nu không bổ sung bằng 20% số Nu của gene (với A nhiều hơn G). Hãy tính số nucleotide từng loại của gene?

a)

A = 920, T = 920, G = 580, X = 580

b)

A = 1000, T = 1000, G = 550, X = 550

c)

A = 800, T = 800, G = 700, X = 700

d)

A = 950, T = 950, G = 510, X = 510

30.

Một gene có chiều dài 5100 Å, có A = 560 Nu. Gene nhân đôi 3 lần. Số lượng Nu loại G môi trường cung cấp cho quá trình tự nhân đôi của gene này là:

a)

2240

b)

1680

c)

1120

d)

2800

31.

Có 8 phân tử DNA tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch polynucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử DNA trên là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

32.

Câu 4 (PHẦN 3): Một gene dài 425 nm và có tổng số nucleotide loại A và nucleotide loại T chiếm 40% tổng số nucleotide của gene. Mạch 1 của gene có 220 nucleotide loại T và số nucleotide loại C chiếm 20% tổng số nucleotide của mạch. Theo lý thuyết, mạch 2 của gene có tổng số nucleotide loại C chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

30%

b)

20%

c)

25%

d)

35%

33.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

34.

Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã.

b)

Phân giải protein.

c)

Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.

d)

Cấu tạo nên ribosome

35.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

36.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

DNA và RNA

37.

Làm khuôn mẫu cho quá trình nhân đôi và phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mRNA.

b)

DNA.

c)

Mạch mã hóa.

d)

Mạch mã gốc

38.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

39.

Những điểm khác nhau cơ bản giữa enzyme DNA polymerase và RNA polymerase là:

a)

(1), (3)

b)

(3), (4)

c)

(2), (3)

d)

(2), (4)

40.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã. (1) RNA polymerase bám vào vùng điều hòa của mRNA tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã). (2) RNA polymerase bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ mạch gốc có chiều 3’ - 5’. (3) RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene có chiều 3’-5’. (4) Khi RNA polymerase di chuyển đến cuối gene, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã. Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:

a)

(1) → (4) → (3) → (2)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(2) → (1) → (4) → (3)

d)

(1) → (2) → (3) → (4)

41.

Hình sau đây mô tả một cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ở sinh vật sau: Nhận định nào sau đây là Sai về hình này?

4 lines
42.

Sản phẩm của quá trình hoạt hoá amino acid trong quá trình dịch mã là?

a)

mRNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Amino acid tự do

d)

Phức hợp aa-tRNA

43.

Ở hình bên, tên gọi của quá trình số (3) là

a)

tái bản DNA.

b)

dịch mã.

c)

phiên mã.

d)

đột biến gene.

44.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

a)

Kết thúc bằng Met.

b)

Bắt đầu bằng amino acid Met.

c)

Bắt đầu bằng foocmin-Met.

d)

Bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

45.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với nhiều ribosome gọi là polyribosome giúp:

a)

Tăng hiệu suất tổng hợp protein.

b)

Điều hoà sự tổng hợp protein

c)

Tổng hợp các protein cùng loại

d)

Tổng hợp được nhiều loại protein

46.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau: (1) Bộ ba đối mã phức hợp Met – tRNA (UAC) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mRNA. (2) Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hoàn chỉnh (3) Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu. (4) Codon thứ hai trên mRNA gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aa1 - tRNA. (5) Ribosome dịch đi một codon trên mRNA theo chiều 5’ 3’. (6) Hình thành liên kết peptide giữa amino acid mở đầu và aa1.

a)

A. (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).

b)

B. (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).

c)

C. (3) → (1) → (2) → (4) → (5) → (6).

d)

D. (1) → (3) → (2) → (4) → (5) → (6).

47.

Khi nói về quá trình phiên mã ngược. Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA

b)

Phiên mã ngược được xúc tác bởi enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase)

c)

Phiên mã ngược chỉ cho sự nhân lên của một số virus, vi khuẩn, động vật và thực vật.

d)

DNA bổ sung (cDNA) được cấu tạo từ 4 loại nu là A, U, G, C.

