wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I: Trắc Nghiệm (Câu 1-70

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nitơ chiếm bao nhiêu % về khối lượng của các nguyên tố hoá học cấu tạo nên cơ thể người?

a)

65%.

b)

18,5%.

c)

9,5%.

d)

3,3%.

2.

Trong thành phần thức ăn của người nếu thiếu Iốt có thể bị bệnh gì?

a)

Bướu cổ.

b)

Tăng huyết áp.

c)

Máu nhiễm mỡ.

d)

Tiểu đường.

3.

Các thụ thể trong tế bào có vai trò gì?

a)

Vận chuyển các chất.

b)

Thu nhận thông tin.

c)

Bảo vệ cơ thể.

d)

Xúc tác cho các phản ứng.

4.

Phát biểu sau đây đúng về hợp chất carbohydrate loại disaccharide?

a)

Mỗi phân tử maltose được cấu tạo từ 2 phân tử fructose.

b)

Mỗi phân tử lactose được cấu tạo từ 2 phân tử galactose.

c)

Mỗi phân tử sucrose được cấu tạo từ 2 phân tử glucose.

d)

Mỗi phân tử lactose được cấu tạo từ 1 phân tử glucose và 1 phân tử galactose.

5.

Phát biểu sau đây đúng về phospholipid?

a)

Phospholipid là một loại chất béo phức tạp, được cấu tạo từ 1 phần tử glycerol liên kết với 3 phân tử acid béo.

b)

Phospholipid là một loại chất béo phức tạp, được cấu tạo từ 3 phần tử glycerol liên kết với 1 acid béo ở một đầu, đầu còn lại liên kết với nhóm phosphate (-PO4).

c)

Phospholipid được xem là một phần tử không phân cực, một đầu có phosphatidylcholine có tính ưa nước và hai đuôi acid béo kị nước.

d)

Phospholipid là một loại chất béo phức tạp, được cấu tạo từ một phần triglycerol liên kết với một acid béo ở một đầu, đầu còn lại liên kết với nhóm phosphate (-PO4).

6.

Dựa trên hình, phát biểu nào sau đây là đúng về amino acid?

a)

Mỗi amino acid cấu tạo từ một nguyên tử carbon trung tâm liên kết với 2 nhóm amino (-NH2).

b)

Mỗi amino acid cấu tạo gồm một nhóm amino (-NH2), một nhóm carboxyl (-COOH).

c)

Mỗi amino acid cấu tạo từ một nguyên tử carbon trung tâm liên kết với một nhóm carboxyl (-COOH).

d)

Mỗi amino acid cấu tạo từ một nguyên tử carbon trung tâm liên kết với một nhóm amino (-NH2), một nhóm carboxyl (-COOH), một nguyên tử H và một chuỗi bên còn gọi là nhóm R.

7.

Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?

a)

Nucleotide thymine (T).

b)

Nucleotide guanine (G).

c)

Nucleotide adenine (A).

d)

Nucleotide cytosine (C).

8.

Hình sau đây mô tả cấu trúc phân tử sinh học nào trong tế bào?

a)

rRNA.

b)

Gene.

c)

mRNA.

d)

tRNA.

9.

Hình sau đây mô tả cấu trúc phân tử sinh học nào trong tế bào?

a)

Gene.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

10.

Có bao nhiêu giải thích cho câu hỏi sau đây đúng: "Tại sao nên ăn nhiều loại rau xanh khác nhau trong khi thành phần chính của các loại rau là cellulose - chất con người không thể tiêu hoá được?"

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Trong cơ thể sống, các chất nào sau đây có đặc tính kị nước?

a)

Steroid, phospholipid, glycogen.

b)

Glucose, phospholipid, mỡ.

c)

Vitamin, steroid, glucose.

d)

Vitamin, steroid, phospholipid, mỡ.

12.

Vì khuẩn có vật chất di truyền vùng nhân là gì?

a)

DNA hoặc ARN.

b)

DNA và ARN.

c)

ARN.

d)

DNA.

13.

Các nucleotide kết nhau trên DNA liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

glycozid.

b)

peptit.

c)

hoá trị.

d)

hydrogen.

14.

Đơn phân của DNA khác đơn phân của RNA ở thành phần nào?

a)

Bazơnitơ.

b)

DNA.

c)

Đường.

d)

Nhóm phosphate.

