wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập thi kết thúc chương trình Toán (trắc nghiệm)

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Máy giờ rồi? b) Buôn Ma Thuột là thành phố của Đắk Lắk. c) 2019 là số nguyên tố. d) Làm việc đi!

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

2.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố nào sau đây bằng 16\frac{1}{6} ?

a)

Xuất hiện mặt có số chấm lẻ.

b)

Xuất hiện mặt có số chấm chẵn.

c)

Xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 2233 .

d)

Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 33 .

e)

Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 44 .

3.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

a)

Người miền Trung khổ quá!

b)

Sài Gòn là thủ đô của nước Việt Nam.

c)

55 là số lẻ.

d)

Phương trình x1=0x-1=0 vô nghiệm.

4.

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: "Mọi động vật đều di chuyển"?

a)

Mọi động vật đều không di chuyển.

b)

Mọi động vật đều đứng yên.

c)

Có ít nhất một động vật không di chuyển.

d)

Có ít nhất một động vật di chuyển.

5.

Mệnh đề P:  xR,  x2x+3<0P: \;\forall x\in\mathbb{R},\; x^2-x+3<0 . Phủ định của mệnh đề PP là:

a)

xR,  x2x+3>0\exists x\in\mathbb{R},\; x^2-x+3>0 .

b)

xR,  x2x+3>0\forall x\in\mathbb{R},\; x^2-x+3>0 .

c)

xR,  x2x+30\forall x\in\mathbb{R},\; x^2-x+3\ge 0 .

d)

xR,  x2x+30\exists x\in\mathbb{R},\; x^2-x+3\ge 0 .

6.

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={xZ2x23x+1=0}X=\{x\in\mathbb{Z}\mid 2x^2-3x+1=0\} .

a)

X={0}X=\{0\} .

b)

X={1}X=\{1\} .

c)

X={1;12}X=\{1;\tfrac{1}{2}\} .

d)

X={1;32}X=\{1;\tfrac{3}{2}\} .

7.

Tiền lương hằng tháng của 77 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là: 6,5;  8,4;  6,9;  7,2;  2,5;  6,7;  3,06{,}5;\;8{,}4;\;6{,}9;\;7{,}2;\;2{,}5;\;6{,}7;\;3{,}0 (đơn vị: triệu đồng). Số trung vị của dãy số liệu thống kê trên bằng

a)

6,76{,}7 triệu đồng.

b)

7,27{,}2 triệu đồng.

c)

6,86{,}8 triệu đồng.

d)

6,96{,}9 triệu đồng.

8.

Cho tập hợp A={1;2;5;7}A=\{1;2;5;7\}B={1;2;3}B=\{1;2;3\} . Có tất cả bao nhiêu tập XX thỏa mãn: XAX\subset AXBX\subset B ?

a)

22 .

b)

44 .

c)

66 .

d)

88 .

9.

1010 cặp vợ chồng dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người đàn bà trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng?

a)

100100 .

b)

9191 .

c)

1010 .

d)

9090 .

10.

An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có 44 con đường đi, từ nhà Bình tới nhà Cường có 66 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường?

a)

66 .

b)

44 .

c)

1010 .

d)

2424 .

11.

Hàm số y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c (a>0)(a>0) đồng biến trong khoảng nào sau đây?

a)

(;b2a)(-\infty; -\tfrac{b}{2a}) .

b)

(b2a;+)(-\tfrac{b}{2a}; +\infty) .

c)

(Δ4a;+)(-\tfrac{\Delta}{4a}; +\infty) .

d)

(;Δ4a)(-\infty; -\tfrac{\Delta}{4a}) .

12.

Đồ thị trong hình vẽ (parabol mở lên, trục đối xứng qua x=1x=1 , đỉnh nằm dưới trục hoành và cắt trục tung tại điểm dương) là của hàm số nào trong các phương án A, B, C, D sau đây?

a)

y=x2+2x1y=x^2+2x-1 .

b)

y=x2+2x2y=x^2+2x-2 .

c)

y=2x24x2y=2x^2-4x-2 .

d)

y=x22x1y=x^2-2x-1 .

13.

Cho tam giác ABCABCa=8a=8 , b=10b=10 , góc CC bằng 6060^\circ . Độ dài cạnh cc

a)

c=321c=3\sqrt{21} .

b)

c=72c=7\sqrt{2} .

c)

c=211c=2\sqrt{11} .

d)

c=221c=2\sqrt{21} .

