Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lone

Total questions: 78

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Este vinyl acetate có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOCH3

d)

CH2=CHCOOCH3

2.

Este methyl acrylate có công thức là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH2=CHCOOCH3

3.

Trilinolein là hợp chất có công thức

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

4.

Tristearin là hợp chất có công thức

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

5.

Khi thủy phân tripalmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C17H33COONa và C3H5(OH)3

b)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

d)

C15H31COONa và C2H5OH

6.

Khi xà phòng hóa tristearin trong môi trường NaOH thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

b)

C17H35COONA và C2H5OH

c)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

d)

C17H35COONa và C3H5(OH)3

7.

Các hợp chất saccharose và maltose là đồng phân của nhau và đều có công thức phân tử là

a)

(C6H10O5)n

b)

C12H22O11

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2

8.

Hợp chất thuộc loại disaccharide là

a)

cellulose

b)

tinh bột

c)

saccharose, maltose

d)

glucose, fructose

9.

Dùng dịch NaOH vào ống nghiệm chứa CuSO4, thêm tiếp hợp chất X vào lắc đều tạo ra dung dịch có màu xanh lam, tiếp tục đun nóng ống nghiệm thì dung dịch vẫn chỉ có màu xanh lam. Chất X là

a)

glucose

b)

cellulose

c)

tinh bột

d)

saccharose

10.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía là

a)

maltose

b)

fructose

c)

glucose

d)

saccharose

11.

Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C17H35COOK

b)

C17H35COONa

c)

C17H35SO3Na

d)

C17H35COONA

12.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là

a)

C15H31COONA

b)

C17H35COOK

c)

(C17H35COO)2C

d)

CH3[CH2]n-C6H4-SO3Na

13.

Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ?

a)

CH3NH2

b)

(CH3)2NH

c)

CH3COOH

d)

C2H5NH2

14.

Methylamine khi tác dụng với nitrous acid (HNO2) thường cho ra khí X không màu, phản ứng này được dùng để phân biệt các alkylamine bậc 1. Khí X là

a)

N2

b)

H2

c)

O2

d)

NO

15.

Aniline tác dụng với HNO2 (có HCl) ở nhiệt độ thấp (0–5°C) tạo thành muối diazonium (dùng tổng hợp phẩm nhuộm azo và dược phẩm). Công thức muối diazonium là

a)

C6H5-NH3Cl

b)

[C6H5N2]+Cl−

c)

(C6H5)2NH2Cl

d)

C6H5-NH3NO2

16.

Amino acid thiên nhiên hầu hết là các α-amino acid, chúng là cơ sở kiến tạo nên protein ở cơ thể người và động vật, công thức chung có dạng H2N—CH(R)—COOH. Amino acid thuộc loại chất

a)

đơn chức

b)

tạp chức

c)

đơn chức

d)

phức chất

17.

Tên gọi của H2N–CH2–COOH là

a)

methyl amino

b)

Glycine

c)

Ethanoic

d)

Glycerol

18.

Alanine có tên thay thế là

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic acid

c)

β-aminopropionic acid

d)

alanine

19.

Hợp chất sau đây tồn tại dưới dạng lưỡng cực?

a)

CH3NH2

b)

NH4NO3

c)

H2N–CH2–COOH

d)

NaCl

20.

Ở điều kiện thường, chất ở dạng rắn, không màu và tan tốt trong nước là

a)

C6H5-NH2

b)

CH3-NH2

c)

H2N-CH2-COOH

d)

CH3-COOH

21.

Glycine hay Aminoacetic acid (H2N-CH2-COOH) có tên thay thế là

a)

2-aminopentane-1,5-dioic acid

b)

Aminoethanoic acid

c)

2-aminopropanoic acid

d)

2-amino-3-methylbutanoic acid

22.

Số đồng phân amino acid của C4H9NO2 là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

23.

Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ?

a)

C6H5NH2

b)

Lysine (H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH)

c)

Glutamic acid (H2N-C3H5(COOH)2)

d)

Glycine (H2N-CH2-COOH)

24.

Glycine (Gly), khi đặt trong điện trường sẽ di chuyển về cực dương nếu giá trị pH là

a)

pH =6

b)

pH =7

c)

pH >7

d)

pH <6

25.

