wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet Vật lý 12

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

[Vật lý nhiệt – Sự chuyển thể | Biết] Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

chuyển động hỗn loạn.

b)

chuyển động không ngừng.

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

2.

[Vật lý nhiệt – Sự chuyển thể | Biết] Đặc điểm nào sau đây đúng với cấu trúc phân tử của chất rắn?

a)

Các phân tử có tính linh hoạt cao và chuyển động nhanh.

b)

Các phân tử được sắp xếp theo trật tự nhất định và dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

c)

Các phân tử sắp xếp lộn xộn và dễ thay đổi vị trí.

d)

Các phân tử hoàn toàn không chuyển động.

3.

[Vật lý nhiệt – Sự chuyển thể | Biết] Đặc điểm nào sau đây không phải của chất lỏng

a)

Các phân tử không bị phân tán ra xa nhau

b)

Có thể tích riêng xác định.

c)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng.

d)

Lực tương tác giữa các phân tử hầu như không đáng kể.

4.

[Vật lý nhiệt – Sự chuyển thể | Biết] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

5.

[Nội năng, Định luật I của NĐLH | Biết] Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH?

a)

ΔU = A – Q.

b)

ΔU = Q – A.

c)

A = ΔU – Q.

d)

ΔU = A + Q.

6.

[Nội năng, Định luật I của NĐLH | Biết] Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức ΔU = A + Q của nguyên lí I NĐLH?

a)

Vật nhận công: A < 0; vật nhả nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt: Q < 0.

7.

[Nội năng, Định luật I của NĐLH | Biết] Tìm phát biểu sai.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

8.

[Nội năng, Định luật I của NĐLH | Biết] Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là:

a)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.

d)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

9.

[Nội năng, Định luật I của NĐLH | Biết] Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

b)

nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

10.

[Nội năng, Định luật I của NĐLH | Biết] Đơn vị của độ biến thiên nội năng ΔU là

a)

°C.

b)

J.

c)

K.

d)

Pa.

11.

[Nội năng, Định luật I của NĐLH | Vận dụng] Nếu thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh thì khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 30 J. Xác định độ biến thiên nội năng của khí trong xilanh.

a)

50 J.

b)

60 J.

c)

30 J.

d)

70 J.

12.

[Nội năng, Định luật I của NĐLH | Vận dụng] Một lượng khí được truyền 20 kJ nhiệt năng để nóng lên đồng thời bị nén bởi một công có độ lớn 80 kJ. Tính độ biến thiên nội năng của lượng khí đó.

a)

90 kJ.

b)

110 kJ.

c)

100 kJ.

d)

0.

13.

[Nội năng, Định luật I của NĐLH | Vận dụng] Người ta truyền cho khối khí trong xylanh một nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy piston dịch chuyển. Độ biến thiên nội năng của khí bằng:

a)

20 J.

b)

30 J.

c)

40 J.

d)

-30 J.

14.

[Thang nhiệt độ, Nhiệt kế | Biết] Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đóng đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1°C.

b)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10°F.

d)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10°C.

15.

[Thang nhiệt độ, Nhiệt kế | Biết] Trong thang nhiệt Kelvin, nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

273 K

b)

373 K

c)

0 K

d)

100°C

16.

[Thang nhiệt độ, Nhiệt kế | Biết] Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt:

a)

nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.

d)

nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có nhiệt dung riêng cao hơn.

17.

[Thang nhiệt độ, Nhiệt kế | Biết] Nêu khái niệm nhiệt độ không tuyệt đối?

a)

Nhiệt độ tại đó chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

b)

Nhiệt độ tại đó nước đông đặc thành đá.

c)

Nhiệt độ tại đó tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

Nhiệt độ tại đó tất cả các chất khí hóa lỏng.

18.

[Thang nhiệt độ, Nhiệt kế | Biết] Thang Kelvin khác biệt so với thang Celsius như thế nào?

a)

Điểm 0 của thang Kelvin tương ứng với điểm sôi của nước.

b)

Điểm 0 của thang Kelvin là nhiệt độ thấp nhất có thể đạt được (độ không tuyệt đối).

c)

Một đơn vị Kelvin lớn hơn một đơn vị Celsius.

d)

Thang Kelvin dùng để đo độ dài thay vì nhiệt độ.

19.

[Thang nhiệt độ, Nhiệt kế | Hiểu] Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37°C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?

a)

98,6 K.

b)

37 K.

c)

310 K.

d)

236 K.

20.

