wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 | Bài tập trắc nghiệm triết học (trích)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm nào đồng nhất vật chất với một vài dạng cụ thể như nước, lửa, không khí?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

2.

Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?

a)

Thales

b)

Anaximens

c)

Đêmôcrit

d)

Heraclit

3.

Nhà triết học nào đồng nhất vật chất là nước?

a)

Thales

b)

Đêmôcrit

c)

Heraclit

d)

Anaximens

4.

Triết gia nào đồng nhất vật chất là lửa?

a)

Thales

b)

Đêmôcrit

c)

Heraclit

d)

Anaximens

5.

Quan điểm nào cho rằng chỉ có một hình thức vận động duy nhất là vận động cơ học?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

6.

Trường phái nào cho rằng vận động của vật chất là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

7.

Quan điểm nào cho rằng ý thức là tính thứ nhất, tư duy sinh ra tất cả?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

8.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng

9.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Ý thức của con người do cảm giác sinh ra

b)

Ý thức quyết định sự tồn tại, biến đổi của thế giới vật chất

c)

Ý thức là một dạng vật chất đặc biệt

d)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

10.

Trong các hình thức phản ánh, hình thức phản ánh nào cao nhất?

a)

Phản ánh vật lý

b)

Phản ánh hóa học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh ý thức

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?

a)

Phản ánh ý thức

b)

Phản ánh tâm lý động vật

c)

Tính kích thích

d)

Tính sáng tạo

12.

Phản ảnh năng động, sáng tạo (phản ảnh ý thức) là gì?

a)

Là hình thức phản ảnh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh

b)

Là hình thức phản ảnh đặc trưng cho vật chất vô sinh

c)

Là hình thức phản ảnh cao nhất trong các hình thức phản ảnh, nó chỉ được thực hiện ở dạng vật chất phát triển cao nhất, có tổ chức cao nhất là bộ óc người

d)

Tất cả các đáp án

13.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người và lao động

b)

Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

14.

Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Thế giới khách quan

15.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động, sáng tạo

b)

Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội

d)

Tất cả các phương án

16.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan

c)

Ý thức là sự phản ánh chính xác về thế giới khách quan

d)

Ý thức là sự phản ánh chủ quan của thế giới khách quan

17.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin, ý chí

d)

Ý chí và tư tưởng

18.

Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

19.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

20.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động của tư duy

21.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

d)

Ý thức và vật chất độc lập tuyệt đối

22.

Quan điểm nào phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

23.

Ý thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Hoạt động tự thân của ý thức con người

b)

Hoạt động nhận thức của ý thức con người

c)

Hoạt động chỉ có quan của ý thức con người

d)

Hoạt động thực tiễn của con người

24.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử - cụ thể yêu cầu như thế nào?

a)

Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể trong đó sự vật sinh ra

b)

Không cần chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử tồn trong đó sự vật tồn tại và phát triển

c)

Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử - cụ thể của sự vật, hiện tượng do sinh ra, tồn tại, phát triển

d)

Không chú ý đến không gian, thời gian của sự tồn tại, vận động sự vật

25.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khi xem xét sự vật, hiện tượng, chúng ta cần tránh quan điểm nào?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm phiến diện, chiết trung, nguỵ biện

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

26.

Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về thuật nguỵ biện?

a)

Phân tích sâu mặt bản chất của đối tượng

b)

Coi trọng mặt hình thức của đối tượng

c)

Đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại

d)

Tất cả các đáp án

27.

Phát triển có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, phổ biến, đa dạng và phong phú

b)

Tính chủ quan và phổ biến

c)

Tính chủ quan và cô lập

d)

Tính khách quan và cô lập

28.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm phát triển có đặc điểm gì?

a)

Chỉ vận động theo khuynh hướng đi lên của sự vật, hiện tượng

b)

Mang tính chủ quan

c)

Chỉ tăng lên về mặt lượng của sự vật

d)

Chỉ theo vòng tròn khép kín

29.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc phát triển?

a)

Cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó

b)

Phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn

c)

Phải sớm phát hiện và ủng hộ đối tượng mới

d)

Phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng

30.

Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?

a)

Chỉ nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vật

b)

Chỉ nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật

c)

Nắm bắt những cái hiện đã, đang tồn tại và thấy xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật

d)

Chỉ nắm bắt xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật

31.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?

a)

Dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

Dùng để các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

Dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác

d)

Chỉ một sự vật, hiện tượng mất định

32.

Mối liên hệ nhân quả có những thuộc tính nào?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính tất yếu

d)

Tất cả các đáp án

33.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất của sự vật?

a)

Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, phụ thuộc vào ý thức con người

b)

Chất của sự vật có tầm cảm giác con người quyết định

c)

Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật

d)

Là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nổi lên đặc trưng của sự vật

34.

