wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khi xung động thần kinh truyền xuống đến nút nhĩ thất thì có biểu hiện

a)

Cơ tâm thất bắt đầu co

b)

Cơ tâm nhĩ vẫn đang co

c)

Cả cơ tâm nhĩ và tâm thất đều co

d)

Cơ tâm thất giãn

2.

Khi độ quánh của máu tăng, huyết áp sẽ

a)

Không ổn định

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không thay đổi

3.

Trong giai đoạn tâm thu ở thời kỳ tăng áp có hiện tượng

a)

Đóng van nhĩ thất

b)

Mở van động mạch

c)

Đóng van động mạch

d)

Mở van nhĩ thất

4.

Các phản xạ điều hòa tuần hoàn tim đều kích thích dây X, ngoại trừ

a)

Phản xạ giảm áp

b)

Phản xạ mắt - tim

c)

Phản xạ tim - tim

d)

Phản xạ Goltz

5.

Kích thích hệ thần kinh phó giao cảm trên tim có tác dụng

a)

Không ảnh hưởng đến tim

b)

Tăng tính dẫn truyền hệ thần kinh cơ tim

c)

Tăng sức co bóp cơ tim

d)

Giảm nhịp tim

6.

Kích thích hệ thần kinh phó giao cảm trên tim có tác dụng

a)

Không ảnh hưởng đến tim

b)

Tăng tính dẫn truyền hệ thần kinh cơ tim

c)

Giảm sức co bóp cơ tim

7.

Phản xạ mắt tim xuất hiện khi

a)

Áp lực máu ở quai động mạch chủ tăng

b)

Ấn vào 2 nhãn cầu

c)

Đánh mạnh vào vùng thượng vị

d)

Máu về tim nhiều

8.

Phản xạ tim tim xuất hiện khi

a)

Áp lực máu ở xoang động mạch cảnh tăng

b)

Áp lực máu ở quai động mạch chủ tăng

c)

Co kéo mạnh các tạng trong ổ bụng

d)

Máu về tim nhiều

9.

Phản xạ điều hòa tuần hoàn tim ức chế dây X

a)

Phản xạ giảm áp

b)

Phản xạ mắt tim

c)

Phản xạ tim tim

d)

Phản xạ Goltz

10.

Đặc điểm của động mạch là

a)

Dẫn máu từ tổ chức về tim

b)

Càng xa tim thiết diện càng lớn

c)

Là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất

d)

Càng gần tim áp lực càng lớn

11.

Ý nghĩa tính đàn hồi của động mạch là

a)

Điều hòa lượng máu tới cơ quan

b)

Giảm lưu lượng máu

c)

Làm máu chảy liên tục trong động mạch

d)

Hạn chế máu chảy

12.

Đặc điểm của thời kỳ tăng áp trong giai tâm thất thu là

a)

Áp suất buồng tâm thất lớn hơn áp suất động mạch

b)

Áp suất buồng tâm thất lớn hơn áp buồng tâm nhĩ

c)

Thời gian kéo dài 0,25 giây

d)

Đẩy máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

13.

Đặc điểm của thời kỳ tống máu trong giai đoạn tâm thất thu là

a)

Thời gian kéo dài 0,05 giây

b)

Đẩy máu từ tâm thất vào động mạch

c)

Đẩy máu từ tâm thất lên tâm nhĩ

d)

Hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

14.

Đặc điểm giai đoạn tâm trương toàn bộ trong chu chuyển tim là

a)

Đóng van động mạch và mở van nhĩ thất

b)

Đóng van động mạch và đóng van nhĩ thất

c)

Mở van động mạch và mở van nhĩ thất

d)

Mở van động mạch và đóng van nhĩ thất

15.

Những đặc điểm sau là của tiếng tim T1, ngoại trừ

a)

Nghe rõ vùng mỏm tim

b)

Âm trầm và dài

c)

Do đóng van tổ chim

d)

Do đóng van nhĩ thất

16.

Các phản xạ điều hòa tuần hoàn tim đều kích thích dây X, ngoại trừ

a)

Phản xạ giảm áp

b)

Phản xạ mắt tim

c)

Phản xạ tim tim

d)

Phản xạ Goltz

17.

