wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Nhà nước và bộ máy nhà nước

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện như thế nào?

a)

Nhà nước chỉ xuất hiện và tồn tại trong xã hội có sự phân hóa và phân chia thành các giai cấp khác nhau.

b)

Tồn tại giai cấp thống trị chiếm vị trí cao nhất trong các giai cấp.

c)

Nhà nước do giai cấp thống trị lập ra, bảo vệ địa vị, quyền lợi của giai cấp thống trị trong xã hội.

d)

Cả a, b, c đúng

2.

Bản chất giai cấp của nhà nước không được thể hiện ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nhà nước chỉ xuất hiện và tồn tại trong xã hội có sự phân hóa và phân chia thành các giai cấp khác nhau.

b)

Các giai cấp bình đẳng về địa vị và quyền lợi.

c)

Tồn tại giai cấp thống trị chiếm vị trí cao nhất trong các giai cấp.

d)

Nhà nước do giai cấp thống trị lập ra, bảo vệ địa vị, quyền lợi của giai cấp thống trị trong xã hội.

3.

Bản chất giai cấp của nhà nước phong kiến được thể hiện như thế nào?

a)

Nhà nước phong kiến là công cụ để giai cấp địa chủ phong kiến thực hiện sự thống trị của mình đối với các giai cấp khác nhau trong xã hội.

b)

Có nhiệm vụ bảo vệ địa vị cho giai cấp địa chủ phong kiến.

c)

Có nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi cho giai cấp địa chủ phong kiến.

d)

Cả a, b, c đúng

4.

Bản chất giai cấp và bản chất xã hội của nhà nước có đặc điểm gì?

a)

Không có giai cấp nào chỉ có bản chất giai cấp.

b)

Không giai cấp nào chỉ có bản chất xã hội.

c)

Mức độ thể hiện ở tính giai cấp, tính xã hội của nhà nước là khác nhau tùy thuộc vào mỗi kiểu nhà nước và mỗi giai đoạn lịch sử khác nhau.

d)

Cả a, b, c đều đúng

5.

Bản chất xã hội của nhà nước không được thể hiện ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Mọi người đều được bảo vệ và hưởng lợi ích như nhau, không phụ thuộc vào vị trí giai cấp của họ trong xã hội.

b)

Nhà nước thiết lập trật tự chung của xã hội, bảo vệ những lợi ích chung của tất cả mọi người.

c)

Lợi ích của mọi người trong xã hội được hưởng phụ thuộc vào giai cấp của họ.

d)

Nhà nước ưu tiên bảo vệ lợi ích cho giai cấp thống trị trong xã hội.

6.

Bộ máy nhà nước có đặc điểm gì?

a)

Gồm nhiều cơ quan nhà nước hợp thành.

b)

Các cơ quan được tổ chức hoạt động theo nguyên tắc nhất định.

c)

Được lập ra để thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của nhà nước.

d)

Cả a, b, c đúng

7.

Bộ máy nhà nước CHXHCNVM không áp dụng nguyên tắc tổ chức nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc quyền lực là thống nhất.

b)

Nguyên tắc bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng cộng sản.

c)

Nguyên tắc tập chung dân chủ.

d)

Nguyên tắc tam quyền phân lập.

8.

Bộ máy nhà nước CHXHCNVN không có các chức danh nào sau đây?

a)

Chủ tịch nước.

b)

Thủ tướng.

c)

Bộ trưởng.

d)

Tổng thống.

9.

Bộ máy nhà nước CHXHCNVN không có các chức danh nào sau đây?

a)

Vua.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Thủ tướng.

d)

Bộ trưởng.

10.

Bộ máy nhà nước CHXHCNVN không có cơ quan nào sau đây?

a)

Nghị viện.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Bộ.

11.

Bộ máy nhà nước tư sản có cơ quan nào dưới đây?

a)

Nghị viện.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án.

d)

Cả a, b, c đúng.

12.

Bộ máy nhà nước tư sản không có cơ quan nào sau đây?

a)

Hạ nghị viện.

b)

Thượng nghị viện.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Chính phủ.

13.

Bộ máy nhà nước tư sản không có cơ quan nào dưới đây?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án.

d)

Nguyên thủ quốc gia.

14.

Bộ máy nhà nước tư sản không có cơ quan nào sau đây?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Hạ nghị viện.

c)

Thượng nghị viện.

d)

Chính phủ.

15.

Các cơ quan quản lý hành chính nhà nước gồm có:

a)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân.

b)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân.

c)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.

d)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân.

16.

Các cơ quan quyền lực nhà nước gồm có:

a)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân.

b)

Quốc hội, Chính phủ.

c)

Quốc hội, chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.

d)

Quốc hội, chính phủ, tòa án nhân dân.

17.

Các hình thức hoạt động cơ bản để thực hiện chức năng của Nhà nước?

a)

Xây dựng pháp luật.

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật.

c)

Bảo vệ pháp luật.

d)

Cả a, b, c đúng.

18.

Chế độ chính trị là gì?

a)

Là tổng thể các phương pháp, thủ đoạn được sử dụng để tổ chức thực hiện quyền lực nhà nước.

b)

Là tổng thể các quy định pháp luật về chính trị.

c)

Là hệ thống các tổ chức chính trị của một quốc gia.

d)

Là đảng phái chính trị có vị trí thống trị trong xã hội.

19.

Cho biết nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Có nhà nước phong kiến được hình thành từ sự tan rã của xã hội cộng sản nguyên thủy.

b)

Có nhà nước phong kiến được hình thành từ sự tan rã của xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Nhà nước phong kiến tồn tại gắn liền với xã hội phong kiến.

d)

Các nhà nước phong kiến đều được hình thành từ sự tan rã của xã hội chiếm hữu nô lệ.

20.

Cho biết nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Tất cả các nhà nước phong kiến đều hình thành từ sự tan rã của nhà nước chủ nô.

b)

Tất cả các nhà nước phong kiến đều hình thành từ sự tan rã của xã hội cộng sản nguyên thủy.

c)

Nhà nước phong kiến là kiểu nhà nước thứ hai xuất hiện trong lịch sử.

d)

Cả a, b, c đúng.

