wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Kế toán tài chính

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin kế toán tài chính được cung cấp cho đối tượng:

a)

Chủ yếu trong nội bộ doanh nghiệp.

b)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.

c)

A và B đều sai.

d)

A và B đều đúng.

2.

Ngày 1/9, DN X bán thành phẩm cho DN Y trị giá bao gồm thuế GTGT 5% – thuế khấu trừ là 63.000.000 chưa thu tiền. Giá vốn của lô hàng 50.000.000 nhưng kế toán chỉ định khoản bút toán (Nợ TK 632: 50.000.000/Có TK 155: 50.000.000) mà không định khoản bút toán (Nợ TK 131: 63.000.000/Có TK 511: 60.000.000, Có TK 3331: 3.000.000). Ngày 5/9 DN Y thanh toán tiền hàng cho DN X bằng chuyển khoản và lúc này kế toán định khoản bút toán doanh thu bán hàng. Việc làm này vi phạm nguyên tắc nào?

a)

Cơ sở dồn tích.

b)

Hoạt động liên tục.

c)

Giá gốc.

d)

Thận trọng.

3.

Đối tượng của kế toán là:

a)

Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh.

b)

Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản doanh nghiệp và sự vận động của chúng.

c)

Tình hình thực hiện kỷ luật.

d)

Tình hình chi tiêu mật.

4.

Tài sản trong doanh nghiệp khi tham gia vào quá trình sản xuất như thế nào?

a)

Không biến động.

b)

Thường xuyên biến động.

c)

Giá trị tăng dần.

d)

Giá trị giảm dần.

5.

Kế toán tài chính có đặc điểm?

a)

Thông tin về những sự kiện đã xảy ra.

b)

Gắn với phạm vi toàn doanh nghiệp.

c)

Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao.

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Các khoản nợ phải thu?

a)

Không phải là tài sản doanh nghiệp.

b)

Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác sử dụng.

c)

Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì ở tại doanh nghiệp.

d)

Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp.

7.

Chính sách và chế độ kế toán mà doanh nghiệp áp dụng trong năm tài chính sẽ được trình bày trong báo cáo nào sau đây?

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Thuyết minh Báo cáo tài chính.

8.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính:

a)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định.

b)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định.

c)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định.

d)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định.

9.

Khi xác định tổng giá trị tài sản trên Bảng cân đối kế toán thì khoản mục "Dự phòng giảm giá hàng tồn kho":

a)

Được cộng vào.

b)

Được trừ ra.

c)

Không liên quan.

d)

Được cộng dồn.

10.

Theo Luật Kế toán 2015, phương pháp nào không phải là phương pháp kế toán?

a)

Phương pháp chứng từ kế toán.

b)

Phương pháp ghi sổ kế toán.

c)

Phương pháp tổng hợp – cân đối.

d)

Phương pháp đối ứng tài khoản.

11.

Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, chứng từ kế toán "Thẻ quầy hàng" thuộc loại:

a)

Chứng từ về bán hàng.

b)

Chứng từ về hàng tồn kho.

c)

Chứng từ về lao động tiền lương.

d)

Chứng từ về tiền tệ.

12.

Các nguyên tắc khi tính giá các đối tượng kế toán là:

a)

Phải xác định đối tượng tính giá phù hợp.

b)

Phải phân loại chi phí hợp lý.

c)

Phải lựa chọn tiêu thức phân bổ chi phí phù hợp.

d)

Tất cả các đáp án trên.

13.

Doanh nghiệp đang xây nhà kho, công trình xây dựng dở dang này là:

a)

Nguồn vốn hình thành nên tài sản của doanh nghiệp.

b)

Tài sản của doanh nghiệp.

c)

Tùy theo quan điểm của từng nhân viên kế toán.

d)

Phụ thuộc vào quy định.

14.

Nguồn vốn trong doanh nghiệp bao gồm các nguồn nào sau đây?

a)

Chủ đầu tư doanh nghiệp đầu tư thêm vốn vào doanh nghiệp.

b)

Chủ doanh nghiệp phân bổ tổ chức hay cá nhân khác.

c)

Chủ doanh nghiệp dùng lợi nhuận để phân phối.

d)

Đáp án khác.

15.

Tài khoản (TK) là:

a)

Sổ dạng chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán.

b)

Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế toán.

c)

Là một phương pháp kế toán trên cơ sở phân loại, phản ánh thường xuyên và có hệ thống tình hình tăng giảm của đối tượng kế toán; biểu hiện cụ thể là kế toán dùng hệ thống sổ sách để ghi chép tình hình biến động của từng đối tượng kế toán.

d)

Các câu trên đều đúng.

16.

Để kiểm tra việc ghi chép sổ kép cần phải lập:

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản).

c)

Bảng tổng hợp chi tiết.

d)

Bảng kê.

17.

Khi tính giá nhập kho hàng hóa mua ngoài thuộc nhóm hàng hóa có thuế bảo vệ môi trường, kế toán sẽ xử lý như thế nào?

a)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ.

b)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT trực tiếp.

c)

Trừ phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ.

d)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho.