15.

Những sản phẩm nào chứa chủ yếu đường Sucrose?

a)

Sữa.

b)

Mía.

c)

Nho.

d)

Lúa.

16.

Loại Lipid nào sau đây làm tăng tính ổn định cấu trúc tế bào?

a)

Sáp.

b)

Dầu mỡ.

c)

Cholesteron.

d)

Phospholipid.

17.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Một phân tử DNA dạng vòng, trần.

b)

DNA và protein histon.

c)

Nhiều phân tử DNA dạng vòng, trần.

d)

Bộ NST 2n của loài.

18.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Có các riboxom nhưng chưa có các bào quan.

b)

Có plasmid là DNA vòng.

c)

Chỉ có vùng nhân mà chưa có nhân chính thức.

d)

Vật chất di truyền là DNA xoắn kép, liên kết với protein histon.

19.

Thông tin di truyền chứa trong phân tử DNA được truyền qua các thế hệ tế bào nhờ cơ chế nào?

a)

Phiên mã và dịch mã.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Nhân đôi.

20.

Tính đa dạng và đặc thù của DNA được quy định bởi yếu tố nào?

a)

Tỷ lệ A + T / G + C.

b)

Số vòng xoắn.

c)

Chiều xoắn.

d)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nucleotide

21.

Một gen có 1500 Nucleotide và có 600 liên kết hydro giữa cặp A – T. Chiều dài của gen lần lượt là:

a)

300 và 2550 ÅA.

b)

450 và 5100 Å.

c)

450 và 2550 Å.

d)

300 và 5100 Å.

22.

Trên mạch 1 của gen có tỷ lệ các loại nucleotide là (A + G) : (T + C) = 2 : 1. Số nucleotide của mạch 1 là 1500. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tổng số nucleotide loại A và G trên mạch 2 là 500.

b)

Tổng số nucleotide loại A và G trên mạch 1 là 500.

c)

Tổng số nucleotide loại A và G trên mạch 2 là 1500.

d)

Tổng số nucleotide loại A và G trên mạch 1 là 1500.

23.

Trên mạch 1 của gen có tỷ lệ các loại nucleotide là (A + G) : (T + C) = 2 : 1 và có G = C. Số nucleotide của mạch 1 là 1500. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Tổng số nucleotide loại A trên mạch 1 > số nucleotide loại T trên mạch 1. II. Tổng số nucleotide loại A trên mạch 1 > số nucleotide loại A trên mạch 2. III. Tổng số nucleotide loại T trên mạch 2 > số nucleotide loại T trên mạch 1. IV. Tổng số nucleotide loại T trên mạch 2 > số nucleotide loại A trên mạch 2.

a)

4.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

24.

Một gen có số chu kì xoắn là 120. Trên mạch 2 có A = 10% và T = 20% số nucleotide của mạch. Trên mạch 1 có G bằng 30% số nucleotide của mạch. Hãy tính số lượng từng loại nucleotide của gen?

a)

A = T = 360; G = C = 840.

b)

A = T = 840; G = C = 360.

c)

A = T = 460; G = C = 740.

d)

A = G = 360; G = T = 840.

25.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về tế bào vi khuẩn? ) Kích thaước nhỏ bé. b) Xâm nhập được vào tất cả tế bào động vật và thực vật để gây bệnh. c) Kích thước nhỏ nên tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện. d) Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn.

a)

A

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Ion khoáng từ môi trường đất có thể được hấp thụ vào tế bào rễ cây theo cơ chế nào sau đây?

a)

Chủ động, không cần năng lượng.

b)

Thụ động, cần năng lượng.

c)

Biến dạng màng.

d)

Chủ động, cần năng lượng.

27.

Các nguyên tố khoáng trong môi trường đất và rễ sau đây: K: 0,1M ngoài, 0,2M trong; L: 0,3M ngoài, 0,5M trong; M: 0,4M ngoài, 0,45M trong. Cây cần K, không cần L và M. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

K được hấp thụ chủ động.

b)

L được hấp thụ bị động.

c)

M được hấp thụ bị động.

d)

M được hấp thụ chủ động.

28.

