Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Theo IUPAC ankin CHC-CH2-CH­(CH3)-CH3 có tên gọi là :

a)

isobutylaxetilen.

b)

2-metylpent-2-in.

c)

4-metylpent-1-in.

d)

2-metylpent-4-in.

2.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác:

a)

Ni, to.

b)

Mn, to.

c)

Pd/ PbCO3, to.

d)

Fe, to.

3.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa? 

a)

3.

b)

2

c)

4

d)

1

4.

Cho các phương trình hóa học :

Các phương trình hóa học viết sai  là :

a)

(3).

b)

(1)

c)

(1), (3)

d)

(3), (4).

5.

Gốc C6H5–CH2– và gốc C6H5– có tên gọi là :

a)

phenyl và benzyl

b)

vinyl và anlyl

c)

anlyl và vinyl

d)

benzyl và phenyl

6.

Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế –X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p-. Vậy –X là những nhóm thế nào ?

a)

–CnH2n+1, –OH, –NH2

b)

–OCH3, –NH2, –NO2

c)

–CH3, –NH2, –COOH

d)

–NO2, –COOH, –SO3H

7.

Nitro hoá benzen bằng HNO3 đặc/H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao nhận được sản phẩm nào là chủ yếu?

a)

1,2-đinitrobenzen

b)

1,3-đinotrobenzen

c)

1,4-đinitrobenzen

d)

1,3,5-trinitrobenzen

8.

Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là :

a)

C6H5Cl

b)

p-C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

m-C6H4Cl2

9.

Cho các hợp chất :

(1)  CH3–CH2–OH                               (2) CH3–C6H4–OH

(3)  CH3–C6H4–CH2–OH                               (4) C6H5–OH

(5) C6H5–CH2–OH                                         (6) C6H5–CH2–CH2–OH.

Những chất nào sau đây là rượu thơm ?

a)

(2) và (3).

b)

(3), (5) và (6).

c)

(4), (5) và (6).

d)

(1), (3), (5) và (6).

10.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là :

a)

HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), CH3OH (H2SO4 đặc, nóng).

b)

Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.

c)

NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

d)

Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O

11.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là :

a)

ancol bậc 2

b)

ancol bậc 3

c)

ancol bậc 1

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

12.

Cho sơ đồ chuyển hoá :

Glucozơ -> X -> Y->  CH3COOH

Hai chất X, Y lần lượt là :

a)

CH3CH2OH và CH=CH.

b)

CH3CH2OH và CH3CHO

c)

CH3CHO và CH3CH2OH.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

13.

Cho các chất sau :

         

Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit là :

a)

(1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) < (7).

b)

(3) < (2) < (1) < (4) < (6) < (5) < (7).

c)

(4) < (1) < (2) < (3) < (5) < (6) < (7).  

d)

(4) < (1) < (2) < (3) < (6) < 5 < (7).

14.

Cho các chất sau đây : (1) phenol ; (2) ancol benzylic ; (3) glixerol ; (4) natri phenolat. Những chất nào tác dụng được với dung dịch NaOH ?

a)

Chỉ có (1).             

b)

(1) (2) (4).             

c)

(3) (4).                  

d)

(1) (2).

15.

Cho các chất : HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2/H2O, dung dịch AgNO3/NH3 .

Số chất phản ứng được với CH3CH2CHO ở điều kiện thích hợp là :

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

16.

Chất nào sau đây là axit acrylic ?

a)

CH2=CH–COOH.    

b)

CH3–CH(OH) –COOH

c)

CH2=CH(CH3)–COOH

d)

HOOC–CH2–COOH.

17.

Cho các chất : (1) CH3–COOH; (2) CH2Cl–COOH;

(3) CH2F–COOH

Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất là :

a)

(2) < (1) < (3).  

b)

(3) < (2)  < (1).     

c)

(2) < (3) < (1). 

d)

(1) < (2) < (3).

18.

Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là :

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

19.

Cho este có công thức cấu tạo : CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là :   

a)

Metyl acrylat.                 

b)

Metyl metacrylat.            

c)

Metyl metacrylic.           

d)

Metyl acrylic

20.

Phát biểu nào sau đây không chính xác ?

a)

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.

b)

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.

c)

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng

d)

Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

21.

Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo ?

a)

C3H5(OCOC4H9)3

b)

C3H5(COOC15H31)3

c)

C3H5(OOCC17H33)3

d)

C3H5(COOC17H33)3

22.

Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

a)

Glucozơ.     

b)

Mantozơ.    

c)

Saccarozơ.  

d)

Fructozơ

23.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :

a)

đường phèn.

b)

mật mía.

c)

mật ong.     

d)

đường kính.

24.

Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là :

a)

amilozơ.     

b)

amilopectin

c)

glixerol

d)

alanin

25.

Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào

a)

phản ứng tráng bạc

b)

phản ứng với Cu(OH)2

c)

phản ứng thuỷ phân.                 

d)

phản ứng đổi màu iot.

26.

Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ là :

a)

(3) < (2) < (1) < (4).

b)

(2) < (3) < (1) < (4)

c)

(2) < (3) < (4) <(1).

d)

(4) < (1) < (2) < (3).

27.

Anilin và phenol đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch NaOH

d)

v

28.

Phản ứng nào sau đây không đúng ?

a)

C6H5NH2 + 2Br2    3,5-Br2C6H3NH2 + 2HBr.      

         

b)

CH3NH2 + CHCl3  + NaOH    CH3CN   +  3NaCl + 3H2O.   

c)

2CH3NH2 + H2SO4   (CH3NH3)2SO4.

d)

C6H5NO2 + 7HCl + 3Fe  C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH.

b)

Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

c)

Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím.

d)

Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường.

30.

Nhóm –CO–NH– giữa hai đơn vị α-amino axit  gọi là :

a)

Nhóm cacbonyl.

b)

Nhóm amino axit. 

c)

Nhóm peptit

d)

Nhóm amit

31.

Câu 83 [<NB>]: Thuỷ phân hợp chất :

H2NCH(CH3)–CONH–CH(CH(CH3)2)–CONH–CH(C2H5)–CONH–CH2–CONH–CH(C4H9)COOH.

sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Phát biểu nào dưới đây là sai ?

a)

Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài chục triệu đvC).

b)

Protein là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống.

c)

Protein đơn giản là những protein được tạo thành từ các gốc  và amino axit.

d)

Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản với phần “phi protein” như lipit, gluxit, axit nucleic…

33.

Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là :

a)

Protein có khối lượng phân tử lớn

b)

Protein luôn là chất hữu cơ no

c)

Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ.   

d)

Protein luôn có nhóm chức –OH

34.

Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là :

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

35.

Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. Vậy licopen có

a)

1 vòng ; 12 nối đôi.

b)

1 vòng ; 5 nối đôi. 

c)

4 vòng ; 5 nối đôi.                     

d)

mạch hở ; 13 nối đôi.

Câu 89 [<NB>]: Metol C10H20O và menton

36.

Metol C10H20O và menton C10H18O chúng đều có trong tinh dầu bạc hà. Biết phân tử metol không có nối đôi, còn phân tử menton có 1 nối đôi. Vậy kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Metol và menton đều có cấu tạo vòng.             

b)

Metol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở

c)

Metol và menton đều có cấu tạo mạch hở.  

d)

Metol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng.

37.

Caroten (licopen) là sắc tố màu đỏ của cà rốt và cà chua chín, công thức phân tử của caroten là :

a)

C15H25

b)

C40H56

c)

C10H16

d)

C30H50

38.

Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được hexacloxiclohexan xảy ra theo cơ chế nào?

a)

Phản ứng thế electrophin

b)

Phản ứng thế nucleophin

c)

Phản ứng thế gốc

d)

Phản ứng cộng gốc

39.

2-metylpropan-2-ol tách nước trong môi trường axit H2SO4 xảy ra ưu tiên theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế SN1

b)

Cơ chế E1

c)

Cơ chế SN2

d)

Cơ chế E2

40.

Phản ứng sau xảy ra theo cơ chế nào?

C6H6+ 3 Cl2 ánh sáng> C6H6Cl6.

a)

Cơ chế cộng ái điện tử.

b)

Cơ chế cộng ái nhân

c)

Cơ chế cộng gốc

d)

Đáp án khác

41.

Cho các chất sau:                                                                                                                     

Thiophen là chất:

a)

(I)

b)

(II)

c)

(III)

d)

(IV) 

42.

Cho các chất sau:  

Oxolan là chất:

a)

(I)

b)

(II)

c)

(III)

d)

(IV) 

43.

Cho các chất sau:                                                                                                                        

Pyrimidin là chất:

a)

(I)

b)

(II)

c)

(III)

d)

(IV)