wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Môn Tin Học 11b6

Total questions: 58

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Thuộc tính nào không phải của CSDL?

a)

Tính độc lập

b)

Tính bảo mật và an toàn

c)

Tính nhất quán

d)

Tính tổ chức

2.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một tập hợp dữ liệu thô được lưu trữ trên máy tính

b)

Một hệ thống tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu

c)

Một phần mềm quản lý và điều khiển cơ sở dữ liệu

d)

Một chuỗi ký tự biểu diễn thông tin trong cơ sở dữ liệu

3.

Để đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu, hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng nào?

a)

Kiểm tra chính tả tự động

b)

Ghi lại lịch sử truy cập dữ liệu và cung cấp quyền truy cập

c)

Xóa dữ liệu thường xuyên

d)

Hiển thị quảng cáo trên giao diện người dùng

4.

CSDL quan hệ là:

a)

Là CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ nhiều bảng với nhau

c)

Mô hình hướng đối tượng trong bảng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ CSDL

5.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

6.

Tại sao khối lượng dữ liệu lớn và việc cập nhật thường xuyên đòi hỏi việc tự động hoá quá trình thu thập và lưu trữ dữ liệu?

a)

Để tăng sự phức tạp của hệ thống

b)

Để giảm chi phí thu thập dữ liệu

c)

Để thúc đẩy khối lượng công việc thủ công

d)

Để đảm bảo tính chính xác và kịp thời của dữ liệu

7.

Trong các hệ CSDL sau, đâu là hệ cơ sở dữ liệu tập trung?

a)

Quản lý sách trong thư viện của một trường

b)

Hệ CSDL trong hệ thống ngân hàng Vietinbank

c)

Hệ thống quản lý bán hàng Winmart trong cả nước

d)

Hệ CSDL trong hệ thống quản lý thuốc của nhà thuốc Long Châu trên toàn quốc

8.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.

b)

Tìm học sinh có điểm môn Toán cao nhất khối.

c)

Tính tỉ lệ học sinh giỏi môn Tin học của lớp.

d)

Một học sinh chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

9.

Cho biết ý nghĩa câu truy vấn dưới đây: SELECT * FROM hoc_sinh WHERE (Ten = 'Hà)' AND (Toan >= 7);

a)

Đưa ra danh sách tất cả học sinh có điểm toán lớn hơn 7.

b)

Đưa ra danh sách học sinh có tên là 'Hà' và điểm toán không nhỏ hơn 7.

c)

Đưa ra danh sách tất cả học sinh có tên là 'Hà'.

d)

Đưa ra danh sách học sinh có tên là 'Hà' và điểm toán lớn hơn 7.

10.

Để thực hiện một yêu cầu khai thác dữ liệu đến cơ sở dữ liệu, người dùng cần gì?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu;

b)

Cơ sở dữ liệu cần được sao lưu trước;

c)

Một trình duyệt web;

d)

Một trình soạn thảo văn bản.

11.

Giả sử một bảng có 2 trường Aid (số bảo hiểm) và TenNS (họ tên) thì nên chọn trường Aid làm khoá chính hơn vì:

a)

Trường Aid là duy nhất, trong khi đó trường TenNS không phải là duy nhất;

b)

Trường Aid là kiểu số, trong khi đó trường TenNS không phải là kiểu số;

c)

Trường Aid đứng trước trường TenNS;

d)

Trường Aid là trường ngắn hơn.

12.

Để viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng của bảng casi, câu truy vấn nào dưới đây là đúng?

a)

SELECT * FROM casi;

b)

DELETE FROM casi;

c)

CREATE TABLE casi;

d)

CREATE DATABASE casi;

13.

Cơ sở dữ liệu có các thuộc tính sau:

a)

Tính cấu trúc, tính dư thừa, tính độc lập, tính không toàn vẹn, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn

b)

Tính cấu trúc, tính không dư thừa, tính độc lập, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn

c)

Tính dư thừa, tính toàn vẹn, tính nhất quán,

d)

Tính độc lập dữ liệu, tính bảo mật và

14.

Công tác bảo mật CSDL cần được thực hiện với một chính sách bảo mật toàn diện bao gồm mấy nội dung:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

15.

