NEW
Font size
WorksheetsNội dung ôn tập
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở đâu?
Biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
Biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.
Sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
Sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
Nước ngầm được gọi là gì?
Kho nước mặn của Trái Đất.
Nền tảng nâng đỡ địa hình.
Nguồn gốc của sông suối.
Kho nước ngọt của Trái Đất.
Vòng tuần hoàn lớn của nước diễn ra trong phạm vi nào?
Núi cao và đồng bằng.
Đồng bằng và gò đồi.
đất liền và đại dương.
Đại dương và các biển.
Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào?
Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là gì?
Nước ngầm.
Chế độ mưa.
Địa hình.
Thực vật.
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là gì?
Địa hình.
Chế độ mưa.
Băng tuyết.
Thực vật.
Ở những vùng đất đã thấm nước nhiều, nhân tố nào có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
Nước ngầm.
Băng tuyết.
Địa hình.
Thực vật.
Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là gì?
Điều hoà chế độ nước sông.
Nhiều thung lũng.
Giảm lưu lượng nước sông.
Gia tăng lưu lượng nước sông.
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có đặc điểm nào?
Địa hình phức tạp.
Nhiều thung lũng.
Nhiều đỉnh núi cao.
Địa hình dốc.
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng nào?
Xích đạo.
Chí tuyến.
Cực.
Ôn đới.
Mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển đúng là gì?
Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn.
Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ.
Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn.
Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn.
Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là bao nhiêu?
15,5∘C
16,5∘C
17,5∘C
18,5∘C
Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển thay đổi như thế nào?
Thấp.
Cao.
Tăng.
Không thay đổi.
Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường nào?
Không khí.
Đất liền.
Đáy biển.
Bờ biển.
Phát biểu đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian là gì?
Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.
Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.
Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.
Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.
Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều nào?
Thẳng đứng.
Xoay tròn.
Chiều ngang.
Xô vào bờ.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do yếu tố nào?
Mưa.
Núi lửa.
Động đất.
Gió.
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là gì?
Tơi xốp.
Độ phì.
Độ ẩm.
Vụn bở.
Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất như thế nào?
Tơi xốp ở bề mặt lục địa.
Rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Mềm bở ở bề mặt lục địa.
Vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho gì?
Sinh vật.
Động vật.
Thực vật.
Vi sinh vật.
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là gì?
Lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.
Lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.
Đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.
Đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
Quyết định thành phần khoáng vật.
Quyết định thành phần cơ giới.
Nhân tố nào tác động chủ yếu đến việc tạo nên thành phần vô cơ của đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đá mẹ.
Các yếu tố khí hậu nào có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
Nhiệt và ẩm.
Ẩm và khí.
Khí và nhiệt.
Nhiệt và nước.
Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.
Ảnh hưởng đến hoá tan, rửa trôi vật chất.
Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là gì?
Cung cấp vật chất hữu cơ.
Góp phần làm phá huỷ đá.
Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
Phân giải, tổng hợp chất mùn.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có đặc điểm nào?
Toàn bộ sinh vật sinh sống.
Tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
Toàn bộ động vật và vi sinh vật.
Toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Phát biểu nào đúng nhất với sinh quyển?
Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống do có các điều kiện nào?
Ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.
Ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.
Chất dinh dưỡng, không khí và nước.
Chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng.
Phát biểu nào đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Mỗi loài cây thích nghi với môi giới hạn nhiệt nhất định.
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quang hợp.
Các nhân tố nào của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Độ cao và hướng nghiêng.
Hướng nghiêng và độ dốc.
Độ dốc và hướng sườn.
Hướng sườn và độ cao.
Yếu tố nào của địa hình tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
Độ cao.
Hướng nghiêng.
Hướng sườn.
Độ dốc.
Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là gì?
Nhiệt độ.
Độ ẩm.
Thức ăn.
Nơi sống.
Lớp vỏ địa lí là gì?
Vỏ cảnh quan.
Vỏ Trái Đất.
Vỏ sinh quyển.
Vỏ khí quyển.
Vỏ địa lí là vỏ nào?
