wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý Sinh 1

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Ứng dụng của thuyết động lực học phân tử trong y học là:

a)

Giải thích khuếch tán khí trong phổi và mao mạch.

b)

Giải thích hiện tượng truyền âm trong xương.

c)

Giải thích hiện tượng phản xạ ánh sáng trong mắt.

d)

Giải thích hoạt động điện tim.

2.

Hệ số khuếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào:

a)

Tính linh động của các phân tử.

b)

Khối lượng và hình dạng phân tử.

c)

Độ nhớt của dung môi.

d)

Nhiệt độ của dung dịch.

3.

Chiều vận chuyển vật chất qua màng theo hình thức vận chuyển thụ động phụ thuộc:

a)

Mức độ trao đổi chất.

b)

Tương quan về giá trị giữa các gradien ở vùng màng.

c)

Quá trình tổng hợp các đại phân tử có trong thành phần nguyên sinh chất.

d)

Quá trình phân huỷ các đại phân tử có trong thành phần nguyên sinh chất.

4.

Đặc điểm của các phân tử:

a)

Các phân tử chất khí tương tác nhau rất yếu và chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.

b)

Các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn loạn nên chúng chỉ tương tác khi va chạm nhau.

c)

Các phân tử chất rắn dao động theo phương xác định quanh vị trí cân bằng.

d)

Các phân tử chất lỏng tương tác nhau mạnh nên chất lỏng có thể dịch chuyển.

5.

Trong điều kiện giữ nguyên áp suất, công thức Vt = V0(1 + αt) với nhiệt độ t không quá lớn áp dụng cho:

a)

Khí lý tưởng.

b)

Khí thực.

c)

Chất lỏng.

d)

Chất rắn.

6.

Mọi chất khí sẽ có cùng mật độ phân tử khi:

a)

Thương số p/T giống nhau.

b)

Tích số p·T giống nhau.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối T giống nhau.

d)

Áp suất p giống nhau.

7.

Áp suất gây ra bởi một khối lượng khí lý tưởng xác định chứa trong một bình xác định phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ khối khí.

b)

Bản chất của khí.

c)

Phân tử lượng của khí.

d)

Kích thước của phân tử khí.

8.

Động năng trung bình của phân tử khí lý tưởng:

a)

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ khối khí.

b)

Phụ thuộc vào bản chất khí.

c)

Tỷ lệ thuận với mật độ phân tử khí.

d)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ.

9.

Sau một thời gian khuếch tán xác định thì:

a)

Gradien nồng độ tiến dần đến 0.

b)

Gradien nồng độ có giá trị tuyệt đối lớn lên.

c)

Mật độ phân tử giảm đi.

d)

Mật độ phân tử tăng lên.

10.

Hiện tượng khuếch tán có bản chất là sự chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử không có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái có:

a)

Mật độ phân tử ở mọi nơi như nhau.

b)

Nhiệt độ không đổi.

c)

Động năng trung bình phân tử không đổi.

d)

Áp suất không đổi.

11.

Gọi D là hệ số khuếch tán, công thức để tính số phân tử khuếch tán dn qua diện tích S sau thời gian dt là:

a)

dn=DSgradCdtdn = -D S \cdot \mathrm{grad}C \cdot dt

b)

dn=SgradCdt/Ddn = S \cdot \mathrm{grad}C \cdot dt / D

c)

dn=DSgradC/dtdn = -D S \cdot \mathrm{grad}C / dt

d)

dn=DgradCdt/Sdn = -D \cdot \mathrm{grad}C \cdot dt / S

12.

Hệ số khuếch tán D:

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ dung môi, môi trường.

b)

Không phụ thuộc vào bản chất dung môi hoặc chất khí.

c)

Không phụ thuộc vào kích thước và hình dạng phân tử khuếch tán.

d)

Không phụ thuộc vào độ nhớt dung dịch.

13.

Trường hợp phân tử khuếch tán có dạng hình cầu bán kính r (với k là hằng số Bônđơman, T là nhiệt độ tuyệt đối của dung dịch, η là hệ số nhớt của dung dịch), thì hệ số khuếch tán D được tính theo công thức:

a)

D=kT6πηrD = \dfrac{kT}{6\pi \eta r}

b)

D=kn6πηTD = \dfrac{k n}{6\pi \eta T}

c)

D=kr6πηTD = \dfrac{k r}{6\pi \eta T}

d)

D=6ηkπTD = \dfrac{6\eta}{k \pi T}

14.