14.

Có bao nhiêu cách sắp xếp 55 học sinh thành một hàng dọc?

a)

555^5 .

b)

5!5! .

c)

4!4! .

d)

55 .

15.

Một tổ học sinh gồm 1010 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì I môn Toán như sau: 7;5;6;6;6;8;7;5;6;97; 5; 6; 6; 6; 8; 7; 5; 6; 9 . Tìm mốt của dãy trên.

a)

M0=6M_0=6 .

b)

M0=7M_0=7 .

c)

M0=5M_0=5 .

d)

M0=8M_0=8 .

16.

Một tổ học sinh gồm 1010 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì II môn Toán như sau: 5;6;7;5;8;8;10;9;7;85; 6; 7; 5; 8; 8; 10; 9; 7; 8 . Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó.

a)

77 .

b)

88 .

c)

7,37{,}3 .

d)

7,57{,}5 .

17.

Cho tập hợp C={xR2<x7}C=\{x\in\mathbb{R}\mid 2<x\le 7\} . Tập hợp CC được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?

a)

C=[2;7)C=[2;7) .

b)

C=(2;7]C=(2;7] .

c)

C=(2;7)C=(2;7) .

d)

C=[2;7]C=[2;7] .

18.

Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt 66 chấm xuất hiện.

a)

16\tfrac{1}{6} .

b)

56\tfrac{5}{6} .

c)

12\tfrac{1}{2} .

d)

13\tfrac{1}{3} .

19.

Trong một hộp chứa sáu quả cầu trắng được đánh số từ 11 đến 66 và ba quả cầu đen được đánh số 7,8,97, 8, 9 . Có bao nhiêu cách chọn một quả trong các quả cầu ấy?

a)

2727 .

b)

99 .

c)

66 .

d)

33 .

20.

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?

a)

2525 .

b)

2020 .

c)

5050 .

d)

1010 .

21.

Có bao nhiêu tập con gồm 33 phần tử được lấy ra từ tập A={a,b,c,d,e,f}A=\{a,b,c,d,e,f\} ?

a)

1010 .

b)

8080 .

c)

4040 .

d)

2020 .

22.

Tìm số hạng không chứa xx trong khai triển (x2+1x3)5\left(x^2+\tfrac{1}{x^3}\right)^5 .

a)

1010 .

b)

2020 .

c)

55 .

d)

11 .

23.

Cho mệnh đề AA : " 22 là số nguyên tố". Mệnh đề phủ định của mệnh đề AA

a)

22 không phải là số hữu tỉ.

b)

22 là số nguyên.

c)

22 không phải là số nguyên tố.

d)

22 là hợp số.

24.

Cho tập hợp A={2;4;6;9}A=\{2;4;6;9\} , B={1;2;3;4}B=\{1;2;3;4\} . Tập hợp ABA\setminus B bằng tập hợp nào sau đây?

a)

{1;2;3;5}\{1;2;3;5\} .

b)

{6;9;1;3}\{6;9;1;3\} .

c)

\varnothing .

d)

{6;9}\{6;9\} .

25.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 22 lần. Tính xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn 66 .

a)

29\tfrac{2}{9} .

b)

1136\tfrac{11}{36} .

c)

16\tfrac{1}{6} .

d)

518\tfrac{5}{18} .

26.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

An học lớp mấy?

b)

Các bạn hãy đọc đi!

c)

Hôm nay là thứ mấy?

d)

Việt Nam là một nước thuộc Châu Á.

27.

Cho tam giác ABCABC , biết a=24a=24 , b=13b=13 , c=15c=15 . Tính góc AA ?

a)

333433^\circ 34' .

b)

11749117^\circ 49' .

c)

283728^\circ 37' .

d)

582458^\circ 24' .

28.

Trong một lớp học có 1515 học sinh nam và 1010 học sinh nữ. Giáo viên gọi 44 học sinh lên bảng làm bài tập. Tính xác suất để 44 học sinh lên bảng có cả nam và nữ.

a)

400501\dfrac{400}{501} .

b)

307506\dfrac{307}{506} .

c)

443506\dfrac{443}{506} .

d)

443501\dfrac{443}{501} .

29.

