wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Cảm giác là:

a)

Quá trình phản ánh trọn vẹn SVHT

b)

Quá trình phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ của SVHT

c)

Quá trình tư duy

d)

Hoạt động trí nhớ

2.

Điều kiện để xuất hiện cảm giác là:

a)

Có nhu cầu

b)

SVHT trực tiếp tác động vào giác quan

c)

Có ngôn ngữ

d)

Có trí nhớ

3.

Tri giác là quá trình:

a)

Phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ

b)

Phản ánh bản chất sự vật

c)

Phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của SVHT

d)

Phản ánh gián tiếp

4.

Vai trò nào sau đây KHÔNG thuộc cảm giác?

a)

Định hướng ban đầu

b)

Cung cấp nguyên liệu cho NT cao hơn

c)

Phản ánh bản chất sự vật

d)

Đảm bảo hoạt động của vỏ não

5.

Quan sát là:

a)

Cảm giác có chủ định

b)

Tri giác có chủ định, mục đích

c)

Trí nhớ có chủ định

d)

Tư duy trực quan

6.

Loại cảm giác thuộc cảm giác bên trong là:

a)

Nhìn

b)

Nghe

c)

Vận động

d)

Ngửi

7.

Tri giác không gian thuộc phân loại theo:

a)

Cơ quan phân tích

b)

Đối tượng phản ánh

c)

Nội dung tâm lý

d)

Thời gian

8.

Ngưỡng tuyệt đối là:

a)

Mức chênh lệch nhỏ nhất

b)

Giới hạn kích thích gây ra cảm giác

c)

Khả năng phân biệt

d)

Mức độ thích ứng

9.

Ngưỡng cảm giác và tính nhạy cảm có quan hệ:

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Không liên quan

c)

Tỉ lệ nghịch

d)

Phụ thuộc môi trường

10.

Thích ứng cảm giác là:

a)

Mất cảm giác

b)

Tăng hoặc giảm độ nhạy cảm

c)

Chuyển cảm giác

d)

Tương phản

11.

Quy luật tác động lẫn nhau giữa các cảm giác thể hiện ở việc:

a)

Cảm giác này không ảnh hưởng cảm giác khác

b)

Cảm giác này làm tăng hoặc giảm cảm giác kia

c)

Cảm giác chỉ phụ thuộc kích thích

d)

Không có quy luật

12.

Tương phản cảm giác là hiện tượng:

a)

Hai cảm giác giống nhau

b)

Cảm giác này làm giảm cảm giác khác

c)

Sự khác biệt rõ rệt giữa các kích thích

d)

Cảm giác thích ứng

13.

Tương phản đồng thời xảy ra khi:

a)

Hai kích thích tác động kế tiếp

b)

Hai kích thích tác động cùng lúc

c)

Kích thích kéo dài

d)

Kích thích yếu

14.

Tương phản nối tiếp xảy ra khi:

a)

Hai kích thích tác động đồng thời

b)

Kích thích mạnh rồi yếu

c)

Kích thích tác động lần lượt

d)

Kích thích không đổi

15.

Vai trò quan trọng nhất của tri giác là:

a)

Phản ánh bản chất

b)

Định hướng hành động trong không gian

c)

Lưu giữ kinh nghiệm

d)

Tạo cảm xúc

16.

Tính lựa chọn của tri giác thể hiện ở:

a)

Tri giác tất cả như nhau

b)

Chỉ phản ánh cái quan trọng đối với chủ thể

c)

Không phụ thuộc chú ý

d)

Phản ánh thụ động

17.

Tính ý nghĩa của tri giác phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Kích thích vật lý

b)

Vốn sống, kinh nghiệm

c)

Giác quan

d)

Não

18.

Tính ổn định của tri giác là khả năng:

a)

Nhận ra sự vật không đổi dù điều kiện thay đổi

b)

Ghi nhớ lâu dài

c)

Phản ánh nhanh

d)

Phản ánh bản chất

19.

