Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV cấp tỉnh – Bộ đề 1 (trích)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

tổ hợp

b)

phù hợp

c)

hoà hợp

d)

phối hợp

2.

Những dòng thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh? A. Ôi lòng Bác vậy cứ thương ta / Thương cuộc đời chung, thương cỏ hoa. B. Bác ơi nhớ mấy cho cùng / Ngoài xa Bác có thấu lòng cháu không? C. Bác ngồi đó, lớn mênh mông / Trời xanh, biển rộng, ruộng đồng, nước non. D. Những đường Việt Bắc của ta / Đêm đêm rầm rập như là đất rung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Sự vật nào được nhân hoá trong đoạn văn dưới đây? “Mình rất thích lắng nghe và cảm nhận âm thanh của thành phố. Từ ban công của căn gác nhỏ, Mình đứng yên lặng và chăm chú nghe những âm thanh náo nhiệt của Thủ đô. Những chú ve kêu rền rĩ buồn rầu trong những đám lá ven đường, tiếng còi xe inh ỏi trên phố, tiếng nô đùa của các cô cậu học sinh.” (Thu Hà)

a)

tiếng còi xe

b)

con ve

c)

căn gác

d)

đám lá

4.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chìn chu

b)

trông gai

c)

trôi trậy

d)

chính chị

5.

Từ “thông báo” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Hôm qua, trường của Hoa đã thông báo về kế hoạch đi dã ngoại vào cuối tuần này.

b)

Chị nhân viên đã thông báo giờ tàu chạy đến tất cả hành khách.

c)

Cơ quan của bố Hương đưa ra nhiều thông báo về tuyển dụng trong tháng 3.

d)

Các trường Đại học ở Hà Nội thông báo kết quả tuyển sinh năm nay rất sớm.

6.

Tiếng “nhân” trong câu tục ngữ “Đường mòn, nhân nghĩa không mòn.” cùng nghĩa với tiếng “nhân” trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Bất tình nhân sự

b)

Quý nhân phù trợ

c)

Tấm lòng nhân ái

d)

Nhân tài kiệt xuất

7.

Vị ngữ nào dưới đây thích hợp với chủ ngữ “Chú chó” để tạo thành câu nêu đặc điểm?

a)

Vểnh tai lên nghe ngóng

b)

Là người bạn trung thành của con người

c)

Nô đùa với quả bóng

d)

Rất tinh nghịch, đáng yêu

8.

Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả?

a)

cù riềng, hanh giỏi, dành dụm, dung dị

b)

dát mỏng, lục giác, khuyên răn, rả rích

c)

dàn bãi, giường buồm, ráng chiều, tập rượt

d)

co duỗi, rơm rạ, rời rạc, rèn giũa

9.

Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ nơi chốn? A. Bao tháng bao năm mẹ bế anh em chúng con trên đôi bàn tay mềm mại ấy. (Phong Thu) B. Nhờ buổi trưa này mà mọi người có rơm, củi khô đun bếp, nhờ buổi trưa này mà thóc được hong khô, mọi người được no ấm. (Nguyễn Thùy Linh) C. Từ trong biển lá xanh rờn đã ngả sang màu úa, ngát dậy một mùi hương trầm bị hun nóng dưới mặt trời. (Đoàn Giỏi) D. Từ đầu hè đã lác đác vài chùm quả chín. (Văn Linh)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu nào sau đây là câu tục ngữ?

a)

Đi hỏi nhiều, về nhà hỏi trẻ.

b)

Đi hỏi già, tìm nhà hỏi trẻ.

c)

Đi hỏi bà, về nhà hỏi trẻ.

d)

Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ.

11.

Tiếng “minh” có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành tính từ?

a)

liên, bình, văn, thông

b)

châu, xét, họa, phát

c)

nghiêm, tưởng, bạch, mẫn

d)

anh, đồng, oan, chứng

12.

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Bên trọng bên khinh

b)

Thiên biến vạn hoá

c)

Thuần phong mỹ tục

d)

Tâm đầu ý hợp

13.

Nhà thơ lớn, nổi tiếng có thể gọi là gì?

a)

thi hành

b)

thi ca

c)

thi hào

d)

thi vị

14.