18.

Kế toán sẽ ghi Nợ vào các tài khoản nguyên vật liệu, hàng hóa khi:

a)

Doanh nghiệp nhập kho vật tư, hàng hóa.

b)

Doanh nghiệp xuất kho vật tư, hàng hóa.

c)

Doanh nghiệp mua vật tư, hàng hóa.

d)

Một trong các nghiệp vụ trên.

19.

Theo chế độ kế toán Việt Nam, quy định về hệ thống tài khoản:

a)

Kế toán phải tuân thủ các quy định của Nhà nước về số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép vào tài khoản cấp 1.

b)

Kế toán có quyền chọn số hiệu, tên gọi cho các tài khoản cấp 2, cấp 3.

c)

Đối với các tài khoản chi tiết mà Nhà nước chưa quy định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép thì kế toán có quyền tự quyết định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép.

d)

Cả A và C.

20.

Doanh nghiệp áp dụng các chính sách và phương pháp kế toán thống nhất trong một kỳ kế toán năm là tuân thủ theo:

a)

Nguyên tắc hoạt động liên tục.

b)

Nguyên tắc nhất quán.

c)

Nguyên tắc trọng yếu.

d)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích.

21.

Tất cả các sổ kế toán đều phải khóa sổ định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng, riêng sổ quỹ tiền mặt phải khóa sổ:

a)

Hàng giờ.

b)

Hàng ngày.

c)

Hàng tháng.

d)

Hàng quý.

22.

Doanh nghiệp B mua một tài sản cố định hữu hình phục vụ hoạt động sản xuất, giá mua là 50.000.000đ, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển tài sản này về đến doanh nghiệp là 5.000.000đ, thuế GTGT 5%. Biết doanh nghiệp B hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán doanh nghiệp B sẽ ghi nhận nguyên giá của tài sản này là:

a)

50.000.000đ

b)

60.250.000đ

c)

55.000.000đ

d)

55.100.000đ

23.

Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, chứng từ kế toán "Thẻ quầy hàng" thuộc loại:

a)

Chứng từ về hàng tồn kho.

b)

Chứng từ về lao động tiền lương.

c)

Chứng từ về bán hàng.

d)

Chứng từ về tiền tệ.

24.

Doanh nghiệp có một TSCĐ hữu hình "Q"; biết: giá mua phải trả cho người bán là 800.000.000đ, thuế tiêu thụ đặc biệt 40%, thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ 10%. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, kiểm tra, kiểm nghiệm 5.500.000đ (đã bao gồm thuế GTGT 10%). Nguyên giá của tài sản này là:

a)

1.125.000.000đ

b)

1.320.000.000đ

c)

1.100.000.000đ

d)

950.000.000đ

25.

Khi tính giá nhập kho hàng hóa mua ngoài thuộc nhóm hàng hóa có thuế bảo vệ môi trường, kế toán sẽ xử lý như thế nào?

a)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ.

b)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT trực tiếp.

c)

Trừ phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ.

d)

Cộng phần thuế bảo vệ môi trường vào trong giá nhập kho.

26.

Khi doanh nghiệp nhận ký quỹ dài hạn bằng tiền mặt 200 triệu VND, tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp sẽ:

a)

Cùng biến động tăng 200 triệu VND.

b)

Cùng biến động giảm 200 triệu VND.

c)

Không thay đổi.

d)

Không có đáp án nào đúng.

27.

Nghiệp vụ “XUẤT KHO THÀNH PHẨM GỬI BÁN” được phản ánh

a)

Nợ TK thành phẩm, có TK hàng gửi bán

b)

Nợ TK hàng gửi bán, có TK thành phẩm

c)

Nợ TK hàng hóa, có TK thành phẩm

d)

Nợ TK hàng hóa, có TK thành phẩm

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về các loại hạch toán?

a)

Đối tượng nghiên cứu của hạch toán nghiệp vụ là các nghiệp vụ kinh tế, kỹ thuật cụ thể.

b)

Hạch toán thống kê là hạch toán không có hệ thống phương pháp riêng.

c)

Hạch toán kế toán nhằm cung cấp thông tin kinh tế, tài chính của các tổ chức.

d)

Hạch toán kế toán còn được gọi tắt là kế toán.

29.

Các bước tuần tự cần thực hiện để có được thông tin cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin thường bao gồm:

a)

Quan sát – Đo lường – Tính toán – Ghi chép

b)

Đo lường – Quan sát – Tính toán – Ghi chép

c)

Ghi chép – Tính toán – Đo lường – Quan sát

d)

Tất cả các câu đều sai

30.

Ba loại thước đo chủ yếu được sử dụng dùng để đo lường mức độ hao phí của các đối tượng khi tham gia vào các quá trình kinh tế bao gồm:

a)

Hiện vật, Giá trị, Thời gian lao động

b)

Trọng lượng, Thể tích, Diện tích

c)

Giờ, Ngày, Tuần

d)

Tất cả các câu đều sai

31.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về kế toán:

a)

Kế toán tổng hợp cung cấp thông tin tổng quát về các đối tượng kế toán

b)

Kế toán chi tiết chỉ sử dụng cả 3 loại thước đo

c)

Kế toán chi tiết cung cấp thông tin chi tiết về các đối tượng kế toán

d)

Kế toán tổng hợp chỉ sử dụng cả 3 loại thước đo

32.

