Font size
WorksheetsTrắc nghiệm giải phẫu – sinh lý (trích từ phiếu bài tập)
Total questions: 94
Worksheet time: 2hrs 34mins
Xương cổ tay, cổ chân thuộc loại xương:
Xương dài
Xương ngắn
Xương dẹt
Xương không rõ định hình
Xương bả vai, xương chậu, xương sườn thuộc loại xương:
Xương dài
Xương ngắn
Xương dẹt
Xương không rõ định hình
Xương mặt, xương đốt sống thuộc loại xương:
Xương dài
Xương ngắn
Xương dẹt
Xương không rõ định hình
Khớp bất động thuộc loại khớp:
Khớp gối, khớp cổ tay
Khớp xương sọ mặt
Khớp mu
Khớp đốt sống
Khớp động thuộc loại khớp:
Khớp gối, khớp cổ tay
Khớp xương sọ mặt
Khớp mu
Khớp đốt sống
Khớp bán động thuộc loại khớp:
Khớp gối, khớp cổ tay
Khớp đốt sống
Khớp mu
B, C, đúng
Khớp bất động thuộc loại khớp:
Không có bao khớp
Có bao khớp, không có bao hoạt dịch
Có các dây chằng
Có bao khớp, có bao hoạt dịch
Khớp động thuộc loại khớp:
Không có bao khớp
Có bao khớp, không có bao hoạt dịch
Không có các dây chằng
Có bao khớp, có bao hoạt dịch
Khớp bán động thuộc loại khớp:
Có bao khớp, không có bao hoạt dịch
Không có bao khớp
Có bao khớp, có bao hoạt dịch
Không có đĩa liên cốt
Cơ vân thuộc loại cơ:
Có vân sọc, vận động theo ý muốn
Không bám vào xương, vận động không theo ý muốn
Có vân sọc, vận động không theo ý muốn
Dưới sự chi huy của thần kinh vận động
Cơ trơn thuộc loại cơ:
Có vân sọc, vận động theo ý muốn
Không bám vào xương, vận động không theo ý muốn
Có vân sọc, vận động không theo ý muốn
Dưới sự chi huy của thần kinh vận động
Lớp thượng bì của da:
Lớp tế bào sừng gồm các tế bào đã chết, rất dễ bong ra
Là tế bào hoạt sống có khả năng phân chứa sắc tố tạo nên màu da
Lớp tế bào gai sống phân hóa sinh lông, sinh móng, sinh sừng
Tất cả đúng
Nói về lớp trung bì: Chọn câu sai
Được cấu tạo từ các sợi mô liên kết bền chặt
Không phải là nơi tiêm thuốc
Các thần kinh thụ quan, tuyến nhờn, tuyến mồ hôi
Lông và bao lông, cơ co chân lông, mạch máu
Lớp mỡ dưới da (hạ bì):
Mỡ này bảo vệ da khỏi những tác động cơ học, cách nhiệt
Dây thần kinh giúp da nhận biết kích thích từ môi trường
Mạch máu giúp da trao đổi chất, dinh dưỡng
Tất cả đúng
Loại hạt nào cho cảm giác nóng tiếp nhận da:
Hạt Meissner và Pacini: cảm giác sờ mó, tỳ ép, đụng chạm
Hạt Golgi và Mazzoni tiếp nhận tỳ đè
Hạt Ruffini
Krause cảm giác lạnh
Loại hạt nào cho cảm giác lạnh tiếp nhận da:
Krause
Hạt Meissner và Pacini
Hạt Golgi và Mazzoni
Hạt Ruffini
Da là nơi phản ánh nhiều rối loạn tổn thương nội tạng, nội tiết:
Bệnh gan, mật biểu hiện vàng da và niêm mạc
Lao thận có thể gây xạm da
Rối loạn tuyến yên, giáp biến đổi ở da, lông, tóc, móng
Tất cả đúng
Vale 3 lá:
Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái
Nói về mặt ức sườn của tim, chọn câu đúng:
Có rãnh gian thất sau
Liên quan xương ức và xương sườn
Có rãnh vành
B và C đúng
Nói về mặt hoành tim, chọn câu đúng:
Còn gọi là mặt đáy
Nằm tựa lên cơ hoành
Có rãnh gian thất trước
Có động mạch gian thất trước
Xoang vành của tim đổ máu về, chọn câu đúng:
Đổ máu về tâm nhĩ phải
Đổ máu về tâm nhĩ trái
Đổ máu về tâm thất phải
Đổ máu về tâm thất phải
Tĩnh mạch phổi đổ máu về:
