wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A1 HÓA CK1

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại este?

a)

A. CH3OOCC2H5.

b)

B. HOOCCH3.

c)

C. H2NCH2COOH.

d)

D. CH3CHO.

2.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO (n≥2)

b)

CnH2nO2 (n≥2)

c)

CnH4O3 (n≥2)

d)

CnH2nO4 (n≥2)

3.

Tị khối hơi của một este no, đơn chức X so với hydrogen là 30. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2.

b)

C3H6O2.

c)

C3H10O2.

d)

C4H8O2.

4.

Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

a)

Ethyl formate.

b)

Ethyl acetate.

c)

Methyl acetate.

d)

Methyl formate.

5.

Xà phòng hóa hoàn toàn este có công thức hóa học CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH dư đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH và C2H5OH.

b)

CH3COOK và C2H5OH.

c)

C2H5COOK và CH3OH.

d)

HCOOK và C3H7OH.

6.

Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là

a)

0,2

b)

0,1

c)

0,5

d)

0,3

7.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

methyl alcohol.

b)

ethylen glicol.

c)

ethyl alcohol.

d)

glycerol.

8.

Công thức của triolein là

a)

(HCOO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(CH3COO)3C3H5.

9.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C2H3COONa.

b)

HCOONa.

c)

C17H33COONa.

d)

C17H35COONa.

10.

Chất nào sau đây thuộc loại acid béo omega-3?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

11.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây:

a)

Cô cạn ở nhiệt độ cao.

b)

Hydrogen hóa (xt, t°, p).

c)

Làm lạnh.

d)

Phản ứng xà phòng hóa.

12.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất.

b)

Dung dịch sodium hydroxide.

c)

Dung dịch nước Javel.

d)

Dung dịch xà phòng.

13.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

muối của acid béo.

b)

muối của acid vô cơ.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

muối sodium hoặc potassium của acid.

14.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Dầu mỏ.

b)

Mỡ động vật.

c)

Gỗ.

d)

Bồ kết.

15.

Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

Glucose, maltose.

b)

Glucose, tinh bột.

c)

Glucose, cellulose.

d)

Glucose, fructose.

16.

Succharose là một loại disaccharide. CTPT của saccharose là

a)

A. C12H22O11.

b)

B. (C6H10O5)n.

c)

C. C6H12O6.

d)

D. C2H4O2.

17.

Cho các phát biểu sau: (1) Fructose và glucose đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2) Saccharose và tinh bột đều không bị thủy phân khi có acid H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; (4) Cellulose và saccharose đều thuộc loại disaccharide; Phát biểu đúng là

a)

(3) và (4)

b)

(1) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(2) và (4)

18.

Cho dung dịch chứa m gam glucose tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

a)

13,5

b)

18,0

c)

9,0

d)

16,2

19.

Cho các phát biểu sau: (a) Glucose phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch. (b) Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau. (c) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với nước bromine. (d) Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. (e) Fructose là hợp chất đa chức. (g) Có thể điều chế ethyl alcohol từ glucose bằng phương pháp lên men. Số phát biểu đúng là:

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

20.

Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

a)

trimethylamine.

b)

ethylamine.

c)

methylamine.

d)

dimethylamine.

21.

Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

CH3NH2C2H5

b)

(CH3)2NH

c)

(C2H5)3N

d)

C6H5NH2

22.

Dung dịch methyl amine trong nước làm

a)

quì tím không đổi màu.

b)

quì tím hoá xanh.

c)

phenolphthalein hoá xanh.

d)

phenolphthalein không đổi màu.

23.

Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được

a)

kết tủa màu xanh nhạt.

b)

dung dịch màu xanh lam.

c)

kết tủa màu xanh lam.

d)

dung dịch màu xanh nhạt.

24.

Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: methylamine, aniline, acetic acid là

a)

phenolphthalein

b)

quỳ tím

c)

sodium hydroxide

d)

sodium chloride

25.

Khối lượng ethylamine cần để tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl là

a)

0,31 gam

b)

0,45 gam

c)

0,59 gam

d)

0,90 gam

26.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl.