Tập xác định của hàm số f(x)=x+5x1+x1x+5f(x)=\dfrac{x+5}{x-1}+\dfrac{x-1}{x+5}

a)

D=RD=\mathbb{R} .

b)

D=R{1}D=\mathbb{R}\setminus\{1\} .

c)

D=R{5}D=\mathbb{R}\setminus\{-5\} .

d)

D=R{5,  1}D=\mathbb{R}\setminus\{-5,\;1\} .

30.

Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

a)

y=2x24x+4y=2x^2-4x+4 .

b)

y=3x2+6x1y=-3x^2+6x-1 .

c)

y=x2+2x1y=x^2+2x-1 .

d)

y=x22x+2y=x^2-2x+2 .

31.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 22 lần. Tính xác suất sao cho tổng số chấm trong hai lần gieo là số chẵn.

a)

12\tfrac{1}{2} .

b)

14\tfrac{1}{4} .

c)

34\tfrac{3}{4} .

d)

13\tfrac{1}{3} .

32.

Giá trị của cos60+sin30\cos 60^\circ + \sin 30^\circ bằng bao nhiêu?

a)

32\dfrac{\sqrt{3}}{2} .

b)

3\sqrt{3} .

c)

33\dfrac{\sqrt{3}}{3} .

d)

11 .

33.

Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,DA,B,C,D . Vector tổng AB+CD+BC+DA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{DA} bằng

a)

0\overrightarrow{0} .

b)

BA\overrightarrow{BA} .

c)

AC\overrightarrow{AC} .

d)

BD\overrightarrow{BD} .

34.

Tính giới hạn limx+x22018x+32x2+2018x\lim\limits_{x\to+\infty} \dfrac{x^2-2018x+3}{2x^2+2018x} được.

a)

12\tfrac{1}{2} .

b)

20182018 .

c)

22 .

d)

12018\tfrac{1}{2018} .

35.

Cho a=π2+k2πa=\tfrac{\pi}{2}+k2\pi . Tìm kk để 10π<a<11π10\pi<a<11\pi .

a)

k=4k=4 .

b)

k=5k=5 .

c)

k=6k=6 .

d)

k=7k=7 .

36.

Cho một cấp số cộng (un)(u_n)u1=13u_1=\tfrac{1}{3} , u9=26u_9=26 . Tìm công sai dd .

a)

310\frac{3}{10} .

b)

113\frac{11}{3} .

c)

311\frac{3}{11} .

d)

103\frac{10}{3} .

37.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

sin(a+b)=sinacosb+cosasinb\sin(a+b)=\sin a\cos b+\cos a\sin b

b)

cos(a+b)=cosacosb+sinasinb\cos(a+b)=\cos a\cos b+\sin a\sin b

c)

sin(ab)=sinacosbcosasinb\sin(a-b)=\sin a\cos b-\cos a\sin b

d)

cos2a=12sin2a\cos 2a=1-2\sin^2 a

38.

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

a)

1; 2; 4; 8; 1;\ 2;\ 4;\ 8;\ \ldots

b)

4; 2; 12; 14; 4;\ 2;\ \tfrac{1}{2};\ \tfrac{1}{4};\ \ldots

c)

1π; 1π2; 1π3; 1π4; \tfrac{1}{\pi};\ \tfrac{1}{\pi^2};\ \tfrac{1}{\pi^3};\ \tfrac{1}{\pi^4};\ \ldots

d)

3; 32; 33; 34; 3;\ 3^2;\ 3^3;\ 3^4;\ \ldots

39.

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=2u_1=2u2=8u_2=-8 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

q=4q=-4

b)

S5=256S_5=256

c)

u5=256u_5=256

d)

S6=130S_6=130

40.

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

a)

a, a2, a3,  (a0)a,\ a^2,\ a^3,\ \ldots\ (a\ne0)

b)

1; 1; 1; 1; 1;\ -1;\ 1;\ -1;\ \ldots

c)

1; 22; 32; 42; 1;\ 2^2;\ 3^2;\ 4^2;\ \ldots

d)

2; 4; 8; 16; 2;\ 4;\ 8;\ 16;\ \ldots

41.