Cho biết ý nghĩa câu truy vấn dưới đây: SELECT Ma_HS, Ho_dem, Ten, Toan FROM hoc_sinh WHERE Ten = 'Hà' AND Toan >= 7;

a)

Đưa ra danh sách tất cả học sinh có điểm toán lớn hơn 7.

b)

Đưa ra danh sách học sinh có tên là 'Hà' và điểm toán không nhỏ hơn 7.

c)

Đưa ra danh sách tất cả học sinh có tên là 'Hà'.

d)

Đưa ra danh sách học sinh có tên là 'Hà' và điểm toán lớn hơn 7.

16.

Phương án nào dưới đây KHÔNG phải chức năng của hệ điều hành?

a)

Sao chép, xoá và di chuyển các tệp dữ liệu.

b)

Soạn thảo, định dạng và in văn bản.

c)

Cung cấp môi trường để người sử dụng chạy các ứng dụng.

d)

Quản lý các thiết bị máy tính.

17.

Đâu là sự khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá nhân?

a)

Hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá nhân không có sự khác biệt.

b)

Hệ điều hành cho thiết bị di động sử dụng giao diện dòng lệnh.

c)

Hệ điều hành cho thiết bị di động giao diện đồ hoạ thân thiện.

d)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động và nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân

18.

Phương án nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về lợi ích của phần mềm nguồn mở?

a)

Được sử dụng tự do không cần tuân thủ điều kiện gì.

b)

Minh bạch, kiểm soát được mã nguồn bên trong.

c)

Tiết kiệm chi phí.

d)

Không bị lệ thuộc vào nhà cung cấp

19.

Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

sửa bản ghi

b)

thêm bản ghi

c)

xoá bản ghi

d)

tất cả đáp án

20.

Ưu điểm chính của hệ cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Dễ dàng mở rộng và tăng khả năng xử lý

b)

Đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu

c)

Giảm tải mạng và tăng tính khả dụng

d)

Tích hợp dữ liệu từ nhiều nguồn

21.

Phương án nào dưới đây thể hiện việc vận dụng kiến thức để tùy chỉnh thiết bị nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Tắt bớt ứng dụng khởi động cùng hệ thống để máy chạy mượt hơn.

b)

Tăng độ sáng màn hình tối đa để nhìn rõ hơn trong phòng tối.

c)

Giảm dung lượng RAM để tiết kiệm năng lượng khi dùng máy tính.

d)

Tắt chức năng cập nhật driver để tránh thông báo làm phiền.

22.

Phương án nào dưới đây nêu đúng khái niệm cơ bản của Hệ Cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Một hệ cơ sở dữ liệu là tập hợp các chương trình được cài đặt diệt virus để bảo vệ dữ liệu.

b)

Một hệ thống gồm 3 thành phần: CSDL,Hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL.

c)

Một hệ thống gồm 2 thành phần: Hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu.

d)

Hệ CSDL là một dạng trình duyệt web chuyên dùng cho khai thác thông tin.

23.

Phương án nào dưới đây nêu đúng một biện pháp bảo mật cơ sở dữ liệu?

a)

Sao lưu dữ liệu định kỳ và thiết lập phân quyền truy cập phù hợp.

b)

Cho phép mọi người dùng truy cập không cần xác thực để thuận tiện.

c)

Lưu mật khẩu dưới dạng văn bản rõ để dễ nhớ khi cần phục hồi.

d)

Không cập nhật hệ thống để tránh thay đổi cấu hình dữ liệu.

24.

Câu 25. Phương án nào dưới đây thể hiện nhu cầu lưu trữ và khai thác dữ liệu cho bài toán quản lý trường học?

a)

Lưu điểm, tên học sinh và tra cứu nhanh để lập danh sách và báo cáo.

b)

Chỉ cất toàn bộ giấy tờ trên kệ tủ để tránh dùng máy tính.

c)

Chỉ lưu một bản ghi chung cho toàn bộ học sinh để tiết kiệm không gian.

d)

Không lưu thông tin học sinh để tránh rắc rối pháp lý.

25.