Hiện tượng căng mặt ngoài chọn đáp án đúng:

a)

Suất căng mặt ngoài của dung dịch giặt quần áo càng nhỏ thì càng dễ giặt sạch bụi bẩn bám vào quần áo.

b)

Bất kỳ vật nào có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của dung dịch thì không thể nổi trên mặt dung dịch.

c)

Lực liên kết của các phân tử chất hoà tan với nhau mà lớn hơn lực liên kết phân tử dung môi thì chất hoà tan tập trung nhiều trên mặt dung môi làm cho dung dịch có suất căng mặt ngoài lớn.

d)

Nhiệt độ dung dịch tăng thì suất căng mặt ngoài của nó tăng.

15.

Áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng:

a)

Hướng vào trong lòng chất lỏng khi mặt thoáng cong lồi.

b)

Hướng vào trong lòng chất lỏng khi mặt thoáng cong lõm.

c)

Được tính theo công thức: Δp=2Rσ\Delta p = \dfrac{2R}{\sigma} .

d)

Cần chuyển động của chất lỏng làm ướt thành bình cả thúc đẩy chuyển động.

16.

Khi tiêm cho người bệnh, ta phải đẩy khối khí trong ống tiêm ra hết trước khi tiêm, lý do chính là:

a)

Để khối khí ấy không vào mạch máu tạo ra bọt khí cản chuyển động của máu.

b)

Khối khí ấy không sạch.

c)

Để người bệnh đỡ đau.

d)

Để chỗ tiêm đỡ phồng.

17.

Về dung dịch:

a)

Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn.

b)

Dung dịch ưu trương có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn.

c)

Dung dịch nhược trương có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn.

d)

Tế bào để trong dung dịch nhược trương sẽ bị mất nước và teo lại.

18.

Xác định điều sai trong phát biểu sau: Tai biến tắc mạch máu do bọt khí trong mạch có khả năng xảy ra:

a)

Khi bị thương đứt mạch máu, không khí lọt vào.

b)

Sau khi tiêm tĩnh mạch cho người bệnh mà trước khi tiêm không đẩy hết khí ở ống bơm tiêm.

c)

Phi công du hành vũ trụ, lái máy bay ở tầng cao mà buồng điều khiển (lái) bị hở.

d)

Thợ lặn đang ở dưới sâu nhô lên mặt nước nhanh quá.

19.

Áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng:

a)

Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

b)

Có giá trị p=σ/2Rp=\sigma/2R trong đó RR là bán kính cong của mặt thoáng.

c)

Hướng vào lòng chất lỏng nếu mặt thoáng lõm.

d)

Hướng ra phần khí nếu mặt thoáng lồi.

20.

Dung dịch điện ly loãng có áp suất thẩm thấu tính theo công thức:

a)

p=CRT[1+a(n1)]p=CRT\,[1+a(n-1)]

b)

p=CRT[a(n1)1]p=CRT\,[a(n-1)-1]

c)

p=CRT[1+a(n+1)]p=CRT\,[1+a(n+1)]

d)

p=CRT[1a(n1)]p=CRT\,[1-a(n-1)]

21.

Với r là bán kính ống, g là gia tốc trọng trường, σ là hệ số căng mặt ngoài, ρ là khối lượng riêng của chất lỏng thì chiều cao cột chất lỏng mao dẫn được tính theo công thức:

a)

h=2σrρgh=\dfrac{2\sigma}{r\rho g}

b)

h=2ρrσgh=\dfrac{2\rho}{r\sigma g}

c)

h=2rσρgh=\dfrac{2r}{\sigma\rho g}

d)

h=2gσρh=\dfrac{2g}{\sigma\rho}

22.

Gọi h là chiều cao cột chất lỏng trong ống mao dẫn, r là bán kính ống, g là gia tốc trọng trường, ρ là khối lượng riêng của chất lỏng, σ là hệ số căng mặt ngoài thì:

a)

σ=hrρg2\sigma=\dfrac{hr\rho g}{2}

b)

σ=hrg2ρ\sigma=\dfrac{hrg}{2\rho}

c)

σ=hrρ2g\sigma=\dfrac{hr\rho}{2g}

d)

σ=2hρgr\sigma=\dfrac{2h\rho g}{r}

23.