Các đặc điểm nào sau đây không được dùng để mô tả tài sản

a)

Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

b)

Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát

c)

Là nguồn lực do doanh nghiệp sở hữu

d)

Được hình thành từ các giao dịch và các sự kiện đã qua

33.

Mục tiêu chủ yếu của nguyên tắc phù hợp là:

a)

Cung cấp thông tin kịp thời đến các đối tượng sử dụng thông tin ở bên ngoài doanh nghiệp.

b)

Ghi nhận chi phí cùng kỳ với doanh thu do nó tạo ra.

c)

Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản

d)

Tất cả các câu đều đúng.

34.

Nếu “Công ty Tuấn Minh phản ánh máy móc thiết bị theo giá thị trường trên báo cáo tài chính” thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc.

b)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc thận trọng

35.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào dưới đây tác động đến 3 đối tượng kế toán theo hướng 2 tài sản tăng đối ứng với 1 tài sản giảm?

a)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20 triệu đồng.

b)

Chi tiền mặt mua nguyên liệu nhập kho trị giá 5 triệu đồng, công cụ nhập kho trị giá 7 triệu đồng.

c)

Vay ngân hàng trả nợ lương công nhân 10 triệu đồng, trả nợ người bán 20 triệu đồng.

d)

Trích lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 100 triệu đồng.

36.

Nếu “Tháng 1, Công ty Thịnh Khang chuyển khoản 60 triệu đồng trả tiền thuê văn phòng 6 tháng đầu năm và ghi nhận toàn bộ số tiền này vào chi phí tháng 1” thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

d)

Nguyên tắc nhất quán

37.

Theo thông tư 200/2014/TT-BTC báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính bắt buộc?

a)

Bảng cân đối tài khoản.

b)

Báo cáo đối toán vốn bằng tiền.

c)

Báo cáo thuế.

d)

Bảng cân đối kế toán.

38.

Các dòng luân chuyển tiền được trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ được chi tiết theo hoạt động nào dưới đây?

a)

Hoạt động kinh doanh.

b)

Hoạt động đầu tư.

c)

Hoạt động tài chính.

d)

Tất cả các đáp án trên.

39.

Ngày 29/8/N: Doanh nghiệp A mua nguyên liệu chính nhập kho, số lượng: 2.000kg, đơn giá chưa có thuế GTGT: 15.000đ/kg, thuế suất thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển 110.000đ (bao gồm cả thuế GTGT 10%) do bên bán hàng chi trả. Biết doanh nghiệp A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, vậy giá trị nguyên vật liệu chính nhập kho sẽ là:

a)

33.000.000đ

b)

30.100.000đ

c)

33.100.000đ

d)

30.000.000đ

40.

Nguyên tắc phù hợp được áp dụng với các cặp đối tượng kế toán nào sau đây?

a)

Tài sản và nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

b)

Doanh thu, thu nhập và chi phí

c)

Vốn chủ sở hữu và doanh thu, thu nhập

d)

Chi phí và vốn chủ sở hữu

41.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh giảm cho tài khoản doanh thu?

a)

214 – Hao mòn tài sản cố định

b)

229 – Dự phòng tổn thất tài sản

c)

521 – Các khoản giảm trừ doanh thu

d)

242- Chi phí trả trước

42.

Phương trình cân đối nào sau đây không thuộc Bảng cân đối kế toán?

a)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Lợi nhuận = doanh thu – chi phí

c)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

d)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

43.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây không làm thay đổi tổng giá trị tài sản?

a)

Mua tài sản cố định hữu hình bằng tiền gửi ngân hàng

b)

Kiểm kê phát hiện thiếu một số vật liệu chưa rõ nguyên nhân

c)

Thanh toán cho người bán bằng tiền vay ngắn hạn

d)

Tất cả các câu đều đúng

44.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây sẽ làm thay đổi tổng giá trị tài sản?

a)

Chủ sở hữu góp vốn bằng tài sản cố định hữu hình

b)

Thu nợ người mua bằng tiền gửi ngân hàng

c)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển bằng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

d)

Chia cổ tức từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

45.

