wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học p1

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Bạn sẽ sử dụng một hệ điều hành cho những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Xóa các tập tin trong một thư mục

b)

Tính toán giá trị thu được từ một khoản đầu tư

c)

Hiệu chỉnh các tập tin âm thanh và video

d)

Tạo một danh sách liên lạc

2.

Làm thế nào bạn có thể định vị con trỏ trên màn hình nền Windows?

a)

Nút Start

b)

Nhấn Spacebar để xem nó

c)

Mũi tên màu trắng

d)

Nút cuối cùng trên thanh tác vụ Windows

3.

Làm thế nào để hiển thị một shortcut menu cho một mục trên màn hình nền Windows?

a)

Nhấp chuột trái

b)

Chạm vào bánh xe cuộn (scroll wheel)

c)

Nhấp đúp vào một trong hai nút chuột

d)

Nhấp chuột phải

4.

Để xem các chương trình được cài đặt trên hệ thống của bạn, với tùy chọn nút Strat bạn sẽ sử

a)

All Programs

b)

Search

c)

Danh sách các mục trong Quick Start

d)

Documents

5.

Cách tốt nhất để tắt máy tính là gì?

a)

Nhấn phím Esc

b)

Nhấn công tắc nguồn trên thùng máy

c)

Chọn Shutdown từ nút Start và để cho nó hoàn tất quá trình

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete hai lần

6.

Gói dịch vụ (service pack) là gì?

a)

Một chế độ tắt máy được thiết kế để tiết kiệm pin

b)

Một hình thức của phần mềm gián điệp

c)

Một hệ điều hành nhúng

d)

Một tập hợp các bản cập nhật phần mềm

7.

Windows 7 là một ví dụ của:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Trình duyệt

c)

Hệ điều hành

d)

Phần mềm dùng thử

8.

Loại máy tính mạnh nhất là:

a)

Máy tính mini

b)

Siêu máy tính

c)

Máy tính lớn

d)

Máy vi tính

9.

“GUI” là viết tắt của

a)

General utility interface

b)

Graphical user interface

c)

Gnutella universal interface

d)

Graphic uninstall/install

10.

Việc khởi động ______ xảy ra khi máy tính khởi động lại mà không cần tắt nguồn điện

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Nóng

d)

Nguội

11.

______ là hệ điều hành được sử dụng rộng rãi nhất.

a)

Windows

b)

Mac os

c)

UNIX

d)

Linux

12.

Đây là hệ điều hành phổ biến nhất với những người thiết kế đồ họa và những người làm việc trong lĩnh vực thông tin đại chúng.

a)

Windows Vista

b)

Linux

c)

Mac OS

d)

UNIX

13.

Hệ điều siêu lớn hành nào ban đầu được thiết kế dành riêng cho các hệ thống máy chủ và máy tính

a)

UNIX

b)

Linux

c)

Mac os

d)

Windows

14.

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp những phần nào vào bộ nhớ.

a)

Các trình quản lý thiết bị

b)

Các trình điều khiển thiết bị

c)

Các bản cập nhật trình điều khiển

d)

Các bản cập nhật Windows

15.

Hệ điều hành là phần mềm

a)

Luôn luôn phải có để máy tính hoạt động

b)

Điều khiển thiết bị phần cứng

c)

Quản lý và phân phối tài nguyên máy tính phục vụ cho các ứng dụng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

16.

Để truy cập vào trang Web, trước tiên ta cần phải mở:

a)

My Network Places

b)

My Document

c)

Internet Explorer

d)

Mở My Computer

17.

Khi xoá một file trên đĩa cứng thì:

a)

File bị xoá sẽ mất hẳn

b)

File bị xoá nằm trong My Computer

c)

File bị xoá nằm trong Recycle Bin

d)

File bị xoá nằm trong thư mục Temp

18.

Để xoá hẳn một Folder hoặc File không chứa trong Recycle Bin:

a)

Chọn đối tượng > ấn tổ hợp phím Alt, Delete

b)

Chọn đối tượng > ấn tổ hợp phím Ctrl, Delete

c)

Chọn đối tượng > ấn tổ hợp phím Ctrl, Shift, Delete

d)

Chọn đối tượng > ấn tổ hợp phím Shift, Delete

19.

Một số trình duyệt Web hiện nay là:

a)

Mozilla FireFox

b)

Tất cả đều đúng

c)

Internet Explorer

d)

Google Chrome

20.

Cửa sổ Computer chứa:

a)

Các tài liệu, hình ảnh chứa trong máy

b)

Các ổ đĩa có trong hệ thống

c)

Các thành phần về mạng máy tính

d)

Các hệ thống Icons

21.

Thuộc tính chỉ đọc của một file có ý nghĩa:

a)

Cho phép xem, sửa, xoá nội dung file đó

b)

Không xem được nội dung file đó

c)

Xem được nội dung, nhưng không cho chỉnh sửa

d)

Không cho phép sao chép, di chuyển file đó

22.