Phản xạ Goltz xuất hiện khi

a)

Áp lực máu ở xoang động mạch cảnh tăng

b)

Áp lực máu ở quai động mạch chủ tăng

c)

Ấn vào 2 nhãn cầu

d)

Co kéo mạnh các tạng trong ổ bụng khi phẫu thuật

18.

Phản xạ tim - tim xuất hiện khi

a)

Máu về tâm thất phải

b)

Máu về tâm nhĩ trái nhiều

c)

Máu về tâm nhĩ phải nhiều

d)

Máu về tâm thất trái

19.

Ý nghĩa tính đàn hồi của động mạch là

a)

Làm máu chảy ngắt quãng trong động mạch

b)

Tiết kiệm năng lượng cho tim

c)

Hạn chế máu chảy

d)

Điều hòa lượng máu tới cơ quan

20.

Huyết áp động mạch tăng khi

a)

Suy dinh dưỡng.

b)

Xơ vữa động mạch.

c)

Chảy mất nước.

d)

Suy tim trái.

21.

Giai đoạn tâm trương toàn bộ có tác dụng

a)

Mở van động mạch và van nhĩ thất.

b)

Đóng van động mạch và mở van nhĩ thất.

c)

Đóng van động mạch và van nhĩ thất.

d)

Mở van động mạch và đóng van nhĩ thất.

22.

Van nhĩ thất có tác dụng

a)

Chỉ cho máu đi từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

b)

Chỉ cho máu đi từ tâm thất lên tâm nhĩ.

c)

Chỉ cho máu đi từ tâm thất vào động mạch.

d)

Chỉ cho máu đi từ động mạch vào tâm thất.

23.

Van động mạch có tác dụng

a)

Chỉ cho máu đi từ tâm thất lên tâm nhĩ.

b)

Chỉ cho máu đi từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

c)

Chỉ cho máu đi từ tâm thất vào động mạch.

d)

Chỉ cho máu đi từ động mạch vào tâm thất.

24.

Tính hưng phấn của cơ tim

a)

Cơ tim co càng mạnh khi cường độ kích thích càng cao.

b)

Cơ tim bị co cứng khi kích thích liên tục.

c)

Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang giãn.

d)

Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang co.

25.

Nếu van tổ chim bị hở, hậu quả có thể xảy ra là gì

a)

Máu chảy ngược từ tâm thất lên tâm nhĩ.

b)

Máu bị ứ đọng trong mao mạch.

c)

Máu chảy ngược từ động mạch về tâm thất.

d)

Tăng lượng máu về phổi.

26.

Một người bệnh bị hẹp van hai lá sẽ làm giảm quá trình bơm máu từ

a)

Tâm thất phải bơm máu lên phổi.

b)

Máu từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái.

c)

Máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ.

d)

Máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải.

27.

Tại sao tim vẫn có thể tự co bóp nhịp nhàng khi tách khỏi cơ thể

a)

Vì có hệ thần kinh trung ương điều khiển.

b)

Vì có hệ tuần hoàn riêng biệt.

c)

Vì có hệ nút tự động phát xung động thần kinh.

d)

Vì không cần oxy.

28.

Đứng vào lúc nghe thấy tiếng tim thứ nhất thì

a)

Nhĩ đang giãn sau khi co.

b)

Thất đang co.

c)

Nhĩ đang giãn, thất vừa mới co.

d)

Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu.

29.

Trong cấp cứu nhịp nhanh kịch phát trên thất, người ta dùng phản xạ mắt – tim bằng cách nào

a)

Dùng 2 tay xoa vào xoang động cảnh.

b)

Dùng tay ấn nhẹ vào vùng thượng vị.

c)

Ấn mạnh vào 2 nhãn cầu để kích thích dây X.

d)

Cho người bệnh hít sâu và thở chậm.

30.

Phản xạ làm giảm áp xuất hiện khi

a)

Tăng HA ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh.

b)

Lượng máu về tâm nhĩ phải tăng.

c)

Phân áp O₂ giảm trong máu động mạch.

d)

Phân áp CO₂ tăng trong máu động mạch.