Đổ máu về tâm nhĩ phải
Đổ máu về tâm thất phải
Đổ máu về tâm nhĩ trái
Đổ máu về tâm thất phải
Tim được nuôi dưỡng bởi động mạch vành phải và trái tách ra từ:
Thân động mạch cánh tay đầu
Động mạch chủ dưới đòn trái
Động mạch cảnh chung bên trái
Sau vale tổ chim của động mạch chủ
Động mạch phổi xuất phát từ:
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Nói về tim, chọn câu đúng:
Gồm nửa trên và nửa dưới
Một khối cơ trơn
Mỗi nửa tim gồm 2 buồng: tâm nhĩ và tâm thất
Có các động mạch đổ máu về tim
Vale 2 lá:
Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm nhĩ phải
Nằm giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái
Nói về tim, chọn câu đúng:
Tim nằm ở trung thất trước
Tim nằm ở trung thất giữa
Tim nằm ở trung thất sau
Tim nằm ở trung thất trên
Nói về trục của tim, chọn câu đúng:
Từ trên xuống dưới sang trái ra trước
Từ trên xuống dưới sang trái ra sau
Từ trên xuống dưới sang phải ra trước
Từ dưới lên trên sang phải ra trước
Nói về đáy của tim, chọn câu đúng:
Nằm phía trên nhìn sang phải ra sau
Nằm phía trên nhìn sang trái ra sau
Nằm phía dưới nhìn sang phải ra sau
Nằm phía dưới nhìn sang phải ra trước
Nói về tim, chọn câu đúng:
Có đáy ở trên
Có đáy ở dưới
Có đỉnh ở dưới
Có đáy ở trên và có đỉnh ở dưới
Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?
Tạo các xung thần kinh
Nhịp xung cao hơn các nơi khác
Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật
Gần nút nhĩ – thất
Động mạch dưới đòn bên phải xuất phát từ
Thân động mạch cánh tay đầu
Động mạch chủ
Động mạch cảnh chung
Tất cả đều sai
Động mạch chủ xuất phát từ
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là
Các cơ thành ngực
Các cơ thành bụng
Các cơ lưng
Cơ hoành
Sụn nào sau đây sờ được trên người sống
Sụn thóc
Sụn sừng
Sụn phễu
Sụn giáp
Ở rốn phổi, thành phần sau đây không đi vào phổi
Phế quản
Tĩnh mạch phổi trên
Tĩnh mạch phổi dưới
Dây thần kinh lang thang
Thành phần nào sau đây nằm sau khí quản
Eo giáp
Bao cảnh
Thực quản
Lá trước khí quản
Cấu trúc mô học đường dẫn khí có tác dụng
Thông khí
Bảo vệ
Trao đổi khí
A và B đúng
Đánh giá khả năng thông khí phổi dựa vào
Thể tích khí lưu thông
Thể tích khí dự trữ hít vào
Thể tích khí dự trữ thở ra
Dung tích sống
Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức
Bắt chéo cung động mạch chủ
Ngang mức sụn nhẫn
Ngang mức tâm vị
Ngang mức sụn giáp
Thực quản được chia làm 3 đoạn
Cổ, ngực, bụng
Cổ, ngực, trung thất
Ngực, bụng, trung thất
Cổ, ngực, cơ hoành
Thành phần nào chia ổ phúc mạc làm 2 tầng trên và dưới
Mạc treo kết tràng ngang
Mạc treo kết tràng lên
Mạc treo kết tràng xuống
Mạc treo kết tràng sigma
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua
Lỗ môn vị
Đáy vị
Lỗ tâm vị
Hang vị
Cơ thành dạ dày có thêm lớp cơ là
Lớp cơ chéo
Lớp cơ vòng
Lớp cơ dọc
Lớp cơ rối
Lớp niêm mạc của thực quản và hậu môn là biểu mô
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô lát tầng sừng hóa
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Tá tràng dài khoảng
15 cm
20 cm
25 cm
30 cm
Lớp cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa là