Để bù sự mất máu hay mất nước do ỉa chảy, người ta đưa vào cơ thể một lượng dung dịch loại:

a)

Đẳng trương so với máu.

b)

Nhược trương so với máu.

c)

Ưu trương so với máu.

d)

Nồng độ bất kỳ.

24.

Nước và các chất hoà tan lên được ngọn cây cao chủ yếu là nhờ:

a)

Hiện tượng thẩm thấu.

b)

Hiện tượng mao dẫn.

c)

Cân bằng Donnan.

d)

Tính bán thấm của màng tế bào.

25.

Đặc điểm của chất lỏng lý tưởng là:

a)

Tuyệt đối không nén giảm thể tích được và bên trong không có ma sát.

b)

Tuyệt đối không nén giảm thể tích được và bên trong có ma sát.

c)

Nén giảm thể tích được và bên trong có ma sát.

d)

Nén giảm thể tích được và bên trong không có ma sát.

26.

Theo thuyết động lực học phân tử, khi nhiệt độ tăng thì:

a)

Vận tốc chuyển động của các phân tử tăng.

b)

Vận tốc chuyển động của các phân tử giảm.

c)

Áp suất giảm.

d)

Năng lượng phân tử không đổi.

27.

Lực nội ma sát giữa hai lớp chất lỏng:

a)

Có tác dụng cản trở sự trượt lên nhau giữa hai lớp chất lỏng.

b)

Tỷ lệ nghịch với hiệu số vận tốc hai lớp chất lỏng.

c)

Tỷ lệ thuận khoảng cách hai lớp.

d)

Phụ thuộc bản chất chất lỏng thể hiện bằng tỷ lệ nghịch với hằng số η\eta gọi là hệ số nhớt động lực.

28.

Máu là một chất lỏng thực nên tim phải co bóp đẩy máu chảy trong mạch là do:

a)

Thắng lực ma sát giữa máu với thành mạch, giữa các lớp máu với nhau.

b)

Bảo đảm máu chảy liên tục theo định luật bảo toàn thể tích: V=Sv=constV=S\cdot v=\text{const} .

c)

Bảo đảm sự bảo toàn năng lượng theo định luật Bernuli: pV+mgh+mv/2=constpV+mgh+mv/2=\text{const} .

d)

Để cung cấp áp suất đẩy chất dinh dưỡng thấm qua thành mạch và màng tế bào vào trong tế bào.

29.

Chuyển động của máu trong hệ tuần hoàn được duy trì liên tục là nhờ:

a)

Tính đàn hồi của thành mạch.

b)

Sự co bóp liên tục của tim.

c)

Trương lực của mạch máu.

d)

Sự co bóp liên tục của tim và trương lực của mạch máu.

30.

Huyết áp giảm dần từ cửa thất trái đến cửa nhĩ phải thì khoảng làm giảm huyết áp nhiều nhất là:

a)

Tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch.

b)

Động mạch chủ.

c)

Mao động mạch và mao tĩnh mạch.

d)

Tĩnh mạch chủ.

31.

Tốc độ chuyển động trung bình của máu trong hệ tuần hoàn chậm nhất là ở:

a)

Mao mạch.

b)

Động mạch chủ.

c)

Tĩnh mạch chủ.

d)

Tim.

32.

Bệnh nhân bị phổi kê có màng phế nang–mao mạch dày lên gấp đôi bình thường. Theo định luật Fick, khả năng khuếch tán O2 sẽ:

a)

Giảm 50%

b)

Tăng gấp đôi

c)

Không thay đổi

d)

Giảm 25%

33.

Trong bệnh khí phế thũng, diện tích trao đổi khí giảm 50%. Theo định luật Fick, tốc độ khuếch tán O2 sẽ:

a)

Giảm còn 50%

b)

Giảm còn 25%

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp đôi

34.

Một bệnh nhân có màng phế nang dày gấp đôi và diện tích trao đổi khí giảm 3 lần so với bình thường. Theo định luật Fick, khả năng khuếch tán O2 tăng hay giảm bao nhiêu lần:

a)

Giảm 6 lần so với bình thường

b)

Giảm 1.5 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Không ảnh hưởng

35.

