wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

ethyl acetate

b)

methyl propionat

c)

methyl acetate

d)

propyl acetate

2.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

ethyl acetate

b)

methyl formate

c)

methyl acetate

d)

propyl acetate

3.

Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

4.

Công thức của ethyl formate là

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

5.

Tên gọi của ester C2H5COOCH3 là

a)

ethyl acetate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

ethyl formate

6.

Từ quả đào chín, người ta tách ra được chất X là một ester có công thức phân tử C3H6O2. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sodium formate và một alcohol. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

7.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm sodium propionate và alcohol Y. Công thức của Y là

a)

C3H5(OH)3

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

CH3OH

8.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm propionic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

9.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

HCOOH

10.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm methyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

C2H5OH

b)

HCOOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5COOH

11.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là

a)

muối sodium, potassium của acid béo

b)

muối sodium của acid vô cơ

c)

muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO3Na), ....

d)

glycerol và ethylene glycol

12.

Chất có công thức nào sau đây là xà phòng?

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3(CH2)16COONa

c)

CH3(CH2)4COONa

d)

CH3(CH2)14OSO3Na

13.

Chất có công thức nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3(CH2)16COONa

c)

CH3(CH2)4COONa

d)

CH3(CH2)15SO3Na

14.

Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước, đều có thể giặt rửa vết bẩn trong nước cứng

b)

Trong thành phần đều chứa muối sodium hoặc potassium của acid béo

c)

Trong thành phần đều chứa muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo

d)

Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực và phần phân cực

15.

Chất giặt rửa tổng hợp sodium laurylsulfate có công thức cấu tạo như sau: một chuỗi hydrocarbon dài kết nối nhóm sulfate O–SO3− kèm Na+. Nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là

a)

đầu kị nước

b)

đuôi kị nước

c)

đầu ưa nước

d)

đuôi ưa nước

16.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Saccharose

17.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Glycerol

18.

Chất nào sau đây là disaccharide?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

19.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Glucose

20.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Fructose

d)

Saccharose

21.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C2H4O2

22.

Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C3H6O2

23.

Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

24.

Củ cải đường (sugar beet) là nguồn nguyên liệu chính để sản xuất carbohydrate nào sau đây ở nhiều quốc gia có khí hậu ôn đới?

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Tinh bột

d)

Saccharose

25.

Saccharose là thành phần chính của đường ăn. Saccharose tự nhiên được tách chủ yếu từ

a)

Mía và củ cải đường

b)

Khoai lang và ngô

c)

Mạch nha và đậu tương

d)

Táo và lê

26.

Tinh bột thuộc loại polysaccharide, có nhiều trong các loại ngũ cốc như hạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn, .... Công thức của tinh bột là

a)

(C6H10O5)n

b)

C12H22O11

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2

27.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là

a)

(C6H10O5)n

b)

C12H22O11

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2

28.

Polysaccharide mạch phân nhánh, có nhiều trong các loại ngũ cốc, thường được sử dụng làm lương thực là

a)

cellulose

b)

amylose

c)

amylopectin

d)

glycogen

29.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột

b)

cellulose

c)

saccharose

d)

glycogen

30.

Nguyên liệu nào sau đây không phải là nguồn cung cấp tinh bột?

a)

Củ và quả

b)

Hạt ngũ cốc

c)

Sợi bông

d)

Gạo

31.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

Ethanol

b)

Methyl acetate

c)

Aniline

d)

methylamine

32.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

Ethanol

b)

Methyl acetate

c)

Aniline

d)

dimethylamine

33.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

34.

Đặc điểm chung về mùi của các amine ở thể khí (C1 đến C3) là gì?

a)

Mùi thơm hoa quả dễ chịu

b)

Không mùi, dễ chịu

c)

Mùi dầu hỏa

d)

Mùi hăng, giống mùi amoniac hoặc mùi tanh của cá

35.

Ở điều kiện thường, trimethylamin tồn tại ở trạng thái

a)

Rắn, mùi ngọt

b)

Lỏng, không màu

c)

Khí, mùi tanh – khai

d)

Rắn, mùi khai

36.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc cacbon

37.

Hợp chất NH2-CH2-COOH có tên gọi là

a)

valine

b)

lysine

c)

alanine

d)

glycine

38.

Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

a)

glycine

b)

valine

c)

alanine

d)

lysine

39.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Methylamine

b)

Phenylamine

c)

aminoacetic acid

d)

Ethylamine

40.

Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử?

a)

Ethyl formate

b)

Saccharose

c)

Tristearin

d)

Alanine

41.

Trong phân tử Gly – Ala, amino acid đầu C chứa nhóm

a)

NO2

b)

NH2

c)

COOH

d)

CHO

42.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly-Gly

b)

Gly-Ala

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Ala-Gly

43.

Chất nào sau đây là dipeptide?

a)

Gly–Ala–Gly

b)

Gly–Ala

c)

Gly–Ala–Ala

d)

Ala–Gly–Gly

44.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly–Ala–Gly là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

45.

Trong một phân tử Ala–Gly–Val–Gly–Phe, amino acid đầu N là

a)

Ala

b)

Gly

c)

Val

d)

Phe

46.

Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng?

a)

Fibroin

b)

Albumin

c)

Keratin

d)

Hemoglobin

47.

Hợp chất nào chứa nguyên tố N?