Thuộc tính Hidden của file có ý nghĩa:

a)

Che dấu file

b)

Không được xem nội dung file

c)

Cho phép mở file

d)

Không được xoá file

23.

Ấn giữ phím Ctrl vừa kéo thả một Shortcut trên nền Desktop để:

a)

Di chuyển Shortcut

b)

Kéo Shortcut đi

c)

Sao chép Shortcut

d)

Xoá Shortcut

24.

Byte có thể biểu diễn được:

a)

Một ký tự

b)

Một dòng văn bản

c)

Một dãy số

d)

Một từ

25.

Các phát biểu nào sau, phát biểu nào là đúng:

a)

Tên file không được chứa khoảng trắng

b)

Tên file không nên có dấu tiếng Việt

c)

Tên file được dài trên 255 ký tự

d)

Tên file được chấp nhận ký tự #

26.

Mọi máy tính muốn sử dụng được, trước tiên phải:

a)

Có phần mềm hệ thống

b)

Có phần mềm ứng dụng

c)

Có trình duyệt Web

d)

Có kết nối Internet

27.

Hãy chọn đáp án phù hợp nhất: Việc có thể xem đường dẫn của một tập tin hoặc một thư mục có ích như thế nào?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Cho bạn biết tên của thư mục và có bao nhiêu cấp bạn phải đi qua để đến thư mục đó

c)

Cho bạn biết tập tin hoặc thư mục được lưu trên ổ đĩa nào

d)

Cho bạn biết tập tin hoặc thư mục đó có được lưu trữ trên một mạng hay không

28.

Thư viện trong Windows Explore là gì?

a)

Một thư mục để lưu vết các tập tin Internet của bạn

b)

Một tập hợp các thư mục, như là các tập tin và thư mục, được tập hợp lại từ nhiều nơi khác nhau và thể hiện tại một nơi trung tâm

c)

Tên của một ổ đĩa

d)

Giống một thư mục

29.

Các mục được lưu trong Thùng rác bao lâu một khi bạn xóa chúng?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

Cho tới khi bạn xóa các mục này hoặc làm rỗng Thùng rác

d)

Mãi mãi

30.

Điều gì sẽ được coi là một lợi thế của việc sử dụng một máy tính xách tay để ghi chép trên lớp nếu bạn là sinh viên?

a)

Tốc độ

b)

Tính di động

c)

Kích thước

d)

Chi phí

31.

Những thiết bị cầm tay nào có thể được xem là một công cụ hiệu quả để quản lý tin nhắn và âm thanh của bạn?

a)

Thiết bị MP3

b)

Điện thoại thông minh

c)

Máy đọc sách điện tử

d)

Điện thoại di động

32.

Số nhị phân là gì?

a)

Các số 1 và 0

b)

Các số 1 đến 9

c)

Các số 0 và ký tự O

d)

Các số 1 và các ký tự l

33.

Tại sao bộ nhớ RAM được coi là bốc hơi?

a)

Nội dung của nó không thể thay đổi

b)

Dung lượng của RAM không thể thay đổi được

c)

Nó không ổn định

d)

Nó biến mất khi máy tính tắt hoặc khởi động lại

34.

Hãy tưởng tượng bạn làm việc cho một Công ty ABC và bạn cần phải mua một máy tính lưu trữ thông tin khách hàng và đơn đặt hàng của công ty và làm cho nó dễ tiếp cận với một số người sử dụng trong công ty. Các loại hình hệ thống bạn nên xem xét mua?

a)

Một máy tính xách tay

b)

Một máy tính để bàn

c)

Một máy chủ

d)

Một thiết bị PDA

35.

Thành phần bên trong nào thực hiện các tính toán và các phép toán logic?

a)

Bo mạch chủ

b)

Các chip RAM

c)

Bộ vi xử lý

d)

ROM-BIOS

36.

Tuyên bố nào về các ổ đĩa thể rắn là chính xác?

a)

Ổ đĩa thể rắn là ít tốn kém hơn so với các ổ đĩa từ tính tương đối nhỏ

b)

Ổ đĩa thể rắn không bao giờ được mang ra ngoài

c)

Ổ đĩa thể rắn không có bộ phận chuyển động

d)

Ổ đĩa thể rắn có dung lượng lớn hơn so với ổ đĩa từ tính

37.

Trong máy tính, thành phần điều khiển và thao tác dữ liệu để tạo ra thông tin được gọi là:

a)

Bộ vi xử lý

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Chuột

38.

Thiết bị nào được sử dụng để chuyển đổi dữ liệu và các chương trình mà người dùng hiểu, thành các định dạng phù hợp để máy tính có thể xử lý:

a)

Thiết bị đầu ra

b)

Thiết bị trò

c)

Thiết bị đầu vào

d)

Thiết bị hiển thị

39.

DVD là một ví dụ về:

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa quang

c)

Thiết bị đầu ra

d)

Thiết bị lưu trữ thể rắn

40.

Theo nhiều chuyên gia dự đoán, công nghệ ________ sẽ tạo nên cuộc cách mạng có ảnh hưởng lớn tới cách thức con người giao tiếp và sử dụng công nghệ máy tính.

a)

Không dây

b)

Bộ nhớ

c)

Đồ họa

d)

Thiết bị đầu vào

41.

