wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm giải phẫu – sinh lý (trích từ phiếu bài tập)

Total questions: 94

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Xương cổ tay, cổ chân thuộc loại xương:

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương dẹt

d)

Xương không rõ định hình

2.

Xương bả vai, xương chậu, xương sườn thuộc loại xương:

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương dẹt

d)

Xương không rõ định hình

3.

Xương mặt, xương đốt sống thuộc loại xương:

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương dẹt

d)

Xương không rõ định hình

4.

Khớp bất động thuộc loại khớp:

a)

Khớp gối, khớp cổ tay

b)

Khớp xương sọ mặt

c)

Khớp mu

d)

Khớp đốt sống

5.

Khớp động thuộc loại khớp:

a)

Khớp gối, khớp cổ tay

b)

Khớp xương sọ mặt

c)

Khớp mu

d)

Khớp đốt sống

6.

Khớp bán động thuộc loại khớp:

a)

Khớp gối, khớp cổ tay

b)

Khớp đốt sống

c)

Khớp mu

d)

B, C, đúng

7.

Khớp bất động thuộc loại khớp:

a)

Không có bao khớp

b)

Có bao khớp, không có bao hoạt dịch

c)

Có các dây chằng

d)

Có bao khớp, có bao hoạt dịch

8.

Khớp động thuộc loại khớp:

a)

Không có bao khớp

b)

Có bao khớp, không có bao hoạt dịch

c)

Không có các dây chằng

d)

Có bao khớp, có bao hoạt dịch

9.

Khớp bán động thuộc loại khớp:

a)

Có bao khớp, không có bao hoạt dịch

b)

Không có bao khớp

c)

Có bao khớp, có bao hoạt dịch

d)

Không có đĩa liên cốt

10.

Cơ vân thuộc loại cơ:

a)

Có vân sọc, vận động theo ý muốn

b)

Không bám vào xương, vận động không theo ý muốn

c)

Có vân sọc, vận động không theo ý muốn

d)

Dưới sự chi huy của thần kinh vận động

11.

Cơ trơn thuộc loại cơ:

a)

Có vân sọc, vận động theo ý muốn

b)

Không bám vào xương, vận động không theo ý muốn

c)

Có vân sọc, vận động không theo ý muốn

d)

Dưới sự chi huy của thần kinh vận động

12.

Lớp thượng bì của da:

a)

Lớp tế bào sừng gồm các tế bào đã chết, rất dễ bong ra

b)

Là tế bào hoạt sống có khả năng phân chứa sắc tố tạo nên màu da

c)

Lớp tế bào gai sống phân hóa sinh lông, sinh móng, sinh sừng

d)

Tất cả đúng

13.

Nói về lớp trung bì: Chọn câu sai

a)

Được cấu tạo từ các sợi mô liên kết bền chặt

b)

Không phải là nơi tiêm thuốc

c)

Các thần kinh thụ quan, tuyến nhờn, tuyến mồ hôi

d)

Lông và bao lông, cơ co chân lông, mạch máu

14.

Lớp mỡ dưới da (hạ bì):

a)

Mỡ này bảo vệ da khỏi những tác động cơ học, cách nhiệt

b)

Dây thần kinh giúp da nhận biết kích thích từ môi trường

c)

Mạch máu giúp da trao đổi chất, dinh dưỡng

d)

Tất cả đúng

15.

Loại hạt nào cho cảm giác nóng tiếp nhận da:

a)

Hạt Meissner và Pacini: cảm giác sờ mó, tỳ ép, đụng chạm

b)

Hạt Golgi và Mazzoni tiếp nhận tỳ đè

c)

Hạt Ruffini

d)

Krause cảm giác lạnh

16.

Loại hạt nào cho cảm giác lạnh tiếp nhận da:

a)

Krause

b)

Hạt Meissner và Pacini

c)

Hạt Golgi và Mazzoni

d)

Hạt Ruffini

17.

Da là nơi phản ánh nhiều rối loạn tổn thương nội tạng, nội tiết:

a)

Bệnh gan, mật biểu hiện vàng da và niêm mạc

b)

Lao thận có thể gây xạm da

c)

Rối loạn tuyến yên, giáp biến đổi ở da, lông, tóc, móng

d)

Tất cả đúng

18.

