wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Ý thức, cảm giác con người sinh ra và quyết định sự tồn tại của các sự vật. Quan điểm này mang tính chất gì?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật

2.

Ý thức, ý niệm tuyệt đối sinh ra thế giới, đây là quan điểm gì?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm

d)

Duy tâm khách quan

3.

Điều kiện kinh tế xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển

b)

Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập

c)

Trình độ khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật phát triển

d)

Cả a, b, c đều đúng

4.

Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học tự nhiên cho sự ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX là những phát minh nào?

a)

Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpécních, 2) định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp, 3) Học thuyết tế bào

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, 2) Học thuyết tế bào, 3) Học thuyết tiến hóa của Đácuyn

c)

Phát hiện ra nguyên tử, 2) Phát hiện ra điện tử, 3) Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Phát hiện ra nguyên tử, 2) Phát hiện ra điện tử 3) Học thuyết tế bào

5.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hóa

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Thuyết duy nghiệm

6.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hóa

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Thuyết duy lý

7.

Khoanh tròn vào câu mà anh (chị) cho là đúng nhất.

a)

Ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức.

b)

Ngôn ngữ là cái vỏ vật chất của tư duy.

c)

Ngôn ngữ là hiện tượng tinh thần.

d)

Ngôn ngữ có tính vật chất.

8.

Chọn câu mà anh (chị) cho là đúng. Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không.

c)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.

d)

Vấn đề giữa tư duy và tồn tại.

9.

Quan điểm: “Vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại” là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật siêu hình

d)

Nhị nguyên luận

10.

Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Thuộc tính của vật chất

d)

Một dạng vật chất

11.

Hãy chọn câu đúng. Theo quan điểm của triết học Mác, ý thức là:

a)

Là hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Là hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan của não bộ con người

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nếu thiếu sự tác động của thế giới khách quan vào não người, có hình thành và phát triển được ý thức không?

a)

Không

b)

Vừa có thể, vừa không thể

c)

Có thể hình thành được

d)

Cả a,b,c đều sai

13.

Ph.Ăngghen viết: “[...] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế đến một mức độ nào đó, chúng ta phải nói: [...] đã sáng tạo ra bản thân con người”. Hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Ý thức

d)

Sản xuất vật chất

14.

Xem xét sự vật theo quan điểm toàn diện yêu cầu chúng ta phải như thế nào?

a)

Không cần xem xét mối liên hệ

b)

Chỉ xem xét một mối liên hệ

c)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật

d)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại và thấy được vị trí, vai trò của các mối liên hệ

15.

Theo Triết học Mác – Lênin, thực chất của hiện tượng tha hóa con người là gì?

a)

Lao động của con người bị tha hóa

b)

Sự suy đồi về đạo đức

c)

Lối sống của con người bị tha hóa

d)

Cả A, B, C đều sai

16.

Triết học Mác – Lênin cho rằng: Thực tiễn là toàn bộ … có mục đích, mang tính lịch sử, xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan. Chọn từ đúng nhất để hoàn thiện quan điểm trên:

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động vật chất và tinh thần

d)

Cả a, b đều sai

17.

Hình ảnh của sự vật được tái hiện ở trong đầu khi không còn tri giác trực tiếp sự vật được gọi là gì?

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Biểu tượng

d)

Suy lý

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình hình thành ý thức là quá trình nào?

a)

Tiếp thu sự tác động của thế giới bên ngoài

b)

Sáng tạo thuần túy trong tư duy con người

c)

Hoạt động kinh tế

d)

Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới

19.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là thực thể độc lập

b)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

c)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất

20.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

Ý thức tạo ra vật chất

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực

21.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin

d)

Ý chí

22.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Ý thức do vật chất quyết định, thỉnh thoảng tồn tại đồng thời

b)

Ý thức tác động đến vật chất

c)

Ý thức quyết định vật chất và vật chất tác động lại ý thức

d)

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

23.