21.

Chức năng của nhà nước gồm những loại nào?

a)

Chỉ có chức năng đối nội.

b)

Chỉ có chức năng đối ngoại.

c)

Có cả chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

d)

Cả a, b, c đúng.

22.

Chức năng đối ngoại của nhà nước là gì?

a)

Những phương diện hoạt động cơ bản của nhà nước.

b)

Nhằm thực hiện các nhiệm vụ của nhà nước.

c)

Phạm vi hoạt động vượt ra khỏi nội bộ đất nước.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

23.

Chức năng đối ngoại của nhà nước XHCN được thể hiện ở hình thức nào?

a)

Bảo vệ tổ quốc, chống kẻ thù xâm phạm.

b)

Bảo vệ chế độ công hữu và làm chủ tập thể đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

c)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội.

d)

Thực hiện các hoạt động phát triển kinh tế - xã hội.

e)

Cả a, b, c đúng.

24.

Cơ quan làm việc theo chế độ thủ trưởng lãnh đạo là cơ quan nào trong số các cơ quan dưới đây?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ.

d)

Ủy ban nhân dân.

25.

Cơ quan tư pháp của nhà nước ta gồm có:

a)

Quốc hội

b)

Bộ Tư pháp

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân

26.

Cơ quan nền tảng của xã hội phong kiến có đặc điểm gì dưới đây?

a)

Xã hội tồn tại nhiều giai cấp khác nhau

b)

Giai cấp địa chủ có vị trí thống trị trong xã hội

c)

Địa chủ sở hữu tư liệu sản xuất, nhưng không sở hữu đối với người nông dân

d)

Cả a, b, c đúng

27.

Đặc điểm của Nhà nước có ý nghĩa gì?

a)

Để biết sự hình thành nhà nước

b)

Để nhận biết được sự tồn tại của nhà nước và sự khác biệt với các tổ chức khác trong xã hội

c)

Để biết nguồn gốc pháp luật

d)

Cả a, b, c đúng

28.

Hình thức cấu trúc nhà nước đơn nhất không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là cách tổ chức quyền lực nhà nước theo chiều dọc từ trung ương tới địa phương

b)

Lãnh thổ được hình thành từ sự kết hợp của nhiều bang, mỗi bang gần như một nhà nước đơn nhất

c)

Có một hệ thống pháp luật duy nhất được tổ chức từ trung ương tới địa phương

d)

Có một hệ thống pháp luật duy nhất được áp dụng trên toàn phạm vi lãnh thổ

29.

Hình thức chính thể cộng hòa đại nghị có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nghị viện có quyền lực lớn, Tổng thống và Chính phủ phải chịu trách nhiệm trước Nghị viện

b)

Chính phủ do các đảng chiếm đa số trong Nghị viện thành lập

c)

Tổng thống do Nghị viện bầu ra

d)

Cả a, b, c đúng

30.

Hình thức chính thể cộng hòa đại nghị có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Vừa có chức danh Tổng thống vừa có Thủ tướng Chính phủ

b)

Tổng thống là người đứng đầu nhà nước, không đứng đầu Chính phủ

c)

Tổng thống do Nghị viện bầu ra

d)

Cả a, b, c đúng

31.

Hình thức chính thể cộng hòa đại nghị có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tổng thống là nguyên thủ quốc gia

b)

Tổng thống trực tiếp hoặc gián tiếp do nhân dân bầu ra, làm việc theo nhiệm kỳ

c)

Chính phủ do các đảng chiếm đa số trong Nghị viện thành lập

d)

Nghị viện có quyền bỏ phiếu tín nhiệm với Chính phủ

32.

Hình thức chính thể cộng hòa đại nghị có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tổng thống là nguyên thủ quốc gia

b)

Tổng thống không có quyền giải tán Nghị viện trước thời hạn

c)

Chính phủ do các đảng chiếm đa số trong Nghị viện thành lập

d)

Nghị viện có quyền bỏ phiếu tín nhiệm với Chính phủ

33.

Hình thức chính thể cộng hòa gồm có những loại dưới đây

a)

Cộng hòa quý tộc

b)

Cộng hòa tổng thống

c)

Cộng hòa đại nghị

d)

Cả a, b, c đúng

34.

Hình thức chính thể cộng hòa gồm những loại nào dưới đây

a)

Cộng hòa tổng thống

b)

Cộng hòa đại nghị

c)

Cộng hòa lưỡng tính

d)

Cả a, b, c đúng

35.

Hình thức chính thể cộng hòa tổng thống có đặc điểm dưới đây?

a)

Tổng thống trực tiếp hoặc gián tiếp do nhân dân bầu ra, làm việc theo nhiệm kỳ

b)

Tổng thống thành lập Chính phủ và đứng đầu hành pháp

c)

Nghị viện không có quyền giải tán Chính phủ

d)

Cả a, b, c đúng

36.

Hình thức chính thể cộng hòa tổng thống không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nguyên thủ quốc gia là Tổng thống

b)

Tổng thống trực tiếp hoặc gián tiếp do nhân dân bầu ra, làm việc theo nhiệm kỳ

c)

Tổng thống thành lập Chính phủ và đứng đầu hành pháp

d)

Tổng thống có quyền giải tán Nghị viện trước thời hạn

37.

Hình thức chính thể cộng hòa tổng thống không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nguyên thủ quốc gia là Tổng thống

b)

Tổng thống trực tiếp hoặc gián tiếp do nhân dân bầu ra, làm việc theo nhiệm kỳ

c)

Tổng thống thành lập Chính phủ và đứng đầu hành pháp

d)

Nghị viện không có quyền giải tán Chính phủ

38.

Hình thức chính thể gồm những loại nào dưới đây

a)

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế

b)

Hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối

c)

Hình thức chính thể cộng hòa

d)

Hình thức chính thể quân chủ (không bao gồm lưỡng tính, tổng thống)

e)

Cả 4 đáp án trên đúng

39.