Một vòng tròn đồng tâm trên ổ đĩa được gọi là một

a)

Track

b)

Sector

c)

Băng

d)

Mảnh

42.

Hộp chứa hầu hết các thành phần điện tử tạo nên hệ thống máy tính được gọi là:

a)

Đơn vị xử lý trung tâm

b)

Đơn vị xử lý số học và logic

c)

Đơn vị hệ thống

d)

RFID

43.

Đơn vị dữ liệu nhỏ nhất dùng trong máy tính là:

a)

Word

b)

Ký tự

c)

Byte

d)

Bit

44.

_____ điều khiển việc liên lạc trong toàn bộ hệ thống máy tính.

a)

Đơn vị xử lý số học - logic

b)

Chíp bán dẫn

c)

Bo mạch chủ

d)

Bộ đồng xử lý

45.

Phần cứng dùng để dịch từ ngữ, âm thanh, hình ảnh và những hành động mà con người hiểu được thành dạng mà cụm hệ thống có thể xử lý được biết đến như là ______.

a)

Thiết bị đầu ra

b)

Thiết bị đầu vào

c)

Ổ đĩa

d)

Đầu đọc thiết bị

46.

Loại bàn phím này cung cấp tính linh hoạt và độ tiện lợi cao nhờ loại bỏ cáp kết nối tới cụm hệ thống.

a)

Bàn phím tối ưu

b)

Bàn phím mạng

c)

Bàn phím truyền thống

d)

Bàn phím không dây

47.

______ của chuột máy tính thường xuất hiện dưới dạng mũi tên.

a)

Bộ chỉ thị

b)

Bộ đo

c)

Con trỏ

d)

Bộ đánh dấu

48.

Thiết bị ______ chuyển tiếng động thành dạng mà cụm hệ thống có thể xử lý.

a)

Webcam

b)

Microphone

c)

Điện tử hóa

d)

In

49.

Đặc tính quan trọng nhất của màn hình là_.

a)

Độ nét

b)

Khoảng điểm

c)

Độ phân giải

d)

Kích cỡ có thể xem được

50.

RAM được biết đến như là thiết bị lưu trữ

a)

Bền vững

b)

Tuần tự

c)

Thứ cấp

d)

Tạm thời

51.

Thời gian cần thiết để thiết bị lưu trữ truy cập đến dữ liệu và chương trình gọi là:

a)

Lưu trữ

b)

Bộ nhớ

c)

Tốc độ truy cập

d)

Dung lượng

52.

Độ phủ của các bit được bố trí trên ổ đĩa cứng được gọi là ______.

a)

Mật độ

b)

Cấu hình

c)

Sector

d)

Track

53.

Các đĩa kim loại cứng, dày, có khả năng lưu trữ và truy cập dữ liệu với tốc độ cao được gọi là

a)

SAN

b)

Đĩa cứng

c)

Đĩa mềm

d)

Bộ nhớ flash

54.

Loại thiết bị lưu trữ này không có bộ phận chuyển động.

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa mềm

c)

Đĩa quang

d)

Ổ thể rắn

55.

DVD là viết tắt của cụm từ:

a)

Direct Video Disc

b)

Digital Versatile Disc

c)

Direct Versatile Disc

d)

Digital Video Data

56.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là:

a)

Màn hình → Máy in → Đĩa mềm

b)

CPU → Bàn phím → Màn hình

c)

CPU → Đĩa cứng → Màn hình

d)

Nhận thông tin → Xử lý thông tin → Xuất thông tin

57.

Các chức năng cơ bản của máy tính:

a)

Lưu trữ dữ liệu, chạy chương trình, truy nhập bộ nhớ

b)

Trao đổi dữ liệu, điều khiển, thực hiện lệnh, xử lý dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, trao đổi dữ liệu, điều khiển

d)

Điều khiển, lưu trữ dữ liệu, thực hiện phép toán, kết nối internet

58.

Hệ thống bộ nhớ của máy tính bao gồm:

a)

Bộ nhớ ngoài, ROM

b)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

c)

Cache, bộ nhớ ngoài

d)

Đĩa quang, bộ nhớ trong

59.

Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau:

a)

Đĩa từ, loa, đĩa CD-ROM

b)

Màn hình, RAM, máy in

c)

CPU, chuột, máy quét ảnh

d)

ROM, RAM, các thanh ghi

60.

Nếu bạn không thể sử dụng một số lệnh nhất định trong Control Panel, nguyên nhân khả dĩ nhất là gì?

a)

Tất cả các ý

b)

Bạn không có quyền sử dụng lệnh này

c)

Bạn đã chọn sai lệnh

d)

Phiên bản Windows của bạn không bao gồm tính năng Control Panel

61.

Điều gì quyết định các thiết lập ngày giờ trên một máy tính không được kết nối mạng?

a)

Cài đặt trong bộ nhớ RAM

b)

Một đồng hồ hoạt động bằng pin bên trong máy tính

c)

Máy chủ mạng

d)

Một máy chủ thời gian trên Internet

62.

