wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế vi mô chương 6,7

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong thị trường yếu tố sản xuất:

a)

Các hãng không tham gia vào thị trường yếu tố sản xuất

b)

Hãng cung cấp các yếu tố sản xuất

c)

Hộ gia đình là người cung cấp các yếu tố sản xuất

d)

Hộ gia đình là người mua hoặc thuê yếu tố sản xuất

2.

Thị trường yếu tố sản xuất:

a)

Hoạt động theo quy định của chính phủ

b)

Hoạt động tuân theo quy luật cung – cầu

c)

Không tồn tại trong kinh tế thị trường

d)

Hoạt động theo quy định của doanh nghiệp

3.

Cầu yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

Cầu xác định

b)

Dư cầu

c)

Cầu thứ phát

d)

Cầu không thể thỏa mãn

4.

Khi thuê các yếu tố sản xuất, hãng theo đuổi mục tiêu:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Tối thiểu hóa chi phí

c)

Tối đa hóa thị phần

d)

Tối đa hóa doanh thu

5.

Sự thay đổi trong tổng doanh thu do thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất là:

a)

Sản phẩm hiện vật cận biên của yếu tố đó

b)

Doanh thu cận biên của yếu tố đó

c)

Sản phẩm bình quân của yếu tố đó

d)

Sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố đó

6.

Mô tả tốt nhất tính dẫn xuất (thứ phát) của cầu về các yếu tố sản xuất:

a)

Đường cầu yếu tố sản xuất là đường nghiêng xuống

b)

Các yếu tố sản xuất được mua bán trên thị trường

c)

Các yếu tố sản xuất rất quan trọng đối với quá trình sản xuất

d)

Các hãng cầu về yếu tố sản xuất vì thị trường sản phẩm có cầu về hàng hóa do hãng sản xuất

7.

Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động là doanh thu có thêm do:

a)

Bán thêm một đơn vị sản phẩm

b)

Cần phải thuê thêm một đơn vị lao động

c)

Thu được từ việc bán thêm sản phẩm tạo ra bởi lao động thuê thêm tạo ra

d)

Cần phải trang trải chi phí sản xuất một đơn vị sản phẩm gia tăng

8.

Doanh thu cận biên là sự thay đổi doanh thu

a)

Do bán thêm một đơn vị sản phẩm

b)

Cần thiết để thuê thêm một đơn vị đầu vào lao động

c)

Tạo ra bởi lao động thuê thêm

d)

Cần thiết để trang trải chi phí sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

9.

Đường cầu lao động của hãng là:

a)

Đường sản phẩm doanh thu cận biên của lao động

b)

Hoàn toàn co giãn nếu hãng có thể bán sản phẩm của họ trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo

c)

Đường sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

d)

Đường sản phẩm bình quân của lao động

10.

Đường cầu lao động của hãng thay đổi có thể là do một sự thay đổi của:

a)

Dân số trong độ tuổi lao động

b)

Tiền lương lao động

c)

Chi phí hội của lao động

d)

Giá hàng hóa đầu ra

11.

Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động càng lớn thì:

a)

Mức lương của những lao động này càng thấp

b)

Sử dụng ngày càng nhiều lao động này

c)

Cầu đối với lao động này càng lớn

d)

Cùng lao động này càng lớn

12.

Đường cung lao động cá nhân:

a)

Luôn là một đường dốc lên 1

b)

Do các hãng thuê lao động quyết định

c)

Là đường cong trở lại về phía sau

d)

Được xác định bởi luật cung

13.

Ảnh hưởng thu nhập đối với cung lao động là:

a)

Hãng cần tăng thu nhập để trả mức lương cao hơn cho người lao động

b)

Thực trạng mà người lao động có thu nhập cao hơn ở mức tiền lương cao hơn

c)

Thực trạng mà khi tiền lương tăng và thu nhập tăng, cầu của người lao động đối với hàng hóa thông thường tăng trong đó bao gồm cả hàng hóa nghỉ ngơi

d)

Thực trạng mà người lao động có thu nhập cao hơn khi năng suất lao động tăng

14.

Đường cung lao động thậm chí có thể võng về phía sau khi tiền lương tăng tới một mức nhất định là do:

a)

Các hãng sẽ đòi hỏi người lao động phải tăng năng suất lao động do tiền lương đang ở mức rất cao

b)

Ảnh hưởng thu nhập lấn át ảnh hưởng thay thế khi tiền lương tăng

c)

Ảnh hưởng thu nhập bị lấn át bởi ảnh hưởng thay thế khi tiền lương tăng

d)

Hãng đòi hỏi người lao động phải làm thêm giờ để nhận mức tiền lương cao

15.

