wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

201-300 siuuu

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Câu 201: Khẳng định nào sau đây là sai
a)
Triết học Mác cho triết học là khoa học của mọi khoa học.
b)
Theo quan điểm của triết học Mác triết học không thay thế được các khoa học cụ thể.
c)
Theo quan điểm của triết học Mác sự phát triển của triết học quan hệ chặt chẽ với sự phát triển của khoa học tự nhiên.
2.
Câu 202: V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào
a)
Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời
b)
Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.
c)
Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.
3.
Câu 203: Tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán" là của tác giả nào và được xuất bản năm nào?
a)
Tác giả Plê-kha-nốp, xuất bản 1909
b)
Tác giả V.I. Lênin, xuất bản 1909
c)
Tác giả Ph. Ăngghen, xuất bản 1910
d)
Tác giả V.I. Lênin, xuất bản 1908
4.
Câu 204: Tác phẩm "Bút ký triết học" là của tác giả nào?
a)
C. Mác.
b)
V.I. Lênin
c)
Ph. Ăngghen
d)
Hêghen
5.
Câu 205: Lênin phê phán chủ nghĩa dân túy trong tác phẩm nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
b)
Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ ra sao.
c)
Nhà nước và cách mạng
d)
Bút ký triết học
6.
Câu 206: Đâu là lập trường triết học của chủ nghĩa dân túy?
a)
Duy tâm chủ quan về lịch sử.
b)
Duy tâm khách quan về lịch sử.
c)
Duy vật siêu hình về lịch sử.
7.
Câu 207: Về triết học quan điểm của chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán theo lập trường nào?
a)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
b)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
d)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
8.
Câu 208: Luận điểm về khả năng thắng lợi của cách mạng vô sản ở khâu yếu nhất của hệ thống tư bản chủ nghĩa thế giới là của ai?
a)
C. Mác.
b)
V.I. Lênin.
c)
Ph. Ăngghen.
d)
Hồ Chí Minh.
9.
Câu 209: Chính sách kinh tế mới ở Nga đầu thế kỷ XX do ai đề xuất?
a)
Plê-kha-nốp
b)
Sít-ta-lin.
c)
V.I. Lênin.
10.
Câu 210: Một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?
a)
Khi thừa nhận tính thống nhất của thế giới.
b)
Khi không thừa nhận sự thống nhất của thế giới.
c)
Khi thừa nhận ý thức và vật chất độc lập với nhau.
11.
Câu 211: Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất của nó?
a)
Chủ nghĩa duy tâm
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
12.
Câu 212: Sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm về sự thống nhất của thế giới là ở cái gì?
a)
Thừa nhận tính tồn tại của thế giới.
b)
Thừa nhận tính vật chất của thế giới.
c)
Không thừa nhận tính tồn tại của thế giới.
13.
Câu 213: Chủ nghĩa duy tâm tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở cái gì?
a)
ở tính vật chất của thế giới.
b)
ở ý niệm tuyệt đối hoặc ở ý thức của con người.
c)
ở sự vận động và chuyển hoá lẫn nhau của thế giới.
14.
Câu 214: Quan điểm triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì được con người nghĩ về nó như một cái thống nhất
a)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
b)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
15.
Câu 215: Quan điểm triết học nào tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở bản nguyên đầu tiên (ở thực thể đầu tiên duy nhất)?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác.
c)
Chủ nghĩa duy tâm
16.
Câu 216: Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới
a)
Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.
b)
Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hoá lẫn nhau.
c)
Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi.
d)
Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.
17.
Câu 217: Trường phái triết học phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
c)
Chủ nghĩa duy tâm.
18.
Câu 218: Điều khẳng định sau đây là đúng hay sai: Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới cho rằng mọi bộ phận của thế giới vật chất đều có mối liên hệ chuyển hoá lẫn nhau một cách khách quan.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Không xác định
19.