Theo Lênin: “... là đấu tranh của một bộ phận nhân dân này chống lại một bộ phận khác, cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản”. Ở đây Lênin nói đến cuộc đấu tranh gì?

a)

Đấu tranh giai cấp

b)

Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh dân tộc

d)

Đấu tranh sắc tộc

24.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

c)

Cái chung và cái riêng không tồn tại đồng thời

d)

Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai về nội dung và hình thức?

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau

b)

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau

c)

Nội dung luôn luôn bằng với hình thức của nó

d)

Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng về bản chất và hiện tượng?

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng

b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng

c)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi

27.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên.

b)

Đường tròn khép kín.

c)

Đường xoáy ốc đi lên.

d)

Đường mòn.

28.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển.

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển.

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển.

d)

Cả a, b và c.

29.

Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy nghiệm.

30.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối.

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối.

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối.

d)

Chân lý có tính khách quan.

31.

Chủ nghĩa Mác – lênin là một hệ thống lý luận thống nhất được hình thành từ:

a)

Triết học Mác – lênin, kinh tế chính trị Mác – lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học.

b)

Triết học, kinh tế chính trị, chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

Triết học cổ điển, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Xã hội.

32.

Triết học Mác – lênin bao gồm?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử.

d)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm.

33.

Chủ nghĩa Mác – lênin thể hiện bản chất?

a)

Cách mạng và khoa học.

b)

Dân tộc và hiện đại.

34.

Với chủ nghĩa duy vật lịch sử đã vạch ra và làm sáng tỏ quy luật về mối quan hệ giữa?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động.

c)

Quan hệ sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

Các tầng lớp trong xã hội.

35.

Chủ nghĩa Mác – lênin là một học thuyết có tính chất?

a)

Mở, không cứng nhắc.

b)

Đóng, bất biến.

c)

Mở, giáo điều.

d)

Mở, vĩnh viễn.

36.

Trong xã hội có ba quá trình sản xuất là chủ yếu, quá trình nào là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội?

a)

Sản xuất vật chất.

b)

Sản xuất tinh thần.

c)

Sản xuất ra bản thân con người.

d)

Sản xuất công cụ lao động.

37.

Tính chất của lực lượng sản xuất biểu hiện ở hai mức độ?

a)

Là tính chất cá nhân hay tính chất xã hội của công cụ lao động.

b)

Là tính chất tập thể hay tính chất xã hội của lực lượng sản xuất.

c)

Câu a, b đều sai.

d)

Câu a, b đúng.

38.

Nội dung của quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Lực lượng sản xuất quyết định sự hình thành, biến đổi và phát triển của quan hệ sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất quyết định sự hình thành, biến đổi và phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất.

d)

Lực lượng sản xuất quyết định sự hình thành, biến đổi của QHSX; QHSX tác động trở lại LLSX.

39.

Bốn đặc trưng của giai cấp, đặc trưng nào quyết định nhất?

a)

Giai cấp là những tập đoàn có địa vị khác nhau trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định.

b)

Các giai cấp có quan hệ khác nhau đối với tư liệu sản xuất.

c)

Các giai cấp có vai trò khác nhau trong tổ chức lãnh đạo xã hội, trong quản lý sản xuất.

d)

Các giai cấp có vai trò khác nhau về phương thức thu nhập của cải xã hội.

40.

Theo quan điểm của Triết học Mác – Lênin thì lịch sử phát triển của xã hội loài người đã, đang và sẽ trải qua các phương thức sản xuất hay các chế độ xã hội?

a)

Công xã nguyên thủy, chế độ phong kiến, chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).

b)

Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).

c)

Chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).

d)

Công xã nguyên thủy, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa).

41.

Nội dung của mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức nhưng trong những hoàn cảnh cụ thể, ý thức có thể quyết định trở lại vật chất.

c)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người.

d)

Các câu trên đều sai.

42.