Giả sử cầu hàng hóa dịch vụ trên thị trường tăng thì tiền lương trên thị trường lao động sẽ

a)

Giảm do việc thuê mướn lao động tăng

b)

Tăng do việc thuê mướn lao động giảm

c)

Tăng do việc thuê mướn lao động tăng

d)

Giảm do việc thuê mướn lao động giảm

16.

Nếu như nhu cầu về các hoạt động nghỉ ngơi tăng, tiền lương sẽ

a)

Tăng và khối lượng lao động được thuê tăng

b)

Tăng và khối lượng lao động được thuê giảm

c)

Giảm và khối lượng lao động được thuê giảm

d)

Giảm và khối lượng lao động được thuê tăng

17.

Ảnh hưởng thu nhập của mức tiền công cao hơn là:

a)

Giờ lao động sẽ cao hơn

b)

Họ sẽ làm nhiều hơn

c)

Cầu đối với nghỉ ngơi sẽ tăng lên

d)

Thu nhập tăng lên

18.

Khi tiền công tăng lên, ảnh hưởng thay thế sẽ làm cho hộ gia đình:

a)

Đòi hỏi mức tiền công cao hơn

b)

Tăng giờ nghỉ ngơi, giảm giờ lao động

c)

Tăng giờ lao động, giảm giờ nghỉ ngơi

d)

Giảm giờ lao động, giảm giờ nghỉ ngơi

19.

Một doanh nghiệp có hàm sản xuất là: Q=10LL2Q = 10L - L ^ 2 . Xác định năng suất cận biên của lao động:

a)

MPL = 10 - L

b)

MPL = 10 - 2L

c)

MPL = 10 + (- L) / 2

d)

MPL = 10 - 4L

20.

Cho cung, cầu về lao động như sau: Ls = 10 + 10w và Li= 210 - 10w. Trong đó: L là số lao động; w là tiền lương/giờ, tính bằng $. Xác định tiền lương cân bằng:

a)

W = 10

b)

W = 100

c)

W = 12

d)

W = 20

21.

Câu 1: Điều nào sau đây được các nhà kinh tế gọi là thất bại thị trường?

a)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

b)

Sự gia tăng của chi phí sinh hoạt

c)

Thất nghiệp

d)

Chất lượng hàng hóa thấp

22.

Câu 2: Điều nào sau đây được các nhà kinh tế gọi là thất bại thị trường?

a)

Số vụ phá sản của doanh nghiệp ngày càng tăng

b)

Sản xuất những hàng hóa và dịch vụ gây ra ngoại ứng

c)

Giá cả biến động theo mùa vụ

d)

Sự phân biệt đối xử với phụ nữ trong công việc

23.

Câu 3: Việc sản xuất quá nhiều hàng hóa có ngoại ứng tiêu cực là ví dụ về:

a)

Quyền tối cao của người sản xuất

b)

Thất bại thị trường

c)

Quyền tối cao của người tiêu dùng

d)

Tái phân phối thu nhập

24.

Câu 4: Hàng hóa cá nhân là những hàng hóa mà việc tiêu dùng chúng:

a)

Có tính cạnh tranh

b)

Không có tính cạnh tranh

c)

Bị điều tiết

d)

Không có tính loại trừ

25.

Câu 5: Khi sự tiêu dùng có tính cạnh tranh và có tính loại trừ, thì sản phẩm là một:

a)

Hàng hóa tư nhân

b)

Hàng hóa hỗn hợp

c)

Hàng hóa công cộng

d)

Hàng hóa do nhà nước cung cấp

26.

Câu 6: Khi sự tiêu dùng không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ, thì sản phẩm là một:

a)

Hàng hóa hỗn hợp

b)

Hàng hóa tư nhân

c)

Hàng hóa công cộng

d)

Hàng hóa do nhà nước cung cấp

27.

Câu 7: Hàng hóa công cộng là những hàng hóa mà:

a)

Người không trả tiền không thể bị loại trừ khỏi sự tiêu dùng

b)

Người không trả tiền có thể bị loại trừ khỏi sự tiêu dùng

c)

Người tiêu dùng nhìn chung phải trả giá cao

d)

Người tiêu dùng nhìn chung phải trả giá thấp

28.

Câu 8: Một ví dụ về hàng hóa công cộng thuần túy là:

a)

Quốc phòng

b)

Máy tính cá nhân

c)

Chiếc oto Ford

d)

Bộ bàn ghế

29.

Câu 9: Hàng hóa nào sau đây không có tính loại trừ trong tiêu dùng:

a)

Bảo tàng nghệ thuật

b)

Ngọn hải đăng trên biển

c)

Cây cầu có thu phí

d)

Xe bus của thành phố

30.