Cho 22 vectơ a=(a1;a2)\vec a=(a_1;a_2) , b=(b1;b2)\vec b=(b_1;b_2) , tìm biểu thức sai:

a)

ab=a1b1+a2b2\vec a\cdot\vec b=a_1b_1+a_2b_2

b)

ab=abcos(a,b)\vec a\cdot\vec b=|\vec a|\,|\vec b|\cos(\vec a,\vec b)

c)

ab=12((a+b)2a2b2)\vec a\cdot\vec b=\tfrac12\big((\vec a+\vec b)^2-\vec a^{\,2}-\vec b^{\,2}\big)

d)

ab=12(a2+b2(a+b)2)\vec a\cdot\vec b=\tfrac12\big(\vec a^{\,2}+\vec b^{\,2}-(\vec a+\vec b)^2\big)

42.

limn2n42n+24n4+2n+5\lim\limits_{n\to\infty}\dfrac{2n^4-2n+2}{4n^4+2n+5} bằng

a)

211\tfrac{2}{11}

b)

++\infty

c)

12\tfrac{1}{2}

d)

00

43.

Phương trình sin(xπ3)=1\sin\big(x-\tfrac{\pi}{3}\big)=1 có nghiệm là

a)

x=5π6+2kπx=\tfrac{5\pi}{6}+2k\pi

b)

x=5π6+kπx=\tfrac{5\pi}{6}+k\pi

c)

x=π3+2πx=\tfrac{\pi}{3}+2\pi

d)

x=π3+k2πx=\tfrac{\pi}{3}+k2\pi

44.

Cho I=limx02(3x+11)xI=\lim\limits_{x\to0}\dfrac{2(\sqrt{3x+1}-1)}{x}J=limx1x2x2x+1J=\lim\limits_{x\to-1}\dfrac{x^2-x-2}{x+1} . Tính IJI-J .

a)

00

b)

33

c)

66

d)

6-6

45.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

sin(α)=sinα\sin(-\alpha)=-\sin\alpha

b)

cot(α)=cotα\cot(-\alpha)=-\cot\alpha

c)

cos(α)=cosα\cos(-\alpha)=-\cos\alpha

d)

tan(α)=tanα\tan(-\alpha)=-\tan\alpha

46.

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u2=6u_2=-6u6=486u_6=-486 . Tìm công bội qq của cấp số nhân đã cho, cho biết rằng u3>0u_3>0 .

a)

q=3q=3

b)

q=3q=-3

c)

q=13q=\tfrac{1}{3}

d)

q=13q=\tfrac{1}{3}

47.

Tính giới hạn L=limx3x3x3+3L=\lim\limits_{x\to3}\dfrac{x-3}{x^3+3} .

a)

L=L=-\infty

b)

L=0L=0

c)

L=1L=1

d)

L=+L=+\infty

48.

Tập giá trị của hàm số y=cosxy=\cos x

a)

[0;+)[0;+\infty)

b)

(;0](-\infty;0]

c)

[1;1][-1;1]

d)

R\mathbb R

49.

Tính giới hạn I=limx3x22x+1I=\lim\limits_{x\to\infty}\dfrac{3x-2}{2x+1} .

a)

I=2I=2

b)

I=2I=-2

c)

I=32I=-\tfrac{3}{2}

d)

I=32I=\tfrac{3}{2}

50.

limn1n22n2+1\lim\limits_{n\to\infty}\dfrac{1-n^2}{2n^2+1} bằng

a)

12\tfrac{1}{2}

b)

12\tfrac{1}{2}

c)

12-\tfrac{1}{2}

d)

00

51.

Cho bốn điểm A,B,C,DA,B,C,D phân biệt. Khi đó vectơ u=ADCD+CBDB\vec u=\overrightarrow{AD}-\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{CB}-\overrightarrow{DB}

a)

u=CD\vec u=\overrightarrow{CD}

b)

u=AD\vec u=\overrightarrow{AD}

c)

u=0\vec u=\vec 0

d)

u=AC\vec u=\overrightarrow{AC}

52.

Trong các dãy số (un)(u_n) cho bởi số hạng tổng quát unu_n sau, dãy số nào là dãy số tăng?

a)

un=3nu_n=\dfrac{3}{n}

b)

un=23nu_n=\dfrac{2}{3^n}

c)

un=(2)nu_n=(-2)^n

d)

un=2nu_n=2^n

53.

Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?

a)

a=(2;1)\vec a=(2;-1)b=(3;4)\vec b=(-3;4)

b)

a=(7;3)\vec a=(7;-3)b=(3;7)\vec b=(3;-7)

c)

a=(2;3)\vec a=(-2;-3)b=(6;4)\vec b=(-6;4)

d)

a=(3;4)\vec a=(3;-4)b=(3;4)\vec b=(-3;4)

54.