Câu 219: Không thừa nhận tính vô hạn và vô tận của thế giới vật chất có chứng minh được tính thống nhất vật chất của thế giới không?
a)
Có thể
b)
Không thể
20.
Câu 220: Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy tâm. (a)
b)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng (b)
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
d)
có thể a hoặc
21.
Câu 221: Nhà triết học nào coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm?
a)
Đê-mô-crít
b)
Pla-tôn.
c)
A-ri-xtốt.
d)
Hêghen.
22.
Câu 222: Coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
23.
Câu 223: Coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối là quan điểm cuả trường phái triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
b)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
d)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
24.
Câu 224: Luận điểm cho: "tồn tại tức là được cảm giác" là của ai và thuộc lập trường triết học nào?
a)
Của Hêghen, thuộc lập trường của chủ nghĩa duy tâm khách quan.
b)
Của Béc-cơ-li, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
c)
Của Pla-tôn, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm khách quan.
d)
Của A-ri-xtốt, thuộc lập trường chủ nghĩa duy vật.
25.
Câu 225: Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?
a)
Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát.
b)
Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
Béc-cơ-li, - chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
Pla-tôn, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.
26.
Câu 226: Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?
a)
Đê-mô-crít, - chủ nghĩa duy vật tự phát
b)
Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát.
c)
Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.
d)
Ana-ximen, - chủ ngiã duy vật tự phát.
27.
Câu 227: Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?
a)
Đê-mô-rít, chủ nghĩa duy vật tự phát.
b)
Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát
c)
Đê-mô-crít, chủ nghĩa duy tâm khách quan.
d)
A-ri-xtốt, - chủ nghĩa duy vật tự phát.
28.
Câu 228: Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy tâm.
b)
Chủ nghĩa duy vật tự phát.
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
d)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
29.
Câu 229: Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
b)
Chủ nghĩa duy vật tự phát.
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
30.
Câu 230: Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?
a)
Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.
b)
Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.
c)
Đồng nhất vật chất với khối lượng.
d)
Đồng nhất vật chất với ý thức.
31.
Câu 231: Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại.
a)
Có tính chất duy tâm chủ quan.
b)
Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học.
c)
Có tính chất duy vật máy móc siêu hình.
32.
Câu 232: Đâu là mặt tích cực trong quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?
a)
Chống quan niệm máy móc siêu hình (a)
b)
Chống quan niệm duy tâm tôn giáo (b)
c)
Thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới. (c)
d)
Gồm b và c
e)
Gồm cả a,b và c
33.
Câu 233: Đỉnh cao nhất của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là ở chỗ nào?
a)
ở quan niệm về lửa là bản nguyên của thế giới
b)
ở thuyết nguyên tử của Lơ-xíp và Đê-mô-crít.
c)
ở quan niệm về con số là bản nguyên của thế giới.
34.
Câu 234: Quan niệm duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII có tiến bộ hơn so với thời kỳ cổ đại không? nếu có thì tiến bộ ở chỗ nào?
a)
Không tiến bộ hơn.
b)
Có tiến bộ hơn ở chỗ không đồng nhất vật chất với dạng cụ thể của vật chất.
c)
Có tiến bộ ở chỗ coi vật chất và vận động không tách rời nhau, vật chất và vận động có nguyên nhân tự thân.
35.
Câu 235: Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII.
a)
Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình có tính chất cảm tính của vật chất
b)
Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể, đồng thời trong quan niệm về vật chất có nhiều yếu tố biện chứng.
c)
Không đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất
36.
Câu 236: Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?
a)
Phương pháp biện chứng duy tâm
b)
Phương pháp biện chứng duy vật.
c)
Phương pháp siêu hình máy móc.
37.
Câu 237: Thuộc lập trường triết học nào khi giải thích mọi hiện tượng của tự nhiên bằng sự tác động qua lại của lực đẩy và lực hút của vật thể?
a)
Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d)
Chủ nghĩa duy tâm.
