wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9: GIAO TIẾP AN TOÀN TRÊN INTERNET

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đâu KHÔNG phải là quy tắc ứng xử trong môi trường số:

a)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật

b)

An toàn bảo mật thông tin

c)

Trách nhiệm

d)

Quảng bá

2.

Việc nào sau đây cần được khuyến khích khi tham gia môi trường số?

a)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản hướng dẫn sử dụng của nhà cung cấp dịch vụ mạng xã hội trước khi đăng ký, tham gia mạng xã hội. Cần được sự đồng ý khi chia sẻ hình ảnh và chuyện riêng tư của bạn bè.

b)

Cho mượn, cho thuê giấy tờ cá nhân vật thể ngân hàng; bán cho mượn tài khoản; nhận chuyển khoản nhầm nhận tiền cho người không quen

c)

Chia sẻ thông tin từ mọi người khác nhau.

d)

Mạng xã hội là môi trường ảo do vậy không cần quá câu nệ về câu chữ.

3.

Câu 3: Quan niệm nào sau đây là đúng?

a)

Mọi tin nhắn, hình ảnh và video đăng tải lên mạng đều có thể thu hồi.

b)

Cần nhanh chóng thông báo tới các cơ quan chức năng, nhà cung cấp dịch vụ khi tài khoản của tổ chức, cá nhân bị mất quyền kiểm soát, bị giả mạo.

c)

Cần phải phân các từ ngữ không mang tính phổ thông, nặng bản sắc vùng miền.

d)

Trong ứng xử trên mạng xã hội được phép làm mọi điều pháp luật không cấm.

4.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

5.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ internet.

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

d)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà

6.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

7.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

8.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

b)

từ chối lời mời kết bạn của người lạ

c)

chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ

d)

cung cấp mật khẩu tài khoản cho bạn bè

9.

Hình thức nào không phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Gửi tin nhắn chúc mừng tới người thân, người quen.

b)

Nhận quà có giá trị lớn từ người bạn làm quen trên mạng.

c)

Thông báo trúng tiền thưởng, tài sản có giá trị.

d)

giả mạo cán bộ nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân.

10.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình

b)

không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng

c)

im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

d)

đừng chấp nhận các lời mời và các nhóm trên mạng mà em không biết.

11.

Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm từ thư những người không quen biết

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

12.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

để chế độ tự động đăng nhập

b)

để chế độ ghi nhớ mật khẩu

c)

không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng

d)

không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

13.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

d)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

14.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức khác coi như không có chuyện gì

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

Mở video đó và xem

15.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

d)

không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng néu cần em có thể hướng dẫn

16.

Trong một buổi họp mặt gia đình, một người chú là họ hàng của em đã quay một đoạn phim về em và nói rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không thích hình ảnh của mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để ngăn cản việc đó?

a)

Không làm được gì, đoạn phim là của chú ấy quay và chú ấy có quyền sử dụng

b)

Cứ để chú ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu chú ấy xóa

c)

Tức giận và to tiếng yêu cầu chú ấy xóa ngay đoạn phim trong máy quay

d)

Nói với bố mẹ về sự việc, nhờ bố mẹ nói với chú ấy không được đưa lên mạng mà chỉ để xem lại mỗi khi họp gia đình.

17.

Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Nghe tất cả các cuộc gọi từ số máy lạ

b)

Giữ bí mật không công khai thông tin cá nhân

c)

Chuyển tiền ngay cho người thân khi được hỏi

d)

Truy cập vào các đường link lạ gắn kèm trong tin nhắn.

18.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

là xóa hết dữ liệu trong một số liệu của file đó đi

b)

là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

là trích xuất dữ liệu từ word sang excel

d)

là biên đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

19.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu

20.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính xách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

21.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Nhập, sửa, xóa, tìm kiếm, kết xuất báo cáo.

22.

Điền vào dấu ... để được câu đúng: “Dữ liệu lưu trữ …”

a)

Không thể xóa

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên

c)

Không thể trích xuất thành dạng file khác

d)

Không thể xóa và trích thành dạng file khác.

23.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có …. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

nhiều nhân viên

b)

thu thập dữ liệu tự động

c)

giải nén dữ liệu bị động

d)

quản lý chi tiêu

24.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

là xóa hết dữ liệu trong một số liệu của file đó đi

b)

là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

là trích xuất dữ liệu từ word sang excel

d)

là biên đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

25.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu

26.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính xách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

27.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

để thay đổi dữ liệu

c)

dễ dàng xóa dữ liệu mới đi

d)

để bán hàng tốt hơn

28.

