wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6: Ý tưởng, cơ hội kinh doanh (Phần 1)

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Yếu tố nào là nguồn tạo ý tưởng kinh doanh chủ yếu cho chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Tăng quy mô sản xuất thật nhanh

d)

Muốn cạnh tranh bằng giá thấp

2.

Câu 2: Yếu tố nào sau đây không thuộc lợi thế nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

Khả năng huy động nguồn lực

b)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước

c)

Sự hiểu biết của chủ thể

d)

Sự đam mê của chủ thể

3.

Câu 3: Yếu tố nào sau đây không thuộc cơ hội bên ngoài giúp tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

Cạnh tranh giữa các chủ thể

b)

Nhu cầu thị trường hiện tại

c)

Khả năng huy động nội lực

d)

Vị trí triển khai hoạt động

4.

Câu 4: Tiêu chí nào không phải để đánh giá cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn với thị trường mục tiêu

b)

Khả thi về nguồn lực hiện có

c)

Đúng thời điểm thị trường

d)

Ổn định theo thời gian dài

5.

Câu 5: Tiêu chí nào không phải để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có thể vượt trội hơn đối thủ

b)

Không có tính khả thi rõ ràng

c)

Có tính mới mẻ, độc đáo

d)

Có lợi thế cạnh tranh bền vững

6.

Câu 6: Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là gì?

a)

Ý tưởng nghiên cứu học thuật

b)

Ý tưởng công nghệ thuần túy

c)

Ý tưởng nghệ thuật cá nhân

d)

Ý tưởng kinh doanh rõ ràng

7.

Câu 7: Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong lĩnh vực nào?

a)

Học tập ở trường phổ thông

b)

Nghệ thuật trình diễn

c)

Kinh doanh hàng hóa dịch vụ

d)

Công tác hành chính sự vụ

8.

Câu 8: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

Tính sáng tạo đột phá

b)

Tính nhân đạo xã hội

c)

Tính xã hội rộng lớn

d)

Tính lợi nhuận tiềm năng

9.

Câu 9: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

Tính quốc tế bắt buộc

b)

Tính nhân loại chung

c)

Tính khả thi thực tế

d)

Tính sáng tạo phù hợp

10.

Câu 10: Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

Hợp tác cộng đồng

b)

Lợi nhuận hợp lý

c)

Địa vị xã hội mới

d)

Quyền lực chính trị

11.

Câu 11: Việc hình thành ý tưởng kinh doanh có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?

a)

Quyết định mọi nguồn lực

b)

Định hướng hoạt động

c)

Kiểm tra chi phí

d)

Độc lập hoàn toàn

12.

Câu 12: Khi xây dựng ý tưởng kinh doanh, giúp xác định được những vấn đề cơ bản nào để triển khai hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Đóng góp cho gia đình

b)

Đóng góp cho nền kinh tế

c)

Kinh doanh mặt hàng gì

d)

Thời gian sẽ thành công

13.

Câu 13: Khi xây dựng ý tưởng kinh doanh, giúp xác định được vấn đề cơ bản nào khác để triển khai hoạt động?

a)

Giá trị thương hiệu sẵn có

b)

Phản hồi của khách hàng

c)

Hồ sơ kinh doanh chi tiết

d)

Cách thức kinh doanh cụ thể

14.

Câu 15: Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò, tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Xác định đối tượng khách hàng

b)

Cụ thể mục tiêu kinh doanh

c)

Cụ thể hóa vẻ mặt cá nhân

d)

Xác định cách thức hoạt động

15.

Câu 16: Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào?

a)

Đam mê của cá nhân

b)

Hiểu biết chuyên môn

c)

Lợi thế riêng có

d)

Bệnh lý sức khỏe

16.

Câu 17: Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào sau đây?

a)

Vì mục đích nhân đạo thuần

b)

Nhu cầu tìm lợi nhuận

c)

Khẳng định bản thân mình

d)

Niềm đam mê kinh doanh

17.

Câu 18: Khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào?

a)

Tính mới mẻ nổi bật

b)

Tính khả thi phù hợp

c)

Tính cạnh tranh rõ ràng

d)

Tính ôn hòa cảm xúc

18.

Câu 19: Khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào khác?

a)

Tính nhân đạo xã hội

b)

Tính hữu dụng thực tế

c)

Tính gia đình riêng tư

d)

Tính hiệu quả dự kiến

19.

Câu 21: Nhân tố nào không phải là yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

Sự đam mê rõ rệt

b)

Kinh nghiệm tích lũy

c)

Hiểu biết chuyên môn

d)

Vị trí địa lý khách quan

20.