Theo quan điểm Triết học Mác – Lênin, vận động là?

a)

Sự chuyển động của các vật thể trong không gian.

b)

Sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái khác của sự vật hiện tượng.

c)

Sự thay đổi vị trí của các sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.

d)

Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong không gian và thời gian.

43.

Mối liên hệ có những tính chất gì cơ bản?

a)

Khách quan, phổ biến, đa dạng (phong phú, riêng biệt).

b)

Khách quan, phổ biến, biện chứng.

c)

Khách quan, phổ biến, liên tục.

d)

Khách quan, biện chứng, đa dạng.

44.

Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tại tồn tại biệt lập, tách rời nhau, cái này tồn tại bên cạnh cái kia?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng.

c)

Quan điểm duy tâm.

d)

Các quan điểm duy lý.

45.

Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại, chuyển hoá lẫn nhau?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng.

c)

Quan điểm duy tâm.

46.

Quan điểm nào cho rằng sự phát triển chỉ là sự tăng, giảm đơn thuần về mặt lượng, không có sự thay đổi về chất?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng.

c)

Quan điểm duy tâm.

d)

Quan điểm duy ngã.

47.

Theo quan điểm Triết học Mác – Lênin, Phát triển là quá trình?

a)

Tiến lên theo đường vòng khép kín.

b)

Tiến lên theo đường quanh co, phức tạp, hình xoáy ốc đi lên.

c)

Quá trình tiến lên theo đường thẳng tắp.

d)

Các câu trên đều sai.

48.

Sự vật mới ra đời bao giờ cũng trên cơ sở những cái đã có của sự vật cũ, qua đó tiến hành chọn lọc những cái tích cực, tiến bộ, phù hợp để tiếp tục phát triển. Điều này thể hiện tính chất gì của sự phát triển?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính đa dạng, phong phú.

d)

Tính kế thừa.

49.

Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật tự nhiên.

50.

Theo quan điểm Triết học Mác – Lênin, Cách thức của sự phát triển là?

a)

Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn.

b)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới.

d)

các câu trên đều sai.

51.

Theo quan điểm Triết học Mác – Lênin, sự thống nhất của hai mặt đối lập là?

a)

Sự bài trừ, gạt bỏ lẫn nhau giữa hai mặt đối lập.

b)

Sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau, mặt này lấy mặt kia làm tiền đề cho sự tồn tại của mình và ngược lại.

c)

Hai mặt đối lập có tính chất, đặc điểm, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau.

d)

Quá trình cái mới ra đời thay thế cái cũ.

52.

Đấu tranh của hai mặt đối lập là?

a)

Sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau.

b)

Sự hỗ trợ và nương tựa lẫn nhau.

c)

Sự gắn bó lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng.

d)

Sự tác động lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng.

53.

Theo quan điểm Triết học Mác – Lênin, Mặt đối lập là?

a)

Những mặt, yếu tố, thuộc tính, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau, cấu tạo nên sự vật.

b)

Những mặt khác nhau.

c)

Những mặt đối trị nhau bất kỳ, như trắng với đen, cao với thấp, v.v.

d)

Những mặt vừa giống nhau, vừa khác nhau.

54.

Quan điểm ủng hộ cái mới tiến bộ, chống lại cái cũ, cái lỗi thời kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra trực tiếp từ?

a)

Quy luật thống nhất và quy luật đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật xã hội.

55.

Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc?

a)

Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Không vận dụng đúng quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Không vận dụng quy luật phủ định của phủ định.

d)

Không vận dụng đúng quy luật tự nhiên.

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, Thực tiễn là?

a)

Hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người.

b)

Hoạt động tinh thần nhằm tạo ra các giá trị thẩm mỹ.

c)

Một số hoạt động vật chất và một số hoạt động tinh thần.

d)

Hoạt động kinh tế.

57.

Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn là nguyên tắc được rút ra trực tiếp từ?

a)

Lý luận về nhận thức.

b)

Mối quan hệ giữa nhận thức và ý thức.

c)

Mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực.

d)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức.