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Protein

48.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose

b)

Triglyceride

c)

Albumin

d)

Cellulose

49.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

α–amino acid

b)

Acid béo

c)

Các loại đường

d)

Tinh bột

50.

Protein nào sau đây có chức năng vận chuyển oxygen trong máu?

a)

Insulin

b)

Keratin

c)

Hemoglobin

d)

Collagen

51.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là

a)

mắt xích

b)

monomer

c)

hệ số polymer hóa

d)

hệ số trùng hợp

52.

Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

không xác định

53.

Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Cố định

d)

Không xác định

54.

Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội thì đông rắn lại?

a)

Polymer nhiệt rắn

b)

Polymer có tính đàn hồi

c)

Polymer nhiệt dẻo

d)

Polymer hình sợi

55.

Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt?

a)

Polymer nhiệt rắn

b)

Polymer có tính đàn hồi

c)

Polymer nhiệt dẻo

d)

Polymer hình sợi

56.

Polymer nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

a)

Nylon-6,6

b)

Polybuta-1,3-diene

c)

Polyethylene

d)

Nylon-6

57.

Polymer thu được khi trùng hợp ethylene là

a)

polybuta-1,3-diene

b)

poly(vinyl chloride)

c)

polyethylene

d)

polypropylene

58.

Trùng hợp vinyl chloride tạo thành polymer nào sau đây?

a)

Polybuta-1,3-diene

b)

Polyethylene

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Polycaproamide

59.

Polymer nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

a)

Polybuta-1,3-diene

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Cellulose

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất dẻo là những polymer có tính đàn hồi.

b)

Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo.

c)

Chất dẻo là những polymer có tính dẻo.

d)

Chất dẻo là những polymer có khối lượng phân tử rất lớn.

61.

Keo dán là vật liệu polymer có

a)

khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

khả năng kết dính khi thêm chất đông rắn.

62.

Tính chất đặc trưng của cao su là

a)

tính đàn hồi

b)

tính dẻo

c)

dễ kéo thành sợi mảnh

d)

dễ tan trong nước

63.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế (PET, HDPE, PVC, LDPE, PP, PS). Các ký hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng… để giúp nhận biết vật liệu polymer cũng như thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 5 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

a)

CH2=CH2CH_2{=}CH_2

b)

CH2=CHCH3CH_2{=}CH{-}CH_3

c)

CH2=CHC6H5CH_2{=}CH{-}C_6H_5

d)

CH2=CHClCH_2{=}CH{-}Cl

64.

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,… thường được in kí hiệu như hình dưới đây. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2CH_2{=}CH_2

b)

CH2=CHClCH_2{=}CHCl

c)

CH2=CHC6H5CH_2{=}CH{-}C_6H_5

d)

CH2=CHCH3CH_2{=}CHCH_3

65.

Poly(vinyl chloride) (PVC) là một loại chất dẻo phổ biến, được sử dụng làm vỏ dây điện, ống dẫn nước thải, áo mưa, vải giả da,… PVC có công thức cấu tạo là

a)

(CH2CH2)n(CH_2{-}CH_2)_n

b)

(CH2CH(CH3))n(CH_2{-}CH(CH_3))_n

c)

(CH2CH(C6H5))n(CH_2{-}CH(C_6H_5))_n

d)

(CH2CHCl)n(CH_2{-}CHCl)_n

66.

Chất thải nhựa và túi nylon (PE, PVC…) gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường còn gọi là “ô nhiễm trắng”. Giải pháp nào sau đây không giúp giảm thiểu tác động của rác thải nhựa đến môi trường?

a)

Phân loại rác thải nhựa từ đầu nguồn để tái chế.

b)

Tái sử dụng đồ nhựa, chai nhựa làm đồ dùng.

c)

Thay thế túi nylon bằng túi giấy, túi vải và tái sử dụng nhiều lần.

d)

Tiêu hủy các chất thải nhựa và túi nylon bằng phương pháp đốt hoặc chôn lấp.

67.

Biện pháp nào sau đây không giúp hạn chế sử dụng một số loại chất dẻo để giảm thiểu ô nhiễm môi trường?

a)

Sử dụng vật liệu phân hủy sinh học.

b)

Mang theo túi đựng khi đi mua sắm.

c)

Tái chế và tái sử dụng các sản phẩm làm từ nhựa.

d)

Tăng sử dụng các loại bao bì, túi nylon.

68.

Khi nhựa polystyrene (PS) bị cháy sẽ sinh ra nhiều khí độc. Cho các phát biểu sau về đám cháy có nhựa PS cháy: (a) Đeo mặt nạ phòng độc có thể hạn chế hít phải khí độc. (b) Không được cúi thấp người khi thoát khỏi đám cháy. (c) Khói của cháy nhựa PS độc hại hơn khói của đám cháy gỗ. (d) Dùng nước chữa cháy nhằm giảm sự lan rộng của đám cháy. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

69.

