Font size
WorksheetsCAM 19 - TEST 2 - READING
Total questions: 142
Worksheet time: 2hrs 22mins
thuộc về nông đất, nông nghiệp (adj)
(a)
số lượng (n)
(a)
động cơ / năng lượng hơi nước (n)
(a)
ngành dệt (n)
(a)
luyện sắt (n)
(a)
bắt nguồn từ (v)
(a)
bơm (n/v)
(a)
mỏ (than, đá, bạc, chì…) (n)
(a)
áp dụng, thích nghi (v)
(a)
rơm rạ (n)
(a)
quay, chuyển động theo hình tròn (v)
(a)
quay (adj)
(a)
sự phát minh (hoàn toàn mới) (n)
(a)
nhà phát minh (hoàn toàn mới) (n)
(a)
phát minh (hoàn toàn mới) (v)
(a)
sự đổi mới, sự cải tiến (n)
(a)
đổi mới, cải tiến (v)
(a)
người đổi mới/người sáng tạo
(a)
giao thông, vận tải (n)
(a)
đầu máy xe lửa (n)
(a)
Thái Bình Dương (n)
(a)
Đại Tây Dương (n)
(a)
Ấn Độ Dương (n)
(a)
Bắc Băng Dương (n)
(a)
Nam Đại Dương (n)
(a)
vải lanh (n)
(a)
vải bông (n)
(a)
ngành công nghiệp gia đình/tiểu thủ công nghiệp
(a)
nhà xưởng (n)
(a)
thợ quay sợi (n), Người quay tơ, người đánh sợi
(a)
sợi (đã se), len (n)
(a)
chỉ (n)
(a)
cơ giới hóa (v)
(a)
ở / ra nước ngoài (adv)
(a)
nhận nuôi, tiếp nhận (v)
(a)
người đứng đầu, chủ yếu (n/adj)
(a)
nấu chảy, luyện kim (v)
(a)
quặng (n)
(a)
than cốc (n)
(a)
than củi (n)
(a)
để đáp lại (prep phrase)
(a)
Chiến tranh Napoleon (n)
(a)
: bằng sáng chế (n)
(a)
: điện báo (n)
(a)
: to lớn, vô cùng (adj)
(a)
tăng tốc (v)
(a)
: không đủ (adj)
(a)
: đầy đủ (adj)
(a)
: vệ sinh (n)
(a)
: đầu ra, sản lượng (n)
(a)
: lương (trả theo tuần) (n)
(a)
: cung cấp nhiên liệu (v/n)
(a)
: người phản đối máy móc (n)
(a)
: tuyệt vọng (adj)
(a)
: người học việc (n)
(a)
: vụ tai nạn, sự phá hủy (n/v)
(a)
: đo lường, định lượng (v)
(a)
máy móc (nói chung) (n)
(a)
dòng điện (n)
(a)
: nhà máy (n)
(a)
: sự kháng cự, điện trở (n)
(a)
: có khả năng chống lại (adj)
(a)
: biến mất (v)
(a)
: nhân công, lao động (n)
(a)
: va chạm (v)
(a)
: sự va chạm (n)
(a)
: lĩnh vực (n)
(a)
: mãnh liệt (adj)
(a)
: sự rút lui (n)
(a)
rút lui (n)
(a)
: sự sôi động, hào hứng (n)
(a)
: ra lệnh (v)
(a)
: kết quả (n)
(a)
: mạch máu (n)
(a)
: tốt hơn, cao hơn, vượt trội hơn (adj)
(a)
: môn bóng gậy (n)
(a)
: gậy đánh bóng (n/v)
(a)
đổ mồ hôi, toát mồ hôi hoặc vã mồ hôi (v)
(a)
: ức chế, ngăn chặn (v)
(a)
: phục vụ (v)
(a)
sự đổ mồ hôi (n)
(a)
: tim đập nhanh (n)
(a)
: sự run (n)
(a)
: run cơ (n)
(a)
: buồn nôn (n)
(a)
: biểu hiện, hiện thực hóa (v/adj)
(a)
: sự bộc phát, giai đoạn (n)
(a)
: tái tạo (v)
(a)
: sinh lý học (n)
(a)
: thuộc sinh lý học (adj)
(a)
(v): hình dung, tưởng tượng (v)
(a)
nên thơ (adj)
(a)
: bỏ dở, rút lui (phr v)
(a)
: triệu chứng (n)
(a)
: nghiêm trọng (adj)
(a)
: xác định (v)
(a)
: hợp chất, ghép (n)
(a)
: tín hiệu, dấu hiệu (n)
(a)
: cướp (v)
(a)
đột nhập (phrasal verb)
(a)
: gọi / đặt tên theo ai đó (phr v)
(a)
: tương đương (với) (adj)
(a)
: hình cầu; lĩnh vực (n)
(a)
bán cầu(n)
(a)
xuất hiện, trỗi dậy (v)
(a)
: thu hút, móc câu (v, n)
(a)
: kiên quyết (adj)
(a)
Quyết tâm Năm Mới
(a)
: trở ngại (n)
(a)
: tóm tắt, đánh giá (phr v)
(a)
: đường mòn (n)
(a)
: làm việc chăm chỉ, bền bỉ (phr v)
(a)
: cơ học (n)
(a)
: thuộc hệ thần kinh (adj)
(a)
: đường đi, đường dẫn (n)
(a)
: bồi thẩm đoàn (n)
(a)
: có thể sao chép (adj)
(a)
: vượt trội (v)
(a)
: đạo đức (n)
(a)
: sản phẩm phụ (n)
(a)
: khám phá (v)
(a)
: hình mẫu, điển hình (n)
(a)
: không nản lòng (adj)
(a)
: danh giá (adj)
(a)
: giữ lại (v)
(a)
: bị tò mò bởi (adj phrase)
(a)
: cống hiến (v)
(a)
: tận tâm (adj)
(a)
: tinh thần tìm tòi, ham học hỏi (n phrase)
(a)
: tước đoạt (v)
(a)
: bổ dưỡng (adj)
(a)
cuộc cách mạng công nghiệp
(a)
nhu cầu
(a)
kênh đào
(a)
vận động viên
(a)
cơ bắp
(a)
giải đấu
(a)
tình huống (c (a) )
sự tập trung (c (a) )
trầm cảm (n)
(a)
kỷ luật
(a)
