NEW
Font size
WorksheetsSử địa 9
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Câu 1: Điền vào dấu ba chấm “...” trong đoạn tư liệu dưới đây
Năm 1922, Liên Xô thành lập, trong đó Nga và ..................... là hai nước đóng vai trò quan trọng hàng đầu.
A. U-crai-na.
B. Bê-lô-rút-xi-a.
C. Cộng hòa ngoại Cap-ca-dơ.
D. Cộng hòa Ca-đắc-xtan.
Câu 2: Quốc tế Cộng sản trở thành một tổ chức của lực lượng nào?
A. Giai cấp công nhân thế giới.
B. Đảng cộng sản các nước trên thế giới.
C. Khối liên minh cộng - nông tất cả các nước.
D. Giai cấp vô sản và các dân tộc bị áp bức trên thế giới.
Câu 3: Điểm nổi bật nhất của phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
A. Phong trào diễn ra sôi nổi với nhiều hình thức phong phú.
B. Lan rộng khắp các quốc gia.
C. Phong trào tư sản phát triển.
D. Giai cấp vô sản trưởng thành, tham gia lãnh đạo cách mạng.
Câu 4: Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc đã có tác động như thế nào đến hệ thống tư bản chủ nghĩa?
A. Củng cố sự vững mạnh của hệ thống tư
B. Làm thay đổi thế và lực trong hệ thống
C. Mở rộng ảnh hưởng của hệ thống tư bản chủ nghĩa.
D. Dần dần đi đến khủng hoảng của hệ thống tư bản chủ nghĩa.
Câu 5: Chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện đầu tiên trong tác phẩm nào?
A. Đường Kách mệnh.
B. Chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt.
C. Bản án chế độ thực dân Pháp.
D. Luận cương chiến tranh.
Câu 6: Bài học kinh nghiệm quan trọng về sự lãnh đạo của Đảng trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A. Kết hợp đấu tranh chính trị với vũ trang, chớp thời cơ giành chính quyền.
B. Nắm bắt tình hình thế giới, đề ra chủ trương phù hợp.
C. Tập hợp, tổ chức các lực lượng yêu nước rộng rãi.
D. Phân hóa và cô lập kẻ thù.
Câu 7: Mục đích của “Chiến tranh lạnh” do Mĩ phát động là:
A. Ngăn chặn và tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa.
B. Thực hiện “chiến lược toàn cầu” làm bá chủ thế giới của Mĩ
C. Bắt các nước Đồng minh lệ thuộc vào Mĩ.
D. Dẫn áp phong trào cách mạng và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Câu 8: Tại sao cho đến nay, hai miền Triều Tiên vẫn trong tình trạng bị chia cắt?
A. Do quyết định của hội nghị Ianta.
B. Do sự can thiệp của Mĩ.
C. Do hậu quả của cuộc chiến tranh lạnh.
D. Do tác động của hiệp định đình chiến tại Bàn Môn Điếm (1953).
Câu 9: Từ năm 1950 đến năm 1970, nhân dân Liên Xô đã thực hiện nhiệm vụ nào?
A. Tiến hành cải tổ đất nước theo đường lối cải cách.
B. Tiến hành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế.
C. Xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
D. Cải tổ đất nước theo con đường sản xuất chủ nghĩa.
Câu 10: Sự kiện nào đánh dấu về sự sụp đổ của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu và Liên Xô?
A. Sự sụp đổ của Liên Xô.
B. Sự sụp đổ của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
C. Sự tan rã của khối SEV và Vác-sa-va.
D. Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu.
Câu 11: Khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ trở thành:
A. trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
B. nước đầu tiên phong thành công về tinh thần tạo.
C. một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới.
D. trung tâm kinh tế - tài chính thứ hai thế giới.
Câu 12: Vì sao Mĩ thực hiện "Kế hoạch Mácsan", viện trợ kinh tế cho các nước Tây Âu?