Poly(vinyl chloride) (PVC) là loại chất dẻo được ứng dụng rộng rãi làm ống dẫn nước, vỏ dây điện. Tuy nhiên, khi các vật dụng này bị hư hỏng, việc xử lý chúng bằng cách đốt cháy ngoài trời là cực kỳ nguy hiểm. Lý do hoá học chính là vì

a)

Nhựa PVC khi cháy cản rất nhiều oxy, làm giảm lượng oxy trong không khí xung quanh.

b)

Nhựa PVC không thể cháy, chỉ nóng chảy gây lãng phí nhiên liệu đốt.

c)

Quá trình cháy của PVC (chứa nguyên tố Clo) sinh ra khí HCl có tính ăn mòn và các hợp chất dioxin cực độc.

d)

Tro tàn sau khi đốt nhựa PVC chứa nhiều kim loại nặng gây ô nhiễm đất.

70.

Trong một buổi tuyên truyền về phân loại rác tại nguồn ở trường học, học sinh cần xác định loại rác thải nào không nên bỏ vào thùng chứa “Rác nhựa tái chế” để đảm bảo hiệu quả của quá trình tái chế sau này?

a)

Vỏ chai nước suối PET đã uống hết và được làm sạch.

b)

Hộp nhựa đựng thực phẩm dính đầy dầu mỡ và thức ăn thừa.

c)

Các loại chai lọ đựng dầu gội, sữa tắm bằng nhựa HDPE đã dùng hết và súc rửa sạch.

d)

Túi nylon sạch được gom lại gọn gàng để tái chế.

71.

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực zinc (Zn) bằng cách nhúng thanh Zn vào dung dịch

a)

HCl 1 M

b)

ZnSO4 1 M

c)

H2SO4 1 M

d)

NaCl 1 M

72.

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực silver (Ag) bằng cách nhúng thanh Ag vào dung dịch

a)

NaNO3 1 M

b)

AgNO3 0,1 M

c)

AgNO3 1 M

d)

HNO3 1 M

73.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M2+/MM^{2+}/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử (1) và dạng oxi hoá có tính oxi hoá (2). Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

74.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M2+/MM^{2+}/M càng lớn thì dạng khử có tính khử (1) và dạng oxi hoá có tính oxi hoá (2). Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

75.

Nhận định nào sau đây về pin nhiên liệu là không đúng?

a)

Pin nhiên liệu tạo ra điện năng nhờ năng lượng mặt trời.

b)

Khi sử dụng, pin nhiên liệu hydrogen–oxygen không gây ô nhiễm môi trường.

c)

Pin nhiên liệu điều chỉnh được cường độ dòng điện nhờ thay đổi tốc độ dòng nhiên liệu.

d)

Pin nhiên liệu có hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao, lượng chất phát thải ít và dễ kiểm soát.

76.

Trong pin điện hoá Zn–Cu, nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của cầu muối?

a)

Ngăn cách hai dung dịch chất điện li.

b)

Cho dòng electron chạy qua.

c)

Trung hoà điện ở mỗi dung dịch điện li.

d)

Đóng kín mạch điện.

77.

Trong pin điện hoá, quá trình oxi hoá xảy ra ở đâu?

a)

Chỉ xảy ra ở cực dương.

b)

Chỉ xảy ra ở cực âm (anode).

c)

Xảy ra ở cả hai cực.

d)

Không xảy ra ở cả hai cực.

78.

Trong pin điện hoá, quá trình khử xảy ra ở đâu?

a)

Xảy ra ở cực âm.

b)

Xảy ra ở cực dương (cathode).

c)

Xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

Không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng về pin Galvani?

a)

Ở điện cực dương xảy ra quá trình oxi hoá.

b)

Cathode là kim loại yếu hơn, đóng vai trò điện cực dương của pin.

c)

Anode là kim loại mạnh hơn, đóng vai trò điện cực âm của pin.

d)

Phản ứng thỏa hợp trong pin kèm theo sự giải phóng điện năng.

80.

Trong pin Zn–Cu, dòng electron di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

Từ cực kẽm sang cực đồng.

b)

Từ cực bên phải sang cực bên trái.

c)

Từ cathode sang anode.

d)

Từ cực dương sang cực âm.

81.

Cho bảng thế điện cực chuẩn: Cu2+/Cu (+0,340 V); Ag+/Ag (+0,799 V); Fe2+/Fe (−0,44 V); Ni2+/Ni (−0,257 V). Trong số các ion kim loại trên, ion có tính oxi hoá mạnh nhất là

a)

Cu2+

b)

Ag+

c)

Ni2+

d)

Fe2+

82.

Cho bảng thế điện cực chuẩn: Li+/Li (−3,040 V); Mg2+/Mg (−2,356 V); Zn2+/Zn (−0,762 V); Ag+/Ag (+0,799 V). Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

83.

Cho bảng thế điện cực chuẩn: Li+/Li (−3,040 V); Mg2+/Mg (−2,356 V); Zn2+/Zn (−0,762 V); Ag+/Ag (+0,799 V). Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử yếu nhất là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

84.

Thế điện cực chuẩn của cặp M+/M là +0,799 V và của cặp R2+/R là +0,34 V. Nhận xét đúng ở điều kiện chuẩn là

a)

M có tính khử mạnh hơn R.

b)

M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+.

c)

M khử được ion H+ thành H2.

d)

R khử được ion M+ thành M.

85.

Biết: E°(Ag+/Ag) = +0,80 V; E°(Hg2+/Hg) = +0,85 V. Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?

a)

Hg + Ag → Hg2+ + Ag

b)

Hg2+ + 2Ag → Hg + 2Ag+

c)

Hg2+ + Ag+ → Hg + Ag

d)

Hg + Ag → Hg2+ + Ag+

86.

Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ bị điện phân đầu tiên ở cathode?

a)

Cu2+

b)

H+ (của nước)

c)

SO4 2−

d)

OH− (của nước)

87.

Khi điện phân dung dịch chứa NaCl 1 M và NaBr 1 M, quá trình oxi hoá đầu tiên xảy ra ở anode là

a)

2H2O → 4H+ + O2 + 4e

b)

2Cl− → Cl2 + 2e

c)

2Br− → Br2 + 2e

d)

Na → Na+ + e

88.

Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,1 M và AgNO3 0,1 M, quá trình khử đầu tiên xảy ra ở cathode là

a)

Ag+ + e → Ag

b)

Cu2+ + 2e → Cu

c)

2H2O + 2e → H2 + 2OH−

d)

2H+ + 2e → H2

89.

Khi điện phân dung dịch gồm CuSO4 1,0 M và H2SO4 0,5 M, quá trình khử đầu tiên xảy ra ở cathode là

a)

2H2O + 2e → H2 + 2OH−

b)

Cu2+ + 2e → Cu

c)

SO4 2− + 4H+ + 2e → SO2 + 2H2O

d)

2H+ + 2e → H2

90.

Cho các cặp oxi hoá–khử và thế điện cực chuẩn: F2/2F− (+2,87 V); Cl2/2Cl− (+1,358 V); Br2/2Br− (+1,087 V); I2/2I− (+0,621 V). Với dung dịch chứa đồng thời bốn ion halide ở nồng độ bằng nhau, ion bị điện phân đầu tiên ở anode là

a)

Cl−

b)

Br−

c)

F−

d)

I−

91.

Cho các cặp oxi hoá–khử và thế điện cực chuẩn: 2H+/H2 (0,00 V); Cu2+/Cu (+0,34 V); Fe2+/Fe (−0,44 V); Ag+/Ag (+0,799 V). Với dung dịch chứa đồng thời bốn cation ở nồng độ bằng nhau, cation bị điện phân đầu tiên ở cathode là

a)

Cu2+

b)

Ag+

c)

H+

d)

Fe2+

92.

Cho các cặp oxi hoá–khử và thế điện cực chuẩn: Na+/Na (−2,713 V); Mg2+/Mg (−2,356 V); Al3+/Al (−1,676 V); Cu2+/Cu (+0,34 V). Ion kim loại nào sẽ bị khử tại cathode khi điện phân dung dịch muối sulfate tương ứng (điện cực graphite)?

a)

Mg2+

b)

Na+

c)

Cu2+

d)

Al3+

93.

Dung dịch X chứa hỗn hợp muối NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2. Kim loại tác thành đầu tiên ở cathode khi điện phân dung dịch là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Na

94.

Khi điện phân hỗn hợp dung dịch FeCl3, CuCl2 và HCl, quá trình xảy ra ở cathode theo đúng thứ tự điện phân là

a)

(4) → (5) → (1) → (3)

b)

(2) → (1) → (5) → (3)

c)

(3) → (1) → (5) → (4)

d)

(1) → (3) → (5) → (4)

95.

Ion halide hầu như không bị điện phân trong dung dịch là

a)

Br−

b)

F−

c)

Cl−

d)

I−

96.

Điện phân dung dịch CuSO4 với anode đồng (anode tan) và với anode graphite (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

a)

Ở cathode xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e → 2OH− + H2

b)

Ở anode xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

c)

Ở anode xảy ra sự oxi hoá: Cu → Cu2+ + 2e

d)

Ở cathode xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu

97.

Trong thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực graphite (than chì), cho các phát biểu: (1) Tại cathode xảy ra sự khử Cu2+ trước, sau đó mới khử nước; (2) Tại anode chỉ oxi hoá nước tạo khí hydrogen; (3) Sau điện phân, khối lượng cathode tăng; (4) Theo thời gian điện phân, pH dung dịch giảm; (5) Khi vừa bắt đầu điện phân, cả hai điện cực đều có khí thoát ra. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Điện phân dung dịch NaCl bão hoà với điện cực trơ, dùng màng ngăn xốp đến khi nồng độ NaCl giảm còn một nửa. Cho các phát biểu: (1) Dung dịch sau điện phân làm phenolphthalein chuyển màu hồng; (2) Ở cathode chỉ khử ion Na+; (3) Số mol Cl2 thoát ở anode bằng số mol H2 thoát ở cathode; (4) Thứ tự điện phân ở anode là H2O, Cl−. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

99.

Điện phân dung dịch MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng không đổi. Sau thời gian t giây thu được a mol khí ở anode; sau 2t giây tổng số mol khí ở cả hai điện cực là 2,5a (hiệu suất 100%). Xét các phát biểu: (a) Tại thời điểm 2t giây có bọt khí ở cathode; (b) Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết; (c) Dung dịch sau điện phân có pH < 7; (d) Khi thu được 1,8a mol khí ở anode vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở cathode. Chọn phương án đúng.

a)

Các phát biểu (a), (b), (c) đúng.

b)

Chỉ (a) và (b) đúng.

c)

Chỉ (c) và (d) đúng.

d)

Chỉ (a) đúng.

100.

