wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Đông Nam Á

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a,

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

2.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

3.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

4.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á,

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a,

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

5.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

6.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a,

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

8.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia,

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma,

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa,

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

4 lines
11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hoà.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu có.

12.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

13.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

14.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Gia-va.

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra.

d)

Ca-li-man-tan.

15.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

16.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

17.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.

b)

có tính chất bán đảo.

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

18.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

19.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

20.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động

22.

Đông Nam Á hải đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

c)

Cận xích đạo, ôn đới và xích đạo

d)

Cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới

23.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh

d)

dân số không đông, gia tăng chậm

24.

Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

hầu hết các nước đều giáp biển

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm

25.

Với qui mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn

b)

cơ cấu dân số đa dạng

c)

sự đa dạng về truyền thống, văn hóa

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

27.

Điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

29.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh.

b)

mùa hạ mưa,

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

30.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

khí hậu nóng ẩm.

b)

đất trồng đa dạng,

c)

sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình nhiều núi.

31.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia,

b)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a,

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

32.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo.

b)

các dãy núi.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

33.

Ảnh hưởng của khí hậu làm cho sông ngòi của khu vực Đông Nam Á lục địa có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới thưa thớt, sông nhiều nước quanh năm.

b)

Mạng lưới thưa thớt, ít sông lớn, chế độ nước theo mùa,

c)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước theo mùa,

d)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước không thay đổi.

34.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ;

35.

t đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

B. Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

C. Đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông.

d)

D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

36.

Cơ sở thuận lợi để cho các quốc gia Đông Nam Á có thể hợp tác cùng phát triển là

a)

A. Đông Nam Á là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn.

b)

B. các nước Đông Nam Á có sự tương đồng về nhiều giá trị văn hóa và tôn giáo.

c)

C. dân cư tập trung ở châu thổ các con sông lớn, vùng ven biển và vùng đất đỏ badan.

d)

D. phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa của người dân các nước rất gần nhau.

37.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

B. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

C. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

d)

D. tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

38.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển ở nhiều nơi của Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

B. Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

C. Đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.

d)

D. Đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới.

39.

ASEAN được thành lập vào năm nào?

a)

A. 1957

b)

B. 1965

c)

C. 1967

d)

D. 1975

40.

Năm quốc gia sáng lập ASEAN gồm

a)

A. Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Myanmar

b)

B. Indonesia, Mianma, Philippines, Singapore, Thái Lan

c)

C. Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Thái Lan

d)

D. Brunei, Indonesia, Malaysia, Singapore

41.

Trụ sở chính của ASEAN đặt tại quốc gia nào?

a)

Thái Lan

b)

Singapore

c)

Malaysia

d)

Indonesia

42.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1993

b)

1995

c)

1997

d)

1999

43.

Mục tiêu chủ yếu của ASEAN là:

a)

Phát triển quân sự trong khu vực

b)

Mở rộng lãnh thổ các quốc gia

c)

Thúc đẩy hợp tác kinh tế, chính trị, văn hóa và giữ gìn hòa bình

d)

Thành lập một nhà nước chung

44.

Biểu tượng của ASEAN là:

a)

Con chim bồ câu

b)

Ngôi sao năm cánh

c)

Bó lúa vàng trên nền tròn

d)

Bản đồ Đông Nam Á

45.

Nguyên tắc hoạt động cơ bản của ASEAN là:

a)

Can thiệp vào công việc nội bộ của nhau

b)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền và không can thiệp công việc nội bộ

c)

Ưu tiên lợi ích của nước lớn

d)

Liên minh quân sự

46.

Cộng đồng ASEAN chính thức được thành lập vào năm nào?

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

47.

Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế các nước Đông Nam Á là:

a)

Chủ yếu là kinh tế tự cung tự cấp

b)

Phát triển đồng đều giữa các quốc gia

c)

Đang phát triển, năng động và hội nhập quốc tế mạnh mẽ

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào nông nghiệp

48.

Ngành kinh tế giữ vai trò quan trọng trong nhiều nước Đông Nam Á là:

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Nông nghiệp nhiệt đới

c)

Công nghiệp nặng

d)

Công nghiệp hàng không

49.

Cây công nghiệp nhiệt đới được trồng phổ biến ở Đông Nam Á là:

a)

Lúa mì

b)

Bông

c)

Cao su

d)

Củ cải đường

50.

Quốc gia nào sau đây là một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới?

a)

Malaysia

b)

Singapore

c)

Thái Lan

d)

Brunei

51.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á hiện nay là:

4 lines
52.

Nào sau đây là một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới?

a)

Malaysia

b)

Singapore

c)

Thái Lan

d)

Brunei

53.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á hiện nay là:

a)

Công nghiệp luyện kim

b)

Công nghiệp chế biến

c)

Công nghiệp sản xuất máy bay

d)

Công nghiệp hạt nhân

54.

Quốc gia Đông Nam Á có nền kinh tế phát triển nhất khu vực là:

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Indonesia

d)

Singapore

55.

