wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm: Carbohydrate, Lipid, Protein và Nucleic Acid

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Loại đường nào dưới đây KHÔNG phải là monosaccharide 6 carbon (hexose)?

a)

Deoxyribose ở dạng mạch vòng năm cạnh

b)

Galactose ở dạng mạch vòng sáu cạnh

c)

Fructose ở dạng mạch vòng năm cạnh

d)

Glucose ở dạng mạch vòng sáu cạnh

2.

Chọn phát biểu ĐÚNG về vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể.

a)

Cellulose là thành phần màng sinh chất chủ yếu

b)

Tinh bột là chất dự trữ chính ở động vật

c)

Glycogen là chất dự trữ chính ở động vật và nấm

d)

Glucose chủ yếu dùng cấu trúc chitin ở côn trùng

3.

Một phân tử phospholipid điển hình có cấu tạo gồm

a)

Ba phần tử glycerol và ba acid béo

b)

Một glycerol, một acid béo, hai nhóm phosphate

c)

Một đường pentose, hai acid béo, nhóm phosphate

d)

Một glycerol, hai acid béo, một nhóm phosphate

4.

Chức năng LỚN nhất của lipid trong tế bào là

a)

Vận chuyển chủ động qua màng

b)

Nguồn năng lượng dự trữ dài hạn

c)

Xúc tác phản ứng như enzyme

d)

Mang thông tin di truyền

5.

Bậc cấu trúc nào của protein được hình thành nhờ liên kết hydro giữa nhóm C=O và N–H của mạch chính polypeptide?

a)

Bậc một với trình tự amino acid

b)

Bậc hai như xoắn α, gấp nếp β

c)

Bậc bốn giữa nhiều chuỗi

d)

Bậc ba nhờ tương tác nhóm bên

6.

Protein nào sau đây có chức năng miễn dịch bảo vệ cơ thể?

a)

Hemoglobin vận chuyển oxy

b)

Immunoglobulin kháng thể

c)

Actin tham gia co cơ

d)

Insulin điều hòa đường huyết

7.

Chức năng chính của DNA là

a)

Tạo năng lượng nhanh cho tế bào

b)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Tạo cấu trúc màng sinh chất

d)

Vận chuyển lipid trong máu

8.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA?

a)

Cấu hình không gian.

b)

Số loại đơn phân.

c)

Chức năng của mỗi loại.

d)

Khối lượng và kích thước.

9.

Chất nào sau đây có tên gọi là đường nho?

a)

Tinh bột.

b)

Saccharose.

c)

Glucose.

d)

Fructose.

10.

Có các nhận định sau: (1) Chất béo là trieste của glycerol với các acid monocarboxylic có mạch C dài không phân nhánh. (2) Lipid gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid,... (3) Chất béo là các chất lỏng. (4) Chất béo chứa các gốc acid không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu. (5) Chất béo chứa các gốc acid no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu. (6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. Các nhận định đúng là:

a)

(1),(2),(4),(6).

b)

(3),(4),(5).

c)

(1),(2),(3).

d)

(1),(2),(4),(5).

11.

Những chất nào dưới đây không thuộc Lipid đơn giản?

a)

Mỡ động vật.

b)

Phospholipid.

c)

Lớp sáp ở lá một số loài thực vật.

d)

Dầu thực vật.

12.

Những chất nào dưới đây thuộc Lipid phức tạp?

a)

Lớp sáp ở lá một số loài thực vật và dầu thực vật.

b)

Phospholipid và mỡ động vật..

c)

Dầu thực vật.

d)

Phospholipid và steroid.

13.

Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm

a)

1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate.

b)

1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.

c)

3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.

d)

1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

14.

Phân tử phospholipid có tính chất

a)

ưa nước.

b)

kị nước.

c)

rất háo nước.

d)

lưỡng cực.

15.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormone là

a)

phospholipid.

b)

triglycerid.

c)

steroid.

d)

mỡ.

16.

Bào quan có ở tế bào động vật lẫn thực vật là:

a)

Thành tế bào.

b)

Ti thể.

c)

Lysosome.

d)

Lục lạp.

17.

Hội chứng Tay – Sachs, một bệnh di truyền rất hiếm gặp ở trẻ em. Hội chứng này do rối loạn chuyển hóa enzyme hexosaminidase A, một loại enzyme chuyên chuyển hóa chất béo tên gì?

a)

Glycolipid.

b)

Glycerid.

c)

Steroid.

d)

Phosphatid.