Tổng giác cho thấy tri giác phụ thuộc vào:

a)

Kích thích riêng lẻ

b)

Toàn bộ trạng thái tâm lý

c)

Giác quan

d)

Phản xạ

20.

Năng lực quan sát là:

a)

Cảm giác tốt

b)

Tri giác nhanh

c)

Khả năng tri giác có mục đích, có kế hoạch

d)

Tư duy logic

21.

Quan sát khác tri giác ở điểm:

a)

Phản ánh trọn vẹn

b)

Có chủ định, mục đích rõ

c)

Phản ánh gián tiếp

d)

Phản ánh bản chất

22.

Tri giác thời gian phản ánh:

a)

Độ dài, nhịp điệu

b)

Khoảng cách

c)

Hình dạng

d)

Màu sắc

23.

Tri giác vận động phản ánh:

a)

Âm thanh

b)

Sự chuyển động của cơ thể

c)

Màu sắc

d)

Hình dạng

24.

Điều kiện chủ quan quan trọng nhất của tri giác là:

a)

Cường độ kích thích

b)

Chú ý

c)

Thời gian

d)

Không gian

25.

Cảm giác KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phản ánh từng thuộc tính

b)

Mang tính trực tiếp

c)

Phản ánh bản chất

d)

Là cơ sở của tri giác

26.

Cảm giác vận động cho biết:

a)

Tư thế, trạng thái cơ thể

b)

Màu sắc

c)

Âm thanh

d)

Nhiệt độ

27.

Tri giác là bước phát triển cao hơn cảm giác vì:

a)

Phản ánh gián tiếp

b)

Phản ánh trọn vẹn SVHT

c)

Phản ánh bản chất

d)

Phản ánh cảm xúc

28.

Tri giác phụ thuộc trực tiếp nhất vào:

a)

Trí nhớ

b)

Tư duy

c)

Cảm giác

d)

Tưởng tượng

29.

Khả năng phân biệt kích thích khác nhau gọi là:

a)

Ngưỡng tuyệt đối

b)

Ngưỡng sai biệt

c)

Thích ứng

d)

Tương phản

30.

Thích ứng cảm giác xảy ra rõ nhất với:

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Khứu giác

d)

Xúc giác

31.

Quy luật tương phản nối tiếp thể hiện rõ nhất khi:

a)

Nhìn vật xa

b)

Từ lạnh sang nóng

c)

Quan sát lâu

d)

Tập trung chú ý

32.

Tính lựa chọn của tri giác phụ thuộc vào:

a)

Chỉ yếu tố khách quan

b)

Chỉ yếu tố chủ quan

c)

Cả chủ quan và khách quan

d)

Bản năng

33.

Trí nhớ là quá trình phản ánh:

a)

Bản chất sự vật

b)

Kinh nghiệm đã trải qua

c)

Tương lai

d)

Cảm xúc hiện tại

34.

Trí nhớ vận động phản ánh:

a)

Cảm xúc

b)

Hình ảnh

c)

Hệ thống cử động

d)

Tư duy

35.

Trí nhớ từ ngữ – logic liên quan chặt chẽ đến:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

36.

Ghi nhớ có chủ định là ghi nhớ:

a)

Do ấn tượng mạnh

b)

Không cần mục đích

c)

Có mục đích, nhiệm vụ rõ

d)

Tự nhiên

37.

Nhận lại khác nhớ lại ở điểm:

a)

Nhận lại cần gợi ý

b)

Nhớ lại cần gợi ý

c)

Nhận lại khó hơn

d)

Nhớ lại dễ hơn

38.

Tư duy phản ánh:

a)

Thuộc tính bề ngoài

b)

Thuộc tính bản chất, mối liên hệ bên trong

c)

Kích thích

d)

Hình ảnh trực quan

39.

Thao tác tư duy nào giúp tách sự vật thành bộ phận?

a)

Tổng hợp

b)

So sánh

c)

Phân tích

d)

Khái quát

40.