Khi bệnh nhân từ tư thế nằm chuyển sang đứng, điều gì xảy ra với áp suất thủy tĩnh ở tĩnh mạch chi dưới?

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Bằng 0

36.

Sự khuếch tán của CO2 trong cơ thể xảy ra theo hướng nào?

a)

Từ máu ra phế nang

b)

Từ phổi vào máu

c)

Từ máu vào tế bào

d)

Từ tế bào vào máu và vào phế nang

37.

Khi đường kính ống mao dẫn giảm một nửa, độ cao mao dẫn sẽ:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không thay đổi

d)

Tăng gấp bốn

38.

Tại sao giọt nước có dạng hình cầu?

a)

Do sức căng mặt ngoài làm giảm diện tích bề mặt

b)

Do trọng lực

c)

Do nhiệt độ cao

d)

Do áp suất không khí

39.

Sức căng mặt ngoài có vai trò gì trong y học?

a)

Ảnh hưởng đến sự tạo giọt thuốc, khí dung, và hô hấp

b)

Tác động lên xương

c)

Điều hòa nhịp tim

d)

Không có vai trò nào

40.

Trong siêu âm, hiện tượng phản xạ âm mạnh nhất xảy ra ở ranh giới giữa hai loại mô nào?

a)

Mô mềm – không khí

b)

Mô cơ – mô mỡ

c)

Mô mỡ – mô xương

d)

Mô mỡ – mô gan

41.

Đâu là ưu điểm chính khiến siêu âm được ứng dụng rộng rãi trong sản khoa?

a)

Không gây ion hóa, an toàn cho thai

b)

Có thể dùng tần số thấp để xuyên sâu

c)

Có thể xác định màu sắc mô

d)

Có thể tạo ảnh 3D bằng ánh sáng

42.

Ứng dụng chính của siêu âm Doppler là:

a)

Đo tốc độ và hướng dòng máu

b)

Đo nồng độ máu

c)

Đo áp suất máu

d)

Xác định loại tế bào máu

43.

Gọi ρ là mật độ môi trường, v là tốc độ lan truyền sóng cơ học trong môi trường thì sóng trở z được tính theo công thức:

a)

Z = ρ·v

b)

(ρv)i(\rho \cdot v)^{i}

c)

Z = ρ/v

d)

Z = v/ρ

44.

Trong hiệu ứng Doppler, f là tần số sóng từ nguồn phát ra, f' là tần số sóng máy thu sẽ thu được thì:

a)

Nguồn và máy thu đi xa nhau: f' < f

b)

Nguồn và máy thu đi xa nhau: f' > f

c)

Nguồn và máy thu đi lại gần nhau: f' < f

d)

Cả 3 điều trên đều đúng

45.

Tốc độ lan truyền âm trong môi trường phụ thuộc vào

a)

Mật độ, nhiệt độ và tính chất đàn hồi của môi trường

b)

Mật độ môi trường

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Tính chất đàn hồi của môi trường

46.

Một chất điểm dao động điều hoà thì:

a)

Tại vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

b)

Tại vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

c)

Tại vị trí biên nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu

d)

Tại vị trí biên nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

47.

Nguyên nhân của dao động cơ học tắt dần là:

a)

Lực ma sát giữa vật dao động và môi trường

b)

Biên độ giảm dần theo thời gian

c)

Cơ năng của vật dao động giảm

d)

Sức hút của trái đất

48.

Dao động tắt dần có các đặc điểm:

a)

Chịu tác dụng của lực cản môi trường và không còn tính điều hoà

b)

Ma sát của môi trường không đáng kể

c)

Chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

d)

Đồ thị biểu diễn biên độ phụ thuộc thời gian không thể giống đồ thị một hàm giảm đơn điệu

49.

Trong dao động tắt dần ta thấy:

a)

Tần số góc của dao động tắt dần nhỏ hơn tần số góc của dao động điều hoà (khi không có lực cản)

b)

Lực cản của môi trường tỷ lệ nghịch tốc độ của vật

c)

Lực cản của môi trường tỷ lệ thuận khối lượng của vật

50.