Vale 3 lá:

a)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

b)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái

c)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

d)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

19.

Nói về mặt ức sườn của tim, chọn câu đúng:

a)

Có rãnh gian thất sau

b)

Liên quan xương ức và xương sườn

c)

Có rãnh vành

d)

B và C đúng

20.

Nói về mặt hoành tim, chọn câu đúng:

a)

Còn gọi là mặt đáy

b)

Nằm tựa lên cơ hoành

c)

Có rãnh gian thất trước

d)

Có động mạch gian thất trước

21.

Xoang vành của tim đổ máu về, chọn câu đúng:

a)

Đổ máu về tâm nhĩ phải

b)

Đổ máu về tâm nhĩ trái

c)

Đổ máu về tâm thất phải

d)

Đổ máu về tâm thất phải

22.

Tĩnh mạch phổi đổ máu về:

a)

Đổ máu về tâm nhĩ phải

b)

Đổ máu về tâm thất phải

c)

Đổ máu về tâm nhĩ trái

d)

Đổ máu về tâm thất phải

23.

Tim được nuôi dưỡng bởi động mạch vành phải và trái tách ra từ:

a)

Thân động mạch cánh tay đầu

b)

Động mạch chủ dưới đòn trái

c)

Động mạch cảnh chung bên trái

d)

Sau vale tổ chim của động mạch chủ

24.

Động mạch phổi xuất phát từ:

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

25.

Nói về tim, chọn câu đúng:

a)

Gồm nửa trên và nửa dưới

b)

Một khối cơ trơn

c)

Mỗi nửa tim gồm 2 buồng: tâm nhĩ và tâm thất

d)

Có các động mạch đổ máu về tim

26.

Vale 2 lá:

a)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

b)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái

c)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm nhĩ phải

d)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

27.

Nói về tim, chọn câu đúng:

a)

Tim nằm ở trung thất trước

b)

Tim nằm ở trung thất giữa

c)

Tim nằm ở trung thất sau

d)

Tim nằm ở trung thất trên

28.

Nói về trục của tim, chọn câu đúng:

a)

Từ trên xuống dưới sang trái ra trước

b)

Từ trên xuống dưới sang trái ra sau

c)

Từ trên xuống dưới sang phải ra trước

d)

Từ dưới lên trên sang phải ra trước

29.

Nói về đáy của tim, chọn câu đúng:

a)

Nằm phía trên nhìn sang phải ra sau

b)

Nằm phía trên nhìn sang trái ra sau

c)

Nằm phía dưới nhìn sang phải ra sau

d)

Nằm phía dưới nhìn sang phải ra trước

30.

Nói về tim, chọn câu đúng:

a)

Có đáy ở trên

b)

Có đáy ở dưới

c)

Có đỉnh ở dưới

d)

Có đáy ở trên và có đỉnh ở dưới

31.

Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?

a)

Tạo các xung thần kinh

b)

Nhịp xung cao hơn các nơi khác

c)

Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật

d)

Gần nút nhĩ – thất

32.

Động mạch dưới đòn bên phải xuất phát từ

a)

Thân động mạch cánh tay đầu

b)

Động mạch chủ

c)

Động mạch cảnh chung

d)

Tất cả đều sai

33.

Động mạch chủ xuất phát từ

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

34.

Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là

a)

Các cơ thành ngực

b)

Các cơ thành bụng

c)

Các cơ lưng

d)

Cơ hoành

35.

Sụn nào sau đây sờ được trên người sống

a)

Sụn thóc

b)

Sụn sừng

c)

Sụn phễu

d)

Sụn giáp

36.

Ở rốn phổi, thành phần sau đây không đi vào phổi

a)

Phế quản

b)

Tĩnh mạch phổi trên

c)

Tĩnh mạch phổi dưới

d)

Dây thần kinh lang thang

37.

Thành phần nào sau đây nằm sau khí quản

a)

Eo giáp

b)

Bao cảnh

c)

Thực quản

d)

Lá trước khí quản

38.

Cấu trúc mô học đường dẫn khí có tác dụng

a)

Thông khí

b)

Bảo vệ

c)

Trao đổi khí

d)

A và B đúng

39.