Lý do tại sao bạn muốn thay đổi định dạng ngày trên máy tính của bạn?

a)

Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia

b)

Cho phù hợp với sở thích cá nhân

c)

Tất cả các ý

d)

Tuân thủ các tiêu chuẩn của công ty

63.

Tùy chọn nào sau đây có thể được truy cập thông qua Ease of Access Center?

a)

Date and Time settings

b)

User Account Control

c)

Magnifier

d)

Power options

64.

Khi nào bạn có thể muốn thiết lập nguồn để ở chế độ Standby?

a)

Khi bạn đang chờ đợi để kết nối với mạng

b)

Khi bạn đi tham dự một cuộc họp mà sau đó bạn muốn tiếp tục làm việc với những gì bạn đang làm trước đó

c)

Khi bạn cần phải mang máy tính xách tay đến vị trí khác

d)

Khi bạn muốn bảo tồn năng lượng và hệ thống máy tính của bạn không được cắm vào nguồn

65.

Group policy đề cập đến điều gì?

a)

Một tính năng mà người quản trị mạng có thể sử dụng để kiểm soát môi trường làm việc của người dùng và các tài khoản máy tính

b)

ID đăng nhập và mật khẩu bạn cần phải kết nối vào mạng

c)

Nhóm bạn đã được gán bởi người quản trị mạng

d)

Thiết lập các qui tắc chi cho văn phòng hoặc bộ phận của bạn

66.

Loại tài khoản nào cho phép bạn tạo thêm các tài khoản người dùng?

a)

Administrator

b)

Guest

c)

Standard User

d)

Chỉ Administrator và Standard User

67.

Trước khi mã nguồn chương trình có thể sử dụng bởi một máy tính, nó phải được:

a)

Nén

b)

Vá lỗi

c)

Chuyển đổi sang một ứng dụng web

d)

Biên dịch

68.

Đâu là phương thức hiệu quả nhất cho một quản trị mạng để mua giấy phép cho 25 máy tính trong một tổ chức?

a)

Mua 25 hệ thống mới với phần mềm đã đóng gói

b)

Mua 25 giấy phép từ một cửa hàng bán lẻ

c)

B hoặc C

d)

Mua 25 đăng kí cho 25 máy tính

e)

Mua một giấy phép mạng cho 25 máy tính

69.

Tìm có một ngân sách hạn hẹp nhưng cần phải mua phần mềm để theo dõi các báo cáo chi phí trên máy tính xách tay cá nhân của mình. Các yếu tố nào sau đây anh ta nên xem xét nhiều nhất khi quyết định những gì cần mua?

a)

Tìm kiếm phần mềm có thể làm việc với phần cứng hiện tại của anh ta và hệ điều hành

b)

Tìm kiếm một bộ phần mềm sẽ thực hiện một loạt các chức năng

c)

Tìm kiếm phần mềm hỗ trợ cấp giấy phép trang web

d)

Tìm kiếm phần mềm mà anh ta có thể mua và tải về từ Internet

70.

Loại phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để lưu trữ và tổ chức một số lượng lớn thông tin bao gồm các mối quan hệ dữ liệu phức tạp?

a)

Một chương trình quản lý cơ sở dữ liệu

b)

Một chương trình bảng tính

c)

Một chương trình kế toán

d)

Một chương trình xử lý văn bản

71.

Nếu bạn đang tải một chương trình từ Internet, quá trình nào bạn nên sử dụng trước khi cài đặt chương trình?

a)

Nén tập tin

b)

Lưu các tập tin và tiến hành cài đặt từ trang Web

c)

Kiểm tra việc mua phần mềm hoàn tất

d)

Lưu các tập tin và quét virut/spyware trên tập tin

72.

Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí

a)

Thường có hỗ trợ rất hạn chế cho phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7

c)

Phần mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày

d)

Phần mềm miễn phí thì thường có nhiều khiếm khuyết

73.

Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là nằm thành phần của một:

a)

Công nghệ thông tin

b)

Hệ thống phần mềm

c)

Hệ thống thông tin

d)

Hệ thống năng lực

74.

Quy trình thường được mô tả trong các tài liệu hướng dẫn sử dụng được soạn thảo bởi:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ

b)

Người dùng cuối

c)

Hãng Microsoft

d)

Chuyên gia máy tính

75.

Đâu là ví dụ về khả năng kết nối trong các lựa chọn sau:

a)

Dữ liệu

b)

Đĩa cứng

c)

Internet

d)

Dây điện

76.

Dạng file được tạo bởi các trình xử lý văn bản:

a)

Tài liệu thuyết trình

b)

Bảng tính

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Văn bản

77.

Loại phần mềm nào làm việc với người dùng cuối, phần mềm ứng dụng và phần cứng để điều khiển phần lớn các chi tiết kỹ thuật.

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm giao tiếp

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm web

78.

