wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Corporate loans can be secured with real estate owned by individual or the company.

a)

Các khoản vay doanh nghiệp có thể được đảm bảo bằng bất động sản thuộc sở hữu của cá nhân hoặc công ty.

b)

Khoản vay công ty chỉ được cấp khi bất động sản thuộc về nhà nước.

c)

Doanh nghiệp chỉ có thể vay nếu có bất động sản nằm ngoài nước.

2.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: New customers can get better interest rates on their savings account.

a)

Khách hàng mới có thể nhận được lãi suất tốt hơn cho tài khoản tiết kiệm của họ.

b)

Khách hàng mới chỉ được mở tài khoản vãng lai với lãi suất thấp.

c)

Khách hàng mới không thể thay đổi lãi suất cho bất kỳ tài khoản nào.

3.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Many banking regulations were ended and big financial conglomerates were formed in 1980s and 1990s.

a)

Nhiều quy định ngân hàng đã bị bãi bỏ và các tập đoàn tài chính lớn được hình thành vào những năm 1980 và 1990.

b)

Nhiều quy định ngân hàng được bổ sung mạnh mẽ trong các năm 1980 và 1990.

c)

Các tập đoàn tài chính nhỏ tan rã vào thập niên 1980 và 1990.

4.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Property owned by a company can be used to secure a loan.

a)

Tài sản thuộc sở hữu của một công ty có thể được dùng để thế chấp cho một khoản vay.

b)

Tài sản của công ty không bao giờ được dùng khi vay vốn.

c)

Chỉ tài sản cá nhân mới có thể bảo đảm khoản vay của doanh nghiệp.

5.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: The leasing agreement can be for a machine, piece of equipment or a building.

a)

Hợp đồng cho thuê có thể áp dụng cho máy móc, thiết bị hoặc một tòa nhà.

b)

Hợp đồng cho thuê chỉ áp dụng cho nhà ở.

c)

Máy móc không thể nằm trong hợp đồng cho thuê.

6.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Foreign exchange counters at the airports are usually more expensive than at banks.

a)

Quầy thu đổi ngoại tệ ở sân bay thường đắt hơn ở ngân hàng.

b)

Quầy thu đổi ngoại tệ ở sân bay luôn rẻ hơn ngân hàng.

c)

Ngân hàng không cung cấp dịch vụ ngoại hối.

7.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: If a customer requested a corporate loan but didn’t have enough security, we would conduct a full risk assessment.

a)

Nếu một khách hàng yêu cầu một khoản vay doanh nghiệp nhưng không có đủ tài sản đảm bảo, chúng tôi sẽ tiến hành một đánh giá rủi ro đầy đủ.

b)

Nếu khách hàng yêu cầu vay doanh nghiệp, chúng tôi sẽ phê duyệt mà không cần đánh giá rủi ro.

c)

Khách hàng thiếu tài sản đảm bảo sẽ bị từ chối vĩnh viễn.

8.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: During the 20th century, many financial markets first became more regulated, and then less regulated.

a)

Trong thế kỷ 20, nhiều thị trường tài chính ban đầu được quản lý chặt chẽ hơn, sau đó ít được quản lý hơn.

b)

Trong thế kỷ 20, thị trường tài chính luôn tự do và không bị quản lý.

c)

Thế kỷ 20 chứng kiến việc xóa bỏ toàn bộ quy định đối với mọi thị trường.

9.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: A merger is when a company is separated into two companies.

a)

Sáp nhập là khi một công ty được hợp nhất thành một công ty duy nhất, trái ngược với việc tách ra.

b)

Sáp nhập là khi một công ty bị tách thành hai công ty.

c)

Sáp nhập nghĩa là đóng cửa hoàn toàn một công ty.

10.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Savings account is sometimes called a deposit account.

a)

Tài khoản tiết kiệm đôi khi còn được gọi là tài khoản tiền gửi.

b)

Tài khoản tiết kiệm được gọi là tài khoản thẻ tín dụng.

c)

Tài khoản tiền gửi chỉ dành cho doanh nghiệp, không dành cho cá nhân.

11.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: At the end of the leasing time, the customer returns the asset to the bank or can buy it and its residual value.

a)

Vào cuối thời gian thuê, khách hàng trả lại tài sản cho ngân hàng hoặc có thể mua nó theo giá trị còn lại.

b)

Đến cuối thời gian thuê, tài sản phải bị thanh lý.

c)

Kết thúc thuê, ngân hàng phải mua lại tài sản từ khách hàng.