31.

Cơ chế thể dịch điều hòa tuần hoàn tim

a)

Ion K⁺ ngoại bào tăng làm tim đập nhanh.

b)

Ion K⁺ nội bào tăng làm tim đập chậm.

c)

Ion K⁺ nội bào tăng làm tim đập nhanh.

d)

Ion K⁺ ngoại bào tăng làm tim đập chậm.

32.

Cơ chế thể dịch điều hòa tuần hoàn tim

a)

Ion Ca²⁺ ngoại bào tăng làm tim đập chậm.

b)

Nhiệt độ cơ thể tăng làm giảm nhịp tim.

c)

Thyroxin làm tăng nhịp tim.

d)

Noradrenalin làm giảm nhịp tim.

33.

Ảnh hưởng của tim đến huyết áp động mạch là

a)

Tim đập chậm làm tăng huyết áp.

b)

Nhịp tim > 160 lần/phút làm giảm huyết áp.

c)

Thể tích tâm thu tăng làm giảm huyết áp.

d)

Thể tích tâm thu giảm làm tăng huyết áp.

34.

Quy luật Starling của tim

a)

Nói lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim.

b)

Nói lên ảnh hưởng của hệ phó giao cảm lên tim.

c)

Nói lên ảnh hưởng của các hormon lên tim.

d)

Nói lên sự tự điều hoà hoạt động của tim.

35.

Một người bệnh bị kích thích mạnh vào vùng thượng vị trong khi mổ, bất ngờ tim ngừng đập. Phản xạ nào có thể liên quan

a)

Phản xạ Bainbridge.

b)

Phản xạ Goltz.

c)

Phản xạ mắt – tim.

d)

Phản xạ giảm áp.

36.

Một người tiêu chảy cấp mất nước, huyết áp hạ mặc dù độ quánh máu tăng. Nguyên nhân là

a)

Giảm độ đàn hồi mạch.

b)

Giảm thể tích máu tuần hoàn.

c)

Tăng trưởng lực mạch.

d)

Tim co bóp mạnh hơn.

37.

Đứng vào lúc nghe thấy tiếng tim thứ hai thì

a)

Nhĩ đang co.

b)

Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn.

c)

Thất đã giãn hoàn toàn, nhĩ đang co.

d)

Thất chưa giãn, nhĩ đang co.

38.

Khi nút xoang bị tổn thương thì tim được dẫn nhịp nhờ

a)

Nút nhĩ thất.

b)

Bó His.

c)

Mạng lưới Purkinje.

d)

Dây X.

39.

Trong một chu kỳ tim, ¾ lượng máu từ nhĩ xuống thất ở giai đoạn nào

a)

Tâm trương toàn bộ.

b)

Tâm nhĩ thu.

c)

Thời kỳ tăng áp.

d)

Thời kỳ tống máu.

40.

Máu về tâm thất trong thời kỳ

a)

Tâm nhĩ giãn.

b)

Tâm thất thu.

c)

Tâm nhĩ thu và tâm thất thu.

d)

Tâm trương toàn bộ.

41.

Tâm thất thu

a)

Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim.

b)

Là giai đoạn kết thúc khi van nhĩ thất đóng.

c)

Là giai đoạn máu được tống vào động mạch.

d)

Là giai đoạn được tính từ khi van tổ chim mở.

42.

Đứng vào lúc nghe thấy tiếng tim thứ nhất thì

a)

Nhĩ đang giãn sau khi co.

b)

Thất đang co.

c)

Nhĩ đang giãn, thất vừa mới co.

d)

Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu.

43.

Đứng vào lúc nghe thấy tiếng tim thứ hai thì

a)

Nhĩ đang co.

b)

Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn.

c)

Thất đã giãn hoàn toàn, nhĩ đang co.

d)

Thất chưa giãn, nhĩ đang co.

44.