Tư duy trừu tượng sử dụng chủ yếu:

a)

Hình ảnh

b)

Hành động

c)

Khái niệm, phán đoán

d)

Cảm xúc

41.

Trí nhớ gồm các quá trình:

a)

Ghi nhớ – giữ gìn – tái hiện – quên

b)

Ghi nhớ – tư duy

c)

Nhớ lại – tưởng tượng

d)

Tri giác – cảm giác

42.

Ghi nhớ không chủ định xảy ra khi:

a)

Có mục đích rõ

b)

Có nhiệm vụ

c)

Do ấn tượng mạnh

d)

Có kế hoạch

43.

Trí nhớ hình ảnh lưu giữ:

a)

Từ ngữ

b)

Hình ảnh trực quan

c)

Cảm xúc

d)

Hành động

44.

Trí nhớ cảm xúc phản ánh:

a)

Cử động

b)

Trải nghiệm tình cảm

c)

Khái niệm

d)

Hình ảnh

45.

Nhớ lại khác nhận lại vì:

a)

Nhớ lại khó hơn

b)

Nhớ lại cần gợi ý

c)

Nhận lại không cần trí nhớ

d)

Nhận lại khó hơn

46.

Quên có lợi khi:

a)

Làm mất kiến thức

b)

Loại bỏ thông tin không cần thiết

c)

Giảm trí nhớ

d)

Không học nữa

47.

Điều kiện ghi nhớ tốt nhất là:

a)

Học thuộc máy móc

b)

Hiểu bản chất

c)

Học nhanh

d)

Học nhiều lần không hiểu

48.

Tư duy xuất hiện khi:

a)

Có kích thích

b)

Gặp vấn đề cần giải quyết

c)

Có hình ảnh

d)

Có trí nhớ

49.

Sản phẩm của tư duy là:

a)

Hình ảnh

b)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

c)

Cảm xúc

d)

Phản xạ

50.

So sánh là thao tác tư duy nhằm:

a)

Tách sự vật

b)

Gộp sự vật

c)

Tìm điểm giống và khác

d)

Khái quát

51.

Khái quát là thao tác:

a)

Tách bộ phận

b)

Gộp những thuộc tính chung

c)

So sánh

d)

Cụ thể hóa

52.

Tư duy trực quan – hành động đặc trưng cho:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ nhỏ

c)

Sinh viên

d)

Nhà khoa học

53.

Tư duy trừu tượng giữ vai trò chủ yếu trong:

a)

Học tập đại học

b)

Chơi

c)

Lao động chân tay

d)

Nghỉ ngơi

54.

Tư duy gắn liền chặt chẽ với:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Ngôn ngữ

d)

Tưởng tượng

55.

Tưởng tượng là quá trình:

a)

Phản ánh bản chất

b)

Tạo hình ảnh mới

c)

Lưu giữ kinh nghiệm

d)

Phản ánh trực tiếp

56.

Tưởng tượng tái tạo dựa trên:

a)

Trải nghiệm mới

b)

Mô tả, tài liệu có sẵn

c)

Sáng tạo tự do

d)

Tư duy logic

57.

Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm:

a)

Sao chép

b)

Tạo ra hình ảnh mới

c)

Phản ánh trực tiếp

d)

Không cần tư duy

58.

Ước mơ là:

a)

Hoạt động thực tiễn

b)

Hình ảnh mong muốn trong tương lai

c)

Khái niệm

d)

Phán đoán

59.

Lý tưởng khác ước mơ ở chỗ:

a)

Không có giá trị

b)

Mang tính định hướng hành động

c)

Không bền vững

d)

Không tích cực

60.

Ngôn ngữ là:

a)

Công cụ giao tiếp và tư duy

b)

Chỉ là âm thanh

c)

Phản xạ

d)

Cảm xúc

61.

Ngôn ngữ bên ngoài gồm:

a)

Nói và viết

b)

Nghỉ

c)

Ghi nhớ

d)

Tưởng tượng

62.