Câu 22: Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh là

a)

Nguồn lực tài chính sẵn có

b)

Sở thích và đam mê phù hợp

c)

Địa điểm kinh doanh thuận

d)

Sự cạnh tranh đối thủ yếu

21.

Câu 23: Nội dung nào phù hợp với các tiêu chí của cơ hội kinh doanh?

a)

Mở rộng hoạt động dàn trải

b)

Phân phối vật liệu cho đại lý

c)

Cung cấp nguồn vật liệu

d)

Dự kiến mở cửa hàng vật liệu

22.

Câu 24: Khi có điều kiện thuận lợi giúp chủ thể thực hiện mục tiêu nhằm thu lợi nhuận, nội dung đó gọi là

a)

Mục tiêu kinh doanh dài

b)

Cơ hội kinh doanh tốt

c)

Ý tưởng kinh doanh mới

d)

Chiến lược kinh doanh

23.

Câu 25: Khi đề cập đến cơ hội kinh doanh, điều kiện, hoàn cảnh nêu lên thường là

a)

Dịa danh hành chính lẻ

b)

Quốc tịch của khách hàng

c)

Thuận lợi có thể tận dụng

d)

Khó khăn cần vượt qua

24.

Câu 27: Trong tình huống trên, phẩm chất nào đã giúp ông H luôn chủ động, sáng tạo, nắm bắt cơ hội và vạch ra chiến lược?

a)

Tinh thần học tập suốt đời

b)

Gia đình hỗ trợ toàn diện

c)

Khách hàng trung thành sẵn

d)

Quan hệ xã hội rộng mở

25.

Khái niệm nào mô tả tổng hợp tri thức, kỹ năng và phẩm chất giúp doanh nhân thực hiện hiệu quả hoạt động kinh doanh?

a)

Văn hóa doanh nghiệp hiện đại

b)

Uy tín thương hiệu trên thị trường

c)

Năng lực kinh doanh của cá nhân

d)

Chiến lược tiếp thị dài hạn

26.

Mục tiêu trực tiếp của đạo đức trong sản xuất, kinh doanh là gì?

a)

Mở rộng mạng lưới quan hệ đối tác

b)

Tối ưu hóa thuế và chi phí pháp lý

c)

Hướng dẫn hành vi đúng, có trách nhiệm

d)

Đảm bảo lợi nhuận tối đa cho chủ sở hữu

27.

Biểu hiện nào cho thấy doanh nghiệp tôn trọng người lao động?

a)

Giảm chi phí an toàn lao động

b)

Trả lương đúng hạn và công bằng

c)

Ký hợp đồng thử việc kéo dài

d)

Tăng giờ làm thêm liên tục

28.

Trong mối quan hệ với khách hàng, hành vi nào là đạo đức?

a)

Tăng giá đột ngột khi khan hàng

b)

Từ chối bảo hành khi lỗi nhà sản xuất

c)

Cung cấp thông tin rõ ràng, trung thực

d)

Quảng cáo sai lệch về tính năng sản phẩm

29.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tuân thủ pháp luật hiện hành

b)

Tôn trọng chuẩn mực xã hội

c)

Theo đuổi lợi ích bằng mọi giá

d)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

30.

Trong quản lý nội bộ, biểu hiện của năng lực lãnh đạo hiệu quả là gì?

a)

Phân công, giám sát và đánh giá khoa học

b)

Ra quyết định độc đoán mọi việc

c)

Tránh giao tiếp với cấp dưới

d)

Chỉ tập trung vào bán hàng ngắn hạn

31.

Tình huống: Doanh nghiệp sử dụng nguyên liệu không rõ nguồn gốc để giảm chi phí. Đâu là rủi ro đạo đức chính?

a)

Vi phạm chuẩn mực và gây hại người tiêu dùng

b)

Tăng số lượng nhà cung cấp tiềm năng

c)

Giảm tốc độ giao hàng tạm thời

d)

Tạo cơ hội khuyến mãi thường xuyên

32.

Một doanh nhân tích cực hợp tác với nhà khoa học để cải tiến công nghệ. Lợi ích đạo đức – kinh tế nào dễ thấy nhất?

a)

Tăng năng suất và chất lượng bền vững

b)

Cắt giảm chi phí lương nhân viên

c)

Loại bỏ nghĩa vụ bảo hành sản phẩm

d)

Giảm nhu cầu tuân thủ pháp luật

33.