Đánh giá khả năng thông khí phổi dựa vào

a)

Thể tích khí lưu thông

b)

Thể tích khí dự trữ hít vào

c)

Thể tích khí dự trữ thở ra

d)

Dung tích sống

40.

Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức

a)

Bắt chéo cung động mạch chủ

b)

Ngang mức sụn nhẫn

c)

Ngang mức tâm vị

d)

Ngang mức sụn giáp

41.

Thực quản được chia làm 3 đoạn

a)

Cổ, ngực, bụng

b)

Cổ, ngực, trung thất

c)

Ngực, bụng, trung thất

d)

Cổ, ngực, cơ hoành

42.

Thành phần nào chia ổ phúc mạc làm 2 tầng trên và dưới

a)

Mạc treo kết tràng ngang

b)

Mạc treo kết tràng lên

c)

Mạc treo kết tràng xuống

d)

Mạc treo kết tràng sigma

43.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua

a)

Lỗ môn vị

b)

Đáy vị

c)

Lỗ tâm vị

d)

Hang vị

44.

Cơ thành dạ dày có thêm lớp cơ là

a)

Lớp cơ chéo

b)

Lớp cơ vòng

c)

Lớp cơ dọc

d)

Lớp cơ rối

45.

Lớp niêm mạc của thực quản và hậu môn là biểu mô

a)

Biểu mô trụ đơn

b)

Biểu mô lát tầng sừng hóa

c)

Biểu mô trụ giả tầng

d)

Biểu mô lát tầng không sừng hóa

46.

Tá tràng dài khoảng

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

47.

Lớp cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa là

a)

Cơ vòng

b)

Cơ dọc

c)

Cơ chéo

d)

Cơ vân

48.

Gốc ruột thừa dính vào mặt sau manh tràng ở chỗ

a)

Hội tụ của 3 dải dọc

b)

Dưới gốc hồi manh tràng 2–3 cm

c)

Dưới góc tá hồng tràng

d)

A và B đúng

49.

Lỗ van một chiều của hồi manh tràng

a)

Dưới hồi manh tràng

b)

Chỗ nối thông giữa ruột non và ruột già

c)

Không có vale

d)

Nằm giữa manh tràng

50.

Vùng trần thuộc mặt nào của gan

a)

Mặt tạng

b)

Mặt hoành

c)

Mặt dạ dày

d)

Mặt trên

51.

Gan có một bờ là

a)

Bờ trước (bờ dưới)

b)

Bờ trên

c)

Bờ phải

d)

Bờ trái

52.

Vùng trần của gan là vùng

a)

Không có phúc mạc che phủ

b)

Cao nhất của gan

c)

Nằm ở mặt tạng

d)

Thấp nhất của gan

53.

Ruột non được chia thành

a)

1 đoạn

b)

2 đoạn

c)

3 đoạn

d)

4 đoạn

54.

Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày

a)

Bờ cong vị lớn

b)

Bờ cong vị bé

c)

Thân vị

d)

Đáy vị

55.

Acid mật bao gồm tất cả các chất sau đây, ngoại trừ

a)

Acid uric

b)

Acid chenodeoxycholic

c)

Acid deoxycholic

d)

Acid lithocholic

56.

Hãy sắp xếp theo chiều đi của thức ăn, chọn câu đúng

a)

Thực quản, tá tràng, hổng tràng, hồi tràng, dạ dày

b)

Thực quản, dạ dày, tá tràng, hổng tràng, hồi tràng

c)

Thực quản, dạ dày, hổng tràng, tá tràng, hồi tràng

d)

Thực quản, tá tràng, hổng tràng, dạ dày, hồi tràng

57.

Đáy vị là phần

a)

Là phần thấp nhất của dạ dày

b)

Là phần nối thân vị với hang vị

c)

Là phần nối thân vị với hang vị

d)

Là phần cao nhất của dạ dày có chứa hơi

58.

Dạ dày có đặc điểm

a)

Khuyết góc ở bờ cong vị bé

b)

Đáy vị nơi chứa thức ăn

c)

Môn vị không có cơ thắt

d)

Thân vị nối với tá tràng

59.