A. Mĩ muốn các nước Tây Âu khôi phục kinh tế sau chiến tranh.
B. Mĩ muốn tăng cường sức mạnh cho phe tư bản chủ nghĩa.
C. Mĩ muốn mở rộng thị trường sang Tây Âu.
D. Mĩ lôi kéo các nước Tây Âu vào liên minh chống Liên Xô và Đông Âu.
Câu 13: Mục đích chính của các nước Tây Âu khi nhận viện trợ của Mĩ ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai là:
A. Tăng cường khả năng phòng thủ.
B. Muốn trở thành đồng minh của Mĩ.
C. Đề cảm ơn các quốc gia khác.
D. Để phục hồi và phát triển kinh tế.
Câu 14: Vì sao giới Mĩ Latinh là "lục địa bùng cháy" sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Vì phong trào công nhân diễn ra sôi nổi
B. Vì Cuộc nội chiến giữa các đảng phái đối lập diễn ra liên tục.
C. Vì cách mạng Cuba bùng nổ mạnh mẽ ở khu vực này.
D. Vì khởi nghĩa vũ trang bùng nổ mạnh mẽ khu vực này
Câu 15: Vì sao thắng lợi của cách mạng Cuba (1959) có ảnh hưởng mạnh mẽ đến các nước Mĩ La - tinh?
A. Cuba là nước đầu tiên trong khu vực lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ.
B. Cuba là sụp đổ tổ chức liên minh vì quyền của người Mỹ thành lập.
C. Cuba là nước đầu tiên trong khu vực lật đổ nên thống trị thực dân cũ.
D. Đã làm phá sản âm mưu biến Mĩ - Latinh thành "sân sau" của Mĩ.
Câu 16: Chính sách đối ngoại nổi bật của Ấn Độ sau khi giành độc lập là:
A. Thực hiện chính sách hòa bình, trung lập, tích cực.
B. Tăng cường chạy đua vũ trang.
C. Không ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc.
D. Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước trên thế giới.
Câu 17: Nội dung nào phản ánh đúng tình hình Nhật Bản khi bước ra khỏi Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Thắng trận và thu được nhiều lợi nhuận
B. Bằng trận nhưng bị tàn phá nặng nề
C. Bại trận nhưng thu được nhiều lợi nhuận.
D. Bại trận và bị tàn phá nặng nề.
Câu 18: Vì sao xu hướng chạy đua vũ trang là nguyên nhân thành lập tổ chức ASEAN?
A. Hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực.
B. Hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển.
C. Thiết lập sự ảnh hưởng của mình đối với các nước khác.
D. Sự ra đời và hoạt động có hiệu quả của các tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới.
Câu 19: Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của đường lối cải cách - mở cửa từ năm 1978 là:
A. Lấy cải cách kinh tế làm trung tâm.
B. Lấy đối mới kinh tế làm trung tâm.
C. Lấy đổi mới và đối mới chính trị được tiến hành đồng thời.
D. Đổi mới chính trị là nền tảng, là khâu đột phá để đẩy mạnh đổi mới kinh tế.
Câu 20: Sự kiện nào đã đưa lịch sử Trung Quốc bước sang một kỉ nguyên mới?
A. Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời (1949).
B. Công cuộc cải cách - mở cửa từ năm 1978
C. Thiết lập quan hệ ngoại giao với Mĩ (1979).
D. Thiết lập quan hệ ngoại giao với Hồng Kông (1997) và Ma Cao (1999).
Câu 21: Những thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong năm 1967 bao gồm:
A. Thái Lan, Inđônêxia, Xingapo, Malaixia, Philippin.
B. Thái Lan, Mianma, Philippin, Malaysia, Inđônêxia.
C. Xingapo, Inđônêxia, Thái Lan, Brunây, Mianma.
D. Philippin, Mianma, Inđônêxia, Thái Lan, Xingapo.
Câu 1. Việt Nam có bao nhiêu dân tộc thiểu số?
A. 52
B. 53
C. 54
D. 55
Câu 2. Vùng đồng bằng và đô thị sinh sống chủ yếu của dân tộc nào?
A. Khơ-me, Chăm và Hoa
B. Khơ-me, Nùng, Dao.
C. Chăm, Chăm và Hoa.
D. Thái, Tày, Khơ-me.
Câu 3. Các dân tộc thiểu số thường phân bố ở đâu?
A. khu vực đồng bằng.
B. trên khắp lãnh thổ nước ta.
C. vùng đồng bằng và đô thị.
D. khu vực trung du và miền núi
Câu 4. Sản phẩm cây công nghiệp xuất khẩu thuộc nhóm dầu thế giới là:
A. đậu tương, chè, điều.
B. ca cao, lạc, điều.
C. cà phê, hồ tiêu, điều
D. mía, điều, bông.
Câu 5. Vùng nào sau đây trồng nhiều cây ăn quả nhất cả nước?