Hình thức chính thể là gì?

a)

Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước theo chiều ngang

b)

Cách thức tổ chức và trình tự thành lập các cơ quan có quyền lực cao nhất của nhà nước

c)

Xác lập mối quan hệ giữa các cơ quan có quyền lực cao nhất của nhà nước

d)

Cả a, b, c đúng

40.

Hình thức chính thể quân chủ KHÔNG bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế

b)

Hình thức chính thể cộng hòa lưỡng tính

c)

Hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối

d)

Hình thức chính thể quân chủ lập hiến

41.

Hình thức chính thể quân chủ KHÔNG bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế

b)

Hình thức chính thể cộng hòa tổng thống

c)

Hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối

d)

Hình thức chính thể quân chủ lập hiến

42.

Hình thức chính thể quân chủ là gì?

a)

Người đứng đầu nhà nước là vua (hoặc chức danh tương đương)

b)

Người đứng đầu nhà nước làm việc không theo nhiệm kỳ

c)

Người đứng đầu nhà nước nắm toàn bộ quyền lực hoặc một phần quyền lực nhà nước

d)

Cả a, b, c đúng

43.

Hình thức nhà nước được xem xét trên góc độ nào?

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức cấu trúc

c)

Chế độ chính trị

d)

Cả a, b, c đúng

44.

Hình thức nhà nước KHÔNG ĐƯỢC XEM XÉT trên góc độ nào dưới đây?

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức pháp luật

c)

Hình thức cấu trúc

d)

Cả a, b, c đúng

45.

Học thuyết nào được phổ biến giảng dạy trong phạm vi trường học ở Việt Nam?

a)

Thuyết siêu trái đất

b)

Học thuyết của Mác – Lênin

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Thuyết thần học

46.

Học thuyết nào dưới đây luận giải sự hình thành nhà nước do yếu tố “Bạo lực”?

a)

Thuyết khế ước xã hội

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết bạo lực

d)

Cả a, b, c đúng

47.

Học thuyết nào dưới đây luận giải sự hình thành nhà nước do yếu tố “Ngoài trái đất”?

a)

Thuyết khế ước xã hội

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết thần học

d)

Thuyết siêu trái đất

48.

Học thuyết nào dưới đây luận giải sự hình thành nhà nước do yếu tố “Tâm lý”?

a)

Thuyết khế ước xã hội

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết thần học

d)

Thuyết tâm lý

49.

Học thuyết nào dưới đây luận giải sự hình thành nhà nước do yếu tố “Thần”?

a)

Thuyết bạo lực

b)

Thuyết siêu trái tâm

c)

Thuyết thần học

d)

Cả a, b, c đúng

50.

Học thuyết nào dưới đây luận giải sự hình thành nhà nước trên cơ sở “Thỏa ước”?

a)

Thuyết khế ước xã hội

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết thần học

d)

Cả a,b,c đúng

51.

Kiểu nhà nước là gì?

a)

Là tổng thể những dấu hiệu cơ bản đặc thù của nhà nước

b)

Thể hiện bản chất của nhà nước

c)

Thể hiện những điều kiện tồn tại và phát triển của nhà nước gắn với một hình thái xã hội nhất định

d)

Cả a,b,c đúng

52.

Nguyên tắc tam quyền phân lập trong tổ chức quyền lực nhà nước không được thể hiện ở phương án nào dưới đây?

a)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, tập trung về một cơ quan do nhân dân bầu ra

b)

Quyền lực nhà nước được phân chia thành các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp

c)

Các nhánh quyền lực được thực hiện bởi các cơ quan nhà nước khác nhau

d)

Thiết lập cơ chế kiềm chế, đối trọng giữa các nhánh quyền lực để tránh sự lạm dụng quyền lực của cơ quan nhà nước

53.

Nhà nước chủ nô có các chức năng đối ngoại nào?

a)

Tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược

b)

Phòng thủ đất nước

c)

Thực hiện các quan hệ đối ngoại, buôn bán với các quốc gia khác

d)

Cả a,b,c đúng

54.

Nhà nước chủ nô có đặc điểm gì?

a)

Là kiểu nhà nước đầu tiên được hình thành trên thế giới

b)

Tồn tại xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Nhà nước chủ nô do giai cấp chủ nô lập ra để bảo vệ địa vị và quyền lợi cho giai cấp chủ nô

d)

Cả a,b,c đúng

55.

Nhà nước chủ nô không có chức năng đối nội dưới đây?

a)

Bảo vệ củng cố chế độ sở hữu của chủ nô đối với tư liệu sản xuất và đối với nô lệ, duy trì các hình thức bóc lột của chủ nô với nô lệ và những người lao động khác

b)

Thực hiện các quan hệ đối ngoại, buôn bán với các quốc gia khác

c)

Trấn áp nô lệ và các tầng lớp người lao động trong xã hội về mọi mặt

d)

Thực hiện các hoạt động kinh tế-xã hội

56.

Nhà nước chủ nô không có chức năng đối nội nào dưới đây?

a)

Bảo vệ và củng cố chế độ sở hữu của chủ nô đối với tư liệu sản xuất và đối với nô lệ, duy trì các hình thức bóc lột của chủ nô với nô lệ và những người lao động khác

b)

Trấn áp nô lệ và các tầng lớp người lao động trong xã hội về mọi mặt

c)

Tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược

d)

Thực hiện các hoạt động kinh tế-xã hội

57.

Nhà nước chủ nô không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là kiểu nhà nước hình thành đầu tiên trên thế giới

b)

Xuất hiện từ quá trình tan rã của xã hội cộng sản nguyên thủy

c)

Tồn tại trong xã hội cộng sản nguyên thủy

d)

Do giai cấp chủ nô lập ra

58.

Nhà nước chủ nô phương Đông không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xuất hiện sau các nhà nước chủ nô phương Tây

b)

Tồn tại trong xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Do giai cấp chủ nô lập ra

d)

Có nhiệm vụ bảo vệ địa vị và quyền lợi cho giai cấp chủ nô

59.