Của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.
Của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.
Cảnh quan, ở đó có lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.
Vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.
Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do nguyên nhân nào?
Phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.
Đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.
Luôn chịu tác động của năng lượng Mặt Trời.
Có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.
Trong vỏ địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của
sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi.
đất, thực vật, sông, hồ, đại dương.
thực vật, địa hình, động vật, nước.
đất, biển, thảm thực vật, sông hồ.
Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.
sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.
sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.
Hiện tượng đất bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?
Khai thác khoáng sản.
Ngăn đập làm thủy điện.
Phá rừng đầu nguồn.
Khí hậu biến đổi.
Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa đất bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải nghiên cứu
khí hậu, đất đai.
địa chất, địa hình.
khí hậu, đất đai, địa hình.
toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.
Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?
Địa đới.
Địa ô.
Đai cao.
Thống nhất.
Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?
Địa đới, địa ô.
Địa ô, đai cao.
Đai cao, tuần hoàn.
Thống nhất, địa đới.
Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?
Địa đới.
Địa ô.
Thống nhất và hoàn chỉnh.
Đai cao.
Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ.
độ cao.
đông tây.
các mùa.
Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật
địa đới.
địa ô.
thống nhất và hoàn chỉnh.
đai cao.
Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật
địa đới.
địa ô.
thống nhất và hoàn chỉnh.
đai cao.
Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật
địa đới.
địa ô.
thống nhất và hoàn chỉnh.
đai cao.
Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật
địa đới.
địa ô.
thống nhất và hoàn chỉnh.
đai cao.
Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
Vòng đai nóng, ôn hòa, lạnh, băng giá vĩnh cửu.
Vòng đai nóng, lạnh, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu.
Vòng đai lạnh, nóng, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu.
Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hòa.
Quy mô dân số của một quốc gia là
tổng số dân của quốc gia.
số người trên diện tích đất.
mật độ trung bình dân số.
số dân quốc gia ở các nước.
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
Hoa Kì.
Liên bang Nga.
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
tăng trưởng kinh tế.
thu hút nguồn đầu tư.
thu nhập và mức sống.
tiêu dùng và tích lũy.
Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến
thu hút nguồn đầu tư.
thu nhập và mức sống.
giáo dục và đào tạo.
an sinh xã hội và y tế.
Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến
y tế và an sinh xã hội.
thu nhập và mức sống.
tiêu dùng và tích lũy.
không gian sinh tồn.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
Tự nhiên - sinh học.
Phát triển kinh tế - xã hội.
Phong tục tập quán.
Tâm lí xã hội.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
Tự nhiên - sinh học.
Chính sách dân số.
Phong tục tập quán.
Tâm lí xã hội.
Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Chiến tranh.
Đói kém.
Thiên tai.
Sinh học.
Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
Dân số già.
Dịch bệnh.
Động đất.
Bão lụt.
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
số người xuất cư và nhập cư.
tỉ suất sinh và người nhập cư.
tỉ suất sinh và người xuất cư.
Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất
gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
tỉ thô và số lượng người nhập cư.
gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
giới tính và theo lao động.
lao động và theo tuổi.
trình độ văn hoá và theo giới tính.
lao động và trình độ văn hoá.
Tỉ số giới tính được tính bằng
số nam trên tổng dân.
số nữ trên tổng dân.
số nam trên số nữ.
số nữ trên số nam.
Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số
nam hoặc nữ so với tổng số dân.
nam và nữ so với tổng dân số nam.
nữ và nam so với tổng dân số nữ.
của cả quốc gia so với dân số nam.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Quy mô số dân.
Mật độ dân số.
Cơ cấu dân số.
Loại quần cư.
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
Trình độ phát triển sản xuất.
Tính chất của ngành sản xuất.
Các điều kiện tự nhiên.
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là
Tây Âu.
Đông Á.
Ca-ri-bê.
Nam Âu.
Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.
Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.
Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay?
Mỹ, Đại dương.
Phi, Đại Dương.
Châu Á, Mỹ.
Châu Âu, Á.