Phạm trù “độ” trong quy luật Lượng - chất được hiểu như thế nào?

a)

Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi

b)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Sự biến đổi về chất và lượng của sự vật, hiện tượng

d)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

35.

Thế nào là “bước nhảy”?

a)

Là sự phát triển đột biến

b)

Là sự phát triển không hoàn thiện về chất

c)

Là quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút

d)

Tất cả các đáp án

36.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật về những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về lượng dẫn đến chất và quy luật phủ định của phủ định

37.

Quy luật mâu thuẫn có vai trò như thế nào?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, nêu ra nguồn gốc động lực của sự vận động và phát triển

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

Vạch ra con đường của sự phát triển

38.

Mặt đối lập có đặc điểm gì?

a)

Là những mặt có những thuộc tính, tính chất trái ngược nhau

b)

Là những mặt có những thuộc tính, tính chất giống nhau

c)

Là những mặt không có liên hệ với nhau

d)

Tất cả các đáp án

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động giao tiếp cộng đồng

40.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Biểu tượng

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

41.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Biểu tượng

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

42.

Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?

a)

Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

Là sự phản ảnh gián tiếp sự vật, hiện tượng

c)

Là giai đoạn nhận thức thứ nhất

d)

Phản ảnh được bản chất của sự vật, hiện tượng

43.

Nhận thức lý tính có đặc điểm gì?

a)

Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

Là sự phản ánh gián tiếp thông qua ngôn ngữ

c)

Là giai đoạn thấp của quá trình nhận thức

d)

Phản ảnh được bản chất của sự vật, hiện tượng

44.

Thế nào là hình thái tư duy?

a)

Hình thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

b)

Tri thức không phản ánh đúng hiện thực khách quan

c)

Tri thức thuộc về số đông

d)

Tất cả các đáp án

45.

Con đường biện chứng của quá trình nhận thức phải diễn ra như thế nào?

a)

Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính

b)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

c)

Từ duy trừu tượng đến trực quan sinh động, từ trực quan sinh động đến thực tiễn

d)

Từ trực quan sinh động đến thực tiễn, từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng

46.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với ý niệm tuyệt đối

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Tất cả các đáp án

47.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác?

a)

Khẳng định khởi nguyên của thế giới là vật chất

b)

Tất cả các đáp án

c)

Vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể

d)

Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

48.

Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý chứng tỏ điều gì?

a)

Vật chất bị tiêu tan

b)

Giới hạn nhận thức của con người bị tiêu tan

c)

Vận động bị tiêu tan

d)

Tất cả các phương án

49.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của nó

b)

Không đồng nhất vật chất với vật thể

c)

Vật chất là phạm trù triết học chỉ thực tại khách quan được cảm giác đem lại cho con người trong quá trình tác động vào giác quan và tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác

d)

Tất cả các phương án

50.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học được hiểu như thế nào?

a)

Vật chất vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại

b)

Vật chất được sinh ra và bị mất đi

c)

Vật chất có giới hạn

d)

Vật chất được đồng nhất với vật thể

51.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất phân biệt vật chất với ý thức?

a)

Thực tại khách quan

b)

Vận động và biến đổi

c)

Có khối lượng và quãng tính

d)

Không có khối lượng

52.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

b)

Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

53.

Trường phái triết học nào quan niệm “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất”?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

54.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian có đặc điểm gì?

a)

Mang tính chủ quan

b)

Phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối

c)

Là hình thức tồn tại của vật chất

d)

Có các đáp án

55.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

b)

Không gian và thời gian phụ thuộc với cảm giác của con người

c)

Không gian thuần túy ngoài vật chất

d)

Thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất

56.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

b)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ, chuyển hóa lẫn nhau

c)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi

d)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau

57.

Quan điểm nào cho rằng “ý niệm tuyệt đối” là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

58.

Quan điểm nào tuyệt đối hóa vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

d)

Chủ nghĩa duy vật cỗ đại

59.

Nhân tố nào làm con người tách khỏi thế giới động vật?

a)

Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống

b)

Lao động

c)

Hoạt động phân ăn

d)

Hoạt động tinh thần

60.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin thì con người cần có gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

61.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc nào là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

Lao động, thực tiễn xã hội

c)

Bộ não người và hoạt động của nó

d)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người và giới tự nhiên

62.

Chỉ ra sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất?

a)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

b)

Tính sáng tạo năng động, sáng tạo

c)

Tính sai lệch với vật phản ánh

d)

Tính bị quy định bởi thế giới tự nhiên

63.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến vật chất như thế nào?

a)

Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực

b)

Ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

c)

Ý thức tác động đến vật chất một cách thụ động

d)

Ý thức quyết định vật chất

64.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức

b)

Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

Khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức

d)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

65.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình?

a)

Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức

b)

Khẳng định ý thức sinh ra tất cả, còn vật chất chỉ là bản sao

c)

Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

d)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất

66.