Cho phần nội dung sau, hãy điền nội dung còn thiếu ở chỗ chấm bằng cách trả lời câu hỏi: Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu (1) … và (2) … rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các (3) … về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng. Câu 8: Chỗ chấm số (1) là?

a)

xóa bỏ dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

bán buôn dữ liệu

d)

cắt dữ liệu

29.

Cho phần nội dung sau, hãy điền nội dung còn thiếu ở chỗ chấm bằng cách trả lời câu hỏi: Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu (1) … và (2) … rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các (3) … về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng. Câu 9: Chỗ chấm số (2) là?

a)

A. lưu trữ thông tin

b)

B. trình bày thông tin

c)

C. xóa bỏ thông tin

d)

D. khai thác thông tin

30.

Cho phần nội dung sau, hãy điền nội dung còn thiếu ở chỗ chấm bằng cách trả lời câu hỏi: Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu (1) … và (2) … rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các (3) … về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng. Chỗ chấm số (3) là?

a)

dữ liệu

b)

tài nguyên

c)

nguồn cấp

d)

thông tin

31.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

32.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản lí

d)

Người quản trị CSDL

33.

Điểm chuyển cần và kiểm tra của học sinh cần phải?

a)

Cập nhật và thay đổi theo đợt

b)

Ngày nào cũng cập nhật

c)

Không cần thay đổi hay cập nhật

d)

Có sự thêm mới hoặc thay đổi thì cập nhật.

34.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Người dùng cùng với người QT CSDL .

35.

Chức năng của mã vạch?

a)

Thông tin của sản phẩm, nhà sản xuất.

b)

Chỉ là đồ trang trí của nhà sản xuất

c)

Là nơi thanh toán tiền nhanh chóng

d)

Là mã có thể nhận dạng phân biệt được hàng thật hay giả

36.

Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?

a)

Xóa các dữ liệu các các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm

b)

Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng

c)

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin

d)

Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới

37.

Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

a)

RAM

b)

HDD

c)

CD-ROM

d)

Flash memory

38.

Ở các trạm bán xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?

a)

Các trạm bơm xăng đều có người bán, người này sẽ nhớ mình bán bao nhiêu xăng

b)

Ở các trạm xăng đều có đồng hồ hiển thị số lượng xăng bán, số lượng tiền thu về

c)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã bán

d)

Sử dụng camera để quan sát

39.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

40.

Dữ liệu trong CSDL được tổ chức lưu trữ dưới dạng?

a)

Văn bản

b)

Bảng gồm nhiều hàng nhiều cột

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

41.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

42.

Khái niệm cơ sở dữ liệu là:

a)

Tập hợp các dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh,... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trữ trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

43.

Đâu KHÔNG phải là thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu?

a)

A. Tính cấu trúc

b)

B. Tính dư thừa

c)

C. Tính toàn vẹn

d)

D. Tính nhất quán

44.

Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, nó phụ thuộc vào người dùng

c)

Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính

d)

Không kết luận được

45.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

b)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

c)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

d)

Dữ liệu tồn tại nhiều nơi trong cơ sở dữ liệu.

46.

Tính bảo mật và an toàn trong CSDL được hiểu là?

a)

Ngăn chặn được các truy cập không được phép, chống lại được sự sao chép dữ liệu không hợp lệ; dữ liệu được bảo vệ an toàn không thể sai lạc hoặc mất, có thể khôi phục lại dữ liệu khi cơ sở vô tình bị phần mềm.

b)

Ngăn chặn được các truy cập không được phép, chống lại được sự sao chép dữ liệu không hợp lệ;

c)

Không bị mất dữ liệu khi cúp điện tắt máy

d)

Ngăn chặn được các truy cập không được phép, chống lại được sự sao chép dữ liệu không hợp lệ; dữ liệu được bảo vệ an toàn không thể sai lạc hoặc mất.

47.

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu được tổ chức để dễ dàng truy xuất và quản lý. Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai?

a)

cơ sỏ dữ liệu chỉ lưu trữ thông tin văn bản

b)

cơ sở dữ liệu giúp tổ chức quản lý thông tin 1 cách hiệu quả

c)

cơ sở dữ liệu không cần được bảo mật

d)

cơ sở dữ liệu có thể bao gồm nhiều bảng và mối quan hệ giữa chúng

48.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSLD) là?

a)

phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

49.