Khi nói đến màng sinh chất của tế bào sống ở tế bào nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Các chất tan trong dầu, mỡ, rượu, có kích thước nhỏ, CO2, Oxi được khuếch tán qua lớp phospholipid. II. Các chất tan trong lipid có kích thước nhỏ, ion, CO2, O2 được khuếch tán qua kênh protein xuyên màng. III. Phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất chỉ bằng cơ chế chủ động và thụ động. IV. Chất không phân cực và có kích thước nhỏ (CO2, O2, lipit, rượu...) được vận chuyển thụ động qua lớp protein.

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

29.

Quan sát thí nghiệm theo hình vẽ. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

30.

Màng sinh chất của tế bào lúa mì không có thành phần nào sau đây?

a)

Glycoprotein.

b)

Protein bám màng.

c)

Cellulose.

d)

Protein xuyên màng.

31.

Khi nói đến cấu trúc và chức năng các thành phần của tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Trên màng sinh chất không có glicoprotein. II. Các phần tử glicoprotein đóng vai trò là những chất vận chuyển các chất qua màng. III. Kênh protein chỉ cho các chất phân cực đi qua. IV. Trên màng sinh chất có những thụ thể (protein thụ thể) để thu nhận thông tin cho tế bào.

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

32.

Khi nói đến cấu trúc và chức năng các thành phần của tế bào, phát biểu sau đây đúng?

a)

Lớp phospholipid chỉ cho những chất hòa tan trong dầu mỡ.

b)

Lớp phospholipid chỉ cho những chất nhỏ tan trong dầu mỡ, không phân cực đi qua.

c)

Lớp phospholipid chỉ cho những không phân cực đi qua.

d)

Các chất tích điện, phân cực thì không qua được kênh protein.

33.

Khi nói đến cấu trúc, vai trò các bào quan của tế bào, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng? I. Ty thể là nơi tổng hợp ADP. II. Ty thể là nơi phân giải ATP. III. Ty thể là nơi tổng hợp AMP. IV. Lục lạp là nơi hấp thụ CO2.

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

34.

Khi nói đến cấu trúc, vai trò các bào quan của tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzyme trong lục lạp không có khả năng hoạt động ở nhiệt độ cao.

b)

Enzyme trong lục lạp hoạt động ở nhiệt độ cao.

c)

Lục lạp điển ra biến đổi chất hữu cơ thành CO2 và H2O.

d)

Tế bào đem lục chính thì vẫn có khả năng quang hợp được.

35.

Khi nói đến cấu trúc và chức năng các bào quan trong tế bào, phát biểu nào đúng?

a)

Tế bào cây lúa nước có ty thể.

b)

Tế bào chuột có lục lạp.

c)

Tế bào đậu hà lan không có ty thể.

d)

Tỷ thể tế bào cây ngô có 1 lớp màng.

36.

Khi nói đến vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Các đại phân tử (protein, polysaccharide, DNA) có kích thước quá lớn vận chuyển ra/vào tế bào nhờ nhờ biến dạng màng tế bào. II. Sự biến dạng màng tế bào là cách thức vận chuyển đặc biệt được gọi là thực bào, ẩm bào và xuất bào. III. Hình thức vận chuyển này không cần tiêu tốn năng lượng. IV. Hình thức vận chuyển này chỉ làm nhiệm vụ đưa ra ngoài tế bào những chất không cần thiết.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

37.

Quan sát hình vẽ sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hình mô tả sự vận chuyển các chất qua xuất bào. II. [1] các chất có kích thước lớn đưa ra khỏi tế bào được bao bọc trong túi vận chuyển được gọi là túi tiết. III. Túi tiết [1] muốn đưa các chất ra khỏi tế bào thì phải liền kết với màng nhân. IV. Túi tiết [1] muốn đưa các chất ra khỏi tế bào thì phải liền kết với bộ máy golgi.

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

38.

Sinh vật đa bào, các tế bào trao đổi thông tin với nhau và với môi trường để cùng duy trì hoạt động sống của cả cơ thể. Đây là một hiện tượng gì trong cơ thể sống?

a)

Truyền tin giữa các tế bào.

b)

Quang hợp.

c)

Hô hấp.

d)

Trao đổi chất.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng về truyền tín qua tế bào?

a)

Thông tin các tế bào truyền cho nhau qua vách tế bào.

b)

Thông tin các tế bào truyền cho nhau qua thành tế bào.

c)

Thông tin truyền qua các thụ thể màng plasma.

d)

Thông tin truyền qua các plasmid tế bào.