Cho a\vec ab\vec b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0\vec 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

ab=1\vec a\cdot\vec b=-1

b)

ab=0\vec a\cdot\vec b=0

c)

ab=ab\vec a\cdot\vec b=-|\vec a|\,|\vec b|

d)

ab=ab\vec a\cdot\vec b=|\vec a|\,|\vec b|

55.

Cho bốn điểm A,B,C,DA,B,C,D phân biệt. Khi đó vectơ u=ADCD+CBAB\vec u=\overrightarrow{AD}-\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{CB}-\overrightarrow{AB} bằng

a)

u=AD\vec u=\overrightarrow{AD}

b)

u=0\vec u=\vec 0

c)

u=AC\vec u=\overrightarrow{AC}

d)

u=CD\vec u=\overrightarrow{CD}

56.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

a)

1; 3; 7; 11; 151;\ -3;\ -7;\ -11;\ -15

b)

1; 3; 5; 7; 91;\ -3;\ -5;\ -7;\ -9

c)

1; 3; 6; 9; 121;\ -3;\ -6;\ -9;\ -12

d)

1; 2; 4; 6; 81;\ -2;\ -4;\ -6;\ -8

57.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

cos(ab)=cosacosbsinasinb\cos(a-b)=\cos a\cos b-\sin a\sin b

b)

2cosacosb=cos(ab)+cos(a+b)2\cos a\cos b=\cos(a-b)+\cos(a+b)

c)

sinasinb=2cosa+b2sinab2\sin a-\sin b=2\cos\tfrac{a+b}{2}\,\sin\tfrac{a-b}{2}

d)

sin(ab)=sinacosbcosasinb\sin(a-b)=\sin a\cos b-\cos a\sin b

58.

Rút gọn biểu thức cos54cos4cos36cos86\cos54^\circ\cdot\cos4^\circ-\cos36^\circ\cdot\cos86^\circ , ta được

a)

sin58\sin58^\circ

b)

cos58\cos58^\circ

c)

sin50\sin50^\circ

d)

cos50\cos50^\circ

59.

limn12n+7\lim\limits_{n\to\infty}\dfrac{1}{2n+7} bằng

a)

12\tfrac{1}{2}

b)

17\tfrac{1}{7}

c)

++\infty

d)

00

60.

Dãy số nào có giới hạn khác 00 ?

a)

n+1n\dfrac{n+1}{n}

b)

1n\dfrac{1}{\sqrt n}

c)

1n\dfrac{1}{n}

d)

sinnn\dfrac{\sin n}{\sqrt n}

61.

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u4=12u_4=-12 , u14=18u_{14}=18 . Tính tổng 1616 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này.

a)

S16=24S_{16}=-24

b)

S16=24S_{16}=24

c)

S16=26S_{16}=26

d)

S16=25S_{16}=-25

62.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?

a)

un=2nu_n=2n

b)

un=2n+1n1u_n=\dfrac{2n+1}{n-1}

c)

un=n2u_n=n^2

d)

un=n31u_n=n^3-1

63.

limn(3n4n)\lim\limits_{n\to\infty}(3^n-4^n)

a)

-\infty

b)

43\tfrac{4}{3}

c)

11

d)

++\infty

64.

Giải phương trình cosx=1\cos x=1 .

a)

x=kπ2, kZx=\tfrac{k\pi}{2},\ k\in\mathbb Z

b)

x=kπ, kZx=k\pi,\ k\in\mathbb Z

c)

x=π2+2kπ, kZx=\tfrac{\pi}{2}+2k\pi,\ k\in\mathbb Z

d)

x=2kπ, kZx=2k\pi,\ k\in\mathbb Z

65.

Tìm limn8n32n+14n3+2n2+1\lim\limits_{n\to\infty}\dfrac{8n^3-2n+1}{4n^3+2n^2+1} .

a)

88

b)

11

c)

22

d)

44

66.

Gọi M, mM,\ m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sinxy=2-\sin x . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

M=3; m=0M=3;\ m=0

b)

M=3; m=1M=3;\ m=1

c)

M=1; m=1M=1;\ m=-1

d)

M=2; M=2M=2;\ M=2

67.

Tìm I=limn7n22n3+13n3+2n2+1I=\lim\limits_{n\to\infty}\dfrac{7n^2-2n^3+1}{3n^3+2n^2+1} .

a)

73\tfrac{7}{3}

b)

00

c)

11

d)

23-\tfrac{2}{3}