Đối tượng nào sau đây thuộc tài sản của doanh nghiệp?

a)

Trả trước cho người bán

b)

Trái phiếu phát hành

c)

Nhận ký quỹ, ký cược

d)

Người mua trả tiền trước

46.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng?

a)

Kiểm kê phát hiện thiếu tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

b)

Kiểm kê phát hiện thừa tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

c)

Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt

d)

Thu lại tiền ứng trước cho người bán (do người bán không có hàng) tiền mặt

47.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm?

a)

Kiểm kê phát hiện thiếu tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

b)

Kiểm kê phát hiện thừa tài sản cố định hữu hình chưa rõ nguyên nhân

c)

Trả lại tài sản thừa cho chủ hàng sau khi xác định được nguyên nhân

d)

Thu lại tiền bồi thường tài sản thiếu sau khi xác định được nguyên nhân

48.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng tại các khoản mục của Bảng cân đối kế toán?

a)

Thu nợ người mua (khách hàng trả nợ) bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng

b)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển và vốn đầu tư chủ sở hữu từ lợi nhuận sau thuế

c)

Mua hàng hóa bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng

d)

Mua công cụ, dụng cụ chưa thanh toán tiền

49.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây chỉ làm thay đổi tỷ trọng các khoản mục (hoặc bên Tài sản, hoặc bên Nguồn vốn) của Bảng cân đối kế toán?

a)

Tài sản tăng – tài sản giảm và tài sản tăng – nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm – nguồn vốn giảm và Tài sản tăng – tài sản giảm

c)

Tài sản tăng – tài sản giảm và nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm

d)

Tài sản giảm – nguồn vốn giảm và nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm

50.

Số tiền lỗ từ hoạt động kinh doanh được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán

a)

Ghi sổ dương mục Phải thu khác

b)

Ghi sổ dương mục Phải trả khác

c)

Ghi sổ âm mục Quỹ khác của chủ sở hữu

d)

Tất cả đều sai

51.

Phương trình cân đối nào sau đây thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Lợi nhuận = doanh thu – chi phí

c)

Tiền tồn đầu kỳ + thu trong kỳ = Tiền tồn cuối kỳ + chi trong kỳ

d)

Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu

52.

Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, chứng từ kế toán “Thẻ quầy hàng” thuộc loại

a)

Chứng từ về hàng tồn kho

b)

Chứng từ về bán hàng

c)

Chứng từ về lao động tiền lương

d)

Chứng từ về tiền tệ

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp

b)

Tổng tài sản luôn cân bằng với tổng nợ phải trả cộng với tổng vốn chủ sở hữu

c)

Tổng tài sản bằng tổng nợ phải trả bằng tổng vốn chủ sở hữu

d)

Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong doanh nghiệp

54.

Doanh nghiệp đang xây dựng kho hàng. Công trình dở dang này là

a)

Nguồn hình thành nên tài sản của doanh nghiệp

b)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

c)

Tài sản của doanh nghiệp

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

55.

Các dòng luân chuyển tiền được trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ được chi tiết theo hoạt động nào dưới đây?

a)

Hoạt động kinh doanh

b)

Hoạt động đầu tư

c)

Hoạt động tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Ngày 29/8/N29/8/N : Doanh nghiệp A mua nguyên liệu chính nhập kho, số lượng: 2,000kg2{,}000\,\text{kg} , đơn giá chưa có thuế GTGT: 15,000đ/kg15{,}000\,\text{đ/kg} , thuế suất thuế GTGT 10%10\% . Chi phí vận chuyển 110,000đ110{,}000\,\text{đ} (bao gồm cả thuế GTGT 10%10\% ) do bên bán hàng chi trả. Biết doanh nghiệp A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, vậy giá trị nguyên vật liệu chính nhập kho sẽ là

a)

30.000.000đ

b)

30.100.000đ

c)

33.100.000đ

d)

33.000.000đ

57.

Chứng từ kế toán là

a)

Giấy tờ chứng minh nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và đã hoàn thành

b)

Giấy tờ, hóa đơn điện tử chứng minh nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và đã hoàn thành

c)

Giấy tờ, sổ sách chứng minh nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và đã hoàn thành

d)

Giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán

58.

Doanh thu thuần trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh

a)

Thu nhượng bán tài sản cố định

b)

Thu nợ khách hàng (người mua thanh toán nợ)

c)

Tổng giá bán hàng bán ra – các khoản làm giảm doanh thu

d)

Tổng giá bán hàng bán ra – Tổng giá vốn hàng bán

59.

Lợi nhuận gộp (lãi gộp) trên Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh

a)

Doanh thu thuần – giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu – chi phí kinh doanh

c)

Doanh thu cho thuê tài sản – Tổng giá vốn hàng bán

d)

Tất cả đều sai

60.

Lợi nhuận từ hoạt động tài chính là kết quả của dạng thức

a)

Lợi nhuận gộp – chi phí tài chính

b)

Doanh thu tài chính – chi phí tài chính

c)

Lãi tiền gửi ngân hàng – lãi tiền vay ngân hàng

d)

Doanh thu cho thuê tài sản tài chính – chi phí cho thuê tài sản tài chính

61.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trên Báo cáo kết quả kinh doanh gồm

a)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp)

b)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận khác) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)

c)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp + chi phí khác)

d)

(Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính) – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp)

62.

Dạng thức lợi nhuận khác trên Báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Lợi nhuận gộp – chi phí tài chính

b)

Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính

c)

Thu nhập khác – chi phí khác

d)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh – chi phí khác

63.