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.

27.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valine.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

glycine.

28.

Alanine có công thức là

a)

C6H5-NH2.

b)

CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-COOH.

29.

Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

a)

Na2SO4

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

NaCl

30.

Tính chất hóa học nào sau đây là đặc trưng của amino acid?

a)

Tính oxi hóa mạnh.

b)

Tính khử mạnh.

c)

Tính lưỡng tính.

d)

Tính acid mạnh.

31.

Câu 31. Cho các chất có công thức cấu tạo sau: H2NCH2COOH (1); C2H5COOH (2); C2H5NH2 (3); H2NCH2CH2CH(NH2)COOH (4); C6H5NH2 (5). Những chất vừa phản ứng được với acid vừa phản ứng được với base là

a)

(1) và (4).

b)

(2) và (3).

c)

(3) và (5).

d)

(2) và (5).

32.

Cho dãy các chất: H₂, H₂NCH₂COOH, C₆H₅NH₂, C₂H₅NH₂, CH₃COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính điện di của amino acid?

a)

Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của amino acid chỉ phụ thuộc vào pH của dung dịch.

b)

Ở pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.

c)

Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation (tích điện dương), di chuyển về điện cực âm trong điện trường.

d)

Tính điện di của amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc vào pH của môi trường.

34.

Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H₂NCH₂COOH cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của V là

a)

100

b)

200

c)

50

d)

150

35.

Cho 0,1 mol glutamic acid tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

22,3

b)

19,1

c)

16,9

d)

18,5

36.

Peptide là các hợp chất hữu cơ được hình thành từ các

a)

đơn vị glucose

b)

acid béo

c)

đơn vị α - amino acid

d)

đơn vị hydrocarbon

37.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm

d)

dung dịch HCl

38.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose

b)

Triglyceride

c)

Albumin

d)

Cellulose

39.

Khi nấu món canh từ thịt của tôm tép có nhiều mảng thịt đóng rắn lại. Hiện tượng trên gây ra bởi tính chất nào sau đây?

a)

Sự đông tụ protein bởi sự thay đổi pH.

b)

Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ.

c)

Kết tủa carbonate của các chất khoáng có trong vỏ.

d)

Sự thủy phân protein bởi nhiệt độ.

40.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. Chất X có công thức là

a)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val.

b)

Gly-Ala-Val-Val-Phe.

c)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly.

d)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly.

41.

Các enzyme đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể sinh vật, như xúc tác cho các quá trình sinh hóa và hoá học. Ví dụ, lipase là enzyme xúc tác cho quá trình thuỷ phân các chất béo chuỗi dài; protease là enzyme xúc tác cho quá trình thuỷ phân các liên kết peptide có trong protein và polypeptide. Các enzyme chỉ tồn tại và phát triển ở môi trường gần trung tính và nhiệt độ tương đối thấp (gần với nhiệt độ của cơ thể sinh vật). Khi đóng vai trò là chất xúc tác trong các quá trình sinh hoá, các enzyme không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính chọn lọc cao.

b)

Làm tăng tốc độ của các quá trình sinh hoá.

c)

Có tác dụng tốt ở nhiệt độ cao hoặc môi trường acid mạnh.

d)

Chỉ hoạt động trong điều kiện nhiệt độ phù hợp.

42.

Câu 43: Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret. (b) Muối phenylammonium chloride không tan trong nước.

(c) Ở điều kiện thƣờng, methylamine và dimethylamine là những chất khí.

(d) Trong phân tử peptide mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxygen.

(e) Ở điều kiện thuờng, amino acid là những chất lỏng.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

43.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là

a)

mắt xích.

b)

monomer.

c)

hệ số polymer hóa.

d)

hệ số trùng hợp.

44.

Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là

a)

CH4.

b)

CH2=CH2.

c)

CH3-CH=CH2.

d)

CH≡CH.

45.

Trùng hợp ethylene thu được polymer có tên gọi là

a)

Polystyrene.

b)

Polyethylene.

c)

Polypropylene.

d)

Poly(vinyl chloride).