40.

Nói đến truyền tin trong tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về giai đoạn đáp ứng tín hiệu? I. Cùng một loại tín hiệu nhưng có thể gây nên những đáp ứng khác nhau ở các tế bào khác nhau của cơ thể. II. Do thụ thể tiếp nhận hormone ở các tế bào khác nhau nằm trong các con đường truyền tin hiệu khác nhau nên cùng một loại tín hiệu không thể gây đáp ứng khác nhau ở các tế bào khác nhau. III. Đáp ứng của tế bào cũng có thể dẫn đến thay đổi kết cấu của các protein khung tế bào, làm thay đổi hình dạng và sự vận động của tế bào hoặc dẫn đến sự phân chia tế bào. IV. Các tế bào chỉ có khả năng tiếp nhận thông tin để đưa ra các đáp ứng, nên chúng không có khả năng điều chỉnh mức độ tiếp nhận thông tin cũng như mức độ đáp ứng cho phù hợp với nhu cầu của tế bào. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Dựa vào môi trường bên trong, bên ngoài tế bào và khả năng vận chuyển các chất, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Môi trường bên ngoài chứa nồng độ chất tan thấp hơn tổng nồng độ chất tan trong tế bào được gọi là ưu trương. II. Tế bào động vật ở trong môi trường ưu trương, nước trong tế bào thấm thấu ra bên ngoài làm tế bào mất nước và bị co lại. III. Cấu tạo thực vật, khi mất nước chất nguyên sinh cũng màng sinh chất co lại, tách khỏi thành tế bào. IV. Tế bào thực vật ở cơ nguyên sinh sẽ xẹp xuống, điều này giải thích vì sao lá rau bị héo khi mất nước và chỉ tươi khi trương nước. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

42.

Nói đến truyền tin trong tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về giai đoạn truyền tín hiệu? I. Giai đoạn truyền tín hiệu là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phần tử trong con đường truyền tin của tế bào. II. Phần tử tín hiệu đến từ tế bào khác được thụ thể của tế bào tiếp nhận và cấu hình của nó (thụ thể) bị biến đổi. III. Khi biến đổi cấu hình của thụ thể báo khiến nó thay đổi trạng thái hoạt động từ bất hoạt sang hoạt động. IV. Khi thụ thể tế bào tiếp nhận hoạt động lại tác động tới phần tử liên kế làm thay đổi trạng thái hoạt động của phần tử liên kế và làm biến đổi cấu hình dẫn đến hoạt hoá hay bất hoạt phần tử kế tiếp cho tới khi đến phần tử đích cuối cùng của chuỗi chuyển đổi tín hiệu trong tế bào. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

43.

Phát biểu nào sau đây sai về thụ thể tiếp nhận tín hiệu truyền tin tế bào? A. Thụ thể tiếp nhận tín hiệu có thể protein kênh trên màng. B. Thụ thể tiếp nhận tín hiệu có thể các enzyme. C. Protein hoạt hóa gene. D. Hợp chất carbohydrate. Phát biểu sai là?

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

44.

Khi nói đến khả năng vận chuyển các chất qua màng tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Các chất qua lớp phospholypid là chất không phân cực, không tích điện. II. Nếu tế bào thực vật trong môi trường nhược trương thì tế bào sẽ mất nước và co lại. III. Nếu tế bào thực vật trong môi trường đẳng trương thì tế bào sẽ không thay đổi. IV. Nếu tế bào thực vật trong môi trường đẳng trương thì các chất không khuếch tán vào ra. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

45.

Khi nói đến khả năng vận chuyển các chất qua màng tế bào, phát biểu nào sau đây đúng? I. Điều kiện cần và đủ để các chất khuếch tán qua kênh protein là phải có tính phân cực và tích điện. II. Nếu tế bào thực vật trong môi nhược ưu trương thì tế bào sẽ hút nước và trương lên. III. Nếu tế bào thực vật trong môi trường ưu trương thì tế bào sẽ hút nước, trương lên và vỡ ra. IV. Các chất được hấp thụ theo cơ chế chủ động là phải cần năng lượng. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

46.