Hệ QTCSLĐ có mấy nhóm chức năng?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

50.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSLĐ nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSLĐ nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSLĐ nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSLĐ nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

51.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

52.

Hệ CSDL tập trung là?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

CSDL mà dữ liệu lưu trữ trên nhiều máy trạm khác nhau trên cùng một mạng máy tính.

53.

CSDL phân tán là gì?

a)

tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

54.

Ứng dụng chạy tại một trạm là?

a)

ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

b)

ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

c)

ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên

d)

ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

55.

Ứng dụng toàn cục là?

a)

ứng dụng chạy tại hai trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

b)

ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm để cho ra kết quả cuối cùng

c)

ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

d)

ứng dụng chạy tại nhiều trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

56.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

Xuất hiện dữ thường thông tin.

57.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

58.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

59.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập.

b)

Một phần cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

60.

Khái niệm hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai? Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng ý.

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm giúp quản lý, lưu trữ và truy xuất dữ liệu.

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu không cần thiết cho việc tổ chức dữ liệu trong một tổ chức.

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu chỉ được sử dụng cho các cơ sở dữ liệu lớn.

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu hỗ trợ người dùng trong việc thực hiện các truy vấn dữ liệu.

61.

Khái niệm cơ sở dữ liệu. Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai?

a)

Cơ sở dữ liệu là tập hợp các dữ liệu có cấu trúc và liên quan với nhau.

b)

Cơ sở dữ liệu không cần phải được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

c)

Cơ sở dữ liệu có thể được chia thành nhiều bảng khác nhau.

d)

Cơ sở dữ liệu chỉ lưu trữ dữ liệu tĩnh mà không thể cập nhật.

62.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

63.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

64.

CSDL quan hệ là:

a)

A. CSDL gồm các dữ liệu được sắp xếp ở dạng bảng

b)

B. CSDL gồm các dữ liệu được lưu trữ ở dạng cây

c)

C. CSDL gồm các dữ liệu được lưu trữ ở dạng chuỗi liên kết

d)

D. CSDL gồm các dữ liệu được lưu trữ ở dạng file văn bản

65.

Trong CSDL quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột

b)

Dòng

c)

Bảng

d)

Trang

66.

Thuật ngữ “bản ghi” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ:

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

67.

Thuật ngữ “trường” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

68.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ.

b)

Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ

c)

CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng

d)

trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi.

69.
a)

Độ rộng các cột không bằng nhau

b)

Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

c)

Một số trường có tính đa trị

d)

Có bản ghi chứa đủ các giá trị

70.

Khẳng định nào là ĐÚNG khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các trường trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập các trường vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một trường trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là các trường có độ dài dữ liệu ngắn nhất

71.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không nên để trống trường nào sau đây?

a)

Khoá chính

b)

Khoá và khoá chính

c)

Khoá chính và khoá ngoài

d)

Tất cả các trường của bảng

72.

Cho bảng BẢN NHẠC (Mid, Aid, TenBM). Khoá chính của bảng là:

a)

Khoá chính = { Mid, Aid, TenBM }

b)

Khoá chính = { Mid, Aid }

c)

Khoá chính = { Mid, TenBM }

d)

Khoá chính = { Mid }

73.

Cho bảng HOCSINH (mahs, hoten, gioitinh, sodt, diachi). Hãy chỉ ra khoá chính?

a)

Mahs

b)

Hoten

c)

Sodt

d)

Diachi

74.

Chọn phát biểu SAI khi nói về ý nghĩa liên kết giữa các bảng:

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

c)

Giảm số lượng bản ghi trong bảng

d)

Tăng tính linh hoạt khi khai thác dữ liệu

75.

Để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Cùng kiểu dữ liệu và cùng kích thước

76.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Thuộc tính khóa

c)

Khóa chính

d)

Khóa chính và khóa ngoài

77.

Cho các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

78.

Mỗi hình cơ sở dữ liệu quan hệ cho phép lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng. Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai?

a)

Mỗi bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ có thể chứa nhiều bản ghi.

b)

Các bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ không thể liên kết với nhau.

c)

Mỗi bảng có thể có nhiều khóa chính.

d)

Các trường trong bảng có thể chứa các loại dữ liệu khác nhau.

79.

Khóa chính trong cơ sở dữ liệu quan hệ có vai trò quan trọng trong việc xác định duy nhất một bản ghi. Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai?

a)

Khóa chính không thể có giá trị NULL.

b)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính.

c)

Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường trong bảng.

d)

Khóa chính không cần thiết phải duy nhất.