Câu 10: Khi đường giao thông không bị tắc, nó giống như:

a)

Hàng hóa cá nhân

b)

Hàng hóa công cộng

c)

Hàng hóa thay thế

d)

Hàng hóa bổ sung

31.

Câu 11: Chính phủ cung cấp hàng hóa công cộng thuần túy như an ninh quốc gia vì:

a)

Ngành này có lợi nhuận lớn

b)

Mọi người không đánh giá cao hàng hóa này

c)

Vấn đề tiêu dùng tự do xuất hiện

d)

Chính phủ hiệu quả hơn tư nhân trong việc cung cấp hàng hóa đó

32.

Câu 12: Các hãng tư nhân không thích cung cấp hàng hóa công cộng vì:

a)

Hãng tư nhân hoạt động không hiệu quả

b)

Đầu tư vào hàng hóa công cộng đòi hỏi nhiều vốn

c)

Vấn đề tiêu dùng nhưng không phải trả tiền xuất hiện

d)

Các hãng tư nhân định giá cao hơn giá nhà nước nên mất khách hàng

33.

Câu 13: Các ngoại ứng tích cực là:

a)

Những lợi ích mà những người không trả tiền cho sản phẩm nhận được

b)

Những chi phí đánh vào những người không trả tiền cho sản phẩm

c)

Những lợi ích mà những người trả tiền cho sản phẩm nhận được

d)

Những chi phí đánh vào những người trả tiền cho sản phẩm

34.

Câu 14: Các ngoại ứng tiêu cực là:

a)

Những lợi ích mà những người không trả tiền cho sản phẩm nhận được

b)

Những lợi ích mà những người trả tiền cho sản phẩm nhận được

c)

Những chi phí đánh vào những người không trả tiền cho sản phẩm

d)

Những chi phí đánh vào những người trả tiền cho sản phẩm

35.

Câu 15: Các đợt tiêm phòng dịch để chống lại các bệnh lây lan tạo ra:

a)

Ngoại ứng tiêu cực

b)

Cung cấp hàng hóa công cộng

c)

Cung cấp hàng hóa tư nhân

d)

Ngoại ứng tích cực

36.

Câu 16: Một ví dụ về hoạt động tạo ra ngoại ứng tích cực là:

a)

Lò gạch thải khói độc

b)

Ăn một quả táo

c)

Nước thải do một nhà máy đổ vào dòng sông

d)

Giáo dục và đào tạo

37.

Câu 17: Một ví dụ về hoạt động tạo ra ngoại ứng tiêu cực là:

a)

Trồng hoa dọc theo đường quốc lộ

b)

Uống một cốc nước cam

c)

Dịch vụ quốc phòng

d)

Nước thải do một nhà máy đổ vào dòng sông nơi mà mọi người đang đánh cá

38.

Câu 18: Việc sản xuất quá nhiều hàng hóa có ngoại ứng tiêu cực là ví dụ về:

a)

Thất bại của chính phủ

b)

Thất bại của thị trường

c)

Sự tự chủ của người tiêu dùng

d)

Sự tự chủ của người sản xuất

39.

Câu 19: Việc sản xuất quá ít hàng hóa có ngoại ứng tích cực là ví dụ về:

a)

Thất bại của chính phủ

b)

Thất bại của thị trường

c)

Sự tự chủ của người tiêu dùng

d)

Sự tự chủ của người sản xuất

40.

Câu 20: Chính phủ có thể giải quyết vấn đề ngoại ứng bằng cách:

a)

Tổ chức một cuộc cấm vận sản phẩm có giới hạn

b)

Đánh thuế vào ngoại ứng tiêu cực và trợ cấp cho ngoại ứng tích cực

c)

Đánh thuế vào ngoại ứng tích cực và trợ cấp cho ngoại ứng tiêu cực

d)

Thực hiện bồi thường tổn thất

41.

Câu 22: Cho cung, cầu về lao động như sau: L = 10w và L = 1000 - 10w Trong đó L là số lao động; w là tiền lương/giờ, tính bằng $. Xác định tiền lương cân bằng:

a)

a. W = 50

b)

b. W = 20

c)

c. W = 10

d)

d. W = 100

42.

Câu 7: Đường cầu về một yếu tố sản xuất sẽ dịch chuyển sang phải khi:

a)

a. Giá yếu tố đó giảm

b)

b. Giá yếu tố đó tăng

c)

c. Giá sản phẩm đầu ra tăng

d)

d. Giá sản phẩm đầu ra giảm