46.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là [—NH—(CH2)6—NH—CO—(CH2)4—CO—]n

a)

nylon-6.

b)

nylon-7.

c)

nylon-6,6.

d)

olon.

47.

Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Polyethylene.

c)

Polybutadien.

d)

Poly(vinyl chloride).

48.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân.

b)

trùng hợp.

c)

trùng ngưng.

d)

xà phòng hóa.

49.

Phản ứng nCH2=CH-CH=CH2 xt, t° → -(CH2-CH=CH-CH2)-n dùng để điều chế polymer nào sau đây?

a)

Polypropylene.

b)

Polyethylene.

c)

Polybuta-1,3-diene.

d)

Polystyrene.

50.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột.

b)

Tơ tằm.

c)

Polyethylene.

d)

Cao su thiên nhiên.

51.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

A. CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

B. CH2=CH-COOCH3.

c)

C. CH2=CHC6H5.

d)

D. CH2=CHCl.

52.

Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

nylon-6,6.

b)

poly(methyl methacrylate).

c)

poly(vinyl chloride).

d)

polyethylene.

53.

Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra theo phương trình hóa học sau: (C6H10O5)n + nH2O xt, t° → nC6H12O6. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

54.

Phản ứng của polyisoprene với bromine xảy ra theo phương trình hóa học sau:

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

55.

Quá trình trùng hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

tăng mạch polymer.

c)

giữ nguyên mạch polymer.

d)

phân hủy polymer.

56.

Cho các chất: caprolactam, isopropylbenzen, acrylonitrile, glycine, vinyl acetate. Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là

a)

(1), (2) và (3).

b)

(1), (2) và (5).

c)

(1), (3) và (5).

d)

(3), (4) và (5).

57.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hóa và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M → Mⁿ⁺ + ne

b)

Mⁿ⁺ + ne → M

c)

Mⁿ⁺ → M + ne

d)

M + ne → Mⁿ⁺

58.

Kí hiệu cặp oxi hóa - khử ứng với quá trình khử: Fe³⁺ + 1e → Fe²⁺ là:

a)

Fe³⁺/Fe²⁺

b)

Fe²⁺/Fe

c)

Fe³⁺/Fe

d)

Fe²⁺/Fe³⁺

59.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mⁿ⁺/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử ... và dạng oxi hóa có tính oxi hóa ... (II).... Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

60.

Cho biết: E⁰_{Al³⁺/Al} = -1,676 V ; E⁰_{Cu²⁺/Cu} = +0,340 V . Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tính khử của aluminium (Al) lớn hơn tính khử của copper (Cu).

b)

Tính oxi hóa của cation aluminium (Al) lớn hơn tính oxi hóa của copper (Cu).

c)

Tính oxi hóa của cation Al³⁺ lớn hơn tính oxi hóa của cation Cu²⁺.

d)

Tính khử của cation Al³⁺ lớn hơn tính khử của cation Cu²⁺.

61.

Cho biết: E⁰_{Al³⁺/Al} = -1,676 V ; E⁰_{Fe²⁺/Fe} = -0,440 V ; E⁰_{Cu²⁺/Cu} = +0,340 V . Sự sắp xếp nào đúng với tính oxi hóa của các cation Al³⁺, Fe²⁺ và Cu²⁺?

a)

Al³⁺ > Fe²⁺ > Cu²⁺

b)

Cu²⁺ > Fe²⁺ > Al³⁺

c)

Cu²⁺ > Al³⁺ > Fe²⁺

d)

Fe²⁺ > Cu²⁺ > Al³⁺

62.

Dãy điện hóa là dãy các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo chiều tăng...(1)... của cặp oxi hóa - khử. Thông tin phù hợp điền vào (1) là

a)

nguyên tử khối

b)

tính acid

c)

thế điện cực chuẩn

d)

tính khử

63.