Tìm từ trái nghĩa với từ “đặc” trong trường hợp dưới đây: “Sáng nay mẹ mua được mấy ổ bánh mì đặc ruột còn nóng hổi.”

a)

loãng

b)

rỗng

c)

kín

d)

chặt

15.

Vị ngữ trong câu “Dòng sông khoác chiếc áo của những nàng công chúa trong thần thoại.” là:

a)

Chiếc áo của những nàng công chúa trong thần thoại

b)

Của những nàng công chúa trong thần thoại

c)

Công chúa trong thần thoại

d)

Khoác chiếc áo của những nàng công chúa trong thần thoại

16.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “tự làm cho mình ngày một mạnh lên, không chịu thua kém người”?

a)

tự giác

b)

tự cường

c)

tự lập

d)

tự tin

17.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau. “Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi. Mặt trăng tròn, to và đỏ, từ từ lên ở chân trời, sau rặng tre đen của làng xa. Mấy sợi mây còn vắt ngang qua, mỗi lúc một mảnh dần rồi đứt hẳn. Trên quãng đồng ruộng, cơn gió nhẹ ... đưa lại, thoang thoảng những hương thơm ngát.” (Theo Thạch Lam)

a)

cuồn cuộn

b)

rì rầm

18.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

hội họa

b)

hội ý

c)

tín hiệu

d)

lí lẽ

19.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tầm quan trọng của việc học tập?

a)

Một người biết lo bằng kho người hay làm.

b)

Một điều nhịn, chín điều lành.

c)

Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ.

d)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

20.

Giải câu đố sau: Nơi nào miền Nam nước ta Làng nổi Tân Lập bao la nước trời Rừng tràm nổi tiếng nơi nơi Nhà có trăm cột một thời nổi danh?

a)

Cần Thơ

b)

Tiền Giang

c)

Cà Mau

d)

Long An

21.

Hãy sắp xếp các câu văn sau để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh. 1. Sắp nở, nụ mai mới phô vàng. 2. Một mùi hương thơm lựng như nếp hương phảng phất bay ra. 3. Hoa mai cũng có năm cánh như hoa đào, nhưng cánh hoa mai to hơn cánh hoa đào một chút. 4. Khi nở, cánh hoa mai xoè ra mịn màng như lụa. 5. Những nụ mai không phô hồng mà ngời xanh màu ngọc bích. 6. Những cánh hoa ánh lên một sắc vàng muốt, mượt mà.

a)

(3) - (1) - (4) - (6) - (5) - (2)

b)

(3) - (5) - (1) - (4) - (6) - (2)

c)

(3) - (1) - (6) - (4) - (2) - (5)

d)

(3) - (2) - (4) - (1) - (5) - (6)

22.

Câu nào dưới đây được tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Tơ nhện óng ánh giăng mắc trên những cành thông/ già tựa như những sợi chỉ bạc.

b)

Con đường dẫn/ vào khu rừng già nhỏ hẹp, hai bên mọc đầy những bụi mâm xôi.

c)

Tiếng chuông phát ra từ nhà thờ/ ngân vang thánh thót trong mỗi buổi chiều.

d)

Một ngôi nhà/ nhỏ nằm ẩn mình ở bìa rừng, dưới hàng cây bạch dương.

23.

Nhận xét nào dưới đây đúng về đoạn văn sau? (1) Trời vừa sáng, tổ ong mật nằm trong gốc cây đã nhộn nhịp. (2) Ong mật thường thức dậy sớm, suốt ngày làm việc không chút nghỉ ngơi. (3) Nó bay đi tìm những bông hoa vừa nở. (4) Con đường trước mắt nó mở rộng thênh thang, bao la với biết bao loài hoa sặc sỡ và đầy mật ngọt. (5) Ở những vườn hoa, lũ bướm cũng đã đến, bay dập dìu, nô đùa.

a)

Câu (4), (5) là câu nêu hoạt động.

b)

Câu (5) có trạng ngữ chỉ thời gian.

c)

Câu (1), (4) có trạng ngữ chỉ nơi chốn.

d)

Câu (1), (4) là câu nêu đặc điểm.