48.

Hình mô tả giai đoạn đầu của dịch mã. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

I. (a) là tiểu phần bé của ribosome.

b)

III. Đối mã (1) của tRNA mang amino acid Gly là CCC.

c)

IV. Đối mã (2) của tRNA mang amino acid Ala là UUA.

49.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với mã di truyền?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba, nghĩa là cứ ba nucleotide đứng kề tiếp nhau quy định một amino acid.

b)

Mã di truyền mang tính thoái hóa, nghĩa là một amino acid được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba.

c)

Mã DT được đọc từ một điểm xác định, và liên tục theo từng cụm ba nucleotide, không gối lên nhau.

d)

Mã di truyền mang tính riêng biệt, mỗi loài sinh vật có một bộ mã di truyền riêng.

50.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:

a)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

c)

Một bộ ba chỉ mã hóa chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã DT.

51.

Một đoạn mạch mã gốc của gen có trình tự các Nucleotide như sau: 3’…AAATTGAGC…5’ Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các Nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là:

a)

5’…UUUAAAXUGC…3’

b)

3’..GCUCAAUUU…5’

c)

5’..TTTAATCGG…3’

d)

5’..UUAACTGCG…3

52.

Trình tự phù hợp với trình tự các nucleotide trên mạch mã gốc của gen để tổng hợp mạch bổ sung 5’AGCTTAGCA 3’ là:

a)

3’UGCAAUGCU 5’

b)

3’AGCUUAGCA 5’

c)

5’UGCAAUGCU 3’

d)

5’AGCUUAGCA 3’

53.

Nếu một phân tử mRNA có tỉ lệ các loại nucleotide A = 15% là, 20% G, 30% U và 35% C. Hệ tỉ lệ % các loại nucleotide trong phân tử DNA phiên mã mRNA đó là bao nhiêu?

a)

A. 20% T, 30% G, 15% C, 35% A

b)

B. 25,6% T, 12,5% A, 45,6% G, 27,5% C

c)

C. 22,5% T, 32,5% G, 25% A, 20% C

d)

D. 15% T, 20% C, 35% G, 30% A

54.

Một phân tử mRNA dài 2400 nucleotide, có tỉ lệ % các loại nucleotide A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25%. Người ta sử dụng phân tử mRNA này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn DNA có chiều dài bằng chiều dài phân tử mRNA. Tính theo lí thuyết, số lượng nucleotide mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn DNA trên là:

a)

G = C = 320, A = T = 280.

b)

G = C = 360, A = T = 240.

c)

G = C = 360, A = T = 280.

d)

G = C = 280, A = T = 320.

55.

Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự lần lượt là Val – Trp – Lys – Pro. Biết rằng các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: Trp = UGG; Val = GUU; Lys = AAG; Pro = CCA. Đoạn mạch gốc của gen mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên có trình tự nucleotide là:

a)

5’ GTT – TGG – AAG – CCA 3’

b)

5’ TGG – CTT – CCA – AAC 3’

c)

5’ CAA – ACC – TTC – GGT 3’

d)

5’ GUU – UGG – AAG – CCA 3’

56.

Biết các bộ ba trên mRNA mã hóa các amino acid tương ứng như sau: 5’CGA3’ mã hóa amino acid Arginin; 5’ UCG 3’ và 5’ AGC 3’ cùng mã hóa amino acid Xêrin; 5’ GCU 3’ mã hóa amino acid Alanin. Biết trình tự các Nucleotide ở một đoạn mRNA như sau: 5’ CGAUCGAGCGCU 3’. Đoạn gene này mã hóa cho 4 amino acid, theo lí thuyết, trình tự các amino acid tương ứng với quá trình dịch mã là:

a)

Serine – Alanine – Serine – Arginine

b)

Serine – Arginine – Alanine – Arginine

c)

Arginine – Serine – Alanine – Serine

d)

Arginine – Serine – Serine – Alanine

57.