38.
Câu 238: Quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời kỳ nào đã quy giản sự khác nhau về chất giữa các vật về sự khác nhau về lượng?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng thời kỳ hiện đại
b)
Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII
39.
Câu 239: Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan niệm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào?
a)
Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.
b)
Các nhà triết học thời kỳ Phục hưng.
c)
Các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII - XVIII.
d)
Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại.
40.
Câu 240: Coi vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học, đó là quan điểm về vận động và vật chất của ai?
a)
Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.
b)
Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế kỷ XVII - XVIII.
c)
Các nhà triết học duy vật biện chứng hiện đại.
d)
Các nhà triết học duy tâm thế kỷ XVII - XVIII.
41.
Câu 241: Những tài liệu nào ảnh hưởng trực tiếp đến quan niệm triết học về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?
a)
Quan sát trực tiếp
b)
Khoa học tự nhiên ở trình độ lý luận.
c)
Khoa học tự nhiên thực nghiệm nhất là cơ học.
d)
Khoa học xã hội .
42.
Câu 242: Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hoặc một thuộc tính cụ thể của vật chất, coi vật chất có giới hạn tột cùng, đó là đặc điểm chung của hệ thống triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứn
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
c)
Chủ nghĩa duy vật trước Mác.
d)
Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.
43.
Câu 243: Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắn liền với vật chất?
a)
Chủ nghĩa duy tâm.
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
44.
Câu 244: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Chủ nghĩa duy vật tự phát cổ đại đồng nhất vật chất nói chung với khối lượng.
b)
Chủ nghĩa duy vật nói chung đồng nhất vật chất với khối lượng.
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII đồng nhất vật chất nói chung với khối lượng.
45.
Câu 245: Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?
a)
Vật chất nói chung là bất biế
b)
Nguyên tử là bất biến.
c)
Nguyên tử là không bất biến.
46.
Câu 246: Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất
a)
Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất.
b)
Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại.
c)
Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất.
47.
Câu 247: Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?
a)
Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi.
b)
Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi. Câu 248: Quan niệm coi điện tử là phi vật chất thuộc lập trường triết học nào?
c)
Chủ nghĩa duy tâm.
d)
Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến.
e)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
48.
Câu 249: Đồng nhất sự biến đổi của nguyên tử và khối lượng với sự biến mất của vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
Chủ nghĩa duy tâm.
49.
Câu 250: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hiện tượng phóng xạ như thế nào?
a)
Chứng minh nguyên tử không bất biến, nhưng không chứng minh vật chất biến mấ
b)
Option 2
c)
Chứng minh nguyên tử biến mất và vật chất cũng biến mấ
d)
Chứng minh cơ sở vật chất của chủ nghĩa duy vật không còn.
50.
Câu 251: Theo Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?
a)
Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất. Câu 252: Luận điểm cho rằng: "Điện tử cũng vô cùng vô tận, tự nhiên là vô tận" do ai nêu ra và trong tác phẩm nào?
b)
Lênin nêu trong tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán".
c)
Tiêu tan vật chất nói chung.
d)
Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.
e)
Ăngghen nêu, trong tác phẩm "Chống Đuyrinh".
51.
Câu 253: Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử - phát hiện ra điện tử - làm cho nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
b)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
52.
Câu 254: Quan điểm triết học nào cho rằng, nhận thức mới về nguyên tử chỉ bác bỏ quan niệm cũ về vật chất, không bác bỏ sự tồn tại vật chất nói chung?
a)
Chủ nghĩa duy vật trước Mác.
b)
Chủ nghĩa duy tâm.
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
53.
Câu 255: Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?
a)
Biện chứng của tự nhiên
b)
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
c)
Bút ký triết học
d)
Nhà nước và cách mạng.
54.
Câu 256: Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?
a)
Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thẻ của vật chất.
b)
Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.
c)
Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.
55.
