wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2 - QLKT

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Quản lý kinh tế vĩ mô là:

a)

Sự tác động của Nhà nước tới các chủ thể trong nền kinh tế nhằm thực hiện các mục tiêu quản lý kinh tế vĩ mô, trong từng thời kỳ nhất định.

b)

Sự tác động của Nhà nước tới nền kinh tế, nhằm thực hiện các mục tiêu quản lý kinh tế mà Nhà nước đặt ra.

c)

Sự tác động của Nhà nước tới các doanh nghiệp trong nền kinh tế nhằm thực hiện các mục tiêu quản lý kinh tế vĩ mô, trong từng thời kỳ nhất định

d)

Sự tác động của Nhà nước tới nền kinh tế tổng thể, nhằm thực hiện các mục tiêu quản lý kinh

2.

Khi nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao, thì:

a)

Thu nhập và mức sống của người dân được nâng cao

b)

Lạm phát luôn ở mức hợp lý

c)

c.  Luôn có thặng dư thương mại

d.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp luôn ở mức thấp

3.

Ở trạng thái toàn dụng nhân lực:

a)

Nền kinh tế có lạm phát bằng không

b)

Nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp bằng không

c)

Nền kinh tế đạt mức sản lượng tiềm năng

d)

Nền kinh tế có thặng dư thương mại

4.

Căn cứ để xác định các mục tiêu quản lý kinh tế vĩ mô là:

a)

Sự phát triển kinh tế - xã hội hiện tại của đất nước

b)

Số lượng các doanh nghiệp nhà nước

c)

Các chính sách kinh tế vĩ mô

d)

Đội ngũ cán bộ quản lý nhà nước về kinh tế

5.

Bất lợi của tăng trưởng kinh tế cao là:

a)

Thúc đẩy đầu tư

b)

Tăng thu nhập cho chính phủ

c)

Tạo niềm tin trong kinh doanh

d)

Rủi ro lạm phát

6.

Lợi ích của tăng trưởng kinh tế cao là:

a)

Nâng cao mức sống của người dân

b)

Tăng tỷ lệ thất nghiệp

c)

Tăng thâm hụt trong cán cân thanh toán quốc tế

d)

Số lượng doanh nghiệp bị phá sản tăng cao

7.

Yếu tố đầu vào của hệ thống kinh tế vĩ mô là:

a)

Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ

b)

  Mục tiêu tăng trưởng kinh tế hàng năm

c)

Tỷ lệ thất nghiệp hàng năm của cả nền kinh tế

d)

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của nền kinh tế

8.

Cán cân thanh toán quốc tế ở trạng thái:

a)

Thặng dư càng lớn càng tốt

b)

Cân bằng trong trung và dài hạn là tốt nhất

c)

Cân bằng trong ngắn hạn và thâm hụt dài hạn là tốt nhất

d)

Thặng dư trong ngắn hạn nhưng thâm hụt trong dài hạn là tốt nhất.

9.

Để khắc phục thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế, Nhà nước cần:

a)

Thực hiện chính sách khuyến khích xuất khẩu

b)

Thực hiện chính sách khuyến khích nhập khẩu

c)

c.   Giảm các dự án đầu tư công

d.     

d)

Giảm các chương trình xúc tiến thương mại ở nước ngoài

10.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cán cân thanh toán quốc tế là:

a)

Mức độ mở cửa hội nhập của nền kinh tế

b)

Tỷ lệ thất nghiệp

c)

Sự phát triển của doanh nghiệp nhà nước

d)

Mức độ ô nhiễm môi trường

11.

Yếu tố đầu ra của hệ thống kinh tế vĩ mô là:

a)

Các chính sách kinh tế vĩ mô

b)

Lực lượng lao động quốc gia

c)

Mục tiêu tăng trưởng kinh tế hàng năm

d)

Nguồn lực vốn đầu tư của toàn bộ nền kinh tế

12.

Những vấn đề cơ bản của kinh tế vĩ mô không bao gồm:

a)

Hoạt động của các tập đoàn kinh tế nhà nước

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Giá cả, việc làm

13.

Các cân đối kinh tế vĩ mô cơ bản không bao gồm:

a)

Tiêu dùng và tích lũy

b)

Tiết kiệm và đầu tư

c)

Doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân

d)

Xuất khẩu và nhập khẩu

14.

Điều nào sau đây không phải là căn cứ để xác định mục tiêu quản lý kinh tế vĩ mô:

a)

Trạng thái hiện tại của nền kinh tế

b)

Tình hình chính trị, kinh tế thế giới

c)

Nguồn lực hiện có của quốc gia

d)

Chính sách kinh tế vĩ mô

15.