Dao động cưỡng bức xảy ra với tần số:

a)

Là tần số của lực cưỡng bức.

b)

Xấp xỉ tần số dao động riêng của vật.

c)

Là tổng của tần số lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của vật.

d)

Là hiệu hai tần số nói trên.

51.

Hiện tượng cộng hưởng trong dao động cưỡng bức:

a)

Xảy ra khi tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của vật dao động trong điều kiện bỏ qua lực cản của môi trường.

b)

Có đặc điểm là biên độ của dao động đạt đến vô cực trong mọi trường hợp.

c)

Chỉ xảy ra đối với dao động cơ học.

d)

Xảy ra khi tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của vật dao động trong mọi trường hợp.

52.

Hiện tượng cộng hưởng ở một vật thực hiện dao động cưỡng bức xảy ra khi:

a)

Tần số lực cưỡng bức bằng một giá trị thích hợp để vật dao động với biên độ cực đại.

b)

Biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị lớn.

c)

Năng lượng dao động được bổ sung thường xuyên cho vật dao động.

d)

Môi trường không gây cản đối với vật dao động.

53.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra càng rõ nét khi:

a)

Lực cản của môi trường càng nhỏ.

b)

Biên độ dao động cưỡng bức càng lớn.

c)

Tần số dao động riêng của vật dao động càng nhỏ.

54.

Sóng cơ học lan truyền được trong môi trường:

a)

Biến dạng đàn hồi.

b)

Mọi môi trường, kể cả chân không.

c)

Biến dạng không đàn hồi.

d)

Môi trường ánh sáng có thể truyền qua.

55.

Khi sóng cơ học lan truyền vào không gian:

a)

Sóng lan tới đâu chở năng lượng tới đó.

b)

Các phần tử của môi trường dịch chuyển theo sóng.

c)

Sóng cứ lan mãi trong không gian, qua mọi môi trường.

d)

Tốc độ lan truyền không thay đổi.

56.

Ở sóng ngang, các phần tử của môi trường dao động theo:

a)

Phương vuông góc phương truyền sóng.

b)

Phương song song phương truyền sóng.

c)

Phương thay đổi về thành hình elip.

d)

Phương thay đổi bất kỳ.

57.

Ở sóng dọc, các phần tử của môi trường dao động theo:

a)

Phương song song phương truyền sóng.

b)

Phương thay đổi bất kỳ.

c)

Phương vuông góc phương truyền sóng.

d)

Phương thay đổi về thành hình elip.

58.

Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường phụ thuộc vào:

a)

Tính chất của môi trường.

b)

Tần số sóng.

c)

Năng lượng mà sóng chuyên chở.

d)

Biên độ dao động của các phần tử môi trường.

59.

Đại lượng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng là:

a)

Tần số

b)

Vận tốc lan truyền

c)

Biên độ

d)

Bước sóng

60.

Bước sóng của sóng cơ học:

a)

Là khoảng lan truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ.

b)

Tăng lên khi xa nguồn phát sóng.

c)

Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động ngược pha, ở trên cùng một phương truyền sóng.

d)

Là đại lượng biểu thị cho ta biết độ mạnh yếu của sóng.

61.

Chọn định nghĩa đúng về sóng âm:

a)

Sóng âm là sóng dọc lan truyền trong môi trường đàn hồi, có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz.

b)

Sóng âm là sóng ngang lan truyền được trong môi trường đàn hồi, có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz.

c)

Sóng âm là sóng dọc lan truyền được trong mọi môi trường.

d)

Sóng âm là sóng ngang lan truyền được trong mọi môi trường, kể cả chân không.

62.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không thay đổi là:

a)

Tần số

b)

Biên độ

c)

Tốc độ lan truyền

d)

Bước sóng

63.

Biên độ của âm quyết định:

a)

Sắc thái âm thanh.

b)

Độ cao của âm.

c)

Các họa âm có thể.

d)

Khả năng cộng hưởng.

64.

Với người bình thường, một trong các điều kiện để phân biệt được độ cao của âm là:

a)

Tần số trong khoảng (40 – 4000)Hz

b)

Tần số trong khoảng (16 – 20.000)Hz

c)

Thời gian âm tác động lên cơ quan thính giác nhỏ hơn 1/40 s.

d)

Cường độ nhỏ hơn ngưỡng chói.

65.

