Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các chữ thành từ chỉ đồ vật trong hình. Các chữ: b, p, a, g, é.

(a)  

2.

Chọn thứ tự đúng của các tên Kiên, Hồng, Long, Duyên theo bảng chữ cái.

a)

Duyên – Hồng – Kiên – Long

b)

Hồng – Duyên – Long – Kiên

c)

Kiên – Long – Duyên – Hồng

d)

Long – Kiên – Hồng – Duyên

3.

Sắp xếp các chữ sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái: k, i, h, g. Viết kết quả theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, ngăn cách bằng dấu phẩy.

(a)  

4.

Sắp xếp tên các bạn sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái: Tùng, Quyên, Nam, Hương. Viết kết quả theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, ngăn cách bằng dấu phẩy.

(a)  

5.

Sắp xếp các chữ sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái tiếng Việt: o, m, n, ô. Viết kết quả theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, ngăn cách bằng dấu phẩy.

(a)  

6.

Sắp xếp tên các bạn sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái: Tiến, Ngân, Yến, Phong.

(a)  

7.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu mô tả hình ảnh: viên., di, An, công, Cả, nhà.

(a)  

8.

Sắp xếp các chữ sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái: u, s, t, r

(a)  

9.

Sắp xếp các chữ thành từ ngữ chỉ hoạt động sau (xem hình người bé đang dùng chổi lau/sweep sàn nhà): é, h, à, t, q, u, n

(a)  

10.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ: nguồn., nước, Uống, nhớ

(a)  

11.

Sắp xếp các chữ thành từ ngữ chỉ hoạt động sau: t ử r á a b

(a)  

12.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ con vật trong hình: ê, t, g, c, á, i

(a)  

13.

Sắp xếp các chữ thành từ ngữ chỉ con vật sau: o, t, g, m, n, â. (Hình con ong cầm hũ mật)

(a)  

14.

Sắp xếp các chữ thành từ ngữ chỉ đồ vật sau: c, t, b, ú, m, ự.

(a)  

15.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ nghề nghiệp: s, ĩ, b, c, á

(a)  

16.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh: Đàn, vườn., kiếm, trong, ăn, gà

(a)  

17.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ hiện tượng thời tiết: ư, a, p, m, ù, h, n

(a)  

18.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh: nam, bóng., sân., bạn, Các, đá, trên

(a)  

19.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh: Những, giọt, sương, động, trên, cỏ., ngon

(a)  

20.

Sắp xếp các chữ để tạo thành từ chỉ quả trong hình: ă, ụ, n, t, m, c, g

(a)  

21.

Sắp xếp các chữ sau thành từ ngữ chỉ quả trong hình: đ, x, g, ê, n, h, i, m.

(a)  

22.

Chọn thứ tự đúng của tên các đồ vật sau theo bảng chữ cái: đôi tất, nơ, quần, khăn tắm.

a)

khăn, nơ, quần, tất

b)

nơ, quần, khăn, tất

c)

quần, khăn, nơ, tất

d)

tất, khăn, nơ, quần

23.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ nghề nghiệp: g p n i h c ô.

(a)  

24.

Chọn thứ tự đúng của các câu sau để tạo thành đoạn văn hoàn chỉnh về việc mẹ và Nga nấu món thịt kho trứng vào sáng Chủ nhật.

a)

2-1-3-4

b)

1-2-3-4

c)

2-3-1-4

d)

1-3-2-4

25.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ mùa. Các ô chữ hiển thị: n, a, m, ô, g, đ, ù

(a)  

26.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ đồ dùng học tập. Các ô chữ hiển thị: u, t, ớ, è, c, k, h

(a)  

27.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ tình cảm của con người. Các ô chữ hiển thị: m, u, ý, Q, n, é

(a)  

28.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ đức tính. Các ô chữ hiển thị: t, g, b, n, ớ, ụ, T

(a)  

29.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Tớ là quả cà tím. Tên của tớ có vần (a)   .

30.

Điền chữ thích hợp vào ô trống thứ nhất trong câu (xem hình con côn trùng có bốn cánh mỏng): Đây là con __uồn __uồn.

(a)  

31.

Điền chữ thích hợp vào ô trống thứ hai trong câu (xem hình con côn trùng có bốn cánh mỏng): Đây là con __uồn __uồn.

(a)  

32.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống. Chiếc bánh trong hình trên giống chữ (a)   .

33.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Chiếc bánh trong hình trên giống chữ (a)   .

34.

Điền văn thích hợp vào chỗ trống: Đây là hoa (a)   .

35.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo tiếng đúng dựa trên hình con vật: [ ] e

(a)  

36.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo tiếng đúng dựa trên hình con vật: [ ] ác

(a)  

37.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống. Hình minh họa: hai củ lạc có khuôn mặt. Câu: Tớ là củ lạc. Tên của tớ có vần (a)   .

38.

Điền văn thích hợp vào chỗ trống: Quan sát hình vẽ căn phòng có cửa sổ nhìn ra núi, một nhóm bạn nhỏ đang ngồi trên sàn và ghế nhìn vào màn hình ti vi trong phòng. Viết câu hoàn chỉnh: Các bạn đang x (a)   phim.

39.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống: Chị Nga chia ngô (a)   ướng cho các em.

40.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống: Bé đến ____ ửa hàng của ____ ô Lan để mua ____ ep tóc tặng mẹ. Chữ cái nào điền vào các chỗ trống?

a)

c

b)

k

c)

g

d)

h

41.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Bé đến cửa hàng của ____ ô Lan để mua ____ ep tóc tặng mẹ. Chọn đáp án đúng.

a)

c

b)

k

c)

ck

d)

kc

42.

Điền "c" hoặc "k" thích hợp vào chỗ trống: Bé đến cửa hàng của cô Lan để mua (a)   ep tóc tặng mẹ.

43.

Điền "c" hoặc "k" thích hợp vào chỗ trống: Chị Liên đang [ ]ể cho [ ]ác em nghe về những chú [ ]iến chăm chỉ.

(a)  

44.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (kem, tem, nem) Nhung đang cuốn (a)   giúp mẹ.

45.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống: Những giọt _ương đọng trên chiếc lá _en. Điền chữ cho ô trống thứ nhất (trước "ương").

(a)  

46.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống: Những giọt _ương đọng trên chiếc lá _en. Điền chữ cho ô trống thứ hai (trước "en").

(a)  

47.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống dựa vào hình minh họa: (canh, kem, nem) Mẹ và bé cùng làm (a)   cho cả nhà.

48.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (kem, xen, lan) Trong vườn, những bông hồng đỏ thắm mọc (a)   kẽ những bông hồng vàng rực.

49.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống: Trung thu, ông trăng (a)   òn như chiếc đĩa.

50.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống: Trung thu, ông trăng tròn như (a)   iếc đĩa.

51.

Điền số thích hợp vào chỗ trống dựa trên hình: Trong hình có các đồ vật như cây nến, dép, ghế, quạt, cung và mũi tên, mũ len, diều, tất, cốc. Trong hình ảnh trên có (a)   đồ vật có tên chứa vần "ên".

52.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong hình có bao nhiêu đồ vật có tên chứa vần "uốc"?

(a)  

53.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong hình ảnh trên có (a)   đồ vật có tên chứa vần "en".

54.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Ô chữ dạng lưới gồm các hàng ký tự: Hàng 1: N, Đ, Y, N, T; Hàng 2: Z, Ê, B, N, N; Hàng 3: O, N, G, K, P; Hàng 4: I, C, H, I, M; Hàng 5: I, V, Ị, T. Trong ô chữ trên có (a)   từ chỉ con vật.