58.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, Chân lý là?

a)

Những ý kiến thuộc về số đông.

b)

Những lý luận có lợi cho con người.

c)

Sự phù hợp giữa tri thức với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm.

d)

Ý kiến của người có uy tín.

59.

Chân lý có những tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính tương đối, tính hoàn chỉnh.

b)

Tính chủ quan, tính tuyệt đối, tính cụ thể.

c)

Tính khách quan, tính tuyệt đối và tính tương đối, tính cụ thể.

d)

Tính khách quan, tính chủ quan, tính khái quát.

60.

Ngày nay, yếu tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là?

a)

Công cụ lao động.

b)

Người lao động.

c)

Khoa học - công nghệ.

d)

Tư liệu lao động.

61.

Động lực chủ yếu của sự tiến bộ xã hội là?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Sự phát triển của hoạt động nghiến.

c)

Sự phát triển của các quan hệ quốc tế, hợp tác quốc tế.

d)

Không có phương án nào đúng.

62.

Cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế - xã hội là?

a)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ cấu kinh tế của một hình thái kinh tế - xã hội nhất định.

b)

Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất tạo thành cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội.

c)

Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành các hoạt động xã hội.

d)

Toàn bộ những vấn đề về chính trị.

63.

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là?

a)

Quá trình lịch sử tự nhiên.

b)

Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của giai cấp cầm quyền.

c)

Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của Đảng cầm quyền.

d)

Quá trình sản xuất hàng hoá.

64.

Tồn tại xã hội bao gồm những nhân tố nào?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Dân số.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Cả a, b và c.

65.

Yếu tố nào có vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển của tồn tại xã hội?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Dân số.

d)

Tất cả đều sai.

66.

Nền tảng của mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội?

a)

Quan hệ pháp luật.

b)

Quan hệ đạo đức.

c)

Quan hệ lợi ích.

d)

Không có.

67.

Triết học Mác – Lênin quan niệm về con người như thế nào?

a)

Là thực thể tự nhiên.

b)

Là thực thể xã hội.

c)

Là chủ thể cải tạo hoàn cảnh.

d)

Cả a, b và c.

68.

Nhận thức lý tính được thực hiện thông qua những hình thức cơ bản nào?

a)

Cảm giác – Tri giác – Biểu tượng.

b)

Cảm giác – Phán đoán – Tri giác.

c)

Khái niệm – Phán đoán – Suy lý.

d)

Khái niệm – Suy lý – Tri giác.

69.

Theo Ph. Ăngghen, phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Vận động.

b)

Phát triển.

c)

Phủ định.

d)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

70.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im là?

a)

Không biến đổi.

b)

Biểu hiện của trạng thái vận động trong thăng bằng.

c)

Không vận động.

d)

Cả a, b và c đều sai.

71.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, ý thức tác động trở lại vật chất thông qua?

a)

Sự phê phán.

b)

Hoạt động thực tiễn.

c)

Hiện thực.

d)

Hoàn cảnh.

72.

Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Quy luật từ những thay đổi dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

73.

Quy luật nào vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật?

a)

Quy luật từ những thay đổi dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

74.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì?

a)

Thay đổi lực lượng sản xuất.

b)

Tạo ra nhiều của cải.

c)

Thay đổi phương thức sản xuất.

d)

Các phương án trên đều sai.

75.

Lựa chọn phương án đúng. Kiến trúc thượng tầng là?

a)

Toàn bộ những quan điểm tư tưởng và những thiết chế tương ứng.

b)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, xã hội, pháp luật, đạo đức, tôn giáo.

c)

Toàn bộ những thiết chế tương ứng: nhà nước, đảng phái, giáo hội, các tổ chức quần chúng.

d)

Không có quan điểm nào hoàn thiện.

76.