18.

Trong tế bào, bào quan nào có thể chứa enzyme phân hủy chất béo dài gây độc như ganglioside?

a)

Ribosome của tế bào

b)

Bộ máy Golgi dẹt

c)

Lục lạp thực vật

d)

Lysosome tiêu thể

19.

Ở động vật, chức năng tổng hợp protein cho tế bào thuộc về bào quan nào sau đây?

a)

Nhân nhiễm sắc

b)

Ti thể hô hấp

c)

Ribosome tiểu phần

d)

Lục lạp quang hợp

20.

Ở người, loại tế bào nào sau đây không chứa ti thể?

a)

Tế bào kết tinh hoàn

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào gan người

d)

Tế bào hồng cầu

21.

Theo thuyết nội cộng sinh, lục lạp có nguồn gốc từ vi khuẩn. Bằng chứng nào hỗ trợ nhận định này?

a)

DNA dạng vòng, ribosome 70S giống vi khuẩn

b)

Lớp màng kép, màng trong gấp khúc giống vi khuẩn

c)

DNA thẳng dài, ribosome 80S giống vi khuẩn

d)

DNA dạng thẳng, ribosome 70S giống vi khuẩn

22.

Loại tế bào có khả năng quang hợp là gì?

a)

Tế bào vi khuẩn lam

b)

Tế bào nấm men

c)

Tế bào nấm rơm

d)

Tế bào động vật

23.

Hydrogen peroxid (H2O2) có thể gây độc nếu tích lũy nhiều trong tế bào. Peroxisome có enzyme nào có thể oxy hóa chất này?

a)

Uricase phân hủy urat

b)

Catalase phân giải H2O2

c)

Protease cắt protein

d)

Amylase thủy phân tinh bột

24.

Trùng thể có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào thực vật

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào nấm men

25.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là gì?

a)

Cơ thể hoàn chỉnh

b)

Hệ cơ quan lớn

c)

Bộ phận cơ quan

d)

Tế bào đơn lẻ

26.

Quá trình trao đổi chất thực chất diễn ra chủ yếu ở cấp độ nào?

a)

Cá thể sinh vật

b)

Tế bào sống riêng

c)

Bộ phận cơ thể

d)

Hệ cơ quan phối hợp

27.

Thành phần chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong một màng sinh chất là gì?

a)

Carbohydrate chiếm phần lớn

b)

Cholesterol chiếm phần lớn

c)

Phospholipid chiếm tỉ lệ chủ yếu

d)

Protein chiếm phần lớn khối lượng

28.

Cholesterol có vai trò nào đối với màng sinh chất ở sinh vật nhân thực?

a)

Trao đổi chất có chọn lọc

b)

Làm tăng tính ổn định cho màng

c)

Tổng hợp protein cho màng

d)

Làm thụ thể nhận tín hiệu

29.

Thành tế bào thực vật chủ yếu được cấu tạo từ chất nào? Điền vào chỗ trống: Thành tế bào thực vật chủ yếu làm bằng ...(1)...

a)

Chitin ở động vật chân đốt

b)

Cellulose là polysaccharide

c)

Peptidoglycan như ở vi khuẩn

d)

Glycogen dự trữ năng lượng

30.

Dựa vào hình vẽ: (1) khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid; (2) khuếch tán qua kênh protein; (3) vận chuyển chủ động có ATP. Hãy chọn thứ tự đúng tương ứng với các cơ chế trong hình.

a)

(1) vận chuyển chủ động; (2) khuếch tán lớp kép; (3) kênh protein

b)

(1) khuếch tán lớp kép; (2) vận chuyển chủ động; (3) kênh protein

c)

(1) khuếch tán lớp kép; (2) kênh protein; (3) vận chuyển chủ động

d)

(1) vận chuyển chủ động; (2) kênh protein; (3) khuếch tán lớp kép

31.

Ví dụ nào sau đây là vận chuyển chủ động ở mức tế bào?

a)

Tái hấp thu các chất trong thận

b)

Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể

c)

Gan tiết mật vào ruột non

d)

Phế nang trao đổi khí khuếch tán

32.