Khi nói đến vận chuyển các chất thụ động kiểu khuếch tán tăng cường, khuếch tán đơn giản qua màng tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Khuếch tán tăng cường khác với khuếch tán đơn giản ở chỗ tốc độ khuếch tán không phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ. II. Người ta gọi là bão hoà kênh là khi tốc độ khuếch tán tăng đến một mức độ nào đó không thể tăng lên nữa do vẫn có sự chênh lệch nồng độ. III. Sự khuếch tán của các ion qua các kênh protein không phụ thuộc vào sự chênh lệch về điện thế giữa hai phía của màng. IV. Kênh aquaporin (chuyên vận chuyển nước) làm nhiệm vụ vận chuyển nước. Nước không thể khuếch tán qua lớp kép phospholipid. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Quan sát hình vẽ sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đây là mô hình cho sự vận chuyển các chất theo cơ chế chủ động. II. [1], [2] là kênh protein xuyên màng. III. Toàn bộ quá trình vận chuyển này cần tiêu tốn năng lượng. IV. Ion Na+ đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

48.

Quan sát hình vẽ sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào) sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Hình mô tả sự vận chuyển các chất qua xuất bào. II. [1] các chất có kích thước lớn đưa ra khỏi tế bào được bọc trong túi vận chuyển được gọi là túi tiết. III. Túi tiết [1] muốn đưa các chất ra khỏi tế bào thì phải liên kết với màng nhân. IV. Túi tiết [1] muốn đưa các chất ra khỏi tế bào thì phải liên kết với bộ máy golgi. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

49.

Ở tế bào, thụ thể tiếp nhận tín hiệu truyền từ tế bào này tới tế bào khác có thể: I. Protein kênh trên màng II. Các enzyme III. Protein hoạt hoá gene IV. Protein kết cặp với enzyme. Số cách truyền dưỡng: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Chọn đáp án đúng về số lượng cách.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Phát biểu nào sau đây đúng về truyền tin qua tế bào? A. Thông tin các tế bào truyền cho nhau qua vách tế bào. B. Thông tin các tế bào truyền cho nhau qua thành tế bào. C. Thông tin các tế bào truyền cho nhau qua các bào quan bên trong tế bào. D. Thông tin các tế bào truyền cho nhau chủ yếu là các tín hiệu hoá học. Chọn phát biểu đúng.

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

51.

Nói đến truyền tin trong tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Truyền tin trong tế bào gồm ba giai đoạn: tiếp nhận tín hiệu, truyền tín hiệu và đáp ứng tín hiệu nhận được. II. Giai đoạn 1 – tiếp nhận tin hiệu: Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất. III. Thụ thể tiếp nhận tín hiệu có thể: protein kênh trên màng, các enzyme, protein hoạt hoá gene hoặc protein kết cặp với enzyme. IV. Thụ thể tiếp nhận tín hiệu có thể phần tử protein thụ thể được phân bố ở màng hay trong tế bào chất. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

52.

Nói đến truyền tin trong tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về giai đoạn đáp ứng tín hiệu? I. ...

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

53.

Dựa vào mô tả môi trường ưu trương và hiện tượng ở tế bào thực vật, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Tế bào thực vật mất nước khiến màng sinh chất tách khỏi thành tế bào

b)

Môi trường bên ngoài có áp suất thẩm thấu thấp hơn nội bào gọi là ưu trương

c)

Tế bào thực vật ở môi trường ưu trương nước thấm vào làm trương phồng

d)

Tế bào động vật ở môi trường ưu trương nước thoát ra làm co lại

54.

Trong giai đoạn truyền tín hiệu ở tế bào, phát biểu nào mô tả đúng quá trình chuyển đổi tín hiệu?

a)

Tín hiệu truyền đi không cần thụ thể mà khuếch tán tự do

b)

Chuỗi phản ứng chỉ gồm một bước kích hoạt duy nhất

c)

Phân tử tín hiệu luôn đi vào nhân để gắn DNA

d)

Thụ thể thay đổi cấu hình làm hoạt hóa các phân tử liên kề

55.

Để thực hiện thí nghiệm quan sát co nguyên sinh, bước nào cần làm ngay sau khi nhỏ dung dịch NaCl lên mẫu?

a)

Đặt lamen lên, điều chỉnh ánh sáng rồi quan sát vật kính 10X

b)

Dùng tăm bông nhấc nhẹ lớp biểu bì rồi rửa bằng nước cất

c)

Chọn vùng biểu bì có mạch dẫn để thấy rõ tế bào

d)

Đặt lam kính lên và quan sát dưới vật kính 40X

56.