A. Đồng bằng Bắc Bộ, Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.
D. Bắc trung bộ, Nam trung bộ
Câu 6. Hiện nay, khai thác và chế biến gỗ phân bố và phát triển gắn với các vùng:
A. rừng phòng hộ.
B. rừng sản xuất
C. rừng ngặp mặn
D. rừng đặc dụng
Câu 7. Cơ cấu ngành sản xuất điện khá đa dạng, có xu hướng:
A. tăng dần tỉ trọng điện gió trong cơ cấu sản lượng công nghiệp.
B. tăng dần tỉ trọng điện gió và điện mặt trời trong cơ cấu sản lượng điện
C. giảm dần tỉ trọng điện gió và điện mặt trời trong cơ cấu sản lượng điện.
D. giảm dần tỉ trọng điện mặt trời trong cơ cấu sản lượng hạt nhân.
Câu 8. Dầu thô được khai thác chủ yếu ở:
A. thềm lục địa phía bắc.
B. thềm lục địa phía tây.
C. thềm lục địa phía nam
D. thềm lục địa phía đông.
Câu 9. Công nghiệp dệt, sản xuất trang phục thường ta thường phân bố ở đâu?
A. Vùng núi, xa khu dân cư.
B. Vùng nông thôn.
C. Các đô thị lớn
D. Vùng BIÊN giới
Câu 10. Quốc lộ 1A là quốc lộ có đặc điểm nào sau đây?
A. Chạy từ Lạng Sơn đến Cần Thơ.
B. Chạy từ Tuyên Quang đến Hà Nội.
C. Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau
Câu 11. Đường sắt Thống Nhất nối liền các tỉnh/thành nào sau đây?
A. Hà Nội – Huế.
B. Hà Nội - Tp HCM
D. Hà Nội – Lào Cai.
C. Hà Nội – Hải Phòng.
Câu 12. Đặc điểm mạng lưới ngành bưu chính nước ta là:
A. dưới 903 bưu điện, hơn 14 000 điểm phục vụ, đảm bảo mỗi xã có một điểm phục vụ.
B. dưới 930 bưu điện, hơn 14 000 điểm phục vụ, đảm bảo mỗi xã có một điểm phục vụ.
C. hơn 930 bưu điện, hơn 14 000 điểm phục vụ, đảm bảo mỗi xã có phục vụ
D. hơn 390 bưu điện, hơn 14 000 điểm phục vụ, đảm bảo mỗi xã có một điểm phục vụ.
Câu 13. Bưu chính gồm các hoạt động:
A. nhận, vận chuyển thư tín và xử lí số liệu bằng các thiết bị điện tử.
B. nhận, vận chuyển thư tín, bưu phẩm, hàng hóa, tài liệu,....
C. gửi, truyền, nhận và xử lí số liệu, hình ảnh, âm thanh,... bằng các thiết bị điện tử.
D. nhận và xử lí số liệu, hình ảnh, âm thanh và vận chuyển thư tín, bưu phẩm.
Câu 14. Viễn thông gồm các hoạt động:
A. Nhận, vận chuyển thư tín và xử lí số liệu bằng các thiết bị điện tử.
B. Nhận, vận chuyển thư tín, bưu phẩm, hàng hóa, tài liệu.
C. Nhận, truyền, nhận và xử lí số liệu, hình ảnh, âm thanh... bằng các thiết bị điện tử.
D. Nhận và xử lí số liệu, hình ảnh, âm thanh và vận chuyển thư tín, bưu phẩm.
Câu 15. Mạng viễn thông những người dùng được nâng cao nhờ:
A. áp dụng công nghệ tân tiến.
B. nâng cao đời sống, tiếp cận được với người tiêu dùng.
C. tăng cường ứng dụng công nghệ hiện đại theo hướng chuyển đổi số.
D. tăng sức mua và nhu cầu của người dân đối với hàng hóa, dịch vụ ảnh hưởng bởi...
Câu 16. Sức mua và nhu cầu của người dân
A. Quy mô, cơ cấu dân số và mức sống.
C. Uy tín thương hiệu nhà nước.
B. Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên.
D. Tiềm đầu tư từ nhà nước.
Câu 17. Điền vào chỗ trống: Mọi... quy mô, đa dạng hoá các loại hình và nâng... là giải pháp quan trọng để tăng chất lượng dịch vụ khi lĩnh hướng quyết định bởi... và năng suất lao động.
