wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng riêng của một chất được tính theo công thức nào?

a)

D=mVD = \dfrac{m}{V}

b)

D=m×VD = m\times V

c)

D=VmD = \dfrac{V}{m}

d)

D=mVD = m - V

2.

Đơn vị thường dùng cho khối lượng riêng là gì?

a)

kg/m3\text{kg}/\text{m}^3 hoặc g/cm3\text{g}/\text{cm}^3

b)

N/m3\text{N}/\text{m}^3

c)

Pa\text{Pa}

d)

m/s\text{m}/\text{s}

3.

Kí hiệu các đại lượng trong công thức khối lượng riêng là gì?

a)

D là khối lượng riêng, m là khối lượng, V là thể tích

b)

D là khối lượng, m là thể tích, V là khối lượng riêng

c)

D là trọng lượng, m là lực, V là diện tích

d)

D là áp suất, m là trọng lượng riêng, V là thể tích

4.

Áp lực là lực có phương như thế nào đối với mặt bị ép?

a)

Vuông góc với mặt bị ép

b)

Song song với mặt bị ép

c)

Nằm nghiêng 45° so với mặt bị ép

d)

Không phụ thuộc hướng

5.

Công thức tính áp suất chất rắn tác dụng lên mặt bề ép là gì?

a)

p=FSp = \dfrac{F}{S}

b)

p=F×Sp = F\times S

c)

p=SFp = \dfrac{S}{F}

d)

p=FSp = F - S

6.

Hai yếu tố ảnh hưởng tới độ lún của vật trên bề mặt là gì?

a)

Độ lớn của áp lực và diện tích bề mặt bị ép

b)

Khối lượng riêng và thể tích

c)

Nhiệt độ và thời gian tác dụng lực

d)

Chiều cao và vận tốc

7.

Một số đơn vị khác của áp suất thường dùng là gì?

a)

atm, mmHg, bar

b)

kg, g, N

c)

m, cm, mm

d)

J, W, kWh

8.

Công thức tính áp suất chất lỏng tại độ sâu h là gì?

a)

p=dhp = d\cdot h

b)

p=FSp = \dfrac{F}{S}

c)

p=mVp = m\cdot V

d)

p=d÷hp = d\div h

9.

Trong chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặt phẳng ngang có đặc điểm gì?

a)

Có độ lớn như nhau

b)

Tăng theo độ sâu

c)

Giảm dần theo thời gian

d)

Phụ thuộc vào hình dạng vật

10.

Áp suất khí quyển là gì?

a)

Áp suất của lớp không khí bao quanh Trái Đất tác dụng lên mọi vật

b)

Áp suất do chất lỏng tạo ra ở dưới đáy bình

c)

Áp suất do lực ma sát giữa các vật

d)

Áp suất do nhiệt độ thay đổi

11.

Một ví dụ về hiện tượng thay đổi áp suất đột ngột tạo tiếng động là gì?

a)

Tiếng động trong tai khi máy bay hạ cánh

b)

Tiếng mưa rơi

c)

Tiếng xe chạy đều

d)

Tiếng gió nhẹ thổi

12.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật đặt trong chất lỏng có hướng như thế nào?

a)

Thẳng đứng từ dưới lên trên

b)

Thẳng đứng từ trên xuống dưới

c)

Theo phương ngang

d)

Theo phương bất kỳ

13.

Công thức tính độ lớn lực đẩy Archimedes là gì?

a)

F1=dVF_1 = d\cdot V

b)

F1=FSF_1 = \dfrac{F}{S}

c)

F1=mgF_1 = m\cdot g

d)

F1=phF_1 = p\cdot h

14.

Khi lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay, kết luận về chuyển động của vật là gì?

a)

Vật sẽ làm vật quay

b)

Vật không thể quay

c)

Vật chỉ tịnh tiến

d)

Vật đứng yên

15.

Độ lớn của moment lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Độ lớn của lực và khoảng cách từ điểm tác dụng đến trục quay

b)

Thời gian tác dụng lực và khối lượng riêng

c)

Diện tích bề mặt và nhiệt độ

d)

Thể tích vật và áp suất

16.

Trong đòn bẩy, trục quay đi qua điểm nào?

a)

Điểm tựa O

b)

Điểm đặt lực F

c)

Trọng tâm của vật

d)

Bất kỳ điểm nào trên thanh

17.

Đòn bẩy loại 1 có đặc điểm vị trí điểm tựa O như thế nào so với hai điểm đặt lực?

a)

Nằm trong khoảng giữa hai điểm đặt lực

b)

Nằm ngoài khoảng giữa hai điểm đặt lực

c)

Trùng với điểm đặt lực F

d)

Nằm ở đầu thanh đối diện lực

18.

Đòn bẩy loại 2 có điểm tựa O ở đâu?

a)

Nằm ngoài khoảng giữa hai điểm đặt O, O của hai lực; điểm tựa gần phía lực tác dụng lên đòn bẩy

b)

Nằm giữa hai điểm đặt lực

c)

Trùng với điểm đặt lực F

d)

Nằm cách xa cả hai lực

19.