Cơ vòng
Cơ dọc
Cơ chéo
Cơ vân
Gốc ruột thừa dính vào mặt sau manh tràng ở chỗ
Hội tụ của 3 dải dọc
Dưới gốc hồi manh tràng 2–3 cm
Dưới góc tá hồng tràng
A và B đúng
Lỗ van một chiều của hồi manh tràng
Dưới hồi manh tràng
Chỗ nối thông giữa ruột non và ruột già
Không có vale
Nằm giữa manh tràng
Vùng trần thuộc mặt nào của gan
Mặt tạng
Mặt hoành
Mặt dạ dày
Mặt trên
Gan có một bờ là
Bờ trước (bờ dưới)
Bờ trên
Bờ phải
Bờ trái
Vùng trần của gan là vùng
Không có phúc mạc che phủ
Cao nhất của gan
Nằm ở mặt tạng
Thấp nhất của gan
Ruột non được chia thành
1 đoạn
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày
Bờ cong vị lớn
Bờ cong vị bé
Thân vị
Đáy vị
Acid mật bao gồm tất cả các chất sau đây, ngoại trừ
Acid uric
Acid chenodeoxycholic
Acid deoxycholic
Acid lithocholic
Hãy sắp xếp theo chiều đi của thức ăn, chọn câu đúng
Thực quản, tá tràng, hổng tràng, hồi tràng, dạ dày
Thực quản, dạ dày, tá tràng, hổng tràng, hồi tràng
Thực quản, dạ dày, hổng tràng, tá tràng, hồi tràng
Thực quản, tá tràng, hổng tràng, dạ dày, hồi tràng
Đáy vị là phần
Là phần thấp nhất của dạ dày
Là phần nối thân vị với hang vị
Là phần nối thân vị với hang vị
Là phần cao nhất của dạ dày có chứa hơi
Dạ dày có đặc điểm
Khuyết góc ở bờ cong vị bé
Đáy vị nơi chứa thức ăn
Môn vị không có cơ thắt
Thân vị nối với tá tràng
Dạ dày có chức năng chính, chọn câu sai
Chứa đựng thức ăn
Co bóp và tiết dịch
Tiêu hóa thức ăn
Hấp thu các thức thức ăn
Câu nào sau đây không đúng đối với mật
Chứa muối mật và sắc tố mật
Có tác dụng nhũ tương hóa lipid
Được dự trữ tại túi mật
Không phải là một chất tẩy
Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn
Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi
Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai
Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai
Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm
Đường mật chính gồm
Ống túi mật và túi mật
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
Các phương tiện giữ gan gồm có
Tĩnh mạch chủ dưới
Dây chằng vành, dây chằng liềm
Dây chằng tròn, dây chằng tam giác
Tất cả đúng
Cấu tạo của thành ống tiêu hóa gồm 5 lớp từ ngoài vào trong là
Thanh mạc, dưới thanh mạc, dưới niêm mạc, cơ, niêm mạc
Cơ, thanh mạc, dưới thanh mạc, dưới niêm mạc, niêm mạc
Thanh mạc, dưới thanh mạc, cơ, dưới niêm mạc, niêm mạc
Niêm mạc, thanh mạc, dưới thanh mạc, dưới niêm mạc, cơ
Phần trên mặt hoành của gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ
Phổi và màng phổi phải
Tim và màng ngoài tim
Phổi và màng phổi trái
Lách và rốn lách
Tạng nào sau đây không tham gia vào quá trình tiêu hoá
Tuyến nước bọt
Gan
Tụy
Lách
Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc tạng nào
Thực quản
Dạ dày
Tá tràng
Manh tràng
Các chức năng sau, chức năng nào không phải là chức năng của gan
Tiêu hoá
Khử độc
Chuyển hoá protide
Chuyển hoá glucide
Dây chằng nào sau đây là di tích của tĩnh mạch rốn
Dây chằng vành
Dây chằng tròn gan
Dây chằng liềm
Dây chằng tĩnh mạch
Thành phần nào sau đây thuộc đường mật phụ
Ống gan phải
Ống gan trái
Ống mật chủ
Túi mật và ống túi mật