Khi so sánh hai cơ thể có kích thước khác nhau, nhận định nào đúng về tỉ lệ diện tích bề mặt/thể tích (S/V)?

a)

S/V không ảnh hưởng trao đổi chất với môi trường

b)

Hai cơ thể luôn có S/V bằng nhau

c)

Cơ thể nhỏ có S/V lớn hơn cơ thể lớn

d)

Cơ thể lớn có S/V lớn hơn cơ thể nhỏ

57.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn thường chứa kiểu DNA nào?

a)

DNA mạch thẳng, dạng không vòng

b)

DNA mạch kép, dạng vòng

c)

RNA mạch đơn, dạng vòng

d)

Nhiều nhiễm sắc thể mạch thẳng

58.

Nhận định đúng về roi (flagellum) của tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Roi là bào quan có DNA riêng

b)

Roi cấu tạo từ lipid màng

c)

Roi cấu tạo từ sợi protein

d)

Roi cấu tạo từ polysaccharide

59.

Cấu trúc nào giúp vi khuẩn bám dính lên bề mặt tế bào khác?

a)

Màng sinh chất điều hòa trao đổi

b)

Ribosome tổng hợp protein

c)

Pilus/bám dính ở thành tế bào

d)

Nucleoid chứa DNA vòng

60.

Trong tế bào nhân thực, DNA có cấu trúc nào là đúng?

a)

DNA cấu trúc mạch đơn, dạng vòng

b)

DNA cấu trúc mạch đơn, dạng không vòng

c)

DNA cấu trúc mạch kép, dạng vòng

d)

DNA cấu trúc mạch kép, dạng không vòng

61.

Ở lục lạp của tế bào nhân thực, nhận định nào đúng?

a)

Mọi tế bào sống đều có lục lạp

b)

Màng thylakoid chứa ít enzyme hô hấp

c)

Bên trong lục lạp có các grana

d)

Lục lạp không có màng trong ngoài

62.

Mối quan hệ đúng giữa quang hợp và hô hấp tế bào là gì?

a)

Hai quá trình không liên quan chất đầu cuối

b)

Quang hợp sử dụng CO2 tạo đường, hô hấp phân giải đường tạo CO2

c)

Quang hợp tạo ATP cuối cùng cho hô hấp

d)

Quang hợp tạo CO2, hô hấp tạo O2

63.

Phát biểu đúng về màng sinh chất của tế bào là gì?

a)

Tính thẩm thấu do màng kiểm hãm mọi chất

b)

Tính động cho phép chất đi qua tùy chọn

c)

Các phân tử cấu tạo của màng rất đơn giản

d)

Các tế bào nhận diện nhau nhờ protein màng đặc hiệu

64.

Trong mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Hô hấp chỉ xảy ra ở thực vật, không ở động vật

b)

Cả hai đều chỉ tạo năng lượng dưới dạng nhiệt

c)

Quang hợp dùng O2 và đường, hô hấp tạo chúng

d)

Quang hợp tạo O2 và đường, hô hấp dùng chúng

65.

Trong cấu trúc lục lạp, thylakoid nằm ở vị trí nào?

a)

Trong nhân tế bào kế bên lục lạp

b)

Nằm tự do trong bào tương tế bào

c)

Ở màng ngoài lục lạp hình bao

d)

Dạng túi dẹt xếp chồng trong stroma

66.

Stroma của lục lạp có chức năng chính gì?

a)

Nơi cố định CO2 bằng Rubisco ở động vật

b)

Nơi tổng hợp ATP trong ty thể

c)

Nơi diễn ra chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Nơi diễn ra pha tối Calvin tạo đường

67.

Phát biểu đúng về thylakoid trong quang hợp?

a)

Không liên quan đến pha sáng

b)

Giải phóng O2 nhờ hô hấp hiếu khí

c)

Tổng hợp CO2 thành ATP

d)

Chứa diệp lục hấp thụ ánh sáng

68.

Trong sơ đồ vận chuyển qua màng, chất A là phân tử không phân cực nhỏ. Con đường khuếch tán phù hợp là gì?

a)

Xuất bào nhờ túi tiết

b)

Đi qua kênh ion cần ATP

c)

Khuếch tán trực tiếp qua phospholipid

d)

Vận chuyển chủ động qua bơm protein

69.