Câu 65: Cho biết: E⁰_{Fe²⁺/Fe} = -0,440 V ; E⁰_{Cu²⁺/Cu} = +0,340 V ; E⁰_{Al³⁺/Al} = -1,676 V ; E⁰_{Fe³⁺/Fe²⁺} = +0,771 V . Phản ứng nào sau đây không xảy ra ở điều kiện chuẩn?

a)

Fe(s) + 2Fe³⁺(aq) → 3Fe²⁺(aq)

b)

Cu(s) + 2Fe³⁺(aq) → Cu²⁺(aq) + 2Fe²⁺(aq)

c)

Fe(s) + Cu²⁺(aq) → Fe²⁺(aq) + Cu(s)

d)

2Fe²⁺(aq) + Cu²⁺(aq) → Cu(s) + 2Fe³⁺(aq)

64.

Trong pin điện hóa, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

65.

Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động thì nồng độ

a)

Cu²⁺ giảm, Zn²⁺ tăng.

b)

Cu²⁺ giảm, Zn²⁺ giảm.

c)

Cu²⁺ tăng, Zn²⁺ tăng.

d)

Cu²⁺ tăng, Zn²⁺ giảm.

66.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Fe²⁺/Fe và Ag⁺/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là:

a)

Fe → Fe²⁺ + 2e

b)

Fe²⁺ + 2e → Fe

c)

Ag⁺ + 1e → Ag

d)

Ag → Ag⁺ + 1e

67.

Trong pin điện hóa, quá trình oxi hóa

a)

Chỉ xảy ra ở cực dương.

b)

Chỉ xảy ra ở cực âm.

c)

Xảy ra ở cả hai cực.

d)

Không xảy ra ở cả hai cực.

68.

Biết E⁰_{Fe²⁺/Fe} = -0,44V ; E⁰_{Cu²⁺/Cu} = 0,34V . Sức điện động chuẩn của pin điện hóa Fe – Cu là

a)

1,66 V

b)

0,1 V

c)

0,78 V

d)

0,92 V

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

70.

Nhận định nào sau đây về pin nhiên liệu là không đúng?

a)

Khác với acquy, chất phản ứng của pin nhiên liệu phải được cung cấp liên tục từ nguồn bên ngoài.

b)

Pin nhiên liệu tạo ra điện năng nhờ năng lượng mặt trời.

c)

Pin nhiên liệu biến đổi trực tiếp năng lượng hóa học thành điện năng.

d)

Một trong những chức năng của pin nhiên liệu là sự lưu trữ nhiên liệu.

71.

Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử sau: Một trong số các pin trên có sức điện động chuẩn là 3,21 V. Pin nào sau đây ứng với giá trị đó?

a)

Pin Zn-Ag.

b)

Pin Mg-Zn.

c)

Pin Mg-Hg.

d)

Pin Zn-Ag.

72.

Cho thế điện cực chuẩn của một số kim loại như sau: iKết luận nào sau đây là không đúng?

a)

Sức điện động chuẩn của pin Mg-Zn nhỏ hơn sức điện động chuẩn của pin Zn-Pb.

b)

Sức điện động chuẩn của pin Mg-Pb lớn hơn sức điện động chuẩn của pin Mg-Zn.

c)

Sức điện động chuẩn của pin Pb-Hg nhỏ hơn sức điện động chuẩn pin Mg-Zn.

d)

Sức điện động chuẩn của pin Mg-Cu nhỏ hơn sức điện động chuẩn pin Zn-Pb.

73.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni²⁺/Ni (E°Ni²⁺/Ni = -0,257V) và Cd²⁺/Cd (E°Cd²⁺/Cd = -0,403V). Sức điện động của pin điện hóa trên là

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V.

74.

Cho bán phản ứng và giá trị thế điện cực chuẩn như sau: Fe³⁺(aq) + 1e ⇌ Fe²⁺(aq) E° = +0,77 V Co³⁺(aq) + 1e ⇌ Co²⁺(aq) E° = +1,82 V Giá trị sức điện động của pin Fe – Co là

a)

2,59 V.

b)

+1,05 V.

c)

-1,05 V.

d)

–2,59 V.

75.