Dạng thức Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế trên Báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + lợi nhuận khác

b)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - lợi nhuận khác

c)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + lợi nhuận gộp

d)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - lợi nhuận gộp

64.

Dạng thức đúng nhất của lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là

a)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế + chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - thuế giá trị gia tăng phải nộp

d)

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung

65.

Các phương pháp kiểm kê hiện nay bao gồm

a)

Kiểm kê hiện vật

b)

Kiểm kê tiền mặt, chứng phiếu có giá và chứng khoán

c)

Kiểm kê tiền gửi ngân hàng và các khoản thanh toán

d)

Tất cả các đáp án trên

66.

Khi lập Bảng cân đối kế toán, số liệu trên các tài khoản “131 – phải thu của khách hàng” và “331 – phải trả cho người bán” được kế toán xử lý như sau:

a)

Các số dư trên tài khoản phải thu khách hàng phản ánh vào tài sản và các số dư trên tài khoản phải trả người bán phản ánh vào nguồn vốn.

b)

Tiến hành thanh toán bù trừ số dư Nợ và số dư Có trên mỗi tài khoản “131 – phải thu của khách hàng” và “331 – phải trả cho người bán” trước khi phản ánh vào Bảng cân đối kế toán.

c)

Số dư Nợ trên các tài khoản này được phản ánh vào phần Tài sản và số dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phần Nguồn vốn.

d)

Số dư Nợ trên các tài khoản này được phản ánh vào phần Nguồn vốn và số dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phần Tài sản.

67.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính:

a)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định.

b)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định.

c)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định.

d)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định.

68.

Đối tượng nào sau đây thuộc tài sản của doanh nghiệp?

a)

Trả trước cho người bán.

b)

Trái phiếu phát hành.

c)

Nhận ký quỹ, ký cược.

d)

Người mua trả tiền trước.

69.

Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, chứng từ kế toán “Thẻ quầy hàng” thuộc loại:

a)

Chứng từ về bán hàng.

b)

Chứng từ về hàng tồn kho.

c)

Chứng từ về lao động tiền lương.

d)

Chứng từ về tiền tệ.

70.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính:

a)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định.

b)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định.

c)

Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định.

d)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm nhất định.

71.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh giảm cho tài khoản doanh thu?

a)

Tài khoản “214 – Hao mòn tài sản cố định”.

b)

Tài khoản “229 – Dự phòng tổn thất tài sản”.

c)

Tài khoản “521 – Các khoản giảm trừ doanh thu”.

d)

Tài khoản “242 – Chi phí trả trước”.

72.

Nếu phân loại theo hình thức vật mang tin thì chứng từ kế toán có bao nhiêu loại? (mới nhé)

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

73.

Ngày 15/10/N, doanh nghiệp A nhập kho nguyên liệu Z với tổng giá trị thanh toán là 160 triệu đồng; đã chuyển khoản thanh toán toàn bộ số tiền hàng còn lại cho nhà cung cấp B. Biết rằng ngày 1/9/N doanh nghiệp A đã chuyển khoản để ứng trước tiền mua nguyên liệu Z cho nhà cung cấp B với số tiền là 25 triệu đồng. Kế toán tại doanh nghiệp A sẽ định khoản nghiệp vụ nhập kho ngày 15/10/N như thế nào?

a)

Nợ TK152 “Nguyên liệu, vật liệu”: 160 triệu đồng; Có TK112 “Tiền gửi ngân hàng”: 135 triệu đồng; Có TK331 “Phải trả cho người bán”: 25 triệu đồng.

b)

Nợ TK152 “Nguyên liệu, vật liệu”: 160 triệu đồng; Có TK112 “Tiền gửi ngân hàng”: 160 triệu đồng.

c)

Nợ TK152 “Nguyên liệu, vật liệu”: 185 triệu đồng; Có TK112 “Tiền gửi ngân hàng”: 160 triệu đồng; Có TK331 “Phải trả cho người bán”: 25 triệu đồng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

74.

Chứng từ kế toán dùng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính cần lưu trữ trong thời gian:

a)

Tối thiểu 3 năm.

b)

Tối thiểu 5 năm.

c)

Tối thiểu 7 năm.

d)

Tối thiểu 10 năm.

75.

Đầu năm, tổng tài sản của công ty là 800 triệu đồng, nợ phải trả là 500 triệu đồng. Trong năm, tổng tài sản tăng 200 triệu đồng, tổng nợ phải trả giảm 100 triệu đồng. Tổng vốn chủ sở hữu cuối năm của doanh nghiệp sẽ là:

a)

400.000.000đ.

b)

300.000.000đ.

c)

500.000.000đ.

d)

600.000.000đ.

76.

Tính giá mua của TSCĐ hữu hình “Q”. Biết: giá mua phải trả cho người bán là 800.000.000đ; thuế Tiêu thụ đặc biệt là 320.000.000đ; thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ 10%; chi phí vận chuyển, bốc dỡ, kiểm tra, kiểm nghiệm 5.500.000đ (đã bao gồm thuế GTGT 10%). Giá mua ghi nhận của TSCĐ là:

a)

1.320.000.000đ.

b)

1.125.000.000đ.

c)

1.100.000.000đ.

d)

950.000.000đ.