12.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Some companies charge commission for doing foreign exchange transaction in two forms: a minimum charge and a flat fee.

a)

Một số công ty tính phí hoa hồng cho giao dịch ngoại hối dưới hai hình thức: mức phí tối thiểu và mức phí cố định.

b)

Một số công ty miễn toàn bộ phí giao dịch ngoại hối.

c)

Phí ngoại hối chỉ tính theo phần trăm biến đổi, không có mức cố định.

13.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: The clever business strategy is not just to attract new customers, but to keep the ones you already have.

a)

Chiến lược kinh doanh thông minh không chỉ thu hút khách hàng mới mà còn giữ chân những khách hàng hiện có.

b)

Chiến lược tốt chỉ tập trung vào khách hàng mới.

c)

Giữ khách hàng cũ không thuộc chiến lược kinh doanh.

14.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Major US banks were fined for giving bad advice to investors in 2002.

a)

Các ngân hàng lớn của Mỹ đã bị phạt vì đưa ra lời khuyên tệ cho các nhà đầu tư vào năm 2002.

b)

Năm 2002, mọi ngân hàng Mỹ đều phá sản.

c)

Các nhà đầu tư bị phạt vì tư vấn sai vào năm 2002.

15.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Letter of credit is a written promise by an importer’s bank to pay the exporter’s bank on a particular date or time after the goods are sent by the importer.

a)

Thư tín dụng là lời hứa bằng văn bản của ngân hàng bên nhập khẩu để thanh toán cho ngân hàng bên xuất khẩu vào một ngày cụ thể hoặc sau một khoảng thời gian kể từ khi hàng hóa được gửi đi.

b)

Thư tín dụng là hợp đồng bảo hiểm cho người mua.

c)

Thư tín dụng là lệnh chuyển tiền ngay lập tức từ người xuất khẩu cho người nhập khẩu.

16.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: It is necessary for operations to pay the day-to-day expenses e.g. raw material, electricity bills, wages, rent etc.

a)

Vốn lưu động cần thiết để chi trả cho các chi phí hoạt động hằng ngày như nguyên vật liệu, tiền điện, tiền lương, tiền thuê, v.v.

b)

Doanh thu dùng để trả nợ dài hạn, không liên quan chi phí hằng ngày.

c)

Chi phí hằng ngày chỉ bao gồm thuế và lãi vay.

17.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: A market is an arrangement by which buyers and sellers of a commodity interact to determine its price and quantity.

a)

Thị trường là cơ chế mà người mua và người bán một hàng hóa tương tác để xác định giá cả và sản lượng của nó.

b)

Thị trường là nơi chỉ người bán quyết định giá.

c)

Thị trường là hệ thống nơi chính phủ quy định tất cả mức giá.

18.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Fixed assets refers to assets that cannot be converted into cash easily, like plant, property, equipment etc.

a)

Tài sản cố định là những tài sản khó chuyển đổi nhanh thành tiền mặt, như nhà xưởng, bất động sản, thiết bị, v.v.

b)

Tài sản cố định là tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

c)

Tài sản cố định chỉ gồm cổ phiếu có tính thanh khoản cao.

19.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: The final stage in the marketing management process is organizing the marketing resources and implanting and controlling the marketing plan.

a)

Giai đoạn cuối cùng trong quy trình quản trị marketing là tổ chức các nguồn lực marketing và triển khai, kiểm soát kế hoạch marketing.

b)

Bước cuối của marketing là ngừng mọi hoạt động quảng cáo.

c)

Quy trình marketing kết thúc bằng việc cắt giảm nguồn lực.

20.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Every investor loves companies that achieve their sales target, manage their costs and perform well on the stock market and, therefore, make money.

a)

Mọi nhà đầu tư đều yêu thích các công ty đạt mục tiêu doanh số, kiểm soát chi phí và hoạt động tốt trên thị trường chứng khoán, qua đó tạo ra lợi nhuận.

b)

Nhà đầu tư chỉ quan tâm đến công ty phi lợi nhuận.

c)

Hiệu quả trên thị trường chứng khoán không ảnh hưởng đến nhà đầu tư.