Cho bán phản ứng và giá trị thế điện cực chuẩn như sau: Bán phản ứng | E° (V) Ag⁺ + 1e ⇌ Ag | +0,80 Cu²⁺ + 2e ⇌ Cu | +0,34 Al³⁺ + 3e ⇌ Al | -1,66 Pb²⁺ + 2e ⇌ Pb | 1,67 Pin điện hóa nào dưới đây có giá trị sức điện động bằng 0,87 V?

a)

Pb - Ag.

b)

Al – Cu.

c)

Cu – Ag.

d)

Al – Pb.

76.

Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO₄ và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO₄. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

a)

khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

77.

Cho các cặp oxi hoá - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hoá-khử: Cu²⁺/Cu, Zn²⁺/Zn, Fe²⁺/Fe, Ag⁺/Ag Thế điện cực chuẩn (V): +0,34; -0,762; -0,44; +0,799 Pin có sức điện động lớn nhất là

a)

Pin Zn-Cu.

b)

Pin Fe-Cu.

c)

Pin Cu-Ag.

d)

Pin Fe-Ag.

78.

Cho công thức khung phân tử của ester sau:

a)

Ester trên có tên là benzyl methanoate.

b)

Cho 1 mol ester phản ứng tối đa với 1 mol KOH, đun nóng thu được hai muối và nước.

c)

Ester được điều chế từ phản ứng ester hóa giữa phenol và acetic acid.

d)

Ester trên có công thức đơn giản nhất là C4H4O.

79.

Aspirin được sử dụng làm thuốc giảm đau, hạ sốt. Sau khi uống, aspirin bị thủy phân trong cơ thể tạo thành salicylic acid. Salicylic acid ức chế quá trình tổng hợp prostaglandin (chất gây đau, sốt và viêm khi nồng độ trong máu cao hơn mức bình thường).

a)

Aspirin và salicylic acid đều là hợp chất hữu cơ tạp chức và hơn kém nhau 1 liên kết π.

b)

Aspirin và salicylic acid đều chứa hai nhóm chức ở vị trí tương đối meta- trên vòng benzene.

c)

Aspirin và salicylic acid đều tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2.

d)

Công thức phân tử của aspirin và salicylic acid lần lượt là C9H8O4 và C7H6O3.

80.

Cho chất béo (triglyceride) có công thức khung phân tử như sau:

a)

Chất béo trên có tên là tristearin.

b)

Thủy phân chất béo trên trong môi trường kiềm thu được acid béo và glycerol.

c)

Chất béo trên chứa khoảng 75,93% carbon về khối lượng.

d)

Ở điều kiện thường, chất béo trên ở trạng thái rắn.

81.

α-Linolenic acid (ALA) là một acid béo được tìm thấy các loại các loại hạt (chia, hạnh lanh, cây gai dầu), quả hạch (đặc biệt là quả óc chó) và các loại dầu thực vật phổ biến. Đây là một trong hai acid béo cần thiết cho sức khỏe mà cơ thể không tự tổng hợp được mà có được thông qua ăn uống. ALA có công thức cấu tạo như sau:

a)

Một phân tử ALA chứa ba liên kết đôi C=C ở dạng cis-

b)

ALA thuộc loại acid béo omega-3

c)

Cho 1 mol ALA cộng tối đa 4a mol H2 (xt, t°, p).

d)

Phân tử khối của ALA bằng 280 amu.

82.

Xà phòng có tác dụng giặt rửa, loại bỏ vết bẩn.

a)

. Xà phòng là hỗn hợp muối sodium hoặc potassium của các acid béo và các chất phụ gia.

b)

Các muối trong xà phòng thƣờng là của acid béo không no nhƣ oleic acid và linoleic acid.

c)

Các phụ gia trong xà phòng thƣờng là chất độn làm tăng độ cứng, dễ đúc thành bánh, chất tạo màu và chất tạo hƣơng, …

d)

. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trƣờng acid tạo ra xà phòng nên đƣợc gọi là phản ứng xà phòng hóa.

83.