Dạ dày có chức năng chính, chọn câu sai

a)

Chứa đựng thức ăn

b)

Co bóp và tiết dịch

c)

Tiêu hóa thức ăn

d)

Hấp thu các thức thức ăn

60.

Câu nào sau đây không đúng đối với mật

a)

Chứa muối mật và sắc tố mật

b)

Có tác dụng nhũ tương hóa lipid

c)

Được dự trữ tại túi mật

d)

Không phải là một chất tẩy

61.

Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi

b)

Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai

c)

Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai

d)

Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm

62.

Đường mật chính gồm

a)

Ống túi mật và túi mật

b)

Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ

c)

Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ

d)

Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ

63.

Các phương tiện giữ gan gồm có

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Dây chằng vành, dây chằng liềm

c)

Dây chằng tròn, dây chằng tam giác

d)

Tất cả đúng

64.

Cấu tạo của thành ống tiêu hóa gồm 5 lớp từ ngoài vào trong là

a)

Thanh mạc, dưới thanh mạc, dưới niêm mạc, cơ, niêm mạc

b)

Cơ, thanh mạc, dưới thanh mạc, dưới niêm mạc, niêm mạc

c)

Thanh mạc, dưới thanh mạc, cơ, dưới niêm mạc, niêm mạc

d)

Niêm mạc, thanh mạc, dưới thanh mạc, dưới niêm mạc, cơ

65.

Phần trên mặt hoành của gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ

a)

Phổi và màng phổi phải

b)

Tim và màng ngoài tim

c)

Phổi và màng phổi trái

d)

Lách và rốn lách

66.

Tạng nào sau đây không tham gia vào quá trình tiêu hoá

a)

Tuyến nước bọt

b)

Gan

c)

Tụy

d)

Lách

67.

Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc tạng nào

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Tá tràng

d)

Manh tràng

68.

Các chức năng sau, chức năng nào không phải là chức năng của gan

a)

Tiêu hoá

b)

Khử độc

c)

Chuyển hoá protide

d)

Chuyển hoá glucide

69.

Dây chằng nào sau đây là di tích của tĩnh mạch rốn

a)

Dây chằng vành

b)

Dây chằng tròn gan

c)

Dây chằng liềm

d)

Dây chằng tĩnh mạch

70.

Thành phần nào sau đây thuộc đường mật phụ

a)

Ống gan phải

b)

Ống gan trái

c)

Ống mật chủ

d)

Túi mật và ống túi mật

71.

Khe nào sau tương ứng chỗ bám của dây chằng liềm trên mặt hoành của gan

a)

Khe giữa

b)

Khe liên phân thuỳ trái

c)

Khe liên phân thuỳ phải

d)

Khe phụ giữa thuỳ phải

72.

Về hình thể ngoài, kết tràng khác ruột non ở những điểm

a)

Kết tràng có các túi thừa mạc nối

b)

Kết tràng có các dải cơ dọc

c)

Kết tràng có các phình kết tràng

d)

A, B, C đúng

73.

Nhú tá bé nằm ở

a)

Phần trên của tá tràng

b)

Phần xuống của tá tràng

c)

Trên nhú tá lớn 3cm3\,\text{cm}

d)

B và C đúng

74.

Thận nằm ở vị trí nào so với phúc mạc

a)

Sau phúc mạc

b)

Ngoài phúc mạc

c)

Trong phúc mạc

d)

A, B, đúng

75.

Xoang thận chứa các thành phần nào sau đây

a)

Bể thận

b)

Các đài thận nhỏ

c)

Các đài thận lớn

d)

Tất cả đúng

76.

Nhu mô thận

a)

Tuỷ thận

b)

Vỏ thận

c)

Mạc thận

d)

A, B đúng

77.

Rốn thận nằm ở vị trí nào của thận

a)

Bờ ngoài

b)

Bờ trong

c)

Mặt sau

d)

Mặt trước

78.

Tổ chức mỡ quanh thận nằm ở

a)

Ngoài mạc thận

b)

Nằm trong bao xơ

c)

Trong mạc thận

d)

Nằm giữa mạc thận và bao xơ

79.

Kích thước nào sau đây là phù hợp với cấu tạo ngoài của thận

a)

4×3×74\times 3\times 7

b)

3×6×123\times 6\times 12

c)

6×9×126\times 9\times 12

d)

2×4×82\times 4\times 8

80.