Hình bên mô tả hiện tượng nào của tế bào?

a)

Thực bào đưa vật thể lớn vào

b)

Ẩm bào lấy giọt dịch nhỏ

c)

Xuất bào tiết sản phẩm ra ngoài

d)

Thụ thể trung gian nhập bào

33.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào sau đây?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

c)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

d)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

34.

Các ion (Na+, K+) thường được vận chuyển ngược chiều nồng độ qua màng tế bào nhờ cơ chế nào?

a)

Vận chuyển chủ động qua các protein máy bơm.

b)

Khuếch tán thụ động qua các kênh protein hở.

c)

Thẩm thấu qua màng bán thấm.

d)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid.

35.

Quá trình đưa các đại phân tử như protein, tinh bột vào trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất để tạo thành các túi vận chuyển được gọi là:

a)

Xuất bào.

b)

Nhập bào.

c)

Thẩm thấu.

d)

Khuếch tán tăng cường.

36.

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng bán thấm từ nơi có thể nước cao đến nơi có thể nước thấp được gọi là:

a)

Sự thẩm thấu.

b)

Sự thực bào.

c)

Vận chuyển chủ động.

d)

Sự ẩm bào.

37.

Đặc điểm nào sau đây là của hình thức vận chuyển thụ động?

a)

Cần tiêu tốn năng lượng ATP từ tế bào.

b)

Các chất đi chuyển ngược chiều thang nồng độ.

c)

Chỉ xảy ra đối với các phân tử có kích thước rất lớn.

d)

Các chất đi chuyển theo chiều thang nồng độ.

38.

Một tế bào động vật khi cho vào môi trường nhược trương (nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn bên trong tế bào) sẽ có hiện tượng:

a)

Tế bào ngay lập tức thực hiện quá trình xuất bào.

b)

Tế bào hút nước, trương phồng và có thể bị vỡ.

c)

Tế bào không thay đổi hình dạng.

d)

Tế bào bị co lại do mất nước.

39.

Một phân tử ATP (Adenosine Triphosphate) có cấu tạo gồm các thành phần nào?

a)

Adenine, đường ribose và 2 nhóm phosphate.

b)

Guanine, đường ribose và 3 nhóm phosphate.

c)

Adenine, đường ribose và 3 nhóm phosphate.

d)

Adenine, đường deoxyribose và 3 nhóm phosphate.

40.

ATP được gọi là "đồng tiền năng lượng" của tế bào vì:

a)

Nó là hợp chất bền vững, dự trữ năng lượng lâu dài cho tế bào.

b)

Nó có kích thước rất lớn, chứa được nhiều thông tin di truyền.

c)

Các liên kết phosphate cao năng rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng tức thì.

d)

Nó là chất xúc tác cho tất cả các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

41.

Bản chất hóa học của hầu hết các loại enzyme trong cơ thể sinh vật là:

a)

Lipid.

b)

Carbohydrate (Đường).

c)

Axit nucleic.

d)

Protein.

42.

Vị trí cụ thể trên enzyme nơi liên kết tạm thời với cơ chất để xúc tác phản ứng được gọi là:

a)

Chuỗi polypeptide.

b)

Co-enzyme.

c)

Trung tâm hoạt động.

d)

Vùng điều chỉnh.

43.

Tại sao khi nhiệt độ môi trường tăng quá cao (vượt quá nhiệt độ tối ưu), hoạt tính của enzyme thường bị mất hoàn toàn?

a)

Vì cơ chất bị hòa tan hoàn toàn trong nước.

b)

Vì enzyme bị biến tính (thay đổi cấu trúc không gian).

c)

Vì enzyme chuyển hóa thành năng lượng ATP.

d)

Vì các phân tử chuyển động quá nhanh nên không kịp va chạm.

44.

Đặc tính nào của enzyme cho phép một loại enzyme thường chỉ xúc tác cho một loại phản ứng nhất định?

a)

Tính đặc hiệu.

b)

Khả năng tái sử dụng sau phản ứng.

c)

Tính bền vững với môi trường axit.

d)

Tính phổ biến.

45.

Giải phóng năng lượng còn được gọi là quá trình …….(1)……. Từ/cụm từ (1) là:

a)

Phân giải các chất.

b)

Tổng hợp các chất.

c)

Thủy phân.

d)

Dị hóa.

46.