Đặc điểm của quản lý kinh tế vĩ mô không bao gồm:

a)

Tác động tới tổng thể nền kinh tế.

b)

Được thực hiện ở quy mô toàn quốc và vì lợi ích chung của toàn bộ nền kinh tế

c)

Nhằm mục tiêu nâng cao hiệu quả hoạt động doanh nghiệp nhà nước

d)

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới các tác nhân trong nền kinh tế

16.

Mục tiêu quản lý kinh tế vĩ mô là:

a)

Tập hợp các chuẩn đích về kinh tế vĩ mô

b)

Tập hợp các chuẩn đích về kinh tế vĩ mô mà Nhà nước mong muốn nền kinh tế đạt được trong một thời kỳ nhất định

c)

Tập hợp các chỉ tiêu trong toàn bộ nền kinh tế

d)

Tập hợp các nguồn lực sẵn có trong nền kinh tế

17.

Lạm phát tăng cao khi:

a)

Nhà nước triển khai thực hiện các dự án quan trọng quốc gia

b)

Nhà nước mở rộng kinh tế đối ngoại

c)

Nhập khẩu của nền kinh tế tăng lên

d)

Nền kinh tế có thặng dư thương mại

18.

Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Sự gia tăng sản lượng của một nền kinh tế trong một năm

b)

Sự gia tăng thu nhập hay sản lượng thực tế của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm).

c)

Sự gia tăng sản lượng, việc làm trong nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm)

d)

Sự gia tăng sản lượng, việc làm và cán cân thanh toán của một nền kinh tế trong thời kỳ nhất định (thường là một năm).

19.

Mục tiêu về thu nhập bình quân đặt ra trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021-2025 của Việt Nam là:

a)

Đến năm 2025: đạt được mức thu nhập trung bình thấp

b)

Đến năm 2025: vượt qua mức thu nhập trung bình thấp

c)

Đến năm 2025: đạt được thu nhập trung bình cao

d)

Đến năm 2025: đạt mức thu nhập cao

20.

Các mục tiêu quản lý kinh tế vĩ mô bao gồm:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp bằng không

b)

Duy trì mức lạm phát hợp lý

c)

Cán cân thanh toán quốc tế thặng dư

d)

Thâm hụt ngân sách bằng không

21.

Lạm phát là tình trạng mức giá chung của nền kinh tế:

a)

Tăng lên  

b)

Giảm xuống

c)

Giữ nguyên

d)

Vừa tăng vừa giảm

22.

Lạm phát trong nền kinh tế xảy ra khi:

a)

Mức giá chung của toàn bộ nền kinh tế tăng lên

b)

Mức giá chung của toàn bộ nền kinh tế giảm xuống

c)

Giá cả của mặt hàng may mặc tăng

d)

Giá cả của các mặt hàng thiết yếu giảm

23.

Khi lạm phát liên tục tăng thì:

a)

Một đơn vị tiền tệ ngày càng mua được nhiều hàng hóa dịch vụ hơn

b)

Một đơn vị tiền tệ ngày càng mua được ít hàng hóa dịch vụ hơn

c)

Giá cả hàng hóa sản xuất trong nước tăng trong khi giá hàng hóa nhập khẩu giảm

d)

Tạo thuận lợi trong thu hút đầu tư nước ngoài

24.

Lạm phát do cầu kéo xảy ra khi:

a)

Tổng cầu tăng, tổng cung tăng với mức tăng cao hơn mức tăng của tổng cầu.

b)

Tổng cầu giảm, tổng cung giảm

c)

Tổng cầu giảm tổng cung tăng

d)

Tổng cầu tăng, tổng cung không đổi hoặc có mức tăng thấp hơn mức tăng của tổng cầu

25.

Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi:

a)

Chi phí sản xuất trong nền kinh tế tăng

b)

Chi phí sản xuất trong nền kinh tế giảm

c)

Chi phí sản xuất trong nền kinh tế không đổi

d)

Giá nguyên liệu nhập khẩu giảm

26.

Sản lượng tiềm năng là:

a)

Là mức sản lượng tối đa của một nền kinh tế mà vẫn duy trì ổn định giá cả

b)

Là mức sản lượng mà tại đó thất nghiệp bằng không

c)

Là mức sản lượng không thay đổi theo thời gian

d)

Là mức sản lượng mà tại đó lạm phát bằng không

27.