80.

Liên kết dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ thường được thực hiện thông qua khóa ngoài. Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai?

a)

Khóa ngoài là một trường trong bảng, tham chiếu đến khóa chính của bảng khác.

b)

Một khóa ngoài có thể chứa giá trị NULL.

c)

Mỗi bảng phải có ít nhất một khóa ngoài.

d)

Khóa ngoài có thể không duy nhất trong bảng.

81.

SQL là:

a)

Ngôn ngữ lập trình có cấu trúc

b)

Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Hệ điều hành

82.

SQL có mấy thành phần:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Thành phần DML trong SQL là:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

c)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

84.

Kiểu dữ liệu VARCHAR có ý nghĩa là:

a)

Kiểu số nguyên

b)

Kiểu kí tự có độ dài thay đổi

c)

Kiểu kí tự có độ dài cố định

d)

Kiểu thời gian

85.

Kiểu dữ liệu DATE có ý nghĩa là:

a)

Kiểu ngày tháng

b)

Kiểu kí tự có độ dài thay đổi

c)

Kiểu kí tự có độ dài cố định

d)

Kiểu thời gian

86.

Thành phần DDL trong SQL KHÔNG có chức năng:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo Bảng

c)

Khởi tạo Khoá

d)

Cập nhật dữ liệu

87.

Câu lệnh “CREATE DATABASE DIEM” có chức năng:

a)

Khởi tạo CSDL DIEM

b)

Khởi tạo Bảng DIEM

c)

Khởi tạo khoá DIEM

d)

Thêm trường DIEM

88.

Câu lệnh “CREATE TABLE DIEM” có chức năng:

a)

Khởi tạo CSDL DIEM

b)

Khởi tạo Bảng DIEM

c)

Khởi tạo Khoá DIEM

d)

Thêm trường DIEM

89.

Dòng lệnh “Diem int” trong lệnh tạo bảng có ý nghĩa là:

a)

Khai báo 2 trường

b)

Khai báo trường Int kiểu Diem

c)

Khai báo trường Diem kiểu số nguyên

d)

Khai báo trường Diem kiểu số thực

90.

Câu lệnh truy vấn dữ liệu có trình tự các từ khoá là:

a)

SELECT…FROM…WHERE…

b)

SELECT …WHERE…FROM…

c)

FROM…SELECT…WHERE…

d)

FROM…WHERE …SELECT…

91.

Câu lệnh truy vấn dữ liệu có trình tự các từ khoá là:

a)

…FROM…INNER JOIN…ON… ORDER BY…

b)

…FROM… ORDER BY…INNER JOIN…ON…

c)

… INNER JOIN…ON… FROM… ORDER BY…

d)

…INNER JOIN…ON… ORDER BY… FROM…

92.

Câu lệnh “ALTER TABLE music ADD PRIMARY KEY (Mid)” có chức năng:

a)

Thêm khoá chính cho bảng Mid

b)

Thêm khoá chính Mid cho bảng music

c)

Đặt trường music làm khoá chính

d)

Đặt trường music làm khoá ngoại

93.

Câu 13: Chọn câu lệnh cập nhật dữ liệu đúng.

a)

UPDATE table_name SET column1 = value1 WHERE condition;

b)

SELECT * FROM table_name WHERE condition;

c)

DELETE FROM table_name WHERE condition;

d)

INSERT INTO table_name (column1) VALUES (value1);

94.

Câu lệnh cập nhật dữ liệu có trình tự các từ khoá là:

a)

UPDATE...SET...WHERE...

b)

WHERE...UPDATE...SET...

c)

UPDATE... WHERE... SET...

d)

WHERE... SET... UPDATE...

95.

Thành phần DCL trong SQL có chức năng:

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Khởi tạo dữ liệu

c)

Kiểm soát truy cập dữ liệu

d)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

96.

Câu lệnh kiểm soát quyền người dùng có trình tự các từ khoá là:

a)

GRANT...ON...TO...

b)

ON...GRANT... TO...

c)

GRANT... TO... ON...

d)

ON... TO... GRANT...

97.

Câu lệnh kiểm soát quyền người dùng có trình tự các từ khoá là:

a)

REVOKE...ON...FROM...

b)

FROM...REVOKE...ON...

c)

REVOKE... FROM...ON...

d)

FROM... ON... REVOKE...