Trong quá trình điện phân nóng chảy hỗn hợp gồm aluminium oxide (Al2O3) và cryolite (Na3AlF6) để sản xuất nhôm (Al), nhận xét nào đúng?

a)

Khí O2 tạo thành ở cathode do chất cháy dẫn cathode sinh ra CO2 và CO.

b)

Ở cathode xảy ra quá trình khử O2− thành O2, 2O2− → 4e + O2.

c)

Ở cathode xảy ra quá trình khử ion Al3+ thành Al, Al3+ + 3e → Al.

d)

Phản ứng điện phân có phương trình: 4Al + 3O2 → 2Al2O3.

101.

Tinh luyện đồng (Cu) bằng phương pháp điện phân với các điều kiện: các khối đồng có độ tinh khiết thấp được gắn với cực dương của nguồn điện, các tấm đồng mỏng có độ tinh khiết cao được gắn với cực âm của nguồn điện, dung dịch điện phân là dung dịch CuSO4. Cho các phát biểu: a) Tại anode chủ yếu xảy ra quá trình oxi hoá H2O thành khí O2 và H+. b) Các tạp chất không bị điện phân sẽ được giữ lại và bám vào anode. c) Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch không đổi trong quá trình điện phân. d) Khối lượng Cu tan ra tại anode bằng khối lượng Cu bám vào cathode. Phát biểu nào không đúng?

a)

a và b

b)

a và c

c)

b và c

d)

c và d

102.

Tinh luyện đồng (Cu) bằng phương pháp điện phân với cùng các điều kiện nêu trên. Trong các phát biểu: a) Tại anode chủ yếu xảy ra quá trình oxi hoá H2O thành khí O2 và H+. b) Các tạp chất không bị điện phân sẽ được giữ lại và bám vào anode. c) Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch không đổi trong quá trình điện phân. d) Khối lượng Cu tan ra tại anode bằng khối lượng Cu bám vào cathode. Phát biểu nào đúng?

a)

a, b

b)

a, c

c)

b, c

d)

c, d

103.

Trong bể mạ điện đồng (Cu), khối đồng gắn với cực dương và thanh đồng nguyên chất gắn với cực âm của dòng điện một chiều; dung dịch điện phân là CuSO4. Lượng Cu ở anode giảm dần và ở cathode tăng dần. Quá trình chủ yếu xảy ra tại anode là gì?

a)

Cu(s) → Cu2+(aq) + 2e

b)

Cu2+(aq) + 2e → Cu(s)

c)

2H2O(l) → O2(g) + 4H+(aq) + 4e

d)

2H+(aq) + 2e → H2(g)

104.

Để mạ đồng lên một thanh sắt bằng phương pháp điện hoá, phải tiến hành điện phân với điện cực và dung dịch nào?

a)

Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối sắt

b)

Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối đồng

c)

Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối đồng

d)

Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối sắt

105.

Để mạ đồng (Cu) cho một vật bằng điện phân dung dịch CuSO4 và H2SO4, ngoài kim loại đồng phủ lên bề mặt vật còn xuất hiện các khí H2 và O2. Sản phẩm thu được tại anode là gì?

a)

O2

b)

H2

c)

H2 và O2

d)

H2 và Cu

106.

Tiến hành thí nghiệm: cho khoảng 2 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, thêm khoảng 0,5 mL dung dịch CuSO4 5% và lắc nhẹ; sau đó cho tiếp khoảng 3 mL dung dịch glucose 2% vào ống nghiệm và lắc đều. Chọn các kết luận đúng.

a)

Glucose thuộc loại monosaccharide

b)

Công thức phân tử của glucose là C6H12O6\mathrm{C_6H_{12}O_6}

c)

Sau khi thêm glucose, kết tủa bị hoà tan, thu được dung dịch màu xanh lam

d)

Nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự

107.

Tiến hành thí nghiệm tạo thuốc thử Tollens: cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO3\mathrm{AgNO_3} 1% vào ống nghiệm, thêm từ từ dung dịch ammonia 5% và lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết; sau đó thêm vào ống nghiệm khoảng 2 mL dung dịch glucose 2%, lắc đều và ngâm ống nghiệm vào cốc thuỷ tinh chứa nước nóng trong vài phút. Kết luận nào đúng?

a)

Glucose là carbohydrate

b)

Công thức phân tử của glucose là C12H22O11\mathrm{C_{12}H_{22}O_{11}}

c)

Xuất hiện kết tủa đỏ gạch và sản phẩm hữu cơ thu được là gluconic acid

d)

Fructose có nhóm chức ketone nên không phản ứng với thuốc thử Tollens

108.

Tiến hành thí nghiệm: NaOH 10% + CuSO4 5%, thêm glucose 2% rồi đun nóng ống nghiệm bằng ngọn lửa đèn cồn trong vài phút. Chọn các kết luận đúng.

a)

Sau khi thêm glucose, kết tủa bị hoà tan, thu được dung dịch màu xanh lam

b)

Thí nghiệm chứng minh glucose có tính chất của aldehyde

c)

Sau khi đun nóng, xuất hiện kết tủa đỏ gạch; sản phẩm hữu cơ thu được là gluconic acid

d)

Nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng kết tủa đỏ gạch vẫn xảy ra tương tự

109.