Câu 1. Hình dưới đây minh họa những loại RNA nào sau đây?

a)

một đoạn mRNA, tRNA, rRNA

b)

một đoạn DNA, tRNA, rRNA

c)

một đoạn mRNA, tRNA, DNA

d)

một đoạn mRNA, rRNA, DNA

58.

RNA được cấu tạo từ các loại nucleotide: Adenine (A), Uracil (U), Guanine (G) và Cytosine (C). Đây là nhận định đúng hay sai?

a)

True

b)

False

59.

Cả ba loại RNA (mRNA, tRNA, rRNA) có cấu trúc mạch đơn polynucleotide và đều tham gia vào quá trình dịch mã. Đây là nhận định đúng hay sai?

a)

True

b)

False

60.

rRNA có chức năng trung gian trung gian truyền thông tin di truyền từ gene đến protein. Đây là nhận định đúng hay sai?

a)

True

b)

False

61.

rRNA có chức năng vận chuyển một loại amino acid tới ribosome khi dịch mã. Đây là nhận định đúng hay sai?

a)

True

b)

False

62.

Hình dưới đây mô tả các đoạn phiên mã, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

True

b)

False

63.

Hình dưới đây mô tả các đoạn phiên mã, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

True

b)

False

64.

Hình dưới đây mô tả các đoạn phiên mã, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

True

b)

False

65.

Hình dưới đây mô tả các đoạn phiên mã, hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai? d) Ở sinh vật nhân sơ, kết thúc phiên mã tạo ra tiền mRNA; tiền mRNA được xử lí gắn mũ ở đầu 5’, sau đó cắt bỏ intron, nối các exon và tổng hợp đuôi poly A ở đầu 3’, tạo ra mRNA trưởng thành.

a)

True

b)

False

66.

Khi nói về mã di truyền (hình ảnh bên dưới), các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

True

b)

False

67.

Khi nói về mã di truyền, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

True

b)

False

68.

Khi nói về mã di truyền, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

True

b)

False

69.

Khi nói về mã di truyền, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

True

b)

False

70.

Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

a)

True

b)

False

71.

Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

a)

True

b)

False

72.

Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

a)

True

b)

False

73.

Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

a)

True

b)

False

74.

Với 3 loại ribonucleotide là A, U, G có thể tạo ra được bao nhiêu codon mã hóa cho amino acid trong chuỗi polipeptide?

a)

27

b)

6

c)

9

d)

18

75.

Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 4080 Å. Chuỗi polipeptit được tổng hợp từ gen này có bao nhiêu amino acid (không tính amino acid mở đầu).

a)

135 amino acid

b)

120 amino acid

c)

140 amino acid

d)

128 amino acid

76.

Câu 2. Hình bên mô tả một giai đoạn của quá trình phiên mã xảy ra trong vùng mã hóa của một gene ở sinh vật nhân sơ. Vị trí nucleotide 1-2-3 là bộ ba mở đầu; các nucleotide còn lại của gene không được thể hiện trên hình. Nếu nucleotide ? trên hình là U thì phân tử mRNA này khi làm khuôn để dịch mã sẽ tạo ra chuỗi polipeptide có bao nhiêu amino acid (không kể amino acid mở đầu).

a)

6 amino acid

b)

5 amino acid

c)

7 amino acid

d)

8 amino acid

77.

Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 5100 Ångstron. Chuỗi polipeptit được tổng hợp từ gene trên có bao nhiêu amino acid (không tính amino acid mở đầu).

a)

169 amino acid

b)

150 amino acid

c)

200 amino acid

d)

120 amino acid

78.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình operon Lac, gene điều hòa có vai trò

a)

tiếp xúc với enzyme RNA polymerase để xúc tác quá trình phiên mã.

b)

mang thông tin qui định cấu trúc protein điều hoà (protein ức chế).

c)

mang thông tin qui định cấu trúc enzyme RNA polymerase.

d)

kiểm soát và vận hành hoạt động của operon.