Vì sao ý thức xã hội có sức mạnh cải tạo tồn tại xã hội?

a)

Vì ý thức xã hội chỉ huy mọi hoạt động của xã hội.

b)

Ý thức xã hội là sự phản ánh tồn tại xã hội một cách sinh động thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

c)

Ý thức xã hội thể hiện hiệu quả tích cực của năng động qua các hoạt động của con người.

d)

Ý thức khoa học phát triển mạnh, giữ vai trò lực lượng sản xuất trực tiếp trong nhiều ngành kinh tế.

77.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của quá trình nhận thức là:

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách năng động của ý thức chủ thể (người).

b)

Là quá trình đi từ trực quan tri giác đến sinh động đến tư duy trừu tượng.

c)

Những kinh nghiệm và lí luận được tổng kết từ mọi hoạt động của con người.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

78.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào có tính chất động nhất?

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Phương tiện lao động

79.

Chính trị, pháp quyền, đạo đức là những yếu tố thuộc phạm trù nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

80.

Giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Không có cái nào quyết định

81.

Phương thức sản xuất gồm?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng.

c)

lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng.

d)

Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng, quan hệ sản xuất.

82.

Ngày nay, yếu tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là?

a)

Công cụ lao động.

b)

Người lao động.

c)

Khoa học – công nghệ.

d)

tư liệu lao động.

83.

Động lực chủ yếu của sự tiến bộ xã hội là?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Sự phát triển của hoạt động nghiên.

c)

Sự phát triển của các quan hệ quốc tế, hợp tác quốc tế.

d)

Không có phương án nào đúng.

84.

Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, nó là quan hệ?

a)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ kinh tế.

b)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội.

c)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ văn hoá.

d)

Tồn tại khách quan, độc lập với ý thức và không phụ thuộc vào ý thức của con người.

85.

Quan hệ giữ vai trò quyết định đối với những quan hệ khác trong quan hệ giữa người với người của quá trình sản xuất là?

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động.

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý và phân công lao động.

d)

Quan hệ cạnh tranh.

86.

Cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế - xã hội là?

a)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ cấu kinh tế của một hình thái kinh tế - xã hội nhất định.

b)

Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất tạo thành cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội.

c)

Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành các hoạt động xã hội.

d)

Toàn bộ những vấn đề về chính trị.

87.

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là?

a)

Quá trình lịch sử tự nhiên.

b)

Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của giai cấp cầm quyền.

c)

Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của Đảng cầm quyền.

88.

Nguyên nhân sâu xa của việc ra đời của giai cấp thuộc?

a)

Lĩnh vực chính trị.

b)

Lĩnh vực kinh tế.

c)

Lĩnh vực tôn giáo.

d)

Lĩnh vực văn hoá.

89.

Tồn tại xã hội bao gồm những nhân tố nào?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Dân số.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Cả a, b và c.

90.

Yếu tố nào có vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển của tồn tại xã hội?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Dân số.

d)

Tất cả đều sai.

91.

Chọn quan điểm đúng nhất trong các quan điểm sau đây?

a)

Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của xã hội.

b)

Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội.

c)

Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội giai cấp.

d)

Đấu tranh giai cấp là vấn đề của nhà nước.

92.

Đấu tranh giai cấp nhằm?

a)

Giải quyết xung đột về mặt lợi ích giai cấp.

b)

Bảo vệ lợi ích chung cho tất cả các thành viên trong xã hội.

c)

Phát triển xã hội.

d)

Hoà giải mâu thuẫn giữa các tầng lớp dân cư.

93.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức của giai cấp có nội dung và hình thức phát triển khác nhau là do?

a)

Những điều kiện sinh hoạt vật chất, lợi ích và địa vị của các giai cấp khác nhau qui định.

b)

Thói quen khác nhau.

c)

Sở thích khác nhau.

d)

Văn hoá khác nhau.

94.

Bản chất của con người được quyết định bởi?

a)

Nỗ lực của mỗi cá nhân.

b)

Nền giáo dục của mỗi gia đình.

c)

Các quan hệ xã hội.

d)

Đời sống kinh tế.