Đòn bẩy loại 3 được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Khi điểm tựa O nằm gần vị trí của lực F

b)

Khi điểm tựa O nằm giữa hai lực

c)

Khi không có lực tác dụng

d)

Khi lực F luôn nhỏ hơn trọng lực

20.

Dãy chất đều là muối?

a)

NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2

b)

NaCl, CaCl2, MgCl2, FeCl2

c)

Na, Ca, Mg, Fe

d)

Na2O, CaO, MgO, FeO

21.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p = d/h

b)

p = d.h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

22.

Muốn giảm áp suất thì

a)

Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

c)

Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

d)

Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực

23.

Đơn vị của trọng lượng riêng là

a)

N/m²

b)

g/lít

c)

lít

d)

kg/m³

24.

Công thức tính áp suất chất rắn là

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = F+S

d)

p = d/h

25.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường

b)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ môi trường

c)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường

d)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường

26.

Tỉ khối hơi của sulfur dioxide (SO2) so với khí chlorine (Cl2) là

a)

0,19

b)

1,11

c)

0,9

d)

1,7

27.

Lực tác dụng vuông góc lên bề mặt bị ép gọi là

a)

Trọng lượng riêng

b)

Khối lượng

c)

Lực ép

d)

Khối lượng riêng

28.

Dựa vào đại lượng nào người ta nói sắt nặng hơn nhôm?

a)

Thể tích

b)

Khối lượng riêng

c)

Khối lượng

d)

Không phụ thuộc vào đại lượng

29.

Đơn vị đo áp suất là

a)

N/m²

b)

N/m³

c)

kg/m³

d)

N

30.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật có dạng nào?

a)

D = m·V

b)

D = m/V

c)

D = V/m

d)

D=mVD = m^V

31.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

b)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m³ có nghĩa là 1 cm³ sắt có khối lượng 7800 kg

c)

Công thức tính khối lượng riêng là D = m·V

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng

32.

Tính khối lượng của một khối đá hoa cương dạng hình hộp chữ nhật có kích thước 2,0 m × 3,0 m × 1,5 m. Biết khối lượng riêng của đá hoa cương là 2750 kg/m³.

a)

2475 kg

b)

24750 kg

c)

275 kg

d)

2750 kg

33.

Lực nào dưới đây đúng vai trò là áp lực?

a)

Lực kéo của con ngựa lên xe

b)

Trọng lượng của người ngồi trên giường

c)

Lực ma sát tác dụng lên vật

d)

Trọng lượng của bóng đèn treo trên sợi dây

34.

Phân đạm kích thích quá trình sinh trưởng giúp cây lúa phát triển nhanh. Phân đạm cung cấp cho cây lúa nguyên tố dinh dưỡng nào?

a)

K

b)

N

c)

P

d)

Zn

35.

Mưa axit gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng. Hiện tượng mưa axit xảy ra khi pH của nước mưa

a)

lớn hơn 5,6

b)

lớn hơn 6,7

c)

nhỏ hơn 6,7

d)

nhỏ hơn 5,6

36.

Đòn bẩy là dụng cụ dùng để

a)

làm thay đổi tính chất hoá học của vật

b)

làm biến đổi màu sắc của vật

c)

làm đổi hướng của lực tác dụng vào vật

d)

làm thay đổi khối lượng của vật

37.

Khi hoạt động, đòn bẩy sẽ quay quanh

a)

điểm tựa

b)

đầu chịu lực

c)

điểm giữa của đòn

d)

điểm tác dụng lực

38.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

vectơ

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng

d)

luôn có giá trị dương

39.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cài thang gác

b)

Mái chèo

c)

Thùng đựng nước

d)

Quyển sách để trên bàn

40.

Vật sẽ bị quay trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Dùng dao cắt bánh sinh nhật

b)

Dùng tay mở cần gạt của vòi nước

c)

Dùng tay vuốt màn hình điện thoại

d)

Dùng búa đóng đinh vào tường

41.