79.

Trình tự các thành phần của một Operon là

a)

vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gene cấu trúc.

b)

vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gene cấu trúc.

c)

nhóm gene cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động.

d)

nhóm gene cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành.

80.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động Operon Lac ở E.coli khi môi trường có Lactose, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Gene điều hoà không hợp protein ức chế.

b)

Protein ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bất đầu hoạt động.

c)

Vùng mã hoá tiến hành phiên mã.

d)

Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các enzyme tương ứng để phân giải lactose.

81.

Trong điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, chất cảm ứng là:

a)

protein.

b)

enzyme.

c)

lactic.

d)

lactose.

82.

Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon để enzyme RNA polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là

a)

vùng khởi động.

b)

gene điều hòa.

c)

vùng vận hành.

d)

vùng mã hóa.

83.

Trong operon Lac, vai trò của cụm gene cấu trúc Z, Y, A có vai trò

a)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

b)

tổng hợp enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

c)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.

d)

tổng hợp các loại enzyme tham gia vào phân thải phân giải đường lactose.

84.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

a)

vùng khởi động.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng mã hóa.

d)

vùng vận hành.

85.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gene của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường không có lactose?

a)

Các phân tử mARN của các gene cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường lactose.

b)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

c)

Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã các gene cấu trúc.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động và tiến hành phiên mã.

86.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có hoặc không có lactose?

a)

Gene điều hòa lac I tổng hợp protein ức chế.

b)

Protein ức chế liên kết với vùng vận hành.

c)

Gene điều hòa lac I tổng hợp protein ức chế.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã.

87.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm cho nó không còn khả năng bám vào vùng vận hành?

a)

Các gene của operon được phiên mã liên tục.

b)

Một cơ chất trong con đường chuyển hóa được điều khiển bởi operon đó được tích lũy.

c)

Sự phiên mã các gene operon giảm đi.

d)

Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter.

88.

Khi nói về cấu trúc của operon, điều khẳng định nào sau đây là chính xác?

a)

A. Operon là một nhóm gene cấu trúc có chung một trình tự promoter và kết hợp với một gene điều hòa cho có nhiệm vụ điều hòa phiên mã của cả nhóm gene cấu trúc nói trên cùng lúc

b)

B. Operon là một nhóm gene cấu trúc nằm gần nhau và mã hóa cho các phân tử protein có chức năng sinh học giống hoặc liên quan đến nhau

c)

C. Operon là một nhóm gene cấu trúc có cùng một promoter và được phiên mã cùng lúc thành các phân tử mRNA khác nhau

d)

D. Operon là một nhóm gene cấu trúc nằm gần nhau trên phân tử DNA, được phiên mã trong cùng một thời điểm để tạo thành một phân tử mRNA

89.

Sự kiểm soát gene ở sinh vật nhân thực đa bào phức tạp hơn so với vi khuẩn so là do:

a)

Các tế bào nhân thực lớn hơn.

b)

Sinh vật nhân sơ sống giới hạn trong môi trường ổn định.

90.

Dưới đây là sơ đồ operon lac và gene điều hòa. Quan quát sơ đồ và cho biết các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

a)

I là gene điều hòa hóa mã cho protein ức chế.

b)

P_lac thỉnh thoảng vẫn hoạt động vì vị trí bám của protein ức chế.

c)

O là vị trí trình tự khởi động phiên mã các gene cấu trúc.

d)

Z, Y, A là các gene cấu trúc tương ứng mã hóa cho các enzyme beta-galactosidase, permease, transacetylase.

91.

Khi nói về cơ chế điều hòa hoạt động của gene. Theo lý thuyết, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Nếu gene A nhân đôi 1 lần thì số phân tử ADN ở ôi là 8 lần.

b)

Nếu gene A nhân đôi 6 phần tử mRNA thì gene Z cũng tạo ra 6 phần tử mRNA.

c)

Nếu gene A nhân đôi 1 lần thì gene Z nhân đôi 1 lần.

d)

Quá trình phiên mã của gene Z nếu có những base dạng hiếm thì có thể phát sinh đột biến gen.