Ức chế ngược là hiện tượng

a)

sản phẩm cuối cùng của chuỗi phản ứng quay lại ức chế enzyme đầu tiên.

b)

cofactor gắn vào enzyme làm tăng hoạt tính xúc tác.

c)

nhiệt độ cao làm hủy cấu trúc bậc ba của enzyme.

d)

các chất ức chế liên kết làm biến đổi cấu hình của enzyme làm không liên kết được với cơ chất.

47.

Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra ở bào quan nào sau đây?

a)

Ribosome

b)

Lục lạp

c)

Peroxisome

d)

Ti thể

48.

Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng giai đoạn nào?

a)

Chu trình Krebs

b)

Quá trình oxy hóa pyruvic acid

c)

Quá trình lên men

d)

Quá trình đường phân

49.

Trong quá trình lên men lactic, sản phẩm được tạo thành là gì?

a)

Rượu ethanol + CO2 + ATP

b)

Lactic acid (C3H6O3)

c)

Lactic acid + CO2 + ATP

d)

Rượu ethanol (C2H5OH)

50.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là bộ phận nào?

a)

Quả

b)

Rễ

c)

d)

Thân

51.

Chọn phát biểu sai về chức năng của bộ máy Golgi trong tế bào nhân thực:

a)

Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng

b)

Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật

c)

Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

d)

Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất

52.

Xét hình sơ đồ chuyển hóa vật chất và năng lượng, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Quá trình (5) có bản chất là dị hóa

b)

Chất (1) là ATP, (2) là ADP

c)

Quá trình (6) cần có sự cung cấp năng lượng

d)

Chất (3) là ribose

53.

Trong thí nghiệm hô hấp, chuông A chứa 0,4 kg hạt đậu xanh đang nảy mầm và một cốc nước vôi trong; chuông B chỉ có cốc nước vôi trong. Sau hai giờ, một cốc xuất hiện lớp váng trắng trên bề mặt. Kết luận hợp lý nhất là gì?

a)

Cốc từ chuông A vẩn đục do CaCO3 tan

b)

Cốc từ chuông A vẩn đục do CO2 hô hấp

c)

Cốc từ chuông B vẩn đục do O2 tạo thành

d)

Cốc từ chuông B vẩn đục do bay hơi

54.

Vai trò của nhân (hạch nhân) trong tế bào nhân thực được mô tả đúng nhất là gì?

a)

Thoái hóa protein trong lysosome

b)

Đóng gói sản phẩm tại bộ máy Golgi

c)

Tổng hợp rRNA và lắp ráp tiểu đơn vị ribosome

d)

Điều khiển vận chuyển lipid của lưới nội chất

55.

Thành tế bào ở thực vật có đặc điểm nào giúp phân biệt với tế bào động vật?

a)

Cấu tạo chủ yếu bằng cellulose bền vững

b)

Chỉ gồm phospholipid và protein màng

c)

Chủ yếu là kitin như ở nấm men

d)

Gồm peptidoglycan như ở vi khuẩn

56.

Cơ quan bào nào có mặt ở tế bào thực vật nhưng thường không có ở tế bào động vật trưởng thành?

a)

Ribosome tổng hợp protein

b)

Lục lạp thực hiện quang hợp

c)

Ty thể tạo ATP hiếu khí

d)

Lưới nội chất hạt

e)

Bộ máy Golgi đóng gói

57.

Quan sát hai hình kính hiển vi: hình a cho thấy nhiều cấu trúc không đồng nhất và kích thước khác nhau, hình b cho thấy các tế bào xếp đều thành lớp. Kết luận hợp lý nhất là gì?

a)

Hình b là mẫu nước ao với sinh vật đa dạng

b)

Cả hai hình đều là mô động vật đã nhuộm

c)

Hình a là lát biểu mô động vật điển hình

d)

Hình a có thể là giọt nước ao nhiều vi sinh vật

58.

Từ sơ đồ biệt hóa: tế bào gốc phôi tạo ra tế bào cơ, máu, thần kinh, tuyến tiết và gan. Nhận định nào đúng về biệt hóa?

a)

Mọi tế bào trong cơ thể đều có nguồn gốc từ tế bào phôi

b)

Tế bào gốc là tế bào đã hoàn toàn biệt hóa

c)

Sau biệt hóa, mọi tế bào đều mất chức năng riêng

d)

Tế bào chưa biệt hóa đều có thể thực hiện mọi chức năng

59.