Nhà nước chủ nô phương Đông không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xuất hiện trước các nhà nước chủ nô phương Tây

b)

Là kiểu nhà nước đầu tiên hình thành trên thế giới

c)

Tồn tại trong xã hội phong kiến

d)

Có nhiệm vụ bảo vệ địa vị, quyền lợi cho giai cấp chủ nô

60.

Nhà nước chủ nô phương Đông tồn tại trên nền tảng xã hội không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xã hội có giai cấp chủ nô và nô lệ

b)

Giai cấp nô lệ có số lượng không nhiều, không là lực lượng lao động sản xuất chính trong xã hội

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp chủ nô và nô lệ rất sâu sắc

d)

Tư hữu đối với tư liệu sản xuất không phát triển

61.

Nhà nước phương Tây tồn tại trên nền tảng xã hội có đặc điểm gì?

a)

Xã hội có giai cấp chủ nô và nô lệ

b)

Giai cấp nô lệ có số lượng đông đảo, là lực lượng lao động sản xuất chính trong xã hội

c)

Mâu thuẫn giữa chủ nô và nô lệ sâu sắc

d)

Cả a,b,d đúng

62.

Nhà nước chủ nô phương Tây tồn tại trên nền tảng xã hội không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xã hội có giai cấp chủ nô và nô lệ

b)

Giai cấp nô lệ có số lượng đông đảo, là lực lượng lao động sản xuất chính trong xã hội

c)

Mâu thuẫn giữa chủ nô và nô lệ không sâu sắc

d)

Tư hữu đối với tư liệu sản xuất không phát triển

63.

Nhà nước đặt ra các loại thuế và bắt các cá nhân, tổ chức phải đóng nhằm mục đích gì?

a)

Để có nguồn thu cho ngân sách nhà nước

b)

Để có nguồn chi từ ngân sách nhà nước cung cấp cho các cơ quan nhà nước thực hiện chức năng nhiệm vụ của mình

c)

Để có nguồn chi từ ngân sách nhà nước trả lương cho các cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước khi thực hiện các nhiệm vụ, công vụ được cơ quan, đơn vị giao

d)

Cả a,b,c đúng

64.

Nhà nước được giai cấp thống trị lập ra không nhằm mục đích chính là gì?

a)

Để quản lý xã hội

b)

Để bảo vệ địa vị, quyền lợi của giai cấp thống trị

c)

Để bảo vệ địa vị của kẻ yếu trong xã hội

d)

Để thiết lập trật tự, ổn định của xã hội

65.

Nhà nước phong kiến có chức năng đối ngoại nào?

a)

Tiến hành các cuộc chiến tranh nhằm mở rộng lãnh thổ

b)

Phòng thủ đất nước

c)

Thiết lập quan hệ đối ngoại với các nước khác

d)

Cả a,b,c đúng

66.

Nhà nước phong kiến có chức năng đối nội nào dưới đây?

a)

Bảo vệ chế độ sở hữu của địa chủ phong kiến, duy trì các hình thức bóc lột phong kiến đối với nông dân và các tầng lớp người lao động khác

b)

Trấn áp nông dân và những người lao động khác trong xã hội

c)

Thực hiện các hoạt động kinh tế xã hội

d)

Cả a,b,c đúng

67.

Nhà nước phong kiến có đặc điểm gì?

a)

Nhà nước phong kiến được hình thành trên nền tảng của xã hội phong kiến

b)

Đặc điểm của xã hội phong kiến quy định tính chất, đặc điểm của nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước phong kiến là công cụ chuyên chính chủ yếu của giai cấp địa chủ phong kiến đối với nông dân và các tầng lớp người lao động khác, nhằm để củng cố và bảo vệ sự thống trị về mọi mặt của địa chủ phong kiến

d)

Cả a,b,c đúng

68.

Nhà nước phong kiến không có chức năng đối nội nào dưới đây?

a)

Bảo vệ chế độ sở hữu của địa chủ phong kiến, duy trì các hình thức bóc lột phong kiến đối với nông dân và các tầng lớp người lao động khác

b)

Trấn áp nông dân và những lao động khác trong xã hội

c)

Thực hiện các hoạt động kinh tế-xã hội

d)

Tiến hành các cuộc chiến tranh nhằm mở rộng lãnh thổ

69.

Nhà nước phong kiến phương Đông có đặc điểm gì?

a)

Dựa trên cơ sở công hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Chủ yếu tồn tại dưới hình thức trung ương tập quyền

c)

Chịu ảnh hưởng của tư tưởng Nho giáo

d)

Cả a,b,c đúng

70.

Nhà nước phong kiến phương Đông có đặc điểm gì?

a)

Sự chuyển hóa từ nhà nước chủ nô sang nhà nước phong kiến diễn ra từ từ, không rõ ràng

b)

Có sự gắn kết vương quyền và thần quyền

c)

Không phổ biến hình thức phân quyền cát cứ

d)

Cả a,b,c đúng

71.

Nhà nước phong kiến phương Đông không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có sự gắn kết vương quyền và thần quyền

b)

Không phổ biến hình thức phân biệt cát cứ

c)

Chịu ảnh hưởng nhiều của Nho giáo

d)

Chủ yếu là hình thức phân quyền cát cứ

72.

Nhà nước phong kiến phương Đông không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sự chuyển hóa từ nhà nước chủ nô sang nhà nước phong kiến diễn ra từ từ, không rõ ràng

b)

Có sự gắn kết vương quyền và thần quyền

c)

Không phổ biến hình thức phân quyền cát cứ

d)

Chịu ảnh hưởng nhiều của Thiên chúa giáo

73.

Nhà nước phong kiến phương Tây có đặc điểm gì?

a)

Dựa trên chế độ tư hữu đối với ruộng đất

b)

Chủ yếu tồn tại dưới hình thức phân quyền cát cứ

c)

Lãnh thổ chia thành nhiều lãnh địa do lãnh chúa quản lý

d)

Cả a,b,c đúng

74.