Tính trơ có chu kỳ

a)

Là tính không đáp ứng của cơ tim.

b)

Là tính không đáp ứng với kích thích của cơ tim.

c)

Là tính không đáp ứng có chu kỳ của cơ tim.

d)

Là tính không đáp ứng với kích thích có chu kỳ của cơ tim.

45.

Huyết áp động mạch trung bình được tính

a)

Trung bình cộng của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương.

b)

Huyết áp tâm trương cộng với một phần ba huyết áp hiệu số.

c)

Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối đa.

d)

Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối thiểu.

46.

Nguyên nhân chính của tuần hoàn tĩnh mạch là

a)

Ảnh hưởng trọng lực.

b)

Sức bơm của tim.

c)

Sức hút của tim.

d)

Động mạch dập, ép vào tĩnh mạch.

47.

Nếu nút xoang bị tổn thương thì tim được dẫn nhịp nhờ

a)

Nút nhĩ thất.

b)

Bó His.

c)

Mạng lưới Purkinje.

d)

Dây X.

48.

Yếu tố của máu ảnh hưởng đến huyết áp là

a)

Độ nhớt máu tăng thì huyết áp giảm.

b)

Khối lượng tuần hoàn tăng thì huyết áp giảm.

c)

Độ nhớt máu tăng thì huyết áp tăng.

d)

Khối lượng tuần hoàn giảm thì huyết áp tăng.

49.

Khi gặp người bệnh có nhịp tim nhanh kịch phát trên thất khi không có mặt bác sỹ, người điều dưỡng sẽ xử trí như sau:

a)

Xoa vào xoang động mạch cảnh.

b)

Dùng hai ngón tay ấn vào hai nhãn cầu.

c)

Xoa vào quai động mạch chủ.

d)

Đánh mạnh vào vùng thượng vị.

50.

Hoạt động cơ học của bộ máy tiêu hóa có tác dụng sau, ngoại trừ

a)

Tiếp nhận thức ăn.

b)

Vận chuyển thức ăn.

c)

Nghiền nát thức ăn.

d)

Vận chuyển thức ăn từ lòng ruột vào máu.

51.

Hoạt động bài tiết của bộ máy tiêu hóa có tác dụng

a)

Vận chuyển thức ăn từ lòng ruột vào máu.

b)

Biến đổi thức ăn từ dạng phức tạp sang đơn giản.

c)

Nghiền nát thức ăn.

d)

Vận chuyển thức ăn.

52.

Hoạt động hấp thu của bộ máy tiêu hóa có tác dụng

a)

Vận chuyển thức ăn từ lòng ruột vào máu.

b)

Biến đổi thức ăn từ dạng phức tạp sang đơn giản.

c)

Bài tiết enzyme tiêu hóa.

d)

Nghiền nát thức ăn.

53.

Nước bọt có thành phần sau

a)

Pepsin.

b)

Amylase.

c)

Lipase.

d)

Trypsin.

54.

Nước bọt có thành phần sau

a)

Enzym lysozym.

b)

Chymotrypsin.

c)

Maltase.

d)

Lactase.

55.

Nước bọt có pH là

a)

4,5

b)

5

c)

5,5

d)

pH=6,5pH=6{,}5

56.

Bình thường pH của dịch vị là

a)

pH=1pH=1

b)

pH=2pH=2

c)

pH=3pH=3

d)

pH=4pH=4

57.

Bình thường mỗi ngày dạ dày bài tiết khoảng

a)

3 lít dịch vị.

b)

4 lít dịch vị.

c)

5 lít dịch vị.

d)

6 lít dịch vị.

58.

Môi trường có pH tối thuận cho trypsin hoạt động bằng

a)

pH=6pH=6

b)

pH=7pH=7

c)

pH=8pH=8

d)

pH=9pH=9

59.

Dịch vị tăng tiết trong trường hợp, ngoại trừ

a)

Cáu giận.

b)

Nhìn thấy thức ăn ngon.

c)

Thức ăn vào trong dạ dày.

d)

Sợ hãi.

60.

Nước bọt có tác dụng sau, ngoại trừ

a)

Khử trùng giúp miệng không bị hôi.

b)

Làm thức ăn trơn dễ nuốt.

c)

Bảo vệ niêm mạc miệng.

d)

Thủy phân tinh bột sống thành đường maltose.