Chỉ ra các quan điểm mới hiện nệ phổ biến theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Là những quy định bên ngoài, có tính ngẫu nhiên của sự vật

b)

Là sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật mang tính ngẫu nhiên

c)

Là sự tác động, sự chuyển hóa lẫn nhau của các sự vật, hiện tượng mang tính chủ quan

d)

Là sự tác động, sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật và giữa các mặt của sự vật

67.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phân loại các mối liên hệ có đặc điểm gì?

a)

Mang tính tương đối

b)

Mang tính tuyệt đối

c)

Mang tính bất biến

d)

Mang tính chủ quan

68.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?

a)

Dùng để chỉ mặt, thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

d)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

69.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?

a)

Chỉ các mặt, thuộc tính có ở tất cả các sự vật, hiện tượng

b)

Là phạm trù triết học dùng để các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

c)

Chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

d)

Chỉ nhiều mặt, nhiều thuộc tính

70.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cái chung là cái bộ phận

b)

Muốn nhận thức cái chung thì phải đi từ cái riêng

c)

Cái riêng là cái toàn thể

d)

Cái chung không gia nhập hết vào cái riêng

71.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Cái riêng là chỉ một sự vật, hiện tượng, quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Cái chung không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng

c)

Cái đơn nhất và cái chung chuyển hóa cho nhau

d)

Cái riêng lớn hơn cái chung

72.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cái chung tồn tại trong những cái riêng; thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn tại

b)

Cái riêng là cái toàn bộ còn cái chung là cái bộ phận

c)

Cái riêng tồn tại độc lập so với cái chung

d)

Cái đơn nhất và cái chung có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau

73.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân được hiểu như thế nào?

a)

Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biến đổi nhất định

b)

Là một sự vật, hiện tượng có sẵn

c)

Là cái có sau kết quả

d)

Đồng nhất với nguyên nhân và điều kiện

74.

Nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như thế nào?

a)

Khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau

b)

Hoàn toàn giống nhau

c)

Tồn tại độc lập với nhau

d)

Nguyên nhân, nguyên cớ sinh ra điều kiện

75.

Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả?

a)

Nguyên nhân không ảnh hưởng đến kết quả

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

c)

Nguyên nhân không có mối liên hệ nhiều đến kết quả

d)

Tất cả các đáp án

76.

Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên nhân và kết quả?

a)

Nguyên nhân có trước kết quả

b)

Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối

c)

Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả

d)

Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả

77.

Theo quan điểm của Triết học Mác - Lênin, bản chất là gì?

a)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng

b)

Chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài

c)

Chỉ tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

d)

Chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng

78.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Chất là phạm trù triết học

b)

Chất chỉ tính quy định khái quát vốn có của sự vật

c)

Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác

d)

Chất biến đổi nhanh, lượng biến đổi chậm

79.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Lượng là tính quy định khách quan vốn có của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

80.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn tồn tại trong tự nhiên

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

c)

Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy

d)
81.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quy luật mâu thuẫn?

a)

Có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng

b)

Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập không tách rời nhau

c)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau

d)

Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh giữa chúng là tương đối

82.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời

b)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

c)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối

d)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời và tương đối

83.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Mâu thuẫn biện chứng phụ thuộc ý muốn con người

c)

Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự vật và giữa các sự vật, hiện tượng khác nhau

d)

Mâu thuẫn biện chứng là do nguyên nhân từ bên ngoài

84.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

b)

Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau

c)

Các mặt đối lập vừa đấu tranh vừa thống nhất và thống nhất với nhau

d)

Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn đối lập nhau

85.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng là phủ định hoàn toàn

b)

Phủ định biện chứng không xóa bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng luôn loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố thích hợp của cái cũ

86.

Chỉ ra đặc điểm của kế thừa biện chứng?

a)

Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

b)

Kế thừa toàn bộ cái cũ

c)

Kế thừa những yếu tố thích hợp loại bỏ yếu tố không thích hợp

d)

Kế thừa những yếu tố tiêu cực

87.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng tuân theo đường nào?

a)

Đường cong

b)

Đường thẳng

c)

Đường xoáy ốc

d)

Đường tròn khép kín

88.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức

c)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính chân lý của nhận thức

89.

Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc thực tiễn?

a)

Yêu cầu xem xét sự vật, hiện tượng phải luôn gắn với nhu cầu của thực tiễn

b)

Coi trọng tổng kết thực tiễn

c)

Gắn lý luận với thực tiễn

d)

Tách lý luận khỏi thực tiễn

90.

Đâu là nội dung thuộc về nguyên tắc thực tiễn?

a)

Cần tách rời lý luận với thực tiễn

b)

Coi trọng lý luận hơn thực tiễn

c)

Coi trọng lý luận hơn lý luận

d)

Gắn lý luận với thực tiễn