wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (lớp 9)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

a)

3x2y3x^2y

b)

x+yx + y

c)

2x12x - 1

d)

x/yx/y

2.

Biểu thức x24y2x^2 - 4y^2 được viết dưới dạng tích là:

a)

(x2y)(x+2y)(x - 2y)(x + 2y)

b)

(x2y)2(x - 2y)^2

c)

(x+2y)2(x + 2y)^2

d)

x2yx - 2y

3.

Khai triển (x+3)2(x + 3)^2 ta được:

a)

x2+6x+9x^2 + 6x + 9

b)

x2+9x^2 + 9

c)

x2+3x+9x^2 + 3x + 9

d)

x2+6x+6x^2 + 6x + 6

4.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x2y2x^2y là:

a)

5x2y-5x^2y

b)

2xy22xy^2

c)

2x22x^2

d)

3xy3xy

5.

Kết quả của phép nhân 2x(x3)2x(x - 3) là:

a)

2x26x2x^2 - 6x

b)

2x232x^2 - 3

c)

2x62x - 6

d)

2x2+6x2x^2 + 6x

6.

Giá trị của đa thức x2y2x^2 - y^2 tại x=5x = 5 , y=3y = 3 là:

a)

16

b)

4

c)

2

d)

8

7.

Bậc của đa thức x3y+x25x^3y + x^2 - 5 là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

8.

Khai triển (x1)3(x - 1)^3 ta được:

a)

x33x2+3x1x^3 - 3x^2 + 3x - 1

b)

x31x^3 - 1

c)

x33x+1x^3 - 3x + 1

d)

x3+3x2+3x+1x^3 + 3x^2 + 3x + 1

9.

Phân tích x2+2x+1x^2 + 2x + 1 thành nhân tử:

a)

(x+1)2(x + 1)^2

b)

(x1)2(x - 1)^2

c)

x(x+2)x(x + 2)

d)

(x+2)2(x + 2)^2

10.

Kết quả phép tính (2x+y)+(xy)(2x + y) + (x - y) là:

a)

3x3x

b)

3x+2y3x + 2y

c)

xx

d)

2x2x

11.

Biểu thức x3+8x^3 + 8 viết dưới dạng tích là:

a)

(x+2)(x22x+4)(x + 2)(x^2 - 2x + 4)

b)

(x+2)3(x + 2)^3

c)

(x2)(x2+2x)(x - 2)(x^2 + 2x)

d)

(x+8)(x21)(x + 8)(x^2 - 1)

12.

Hình thức nào là hằng đẳng thức: (xy)2=?(x - y)^2 = \, ?

a)

x22xy+y2x^2 - 2xy + y^2

b)

x2y2x^2 - y^2

c)

x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2

d)

x2xy+y2x^2 - xy + y^2

13.

Đơn thức 6x3y26x^3y^2 chia hết cho đơn thức nào?

a)

3x2y3x^2y

b)

x4x^4

c)

y3y^3

d)

x2y3x^2y^3

14.

Thu gọn đa thức x+y+xyx + y + x - y ta được:

a)

2x2x

b)

2y2y

c)

0

d)

2x+2y2x + 2y

15.

Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là:

a)

Hình bình hành

b)

Hình thang

c)

Tứ giác lồi

d)

Hình thang cân

16.

Điều kiện xác định của phân thức 3x+2\dfrac{3}{x + 2} là:

a)

x2x \ne -2

b)

x2x \ne 2

c)

x0x \ne 0

d)

x=2x = -2

17.

Phân thức xy\dfrac{x}{y} bằng phân thức nào?

a)

3x3y\dfrac{3x}{3y}

b)

x+ ⁣2y+ ⁣2\dfrac{x+\!2}{y+\!2}

c)

x2y\dfrac{x^2}{y}

d)

xy2\dfrac{x}{y^2}

18.

Kết quả xA+yA\dfrac{x}{A} + \dfrac{y}{A} là:

a)

x+yA\dfrac{x + y}{A}

b)

x+y2A\dfrac{x + y}{2A}

c)

xyA\dfrac{xy}{A}

d)

x+yx + y

19.

Phân thức nghịch đảo của 2x\dfrac{2}{x} là:

a)

x2\dfrac{x}{2}

b)

2x-\dfrac{2}{x}

c)

12x\dfrac{1}{2x}

d)

2x2x

20.

Rút gọn phân thức 2x22\dfrac{2x - 2}{2} ta được:

a)

x1x - 1

b)

x2x - 2

c)

2x2x

d)

1

21.

Đáy của hình chóp tam giác đều là:

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác vuông

c)

Hình vuông

d)

Tam giác cân

22.

Các mặt bên của hình chóp tứ giác đều là:

a)

Tam giác cân

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Tam giác

23.

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt?

a)

5 mặt

b)

4 mặt

c)

6 mặt

d)

8 mặt

24.

Công thức thể tích hình chóp là:

a)

V=13ShV = \dfrac{1}{3}Sh

b)

V=ShV = Sh

c)

V=12ShV = \dfrac{1}{2}Sh

d)

V=3ShV = 3Sh

25.

Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

26.

Trung đoạn của hình chóp đều là:

a)

Đường cao mặt bên

b)

Đường cao hình chóp

c)

Cạnh bên

d)

Cạnh đáy

27.

Thể tích chóp có SS đáy = 9, hh = 4 là:

a)

12

b)

36

c)

18

d)

9

28.

Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu cạnh?

a)

6 cạnh

b)

3 cạnh

c)

4 cạnh

d)

5 cạnh

29.

Kim tự tháp là mô hình của hình gì?

a)

Hình chóp tứ giác đều

b)

Hình lăng trụ

c)

Hình hộp

d)

Hình lập phương

30.

Diện tích xung quanh hình chóp đều bằng:

a)

Tổng diện tích mặt bên

b)

Diện tích đáy

c)

Thể tích chia cao

d)

Diện tích toàn phần

31.

Tam giác vuông có cạnh 6cm, 8cm. Cạnh huyền là:

a)

10 cm

b)

14 cm

c)

100 cm

d)

7 cm

32.

Tổng 4 góc của một tứ giác là:

a)

360360^\circ

b)

180180^\circ

c)

9090^\circ

d)

100100^\circ

33.

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là:

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình chữ nhật

34.

Hình bình hành có một góc vuông là:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình thang

35.

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là:

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

36.

Hai đường chéo của hình thoi thì:

a)

Vuông góc với nhau

b)

Bằng nhau

c)

Song song với nhau

d)

Đối nhau

37.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là:

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

Hình bình hành

38.

Đường trung bình tam giác thì song song với:

a)

Cạnh thứ ba

b)

Đường cao

c)

Đường trung tuyến

d)

Cạnh kề

39.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

0

40.

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là:

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình cân