Khe nào sau tương ứng chỗ bám của dây chằng liềm trên mặt hoành của gan
Khe giữa
Khe liên phân thuỳ trái
Khe liên phân thuỳ phải
Khe phụ giữa thuỳ phải
Về hình thể ngoài, kết tràng khác ruột non ở những điểm
Kết tràng có các túi thừa mạc nối
Kết tràng có các dải cơ dọc
Kết tràng có các phình kết tràng
A, B, C đúng
Nhú tá bé nằm ở
Phần trên của tá tràng
Phần xuống của tá tràng
Trên nhú tá lớn 3cm
B và C đúng
Thận nằm ở vị trí nào so với phúc mạc
Sau phúc mạc
Ngoài phúc mạc
Trong phúc mạc
A, B, đúng
Xoang thận chứa các thành phần nào sau đây
Bể thận
Các đài thận nhỏ
Các đài thận lớn
Tất cả đúng
Nhu mô thận
Tuỷ thận
Vỏ thận
Mạc thận
A, B đúng
Rốn thận nằm ở vị trí nào của thận
Bờ ngoài
Bờ trong
Mặt sau
Mặt trước
Tổ chức mỡ quanh thận nằm ở
Ngoài mạc thận
Nằm trong bao xơ
Trong mạc thận
Nằm giữa mạc thận và bao xơ
Kích thước nào sau đây là phù hợp với cấu tạo ngoài của thận
4×3×7
3×6×12
6×9×12
2×4×8
Cột thận thuộc về
Tuỷ thận
Vỏ thận
Rốn thận
Xoang thận
Nói về niệu quản
Nối từ bể thận tới bàng quang
Được chia 3 đoạn
Chạy sau động mạch tử cung
Tất cả đều đúng
Nói về niệu quản có mấy chỗ hẹp và mấy chỗ phình
Có 2 chỗ hẹp và 3 chỗ phình
Có 3 chỗ hẹp và 4 chỗ phình
Có 4 chỗ hẹp và 3 chỗ phình
Có 5 chỗ hẹp và 4 chỗ phình
Nói về bàng quang
Khi đầy nước tiểu có hình cầu nằm trong ổ bụng
Có đỉnh ở phía sau
Đáy bàng quang ở trên
Có phúc mạc bao bọc toàn bộ
So sánh hai thận
Thận phải nằm cao hơn thận trái 2cm
Thận phải nằm thấp hơn thận trái 2cm
Thận phải thận trái cao bằng nhau
Thận phải nằm cao hơn thận trái 4cm
Nói về thận
Có 2 mặt 3 bờ 2 cực
Có 2 mặt 2 bờ 2 cực
Có 2 mặt 2 bờ 3 cực
Có 3 mặt 2 bờ 2 cực
Nói về chức năng của thận: Chọn câu sai
Chức năng lọc
Chức năng hấp thu và bài tiết
Chức năng nội tiết
Chức năng cân bằng ure
Vùng tam giác bàng quang được giới hạn bởi
Lỗ niệu đạo ngoài và lỗ niệu đạo trong
Lỗ niệu đạo trong và 2 lỗ niệu quản
Đáy bàng quang và xương mu
Đáy bàng quang và cổ bàng quang
Nói về niệu đạo nữ, câu nào sau đây SAI
Ngắn, chạy thẳng, không gấp khúc như niệu đạo nam
Lỗ niệu đạo ngoài nằm dưới âm vật 2cm
Không phải là đường dẫn tinh và dẫn tiểu
Nằm sau tử cung và âm đạo
Niệu quản có đặc điểm nào sau đây
Hoàn toàn nằm ở sau phúc mạc
Bó mạch sinh dục bắt chéo trước niệu quản đoạn bụng
Chỗ bắt chéo với động mạch chậu là một chỗ hẹp của niệu quản
Các câu trên đều đúng
Dây chằng rốn giữa chạy từ rốn đến
Đáy bàng quang
Thân bàng quang
Đỉnh bàng quang
Cổ bàng quang
Về phương diện sinh lý, đoạn niệu đạo nào tương ứng niệu đạo nữ
Niệu đạo tiền liệt
Niệu đạo màng
Niệu đạo xốp
Niệu đạo màng và niệu đạo xốp
Theo phân đoạn của giải phẫu niệu đạo nam được chia ra
3 đoạn: niệu đạo tiền liệt tuyến, niệu đạo màng, niệu đạo xốp
2 đoạn: niệu đạo sau, niệu đạo trước
2 đoạn: niệu đạo cố định, niệu đạo di động
4 đoạn: niệu đạo sau, niệu đạo trước, niệu đạo cố định, ...
Thành phần nào sau đây không có trong niệu đạo tiền liệt
Lỗ đổ tuyến hành niệu dục
Lỗ tinh
Lỗ đổ ống phóng tinh
Lỗ túi bầu dục tiền liệt
Một đoạn phình của niệu đạo nam là
Lỗ niệu đạo trong
Niệu đạo màng
Niệu đạo xốp
Hố thuyền