Tiến hành thí nghiệm: cho 1 mL nước bromine loãng vào ống nghiệm, sau đó thêm 2 mL dung dịch glucose 2% và lắc đều. Chọn các kết luận đúng.

a)

Nước bromine bị mất màu

b)

Thí nghiệm chứng minh glucose có tính chất của aldehyde

c)

Nếu thay glucose bằng fructose thì nước bromine vẫn bị mất màu

d)

Trong phản ứng, glucose đóng vai trò là chất khử

110.

Tiến hành thí nghiệm tạo thuốc thử Tollens như mô tả và cho dung dịch glucose 2% vào, sau đó ngâm ống nghiệm vào nước nóng vài phút. Chọn các kết luận đúng.

a)

Glucose thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

b)

Công thức phân tử của glucose là C6H12O6\mathrm{C_6H_{12}O_6}

c)

Có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm (hiện tượng tráng bạc)

d)

Thí nghiệm có ứng dụng trong công nghiệp tráng gương soi bằng sự khử Ag+\mathrm{Ag^+} bởi glucose

111.

Tơ capron (nylon-6) có tính dai, độ đàn hồi và độ bóng cao, ít thấm nước và được dùng để dệt vải may mặc. Tơ capron được tổng hợp từ caprolactam theo phản ứng trùng hợp. Nhận định nào đúng?

a)

Tơ capron là tơ bán tổng hợp

b)

Do tơ capron và tơ nylon-6,6 đều có nhóm –CO–NH– nên hai loại tơ này bền trong dung dịch kiềm mạnh

c)

Do tơ capron có nhóm –CO–NH– nên tơ capron là peptide

d)

Tơ capron được tổng hợp từ caprolactam bằng phản ứng trùng hợp

112.

Nylon-6,6 có tính dai, bền, ít thấm nước và dùng để dệt vải; được tổng hợp từ adipic acid và hexamethylenediamine theo phản ứng: nHOOC–(CH2)4–COOH + nH2N–(CH2)6–NH2 → {–OC–(CH2)4–CO–NH–(CH2)6–NH–}n + 2nH2O. Chọn các nhận định đúng.

a)

Tơ nylon-6,6 là tơ tổng hợp

b)

Do nylon-6,6 và capron đều có nhóm –CO–NH– nên đều bền trong dung dịch kiềm mạnh

c)

Do nylon-6,6 có nhóm –CO–NH– nên nylon-6,6 là peptide

d)

Phản ứng giữa adipic acid và hexamethylenediamine tạo nylon-6,6 là phản ứng trùng ngưng

113.

Polymer X có thể chịu được nhiệt độ lên tới khoảng 160 °C nên được dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm có thể sử dụng trong lò vi sóng. Chọn các nhận định đúng về X.

a)

Hộp nhựa làm từ X có thể đựng nước sôi mà không bị biến dạng

b)

X thuộc loại polymer nhiệt dẻo

c)

X được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp pent-1-ene

d)

Nhựa làm từ X thuộc loại nhựa có thể tái chế

114.

Cho công thức của các polymer: a) {CH2–CH}n, nhóm thế là C6H5\mathrm{C_6H_5} ; b) {–NH(CH2)5CO–}n. Chọn các nhận định đúng.

a)

Polymer (a) là polystyrene

b)

Polymer (a) và (b) đều có tính dẻo, là nguyên liệu dùng để sản xuất chất dẻo

c)

Polymer (a) được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp các monomer tương ứng

d)

Polymer (a) và (b) đều tham gia phản ứng tăng mạch (trùng hợp cộng)

115.

Về lưu hoá cao su theo phát minh của Charles Goodyear: chọn các nhận định đúng.

a)

Cao su lưu hoá còn được gọi là cao su buna-S

b)

Bản chất lưu hoá là tạo cầu nối –S–S– giữa các mạch cao su, làm tăng tính cơ lí

c)

Trong mủ cao su thiên nhiên, polymer có tính đàn hồi là polyisoprene

d)

Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng không gian nên bền hơn cao su chưa lưu hoá

116.

Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu–Ag được thiết lập theo hình vẽ bên, cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340 V+0{,}340\ \text{V}+0,799 V+0{,}799\ \text{V} . Chọn các phát biểu đúng.

a)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+\text{Ag}^+ .

b)

Tính khử của Cu mạnh hơn Ag.

c)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+2\text{Ag}^+Cu2+\text{Cu}^{2+} + 2Ag.

d)

Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.

117.

Xét pin Galvani tạo bởi hai điện cực kim loại như hình, các phần A và E là hai điện cực kim loại nhúng trong các dung dịch tương ứng và C là bộ phận nối hai bình dung dịch. Chọn các phát biểu đúng.

a)

A là anode, E là cathode, C là cầu muối.

b)

Nếu A là Zn thì dung dịch ở bình B phải là ZnSO4\text{ZnSO}_4 .

c)

Nếu C chứa KNO3\text{KNO}_3 thì ion K+\text{K}^+ di chuyển từ C vào bình D.

d)

Chiều dòng điện trong mạch ngoài đi từ A sang E.

118.

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá–khử: Fe + Ni2+\text{Ni}^{2+}Fe2+\text{Fe}^{2+} + Ni. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử.

b)

Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối.

c)

Tính oxi hoá của Ni2+\text{Ni}^{2+} lớn hơn của Fe2+\text{Fe}^{2+} .

d)

Khi nồng độ Ni2+\text{Ni}^{2+} giảm thì sức điện động của pin cũng giảm.