92.

Hình dưới đây mô tả mô hình cấu trúc Operon lac của vi khuẩn E. coli. Hãy cho biết Operon lac tương ứng với vị trí nào trên hình?

a)

Vị trí 2, 3, 4 (tương ứng với các gene Z, Y, A trong operon lac)

b)

Vị trí 1, 2, 5 (tương ứng với các gene I, Z, O)

c)

Vị trí 3, 4, 5 (tương ứng với các gene Y, A, O)

d)

Vị trí 1, 4, 5 (tương ứng với các gene I, A, O)

93.

Hình dưới đây mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli trong môi trường không có lactose. Khi môi trường không có lactose, gen điều hòa R sẽ tổng hợp protein ức chế, protein ức chế sẽ bám vào vị trí tương ứng nào trên hình để ngăn cản quá trình phiên mã?

a)

Vị trí 5 (operator - O)

b)

Vị trí 1 (promoter - P)

c)

Vị trí 3 (structural gene - Z)

d)

Vị trí 4 (structural gene - Y)

94.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ gene của sinh vật?

a)

Hệ gene là tập hợp tất cả các phân tử DNA của tế bào.

b)

Hệ gene là toàn bộ các phân tử DNA có trong tế bào của sinh vật.

c)

số lượng gene và hàm lượng DNA.

d)

thành phần nucleotide và vị trí gene trên nhiễm sắc thể.

95.

Trong dự án Hệ gene người, các nhà khoa học đã giải được toàn bộ

a)

3,1 tỉ cặp nucleotide trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của người.

b)

3,1 tỉ cặp nucleotide trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội của người.

c)

3,1 tỉ nucleotide trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội của người.

d)

3,1 tỉ nucleotide trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của người.

96.

Trong các ứng dụng sau, đâu là ứng dụng của giải mã hệ gene người trong y học?

a)

Thiết kế các chíp DNA, "Lab-on-a-chip" dựa trên trình tự nucleotide đã biết của hệ gene người giúp phân tích được nhiều bệnh của nhiều gene ở người.

b)

Chế tạo và sử dụng các loại thuốc đặc trị để trị các loại protein đặc trưng ở tế bào ung thư có thể làm chậm sự phát triển của tế bào ung thư.

c)

Sử dụng trình tự DNA ít thay đổi để xác mẫu xương, răng, máu phục vụ cho việc giám định mối quan hệ huyết thống giữa các đối tượng liên quan nhân.

d)

Phân tích và so sánh các trình tự STR trong xác định danh tính của nạn nhân trong các vụ tai nạn, truy tìm tội phạm thông qua các vụ án hình sự.

97.

Đột biến gene là

a)

Sự biến đổi một cặp nucleotide trong gene.

b)

Sự biến đổi một số cặp nucleotide trong gene.

98.

Những dạng đột biến không làm thay đổi số nucleotide của gen là:

a)

Mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

b)

Mất và thay thế một cặp nucleotide.

c)

Thêm và thay thế một cặp nucleotide.

d)

Thay thế một cặp nucleotide cùng loại hoặc khác loại.

99.

Dạng đột biến làm thay đổi tất cả các bộ ba kể từ điểm đột biến đến hết gen là dạng

a)

Mất hay thêm một cặp nucleotide.

b)

Thay một cặp nucleotide này bằng một cặp nucleotide khác.

c)

Đổi chỗ hai nucleotide

d)

Đảo vị trí 2 cặp nucleotide.

100.

Đột biến làm quá trình dịch mã không thực hiện được là đột biến xảy ra ở vị trí:

a)

A. Bộ ba kết thúc.

b)

B. Bộ ba mở đầu.

c)

C. Bộ ba giữa gen.

d)

D. Bộ ba giáp mã kết thúc.