Nhà nước phong kiến phương Tây có đặc điểm gì?

a)

Sự chuyển hóa từ nhà nước chủ nô sang nhà nước phong kiến rõ ràng

b)

Phổ biến là hình thức phân quyền cát cứ

c)

Chịu ảnh hưởng nhiều của Thiên chúa giáo

d)

Cả a, b, c đúng

75.

Nhà nước tư sản có chức năng đối ngoại nào dưới đây?

a)

Gây ảnh hưởng quốc tế, khẳng định vị trí của mình trên trường quốc tế

b)

Tiến hành chiến tranh xâm lược khi có điều kiện, phát triển các liên minh quân sự, kinh tế nhằm bảo vệ chủ nghĩa tư bản trên toàn cầu

c)

Phòng thủ đất nước và phát triển quan hệ đối ngoại

d)

Cả a, b đúng

76.

Nhà nước tư sản có chức năng đối nội nào dưới đây?

a)

Củng cố và bảo vệ chế độ tư hữu tư sản

b)

Đàn áp giai cấp công nhân và nhân dân lao động khác về chính trị, tư tưởng

c)

Thực hiện các hoạt động kinh tế – xã hội

d)

Cả a, b, c đúng

77.

Nhà nước tư sản không tồn tại hình thức chính thể nào dưới đây?

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Cộng hòa XHCN

c)

Cộng hòa tổng thống

d)

Cộng hòa đại nghị

78.

Nhà nước tư sản không tồn tại hình thức chính thể nào dưới đây?

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Quân chủ tuyệt đối

c)

Cộng hòa tổng thống

d)

Cộng hòa đại nghị

79.

Nhà nước XHCN áp dụng hình thức chính thể nào dưới đây?

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Cộng hòa tổng thống

c)

Cộng hòa đại nghị

d)

Cộng hòa dân chủ

80.

Nhận định nào dưới đây là đúng nhất?

a)

Các học thuyết đều không giải thích được về nguồn gốc của nhà nước

b)

Các học thuyết đều giải thích đúng nguồn gốc của nhà nước

c)

Các học thuyết đều giải thích nguồn gốc của nhà nước theo góc độ tiếp cận khác nhau

d)

Chỉ có học thuyết hiện đại mới giải thích rõ được nguồn gốc của nhà nước

81.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Chức năng đối nội là cơ bản, quyết định tính chất, mức độ của chức năng đối ngoại

b)

Chức năng đối ngoại cơ bản, quyết định tính chất, mức độ của nhà nước đối nội

c)

Không có chức năng cơ bản và quyết định tính chất, mức độ của chức năng còn lại

d)

Cả a, b, c đúng

82.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Nhà nước càng phát triển thì tính giai cấp càng biểu hiện rõ

b)

Nhà nước chưa phát triển, nguồn lực còn hạn chế, hoặc trong những giai đoạn khủng hoảng, bất ổn thì tính giai cấp lại thể hiện rõ

c)

Các nhà nước luôn có mức độ biểu hiện của tính giai cấp như nhau

d)

Trong tính xã hội và tính giai cấp của nhà nước, thì tính xã hội mang tính quyết định đối với tính giai cấp của nhà nước

83.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Nhà nước XHCN đều được xây dựng trên nền tảng XHCN

b)

Nhà nước XHCN là nhà nước do Nhân dân lập ra

c)

Nhà nước XHCN bảo vệ địa vị và quyền lợi cho giai cấp vô sản

d)

Cả a, b, c đúng

84.

Nhận định nào đúng nhất?

a)

Thuế do giai cấp thống trị đặt ra

b)

Thuế do nhà nước đặt ra

c)

Thuế do các cơ quan nhà nước và các tổ chức trong xã hội đặt ra

d)

Thuế do các cơ quan, tổ chức và gia đình đặt ra

85.

Nhận định nào đúng nhất?

a)

Xã hội XHCN có nhiều giai cấp khác nhau

b)

Giai cấp công nhân và nhân dân lao động giữ vị trí thống trị trong xã hội XHCN

c)

Xã hội XHCN dựa trên nền tảng công hữu đối với tư liệu sản xuất

d)

Cả a, b, c đúng

86.

Nhận định nào đúng nhất?

a)

Chức năng đối ngoại quyết định tính chất, mức độ của chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại có tác động hỗ trợ cho sự phát triển của chức năng đối nội

c)

Chức năng đối ngoại không có ảnh hưởng gì đến chức năng đối nội

d)

Cả a, b, c đúng

87.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Nhà nước tư sản có nhiệm vụ bảo vệ địa vị của giai cấp tư sản

b)

Nhà nước tư sản được hình thành và tồn tại trong hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Nhà nước tư sản là công cụ để giai cấp tư sản thực hiện sự thống trị của mình đối với các giai cấp khác trong xã hội

d)

Nhà nước tư sản đều hình thành từ sự tan rã của nhà nước phong kiến

88.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Nhà nước thiết lập một thứ quyền lực công cộng trên phạm vi toàn bộ lãnh thổ

b)

Nhà nước phân chia dân cư theo huyết thống để quản lý

c)

Nhà nước ban hành hệ thống pháp luật và bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức trên phạm vi lãnh thổ phải tuân thủ

d)

Nhà nước phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính và quản lý dân cư theo các đơn vị này

89.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Nhà nước tư sản được hình thành gắn liền với nền tảng xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội tư bản chủ nghĩa có hai giai cấp cơ bản là giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

c)

Xã hội tư bản chủ nghĩa dựa trên nền tảng công hữu đối với tư liệu sản xuất

d)

Xã hội tư bản chủ nghĩa dựa trên nền tảng tư hữu đối với tư liệu sản xuất

90.

Nhận định dưới đây không đúng?

a)

Nhà nước XHCN đều hình thành từ sự tan rã của nhà nước tư sản

b)

Nhà nước XHCN đều được xây dựng trên nền tảng xã hội XHCN

c)

Nhà nước XHCN là do Nhân dân lập ra

d)

Nhà nước XHCN bảo vệ địa vị và quyền lợi cho giai cấp vô sản

91.