Câu 26. Phát biểu nào dưới đây phân biệt đúng hệ cơ sở dữ liệu tập trung và phân tán?

a)

Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán đều lưu dữ liệu trên một máy chủ.

b)

Hệ CSDL tập trung lưu dữ liệu trên một máy, còn hệ CSDL phân tán lưu dữ liệu trên nhiều máy trong mạng.

c)

Hệ CSDL tập trung chỉ dùng cho cá nhân, còn hệ CSDL phân tán chỉ dùng cho doanh nghiệp.

d)

Hệ CSDL phân tán không cho phép người dùng truy cập dữ liệu từ xa.

26.

Câu 27. Phương án nào dưới đây là câu lệnh SQL đúng để tìm tất cả tên bản nhạc do nhạc sĩ Văn Cao sáng tác, biết rằng mã của Văn Cao là Aid = 2, dựa trên các bảng sau trong CSDL Âm nhạc?

a)

SELECT TenBN FROM Bannhac WHEN Aid = 2;

b)

SHOW TenBN FROM Bannhac WHERE Aid IS 2;

c)

SELECT TenBN FROM Bannhac WHERE Aid = 2;

d)

FIND TenBN IN Bannhac IF Aid = 2;

27.

Câu 28. Cho bảng HocSinh (MãSố, HọTên, GiớiTính, Tuổi). Lệnh SELECT nào sau đây cho biết mã số, họ tên của các học sinh có tuổi là 16 và giới tính là "Nữ"?

a)

SELECT MãSố, HọTên, Tuổi FROM HocSinh WHERE Tuổi = 16 AND GiớiTính = "Nam";

b)

SELECT MãSố, HọTên FROM HocSinh WHERE Tuổi = 16 AND GiớiTính = "Nữ";

c)

SELECT MãSố, HọTên FROM HocSinh WHERE Tuổi = 16 OR GiớiTính = "Nữ";

d)

SELECT MãSố, HọTên FROM HocSinh WHERE Tuổi = 16 AND GiớiTính = "Nam";

28.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nhu cầu nhân lực nghề quản trị cơ sở dữ liệu ngày càng tăng?

a)

Các tổ chức và doanh nghiệp cần lưu trữ, quản lí và khai thác dữ liệu.

b)

Người dùng cá nhân sử dụng mạng xã hội với tần suất cao hơn rất nhiều.

c)

Thiết bị phần cứng máy tính có giá thành ngày càng thấp.

d)

Hoạt động học tập trực tuyến được áp dụng trong giáo dục.

29.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về nghề Quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Người làm nghề cần hiểu cách bảo vệ dữ liệu và duy trì hệ thống hoạt động ổn định.

b)

Công việc chính của nghề là thiết kế giao diện cho ứng dụng di động.

c)

Nghề không đòi hỏi kiến thức về bảo mật hay kỹ năng xử lý sự cố.

d)

Nghề chỉ liên quan đến việc nhập liệu mà không cần kiến thức chuyên môn.

30.

Bạn Minh đọc một tin tuyển dụng vị trí nhà quản trị CSDL trên mạng xã hội, theo em yêu cầu nào dưới đây phù hợp nhất với bạn Minh?

a)

Biết sử dụng các công cụ truy vấn dữ liệu đơn giản để xem và in báo cáo.

b)

Có khả năng thiết kế giao diện website cho hệ thống.

c)

Có kiến thức về CSDL, sao lưu, bảo mật và quản trị hệ QTCSDL.

d)

Có khả năng nhập và cập nhật dữ liệu theo mẫu có sẵn.

31.

Các thiết bị nào sau đây sử dụng hệ điều hành cho thiết bị di động:

a)

Điện thoại thông minh, máy tính bảng, đồng hồ thông minh.

b)

Điện thoại, đồng hồ, máy tính bảng.

c)

Đồng hồ, máy tính bảng.

d)

Điện thoại di động, đồng hồ, máy tính bảng.

32.

Khi cài đặt phần mềm phiên bản 64-bit trên hệ điều hành 32-bit thì sẽ xảy ra vấn đề nào dưới đây?

a)

Hệ điều hành bị virus tấn công

b)

Hệ điều hành xảy ra lỗi hệ thống.

c)

Tăng hiệu suất của bộ vi xử lý.

d)

Không thể cài đặt.