24.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: (động, danh, tính) Các từ "thật thà, lòng lèo, mềm nhũn" đều là [ ] từ.

a)

động

b)

danh

c)

tính

25.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả: kể [ ]uyện, cá [ ]ê. Chọn cặp chữ cái thích hợp.

a)

ch, tr

b)

tr, ch

c)

ch, ch

d)

tr, tr

26.

Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau: (đã, sẽ, đang) Tết [ ] qua mà hoa đào vẫn còn tươi thắm.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

27.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau: Trống đánh [ ] kèn thổi [ ]. Chọn phương án đúng.

a)

xuôi, ngược

b)

trước, sau

c)

nhanh, chậm

d)

lớn, nhỏ

28.

Trong câu: Hoa lan [ ] hoa hồng [ ] hoa huệ đều cho rằng màu sắc rực rỡ của mai vàng đã làm cho khu vườn mùa xuân thêm đẹp hơn nên đã nói [ ] - Cảm ơn bạn! Nếu không có màu sắc rực rỡ của bạn thì khu vườn mùa xuân sẽ rất buồn tẻ. Chọn dấu câu thích hợp cho mỗi chỗ trống theo yêu cầu "Điền dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm hoặc dấu gạch ngang".

a)

Dấu phẩy, dấu phẩy, dấu hai chấm

b)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu gạch ngang

c)

Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm

d)

Dấu hai chấm, dấu phẩy, dấu gạch ngang

29.

Điền tiếng bắt đầu bằng "r/d" hoặc "gi" là tên một loại bánh làm bằng bột gạo tẻ, có nhân thịt, hành, mọc nhĩ, gói bằng lá chuối thành hình củ ấu, luộc chín. Chọn đáp án đúng.

a)

rò

b)

dò

c)

giò

30.

Giải câu đố sau: Để nguyên có nghĩa là minh; Nặng vào mười yến góp thành chẳng sai; Sắc vào bằng đúng mười hai; Chữ gì nào bạn trổ tài đoán nhanh. Từ thêm sắc là từ nào?

a)

ta

b)

tá

c)

tạ

31.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

thảo luận

b)

ngọt ngào

32.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Em về quê ngoại nghỉ hè / Gặp đầm sen nở mà mê hương trời.

b)

Quả thị thơm ngát chào mời / Quả na mở mắt mỉm cười ngó nghiêng.

c)

Mắt hiền sáng tựa vì sao / Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời.

d)

Gặp bà tuổi đã tám mươi, / Quên quên nhớ nhớ những lời ngày xưa.

33.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

dở rang

b)

giao du

c)

rộn dàng

d)

rầm độ

34.

Sự vật nào được nhân hoá trong khổ thơ sau? Dừa thích ngắm trăng / Thích reo tàu lá / Đem nước lên quả / Lúc nào ai hay. (Phạm Hồ)

a)

nước

b)

dừa

c)

trăng

d)

tàu lá

35.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau. Song quyến rũ hơn cả vẫn là mùa hè của Hạ Long. Những ngày hè đi bên bờ Hạ Long, ta có cảm giác như đi trước cửa gió. Ngọn gió lúc êm ả như ru, lúc phấp phỏng như quạt, mang cái trong lành, cái tươi mát của đại dương vào đất liền, làm ... tâm hồn ta. (Theo Thi Sảnh)

a)

sảng khoái

b)

thơ thẩn

c)

thao thức

d)

lơ đãng

36.

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gan vàng dạ sắt

b)

Lưu danh thiên cổ

c)

Ghi lòng tạc dạ

d)

Tích tiểu thành đại

37.

Tiếng "sống" ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

đời, kiểm, sinh, động

b)

sức, sót, tươi, mũi

c)

nhựa, xương, cồn, quyền

d)

lẽ, cuộc, cột, lưng

38.