Nhận định nào không đúng?

a)

Xã hội XHCN có nhiều giai cấp khác nhau

b)

Giai cấp công nhân và nhân dân lao động giữ vị trí thống trị trong xã hội XHCN

c)

Xã hội XHCN dựa trên nền tảng tư hữu đối với tư liệu sản xuất

d)

Xã hội XHCN dựa trên nền tảng công hữu đối với tư liệu sản xuất

92.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Nhà nước càng phát triển thì tính giai cấp càng biểu hiện rõ

b)

Nhà nước chưa phát triển, nguồn lực còn hạn chế, hoặc trong những giai đoạn khủng hoảng, bất ổn thì tính giai cấp lại thể hiện rõ

c)

Các nhà nước luôn có mức độ biểu hiện của tính giai cấp như nhau

d)

Các nhà nước phi XHCN đều thể hiện rõ tính giai cấp hơn nhà nước XHCN

93.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các nhà nước tư sản đều hình thành từ sự tan rã của nhà nước phong kiến

b)

Tất cả các nhà nước tư sản đều hình thành từ sự tan rã của nhà nước XHCN

c)

Một số nhà nước tư sản hình thành từ sự tan rã của nhà nước phong kiến, một số nhà nước khác được hình thành từ sự tan rã của nhà nước XHCN

d)

Cả a, b, c đúng

94.

Nhận định nào dưới đây về hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối không chính xác?

a)

Vua (hoặc chức danh tương đương) đứng đầu nhà nước

b)

Vua được lập ra chủ yếu bằng con đường tập truyền ngôi

c)

Vua có quyền lực tối cao về lập pháp, hành pháp và tư pháp

d)

Vua chỉ nắm thần quyền, không nắm vương quyền

95.

Nhận định nào dưới đây về Nhà nước phong kiến là đúng?

a)

Nhà nước phong kiến có nhiều điểm tiến bộ hơn nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến đều hình thành từ sự tan rã của nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước phong kiến luôn áp dụng hình thức chính thể quân chủ

d)

Cả a, b, c đúng

96.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Kiểu nhà nước sau luôn tiến bộ hơn kiểu nhà nước trước đó

b)

Kiểu nhà nước sau dung nạp những tàn dư của kiểu nhà nước trước đó

c)

Các kiểu nhà nước luôn xuất hiện theo thứ tự nhất định: chủ nô, phong kiến, tư sản, XHCN

d)

Cả a, b, c đúng

97.

Phương án dưới đây không thể hiện chức năng đối ngoại của nhà nước tư sản?

a)

Gây ảnh hưởng quốc tế, khẳng định vị trí của mình trên trường quốc tế

b)

Đàn áp giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong nước về chính trị, tư tưởng

c)

Tiến hành chiến tranh xâm lược khi có điều kiện, phát triển các liên minh quân sự, kinh tế nhằm bảo vệ chủ nghĩa tư bản trên toàn cầu

d)

Phòng thủ đất nước và phát triển quan hệ đối ngoại

98.

Phương án nào dưới đây không thể hiện chức năng đối ngoại của nhà nước XHCN?

a)

Củng cố và bảo vệ chế độ công hữu và làm chủ tập thể đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

b)

Bảo vệ Tổ quốc, chống kẻ thù xâm lược

c)

Thiết lập các quan hệ đối ngoại giữa các nước khối XHCN

d)

Thiết lập quan hệ đối ngoại với các tổ chức quốc tế, khu vực nhằm hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế xã hội của quốc gia, nâng cao vị thế quốc gia trong trường quốc tế và khu vực

99.

Phương án nào dưới đây không thể hiện chức năng đối nội của nhà nước XHCN?

a)

Củng cố và bảo vệ chế độ công hữu và làm chủ tập thể đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

b)

Bảo vệ Tổ quốc, chống kẻ thù xâm lược

c)

Bảo đảm trật tự và an toàn xã hội

d)

Thực hiện các hoạt động phát triển kinh tế – xã hội

100.

Phương án nào dưới đây không thể hiện chức năng đối nội của nhà nước XHCN?

a)

Củng cố và bảo vệ chế độ công hữu và làm chủ tập thể đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

b)

Thiết lập các quan hệ đối ngoại giữa các nước trong khối XHCN

c)

Bảo đảm trật tự và an toàn xã hội

d)

Thực hiện hoạt động phát triển kinh tế – xã hội

101.

Phương án nào không thể hiện chức năng đối nội của nhà nước tư sản?

a)

Củng cố và bảo vệ chế độ tư hữu tư sản

b)

Phòng thủ đất nước và phát triển quan hệ đối ngoại

c)

Đàn áp giai cấp công nhân và nhân dân lao động khác về chính trị, tư tưởng

d)

Thực hiện hoạt động kinh tế – xã hội

102.

Phương án nào không thể hiện chức năng đối nội của nhà nước tư sản?

a)

Củng cố và bảo vệ chế độ tư hữu tư sản

b)

Đàn áp giai cấp công nhân và nhân dân lao động khác về chính trị, tư tưởng

c)

Tiến hành chiến tranh xâm lược khi có điều kiện, phát triển các liên minh quân sự, kinh tế nhằm bảo vệ chủ nghĩa tư bản trên toàn cầu

d)

Thực hiện hoạt động kinh tế – xã hội

103.

Phương án nào không thể hiện chức năng đối nội của nhà nước tư sản?

a)

Củng cố và bảo vệ chế độ tư hữu tư sản

b)

Gây ảnh hưởng quốc tế, khẳng định vị trí của mình trên trường quốc tế

c)

Đàn áp giai cấp công nhân và nhân dân lao động khác về chính trị, tư tưởng

d)

Thực hiện hoạt động kinh tế – xã hội

104.

Phương thức quản lý đặc trưng của Nhà nước để quản lý dân cư được thể hiện như thế nào?

a)

Chia dân theo huyết thống để quản lý

b)

Chia dân theo từng giai cấp để quản lý

c)

Chia dân theo từng đơn vị hành chính lãnh thổ để quản lý

d)

Cả dân theo chính kiến để quản lý

105.