Cho các chất: Ca(OH)2, KCl, H2SO4, NaOH, H2O, CO2. Phát biểu “Số chất làm quỳ tím chuyển màu đỏ là 2” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cho các chất: Ca(OH)2, KCl, H2SO4, NaOH, H2O, CO2. Phát biểu “Số chất làm quỳ tím chuyển màu xanh là 2” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cho các chất: Ca(OH)2, KCl, H2SO4, NaOH, H2O, CO2. Phát biểu “Trong 200 mL dung dịch NaOH 0,5 M có chứa 4 g chất tan NaOH” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cho các chất: Ca(OH)2, KCl, H2SO4, NaOH, H2O, CO2. Phát biểu “Trong 135 g nước có hoà tan 15 g KCl thì nồng độ phần trăm của dung dịch là 15%” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cho các muối: KCl; BaSO4; KNO3; ZnCl2; MgSO4; AgCl. Có bao nhiêu muối không tan trong nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Xét các phát biểu về biểu thức D = m/V: “Ta có thể tính khối lượng riêng theo công thức trên” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Xét các phát biểu về biểu thức D = m/V: “D là khối lượng riêng, m là khối lượng, V là thể tích” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Xét các phát biểu về biểu thức D = m/V: “Khối lượng riêng của thể ẩm” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Xét các phát biểu về biểu thức D = m/V: “Khối lượng riêng và trọng lượng riêng là hai đại lượng giống nhau” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Khi nói về trọng lượng riêng: “Trọng lượng riêng được tính bằng công thức d = P/V” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khi nói về trọng lượng riêng: “Trọng lượng riêng có đơn vị là N/m³” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Khi nói về trọng lượng riêng: “Trọng lượng riêng và trọng lượng là hai đại lượng giống nhau” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khi nói về trọng lượng riêng: “Trọng lượng riêng cho biết trọng lượng của một đơn vị thể tích” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi nói về khối lượng riêng của một chất: “Khối lượng riêng cho biết khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi nói về khối lượng riêng của một chất: “Khối lượng riêng có đơn vị thường dùng là kg/m³” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi nói về khối lượng riêng của một chất: “Hai chất khác nhau luôn có khối lượng riêng bằng nhau” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khi nói về khối lượng riêng của một chất: “Khối lượng riêng càng lớn thì chất đó càng nặng trong cùng một thể tích” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cho phương trình phản ứng 2Cu + O2 → ... CuO. Hệ số cân bằng của CuO là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho 65 g Zn tác dụng vừa đủ với 73 g HCl thu được 136 g ZnCl2 và m (g) khí H2. Giá trị của m là

a)

1 g

b)

2 g

c)

3 g

d)

4 g

60.

Số phát biểu không đúng trong các phát biểu sau khi nói về tác dụng của đòn bẩy: a) Tác dụng của đòn bẩy là làm lực kéo hoặc đẩy vật. b) Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật. c) Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực tác dụng vào vật. d) Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực. Số phát biểu không đúng là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

61.

Viết tên gọi của MgCl2 và Al2(SO4)3, đồng thời chọn công thức đúng của các muối sau: potassium nitrate, calcium hydrogenphosphate.

a)

Magnesi clorua; nhôm sunfat; KNO3; CaHPO4

b)

Magnesi clorua; nhôm sunfat; KNO2; Ca2HPO4

c)

Magnesi sunfat; nhôm clorua; KNO3; CaHPO4

d)

Magnesi clorua; nhôm sunfat; KNO3; Ca(PO4)2

62.

Một bao thóc khối lượng 60 kg đặt trên mặt đất có diện tích tiếp xúc 4000 cm². Áp suất bao thóc tác dụng lên mặt đất là

a)

600 Pa

b)

1500 Pa

c)

2400 Pa

d)

6000 Pa

63.

Một quả câu treo vào lực kế chỉ 12 N, nhúng vào nước lực kế chỉ 7 N. Cho trọng lượng riêng của nước d = 1000010\,000 N/m³. Thể tích của quả câu là

a)

2,5×1042{,}5\times10^{-4}

b)

5,0×1045{,}0\times10^{-4}

c)

7,5×1047{,}5\times10^{-4}

d)

1,0×1031{,}0\times10^{-3}

64.

Một quả câu treo vào lực kế chỉ 12 N, nhúng vào nước lực kế chỉ 7 N. Cho trọng lượng riêng của nước d = 1000010\,000 N/m³. Khối lượng riêng của chất làm quả câu là

a)

1200 kg/m³

b)

2000 kg/m³

c)

2400 kg/m³

d)

3000 kg/m³

65.

Một cái bàn có 4 chân, mỗi chân tiếp xúc với mặt đất diện tích 30 cm². Áp suất bàn tác dụng lên mặt đất là 90009\,000 N/m². Khối lượng của bàn là

a)

9,0 kg

b)

10,8 kg

c)

12,0 kg

d)

14,4 kg

66.

Một cái bàn có 4 chân, mỗi chân tiếp xúc với mặt đất diện tích 30 cm². Áp suất tác dụng lên mặt bàn lúc đặt thêm một vật là 1200012\,000 N/m². Khối lượng của vật đặt lên bàn là

a)

2,4 kg

b)

3,0 kg

c)

3,6 kg

d)

4,2 kg

67.

Viết tên gọi của MgCl2 và Al2(SO4)3, đồng thời chọn công thức đúng của các muối sau: potassium nitrate, calcium hydrogensulfate.

a)

Magnesi clorua; nhôm sunfat; KNO3; CaHSO4

b)

Magnesi clorua; nhôm sunfat; KNO2; CaHSO4

c)

Magnesi sunfat; nhôm clorua; KNO3; CaHSO4

d)

Magnesi clorua; nhôm sunfat; KNO3; CaSO4