Để xây dựng thương hiệu tin cậy, doanh nghiệp nên ưu tiên hành động nào?

a)

Bơm giá khi nhu cầu tăng đột biến

b)

Duy trì chất lượng ổn định và minh bạch

c)

Tạo sản phẩm kém nhưng quảng cáo mạnh

d)

Lách luật để rút ngắn quy trình

34.

Trong bối cảnh cạnh tranh, đâu là cách ứng xử đạo đức với đối thủ?

a)

Phá hoại kênh phân phối của họ

b)

Mua chuộc nhân viên của họ

c)

Cạnh tranh công bằng và tôn trọng

d)

Bịa đặt thông tin để hạ uy tín

35.

Một công ty đặt mục tiêu lợi nhuận đi kèm nguyên tắc “không đánh đổi an toàn người lao động”. Đây là ví dụ của gì?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận tuyệt đối

b)

Ưu tiên truyền thông hơn sản xuất

c)

Tích hợp mục tiêu kinh tế với đạo đức

d)

Chuyển giao rủi ro cho đối tác

36.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là chủ thể đó phải có

a)

địa vị

b)

cổ phiếu

c)

nhiều tiền

d)

chữ tín

37.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

nhẫn nhượng

b)

cương quyết

c)

trung thực

d)

nóng nảy

38.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

Lừa dối

b)

Trung thực

c)

Trách nhiệm

d)

Cẩn cù

39.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc

b)

Công bằng

c)

Liêm chính

d)

Vụ lợi

40.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lợi ích tới cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Trung thực

b)

Trách nhiệm

c)

Có nguyên tắc

d)

Gắn kết các lợi ích

41.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

a)

Hợp tác

b)

Giữ chữ tín

c)

Trung thực

d)

Có trách nhiệm

42.

Việc các chủ thể kinh doanh hoàn thành tốt nhiệm vụ kinh doanh của mình vừa mang lại lợi nhuận cho bản thân, vừa góp phần mang lại giá trị cho xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm

b)

Trung thực

c)

Tôn trọng

d)

Giữ chữ tín

43.

Việc các chủ thể kinh doanh bên cạnh mục đích mang lại lợi nhuận cho bản thân, còn không ngừng tạo ra các giá trị bền vững cho doanh nghiệp là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm

b)

Hợp tác

c)

Giữ chữ tín

d)

Cẩn kiệm

44.

Trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

a)

Gắn kết

b)

Trách nhiệm

c)

Cẩn cù

d)

Hợp tác

45.

Việc các chủ thể sản xuất kinh doanh luôn tuân thủ đầy đủ các quy định về nghĩa vụ bảo vệ môi trường khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây khi kinh doanh?

a)

Trách nhiệm

b)

Hợp tác

c)

Trung thực

d)

Tôn trọng

46.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

c)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

d)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

47.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên

c)

không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng

d)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

48.

Đối với khách hàng, một trong những phẩm chất đạo đức cần có khi tiến hành kinh doanh đó là các chủ thể doanh nghiệp phải

a)

đối xử bất công

b)

đi công vì tư

c)

giữ chữ tín

d)

giữ quyền uy

49.

Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Hợp tác và cạnh tranh

b)

Thực hiện tốt chế độ

c)

Trung thực và trách nhiệm

d)

Thường phạt rõ ràng

50.

Trong mối quan hệ với người lao động, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Cạnh tranh bình đẳng

b)

Bảo đảm lợi ích chính đáng

c)

Hợp tác cùng phát triển

d)

Không sản xuất hàng giả

51.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Trong nhiều năm qua, Công ty T luôn giữ vững các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức trong hoạt động sản xuất – kinh doanh. Công ty luôn đặt lợi ích và yêu cầu của khách hàng lên hàng đầu, trả lại tiền và sản phẩm nếu khách hàng không hài lòng. Công ty nhận được nhiều giải thưởng uy tín của quốc gia và quốc tế cho hoạt động kinh doanh vì lợi ích người tiêu dùng, cộng đồng và góp phần bảo vệ môi trường.

a)

Bảo vệ môi trường là nghĩa vụ của doanh nghiệp không gắn liền với các biểu hiện của đạo đức kinh doanh

b)

Việc giữ vững các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức kinh doanh luôn khiến các công ty phải chịu chi phí hết về tài chính

c)

Những giải thưởng uy tín trong và ngoài nước là thể hiện vai trò của việc thực hiện đạo đức trong kinh doanh

d)

Đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu là biểu hiện của chữ tín

52.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Công ty D chuyên sản xuất bột ngọt, tinh bột, nước đường. Trong quá trình sản xuất các phẩm này, công ty đã thiết kế và lắp đặt hệ thống đường ống kỹ thuật để bơm dịch thải lỏng của nhà máy sản xuất, xả trực tiếp vào sông không đúng với nội dung báo cáo môi trường đã được phê duyệt, gây ô nhiễm môi trường ở địa phương.

a)

Việc làm của công ty D là biểu hiện của hành vi cạnh tranh không lành mạnh

b)

Công ty D vừa vi phạm pháp luật vừa vi phạm đạo đức kinh doanh

c)

Hành vi của công ty D sẽ ảnh hưởng trực tiếp tới uy tín và gây tổn hại cho chính công ty

d)

Công ty D không gây ảnh hưởng đến lợi ích của người tiêu dùng

53.

Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng?

a)

Tiêu dùng làm giảm tích lũy của cải của nền kinh tế

b)

Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất

c)

Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh

d)

Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

54.

Tính kế thừa trong đặc điểm văn hóa tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hóa tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối

a)

truyền thống quốc tế

b)

bản sắc thời đại

c)

định nhân loại

d)

truyền thống của dân tộc

55.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hóa, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính thời đại

b)

Tính kế thừa

c)

Tính giá trị

d)

Tính hợp lí

56.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

sản xuất

57.

Hoạt động nào dưới đây được coi như là đầu hàng của xã hội đối với sản xuất?

a)

lao động

b)

tiêu dùng

c)

sản xuất

d)

phân phối

58.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động

a)

tiêu dùng

b)

lao động

c)

sản xuất

d)

phân phối

59.

Đối với sản xuất, tiêu dùng đóng vai trò là

a)

triệt tiêu

b)

phản diện

c)

dung hòa

d)

động lực

60.

Góp phần định hướng cho hoạt động cho hoạt động sản xuất phát triển là một trong những vai trò của

a)

tiêu dùng

b)

kinh doanh

c)

sản xuất

d)

đối ngoại

61.

Là mục đích của sản xuất, kích thích sản xuất và thúc đẩy kinh tế phát triển là một trong những vai trò của

a)

tiêu dùng

b)

thất nghiệp

c)

cạnh tranh

d)

sản xuất

62.

Góp phần thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng, mang lại lợi nhuận cho nhà sản xuất là một trong những vai trò của

a)

đối ngoại

b)

lạm phát

c)

tiêu dùng

d)

thất nghiệp

63.

Văn hóa tiêu dùng là nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng được gọi là

a)

văn hóa người tiêu dùng

b)

thủ đoạn phi pháp

c)

hiệu quả sản xuất

d)

cơ hội tiêu dùng

64.

Xét về biểu hiện, văn hóa tiêu dùng thường được biểu hiện thông qua

a)

pháp luật

b)

tập quán

c)

tôn giáo

d)

lễ nghi

65.

Xét về biểu hiện, văn hóa tiêu dùng thường được biểu hiện qua

a)

lễ hội

b)

tập đoàn

c)

chính sách

d)

thói quen

66.

Xét về mặt văn hóa, văn hóa tiêu dùng góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị truyền thống về

a)

tiêu dùng

b)

sản xuất

c)

cạnh tranh

d)

nhân đạo

67.

Đối với các chủ thể sản xuất, văn hóa tiêu dùng góp phần tác động đến chiến lược kinh doanh của

a)

người sản xuất

b)

người tiêu dùng

c)

nhà quản lý

d)

cơ quan chức năng

68.

Đối với lĩnh vực văn hóa – xã hội, văn hóa tiêu dùng góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị, chuẩn mực tốt đẹp nào dưới đây?

a)

tư tưởng cạnh tranh

b)

lòng cạnh tranh

c)

lòng yêu nước

d)

tập quán tiêu dùng

69.

Đối với lĩnh vực kinh tế, văn hóa tiêu dùng tác động sâu sắc nhất đến chiến lược nào của doanh nghiệp?

a)

chiến lược cân đối

b)

chiến lược sản phẩm

c)

chiến lược quản lý

d)

chiến lược đầu tư

70.

Đối với lĩnh vực văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy đặc trưng nào dưới đây?

a)

giá trị tương lai

b)

giá trị truyền thống

c)

cạnh tranh

d)

lợi ích doanh nghiệp

71.

Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các giá trị truyền thống đồng thời tiếp thu các

a)

giá trị lạc hậu

b)

giá trị phi pháp

c)

giá trị lỗi thời

d)

giá trị hiện đại

72.

Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng sẽ tác động đến yếu tố nào của doanh nghiệp?

a)

đối thủ cạnh tranh

b)

chiến lược kinh doanh

c)

cách thức phân phối

d)

dây chuyền sản xuất

73.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Với giới trẻ, thay vì tiêu dùng kiểu “thời trang nhanh”, nhiều bạn đã chọn cách tái chế, tái sử dụng, thanh lí quần áo, phụ kiện thời trang để hạn chế rác thải. Xu hướng này khiến nhiều hãng thời trang lớn triển khai chương trình thu đổi cũ - lấy mới hoặc nhận lại đồ cũ từ khách hàng để tái chế. Hướng tiêu dùng bền vững này không còn phù hợp với công nghệ ngày càng hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Tùy trường hợp

74.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Xu hướng tiêu dùng thay đổi đã khiến các doanh nghiệp sản xuất cũng phải thay đổi để phù hợp.

a)

Đúng

b)

Tùy trường hợp

c)

Sai

d)

Không rõ

75.

Một biểu hiện của tiêu dùng bền vững ở học sinh là hành động nào sau đây?

a)

Mua đồ dùng theo trào lưu mới

b)

Thay điện thoại mỗi năm một lần

c)

Mua càng nhiều quà lưu niệm

d)

Sử dụng đồ bền và tái sử dụng

76.

Trong bối cảnh hiện đại hóa, tính kế thừa trong tiêu dùng được hiểu là gì?

a)

Loại bỏ hoàn toàn sản phẩm cũ

b)

Chỉ chọn hàng nội địa giá rẻ

c)

Kết hợp truyền thống với hiện đại

d)

Giữ nguyên mọi thói quen cũ

77.

Vai trò của Nhà nước trong thúc đẩy tiêu dùng xanh phù hợp nhất là lựa chọn nào?

a)

Ban hành chính sách khuyến khích

b)

Hỗ trợ quảng cáo miễn phí

c)

Tăng thuế mọi sản phẩm cao cấp

d)

Cấm bán đồ dùng nhập khẩu

78.

Chiến dịch 'Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam' hướng tới mục tiêu cốt lõi nào?

a)

Giảm cạnh tranh trên thị trường

b)

Nâng niu giá trị hàng Việt

c)

Thay thế toàn bộ hàng nhập

d)

Gia tăng xuất khẩu đồ xa xỉ

79.

Hành vi nào sau đây góp phần quảng bá bản sắc dân tộc qua sản phẩm?

a)

Ưa chuộng bao bì tiếng nước ngoài

b)

Đòi hỏi logo giống thương hiệu Tây

c)

Chỉ mua quần áo theo trend mạng

d)

Tặng bạn bè quốc tế quà truyền thống

80.

Một công dân thể hiện trách nhiệm trong xây dựng văn hóa tiêu dùng khi nào?

a)

Bỏ rác nhựa sau khi mua sắm

b)

Chia sẻ thông tin kiểm chứng được

c)

Tích trữ quá mức khi khan hàng

d)

Mua hàng giả vì giá rẻ hơn

81.

Chuyển dịch từ mua hàng hóa vật chất sang trải nghiệm dịch vụ phản ánh điều gì của văn hóa tiêu dùng hiện nay?

a)

Tăng nhu cầu tinh thần xã hội

b)

Suy giảm năng lực cạnh tranh

c)

Phụ thuộc hoàn toàn quảng cáo

d)

Giảm chất lượng dịch vụ công

82.

Việc ưu tiên chất lượng thay vì số lượng trong mua sắm thể hiện điều nào sau đây?

a)

Tiêu dùng có trách nhiệm hơn

b)

Tiêu dùng bỏ qua tính bền vững

c)

Tiêu dùng phô trương hình thức

d)

Tiêu dùng chạy theo khuyến mãi

83.

Khi tham gia hội chợ 'Hàng Việt Nam chất lượng cao', học sinh nên làm gì để học tập tiêu dùng thông minh?

a)

Chụp hình check-in là chính

b)

Chỉ ghé khu trưng bày nhập khẩu

c)

Mua mọi gian hàng giảm giá

d)

Tìm hiểu nguồn gốc sản phẩm

84.

Một hiểu lầm thường gặp về cuộc vận động dùng hàng Việt là gì?

a)

Chỉ áp dụng cho người tiêu dùng

b)

Nhằm loại trừ mọi hàng nhập

c)

Không liên quan tới doanh nghiệp

d)

Khuyến khích nâng cao chất lượng