wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 3

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thân xương quay có:

a)

Ba mặt: ngoài,trong, sau

b)

Ba mặt: ngoài,trước, trong

c)

Ba mặt: ngoài,trước, sau

d)

Ba mặt: Trước, trong, sau

2.

Mô tả nào về thân xương trụ đúng:

a)

Ba mặt: Trước, sau, trong

b)

Ba mặt: Trước, sau, ngoài

c)

Ba mặt: Trong, ngoài, sau

d)

Ba mặt: Trước, trong, ngoài

3.

Mô tả nào sau đây về xương vai đúng:

a)

Nó thuộc loại xương ngắn

b)

Nó tiếp khớp với xương cánh tay và cột sống

c)

Nó có 2 bờ và 3 góc

d)

Nó tiếp khớp với xương đòn qua mỏm cùng vai

4.

Mô tả nào về thân xương cánh tay đúng:

a)

Ba mặt: ngoài,trong, sau

b)

Ba mặt: ngoài,trước, trong

c)

Ba mặt: ngoài,trước, sau

d)

Ba mặt: Trước, trong, sau

5.

Mô tả nào sau đây đúng với xương trụ:

a)

Là một xương ngắn

b)

Đầu gần có hố khuỷu và hố vẹt

c)

Đầu xa có mỏm trâm trụ

d)

Nó tiếp khớp với chỏm con xương cánh tay

6.

Rãnh xoắn xương cánh tay nằm ở:

a)

1/3 trên mặt sau.

b)

1/3 dưới mặt sau.

c)

1/3 giữa mặt sau.

d)

1/3 giữa mặt trước

7.

Xương nào sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay:

a)

Xương thang

b)

Xương thê

c)

Xương móc

d)

Xương thuyền

8.

Xương nào sau đây là xương dài của cẳng tay:

a)

Xương cánh tay

b)

Xương quay

c)

Xương chày

d)

Xương mác

9.

Phần nào của xương bả vai kết nối với xương đòn:

a)

Khuyết vai

b)

Mỏm cùng vai

c)

Mỏm quạ

d)

Ổ chảo

10.

Xương đòn có hình dạng gì?

a)

Hình trụ

b)

Hình chữ U

c)

Hình chữ S

d)

Hình móng ngựa

11.

Xương nào sau đây là xương lớn nhất cơ thể:

a)

Xương đùi

b)

Xương cột sống

c)

Xương cánh tay

d)

Xương bả vai

12.

Xương chậu được hợp thành từ mấy phần chính?

a)

1 phần

b)

2 phần

c)

3 phần

d)

4 phần

13.

Chức năng chính của xương bánh chè là:

a)

Hỗ trợ nâng đỡ cơ thể

b)

Bảo vệ khớp gối và giúp tăng cường sức mạnh cho cơ tứ đầu đùi.

c)

Liên kết xương đùi với xương cẳng chân

d)

Là điểm bám của các dây chằng

14.

Cơ nào sau đây thuộc khu đùi sau:

a)

Cơ tứ đầu đùi

b)

Cơ may

c)

Cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ lược

15.

Xương mác thuộc phần nào của cơ thể:

a)

Cẳng tay

b)

Cẳng chân

c)

Đai vai

d)

Đai hông

16.

Xương nằm phía ngoài của cẳng chân là:

a)

Xương quay

b)

Xương trụ

c)

Xương chày

d)

Xương mác

17.

Xương nào sau đây là xương cổ chân:

a)

Xương sên

b)

Xương nguyệt

c)

Xương đậu

d)

Xương cả

18.

Cơ nào sau đây có chức năng duỗi cẳng tay:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ tam đầu cánh tay

19.

Cơ nào sau đây thuộc khu trước vùng cánh tay:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ tam đầu cánh tay

c)

Cơ delta

d)

Cơ dưới đòn

20.

Mô tả nào dưới đây về xương đùi đúng:

a)

Là xương dài nhất trong cơ thể

b)

Có 1 chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu

c)

Có hai lồi cầu ở đầu dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác

d)

Khi xương này gãy ít gây đau

21.

Mô tả nào sau đây đúng với xương trụ:

a)

Mỏm trâm trụ thấp hơn mỏm trâm quay

b)

Khi duối cẳng tay, mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu xương cánh tay

c)

Khuyết ròng rọc khớp với chỏm con xương cánh tay

d)

Khuyết quay tiếp khớp với chỏm trụ

22.

Đặc điểm đúng về đầu xa xương cánh tay:

a)

Có 1 hố duy nhất là hố vẹt

b)

Có hai mỏm sờ thấy được ở duới da là mỏm trên lồi cầu trong và ngoài

c)

Khớp với xương quay tại ròng rọc và xương trụ tại chỏm con

d)

Hố khuỷu cho mỏm vẹt chui vào khi gấp cẳng tay

23.

Mô tả đúng về xương quay là:

a)

Là 1 xương dài mà đầu gần to hơn đầu xa

b)

Tiếp khớp ở đầu xa với xương thang và xương thê

c)

Có 1 cổ là nơi thắt hẹp giữa đầu xa và thân xương

d)

Có 1 lồi củ (lồi củ xương quay) cho cơ nhị đầu bám

24.

Mô tả đúng về xương trụ là:

a)

Gồm hai đầu và 1 thân xương hình tròn

b)

Có hai khuyết ở đầu trên là khuyết ròng rọc và khuyết quay

c)

Có 1 mỏm trâm (mỏm trâm trụ) ở thấp hơn mỏm trâm quay

d)

Có đầu gần nhỏ hơn đầu xa

25.