33.

Mục đích chính của hoạt động quản lí là

a)

Xử lí thông tin để đưa ra các quyết định.

b)

Xử lí dữ liệu để tạo ra dữ liệu mới.

c)

Cập nhật thông tin.

d)

Khai thác thông tin.

34.

Lợi ích nào dưới đây không phải là lợi ích của việc thu thập dữ liệu tự động?

a)

Xử lý dữ liệu nhanh chóng, chính xác hơn.

b)

Giảm thiểu lỗi sai khi nhập thủ công.

c)

Tiết kiệm chi phí.

d)

Khối lượng dữ liệu thu thập không nhiều.

35.

Cơ sở dữ liệu là? (Chọn phương án đúng nhất)

a)

Các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Dữ liệu được lưu trữ một có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Là một tập hợp các hệ thống phần mềm.

36.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây:

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật khai thác CSDL

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

37.

Hãy chọn phương án ghép hợp lí nhất Hệ QTCSDL là

a)

phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

b)

phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.

c)

phần mềm để thao tác và xử lí các đối tượng trong CSDL.

d)

phần mềm dùng tạo lập trong CSDL.

38.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột.

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các dãy số.

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

d)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các hàng.

39.

Trong CSDL quan hệ Trường thể hiện?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng.

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng.

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong b

40.

Trong CSDL quan hệ Trường thể hiện?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng.

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng.

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng.

d)

Là tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lí trong bảng.

41.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì?

a)

Xử lý thông tin là mục đích chính của việc lưu trữ.

b)

Thu thập thông tin là mục đích chính của việc lưu trữ.

c)

Khai thác thông tin là mục đích chính của việc lưu trữ.

d)

Bảo mật thông tin là mục đích chính của việc lưu trữ.

42.

Cho x=0, y=1. Kết quả của phép logic x^ not y và not x ^ y là:

a)

1,0

b)

0,1

c)

0,0

d)

1,1

43.

Giải thích nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ ROM?

a)

Bộ nhớ dùng để ghi dữ liệu tạm thời.

b)

Khi tắt máy, các dữ liệu trong ROM sẽ bị xóa.

c)

Là bộ nhớ mà các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xóa.

d)

Lưu được dữ liệu hệ thống không cố định.

44.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Mở và xem

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Hãy chậm lại

45.

Công việc nào dưới đây KHÔNG phải là công việc truy xuất dữ liệu?

a)

Sửa chữa dữ liệu đã có để đảm bảo tính chính xác.

b)

Thống kê số lượng học sinh giỏi môn Toán.

c)

Tìm kiếm dữ liệu theo tiêu chí nào đó.

d)

Sắp xếp danh sách học sinh tăng dần theo bảng chữ cái.

46.

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng nào dưới đây?

a)

Kiểu dữ liệu cùa một thuộc tính.

b)

Bảng.

c)

Cột.

d)

Hàng.

47.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thay đổi khi cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ?

a)

Cấu trúc của bảng.

b)

Dữ liệu trong bảng.

c)

Dữ liệu trong bản ghi.

d)

Dữ liệu của hàng được cập nhật.

48.

quan hệ?

a)

Cấu trúc của bảng.

b)

Dữ liệu trong bảng.

c)

Dữ liệu trong bản ghi.

d)

Dữ liệu của hàng được cập nhật.

49.

Câu 48. Phương án nào dưới đây mô tả đúng về tính không dư thừa trong CSDL?

a)

Không có dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp trong CSDL.

b)

Các dữ liệu được phân loại theo mức độ quan trọng.

c)

CSLD không có bất kỳ thông tin nào không cần thiết.

d)

Đảm bảo dữ liệu độc lập với phần mềm.

50.

"dữ liệu trong các CSDL được đảm bảo đúng đắn sau các thao tác cập nhật dữ liệu" là mô tả của thuộc tính nào dưới đây?

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính không dư thừa

d)

Tính độc lập dữ liệu

51.