Quyền lực công cộng đặc biệt được thiết lập trên phạm vi toàn bộ lãnh thổ của nhà nước có đặc điểm gì?

a)

Là quyền lực của nhà nước

b)

Là quyền lực của giai cấp thống trị

c)

Là quyền lực của cộng đồng, xã hội

d)

Cả a, b, c đúng

106.

Thành viên Chính phủ không bao gồm chức danh nào dưới đây?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Phó Thủ tướng Chính phủ

c)

Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ

d)

Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

107.

Theo học thuyết Mác, Nhà nước bắt đầu xuất hiện từ khi nào?

a)

Ngay từ khi con người xuất hiện trên Trái Đất

b)

Ngay từ khi các tầng lớp, giai cấp xuất hiện

c)

Khi mâu thuẫn giữa các tầng lớp, giai cấp trong xã hội đã phát triển đến mức không thể điều hòa

d)

Khi xã hội bước vào chế độ phong kiến

108.

Tính giai cấp của nhà nước chủ nô được thể hiện như thế nào?

a)

Nhà nước chủ nô do giai cấp chủ nô lập ra

b)

Có nhiệm vụ bảo vệ địa vị, quyền lợi cho giai cấp chủ nô

c)

Là công cụ để duy trì sự thống trị về mọi mặt của chủ nô đối với nô lệ và những người lao động khác

d)

Cả a, b, c đúng

109.

Tính giai cấp của nhà nước tư sản không thể hiện ở phương án nào?

a)

Nhà nước tư sản được hình thành gắn liền với nền tảng xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Giai cấp tư sản nắm giữ phần lớn tư liệu sản xuất và chiếm vị trí thống trị trong xã hội

c)

Giai cấp tư sản sử dụng nhà nước để bảo vệ lợi ích chung của toàn xã hội

d)

Giai cấp tư sản sử dụng nhà nước như một công cụ để bảo vệ địa vị và quyền lợi giai cấp mình

110.

Tính giai cấp của nhà nước tư sản thể hiện như thế nào?

a)

Nhà nước tư sản tồn tại trong xã hội có nhiều giai cấp khác nhau

b)

Giai cấp tư sản nắm giữ phần lớn tư liệu sản xuất và chiếm vị trí thống trị trong xã hội

c)

Giai cấp tư sản sử dụng nhà nước như một công cụ để bảo vệ địa vị và quyền lợi cho giai cấp mình

d)

Cả a, b, c đúng

111.

Tính xã hội của Nhà nước tư sản không thể hiện ở phương án nào?

a)

Nhà nước tư sản được hình thành trong xã hội có nhiều giai cấp khác nhau

b)

Giai cấp tư sản nắm giữ phần lớn tư liệu sản xuất và chiếm vị trí thống trị trong xã hội

c)

Giai cấp tư sản sử dụng nhà nước để bảo vệ những lợi ích chung của toàn xã hội

d)

Giai cấp tư sản sử dụng nhà nước như một công cụ để bảo vệ địa vị và quyền lợi của giai cấp mình

112.

Trong hình thức chính thể cộng hòa tổng thống, bộ máy nhà nước không có chức danh nào dưới đây?

a)

Tổng thống

b)

Phó Tổng thống

c)

Thủ trưởng

d)

Bộ trưởng

113.

Trong hình thức chính thể quân chủ lập hiến, bộ máy nhà nước không có chức danh nào sau đây?

a)

Vua

b)

Tổng thống

c)

Thủ tướng

d)

Bộ trưởng

114.

Trong lịch sử KHÔNG tồn tại hình thức chính thể nào?

a)

Hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối

b)

Hình thức chính thể dân chủ

c)

Hình thức chính thể cộng hòa

d)

Hình thức chính thể quân chủ lập hiến

115.

Trong lịch sử KHÔNG tồn tại kiểu nhà nước nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chủ nô

c)

Phong kiến

d)

Tư sản

116.

Trong tất cả các bộ máy nhà nước tư sản không có chức danh nào?

a)

Nữ hoàng

b)

Tổng thống

c)

Tổng bí thư

d)

Bộ trưởng

117.

“Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính____, do_____ đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện, thể hiện____ của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào điều kiện____ là nhân tố chủ yếu để điều chỉnh các quan hệ xã hội”. Chọn phương án đúng để điền vào các chỗ trống.

a)

Bắt buộc – quốc hội – chỉ – chính trị

b)

Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – chính trị

c)

Bắt buộc – quốc hội – ý chí – kinh tế xã hội

d)

Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội

118.

Ai là người có năng lực hành vi hạn chế?

a)

Người bị kết án tù có thời hạn

b)

Người say rượu

c)

Người được tòa án tuyên bố bị hạn chế năng lực hành vi

d)

Cả 3 phương án trên

119.

Các quốc gia sau đây đã trải qua 4 kiểu pháp luật trong quá trình phát triển của mình?

a)

Việt Nam

b)

Hoa Kỳ

c)

Pháp

d)

Tất cả đều sai

120.

Chế tài có các loại sau: Hình sự, Hành chính, Kỷ luật, Dân sự. Phương án nào liệt kê đúng?

a)

Chế tài hình sự và chế tài hành chính

b)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự

c)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

d)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

121.

Chế tài của QPPL là gì?

a)

Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật

b)

Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của QPPL

c)

Biện pháp cưỡng chế nhà nước áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Cả a, b, c đúng

122.

Chọn phát biểu sai về đặc điểm của văn bản QPPL.

a)

Là quy tắc xử sự được nhà nước đảm bảo thực hiện

b)

Tất cả những văn bản do nhà nước ban hành đều là văn bản QPPL

c)

Được nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

d)

Là chuẩn mực đánh giá tính hợp pháp đối với hành vi của con người

123.

Chủ thể QPPL là gì?

a)

Bất kì cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước

b)

Các nhân, tổ chức cụ thể được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các QHPL

c)

Các cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các QHPL cụ thể

d)

Cả a, b, c đúng

124.