Hai âm phức tạp khác nhau mà có cùng tần số, độ to thì khác nhau bởi:

a)

Thành phần dao động điều hòa hình sin đã tạo nên mỗi âm.

b)

Biên độ áp suất gây ra tại màng nhĩ.

c)

Độ cao của âm.

d)

Cường độ âm.

66.

Dao động tắt dần là gì?

a)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản.

b)

Dao động có biên độ tăng dần theo thời gian.

c)

Dao động có năng lượng không đổi.

d)

Dao động không chịu tác dụng của lực cản.

67.

Trong dao động tắt dần, năng lượng dao động:

a)

Giảm dần theo thời gian.

b)

Không đổi.

c)

Tăng dần theo thời gian.

d)

Biến thiên ngẫu nhiên.

68.

Dao động tắt dần trong mô mềm giúp:

a)

Hạn chế tổn thương do dao động cơ học mạnh.

b)

Tăng khả năng truyền năng lượng.

c)

Gây cộng hưởng mạnh hơn.

d)

Tăng tần số dao động.

69.

Trong vật lý trị liệu, việc kiểm soát dao động điều hòa có ý nghĩa gì?

a)

Giúp tạo dao động cộng hưởng có lợi cho mô.

b)

Gây dao động mạnh để tiêu diệt tế bào.

c)

Làm tê liệt mô cơ.

d)

Tăng lực cản của cơ thể.

70.

Điện thế nghỉ của màng tế bào thần kinh điển hình có giá trị khoảng:

a)

70mV-70\,\text{mV}

b)

90mV-90\,\text{mV}

c)

0mV0\,\text{mV}

d)

+30mV+30\,\text{mV}

71.

Điện thế hoạt động xuất hiện khi màng tế bào:

a)

Tăng tính thấm với Na+

b)

Giảm tính thấm với Na+

c)

Mở kênh K+

d)

Ngừng bơm Na+–K+

72.

Giai đoạn khử cực của điện thế hoạt động là do:

a)

Na+ đi vào tế bào

b)

Na+ đi ra khỏi tế bào

c)

K+ đi ra khỏi tế bào

d)

K+ đi vào tế bào

73.

Bơm Na+–K+ có vai trò chính là:

a)

Duy trì điện thế nghỉ và chênh lệch nồng độ ion hai bên màng

b)

Cung cấp ATP

c)

Gây khử cực

d)

Dẫn truyền xung động

74.

Pha tái cực trong điện thế hoạt động diễn ra khi nào?

a)

Kênh K+ mở

b)

Kênh Na+ mở

75.

Quá trình tái cực làm cho điện thế màng tế bào trở về:

a)

Điện thế nghỉ

b)

Điện thế dương

c)

Điện thế ngưỡng

d)

Điện thế cao hơn 0 mV

76.

Thuốc gây tê (như lidocain) ức chế dẫn truyền xung thần kinh bằng cách:

a)

Làm giảm tính thấm Na+ ở màng tế bào khiến ngăn cản sự hình thành điện thế hoạt động

b)

Ức chế bơm Na+–K+

c)

Kích hoạt kênh K+

d)

Tăng phân cực màng

77.

Tốc độ lan truyền xung thần kinh phụ thuộc vào:

a)

Đường kính sợi trục và sợi có hay không có bao myelin

b)

Chiều dài sợi trục

c)

Nhiệt độ cơ thể

d)

Không phụ thuộc vào yếu tố nào vì tốc độ lan truyền là như nhau với mọi sợi trục thần kinh

78.

Bao myelin có tác dụng:

a)

Tăng tốc độ dẫn truyền nhờ dẫn truyền kiểu "nhảy cóc"

b)

Giảm điện trở màng

c)

Giảm tốc độ dẫn truyền

d)

Tăng điện dung màng

79.

Trong dẫn truyền xung thần kinh, điện thế hoạt động lan truyền:

a)

Theo một hướng duy nhất dọc sợi trục

b)

Hai chiều

c)

Ngẫu nhiên

d)

Không lan truyền

80.

Điện thế hoạt động chỉ xảy ra khi:

a)

Kích thích đạt ngưỡng

b)

Kích thích bất kỳ

c)

Cường độ nhỏ hơn ngưỡng

d)

Màng bị tái cực

81.