______ được tập trung vào các lĩnh vực và nghề nghiệp cụ thể.

a)

Ứng dụng cơ bản

b)

Ứng dụng chuyên dụng

c)

Chương trình tiện ích

d)

Bộ ứng dụng thương mại

79.

Mục đích chính của loại phần mềm nào là tạo ra các tài liệu văn bản.

a)

Trình xử lý bảng tính

b)

Phần mềm phát triển web

c)

Chương trình trình chiếu

d)

Trình xử lý văn bản

80.

Người dùng có thể tạo ra thư tin tức, tài liệu hướng dẫn sử dụng, tập tài liệu quảng cáo với loại phần mềm nào.

a)

Phần mềm đồ họa

b)

Trình chiếu

c)

Trình xử lý bảng tính

d)

Trình xử lý văn bản

81.

Thư, ghi nhớ, bài luận cuối kỳ, báo cáo và các bản hợp đồng là các ví dụ về

a)

Bảng tính

b)

Tài liệu

c)

Menu

d)

Mô hình

82.

DBMS là từ viết tắt của cụm từ gì?

a)

Database Management System

b)

Data binding and marketing structure

c)

Double-blind management Setup

d)

Document binder management

83.

Một file có chứa các thiết lập có sẵn có thể được sử dụng bởi nhiều kiểu trình chiếu phổ biến gọi là một

a)

Mẫu hình

b)

Mô hình

c)

Khuôn mẫu

d)

Bản thiết kế chi tiết

84.

______ là một chương trình đơn lẻ cung cấp các chức năng của trình xử lý văn bản, trình bảng tính, bộ quản trị cơ sở dữ liệu và nhiều hơn nữa.

a)

Bộ ứng dụng tích hợp

b)

Ứng dụng cơ bản

c)

Bộ phần mềm

d)

Ứng dụng chuyên dụng

85.

Phần mềm cho phép máy tính tương tác với người sử dụng, ứng dụng và phần cứng được gọi là ______

a)

Trình xử lý văn bản

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm ứng dụng

86.

John bắt đầu thấy thông điệp liên quan đến việc thiếu không gian trên ổ cứng của mình xuất hiện nhiều lần, ông nên làm gì tiếp theo?

a)

Viết ra những thông báo lỗi hiển thị

b)

Gọi hỗ trợ kỹ thuật để khắc phục sự cố

c)

Tắt máy tính cho đến khi hỗ trợ kỹ thuật đến

d)

Mua một máy tính mới

87.

Firmware đề cập đến điều gì?

a)

Phần mềm cho phép một hệ điều hành giao tiếp với một thiết bị

b)

Phần mềm tích hợp kiểm soát cách thức một thiết bị hoạt động

c)

Một loại phương tiện lưu trữ

d)

Một tiêu chuẩn mà một công ty tự muốn thực thi trên mỗi máy tính công ty

88.

Điều gì xảy ra khi một bản cập nhật cho hệ điều hành thất bại khi quá trình cài đặt bản cập nhật chạy được 75%?

a)

Bạn không còn quyền tiếp tục cài đặt

b)

Bạn đã hết thời gian để hoàn thành việc cài đặt đầy đủ

c)

Bạn không có đủ không gian đĩa cứng để cài đặt tất cả các tập tin

d)

Bạn nhận ra bạn đã có chương trình cài đặt

89.

Nếu bạn lưu trữ một bản sao lưu dữ liệu của bạn với Cloud, dữ liệu nằm ở đâu?

a)

Trên một ổ đĩa mạng cục bộ

b)

Trên ổ cứng của bạn

c)

Trên máy tính của một nhà cung cấp dịch vụ trong một vị trí ngoại vi, chẳng hạn như là một thư mục SkyDrive

d)

Tại một nơi bên ngoài như là nhà của bạn

90.

Nếu một bản cập nhật chương trình ứng dụng làm cho chương trình ngừng hoạt động, những bước bạn có thể làm trước khi cố gắng cài đặt lại bản cập nhật?

a)

Gỡ bỏ cài đặt toàn bộ chương trình ứng dụng

b)

Bất kỳ những điều ở trên

c)

Đóng tất cả các ứng dụng đang mở, bao gồm cả chương trình Email của bạn, và khởi động lại máy tính

d)

Cài đặt lại hệ điều hành

91.

Trong danh sách các bản cập nhật hệ điều hành được liệt kê dưới đây, bản cập nhật nào là quan trọng và cần cài đặt?

a)

Một bản cập nhật sửa chữa một lỗ hổng bảo mật được biết đến

b)

Một bản cập nhật để nhận biết các thiết bị Bluetooth mới

c)

Một bản cập nhật thử nghiệm (beta) phần mềm

d)

Tất cả các bản cập nhật được liệt kê đều là quan trọng

92.

Bạn có thể làm gì để giảm thiểu khả năng lây nhiễm cho máy tính của bạn với một virus?

a)

Không bao giờ mở một tập tin với định dạng tập tin .exe gửi qua email mà không quét nó đầu tiên

b)

Nếu tải một tập tin từ Internet, lưu và quét các tập tin trước khi sử dụng nó

c)

Tất cả các ý

d)

Lưu và quét bất kỳ tập tin đính kèm từ email trước khi mở chúng

93.