Câu nào sau đây dùng dấu hai chấm để báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật?

a)

Trong không gian yên tĩnh, bỗng bác Hoa nói dõng dạc: "Chúng ta phải cố gắng mới có thể vượt qua được những khó khăn này.".

b)

Trên bàn có rất nhiều loại quả ngon: những quả bưởi chín vàng, quả nho tím mọng, quả dứa thơm lừng.

c)

Trong túi của mẹ có biết bao đồ ăn ngon cho buổi dã ngoại: bánh mì nóng thơm, sữa tươi ngọt mát, hoa quả tươi ngon.

d)

Giá sách của nhà Mai thật phong phú: sách về thiên nhiên, sách kĩ năng sống, sách khoa học.

39.

Vị ngữ nào dưới đây thích hợp với chủ ngữ "Đàn gà con" để tạo thành câu nêu hoạt động?

a)

Thật ngộ nghĩnh, đáng yêu

b)

Dũng mãnh nhất khu rừng

c)

Chạy theo mẹ ra vườn kiếm mồi

d)

Lông vàng như tơ

40.

Tiếng "công" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

danh, dân, an, thanh

b)

cộng, trưởng, lí, hiền

c)

nhân, chiến, nhạc, con

d)

thi, khởi, gia, tiến

41.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

dò dẳm, rỗ rã, rỗ giá, dè dặt

b)

duyên dáng, du dương, rộn ràng, da diết

c)

ròng rọc, rong rêu, ra rả, đằng đặc

d)

ròng rã, rành rọt, dong dỏng, dãi dầu

42.

Tiếng "tài" trong thành ngữ "Trọng nghĩa khinh tài" cùng nghĩa với tiếng "tài" trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Tài cao đức trọng

c)

Phân xử tài tình

d)

Thu hút nhân tài

43.

Câu tục ngữ nào dưới đây đề cao giá trị của con người?

a)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

b)

Một chữ nên thầy, một ngày nên nghĩa.

c)

Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ.

d)

Một mặt người bằng mười mặt của.

44.

Sự vật trong câu thơ sau được nhân hoá bằng cách nào? Bác kim giờ thận trọng / Nhích từng li, từng li / Anh kim phút lầm lì / Đi từng bước, từng bước. (Hoài Khánh)

a)

Tả sự vật bằng những từ để tả người

b)

Tả sự vật bằng những từ để tả người, gọi sự vật bằng từ để gọi con người

c)

Nói với sự vật thân mật như nói với con người

d)

Gọi sự vật bằng từ để gọi con người

45.

Tìm từ trái nghĩa với từ "căng" trong trường hợp dưới đây: Hoa và Lan cùng kéo hai đầu để sợi dây được căng nhất có thể.

a)

xẹp

b)

thụng

c)

chùng

d)

nhão

46.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "sự cảm nhận và hiểu biết về cái đẹp"?

a)

thẩm mĩ

b)

thẩm tra

c)

thẩm vấn

d)

thẩm định

47.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

trúc trắc, chen chúc, chủ chốt, chỏng trơ

b)

chưng chình, chống chọi, châm chuốc, trơ trọi

c)

chải chuốt, chạng vạng, chạm trổ, trịnh trọng

d)

chập choạng, chèo chống, châm chọc, chê trách

48.

Từ "máy móc" trong câu nào dưới đây là tính từ?

a)

Do được bảo dưỡng thường xuyên nên máy móc trong nhà máy vẫn sử dụng tốt.

b)

Để tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng, xí nghiệp đã mua nhiều máy móc hiện đại từ nước ngoài.

c)

Nếu cậu làm việc một cách máy móc như thế thì sẽ khó mà sáng tạo được.

d)

Trong phòng Hoàng có nhiều máy móc và linh kiện hiện đại.

49.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "tài" có nghĩa là "tiền của"?

a)

tài ba

b)

tài khoản

c)

tài hoa

d)

anh tài

50.

Hãy sắp xếp các câu văn sau để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh. 1. Xóm lưới cũng ngập trong nắng đó. 2. Ánh nắng lên tới bờ cát, lướt qua những thân tre nghiêng nghiêng, vàng óng. 3. Sử còn thấy rõ những vạt lưới đan bằng sợi ni lông óng vàng, phất phơ bên cạnh những vạt lưới đen ngăm, trũi trũi. 4. Sử nhìn những làn khói bay lên từ các mái nhà chen chúc của bà con làng biển. 5. Nắng đã chiếu sáng lòa cửa biển.

a)

(4) – (2) – (1) – (5) – (3)

b)

(2) – (5) – (1) – (3) – (4)

c)

(2) – (4) – (5) – (3) – (1)

d)

(2) – (5) – (1) – (4) – (3)

51.