61.

Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng

a)

Vitamin.

b)

Acid amin.

c)

Một số thuốc.

d)

Glucose.

62.

Amylase của nước bọt có tác dụng

a)

Thủy phân tinh bột chín thành đường maltose.

b)

Thủy phân tinh bột sống thành đường maltose.

c)

Phân giải protein thành acid amin.

d)

Phân giải lipid thành acid béo.

63.

Thời gian thức ăn lưu lại trong dạ dày lâu nhất là

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Glucid.

d)

Nước.

64.

Thời gian thức ăn lưu lại trong dạ dày ngắn nhất là

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Glucid.

d)

Nước.

65.

Chất nào có vai trò bảo vệ niêm mạc dạ dày khỏi tác dụng của HCl

a)

Pepsin.

b)

Chất nhầy.

c)

Gastrin.

d)

Lipase.

66.

Tác dụng của enzym lysozym trong nước bọt là

a)

Tiêu hóa protein.

b)

Tạo cảm giác ngọt.

c)

Khử trùng.

d)

Trung hòa acid.

67.

HCl trong dịch vị được bài tiết ra từ

a)

Tế bào viền

b)

Tế bào phụ

c)

Tế bào chính

d)

Toàn bộ niêm mạc dạ dày

68.

Chất nhầy trong dịch vị được bài tiết ra từ

a)

Tế bào chính

b)

Tế bào phụ

c)

Tế bào viền

d)

Toàn bộ niêm mạc dạ dày

69.

Pepsinogen được bài tiết ra từ

a)

Tế bào chính

b)

Tế bào phụ

c)

Tế bào viền

70.

Trypsin có tác dụng

a)

Phân giải protein thành polypeptid

b)

Phân giải protein thành tripeptid

c)

Phân giải protein thành dipeptid

d)

Phân giải protein thành acid amin

71.

Carboxypeptidase có tác dụng

a)

Phân giải protein thành polypeptid

b)

Phân giải polypeptid thành tripeptid

c)

Phân giải polypeptid thành dipeptid

d)

Phân giải polypeptid thành acid amin

72.

Thành phần trong dịch mật có tác dụng tiêu hóa là

a)

Sắc tố mật

b)

Muối mật

c)

Acid mật

d)

Cholesteron

73.

Phần ống tiêu hóa hấp thu nước nhiều nhất là

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

74.

Nước bọt có thành phần sau, ngoại trừ

a)

Chất nhầy

b)

Kháng nguyên nhóm máu

c)

Carboxypeptidase

d)

Kháng thể

75.

Tác dụng của nước bọt là

a)

Phân giải tất cả tinh bột thành đường maltose

b)

Không có tác dụng kháng khuẩn

c)

Trung hòa các tác nhân kích thích như chua, cay, đắng

d)

Làm niêm mạc miệng khô

76.

Ở khoang miệng, tinh bột chín có thể biến thành đường do tác dụng của enzym nào

a)

Amylase

b)

Maltase

c)

Saccarase

d)

Lactase

77.

Thành phần trong dịch mật có tác dụng tiêu hóa là

a)

Sắc tố mật

b)

Muối mật

c)

Acid mật

d)

Cholesteron

78.

Chức năng chính của phần nhu động ở ruột non là

a)

Đẩy nhanh thức ăn xuống ruột già

b)

Giúp hấp thu thức ăn triệt để

c)

Gây tiêu chảy

d)

Làm giảm bài tiết dịch tiêu hóa

79.

Sau khi cắt dạ dày hoàn toàn thì

a)

Tiêu hóa protein giảm

b)

Tiêu hóa lipid giảm

c)

Hấp thu vitamin B12 giảm

d)

Tiêu hóa glucid giảm

80.

Enzym maltase của dịch ruột có tác dụng phân giải

a)

Đường maltose thành glucose

b)

Đường lactose thành galactose và glucose

c)

Đường saccarose thành glucose và fructose

d)

Tinh bột thành maltose