[Thang nhiệt độ, Nhiệt kế | Hiểu] Nhiệt độ trung bình của nước ở nhiệt giai Kelvin là 227 K. Ứng với nhiệt giai Celsius (°C) nhiệt độ của nước là:

a)

46°C.

b)

-46°C.

c)

273°C.

d)

-127°C.

21.

[Thang nhiệt độ, Nhiệt kế | Hiểu] Một vật được làm lạnh từ 125°C xuống 15°C. Nhiệt độ của vật giảm theo thang Kelvin là bao nhiêu kelvin?

a)

110 K.

b)

-110 K.

c)

210 K.

d)

140 K.

22.

[Nhiệt dung riêng, Nhiệt nóng chảy riêng, Nhiệt hóa hơi riêng | Biết] Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết

a)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1°C.

c)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó nóng lên thêm 1°C.

d)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1 K.

23.

[Nhiệt dung riêng, Nhiệt nóng chảy riêng, Nhiệt hóa hơi riêng | Biết] Nhiệt lượng mà vật nhận được hay tỏa ra phụ thuộc vào:

a)

khối lượng

b)

độ tăng nhiệt độ của vật

c)

nhiệt dung riêng của chất làm nên vật

d)

Cả 3 phương án trên

24.

[Nhiệt dung riêng, Nhiệt nóng chảy riêng, Nhiệt hóa hơi riêng | Biết] Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

a)

nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy.

c)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.

d)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn.

25.

Nhiệt hoá hơi riêng là gì?

a)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

c)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogram chất đã hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định

d)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogram chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định

26.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8105J/kg1{,}8\cdot10^5\,\text{J/kg} có ý nghĩa gì?

a)

khối đồng sẽ toả ra 1,8105J1{,}8\cdot10^5\,\text{J} khi nóng chảy hoàn toàn

b)

mỗi kilogram đồng cần thu 1,8105J1{,}8\cdot10^5\,\text{J} để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

c)

khối đồng cần thu 1,8105J1{,}8\cdot10^5\,\text{J} để hoá lỏng

d)

mỗi kilogram đồng toả ra 1,8105J1{,}8\cdot10^5\,\text{J} khi hoá lỏng hoàn toàn

27.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

b)

các phân tử chuyển động không ngừng

c)

các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

d)

các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng

28.

Phát biểu nào sau đây sai? Khi nhiệt độ tăng thì

a)

chuyển động Brown diễn ra nhanh hơn

b)

hiện tượng khuếch tán diễn ra nhanh hơn

c)

tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử, nguyên tử tăng lên

d)

khối lượng phân tử, nguyên tử cấu tạo các chất tăng lên

29.

Khí lí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như

a)

chất điểm không có khối lượng

b)

những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không

c)

chất điểm có va chạm đàn hồi với nhau khi va chạm

d)

chất điểm có khối lượng hút lẫn nhau và có thể tích khác không

30.

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có đặc điểm gì?

a)

chuyển động hỗn loạn, không ngừng

b)

chuyển động không ngừng quanh vị trí cân bằng luôn luôn thay đổi

c)

chuyển động không ngừng quanh vị trí cân bằng cố định

d)

chuyển động hỗn loạn quanh các phân tử rất xa nhau

31.

Hình nào biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của các phân tử khí trong một bình kín?

a)

hình 2

b)

hình 1

c)

hình 3

d)

hình 4

32.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T}=\text{hằng số}

b)

pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V}=\text{hằng số}

c)

VTp=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{VT}{p}=\text{hằng số}

d)

p1V2T1=p2V1T2\dfrac{p_1V_2}{T_1}=\dfrac{p_2V_1}{T_2}

33.

Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái (1) với các thông số áp suất 6 atm, thể tích 4 lít và nhiệt độ tuyệt đối 270 K sang trạng thái (2) với các thông số áp suất p, thể tích 3 lít và nhiệt độ tuyệt đối 270 K. Giá trị của p ở trạng thái (2) là

a)

8 atm

b)

2 atm

c)

4,5 atm

d)

5 atm

34.

Một bình có dung tích 5 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 atm. Coi nhiệt độ của khí không đổi và áp suất của khí quyển là 1 atm. Nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí là bao nhiêu?

a)

200 lít

b)

180 lít

c)

150 lít

d)

250 lít

35.

Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 32ºC lên 117ºC và giữ áp suất không đổi thì thể tích tăng thêm 1,7 lít. Thể tích ban đầu của lượng khí bằng

a)

6,1 lít

b)

7,8 lít

c)

3,4 lít

d)

5,2 lít

36.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p = 2/3 nWđ

b)

p = 1/3 nWđ

c)

p = 3/2 nWđ

d)

p = nWđ

37.