Mô tả đúng về động mạch nách là:

a)

Đi giữa cơ ngực lớn và cơ ngực bé

b)

Được hai tĩnh mạch nách đi kèm

c)

Nằm giữa động mạch dưới đòn và động mạch cánh tay

d)

Chạy dọc bờ ngoài cơ quạ cánh tay

26.

Mô tả đúng về khớp vai:

a)

Là 1 khớp chỏm cầu (khớp chỏm và ổ)

b)

Là một khớp hoạt sụn

c)

Là một khớp một trục

d)

Là một khớp khớp elip

27.

Cơ thuộc thành sau của nách là:

a)

Cơ răng trước

b)

Cơ quạ cánh tay

c)

Cơ dưới vai

d)

Cơ dưới đòn

28.

Lớp nông của cơ vùng mông gồm có:

a)

Cơ mông lớn, cơ căng mạc đùi.

b)

Cơ mông lớn, cơ bịt ngoài.

c)

Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ.

d)

Cơ căng mạc đùi, cơ bịt ngoài.

29.

Cơ thuộc thành trong của nách là:

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ răng trước

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ dưới đòn

30.

Cơ nào sau đây thuộc khu sau vùng cánh tay:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ tam đầu

31.

ánh trong của nách là:

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ răng trước

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ dưới đòn

32.

Cơ nào sau đây thuộc khu sau vùng cánh tay:

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ tam đầu cánh tay

33.

Cơ nào sau đây thuộc lớp giữa vùng mông:

a)

Cơ mông nhỡ

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ hình lê

d)

Cơ căng cân đùi

34.

Trong các khớp sau khớp nào là khớp bất động:

a)

Khớp giữa xương sườn và xương ức

b)

Khớp thái dương hàm

c)

Khớp giữa các thân đốt sống

d)

Khớp giữa đầu xa xương chày và xương mác

35.

Khớp cổ chân là chỗ tiếp khớp giữa:

a)

Hai xương cẳng chân với mặt trên xương sên.

b)

Đầu dưới 2 xương cẳng chân với mặt trên xương sên.

c)

Mộng chày mác với mặt trên xương sên.

d)

Đầu dưới 2 xương cẳng chân với mặt bên xương sên

36.

Có thể bắt động mạch đùi ở vị trí:

a)

Giữa nếp lằn bẹn

b)

Gai chậu trước trên

c)

Củ mu

d)

Củ mào chậu

37.

Động mạch thường được sử dụng để bắt mạch ở cẳng tay là:

a)

Động mạch quay

b)

Động mạch trụ

c)

Động mạch gan tay nông

d)

Động mạch gian cốt trước

38.

Số lượng xương đốt bàn tay là:

a)

14 xương

b)

15 xương

c)

5 xương

d)

10 xương

39.

Mô tả đúng về khớp hông:

a)

Cổ xương đùi có một phần nằm ngoài bao khớp

b)

Khớp hông hay trật hơn khớp vai

c)

Toàn bộ chỏm xương đùi là mặt khớp và khớp với ô cối

d)

Biên độ hoạt động khớp hông rộng hơn khớp vai

40.

Khu cơ của vùng đùi trước có tác dụng là:

a)

Gấp đùi và khép cẳng chân.

b)

Gấp đùi và duỗi cẳng chân.

c)

Duỗi đùi và duỗi cẳng chân.

d)

Duỗi đùi và khép cẳng chân.

41.

Khu cơ vùng đùi trong có tác dụng:

a)

Dạng đùi.

b)

Xoay trong đùi.

c)

Xoay ngoài đùi.

d)

Khép đùi.

42.

Khu cơ vùng đùi trong có tác dụng:

a)

Dạng đùi.

b)

Xoay trong đùi.

c)

Xoay ngoài đùi.

d)

Khép đùi.

43.

Thần kinh mông dưới vận động cho cơ nào sau đây:

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ căng mạc đùi

44.

Một bệnh nhân không thể khép cánh tay là do liệt cơ nào sau đây:

a)

Cơ tròn nhỏ

b)

Cơ trên gai

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ dưới gai

45.

Một bệnh nhân bị tổn thương nặng thần kinh quay do gãy phần 3 dưới xương cánh tay sẽ có các triệu chứng:

a)

Mất duỗi cổ tay , dẫn đến bàn tay rơi

b)

Cử động sấp cẳng tay yếu đi

c)

Mất cảm giác ở mặt gan tay ngón cái

d)

Không thể đối chiếu ngón cái

46.

Biểu hiện nào sau đây cho biết người bệnh bị tổn thương dây thần kinh quay:

a)

Bàn tay hình móng vuốt

b)

Bàn tay rơi

c)

Bàn tay khỉ

d)

Hội chứng ống cổ tay

47.

Ngã trượt chân chống tay xuống nền nhà thường tổn thương:

a)

Đầu dưới xương trụ

b)

Đầu dưới xương quay

c)

Xương đốt bàn tay

d)

Xương đốt ngón tay

48.

Gãy 1/3 giữa xương cánh tay tổn thương hay gặp nhất:

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh trụ

d)

ĐM cánh tay

49.

Chi tiết làm mốc để xác định vị trí tiêm mông:

a)

Gai chậu sau trên.

b)

Gai chậu trước trên.

c)

Gai chậu trước dưới.

d)

Gai chậu sau dưới