Chất B là phân tử phân cực/ion. Cách di chuyển phổ biến qua màng?

a)

Nhập bào bằng thực bào luôn

b)

Chỉ đi qua bằng khuếch tán khí

c)

Qua kênh protein theo nồng độ

d)

Trực tiếp qua lớp lipid không kênh

70.

Điều kiện nào đúng cho khuếch tán thẩm thấu nước?

a)

Chỉ xảy ra trong ty thể

b)

Qua màng chọn lọc do chênh lệch thế nước

c)

Qua màng bằng bơm Na⁺/K⁺

d)

Chỉ xảy ra khi có ATP liên tục

71.

Phát biểu đúng về các khí như CO2, O2 qua màng sinh chất?

a)

Khuếch tán qua phospholipid không cần năng lượng

b)

Chỉ qua kênh protein và cần ATP

c)

Không thể xuyên màng vì phân cực mạnh

d)

Luôn cần đồng vận chuyển với ion Na⁺

72.

Trong hình mô tả vận chuyển, sự khuếch tán đơn thuần có đặc điểm nào?

a)

Chỉ dùng kênh bơm đồng thời

b)

Từ nơi nồng độ cao đến thấp, không tiêu ATP

c)

Từ nơi thấp đến cao, tiêu ATP

d)

Không phụ thuộc chênh lệch nồng độ

73.

Vận chuyển chủ động qua bơm ion có đặc điểm chính gì?

a)

Chỉ xảy ra trong màng ty thể

b)

Theo gradien nồng độ, không cần ATP

c)

Chỉ vận chuyển phân tử không phân cực

d)

Đi ngược gradien nồng độ, cần ATP

74.

Bơm Na⁺/K⁺ trong màng sinh chất thực hiện gì?

a)

Tăng nhập bào glucose trực tiếp

b)

Đẩy Na⁺ ra, đưa K⁺ vào, dùng ATP

c)

Đưa Na⁺ vào, K⁺ ra, không ATP

d)

Chỉ khuếch tán thuận Na⁺

75.

Trong thí nghiệm tế bào đặt trong nước nhược trương, điều nào đúng về trao đổi chất?

a)

Nước vào bằng thẩm thấu qua aquaporin

b)

Nước ra bằng vận chuyển chủ động

c)

Không có thay đổi thể tích tế bào

d)

Chỉ khí O2 đi vào cùng nước

76.

Phát biểu đúng về truyền tín hiệu tế bào?

a)

Chỉ có điện tín giữa mọi tế bào

b)

Vi khuẩn không có tín hiệu cộng đồng

c)

Mọi tín hiệu đều gây đáp ứng giống nhau

d)

Tế bào nhận tín hiệu và đáp ứng đặc hiệu

77.

Một đoạn phân tử DNA có 3000 nucleotide. Hiệu số nucleotide loại G với 1 loại nucleotide khác 10%. Số nucleotide loại A của DNA là bao nhiêu?

a)

400

b)

500

c)

600

d)

700

78.

Một đoạn DNA có 3000 nucleotide, hiệu số nucleotide loại G với 1 loại khác 10%. Mạch 1 của DNA có A=20%, G=30%. Số lượng loại A1 trên mạch 1 là bao nhiêu?

a)

500

b)

200

c)

300

d)

400

79.

Một đoạn DNA có 3000 nucleotide, tỉ lệ T/C = 1/4. Số nucleotide loại Guanin (G) là bao nhiêu?

a)

1000

b)

1200

c)

800

d)

900

80.

Một gen có khối lượng phân tử là 45.10^4 đvC trong đó có T=200 nucleotide. Số nucleotide loại G của gen là bao nhiêu?

a)

550

b)

600

c)

500

d)

350

81.

Một gen có khối lượng phân tử 45.10^4 đvC và T=200 nucleotide. Chiều dài của gen bằng bao nhiêu micromet?

a)

1.550×1041.550\times10^{-4}

b)

2.000×1042.000\times10^{-4}

c)

3.000×1043.000\times10^{-4}

d)

2.550×1042.550\times10^{-4}

82.