21.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: However, a company nowadays also needs to think about its reputation with the public and its own staff.

a)

Tuy nhiên, ngày nay một công ty cũng cần nghĩ về uy tín của mình với công chúng và chính nhân viên của họ.

b)

Ngày nay chỉ cần lợi nhuận, không cần danh tiếng.

c)

Uy tín chỉ liên quan khách hàng, không liên quan nhân viên.

22.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Without doubt, profits are no longer the only way to measure a company’s success.

a)

Không nghi ngờ gì, lợi nhuận không còn là cách duy nhất để đo lường sự thành công của một công ty.

b)

Lợi nhuận là thước đo duy nhất của mọi công ty.

c)

Thành công chỉ dựa vào doanh thu, không liên quan lợi nhuận.

23.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: In a recent survey, more than half of people worldwide said that they are ready to pay more for products and services from company that have positive social and environmental policies.

a)

Trong một khảo sát gần đây, hơn một nửa người dân trên thế giới cho biết họ sẵn sàng trả nhiều hơn cho các sản phẩm và dịch vụ từ các công ty có chính sách xã hội và môi trường tích cực.

b)

Khảo sát cho thấy khách hàng chỉ chọn sản phẩm rẻ nhất.

c)

Người tiêu dùng không quan tâm đến chính sách xã hội và môi trường.

24.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: A company needs to have a good safety record, both in terms of its workers and the products which it produces.

a)

Một công ty cần có hồ sơ an toàn tốt, cả về người lao động lẫn các sản phẩm mà công ty sản xuất.

b)

Công ty chỉ cần an toàn cho sản phẩm, không cần cho người lao động.

c)

An toàn không phải là yêu cầu trong sản xuất.

25.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: If there are other companies that offer something similar to you, find where your value exceeds theirs and be sure to communicate that to your customers.

a)

Nếu có các công ty khác cung cấp thứ tương tự bạn, hãy tìm nơi giá trị của bạn vượt trội hơn họ và chắc chắn truyền đạt điều đó tới khách hàng của bạn.

b)

Nếu có đối thủ, hãy hạ thấp giá trị của bạn để phù hợp.

c)

Không cần thông báo giá trị cho khách hàng khi có cạnh tranh.

26.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: When highlighting your product or service's benefits, consider the group seeing it to emphasize the benefits that most resonate with their wants and needs.

a)

Khi nhấn mạnh lợi ích của sản phẩm hoặc dịch vụ, hãy cân nhắc nhóm đối tượng để làm nổi bật những lợi ích phù hợp nhất với mong muốn và nhu cầu của họ.

b)

Luôn quảng cáo cùng một lợi ích cho mọi người.

c)

Chỉ nêu tính năng kỹ thuật, không xem xét đối tượng.

27.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Providing useful products and services for your customers can encourage sales, improve customer loyalty and grow your brand’s reputation.

a)

Cung cấp sản phẩm và dịch vụ hữu ích cho khách hàng có thể thúc đẩy doanh số, tăng lòng trung thành và nâng cao danh tiếng thương hiệu.

b)

Việc cung cấp sản phẩm hữu ích làm giảm doanh số.

c)

Dịch vụ hữu ích không liên quan đến lòng trung thành của khách hàng.

28.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Increasing your benefits without increasing your cost can raise the value of your product or service for your customers.

a)

Tăng lợi ích mà không tăng chi phí có thể nâng giá trị sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn đối với khách hàng.

b)

Giảm lợi ích sẽ nâng cao giá trị cho khách hàng.

c)

Giá trị sản phẩm chỉ dựa trên chi phí, không liên quan lợi ích.

29.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Loyalty programs can show customers how much you appreciate their business, which can encourage positive perceptions of your products or services.

a)

Chương trình khách hàng thân thiết có thể cho thấy bạn trân trọng việc kinh doanh của họ như thế nào, qua đó khuyến khích nhận thức tích cực về sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn.

b)

Chương trình thân thiết chỉ dùng để giảm giá ngắn hạn.

c)

Khách hàng thân thiết không ảnh hưởng đến cảm nhận về thương hiệu.

30.

Choose the best Vietnamese translation of the English sentence: Segment your audience and adjust your marketing strategies to fit their value expectations.

a)

Hãy phân khúc đối tượng và điều chỉnh chiến lược marketing để phù hợp với kỳ vọng giá trị của họ.

b)

Gộp tất cả khách hàng vào một nhóm để dễ quản lý.

c)

Không cần điều chỉnh chiến lược theo từng nhóm khách hàng.