Cho phản ứng trùng ngưng sau, tên gọi của chất X là

a)

Polycaproamide

b)

Polyamide

c)

Polyenanthamide

d)

Polyethylene

26.

Chọn các chất: C2H5NH2, C6H5NH2, CH3COOH, NH2CH2COOH. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

27.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Cho dãy các chất: C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOC2H5. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

29.

Cho các chất: aniline; saccharose; glycine; glutamic acid. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

30.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Glycine là amino acid có công thức H2N-CH2-COOH

b)

Glutamic acid có tính lưỡng tính

c)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

Aniline tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng

31.

Hợp chất nào thuộc loại dipeptide?

a)

Gly-Gly-Gly

b)

Gly-Ala-Gly

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

d)

Gly-Al-Gly-Ala

32.

Số nguyên tử H trong phân tử Ala-Ala là

a)

10

b)

8

c)

12

d)

6

33.

Hợp chất tác dụng với Cu(OH)2/NaOH tạo thành dung dịch có màu tím là

a)

Glucose

b)

Glycerol

c)

Saccharose

d)

Gly-Ala-Ala

34.

Protein là hợp chất hữu cơ cao phân tử (khối lượng phân tử lớn) được cấu tạo từ một hay nhiều

a)

Chuỗi polypeptide

b)

Gốc α-glucose

c)

Phân tử amino acid

d)

Phân tử CH2=CH2

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Protein tác dụng HNO3 tạo thành chất rắn có màu vàng

b)

Protein có thể đồng thời thể hiện tính acid, hoặc base

c)

Protein tác dụng với Cu(OH)2/NaOH tạo thành dung dịch có màu xanh lam

d)

Thủy phân hoàn toàn các phân tử polypeptide thu được các α-amino acid

36.

Hợp chất nào sau đây không thuộc loại polymer?

a)

(C6H10O5)n

b)

protein

c)

(–CH2–CH2–)n

d)

(Gly)5

37.

Polymer là hợp chất hữu cơ cao phân tử được cấu tạo từ nhiều đơn vị lặp lại gọi là gì?

a)

nhóm –OH

b)

monomer (mắt xích)

c)

phần tử O2

d)

nhóm –NH2

38.

Polyethylene (PVC) được tạo nên từ monomer nào?

a)

vinyl chloride

b)

propylene

c)

acrylonitrile

d)

styrene

39.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

poly(vinyl chloride)

b)

polyacrylonitrile

c)

cellulose, tinh bột, protein

d)

polyethylene

40.

Nhóm tơ thiên nhiên là

a)

bông, len, tơ tằm

b)

nilon-6,6, capron, nitron

c)

visco, cellulose acetate

d)

cao su thiên nhiên, buna

41.

Monomer không tham gia phản ứng trùng ngưng là chất nào?

a)

C6H5–CH=CH2

b)

H2N–(CH2)6–COOH

c)

HOOC–C6H4–COOH

d)

CH2=C(CH3)–COO–CH3

42.

Ống nhựa PVC được làm từ vật liệu nào?

a)

keo dán

b)

chất dẻo

c)

tơ capron

d)

cao su thiên nhiên

43.

Những polymer có tính chất đàn hồi được dùng làm nguyên liệu tạo nên các vật liệu composite?

a)

tơ sợi

b)

chất dẻo

c)

bán dẫn

d)

cao su

44.

Cặp oxi hóa–khử Na+/Na có bán phản ứng đúng là gì?

a)

Fe3+ + 3e ⇌ Fe

b)

Na + 1e ⇌ Na+

c)

Na+ – 1e ⇌ Na

d)

Na+ + 1e ⇌ Na

45.

Bán phản ứng Fe2+ ⇌ Fe3+ là cặp nào?

a)

Fe2+/Fe3+

b)

Fe3+/Fe

c)

Fe3+/Fe2+

d)

Fe2+/Fe

46.

Điện cực kẽm được tạo ra khi nhúng kim loại Zn vào dung dịch muối nào?

a)

ZnSO4

b)

FeSO4

c)

CuSO4

d)

H2SO4

47.

Dãy sắp xếp thế điện cực chuẩn theo chiều tăng dần tĩnh điện hóa gọi là dãy điện hóa. Trong dung dịch, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cu2+

d)

Ag+

48.

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là nhóm nào?

a)

Pb, Sn, Ni, Zn

b)

Ni, Zn, Pb, Sn

c)

Pb, Ni, Sn, Zn

d)

Ni, Sn, Zn, Pb

49.

Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

a)

Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+

b)

Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

c)

Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+

d)

Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+

50.

Trong dung dịch ion Fe2+ oxi hoá được kim loại nào?

a)

Fe

b)

Na

c)

Cu

d)

Zn

51.

Xét phản ứng hoá học giữa hai cặp oxi hoá – khử của kim loại: M + 2X– → M2+ + 2X. Biết giá trị thế điện cực chuẩn các cặp oxi hoá – khử X+/X và M2+/M lần lượt là x (V) và y (V). Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

x < y

b)

2x = y

c)

x > y

d)

x = y

52.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra

a)

Sự khử cation Na+

b)

Sự oxi hoá cation Na+

c)

Sự oxi hoá phân tử H2O

d)

Sự khử phân tử H2O

53.

Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl 20% bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Quá trình khử xảy ra ở cathode là

a)

2H2O + 2e → H2 + 2OH–

b)

H2O → 2H+ + 1/2 O2 + 2e

c)

Cl2 + 2e → 2Cl–

d)

2Cl– → Cl2 + 2e

54.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, có màng ngăn) gồm

a)

K, H2 và Cl2

b)

K và Cl2

c)

KOH, H2 và Cl2

d)

KOH, O2 và HCl

55.

Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng

a)

đồng thô

b)

thép

c)

platinum

d)

graphite

56.

Trong quá trình mạ bạc cho một chiếc vòng bằng thép thì ở anode xảy ra quá trình

a)

C → C4+ + 4e

b)

2H2O → 4H+ + O2 + 4e

c)

Fe → Fe2+ + 2e

d)

Ag → Ag+ + 1e

57.

Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 1 M và AgNO3 1 M, thứ tự điện phân ở cathode là

a)

H2O, Cu2+, Ag+

b)

Cu2+, Ag+, H2O

c)

Cu2+, H2O, Ag+

d)

Ag+, Cu2+, H2O

58.

Khi điện phân dung dịch gồm CuCl2 1,0 M và H2SO4 0,5 M, thứ tự điện phân ở anode là

a)

SO42–, Cl–, H2O

b)

Cl–, H2O

c)

H2O, Cl–

d)

Cl–, SO42–, H2O

59.

Điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion: Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl–. Thứ tự điện phân xảy ra ở cathode là

a)

Fe2+, Fe3+, Cu2+

b)

Fe2+, Cu2+, Fe3+

c)

Fe3+, Cu2+, Fe2+

d)

Fe3+, Fe2+, Cu2+

60.

Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2. Kim loại tách ra đầu tiên ở cathode khi điện phân dung dịch là

a)

Na

b)

Zn

c)

Fe

d)

Cu

61.

Phương trình nào biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng điện phân nóng chảy?

a)

CaCl2 → Ca + Cl2

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu

d)

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2

62.

Phương trình nào biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng điện phân dung dịch?

a)

CuCl2 → Cu + Cl2

b)

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

c)

2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr

d)

2Al2O3 → 4Al + 3O2

63.

Trong công nghiệp, phương pháp điện phân dung dịch thường dùng để sản xuất lượng đáng kể kim loại nào?

a)

Zn

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

64.

Điện phân dung dịch nào sẽ có khí thoát ra ở cả hai điện cực ngay lúc bắt đầu điện phân?

a)

K2SO4

b)

FeSO4

c)

FeCl2

d)

Cu(NO3)2

65.

Khi điện phân dung dịch nào, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa nước?

a)

ZnCl2

b)

CuCl2

c)

AgNO3

d)

MgCl2

66.

: Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium palmitate và 2 mol sodium oleate

a)

Phân tử X có 5 liên kết π.

b)

Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

c)

Công thức phân tử chất X là C52H96O6

d)

1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2 ở điều kiện thích hợp

67.

: Chất béo có nhiều vai trò quan trọng đối với cơ thể con người như cấu tạo nên màng tế bào, kích thích một phần sự phát triển xương khớp, trí não và hệ tiêu hóa

a)

Chất béo là ester của glycerol và acid béo.

b)

Có thể sử dụng phản ứng hydrogen hóa để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật.

c)

Nên sử dụng dầu ăn khi chế biến các món ăn có chứa vitaminee như cà chua, cà rốt.