Xem sơ đồ ứng dụng y học của tế bào gốc: tế bào gốc có thể dùng để thay thế, sửa chữa mô, điều trị bệnh phức tạp. Kịch bản nào là khả thi nhất dựa trên bằng chứng?

a)

Dùng tế bào gốc để chữa mọi bệnh nhiễm virus tức thì

b)

Dùng tế bào gốc để tái tạo cơ tim sau nhồi máu cơ tim

c)

Dùng tế bào gốc để thay thế toàn bộ bộ não trưởng thành

d)

Dùng tế bào gốc để tăng chiều cao ở người trưởng thành

60.

Quan sát hình ảnh và xét các nhận định sau đúng hay sai: a. Tế bào gốc là loại tế bào đặc biệt có khả năng tự đổi mới và biệt hóa thành các loại tế bào đảm nhiệm các chức năng giống nhau trong cơ thể. b. Tế bào gốc có vai trò như một hệ thống sửa chữa, tái tạo thay thế các tế bào bị mất hoặc hư hỏng trong suốt cuộc đời con người. c. Tế bào gốc chỉ có thể biệt hóa thành một số tế bào trong cơ thể. d. Tế bào gốc được lấy ra khỏi cơ thể người từ khi đã lớn. Chọn phương án đúng nhất thể hiện tổ hợp đúng-sai của bốn nhận định theo thứ tự a,b,c,d.

a)

Sai, Sai, Đúng, Đúng

b)

Đúng, Sai, Đúng, Đúng

c)

Đúng, Đúng, Đúng, Sai

d)

Sai, Đúng, Đúng, Sai

e)

Đúng, Đúng, Sai, Sai

61.

Khi nói về các giai đoạn và đặc điểm của quá trình quang hợp ở thực vật, khẳng định nào sau đây là Đúng hay Sai? a. Sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình Calvin ở thực vật C3 là phân tử đường glucose. b. Oxy (O2) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ phân tử khí CO2. c. Pha tối (chu trình Calvin) có thể diễn ra bình thường trong điều kiện hoàn toàn không có ánh sáng nếu tế bào đã có đủ ATP và NADPH. d. Pha sáng của quang hợp diễn ra tại màng thylakoid của lục lạp, chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong ATP và NADPH. Chọn tổ hợp đúng-sai theo thứ tự a,b,c,d.

a)

Sai, Sai, Đúng, Đúng

b)

Đúng, Sai, Sai, Đúng

c)

Đúng, Sai, Đúng, Sai

d)

Sai, Đúng, Sai, Đúng

e)

Sai, Sai, Sai, Đúng

62.

Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?

a)

Hai bậc cấu trúc chính

b)

Ba bậc cấu trúc chính

c)

Bốn bậc cấu trúc chính

d)

Năm bậc cấu trúc chính

63.

Phân tử DNA có chiều dài 408 nm, thì số nucleotide của DNA này là bao nhiêu? Biết mỗi cặp base dài 0,34 nm.

a)

Khoảng 1 200 cặp base

b)

Khoảng 1 800 cặp base

c)

Khoảng 2 400 cặp base

d)

Khoảng 1 000 cặp base

e)

Khoảng 600 cặp base

64.

Một đoạn phân tử DNA xoắn kép có chứa 200 Adenine và 300 Guanine. Tổng số liên kết hydrogen có trong đoạn DNA này là bao nhiêu?

a)

1 000 liên kết hydro

b)

1 100 liên kết hydro

c)

1 200 liên kết hydro

d)

1 300 liên kết hydro

e)

1 400 liên kết hydro

65.

Một phân tử triglyceride (chất béo trung tính) được cấu tạo từ một phân tử glycerol liên kết với bao nhiêu phân tử acid béo?

a)

Một phân tử acid béo

b)

Hai phân tử acid béo

c)

Bốn phân tử acid béo

d)

Ba phân tử acid béo

66.

Để tạo thành một chuỗi polypeptide gồm 50 amino acid, tế bào cần thực hiện phản ứng trùng ngưng và giải phóng ra tổng cộng bao nhiêu phân tử nước trong quá trình hình thành liên kết peptide?

a)

51 phân tử nước

b)

52 phân tử nước

c)

50 phân tử nước

d)

49 phân tử nước

67.