Câu 257: Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.
a)
1- Vật thể, 2- hoạt động
b)
1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan.
c)
1- Phạm trù triết học, 2- Một vật thể
56.
Câu 258: Định nghĩa về vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?
a)
Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.
b)
Vận động và biến đổi.
c)
Có khối lượng và quảng tính.
57.
Câu 259: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?
a)
Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức.
b)
Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi.
c)
Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại.
58.
Câu 260: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, chân không có vật chất tồn tại không?
a)
Có.
b)
Không có
c)
Vừa có, vừa không có.
59.
Câu 261: Khẳng định sau đây là đúng hay sai: chủ nghĩa duy vật biện chứng không thừa nhận cái gì con người biết được mới là vật chất.
a)
Đúng
b)
Vừa đúng, vừa sai
c)
Sai.
60.
Câu 262: Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng
a)
Vật chất là cái gây nên cảm giác cho chúng t
b)
Cái gì không gây nên cảm giác ở chúng ta thì không phải là vật chất
c)
Cái không cảm giác được thì không phải là vật chất.
61.
Câu 263: Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chấ
a)
Option 1
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hìn
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
e)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
62.
Câu 264: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.
b)
Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất
c)
Định nghĩa về vật chất của Lênin đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.
d)
Cả a, b, c, đều đúng
63.
Câu 265: Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?
a)
Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan.
b)
Cám giác ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất.
c)
Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất.
64.
Câu 266: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?
a)
Vật chất là vật thể
b)
Vật chất không loại trừ cái không là vật thể.
c)
Không là vật thể thì không phải là vật chất.
65.
Câu 267: Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động
a)
Chủ nghĩa duy tâm.
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
66.
Câu 268: Trường phái triết học nào cho vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất.
a)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
b)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
c)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
d)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
67.
Câu 269: Nếu cho rằng có vật chất không vận động và có vận động thuần tuý ngoài vật chất sẽ rơi vào lập trường triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
68.
Câu 270: Trường phái triết học nào cho không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất.
a)
Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
69.
Câu 271: Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận độn
a)
Option 1
b)
Có vật chất không vận độn
c)
Có vận động thuần tuý ngoài vật chất.
d)
Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất.
70.
Câu 272: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?
a)
Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.
b)
Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.
c)
Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.
71.
Câu 273: Ph. Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản:
a)
4 hình thức
b)
5 hình thức cơ bản.
c)
3 hình thức
72.
Câu 274: Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?
a)
Cơ học
b)
Hoá học
c)
Vật lý
73.
Câu 275: Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?
a)
Sinh học.
b)
Vận động xã hội.
c)
Hoá học.
74.
Câu 276: Trường phái triết học nào cho vận động và đứng im không tách rời nhau?
a)
Chủ nghĩa duy vật tự phá
b)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
75.
Câu 277: Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?
a)
Chủ nghĩa duy vật tự phá
b)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
76.
Câu 278: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất.
b)
Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người
c)
Tồn tại không gian và thời gian thuần tuý ngoài vật chất.
77.
Câu 279: Trường phái triết học nào cho không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định
a)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
78.
Câu 280: Khẳng định sau đây đúng hay sai: Quan điểm siêu hình cho có không gian thuần tuý tồn ngoài vật chất.
a)
Sai
b)
Đúng.
79.
Câu 281: Khẳng định sau đây đúng hay sai: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho không có không gian và thời gian thuần tuý ngoài vật chất.
a)
Đúng
b)
Sai.
80.
Câu 282: Luận điểm nào sau đây là đúng?
a)
Chủ nghĩa duy tâm thừa nhận tính khách quan, vô tận và vĩnh cửu của không gian và thời gian
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thừa nhận tính khách quan, vô tận, gắn liền với vật chất của không gian và thời gian.
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng thừa nhận không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, có tính khách quan, vô tận và vĩnh cửu.
81.