Bạn có thể tìm sự giúp đỡ hoặc tư vấn sửa chữa một vấn đề trên máy tính của bạn ở đâu?

a)

Tất cả các ý

b)

Nguồn ngoại tuyến, chẳng hạn như thư viện hay sách giáo khoa

c)

Bộ phận CNTT

d)

Các nguồn trực tuyến, chẳng hạn như một cơ sở kiến thức

94.

Chương trình nào bảo vệ máy tính chống lại các chương trình độc hại có thể xâm nhập hệ thống máy tính của bạn.

a)

Chương trình nén file

b)

Chương trình chống virus

c)

Chương trình sao lưu

d)

Chương trình xử lý sự cố

95.

Tại sao việc đóng một chương trình ứng dụng khi bạn không có nhu cầu sử dụng lại quan trọng?

a)

Tất cả các ý đều sai

b)

Để giải phóng bộ nhớ cho chương trình khác

c)

Để ngăn chặn tất cả các khả năng hỏng các tệp tin chương trình

d)

Để quan sát màn hình nền đã được đơn giản hóa

96.

Tên của thanh công cụ nằm ngay trên Ribbon trong một chương trình Microsoft Office là gì?

a)

Stradard

b)

Page Setup

c)

Quick Access

d)

File

97.

Khi nào bạn có thể sử dụng nút Search thay vì trường nhập văn bản trong đặc tính trợ giúp?

a)

Để kích hoạt chế độ Search để tìm tiêu chuẩn tìm kiếm

b)

Để điều hướng nhanh đến trang Web của Microsoft để nhập tiêu chuẩn tìm kiếm

c)

Để thay đổi chế độ trợ giúp từ trực tuyến về ngoại tuyến

d)

Để lấy loại trợ giúp xác định cho một chủ đề chẳng hạn như Templates hoặc Training

98.

Các hiển thị Hậu trường (Backstage View) là gì?

a)

Một cách hiển thị mà thông qua thẻ File sẽ giúp bạn quản lý các tệp tin và các thiết bị cho chương trình

b)

Một cửa sổ cho phép bạn tổ chức các tệp tin, tương tự như Windows Explorer

c)

Một hộp thoại xuất hiện khi bạn chọn mở hoặc lưu tệp tin

d)

Tên của đặc tính mà bạn có thể tùy chỉnh các thiết lập của chương trình

99.

Hình ảnh Images\Word\Q5new.png minh họa điều gì trong Microsoft Word?

a)

Khi bạn đã nhấn phím Enter

b)

Bạn đã nhấn phím Tab

c)

Word vừa áp dụng bao gói từ văn bản trong đoạn

d)

Ký tự này xuất hiện tự động khi bạn tạo một tài liệu mới

100.

Để chọn cả dòng văn bản, bạn có thể sử dụng phương pháp nào?

a)

Nhấn Ctrl và sau đó nhấp vào dòng văn bản

b)

Nháy 3 lần chuột trên dòng văn bản

c)

Nhấp chuột vào phía bên trái dòng văn bản trong thanh lựa chọn

d)

Nhấp chuột và kéo qua dòng văn bản

e)

Tất cả các ý

101.

Chế độ hiển thị nào dưới đây cho phép bạn quan sát cách thức tài liệu sẽ được xuất hiện khi in ra?

a)

Images\Word\A7a.PNG

b)

Images\Word\A7b.PNG

c)

Images\Word\A7c.PNG

d)

Images\Word\A7d.PNG

e)

Images\Word\A7e.PNG

102.

Nút căn lề nào dưới đây cho phép bạn căn giữa văn bản?

a)

Images\Word\A8a.png

b)

Images\Word\A8d.png

c)

Images\Word\A8c.png

d)

Images\Word\A8b.png

103.

Ranh giới của lề trang nằm ở đâu trên thước kẻ?

a)

Tại đường chia giữa vùng sáng và tối của thước kẻ

b)

Ở cạnh trái và phải của thước kẻ

c)

Bên dưới ký hiệu đánh dấu thụt lề trong vùng diện tích sáng của thước kẻ

d)

Trong vùng diện tích tối của thước kẻ

104.

Để chèn ngắt trang thủ công bạn sẽ:

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Pages, chọn Page Break

b)

Nhấn Shift + Enter

c)

Nhấn Ctrl + Enter

d)

Nhấn Enter cho đến khi bạn sang trang mới

105.

Chọn phương án phù hợp nhất: Làm cách nào để bạn kích hoạt được tính năng Thay thế?

a)

Nhấn Ctrl +H hoặc trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn Replace

b)

Nhấn Ctrl +H

c)

Nháy đúp vào bất kỳ vị trí nào trên thanh trạng thái và sau đó chọn Replace

d)

Trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn Replace

106.