77.

Đặc điểm số dư trên nhóm tài khoản doanh thu là:

a)

Số dư bên Có.

b)

Số dư bên Nợ.

c)

Số dư bên Có và số dư bên Nợ.

d)

Không có số dư.

78.

Đối tượng nào sau đây thuộc tài sản của doanh nghiệp?

a)

Trả trước cho người bán

b)

Trái phiếu phát hành

c)

Nhận ký quỹ, ký cược

d)

Người mua trả tiển

79.

Đẳng thức lợi nhuận khác trên Báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Lợi nhuận gộp - chi phí tài chính

b)

Lợi nhuận gộp + lợi nhuận tài chính

c)

Thu nhập khác - chi phí khác

d)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - chi phí

80.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp.

b)

Tổng tài sản luôn bằng tổng nợ phải trả cộng với tổng vốn chủ sở hữu

c)

Tổng tài sản bằng tổng nợ phải trả bằng tổng vốn chủ sở hữu

d)

Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong doanh nghiệp

81.

Doanh nghiệp đang xây dựng kho hàng. Công trình dở dang này là

a)

Nguồn hình thành nên tài sản của doanh nghiệp

b)

Nợ phải trả của doanh nghiệp.

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp.

d)

Tài sản của doanh nghiệp.

82.

Nội dung kinh tế của định khoản:Nợ TK “Hàng gửi đi bán”/Có TK “Thành phẩm” là:

a)

Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho.

b)

Thành phẩm đang trên đường đến kho của đại lý.

c)

Xuất thành phẩm gửi bán.

d)

  Đã bán được hàng gửi bán.

83.

Số cuối kỳ của một tài khoản được xác định như sau:

a)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Nợ trong kỳ - tổng số phát sinh Có trong kỳ

b)

Số đầu kỳ + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ

c)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Có trong kỳ - tổng số phát sinh Nợ trong kỳ

d)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ

84.

Sổ kế toán ghi chép các nghiệp vụ kinh tế - tài chính theo thời gian là:

a)

Sổ nhật ký

b)

Sổ cái tài khoản

c)

Sổ chi tiết tài khoản

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

85.

Yếu tố nào không phải chỉ tiêu bắt buộc trên một chứng từ ?

a)

Tên gọi và số hiệu chứng từ

b)

Ngày, tháng , năm lập chứng từ.

c)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh.

d)

   Số tài khoản của các bên liên quan.

86.

Mối quan hệ giữa Bảng cân đối kế toán và các tài khoản kế toán được sử dụng để lập báo cáo tài chính này là:

a)

Số dư đầu kỳ của các tài khoản là cơ sở để xác định số cuối kỳ của các chỉ tiêu tương ứng trên Bảng cân đối kế toán.

b)

Số cuối kỳ của các tài khoản sở để xác định số cuối kỳ của các chỉ tiêu tương ứng trên Bảng cân đối kế toán.

c)

Tổng số phát sinh trong kỳ của các tài khoản là cơ sở để xác định số cuối kỳ của các chỉ tiêu tương ứng trên Bảng cân đối kế toán.

d)

Tổng số phát sinh trong kỳ của các tài khoản là cơ sở để xác định số đầu kỳ của các chỉ tiêu tương ứng trên Bảng cân đối kế toán.

87.

Khi xác định tổng giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán thì khoản mục “Dự phòng giảm giá hàng tồn kho”:

a)

Được trừ ra

b)

Được cộng vào

c)

Không liên quan

d)

Được cộng

88.

Yếu tố nào không phải chỉ tiêu bắt buộc trên một chứng từ ?

a)

Tên gọi và số hiệu chứng từ.

b)

Ngày, tháng , năm lập chứng từ.

c)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh.

d)

Số tài khoản của các bên có liên quan

89.

Sự kiện nào dưới đây một nghiệp vụ kinh tế - tài chính?

a)

Hai nhân viên của công ty góp tiền chung mua một lô đất.

b)

Công nhân của công ty đình công.

c)

Công ty vay ngắn hạn ngân hàng 20 triệu đồng để trả tiền lương cho nhân viên.

d)

Khách hàng phàn nàn về nhân viên lễ tân của công ty.

90.

Theo Luật Kế toán hiện hành, sửa chữa sổ kế toán trong trường hợp ghi sổ bằng phương tiện điện tử được thực hiện theo phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp ghi số âm

b)

Phương pháp ghi cải chính

c)

Phương pháp ghi điều chỉnh

d)

Phương pháp ghi bổ sung

91.

Nếu phân loại theo nội dung kinh tế, thì chứng từ có bao nhiêu loại ?

a)

4 loại

b)

5 loại

c)

6 loại

d)

7

92.

Chính sách và chế độ kế toán mà doanh nghiệp áp dụng trong năm tài chính sẽ được trình bày trong Báo cáo nào sau đây?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Thuyết minh Báo cáo tài chính

93.