Câu 283: Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về nguồn gốc của ý thức?
a)
Là sự phản ánh của hiện thực khách quan.
b)
Là thuộc tính của bộ não người, do não người tiết ra.
c)
Phủ nhận nguồn gốc vật chất của ý thức.
82.
Câu 284: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh?
a)
Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất là cái vốn có của mọi dạng vật chất.
b)
Phản ánh chỉ là đặc tính của một số vật thể.
c)
Phản ánh không phải là cái vốn có của thế giới vật chất, chỉ là ý thức con người tưởng tượng ra.
83.
Câu 285: Đồng nhất ý thức với phản ánh vật lý, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy tâm khách qua
b)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác.
d)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
84.
Câu 286: Trường phái triết học nào đồng nhất ý thức với một dạng vật chất?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứn
b)
Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
c)
Chủ nghĩa duy tâm.
85.
Câu 287: Trường phái triết học nào cho ý thức không phải là chức năng của não
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứn
b)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
86.
Câu 288: Trường phái triết học nào cho quá trình ý thức không tách rời đồng thời không đồng nhất với quá trình sinh lý thần kinh của não người?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
87.
Câu 289: Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc tự nhiên của ý thức?
a)
ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người.
b)
ý thức không đồng nhất với quá trình sinh lý của não người.
c)
ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người.
d)
Gồm a và
e)
undefined
88.
Câu 290: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thiếu sự tác động của thế giới khách quan vào não người, có hình thành và phát triển được ý thức không?
a)
Không
b)
có thể hình thành được
c)
Vừa có thể, vừa không thể
89.
Câu 291: Luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc của ý thức
a)
Có não người, có sự tác động của thế giới vào não người là có sự hình thành và phát triển ý thứ
b)
Không cần sự tác động của thế giới vật chất vào não người vẫn hình thành được ý thức.
c)
Có não người, có sự tác động của thế giới bên ngoài vẫn chưa đủ điều kiện để hình thành và phát triển ý thức.
90.
Câu 292: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ở động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?
a)
Phản ánh ý thức.
b)
Phản ánh tâm lý động vật.
c)
Tính kích thích.
91.
Câu 293: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng động vật bậc cao cũng có ý thức.
b)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng chỉ có con người mới có ý thức
c)
Chủ nghĩa duy vật đều cho ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào óc con người. Câu 294: Hình thức phản ánh đặc trưng của của thế giới vô cơ là gì?
d)
Phản ánh vật lý hoá học.
e)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng động vật bậc cao chưa có ý thức.
92.
Câu 295: Hình thức phản ánh đặc trưng của thế giới thực vật và động vật chưa có hệ thần kinh là gì?
a)
Phản ánh vật lý, hoá học.
b)
Tính kích thích.
c)
Tính cảm ứng
d)
Tâm lý động vật.
93.
Câu 296: Hình thức phản ánh đặc trưng của động vật có hệ thần kinh là gì?
a)
Tính kích thích
b)
Tâm lý động vật.
c)
Tính cảm ứng.
d)
các phản xạ.
94.
Câu 297: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng vê nguồn gốc của ý thức?
a)
ý thức ra đời là kết quả quá trình phát triển lâu dài thuộc tính phản ánh của thế giới vật chất
b)
ý thức ra đời là kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật vật chất.
c)
ý thức ra đời là kết quả quá trình tiến hoá của hệ thần kinh.
95.
Câu 298: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?
a)
Bộ óc con người. (a)
b)
Gồm a và b
c)
Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc. (b)
d)
Gồm cả a, b, và c
e)
Lao động của con người (c)
96.
Câu 299: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều kiện cần và đủ cho sự ra đời và phát triển ý thức là những điều kiện nào?
a)
Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc người
b)
Lao động của con người và ngôn ngữ.
c)
Gồm cả a, và
97.
Câu 300: Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?
a)
Bộ óc con người.
b)
Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người.
c)
Lao động và ngôn ngữ của con người.