Phát biểu nào sau đây đúng? Áp suất của khí trong bình tác dụng lên thành bình

a)

Tỉ lệ nghịch với động năng trung bình của phân tử.

b)

Tỉ lệ thuận với tốc độ trung bình của phân tử.

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ trung bình của phân tử.

d)

Tỉ lệ nghịch với mật độ phân tử khí.

38.

Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức

a)

n = N/V

b)

n = V/N

c)

n = m/V

d)

n = V/m

39.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với

a)

thể tích bình chứa khí.

b)

số phân tử trong một đơn vị thể tích.

c)

khối lượng của mỗi phân tử khí.

d)

khối lượng riêng của khí.

40.

Hằng số Boltzmann có giá trị bằng

a)

1,38×10^-23 J/K

b)

1,38×10^22 J/K

c)

1,38×10^-22 J/K

d)

1,38×10^23 J/K

41.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

42.

Biểu thức nào sau đây thể hiện giá trị hằng số Boltzmann?

a)

k = R/N

b)

k = R/N_A

c)

k = R N_A

d)

k = N/R

43.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

44.

Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.

b)

Hai thanh nam châm đặt gần nhau.

c)

Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.

d)

Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.

45.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

b)

Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

c)

Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

46.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

47.

Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên

a)

điện tích đứng yên đặt trong nó.

b)

nam châm đặt trong nó.

c)

điện tích chuyển động trong nó.

d)

dòng điện đặt trong nó.

48.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

cong không cắt nhau và cách đều nhau.

b)

cong không cắt nhau.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

49.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về tương tác từ giữa các vật?

a)

Dòng điện có thể tác dụng lực lên nam châm.

b)

Nam châm có thể tác dụng lực lên dòng điện.

c)

Hai dòng điện có thể tương tác với nhau.

d)

Hai dòng điện không thể tương tác với nhau.

50.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

Cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

Cùng hướng với lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện đặt tại điểm đó.

c)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện tại điểm đó.

d)

Có độ lớn tỉ lệ với cường độ của phần tử dòng điện đặt tại điểm đó.

51.

Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ B là

a)

Ampe (A)

b)

Vebe (Wb)

c)

Vôn (V)

d)

Tesla (T)

52.

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện nào?

a)

sinh công của từ trường

b)

tác dụng lực của từ trường

c)

tác dụng sinh lí của từ trường

d)

tác dụng hóa học của từ trường

53.

Cảm ứng từ có giá trị B=2mTB=2\,\mathrm{mT} ứng với giá trị nào sau đây?

a)

2103T2\cdot10^{3}\,\mathrm{T}

b)

2103T2\cdot10^{-3}\,\mathrm{T}

c)

2106T2\cdot10^{-6}\,\mathrm{T}

d)

2106T2\cdot10^{6}\,\mathrm{T}

54.

Một đoạn dây dẫn dài l=0,2ml=0{,}2\,\mathrm{m} đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 3030^{\circ} . Biết dòng điện chạy qua dây là I=10AI=10\,\mathrm{A} , cảm ứng từ B=2104TB=2\cdot10^{-4}\,\mathrm{T} . Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là bao nhiêu?

a)

1104N1\cdot10^{-4}\,\mathrm{N}

b)

2104N2\cdot10^{-4}\,\mathrm{N}

c)

2,5104N2{,}5\cdot10^{-4}\,\mathrm{N}

d)

3104N3\cdot10^{-4}\,\mathrm{N}

55.

Một đoạn dây dẫn dài l=0,8ml=0{,}8\,\mathrm{m} đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 6060^{\circ} . Biết dòng điện I=20AI=20\,\mathrm{A} và dây dẫn chịu một lực F=2102NF=2\cdot10^{2}\,\mathrm{N} . Độ lớn của cảm ứng từ là bao nhiêu?

a)

0,28103T0{,}28\cdot10^{3}\,\mathrm{T}

b)

103T10^{3}\,\mathrm{T}

c)

1,44103T1{,}44\cdot10^{3}\,\mathrm{T}

d)

1,66103T1{,}66\cdot10^{3}\,\mathrm{T}

56.

Đoạn dây dẫn MN mang dòng điện I nằm trong vùng không gian có từ trường đều, các đường sức từ vuông góc với MN và hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây MN có tính chất nào?

a)

Điểm đặt tại trung điểm MN, hướng từ phải sang trái

b)

Điểm đặt tại N, hướng từ phải sang trái

c)

Điểm đặt tại N, hướng từ trái sang phải

d)

Điểm đặt tại trung điểm MN, hướng từ trái sang phải