Trong các phương pháp tính giá xuất kho của hàng tồn kho, phương pháp nào sẽ mang lại kết quả lợi nhuận cao nhất trong thời kỳ lạm phát?

a)

Bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập

b)

Nhập trước – Xuất trước

c)

Bình quân gia quyền cả kì dự trữ

d)

Tính giá thực tế đích

94.

Các nguyên tắc khi tính giá các đối tượng kế toán

a)

Phải xác định đối tượng tính giá phù hợp

b)

Phải phân loại chi phí hợp lý

c)

Phải lựa chọn tiêu thức phân bổ chi phí phù hợp

d)

Tất cả các đáp án trên

95.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp

b)

Tổng tài sản bằng tổng nợ phải trả bằng tổng vốn chủ sở hữu

c)

Tổng tài sản luôn cân bằng với tổng nợ phải trả cộng với tổng vốn chủ sở hữu

d)

Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong doanh nghiệp

96.

Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi khi

a)

Đánh giá lại theo qui định của cơ quan có thẩm quyền

b)

Trang bị thêm một số chi tiết bộ phận TSCĐ

c)

Đầu tư nâng cấp TSCĐ.

d)

Các câu trên đều đúng

97.

Định khoản phức tạp loại định khoản liên quan đến

a)

2 tài khoản trở lên

b)

từ 3 tài khoản trở lên

c)

3 tài khoản

d)

Tất cả đáp án đều đúng

98.

Bảng tổng hợp chi tiết tài khoản

a)

Dùng để tổng hợp số liệu các chứng từ gốc

b)

Dùng để ghi chép chi tiết về sự biến động của tài sản

c)

Dùng để ghi chép chi tiết về sự tăng giảm nguồn vốn

d)

  Dùng để kiểm tra, đối chiếu số liệu ghi chép của kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết vào cuối kỳ

99.

Tài khoản 229 “Dự phòng tổn thất tài sản” là:

a)

Tài khoản tài sản

b)

Tài khoản nguồn vốn

c)

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

d)

Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn

100.

Số đầu tiên của số hiệu tài khoản thể hiện:

a)

Số thứ tự của tài khoản trong nhóm

b)

Loại tài khoản

c)

Nhóm tài khoản

d)

Số thứ tự của tài khoản trong nhóm và loại tài khoản

101.

Các tài khoản được phân loại theo công dụng và kết cấu gồm

a)

Tài sản và nguồn vốn

b)

Tài sản, nguồn vốn, trung gian

c)

Tài sản, nguồn vốn, doanh thu và chi phí

d)

Chủ yếu, chỉnh và nghiệp vụ

102.

Tài khoản nào sau đây không phải tài khoản trung gian:

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

c)

Doanh thu chưa thực hiện

d)

Xác định kết quả kinh doanh

103.

Vị trí thứ hai của số hiệu tài khoản thể hiện

a)

Loại tài khoản

b)

Nhóm tài khoản

c)

Tài khoản cấp 1

d)

Tài khoản cấp 2

104.

Tài khoản nào sau đây không thuộc loại tài khoản điều chỉnh giảm

a)

TK 511

b)

TK 214

c)

TK 229

d)

TK 521

105.

Doanh nghiệp khai nộp thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo phương pháp khấu trừ, khi mua nguyên vật liệu nhập kho thì giá trị ghi sổ của số nguyên vật liệu này là:

a)

Giá mua chưa thuế GTGT

b)

Giá mua bao gồm thuế GTGT

c)

Giá thanh toán

d)

Giá vốn bên

106.

Chiết khấu thương mại doanh nghiệp được hưởng khi mua hàng được ghi nhận

a)

Giảm giá trị tài sản mua

b)

Tăng doanh thu hoạt động tài chính

c)

Không ảnh hưởng tới giá trị tài sản mua

d)

Câu b và c đúng

107.

Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho là

a)

Giá bán hàng tồn kho trừ (-) Giá mua của chúng

b)

Giá mua hàng tồn kho và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

c)

Giảm giá hàng tồn kho

d)

Giá bán ước tính của hàng tồn kho -Chi phí ước tính để tiêu thụ chúng

108.

Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng được ghi

a)

Tăng giá trị tài sản mua

b)

Tăng doanh thu hoạt động tài chính

c)

Không ảnh hưởng giá trị mua

d)

Tăng doanh thư hoạt động tài chính và không ảnh hưởng giá trị mua

109.

Kế toán sẽ ghi nhận một khoản doanh thu nhận trước như là

a)

Tài sản của doanh nghiệp

b)

Doanh thu của doanh nghiệp

c)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

Vốn chủ sở hữu của doanh

110.

Ghi sổ kép là việc kế toán viên

a)

Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh tài sản

b)

Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh nguồn vốn

c)

   Ghi đồng thời một số tiền lên ít nhất hai tài khoản, trong đó một tài khoản được ghi Nợ và một tài khoản được ghi Có

d)

Ghi đồng thời một số tiền lên một tài khoản phản ánh tài sản, một tài khoản phản ánh nợ phải trả hoặc vốn chủ sở hữu

111.