68.

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam dầu thực vật và 3 mL dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ và khuấy liên tục hỗn hợp bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng nhỏ thêm vài giọt nước cất để giữ thể tích hỗn hợp phản ứng không đổi.

bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 mL dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Sau đó để yên hỗn hợp 5 phút, lọc tách riêng phần dung dịch và chất rắn.

Phát biểu nào sau đây đúng sai?

a)

Sau bước 1, chất lỏng trong bát sứ tách thành hai lớp.

b)

Ở Bước 3, NaCl có vai trò làm cho phản ứng xảy ra hoàn toàn.

c)

Ở Bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo.

d)

Dung dịch thu được sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2

69.

. Xét phản ứng của aminee với nitrous acid.

a)

Tất cả các aminee đều có khả năng phản ứng với nitrous acid để tạo alcohol và giải phóng N2.

b)

Aniline tác dụng được với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0 – 5oC) tạo alcohol và giải phóng N2.

c)

Phản ứng trên thể hiện tính khử của aminee.

d)

Để nhận biết methylaminee và dimethylaminee ta có thể dùng nitrous acid.

70.

Hợp chất A là một amino acid. Phổ MS của ester B (được điều chế từ A và methanol) xuất hiện peak của ion phân tử [M]+ có giá trị m/z = 89.

a)

Phân tử khối của B là 89.

b)

A có tên thông thường là alaninee

c)

Phản ứng điều chế B từ A là do tính chất của nhóm -COOH trong A gây nên.

d)

Công thức cấu tạo thu gọn của B là H2N – CH2 – COOC2H5.

71.

Albumin là một dạng protein (có ở trong lòng trắng trứng), do đó trứng có thành phần dinh dưỡng cao

a)

Albumin (có ở trong lòng trắng trứng) chứa protein dạng hình cầu.

b)

Protein (trong lòng trắng trứng) có thể bị đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid, Base hoặc ion kim loại nặng.

c)

Khi đun nóng lòng trắng trứng xảy ra sự đông tụ protein.

d)

Cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2, lắc đều. Sau một thời gian, trong ống nghiệm tạo thành dung dịch màu xanh lam.

72.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V.

a)

M có tính khử mạnh hơn R

b)

M khử được ion H+ thành H2

c)

M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+

d)

. R khử được ion M+ thành M.    

73.

Khi nói về pin Galvani, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin Galvani là phản ứng tự diễn biến.

b)

Trong pin Galvani, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử.       

c)

Sức điện động của pin Galvani là hiệu điện thế giữa hai điện cực.

d)

Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí.

74.

:  Khi nói về cầu muối trong pin Galvani, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin.

b)

Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua.

c)

Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron

d)

Muối trong cầu muối luôn cố định là KCl

75.

) Xét quá trình điện phân nóng chảy hợp chất ion MX của kim loại kiềm.

a)

Cực dương là anode, cực âm là cathode

b)

Kim loại M được tạo thành ở cực âm.

c)

Anode xảy ra quá trình khử X– thành X2

d)

Cực dương và cực âm nối với các cực tương ứng của nguồn điện.

76.

Tiến hành điện phân NaCl nóng chảy với anode bằng than chì và cathode bằng Fe.

a)

Tại anode xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl– thành khí Cl2.

b)

Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Na+ thành kim loại Na.

c)

Sodium có khối lượng riêng nhỏ hơn khối hượng riêng của sodium chloride

d)

Phản ứng điện phân sodium chloride để điều chế kim loại Na xảy ra ở nhiệt độ thường

77.

) Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ.

a)

. Ở cathode xảy ra quá trình oxi hoá Cu2+.

b)

Nước bị điện phân ở anode, sinh ra khí O2.

c)

Sau quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm.

d)

Trong quá trình điện phân, màu xanh của dung dịch nhạt dần.

78.

Điện phân dung dịch CuSO4 0,5 M với điện cực trơ đến khi đến khi nồng độ CuSO4 giảm một nửa thì dừng điện phân.

a)

Dung dịch sau điện phân có pH nhỏ hơn 7.

b)

. Ở cathode chỉ xảy ra quá trình khử ion Cu2+.

c)

Số mol khí O2 thoát ra ở anode bằng số mol Cu tạo thành ở cathode.

d)

Thứ tự điện phân ở anode là SO42–, H2O