Lợi ích của việc sử dụng phong cách (style) để định dạng tài liệu là:

a)

Những thay đổi về định dạng được tự động thay đổi mỗi khi bạn thực hiện thay đổi phong cách đó

b)

Cách phong cách đảm bảo sự nhất quán trong toàn bộ tài liệu của bạn

c)

Bạn có thể áp dụng các phong cách cho bất kỳ văn bản nào trong tài liệu

d)

Tất cả các ý

107.

Những loại hình ảnh nào bạn có thể chèn vào tài liệu Word?

a)

Ảnh được quét

b)

Tất cả các ý

c)

Ảnh chụp

d)

Các ảnh Clip Art

108.

Để chèn một tệp tin Video bạn đã lưu trên ổ cứng vào trong tài liệu, lệnh nào bạn sẽ sử dụng?

a)

Insert Shape

b)

Insert Object

c)

Insert Picture

d)

Insert Clip Art

109.

Phím nào bạn sẽ nhấn để tạo ra dòng mới khi bạn đang ở trong ô cuối cùng của bảng?

a)

Enter

b)

Tab

c)

Spacebar

d)

Không có phương pháp tạo dòng mới nhanh nào sử dụng bàn phím

110.

Làm cách nào để Word phân biệt được những người đánh giá khác nhau đã đưa ra các đề xuất thay đổi trong tài liệu của bạn?

a)

Tên các tác giả chỉ xuất hiện trong Reviewing Pane

b)

Mỗi bình luận hoặc thay đổi của người đánh giá lại được xuất hiện với các màu sắc khác nhau

c)

Không có sự khác nhau về văn bản trong bình luận hoặc đề xuất thay đổi

d)

Word tự động tạo ra một tệp tin mới để hiển thị các thay đổi của mỗi người đánh giá

111.

Trong MS Word, bạn đang đặt con trỏ văn bản ở ô cuối góc bên phải bảng. Bạn muốn thêm một dòng mới vào cuối bảng vậy bạn sẽ sử dụng phím nào dưới đây:

a)

Phím Ctrl

b)

Phím Enter

c)

Phím Shift

d)

Phím Tab

112.

Nhấp đúp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn 1 dòng văn bản

b)

Chọn chữ đầu tiên của dòng văn bản đó

c)

Xóa toàn bộ văn bản

d)

Chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản

113.

Với chức năng của MS- Word, bạn không thể thực hiện được việc:

a)

Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt

b)

Tạo bảng biểu trong văn bản

c)

Chèn ảnh vào trang văn bản

d)

Sao chép 1 đoạn văn và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn.

114.

Dựa trên hình Images\Word\Q44.png, cách nào để gõ chỉ số dưới cho x để hiển thị x2?

a)

Gõ x, nhấn tổ hợp phím (Alt Shift), gõ số 2

b)

Gõ x, nhấn tổ hợp phím (Ctrl =), gõ số 2 (down)

c)

Gõ x, nhấn tổ hợp phím (Ctrl Shift =), gõ số 2 (up)

d)

Gõ x, nhấn tổ hợp phím (Ctrl Alt =), gõ số 2 x

115.

Bạn đã bôi đen dòng chữ Viện Công nghệ thông tin và bạn muốn dòng chữ này được đậm lên. Bạn nhấn tổ hợp phím nào để thực hiện điều này?

a)

Ctrl - K

b)

Ctrl - B

c)

Ctrl - C

d)

Ctrl - A

116.

Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Cả hai cách trên đều đúng

b)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

c)

Home / Paragraph/Dialog box launcher/Indents and Spacing/line spacing/1.5 line

d)

Cả hai cách trên đều sai

117.

Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Cả hai cách trên đều sai

b)

Home / Paragraph/Line and Paragraph Spacing/1.5 line

c)

Cả hai cách trên đều đúng

d)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

118.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt.

a)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

b)

Vn Times, . Vn Arial,. Vn Corier

c)

Vn Times, Times new roman, Arial

d)

VNI times, Arial, Vn Avant

119.

Muốn biết mình đang sử dụng Word phiên bản nào, bạn sẽ:

a)

Nhấn Windows, chọn Split

b)

Nhấn Tools, chọn Options

c)

Nhấn File, chọn Properties

d)

Nhấn File/Help, chọn About Microsoft Word

120.

Muốn làm xuất hiện hộp Header and Footer thì nhấp chuột lên thực đơn lệnh:

a)

INSERT

b)

VIEW

c)

FILE

d)

HOME

121.

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-5 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

a)

Nhấp chọn thẻ FILE và chọn SAVE & SEND

b)

Nhấp chọn thẻ HOME và chọn COPY

c)

Nhấp chọn thẻ FILE và chọn SAVE

d)

Nhấp chọn thẻ FILE và chọn SAVE AS

122.

Thẻ Insert/Header and Footer của Ms - Word

a)

Cho phép chèn số trang tự động cho văn bản

b)

Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.

c)

Cho phép chèn thời gian tạo văn bản

d)

Cho phép thực hiện cả ba điều trên.

123.