Hoạt động kinh tế nào sau đây phát triển mạnh ở các nước ven biển Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi gia súc

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

Trồng lúa mì

56.

Nhân tố quan trọng thúc đẩy kinh tế Đông Nam Á phát triển là:

a)

Khí hậu khắc nghiệt

b)

Tài nguyên nghèo nàn

c)

Dân số đông, lao động trẻ và thị trường rộng

d)

Ít giao lưu với thế giới

57.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh ở một số nước Đông Nam Á là:

a)

Dịch vụ vũ trụ

b)

Du lịch

c)

Dịch vụ săn bắn

d)

Dịch vụ quân sự

58.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đông Nam Á hiện nay là:

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp

b)

Giảm công nghiệp và dịch vụ

c)

Giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ

d)

Chỉ phát triển nông nghiệp

59.

Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á?

a)

Công nghiệp quốc phòng

b)

Công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm

c)

Công nghiệp đóng tàu vũ trụ

d)

Công nghiệp luyện kim đen

60.

Quốc gia nào sau đây nổi bật về công nghiệp điện tử ở Đông Nam Á?

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Singapore

d)

Myanmar

61.

Trung tâm công nghiệp lớn của Việt Nam thuộc Đông Nam Á là:

a)

Đà Nẵng

b)

Huế

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Vinh

62.

Quốc gia Đông Nam Á được xem là trung tâm tài chính – thương mại quốc tế là:

a)

Thái Lan

b)

Malaysia

c)

Indonesia

d)

Singapore

63.

Quốc gia Đông Nam Á được xem là trung tâm tài chính – thương mại quốc tế là:

a)

Thái Lan

b)

Malaysia

c)

Indonesia

d)

Singapore

64.

Hoạt động dịch vụ nào có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy giao lưu kinh tế của Đông Nam Á với thế giới?

a)

Y tế

b)

Giáo dục

c)

Giao thông vận tải và thương mại

d)

Thể thao

65.

Ngành công nghiệp nào sau đây gắn liền với thế mạnh tài nguyên dầu khí của Đông Nam Á?

a)

Công nghiệp dệt may

b)

Công nghiệp lọc – hóa dầu

c)

Công nghiệp sản xuất đồ gỗ

d)

Công nghiệp giấy

66.

Quốc gia Đông Nam Á nào có dịch vụ du lịch biển đảo phát triển mạnh?

a)

Lào

b)

Indonesia

c)

Myanmar

d)

Thái Lan

67.

Xu hướng phát triển ngành dịch vụ ở Đông Nam Á hiện nay là:

a)

Giảm vai trò của dịch vụ

b)

Chỉ tập trung vào du lịch

c)

Ngày càng đa dạng và hiện đại

d)

Phát triển chậm

68.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Do thái giáo.

69.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Úc.

d)

Châu Phi.

70.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

71.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải với Thái Bình Dương.

b)

Biển Đỏ với Địa Trung Hải.

c)

Biển Đen với Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải với biển Đông.

72.

Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường thủy.

73.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua;

a)

Kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

74.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các

75.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

76.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi, sơn nguyên và đồng bằng.

b)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

77.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

78.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

dệt, may.

b)

khai thác và chế biến dầu khí.

c)

thực phẩm.

d)

sản xuất điện.

79.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

sơn nguyên Iran.

b)

bán đảo A-ráp.

c)

đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

vịnh Pec-xich.

80.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

Ca-dắc-xtan.

b)

Ả- rập- Xê út.

c)

Xi-ri.

d)

I-ran.

81.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Ki tô giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

82.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

A-rập Xê-út.

c)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

d)

I-rắc.

83.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

84.

Địa hình chủ yếu trên bán đảo A-rập là

a)

sơn nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

núi cao.

d)

đầm lầy.

85.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

I-rắc.

c)

A-rập Xê-út.

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

86.

sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

I-rắc.

c)

A-rập Xê-út.

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

87.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

88.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

89.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

mật độ dân số rất cao.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

90.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

91.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

92.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá thấp.

b)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

c)

phân bố đồng đều.

d)

quy mô dân số đồng đều.

93.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

94.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Có vị trí địa lí – chính trị quan trọng.

b)

Tài nguyên dầu mỏ, khí tự nhiên giàu có.

c)

Cảnh quan chủ yếu hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Có kênh đào Pa-na-ma thuận lợi cho giao lưu kinh tế.

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi

96.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

97.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược.

b)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

c)

Sự can thiệp tranh giành ảnh hưởng của các nước lớn.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

98.

Khu vực nào sau đây của Tây Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng ven biển phía tây.

b)

Khu vực phía bắc.

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

Phía tây và nam bán đảo A-ráp

99.

Yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực Tây Nam Á là

a)

Văn học.

b)

Nghệ thuật.

c)

Tôn giáo.

d)

Bóng đá.

100.

Các dãy núi của Tây Nam Á chủ yếu phân bố ở phía;

a)

bắc và đông bắc, tây nam.

b)

bắc và tây bắc, đông nam.

c)

đông bắc, tây bắc và nam.

d)

tây bắc, tây nam và đông.

101.

Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

b)

Ơ-phrát và Công-gô.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ơ-phrát và Mê Công.

102.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

103.

Đặc điểm nổi bật nhất của kinh tế Tây Nam Á là:

a)

Phát triển mạnh công nghiệp chế tạo

b)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao ở tất cả các nước

c)

Khai thác và xuất khẩu dầu mỏ là ngành chủ đạo

d)

Nông nghiệp lúa nước phát triển

104.

Tây Nam Á là khu vực có trữ lượng lớn nhất thế giới về

4 lines
105.

Tây Nam Á là khu vực có trữ lượng lớn nhất thế giới về:

a)

Than đá

b)

Sắt

c)

Dầu mỏ

d)

Vàng

106.

Quốc gia nào sau đây là nước xuất khẩu dầu mỏ hàng đầu Tây Nam Á?

a)

Israel

b)

Thổ Nhĩ Kỳ

c)

Ả Rập Xê Út

d)

Jordan

107.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất gắn liền với tài nguyên dầu mỏ ở Tây Nam Á là

a)

Công nghiệp dệt

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp lọc – hóa dầu

d)

Công nghiệp chế biến gỗ

108.

Khó khăn lớn nhất của nông nghiệp Tây Nam Á là:

a)

Thiếu lao động

b)

Đất đai bạc màu

c)

Khí hậu khô hạn, thiếu nước

d)

Thiên tai bão lũ

109.

Hình thức sản xuất nông nghiệp phổ biến ở Tây Nam Á là

a)

Trồng lúa nước

b)

Chăn nuôi du mục

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Trồng cây công nghiệp

110.

Quốc gia Tây Nam Á có nền kinh tế đa dạng, ít phụ thuộc dầu mỏ là:

a)

Kuwait

b)

Qatar

c)

Israel

d)

Oman

111.

Ngành dịch vụ quan trọng gắn liền với xuất khẩu dầu mỏ của Tây Nam Á là:

a)

Du lịch

b)

Giáo dục

c)

Thương mại và vận tải dầu mỏ

d)

Y tế

112.

Nhân tố thuận lợi giúp Tây Nam Á phát triển thương mại quốc tế là:

a)

Dân số đông

b)

Vị trí địa lí nằm trên các tuyến giao thông quốc tế quan trọng

c)

Khí hậu ôn hòa

d)

Tài nguyên rừng phong phú

113.

Hạn chế lớn nhất đối với phát triển kinh tế Tây Nam Á hiện nay là:

a)

Thiếu tài nguyên

b)

Xung đột, chiến tranh và bất ổn chính trị

c)

Thiếu vốn

d)

Trình độ lao động thấp

114.

Nguồn thu nhập chủ yếu của nhiều quốc gia Tây Nam Á là từ:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Xuất khẩu dầu mỏ và khí đốt

d)

Du lịch

115.

Quốc gia nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ rất lớn ở Tây Nam Á?

a)

Afghanistan

b)

Iran

c)

Israel

d)

Cyprus

116.

Quốc gia nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ rất lớn ở Tây Nam Á?

a)

Afghanistan

b)

Iran

c)

Israel

d)

Cyprus

117.

Ngành nông nghiệp nào phát triển ở các ốc đảo Tây Nam Á?

a)

Trồng lúa

b)

Trồng ngô

c)

Trồng chà là, cây ăn quả

d)

Trồng chè

118.

Ngành công nghiệp nào sau đây đang được một số nước Tây Nam Á chú trọng phát triển để giảm phụ thuộc dầu mỏ?

a)

Công nghiệp khai thác than

b)

Công nghiệp chế biến và dịch vụ

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp giấy

119.

Quốc gia Tây Nam Á nổi bật về dịch vụ tài chính, hàng không và du lịch là:

a)

Yemen

b)

Iraq

c)

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)

d)

Syria

120.

Nhiều nước Tây Nam Á phải nhập khẩu lương thực vì:

a)

Dân số quá đông

b)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho trồng trọt

c)

Thiếu thị trường tiêu thụ

d)

Không có lao động nông nghiệp

121.

Sản phẩm nông nghiệp truyền thống nổi bật của Tây Nam Á là.

a)

Lúa gạo

b)

Cà phê

c)

Chà là

d)

Cao su

122.

Tài nguyên nào sau đây ngoài dầu mỏ cũng có vai trò quan trọng đối với kinh tế Tây Nam Á?

a)

Than đá.

b)

Khí đốt tự nhiên

c)

Sắt

d)

Đồng

123.

Hoạt động kinh tế nào sau đây gắn liền với các tuyến đường biển quan trọng của Tây Nam Á?

a)

Chăn nuôi

b)

Nông nghiệp

c)

Vận tải biển và thương mại quốc tế

d)

Khai thác rừng

124.

Xu hướng phát triển kinh tế của nhiều nước Tây Nam Á hiện nay là:

a)

Tăng cường nông nghiệp

b)

Giảm xuất khẩu dầu mỏ

c)

Đa dạng hóa nền kinh tế, phát triển dịch vụ và công nghiệp hiện đại

d)

Quay lại kinh tế tự cung tự cấp