Câu 50. Phương án nào dưới đây giúp phân loại email một cách hiệu quả?

a)

Đánh dấu sao cho những thư quan trọng rồi để chúng trong hộp thư đến.

b)

Gộp mọi thư vào cùng một thư mục chung để quản lý thuận tiện.

c)

Tạo nhãn tương ứng và di chuyển thư quan trọng vào nhãn đó để dễ tìm.

d)

Chỉ lưu lại thư của một số người quen để hộp thư luôn gọn.

52.

Câu 1. (Chủ đề 1) Một số phát biểu về Hệ điều hành (HĐH), Phần mềm (PM), Máy tính (MT):

a)

HĐH tổ chức thực hiện chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính.

b)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, HĐH là môi trường trung gian giúp PM ứng dụng khai thác phần cứng.

c)

RAM là bộ phận lưu trữ lâu dài dữ liệu trong máy tính.

d)

Máy quét ảnh là thiết bị vào.

53.

Câu 2. (Chủ đề 3) Tại trường THPT A, trong một nhóm học sinh lớp 11 trên mạng xã hội, một số học sinh thường xuyên chia sẻ thông tin không chính xác và đưa ra những lời bình luận xúc phạm nhau. Mới đây, một học sinh đã chia sẻ bức ảnh riêng tư của bạn mình trong lớp mà không có sự đồng ý của người đó.

a)

P a) Việc chia sẻ thông tin sai lệch về người khác trên mạng xã hội có thể làm ănh hưởng đến danh tiếng và tinh thần của người bị chia sẻ.

b)

Chia sẻ hình ảnh hoặc thông tin cá nhân mà không có sự đông ý có thể lan truyền nhanh, nhưng dễ vi phạm quyền riêng tư và gây tổn thương.

c)

c) Không lên tiếng khi chứng kiến hành vi xúc phạm có thể tránh xung đột, nhưng thểhiện sự thờ ơ và làm môi trường trực tuyến độc hại.

d)

Nếu bạn thấy một hành vi xúc phạm hoặc phân biệt đối xử trên mạng xã hội, bạn cótrách nhiệm lên tiếng bảo vệ người bị hại

54.

Một số phát biểu về Hệ điều hành (HĐH), Phầnmềm (PM), Máy tính (MT):

a)

HĐH tổ chức thực hiện chương.

b)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, HĐH là môi trườngtrung gian giúp PM ứng dụng khai thác phần cứng.

c)

RAM là bộ phận lưu trữ lâu dài dữ liệu trong máy tính.

d)

Máy quét ảnh là thiết bị vào

55.

Thư viện thành phố GreenLeaf sử dụng hệ cơ sở dữ liệu để quản lý sách và bạn đọc. Hệ thống bao gồm các bảng: • SACH: MaSach (Mã sách), TenSach (Tên sách), TacGia (Tác giả), NamXB (Năm xuất bản) • DOCGIA: MaDG (Mã độc giả), HoTen (Họ tên), NgayDK (Ngày đăng ký) • MUONTRA: MaDG (Mã độc giả), MaSach (Mã sách), NgayMuon (Ngày mượn), NgayTra (Ngày trả) Trong đó bảng SACH lưu thông tin về sách lưu trong thư viên, bảng DOCGIA lưu thông tin về độc giả mượn sách, bảng MUONTRA lưu thông tin mượn/trả sách. Thư viện đang kiểm tra tính chính xác của dữ liệu để phục vụ hoạt động thống kê số lượng sách được mượn theo tháng. Một số thủ thư đưa ra các nhận định sau:

a)

Trường MaSach trong bảng SACH là mã định danh củamỗi cuốn sách.

b)

Trường MaDG trong bảng MUONTRA liên kết dữ liệuvới bảng DOCGIA.

c)

Muốn biết một bạn đọc đã mượn bao nhiêu sách, cần kếthợp dữ liệu từ bảng DOCGIA và MUONTRA

d)

Truy vấn sau cho phép thống kê các sách xuất bản saunăm 2020 được mượn trong tháng 6:
SELECT TuaSach FROM MUONTRA WHERE NamXB > 2020 AND MONTH(NgayMuon)=6;

56.