Nhận xét nào đúng với đoạn văn sau? (1) Tiếng đàn bay ra vườn. (2) Vài cánh ngọc lan êm ái rụng xuống nền đất mát rượi. (3) Dưới đường, lũ trẻ đang rủ nhau thả những chiếc thuyền giấy bằng giấy trên những vùng nước mưa. (4) Ngoài Hồ Tây, dân chài đang tung lưới bắt cá. (5) Hoa muổi giờ nở đỏ quanh các lối đi ven hồ. (6) Bóng mấy con chim bồ câu lướt nhanh trên những mái nhà cao thấp. (Theo Lưu Quang Vũ)

a)

Câu (3), (4) là câu nêu hoạt động.

b)

Câu (2) và (4) có trạng ngữ chỉ địa điểm.

c)

Câu (1), (4), (6) là câu nêu đặc điểm.

d)

Câu (3) và (4) có trạng ngữ chỉ thời gian.

52.

Giải câu đố sau: Nơi nào miền Trung nước ta Có biển Cổ Thạch bao la sóng trào Đảo Phú Quý đẹp biết bao Mũi Né nơi đó rì rào sóng xanh?

a)

Bình Thuận

b)

Phú Yên

c)

Bình Dương

d)

Ninh Thuận

53.

Câu nào dưới đây được tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Vẻ đẹp/ kì diệu muôn màu của biển phần lớn là do mây trời và ánh nắng tạo nên.

b)

Trên bầu trời cao, tiếng chim hót/ vang vọng khắp không gian, khiến buổi chiều quê thêm rộn rã.

c)

Ở Tây Nguyên, mỗi buôn làng đều dựng một ngôi nhà/ to đẹp, chắc chắn, gọi là nhà rông.

d)

Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như/ những đàn bướm.

54.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: (động, danh, tính) Các từ "tài liệu, hồ sơ, văn bản" đều là ____ từ.

a)

động

b)

danh

c)

tính

55.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong câu sau: (đã, sẽ, đang) Thỏ con ____ đi trên đường thì gặp một con sói già.

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

56.

Điền d/r hoặc gi vào hai chỗ trống để được các từ đúng chính tả. ____ ong chơi; ____ u ngoạn

a)

r và d

b)

gi và d

c)

r và gi

d)

d và r

57.

Điền dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm hoặc dấu gạch ngang thích hợp vào các chỗ trống trong câu chuyện sau. Chọn một đáp án cho dãy dấu theo đúng thứ tự 5 chỗ trống. Một nhà bác học có tính đãng trí đi tàu hỏa ____ Khi nhân viên soát vé đến ____ nhà bác học tìm toát mồ hôi mà chẳng thấy vé đâu ____ May là người soát vé này nhận ra ông, bèn bảo: ____ Thôi, ngài không cần xuất trình vé nữa. Nhà bác học vẫn loay hoay tìm vé và nói ____ - Nhưng tôi vẫn phải tìm bằng được vé để biết phải xuống ga nào chứ! (Sưu tầm)

a)

. , . : :

b)

. , , : -

c)

. . , : :

d)

; , . : :

58.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau: Bóc ____ cắn ____

a)

ngắn – dài

b)

cao – thấp

c)

trước – sau

d)

tròn – dẹt

59.

Giải câu đố sau: Để nguyên giống loài bò ngang Thêm hỏi vào đó là mang sang giàu. Từ để nguyên là từ ____.

a)

cua

b)

còng

c)

ốc

d)

cá

60.

Điền tiếng bắt đầu bằng "tr" hoặc "ch": đó là tên một loại bánh hình tròn, dẹt, làm bằng bột nếp, nhân đậu xanh, luộc chín rồi thả vào nước đường sánh, thường có trong dịp Tết Hàn Thực. Đáp án: bánh ____.

a)

trôi

b)

chay

c)

chẻ

d)

tráng