Nguyên nhân của thất nghiệp là:

a)

Nền kinh tế gặp khó khăn, nhiều doanh nghiệp thu hẹp đầu tư sản xuất hoặc bị phá sản

b)

Nhà nước triển khai các dự án nhà ở xã hội

c)

Nhà nước đẩy mạnh giải ngân đầu tư công

d)

Doanh nghiệp tư nhân tăng lên cả về số lượng và quy mô

28.

Những tác động tích cực của lạm phát hợp lý đối với nền kinh tế là:

a)

Làm méo mó giá cả, thu nhập

b)

Gây đình trệ sản xuất

c)

Thiếu tin tưởng vào quản lý kinh tế vĩ mô

d)

Tạo ổn định vĩ mô nền kinh tế.

29.

Lợi ích của tăng trưởng kinh tế cao là:

a)

Khuyến khích đổi mới sáng tạo trong nền kinh tế

b)

Thâm hụt ngân sách nhà nước tăng cao 

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Đầu tư nước ngoài giảm

30.

Những tác động tích cực của lạm phát ở mức hợp lý là:

a)

Kích thích tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm.

b)

Thâm hụt thương mại gia tăng

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Nâng cao trình độ người lao động

31.

Những trường hợp có thể tạo ra áp lực lạm phát là:

a)

Nhà nước thực hiện tăng thuế đối với hộ kinh doanh

b)

Nhà nước thực hiện chính sách hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

Nhà nước triển khai nhiều chương trình dự án trọng điểm

d)

Mở rộng hợp tác kinh tế quốc tế.

32.

Để giảm thất nghiệp, Nhà nước cần:    

a)

Cải thiện môi trường đầu tư, tạo thuận lợi cho sản xuất kinh doanh

b)

Hạn chế phát triển các trang trại, hợp tác xã

c)

Hạn chế các chương trình đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài

d)

Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

33.

Một người bị coi là thất nghiệp khi người đó:

a)

Không có việc làm

b)

Trong độ tuổi lao động, có nhu cầu tìm việc làm, hiện chưa tìm được việc làm

c)

Trong độ tuổi lao động, không có việc làm

d)

Có nhu cầu tìm việc làm, hiện chưa có việc làm

34.

Tác động tích cực của giảm thất nghiệp không bao gồm:

a)

Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Tăng khả năng tiếp cận các nguồn lực của người lao động

c)

Tạo điều kiện cho quốc gia đạt được mức sản lượng lớn nhất

d)

Chi phí trợ cấp thất nghiệp tăng cao

35.

Trường hợp nào sau đây không thuộc lực lượng lao động:

a)

Một người công nhân 40 tuổi đang thất nghiệp

b)

Một sinh viên vừa tốt nghiệp 

c)

  Một người làm nội trợ gia đình

d)

  Một giảng viên đại học 50 tuổi

36.

Trường hợp nào sau đây thuộc lực lượng lao động:

a)

Người trên 70 tuổi

b)

Sinh viên đại học và cao đẳng

c)

Người tù đã mãn hạn tù và đang trong độ tuổi lao động

d)

Người làm nội trợ gia đình

37.

Tỷ lệ thất nghiệp được tính dựa trên:

a)

Tỷ lệ phần trăm số người thất nghiệp so với dân số

b)

Tỷ lệ phần trăm số người thất nghiệp so với những người trong độ tuổi lao động

c)

Tỷ lệ phần trăm số người thất nghiệp so với lực lượng lao động

d)

Tỷ lệ phần trăm số người thất nghiệp so với số người có việc làm

38.

Tỷ lệ thất nghiệp trong thanh niên ở Việt Nam trong giai đoạn 2016-2022 là:

a)

Luôn cao hơn tỷ lệ thất nghiệp chung

b)

Thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp chung

c)

Bằng tỷ lệ thất nghiệp chung

d)

Có một số năm cao hơn tỷ lệ thất nghiệp chung.

39.

Tác động của lạm phát quá thấp là:

a)

Thúc đẩy doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

b)

Tạo nhiều việc làm hơn cho nền kinh tế

c)

Nền kinh tế tăng trưởng trì trệ, suy thoái

d)

Tăng thu nhập hộ gia đình

40.

Để thực hiện mục tiêu tăng trưởng kinh tế sau đại dịch Covid 19, Chính phủ thực hiện:

a)

Thúc đẩy giải ngân đầu tư công

b)

Giảm chi ngân sách nhà nước cho vấn đề bảo vệ môi trường

c)

Giảm số lượng các trường dạy nghề

d)

Tăng các điều kiện cho vay đối với doanh nghiệp