Xét amine có công thức phân tử C2H7N.

a)

Có hai amine là đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C2H7N.

b)

Tên gốc - chức amine bậc một có công thức phân tử C2H7N là ethylamine.

c)

Công thức cấu tạo thu gọn của amine bậc hai ứng với C2H7N là CH3 – NH – C2H5.

d)

Không tồn tại amine bậc ba có công thức phân tử C2H7N.

84.

Cho các amine có công thức cấu tạo dưới đây

a)

Trong số các amine trên, có 4 amine bậc một.

b)

Trong số các amine trên, có 2 amine bậc hai.

c)

Chất (4) là amine thơm.

d)

Trong số các amine trên, có 1 amine bậc ba.

85.

Ephedrine được sử dụng với hàm lượng nhất định trong các loại thuốc điều trị cảm và dị ứng có công thức ở dưới đây: Ephedrine có mùi tanh và dễ bị oxi hóa trong không khí, do đó người ta thường hạn chế sử dụng trực tiếp. Ephedrine hydrochloride khó bị oxi hóa, không mùi và vẫn giữ được hoạt tính của hợp chất được tạo thành khi cho ephedrine tác dụng với acid tương ứng.

a)

Ephedrine là amine bậc hai.

b)

Ephedrine có công thức phân tử là C10H15ON.

c)

Ephedrine có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH.

d)

Ephedrine hydrochloride được tạo thành khi cho Ephedrine tác dụng với dung dịch HCl.

86.

Xét các phát biểu về amino acid.

a)

Trong dung dịch, các amino acid tồn tại theo cân bằng.

b)

Đa số các amino acid tinh khiết tồn tại ở trạng thái rắn.

c)

Các amino acid thường tan kém trong nước.

d)

Các amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các chất hữu cơ có khối lượng mol phân tử tương đương.

87.

Naftifine là một chất có tác dụng chống nấm. Naftifine có cấu tạo như hình dưới:

a)

Naftifine là amine bậc ba.

b)

Naftifine thuộc loại arylamine.

c)

tổng số nguyên tử carbon trong naftifine là 20

d)

naftifine có thể tác dụng với hydrochloric acid tạo thành muối

88.

Cho amino acid X có công thức: H2N – CH2 – COOH.

a)

Công thức phân tử của X là C2H5O2N.

b)

X có tên thay thế là glycine.

c)

Ở điều kiện thường, X là chất rắn, tan tốt trong nước.

d)

X tác dụng được với dung dịch NaOH không tác dụng được với dung dịch HCl.

89.

Hợp chất A là một amino acid. Phổ MS của ester B (được điều chế từ A và methanol) xuất hiện peak của ion phân tử [M]+ có giá trị m/z = 89. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Phân tử khối của B là 89.

b)

A có tên thông thường là alanine.

c)

Phân tửng điều chế B từ A là do tính chất của nhóm -COOH trong A gây nên.

d)

Công thức cấu tạo thu gọn của B là H2N – CH2 – COOC2H5.

90.

Cho peptide X có tên gọi như sau: Gly – Val – Lys – Glu.

a)

X thuộc loại tripeptide.

b)

Amino acid đầu C của X là Glu.

c)

X thuỷ phân không hoàn toàn có thể thu được tối đa 3 dipeptide.

d)

Có thể phân biệt X với các dipeptide bằng phản ứng màu biuret.

91.

Thí nghiệm về phản ứng màu biuret của peptide. - Bước 1: Cho khoảng 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm, nhỏ thêm 2 – 3 giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc đều. - Bước 2: Cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng (polypeptide) vào ống nghiệm, lắc đều. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Sau bước 1 thu được dung dịch xanh lam.

b)

Sau bước 2 thu được dung dịch màu tím.

c)

Nếu thay lòng trắng trứng (polypeptide) bằng các dipeptide khác thì hiện tượng sau bước 2 không đổi.

d)

Phản ứng này có thể dùng để phân biệt lòng trắng trứng với các dipeptide.

92.