Trong tế bào thần kinh, hướng lan truyền xung điện là một chiều vì:

a)

Thời kỳ trơ tuyệt đối phía sau vùng khử cực

b)

Cấu trúc màng không đối xứng

c)

Kênh Na+ chỉ mở theo hướng trước

d)

Sự khác biệt điện thế hai đầu sợi trục

82.

Cường độ kích thích tối thiểu để gây điện thế hoạt động gọi là:

a)

Ngưỡng kích thích

b)

Biên độ kích thích

c)

Cường độ tuyệt đối

d)

Tần số kích thích

83.

Loại dòng điện sử dụng trong máy khử rung tim là:

a)

Dòng điện một chiều xung ngắn

b)

Dòng xoay chiều liên tục

c)

Dòng điện cao tần

d)

Dòng điện xoay chiều trung tần

84.

Bộ phận có tác dụng dự trữ năng lượng điện trong máy khử rung tim là:

a)

Tụ điện

b)

Cuộn cảm

c)

Biến áp

d)

Điện trở

85.

Khử rung tim được chỉ định chủ yếu trong:

a)

Rung thất (ventricular fibrillation)

b)

Tăng huyết áp

c)

Hạ huyết áp

d)

Suy tim

86.

Tụ điện trong máy khử rung tim có chức năng:

a)

Dự trữ năng lượng điện

b)

Biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều

c)

Làm mát thiết bị

d)

Kích thích cơ học

87.

Dòng điện trong khử rung được xem là dòng xung vì:

a)

Chỉ tồn tại trong thời gian ngắn, biên độ lớn

b)

Có chu kỳ đều đặn

c)

Liên tục trong 1 giây

d)

Thay đổi tần số liên tục

88.

Trong khử rung, nếu điện trở tiếp xúc cao do da khô, biện pháp xử lý là:

a)

Bôi gel hoặc làm ẩm vùng da tiếp xúc

b)

Tăng điện áp

c)

Dán thêm điện cực

d)

Giảm năng lượng

89.

Tác dụng kích thích dinh dưỡng mô của dòng điện chủ yếu liên quan đến loại dòng nào?

a)

Dòng xung điện

b)

Dòng xoay chiều tần số cao

c)

Dòng một chiều đều

d)

Dòng điện cảm ứng

90.

Cận thị là tật khi

a)

Ảnh hội tụ trước võng mạc

b)

Ảnh hội tụ sau võng mạc

c)

Võng mạc bị dày lên

d)

Mắt bị mờ do đục thủy tinh thể

91.

Kính sửa cận thị là loại

a)

Thấu kính phân kỳ

b)

Thấu kính hội tụ

c)

Thấu kính trụ

d)

Kính lọc màu

92.

Loạn thị là do

a)

Giác mạc có độ cong không đều

b)

Thủy tinh thể bị mờ

c)

Cầu mắt dài ra

d)

Thủy dịch quá nhiều

93.

Mắt cận thị chỉ nhìn rõ vật ở

a)

Khoảng gần cách mắt gần hơn 2m

b)

Bất kỳ khoảng cách nào

c)

Sau tiêu điểm

d)

Xa vô cực

94.

Tia sáng song song đi qua mắt cận hội tụ ở

a)

Trước võng mạc

b)

Võng mạc

c)

Sau võng mạc

d)

Không hội tụ

95.

Phẫu thuật LASIK điều chỉnh tật khúc xạ bằng cách

a)

Tạo hình lại giác mạc bằng tia laser

b)

Cấy ghép võng mạc

c)

Thay giác mạc

d)

Thay thủy tinh thể

96.

Điểm gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ vật đặt ở đó khi đã điều tiết hết mức gọi là

a)

Cực cận (cận điểm)

b)

Cực viễn (viễn điểm)

c)

Điểm Vàng

d)

Điểm hội tụ

97.

Điểm xa nhất mà đặt vật ở đó mắt không cần điều tiết vẫn nhìn rõ vật gọi là

a)

viễn điểm (cực viễn)

b)

Cận điểm (cực cận)

c)

Điểm vàng

d)

Điểm hội tụ

98.

Mắt điều tiết được là vì có thể thay đổi độ tụ của bộ phận nào trong mắt

a)

Thủy tinh thể

b)

Giác mạc

c)

Mống mắt

d)

Dịch kính