119.

25C25^{\circ}\text{C} , nhúng một thanh Zn vào cốc đựng dung dịch ZnSO4\text{ZnSO}_4 1 M và một thanh Cu vào cốc đựng dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 1 M. Nối thanh Zn và thanh Cu bằng dây dẫn, lắp một vôn kế để đo hiệu điện thế và đóng mạch bằng cầu muối chứa dung dịch bão hoà KNO3\text{KNO}_3 . Biết EZn2+/Zn=0,762 VE^{\circ}_{\text{Zn}^{2+}/\text{Zn}}=-0{,}762\ \text{V} . Chọn các phát biểu đúng.

a)

Trong sơ đồ pin: Zn là anode, Cu là cathode.

b)

Trong cặp Cu2+\text{Cu}^{2+} /Cu: Cu2+\text{Cu}^{2+} là dạng oxi hoá, còn Cu là dạng khử.

c)

Khi pin hoạt động, các electron theo dây dẫn di chuyển từ thanh Zn sang thanh Cu.

d)

Trong quá trình pin hoạt động, cation di chuyển từ bình ZnSO4\text{ZnSO}_4 qua cầu muối sang bình CuSO4\text{CuSO}_4 , còn anion di chuyển từ bình CuSO4\text{CuSO}_4 qua cầu muối sang bình ZnSO4\text{ZnSO}_4 .

120.

Một mô hình pin Galvani có cấu tạo như hình (màng bán thấm ngăn giữa hai bình chứa ZnSO4\text{ZnSO}_4 (aq) và CuSO4\text{CuSO}_4 (aq)). Biết EZn2+/Zn=0,763 VE^{\circ}_{\text{Zn}^{2+}/\text{Zn}}=-0{,}763\ \text{V} ; ECu2+/Cu=+0,340 VE^{\circ}_{\text{Cu}^{2+}/\text{Cu}}=+0{,}340\ \text{V} . Chọn các phát biểu đúng.

a)

Zn là anode, Cu là cathode.

b)

Thế điện cực chuẩn của cặp Cu2+\text{Cu}^{2+} /Cu lớn hơn cặp Zn2+\text{Zn}^{2+} /Zn nên dạng khử của Cu mạnh hơn dạng khử của Zn.

c)

Phản ứng chung xảy ra trong pin: Zn(s) + Cu2+\text{Cu}^{2+} (aq) → Zn2+\text{Zn}^{2+} (aq) + Cu(s).

d)

Lắp pin theo mô hình trên, màng bán thấm chỉ cho nước và các anion đi qua; với các dung dịch 0,50 L, nồng độ 1,00 M, sức điện động chuẩn của pin là 1,103 V1{,}103\ \text{V} .

121.

Một nhóm học sinh kiểm tra quá trình tinh luyện đồng bằng điện phân với một đồng xu (hợp kim Cu–Zn) và một thanh đồng tinh khiết trong dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 . Sau một thời gian điện phân, khối lượng đồng xu giảm từ 2,23 g xuống 1,94 g và khối lượng thanh đồng là m1m_1 g. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Trong thí nghiệm, đồng xu nối với cực dương, thanh đồng tinh khiết nối với cực âm của nguồn điện.

b)

Ở cực dương xảy ra quá trình khử.

c)

Giá trị của m1m_1 lớn hơn 2,55 g.

d)

Do khối lượng của đồng xu giảm nên giả thuyết ban đầu của nhóm học sinh là đúng.

122.

Trong thí nghiệm mạ kẽm lên thanh thép bằng điện phân dung dịch ZnSO4\text{ZnSO}_4 , thanh thép ban đầu 25,00 g và tấm kẽm tinh khiết 50,00 g. Sau điện phân, khối lượng thanh thép là 25,32 g và khối lượng tấm kẽm là m1m_1 g. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Trong thí nghiệm, thanh thép nối với cực âm, tấm kẽm tinh khiết nối với cực dương của nguồn điện.

b)

Ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Zn2+\text{Zn}^{2+} thành kẽm kim loại.

c)

Khối lượng của tấm kẽm sau điện phân nhỏ hơn 50,00 g.

d)

Do khối lượng của thanh thép tăng nên giả thuyết ban đầu của nhóm học sinh là đúng.

123.

Thí nghiệm điện phân dung dịch copper(II) sulfate với các điện cực trơ (graphite) được mô phỏng như hình. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Ở cathode xảy ra quá trình oxi hoá Cu2+\text{Cu}^{2+} thành Cu.

b)

Nước bị điện phân ở anode, sinh ra khí O2\text{O}_2 .

c)

Với thời gian 38 phút 36 giây và dòng điện 10 A, khối lượng dung dịch giảm 8,76 g.

d)

Khi CuSO4\text{CuSO}_4 bị điện phân hết, nếu tiếp tục điện phân sẽ có khí H2\text{H}_2 thoát ra ở cathode.

124.