Câu 15. Thuộc da là quá trình mà da động vật được chuyển hoá thành da thuộc với những đặc tính ưu việt hơn như chịu nhiệt độ cao, không thối rữa khi tiếp xúc với nước và các môi trường khác. Quá trình thuộc da xỉ lí với HCHO là phản ứng tăng mạch carbon của protein dưới tác dụng của HCHO tạo sản phẩm có cấu trúc không gian. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Polymer khâu mạch khó nóng chảy và khó hoà tan hơn polymer chưa khâu mạch.

b)

Ở phản ứng khâu mạch carbon, các mạch polymer nối lại với nhau tạo mạng không gian bền bỉ hơn.

c)

Phản ứng xảy ra ở trên thuộc loại phản ứng trùng ngưng.

d)

Khi uniong da động vật trong dung dịch NaOH, sẽ xảy ra phản ứng depolymer hoá.

93.

Vật liệu polymer đã và đang được sử dụng rộng rãi trong rất nhiều lĩnh vực. Với những ưu điểm vượt trội về tính chất, độ bền,... vật liệu polymer được ứng dụng rộng rãi trong đời sống làm vật liệu cách điện và vật liệu xây dựng mới như: sơn chống thấm, bê tông siêu nhẹ, gỗ công nghiệp,... Các polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

a)

Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng điều chế polymer là: phản ứng trùng ngưng có tạo ra các phân tử nhỏ, còn trùng hợp thì không tạo ra phân tử nhỏ.

b)

Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polymer có cấu trúc tương tự cao su tự nhiên.

c)

Poly(vinyl acetate) (PVA) được dùng chế tạo sơn, keo dán. Monomer dùng để trùng hợp tạo PVA là CH2=CHCOOCH3.

d)

Nylon-6,6 được sử dụng phổ biến trong ngành dệt may và được điều chế từ phản ứng trùng ngưng.

94.

Trong phòng thí nghiệm, một học sinh nhúng thanh đồng có khối lượng 12,340 g vào 255 mL dung dịch AgNO3 0,125M. Bằng quan sát, học sinh đó đã khẳng định có phản ứng xảy ra.

a)

Dung dịch từ không màu chuyển sang màu nâu đỏ.

b)

Phương trình hóa học của phản ứng: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

c)

Tính oxi hóa của Cu2+ mạnh hơn Ag+.

d)

Giả thuyết toàn bộ lượng Ag giải phóng đều bám vào thanh đồng thì khối lượng thanh đồng sau khi phản ứng kết thúc là 13,35.

95.

Một pin điện hoá Zn - H₂ được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn). Chọn đáp án đúng.

a)

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử Zn²⁺/Zn là 0,762V.

b)

Quá trình khử xảy ra ở cathode là: 2H⁺ + 2e → H₂.

c)

Chất điện li trong cầu muối là KCl.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là: Zn + 2H⁺ → Zn²⁺ + H₂.

96.

Cho các phát biểu về pin nhiên liệu:

a)

Cho hiệu suất chuyển hoá điện năng cao.

b)

Biến đổi trực tiếp hoá năng thành điện năng nhờ quá trình oxi hoá trực tiếp nhiên liệu.

c)

Pin nhiên liệu hydrogen gây ô nhiễm môi trường khi hoạt động.

d)

Hoạt động liên tục không nghỉ nếu nhiên liệu được cung cấp liên tục.

97.

Có bao nhiêu ester được tạo từ carboxylic acid và alcohol tương ứng: vinyl propionate (1), allyl formate (2), isoamyl acetate (3), phenyl acrylate (4), ethyl methacrylate (5), methyl benzoate (6)?

(a)  

98.

Có bao nhiêu chất làm mất màu nước bromine: acetaldehyde (1), acrylic acid (2), vinyl formate (3), methyl methacrylate (4), acetone (5), benzene (6)?

(a)  

99.
a)

X, Cu, Z, Y

b)

Y, Z, Cu, X

c)

. Z, Y, Cu, X.

d)

X, Cu, Y, Z

100.

Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 xúc tác). Khối lƣợng ester tạo ra là

(a)  

101.