Cho cơ sở dữ liệu của một hiệu thuốc với 3 bảngcó cấu trúc sau đây:

BENHNHAN (MaBN, TenBN, DiaChi) lưu thông tin: mãbệnh nhân, tên bệnh nhân và địa chỉ của bệnh nhân.

HOADON (MaHD, MaBN, NgayBan) lưu thông tin: mãhóa đơn, mã bệnh nhân và ngày bán.

THUOC (MaHD, Mathuoc, TenThuoc, SoLuong, DonGia, ThanhTien) lưu thông tin: mã hóa đơn, Mã thuốc, tênthuốc, số lượng, đơn giá và thành tiền.

Một số bạn học sinh có ý kiến về việc sử dụng các phầnmềm khai thác cơ sở dữ liệu trên như sau:

a)

MaHD là khoá ngoài của bảng THUOC

b)

Bảng THUOC và bảng HOADON có quan hệ với nhau.

c)

Có thể chọn nhiều khoá chính cho bảng HOADON

d)

Để trích xuất được thông tin bệnh  nhân có mã MaBN=’002’ mua thuốc thì phải thựchiện thao tác truy vấn có liên kết cả 3 bảng trên thông qua các trường khóa bằng câu lệnh

SELECT BENHNHAN.TenBN, BENHNHAN.DiaChi

FROM HOADON INNER JOIN BENHNHAN

ON HOADON.MaBN = BENHNHAN.MaBN

INNER JOIN THUOC

ON HOADON.MaHD = THUOC.MaHD

WHERE BENHNHAN.MaBN=’002’;

 

57.

Khi mua hàng tại siêu thị, mẹ của Nam thanh toánbằng cách quẹt mã vạch. Một số bạn cho rằng:

a)

Đầu đọc mã vạch giúp thu thập dữ liệu về sản phẩm.

b)

Mẹ của Nam đang thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu.

c)

Mã vạch trên sản phẩm chứa thông tin về giá cả, sốlượng sản phẩm

d)

Thao tác này giúp siêu thị tự động khai thác thông tin vềkhách hàng

58.

Để hỗ trợ việc quản lí thông tin hoạt động kinh doanh tại một siêu thị bán lẻ, một cơ sở dữ liệu quan hệ được xây dựng với 4 bảng sau: - NHANVIEN (Manv,Tennv, Gt, Ns, Diachi) lưu thông tin: mã nhân viên, họ tên nhân viên, giới tính, ngày sinh, địa chỉ. - HANGHOA (Mahang, Tenhang, Dvt, Dg, NoiSx) lưu thông tin: mã mặt hàng, tên hàng hoá, đơn vị tính, số lượng, nơi sản xuất. - KHACHHANG (Makh, Tenkh, Diachi, Sdt) lưu thông tin: mã khách hàng, tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại. - HOADON (Mahd, Makh, Manv, Mahang, Ngaylap, Thanhtien) lưu thông tin mã hoá đơn, mã khách hàng, mã nhân viên bán hàng, mã mặt hàng, ngày lập hoá đơn, thành tiền. Một nhân viên của một siêu thị có thể bán được nhiều đơn hàng và một khách hàng có thể có mua nhiều mặt hàng hoặc nhiều lần thanh toán hoá đơn. Khi tìm hiểu về CSDL trên một số bạn học sinh đã đưa ra các nhận xét sau:

a)

Tennv là một trường tương ứng với một cột của bảng NHANVIEN

b)

Bộ ba thuộc tính Makh, Manv, Mahang là khóa chính của bảng HOADON.

c)

Siêu thị sử dụng một máy chủ để lưu trữ dữ liệu, do vậy phải chọn hệ cơ sở dữ liệuphân tán để quản lí cơ sở dữ liệu.

d)

Câu lệnh SQL sau đây liệt kê họ tên các nhân viên và hoá đơn có giá trị 10 triệu đồngtrở lên mà họ đã bán.

SELECT NHANVIEN.Tennv, HOADON.Mahd, HOADON.Thanhtien

FROM NHANVIEN INNER JOIN HOADON

ON NHANVIEN.Manv = HOADON.Manv

WHERE HOADON.Thanhtien >= 10.000.000;