Một gen có chiều dài 0,204 micromet. Tổng số nucleotide của gen là bao nhiêu?

a)

1000

b)

800

c)

1200

d)

1500

83.

Nhìn vào hình vẽ về các chất và sự vận chuyển qua màng sinh chất của tế bào. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Chất kí hiệu (I) là chất không phân cực tan trong dầu, mỡ/nhỏ CO2 và O2. II. Chất kí hiệu (II) là phân cực/ion. III. Chất kí hiệu (III) là phân cực/ion. IV. Chú thích (IV) được gọi là protein xuyên màng.

a)

3 phát biểu đúng

b)

2 phát biểu đúng

c)

1 phát biểu đúng

d)

4 phát biểu đúng

84.

Dựa trên hình minh họa có ba kênh/đường vận chuyển [1], [2], [3]. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Chất [1] có thể là CO2, O2, H2O. II. Chất [2] có thể là ion Na+, H2O. III. Chất [3] có thể là ion. IIII. Chất [2] đi qua màng theo hình có thể ở các tế bào chết.

a)

1 phát biểu đúng

b)

2 phát biểu đúng

c)

3 phát biểu đúng

d)

4 phát biểu đúng

85.

Quan sát thí nghiệm theo hình vẽ gồm các cơ chế (I), (II), (III), (IV). Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

2 phát biểu đúng

b)

1 phát biểu đúng

c)

4 phát biểu đúng

d)

3 phát biểu đúng

86.

Quan sát ba hình tế bào trong các môi trường khác nhau, chọn phát biểu đúng về thẩm thấu: tế bào ở môi trường ưu trương sẽ co nguyên sinh do nước thoát ra.

a)

Tế bào vỡ do áp suất thẩm thấu tăng

b)

Tế bào phồng to do nước vào nhiều

c)

Tế bào co nguyên sinh do nước thoát ra

d)

Tế bào không đổi do cân bằng nước

87.

Trong sơ đồ vận chuyển qua màng, vị trí [3] biểu diễn loại protein màng nào liên quan tới vận chuyển chọn lọc chất tan?

a)

Kênh ion có cổng

b)

Thụ thể liên kết tín hiệu

c)

Bơm protein dùng ATP

d)

Kênh nước thụ động xuyên màng

88.

Hồng cầu đặt trong dung dịch ưu trương sẽ có hiện tượng nào?

a)

Trương nước và vỡ màng

b)

Giữ nguyên kích thước

c)

Co lại do mất nước

d)

Tăng tổng hợp hemoglobin

89.

Theo sơ đồ trao đổi chất qua màng, có bao nhiêu vị trí thể hiện cơ chế thụ động (không tiêu tốn ATP)?

a)

Bốn vị trí thể hiện thụ động

b)

Ba vị trí thể hiện thụ động

c)

Hai vị trí thể hiện thụ động

d)

Một vị trí thể hiện thụ động

90.

Hoạt động nào sau đây tiêu tốn nhiều ATP nhất trong tế bào người?

a)

Tim co bóp đẩy máu

b)

Tổng hợp protein ribosome

c)

Vận chuyển nước qua màng

d)

Bơm chủ động urea và glucose

91.

Trong thí nghiệm màng bán thấm, đường đơn không qua màng nhưng nước có thể, nhận định nào đúng về chiều di chuyển?

a)

Nước đi từ ngoài vào trong

b)

Glucose đi từ trong ra ngoài

c)

Fructose đi từ ngoài vào trong

d)

Sucrose đi từ ngoài vào trong

92.

Chức năng chính của pili ở vi khuẩn là gì?

a)

Vận động xoắn như roi

b)

Phân chia tế bào nhanh hơn

c)

Bám dính bề mặt và giao phối

d)

Trao đổi ATP với môi trường

93.

Bơm Na+/K+ qua màng tế bào là ví dụ của loại vận chuyển nào?

a)

Vận chuyển chủ động thứ cấp

b)

Vận chuyển chủ động sơ cấp

c)

Khuếch tán hỗ trợ

d)

Khuếch tán đơn thuần

94.

Khi đặt hồng cầu trong dung dịch nhược trương, hiện tượng nào dễ xảy ra nhất?

a)

Protein phá vỡ màng ngay lập tức

b)

Ion ra vào cân bằng hoàn toàn

c)

Nước ra khỏi tế bào gây co

d)

Nước vào tế bào gây trương