Phương án nào sau đây không phải là một chức năng của kế toán?

a)

Nhận biết

b)

Sự thẩm tra

c)

Ghi nhận

d)

Cung cấp thông tin

112.

Số dư cuối kỳ của một tài khoản được xác định như sau:

a)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Nợ trong kỳ - tổng số phát sinh Có trong kỳ

b)

Số đầu kỳ + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ

c)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Có trong kỳ - tổng số phát sinh Nợ trong kỳ

d)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ

113.

Theo Luật Kế toán hiện hành, sửa chữa sổ kế toán trong trường hợp ghi sổ bằng phương tiện điện tử được thực hiện theo phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp ghi số âm

b)

Phương pháp ghi điều chỉnh

c)

Phương pháp ghi cải chính

d)

Phương pháp ghi bổ

114.

Đáp án nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn

a)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn

b)

Tổng tài sản = Vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

c)

Nợ phải trả = Tổng tài sản – vốn chủ sở hữu

d)

Vốn chủ sở hữu = Tài sản dài hạn Nợ phải trả

115.

Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản các khoản thu nhập” là nội dung của:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc thận trọng

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc nhất

116.

Đặc điểm số dư trên nhóm tài khoản doanh thu là

a)

Số dư bên Có

b)

Số dư bên Nợ

c)

Không có số dư

d)

Số dư Có và số dư

117.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào dưới đây tác động đến 3 đối tượng kế toán theo hướng 2 tài sản tăng đối ứng với 1 tài sản giảm?

a)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20 triệu đồng

b)

Chi tiền mặt mua nguyên liệu nhập kho trị giá 5 triệu đồng, công cụ nhập kho trị giá 7 triệu đồng

c)

Vay ngân hàng trả nợ lương công nhân 10 triệu đồng, trả nợ người bán 20 triệu đồng

d)

Trích lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 100 triệu đồng

118.

Tài khoản kế toán Cấp 1 ( Tài khoản tổng hợp) tài khoản kế toán có:

a)

3 chữ số

b)

4 chữ số

c)

5 chữ số

d)

6 chữ

119.

Yếu tố nào không phải là chỉ tiêu bắt buộc trên một chứng từ ?

a)

Tên gọi số hiệu chứng từ

b)

Ngày, tháng , năm lập chứng từ

c)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh

d)

Số tài khoản của các bên có liên quan

120.

Nếu phân loại theo hình thức vật mang tin thì chứng từ kế toán có bao nhiêu loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5

121.

Nội dung kinh tế của định khoản: Nợ TK “Hàng gửi đi bán”/Có TK “Thành phẩm” là:

a)

Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho

b)

Thành phẩm đang trên đường đến kho của đại lý

c)

Xuất thành phẩm gửi bán

d)

Đã bán được hàng gửi bán

122.

Kết chuyển tài khoản thường được sử dụng để:

a)

Kết chuyển doanh thu, chí phí để xác định kết quả kinh doanh

b)

Kết chuyển chi phí để tính giá thành sản phẩm

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

123.

Nguyên tắc phù hợp được áp dụng với các cặp đối tượng kế toán nào sau đây?

a)

Tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

b)

Vốn chủ sở hữu và doanh thu, thu nhập

c)

Doanh thu, thu nhập và vốn chủ sở hữu

d)

Chi phí và vốn chủ sở

124.

Doanh nghiệp áp dụng các chính sách và phương pháp kế toán thống nhất trong một kỳ kế toán năm là tuân thủ theo

a)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

b)

Nguyên tắc nhất quán

c)

Nguyên tắc trọng yếu

d)

Nguyên tắc cơ sở dồn

125.

Trong năm 2012, tài sản của công ty G đã giảm 50.000 và nợ phải trả của công ty giảm

90.000. Do đó, vốn chủ sở hữu của công ty (đvt 1.000đ) đã:

a)

Tăng 40.000

b)

Giảm 40.000

c)

Tăng 140.000

d)

Giảm 140.000

126.

Tuyên bố nào sau đây là sai

a)

Báo cáo lưu tuyển tiền tệ tóm tắt thông tin về các dòng tiền vào (số thu) và dòng ra (các khoản chi) trong một giai đoạn nhất định

b)

Bảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu vào một ngày nhất định

c)

Báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện doanh thu, chi phí, những thay đổi trong vốn chủ sở hữu, và thu nhập vòng hay lỗ ròng phát sinh trong một giai đoạn nhất định

d)

Báo cáo vốn chủ sở hữu tóm tắt những thay đổi trong vốn chủ sở hữu trong một giai đoạn nhất định

127.

Báo cáo tài chính cho biết tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu là:

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Báo cáo vốn chủ sở hữu

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

128.

Các dịch vụ do kế toán viên công chứng cung cấp bao gồm

a)

Kiểm toán, hoạch định thuế và tư vấn quản trị

b)

Kiểm toán, lập dự toán và tư vấn quản trị

c)

Kiểm toán, lập dư toán và tính toán chi phí

d)

Kiểm toán nội bộ, lập dự toán và tư vấn quản trị