Đâu là bộ phận chế tài trong văn bản quy phạm pháp luật sau: “Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10,000,00010{,}000{,}000 đến 30,000,00030{,}000{,}000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm”.

a)

Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác

b)

Bị phạt cảnh cáo, phạt tiền

c)

Thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10,000,00010{,}000{,}000 đến 30,000,00030{,}000{,}000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm

d)

Toàn bộ khoản trên

125.

Đâu là một trong những hình thức của văn bản QPPL?

a)

Luật

b)

Quyết định

c)

Văn bản dưới luật

d)

Cả a và b

126.

Đâu là một trong những khách thể của quan hệ pháp luật dân sự?

a)

Quyền sở hữu tài sản

b)

Cá nhân, pháp nhân

c)

Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật dân sự

d)

Tất cả đáp án đều sai

127.

Đâu là nguồn gốc hình thành pháp luật?

a)

Chọn lọc, thừa nhận các quy tắc xử sự thông thường trong xã hội nâng lên thành luật

b)

Thừa nhận cách thức xử lý đã được đưa ra trong các quyết định áp dụng pháp luật

c)

Ban hành các văn bản QPPL

d)

Cả 3 đáp án trên

128.

Đâu là ưu điểm của tập quán pháp?

a)

Có nguồn gốc trực tiếp từ chính cuộc sống, gắn gũi với các đối tượng điều chỉnh hàng ngày, dễ tạo ra thói quen tuân thủ pháp luật

b)

Điều chỉnh kịp thời những quan hệ xã hội phát sinh mà nhà nước chưa kịp ban hành các quy phạm mới để điều chỉnh

c)

Mang tính pháp lý cao có thể sửa đổi và ban hành mới

d)

Hình thành nhanh mang tính khoa học cao

129.

Điểm nào sau đây không phải đặc điểm của QHPPL là:

a)

Là quan hệ xã hội

b)

Không mang tính ý chí

c)

Được bảo đảm thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế nhà nước

d)

Xuất hiện trên cơ sở các QPPL

130.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL là:

a)

Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tương ứng

b)

Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể

c)

Khi xảy ra SKPL

d)

Cả a, b, c đúng

131.

Điều ước quốc tế là hình thức pháp luật của Việt Nam khi:

a)

Việt Nam không công nhận

b)

Việt Nam tham gia kí kết

c)

Điều ước có nhiều quốc gia cùng ký kết

d)

Điều ước được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận

132.

Giả định của QPPL là:

a)

Là phần dữ liệu điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong đời sống và xác định loại cá nhân, tổ chức cụ thể

b)

Là phần xác định cách xử sự của chủ thể khi chủ thể ở trong những điều kiện hoàn cảnh được xác định trong phần giả định của QPPL

c)

Chỉ ra biện pháp tác động của nhà nước sẽ được áp dụng trong điều kiện, hoàn cảnh đó

d)

Cả a và c

133.

Hình thức bên ngoài của pháp luật chính là sự thể hiện công khai ý chí của nhà nước, đồng thời để xã hội biết được và tuân theo ý chí của nhà nước. Đó là chủ yếu là bao nhiêu hình thức sau:

a)

4 - Tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và VBQPPL

b)

3 - Tập quán pháp, tiền lệ pháp, VBQPPL

c)

2 - Tập quán pháp và VBQPPL

d)

1 - Văn bản QPPL

134.

Hình thức bên trong của pháp luật là gì?

a)

Là phương thức hay dạng tồn tại cũng như quy mô, cách tổ chức các yếu tố cấu tạo nên hệ thống pháp luật

b)

Là những phương thức tồn tại và cách thức thể hiện ra bên ngoài của pháp luật, chứa đựng các QPPL

c)

Là sự thể hiện ý chí công khai của nhà nước, đồng thời để xã hội nhận biết được và tuân theo ý chí của nhà nước

d)

Là sự liên kết sắp xếp của các bộ phận, các đặc điểm của bản chất của giai cấp thống trị

135.

Hình thức của pháp luật được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam là:

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản QPPL

d)

Điều lệ

136.

Khẳng định nào đúng:

a)

QPPL mang tính bắt buộc chung

b)

Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung

c)

Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhưng không mang tính bắt buộc chung

d)

Cả a và c

137.

Khẳng định là đúng:

a)

Muốn trở thành chủ thể QHPL thì trước hết phải là chủ thể pháp luật

b)

Đã là chủ thể QHPPL thì là chủ thể pháp luật

c)

Đã là chủ thể QHPPL thì có thể là chủ thể pháp luật, có thể không phải là chủ thể pháp luật

d)

Cả a và b

138.

Khi cá nhân bị hạn chế về năng lực pháp luật thì:

a)

Năng lực hành vi của cá nhân đó không bị ảnh hưởng

b)

Năng lực hành vi của cá nhân đó bị vô hiệu

c)

Năng lực hành vi của cá nhân đó bị hạn chế

d)

Năng lực chủ thể không bị ảnh hưởng

139.

“Lấy lại tài sản mà mình đã thuê, nếu được bên cho thuê đồng ý”. Cho biết điều trên thuộc loại VBQPPL nào?

a)

QPPL không bắt buộc

b)

QPPL bắt buộc

c)

QPPL cho phép

d)

QPPL cấm đoán

140.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại bao nhiêu kiểu pháp luật, bao gồm các kiểu pháp luật là gì?

a)

4 - Chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN

b)

4 - Chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN

c)

4 - Chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản – XHCN

d)

4 - Địa chủ – chủ nô, phong kiến – tư bản – XHCN

141.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại mấy kiểu pháp luật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

142.

Mỗi một điều luật:

a)

Có thể có đầy đủ 3 yếu tố cấu thành QPPL

b)

Có thể chỉ có 2 yếu tố cấu thành QPPL

c)

Có thể chỉ có 1 yếu tố cấu thành QPPL là quy phạm định nghĩa

d)

Cả a, b, c đúng