A. trình độ học vấn
C. trình độ phát triển kinh tế
B. trình độ công nghệ thông tin
D. trình độ phát triển nhân lực
Câu 18. Phân bố dân cư và đô thị hóa ảnh hưởng rõ nét đến:
A. Chất lượng đời sống của người dân.
C. Công nghệ sản xuất, chế biến thực phẩm.
B. mạng lưới các ngành dịch vụ.
D. Các lĩnh vực khoa học, công nghệ.
Câu 19. Lãnh thổ nước ta có 3/4 diện tích là đồi núi, địa hình bị chia cắt thường:
A. thuận lợi phát triển các loại hình giao thông.
B. tạo điều kiện trao đổi, mua bán hàng hóa
C. phát triển về các ngành dịch vụ.
D. ảnh hưởng đến phân bố và hoạt động các ngành dịch vụ.
Câu 20. Điền vào chỗ trống: Xu hướng bị bó và những thành tựu nổi bật trong các lĩnh vực... công nghệ đã giúp nâng cao chất lượng,... và phát triển đa dạng các loại hình dịch vụ.
A. sinh hoạt của người dân
C. mua bán hàng hóa
B. nhu cầu tiêu dùng
D. hiệu quả hoạt động
Câu 21. Nhân tố ảnh hưởng rõ nét đến mạng lưới các ngành dịch vụ là:
A. Khoa học - công nghệ.
C. cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất - kĩ thuật
B. phân bố dân cư và đô thị hóa.
D. di tích lịch sử - văn hóa.
Câu 22. Năm 2025, vùng Trung du và miền núi phía Bắc có diện tích khoảng:
A. 9,52 nghìn km^2.
B. 9,25 nghìn km^2.
C. 92,5 nghìn km^2.
D. 95,2 nghìn km^2.
Câu 23. Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây nằm ở Trung du và miền núi phía Bắc?
A. Sơn Động, Na Dương, Cao Ngạn.
C. Thác Bà, Tuyên Quang, Lai Châu.
B. Sơn La, Hòa Bình, Lai Châu.
D. Uông Bí, Cẩm Phả, Ninh Bình.
Câu 24. Địa điểm du lịch văn hóa Đền Hùng ở:
A. Tỉnh Điện Biên
B. Tỉnh Lạng Sơn.
D. Tỉnh Phú Thọ.
C. Tỉnh Tuyên Quang.
Câu 25. Đặc điểm địa hình vùng Tây Bắc có đặc điểm nào sau đây?
A. các dãy núi chạy theo hướng vòng cung.
C. địa hình bị chia cắt và hiểm trở.
B. Địa hình xen kẽ các cao nguyên đá vôi.
D. có địa hình cao nhất nước ta.
Câu 26. Sông ngòi ở Tây Bắc có tiềm năng về thủy điện lớn nhất cả nước.
Đ
S
Câu 27. Đồng Bằng có địa hình cao nhất nước ta với đỉnh Phan-xi-păng cao 3147m
Đ
S
Câu 28. Hồ tự nhiên và hồ thủy điện lớn của vùng Trung du và miền núi phía Bắc thuận lợi cho phát triển:
A. cây công nghiệp cận nhiệt.
C. du lịch và nuôi trồng thủy sản.
B. cây ăn quả và du lịch.
D. cây công nghiệp ôn đới.
Câu 29. Các tỉnh nào dưới đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Hải Phòng, Hà Nội.
C. Ninh Bình, Hưng Yên.
B. Thái Nguyên, Phú Thọ.
D. Bắc Ninh, Quảng Ninh.
Câu 30. Vùng Đồng bằng sông Hồng trong quá trình phát triển du lịch biển, cần chú ý đến:
A. bảo tồn các cảnh quan tự nhiên và môi trường biển.
B. tránh khai thác quá mức nguồn hải sản gần bờ.
C. bảo vệ môi trường trong khu vực nuôi trồng.
D. bảo vệ môi trường trong khu vực nuôi trồng, khai thác.
Câu 31. Vùng Đồng bằng sông Hồng có nhiều điều kiện để phát triển kinh tế biển không phải do:
A. ven biển có nhiều bãi triều, đầm, vịnh,...
C. trữ lượng dầu thô lớn ở vùng thềm lục địa.
D. vùng có nhiều cửa sông và vịnh biển.
B. vùng có nhiều thắng cảnh, bãi biển đẹp,...
Câu 32. Đồng bằng sông Hồng có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
C. Cam-pu-chia.
A. Thái Lan.
B. Lào.
D. Trung Quốc.