Trong cấu trúc của phân tử ATP, có bao nhiêu liên kết cao năng tại nhóm phosphate có thể bị phá vỡ để giải phóng năng lượng sử dụng trực tiếp trong tế bào?

a)

Bốn liên kết cao năng

b)

Một liên kết cao năng

c)

Ba liên kết cao năng

d)

Hai liên kết cao năng

68.

Có bao nhiêu ý đúng về vai trò của chất nền ngoại bào? 1. Thu nhận thông tin. 2. Vận chuyển các chất ra vào màng sinh chất. 3. Liên kết tế bào cạnh nhau tạo thành mô. 4. Tổng hợp protein cấu tạo màng sinh chất.

a)

Chỉ 1 ý đúng

b)

Cả 4 ý đúng

c)

Có 2 ý đúng

d)

Có 3 ý đúng

69.

Trong số các loại bào quan liệt kê: (1) Nhân. (2) Lưới nội chất hạt. (3) Ribosome. (4) Lục lạp. (5) Ti thể. (6) Lysosome. (7) Bộ máy Golgi. Có bao nhiêu bào quan có chứa acid nucleic?

a)

Năm bào quan chứa acid nucleic

b)

Bốn bào quan chứa acid nucleic

c)

Sáu bào quan chứa acid nucleic

d)

Ba bào quan chứa acid nucleic

70.

Chọn phát biểu đúng về tế bào nhân sơ: (1) Không có màng nhân. (2) Không có nhiều loại bào quan. (3) Không có hệ thống nội màng. (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglycan.

a)

Chỉ (1) đúng

b)

(1), (2) đúng

c)

(2), (3) đúng

d)

(1), (2), (3) đúng

e)

(1), (3) đúng

71.

Cơ quan nào sau đây là bào quan màng kép trong tế bào nhân thực?

a)

Ty thể với hai lớp màng

b)

Lưới nội chất hạt ribosome

c)

Bộ máy Golgi gồm túi dẹt

d)

Lysosome chứa enzym tiêu hóa

72.

Ribosome 80S của tế bào nhân thực được tạo bởi bao nhiêu tiểu đơn vị kết hợp khi hoạt động?

a)

Ba tiểu đơn vị gắn kết

b)

Hai tiểu đơn vị kết hợp

c)

Bốn tiểu đơn vị đồng trục

d)

Một tiểu đơn vị duy nhất

73.

Trong tế bào động vật, trung thể gồm bao nhiêu trung tử xếp vuông góc hỗ trợ phân bào?

a)

Bốn trung tử song song

b)

Ba trung tử thẳng hàng

c)

Một trung tử đơn độc

d)

Hai trung tử vuông góc

74.

Trong tế bào nhân thực, bao nhiêu cấu trúc chứa DNA riêng ngoài DNA trong nhân?

a)

Hai: ty thể và lục lạp

b)

Một: chỉ ty thể

c)

Ba: thêm ribosome

d)

Không: chỉ có trong nhân

75.

Hoạt động nào sau đây trực tiếp tiêu tốn ATP ở màng sinh chất?

a)

Glucose hòa tan trong dịch bào

b)

Thẩm thấu nước qua aquaporin

c)

Khuếch tán đơn thuần chất tan

d)

Bơm chủ động chất tan qua màng

76.

Phát biểu nào đúng về enzyme?

a)

Tất cả enzyme giống cấu trúc nhau

b)

Mọi enzyme là cố định màng

c)

Mỗi enzyme hoạt hóa mọi phản ứng

d)

Enzyme có tính đặc hiệu cơ chất

77.

Trong các chất sau: C6H12O6, O2, CO2, H2O, ATP, có bao nhiêu chất là sản phẩm chính của quang hợp?

a)

Hai: O2 và C6H12O6

b)

Ba: O2, CO2 và ATP

c)

Một: chỉ ATP duy nhất

d)

Bốn: O2, CO2, H2O, ATP

78.

Một dưa chuột đặt vào dung dịch muối ưu trương lâu ngày sẽ xảy ra hiện tượng nào chủ yếu ở cấp tế bào?

a)

Áp suất trương tăng cực đại

b)

Chất tan khuếch tán vào tế bào

c)

Nước ồ ạt vào làm trương

d)

Tế bào mất nước do thẩm thấu