Phát biểu nào dưới đây bạn không thể thực hiện được với MS-WORD:

a)

Đánh số trang tự động cho văn bản

b)

Định dạng đĩa mềm

c)

Định dạng dòng văn bản

d)

Nối hai tệp văn bản thành 1 tệp văn bản

124.

Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3 ô của bảng, sau đó nhấn chuột phải. Bạn chọn chức năng nào để trộn 3 ô này làm một

a)

Distribute Column Evenly

b)

Distribute Row Evenly

c)

Delete rows

d)

Merge Cells

125.

Bạn có thể tạo biểu đồ trong Word như thế nào?

a)

Nhấp chọn thẻ HOME và chọn CHART

b)

Nhấp chọn thẻ INSERT và chọn SHAPE

c)

Nhấp chọn thẻ FILE và chọn CHART

d)

Nhấp chọn thẻ INSERT và chọn CHART

126.

Bạn đang soạn thảo văn bản, ở chân các dòng chữ có dấu vẫn đỏ. Bạn làm thế nào để bỏ các dấu vấn đỏ này?

a)

Trong thẻ HOME, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

b)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Display. Bỏ dấu tick ở mục Show highlighter mark

c)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check grammar with spelling

d)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

127.

Bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm thế nào để bảng này có viền kẻ đậm.

a)

Nhấn Table Tool, chọn Desgin

b)

Nhấn Home, chọn Style

c)

Nhấn Table Tool, chọn Layout

d)

Nhấn Insert, chọn Table

128.

Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó, sau đó:

a)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn biểu tượng Format Painter

b)

Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được

c)

Nhấn Ctrl+C

d)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn Copy

129.

Với công việc nào bạn cần phải mở thẻ HOME.

a)

Khi muốn cài đặt máy in.

b)

Khi muốn đổi phông chữ

c)

Khi muốn ghi lưu tệp văn bản

d)

Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang

130.

Thao tác nào thực hiện việc chèn số trang tự động vào văn bản

a)

Chọn thẻ Insert → Pages → Cover Page

b)

Chọn thẻ Insert → Pages → Blank Page

c)

Chọn thẻ Insert → Pages →Page Break

d)

Chọn thẻ Insert → Header & Footer→Page Number

131.

Khi bạn đã chọn gõ văn bản theo chuẩn UNICODE với kiểu gõ Telex, phông chữ phải sử dụng là

a)

Vntime

b)

Arial

c)

VNITimes

d)

VnArial

132.

Một ô trong bảng tính là

a)

Một trường bên dưới ribbon để hiển thị tham chiếu

b)

Các hộp màu xám nằm ở vị trí trên hoặc bên trái trang tính để chỉ ra các cột và các dòng

c)

Giao của một cột và một dòng

d)

Vị trí đầu tiên của mỗi dòng

133.

Bước nào dưới đây bạn nên sử dụng để hiển thị danh sách các mẫu sổ tính?

a)

Nhấp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác vụ Getting Started

b)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New

c)

Nhấp chuột vào thẻ File chọn New

d)

Nhấn Ctrl+N

134.

Làm cách nào để điều chỉnh được độ rộng của một cột?

a)

Nhấp chuột và kéo đường kẻ ở bên dưới tiêu đề dòng

b)

Trên thẻ Home, trong nhóm Cells, chọn Format, chọn Row Height

c)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Column Width

d)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Row Width.

135.

Khi chèn một dòng mới, nó sẽ được đặt ở đâu?

a)

Phía trên dòng hiện tại nếu bạn chọn Insert Row Above

b)

Phía trên dòng hiện tại

c)

Bên dưới dòng hiện tại

d)

Phía dưới dòng hiện tại nếu bạn chọn Insert Row Below

136.

Bạn nhập một địa chỉ ô vào trong công thức như thế nào?

a)

Bạn có thể nhấp chuột vào ô được chứa trong công thức thay vì nhập địa chỉ ô

b)

Tất cả các ý

c)

Bạn có thể chọn ô và tiếp tục nhập công thức

d)

Bạn có thể nhập một cách thủ công

137.

Dựa trên hình Images\Excel\Q22new.png, chọn nhận định đúng về sản lượng theo tuần trong tháng.

a)

B hoặc C

b)

Lượng sản phẩm tạo ra lớn nhất trong tuần thứ 3 của tháng

c)

Các tiện ích được sản xuất ra gần gấp đôi so với các vật dụng

d)

Bất kì đáp án nào ở trên

e)

Sản xuất ra vật dụng (widgets) mất nhiều thời gian hơn sản xuất ra tiện ích (gadgets) trong một tháng.

138.

Tại sao bạn có thể muốn đặt trường Last Name làm khóa sắp xếp chính và trường First Name làm khóa sắp xếp thứ hai?

a)

Bạn muốn sắp xếp theo thứ tự những người có cùng tên cuối (Last Name)

b)

Bạn muốn lọc dữ liệu để hiện thị tất cả những người có cùng tên cuối (Last Name)

c)

Bạn muốn nhóm tất cả mọi người có cùng tên đầu (First Name)

d)

Tất cả các thao tác sắp xếp cần chứa ít nhất 2 trường sắp xếp