Hai sơ đồ (1) và (2) biểu diễn điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 (aq): (1) dùng điện cực trơ graphite; (2) tinh luyện đồng bằng điện phân với khối Cu không tinh khiết và thanh Cu tinh khiết. Dung dịch điện phân là CuSO4\text{CuSO}_4 . Chọn các phát biểu đúng.

a)

Trong sơ đồ (1), điện cực âm gọi là cathode và điện cực dương gọi là anode.

b)

Khi điện phân theo sơ đồ (1), ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cu2+\text{Cu}^{2+} , ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá H2O\text{H}_2\text{O} .

c)

Khi điện phân theo sơ đồ (2), nồng độ ion Cu2+\text{Cu}^{2+} trong dung dịch giảm dần theo thời gian.

d)

Để tinh luyện Cu theo sơ đồ (2), khối Cu không tinh khiết nối vào anode còn thanh Cu tinh khiết nối vào cathode; khối lượng Cu tan ra từ anode bằng khối lượng Cu bám vào cathode.

125.

Cho các polymer: poly(vinyl chloride), poly(methyl acrylate), poly(ethylene terephthalate), nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

Cho các polymer: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), polyacrylonitrile. Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

127.

Cho các công thức polymer đánh số 1 đến 4: [-CH2-CHCl-]n (1); [-C6H3(OH)-CH2-]n (2); [-CH2-CH2-]n (3); [-CH2-C(COOCH3)(CH3)-]n (4). Hãy chọn dãy số ứng với thứ tự PPF, PMMA, PVC, PE.

a)

1234

b)

2413

c)

3142

d)

4321

128.

Cho các chất: PE, PP, PVC, PS, PPF, capron, poly(methyl methacrylate). Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

129.

Trong dãy sau: (1) poly(methyl methacrylate); (2) polystyrene; (3) capron; (4) poly(ethylene terephthalate); (5) nylon-6,6; (6) poly(vinyl acetate). Số nguyên liệu (monomer) có phản ứng trùng hợp tạo polymer là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

130.

Lắp ráp pin điện hóa Sn–Cu ở điều kiện chuẩn. Biết E° Sn2+/Sn = −0,137 V và E° Cu2+/Cu = +0,340 V. Sức điện động của pin là bao nhiêu vôn? (làm tròn đến hàng phần trăm)

a)

0,43 V

b)

0,48 V

c)

0,52 V

d)

0,58 V

131.

Cho pin điện hóa Al–Cu với E° Al3+/Al = −1,66 V và E° Cu2+/Cu = +0,34 V. Sức điện động chuẩn của pin là bao nhiêu?

a)

1,32 V

b)

1,66 V

c)

2,00 V

d)

2,30 V

132.

Phản ứng trong pin: 2Au3+ + 3Ni → 2Au + 3Ni2+. Biết E° Au3+/Au = +1,50 V và E° Ni2+/Ni = −0,26 V. Sức điện động chuẩn của pin là bao nhiêu?

a)

1,24 V

b)

1,50 V

c)

1,76 V

d)

2,10 V

133.

Biết E° pin (Pb–Cu) = 0,47 V và E° pin (Zn–Cu) = 1,10 V. Sức điện động của pin Zn–Pb là bao nhiêu?

a)

0,47 V

b)

0,63 V

c)

0,76 V

d)

1,10 V

134.

Thiết lập pin gồm hai điện cực Sn2+/Sn và Ag+/Ag. Biết E° Ag+/Ag = +0,799 V và E° pin = 0,936 V. Giá trị E° Sn2+/Sn bằng bao nhiêu volt?

a)

−0,137 V

b)

+0,137 V

c)

−0,799 V

d)

+0,936 V

135.

Điện phân 2 L dung dịch NaCl 0,5 M với điện cực trơ, dùng màng ngăn xốp; dòng điện có cường độ không đổi 0,20 A trong 1930 s. Giả thiết thể tích không đổi. Dung dịch thu được có pH bằng bao nhiêu?

a)

9,7

b)

10,5

c)

11,3

d)

12,1

136.

Điện phân 500 mL dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 bằng dòng điện 0,804 A; đến khi bắt đầu xuất hiện bọt khí ở cathode thì dừng sau 2 giờ. Khối lượng cathode tăng thêm 4,2 g. Nồng độ mol của Cu(NO3)2 trong dung dịch X là bao nhiêu?

a)

0,010 M

b)

0,020 M

c)

0,030 M

d)

0,040 M

137.

Điện phân nóng chảy Al2O3 với anode than chì (hiệu suất 100%), thu được m kg Al ở cathode và 74,37 m3 (ở dkc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 16. Lấy 2,479 L (ở dkc) khí X sục vào nước vôi trong dư tạo ra 2,00 g kết tủa. Giá trị của m bằng bao nhiêu?

a)

52 kg

b)

60 kg

c)

70,6 kg

d)

85 kg

138.

Điện phân dung dịch CuSO4 với anode đồng. Để hòa tan 100 g đồng ở anode trong 8 giờ, cường độ dòng điện phải bằng bao nhiêu ampe? (làm tròn đến hàng phần mười)

a)

8,5 A

b)

9,8 A

c)

10,5 A

d)

12,0 A

139.

Một khuyên tai dạng đĩa tròn mỏng đường kính 5,00 cm được mạ lớp vàng dày 0,020 mm từ dung dịch Au3+. Với I = 0,10 A và D(vàng) = 19,7 g/cm3, thời gian mạ là bao nhiêu giờ? (làm tròn đến hàng phần mười)

a)

4,1 h

b)

5,4 h

c)

6,3 h

d)

7,2 h