Cột thận thuộc về

a)

Tuỷ thận

b)

Vỏ thận

c)

Rốn thận

d)

Xoang thận

81.

Nói về niệu quản

a)

Nối từ bể thận tới bàng quang

b)

Được chia 3 đoạn

c)

Chạy sau động mạch tử cung

d)

Tất cả đều đúng

82.

Nói về niệu quản có mấy chỗ hẹp và mấy chỗ phình

a)

Có 2 chỗ hẹp và 3 chỗ phình

b)

Có 3 chỗ hẹp và 4 chỗ phình

c)

Có 4 chỗ hẹp và 3 chỗ phình

d)

Có 5 chỗ hẹp và 4 chỗ phình

83.

Nói về bàng quang

a)

Khi đầy nước tiểu có hình cầu nằm trong ổ bụng

b)

Có đỉnh ở phía sau

c)

Đáy bàng quang ở trên

d)

Có phúc mạc bao bọc toàn bộ

84.

So sánh hai thận

a)

Thận phải nằm cao hơn thận trái 2cm2\,\text{cm}

b)

Thận phải nằm thấp hơn thận trái 2cm2\,\text{cm}

c)

Thận phải thận trái cao bằng nhau

d)

Thận phải nằm cao hơn thận trái 4cm4\,\text{cm}

85.

Nói về thận

a)

Có 2 mặt 3 bờ 2 cực

b)

Có 2 mặt 2 bờ 2 cực

c)

Có 2 mặt 2 bờ 3 cực

d)

Có 3 mặt 2 bờ 2 cực

86.

Nói về chức năng của thận: Chọn câu sai

a)

Chức năng lọc

b)

Chức năng hấp thu và bài tiết

c)

Chức năng nội tiết

d)

Chức năng cân bằng ure

87.

Vùng tam giác bàng quang được giới hạn bởi

a)

Lỗ niệu đạo ngoài và lỗ niệu đạo trong

b)

Lỗ niệu đạo trong và 2 lỗ niệu quản

c)

Đáy bàng quang và xương mu

d)

Đáy bàng quang và cổ bàng quang

88.

Nói về niệu đạo nữ, câu nào sau đây SAI

a)

Ngắn, chạy thẳng, không gấp khúc như niệu đạo nam

b)

Lỗ niệu đạo ngoài nằm dưới âm vật 2cm2\,\text{cm}

c)

Không phải là đường dẫn tinh và dẫn tiểu

d)

Nằm sau tử cung và âm đạo

89.

Niệu quản có đặc điểm nào sau đây

a)

Hoàn toàn nằm ở sau phúc mạc

b)

Bó mạch sinh dục bắt chéo trước niệu quản đoạn bụng

c)

Chỗ bắt chéo với động mạch chậu là một chỗ hẹp của niệu quản

d)

Các câu trên đều đúng

90.

Dây chằng rốn giữa chạy từ rốn đến

a)

Đáy bàng quang

b)

Thân bàng quang

c)

Đỉnh bàng quang

d)

Cổ bàng quang

91.

Về phương diện sinh lý, đoạn niệu đạo nào tương ứng niệu đạo nữ

a)

Niệu đạo tiền liệt

b)

Niệu đạo màng

c)

Niệu đạo xốp

d)

Niệu đạo màng và niệu đạo xốp

92.

Theo phân đoạn của giải phẫu niệu đạo nam được chia ra

a)

3 đoạn: niệu đạo tiền liệt tuyến, niệu đạo màng, niệu đạo xốp

b)

2 đoạn: niệu đạo sau, niệu đạo trước

c)

2 đoạn: niệu đạo cố định, niệu đạo di động

d)

4 đoạn: niệu đạo sau, niệu đạo trước, niệu đạo cố định, ...

93.

Thành phần nào sau đây không có trong niệu đạo tiền liệt

a)

Lỗ đổ tuyến hành niệu dục

b)

Lỗ tinh

c)

Lỗ đổ ống phóng tinh

d)

Lỗ túi bầu dục tiền liệt

94.

Một đoạn phình của niệu đạo nam là

a)

Lỗ niệu đạo trong

b)

Niệu đạo màng

c)

Niệu đạo xốp

d)

Hố thuyền