Isoamyl acetate còn gọi là dầu chuối, đƣợc điều chế theo phản ứng sau: CH3COOH + C5H11OH → CH3COOC5H11 + H2O Để sản xuất 1,3 tấn isoamyl acetate cần tối thiểu m kg acetic acid. Biết hiệu suất phản ứng tính theo acetic acid là 75%. Giá trị của m bằng bao nhiêu?

(a)  

102.

Thành phần chủ yếu của xà phòng thƣờng là muối sodium của palmitic acid hoặc stearic acid. Ngoài ra, trong xà phòng còn có chất độn (làm tăng độ cứng để đúc thành bánh), chất tẩy màu, chất diệt khuẩn và chất tạo hƣơng,…Từ 3 tấn chất béo chứa 89% khối lƣợng tristearin (còn 11% tạp chất trơ bị loại bỏ trong quá trình nấu xà phòng) để sản xuất đƣợc m tấn xà phòng chứa 72% khối lƣợng sodium stearate. Giả sử hiệu suất toàn bộ quá trình là 100%. Giá trị của m bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm)

(a)  

103.

Cho các chất: ethyl alcohol, glycerol, glucose, dimethyl ether và formic acid. Có bao nhiêu chất tác dụng đƣợc với Cu(OH)2?

(a)  

104.

Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc trong các chất sau: glucose (1), fructose (2), saccharose (3), cellulose (4), acetaldehyde (5) và methyl formate (6). Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

(a)  

105.

: Cho các chất: ethylene glycol (1), butane-1,3-diol (2), fructose (3), ethylamine (4), acetic acid (5) và albumin (6). Có bao nhiêu chất tác dụng đƣợc với Cu(OH)2 trong môi trƣờng kiềm điều kiện thường?

(a)  

106.

Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptide Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu đƣợc tối đa bao nhiêu dipeptide khác nhau?

(a)  

107.

Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu đƣợc dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

(a)  

108.

Có bao nhiêu tripeptide (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu đƣợc 3 aminoacid: glycine, alanine và phenylalanine?

(a)  

109.

. Cho các nhận định sau: (a) Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nƣớc. (b) Một trong những tính chất hoá học đặc trƣng của protein là phản ứng thuỷ phân. (c) Phản ứng của protein với nitric acid cho sản phẩm có màu tím. (d) Khi đun nóng lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tƣợng đông tụ. (e) Trong cơ thể, enzyme đóng vai trò là chất xúc tác sinh học. Có bao nhiêu nhận định đúng trong số các nhận định trên?

(a)  

110.

Cho các chất: PE, PP, PPF, capron, nylon – 6, 6. Có bao nhiêu polymer điều chế bằng phản ứng trùng ngƣng?

(a)  

111.

Poly(ethylene terephthalate) (viết tắt là PET) là một terephthalic acid và Ethylene glycol. PET đƣợc sử dụng để uống, hộp đựng thực phẩm. Để thuận lợi cho việc nhận biết, nhựa làm từ vật liệu chứa PET thƣờng đƣợc in kí hiệu nhƣ (a) PET thuộc loại polyamide. (b) Tơ đƣợc chế tạo từ PET thuộc loại tơ nhân tạo. (c) Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lƣợng cacbon là 57,14%. polymer đƣợc điều chế từ sản xuất tơ, chai đựng nƣớc sử dụng và tái chế thì các đồ hình bên. Cho các phát biểu sau: (d) Phản ứng tổng hợp PET từ terephthalic acid và Ethylene glycol thuộc loại phản ứng trùng ngƣng. (đ) Từ ethylene điều chế trực tiếp đƣợc Ethylene glycol. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

112.

Cho kim loại Fe lần lƣợt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Có bao nhiêu trƣờng hợp xảy ra phản ứng hóa học?

(a)  

113.

. Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Có bao nhiêu kim loại trong dãy phản ứng đƣợc với dung dịch FeCl3?

(a)  

114.

. Lắp ráp pin điện hoá Sn -Cu ở điều kiện chuẩn. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn: E Sn=-0,137 và E Cu=0,34. Sức điện động của pin điện hóa trên là bao nhiêu vôn? Kết quả làm tròn đến phần trăm



(a)