Ngôn ngữ bên trong có đặc điểm:

a)

Đầy đủ câu chữ

b)

Rút gọn, cô đọng

c)

Phát âm rõ

d)

Viết ra giấy

63.

Chức năng cơ bản của ngôn ngữ KHÔNG bao gồm:

a)

Giao tiếp

b)

Tư duy

c)

Lưu trữ kinh nghiệm

d)

Phản xạ sinh học

64.

Ngôn ngữ giúp tư duy trở nên:

a)

Cụ thể

b)

Trừu tượng và khái quát

c)

Cảm tính

d)

Trực tiếp

65.

Ngôn ngữ có vai trò quan trọng nhất trong:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Thích ứng

66.

Ngôn ngữ giúp trí nhớ:

a)

Nhanh quên

b)

Ghi nhớ logic

c)

Chỉ ghi nhớ hình ảnh

d)

Không ảnh hưởng

67.

Ngôn ngữ xuất hiện cùng với:

a)

Bản năng

b)

Lao động và xã hội

c)

Phản xạ

d)

Cảm giác

68.

Mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ là:

a)

Độc lập

b)

Không liên quan

c)

Thống nhất chặt chẽ

d)

Đối lập

69.

Tư duy không thể tồn tại nếu không có:

a)

Tri giác

b)

Ngôn ngữ

c)

Cảm xúc

d)

Trí nhớ hình ảnh

70.

Vai trò chung của hoạt động nhận thức là:

a)

Phản ánh bản năng

b)

Nhận thức thế giới khách quan

c)

Chỉ tạo cảm xúc

d)

Tạo phản xạ

71.

Quy luật tổng giác cho thấy tri giác phụ thuộc vào:

a)

Kích thích vật lý

b)

Đặc điểm nhân cách chủ thể

c)

Giác quan

d)

Não

72.

Tưởng tượng tái tạo khác tưởng tượng sáng tạo ở điểm:

a)

Có sản phẩm

b)

Dựa trên mô tả có sẵn

c)

Mang tính tích cực

d)

Gắn với tư duy

73.

Ước mơ khác lý tưởng ở điểm:

a)

Không có tính tích cực

b)

Không định hướng hành động

c)

Lý tưởng mang tính mẫu mực, hấp dẫn cao

d)

Ước mơ không cần thiết

74.

Ngôn ngữ bên trong có đặc điểm:

a)

Phát ra âm thanh

b)

Đầy đủ câu chữ

c)

Rút gọn, cô đọng

d)

Luôn viết ra

75.

Ngôn ngữ là “cái vỏ của tư duy” vì:

a)

Giống tư duy

b)

Thay thế tư duy

c)

Là hình thức biểu hiện của tư duy

d)

Quyết định tư duy

76.

Tri giác sai lầm do điều kiện khách quan gọi là:

a)

Ảo giác

b)

Ảo ảnh

c)

Tưởng tượng

d)

Nhớ lại

77.

Tri giác phụ thuộc vào nhân cách gọi là quy luật:

a)

Tương phản

b)

Tổng giác

c)

Thích ứng

d)

Ngưỡng

78.

Khi chú ý cao, tri giác sẽ:

a)

Kém chính xác

b)

Không đổi

c)

Chính xác hơn

d)

Giảm hiệu quả

79.

Ghi nhớ máy móc thường dẫn đến:

a)

Nhớ bền

b)

Dễ quên

c)

Nhớ logic

d)

Hiểu sâu

80.

Điều kiện quan trọng nhất để nhớ lâu là:

a)

Lặp lại

b)

Hiểu ý nghĩa

c)

Học nhanh

d)

Học nhiều

81.

Tư duy KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gián tiếp

b)

Khái quát

c)

Trực tiếp

d)

Có vấn đề

82.

Khi giải toán, thao tác tư duy sử dụng nhiều nhất là:

a)

Phân tích – tổng hợp

b)

So sánh

c)

Tưởng tượng

d)

Tri giác

83.

Tưởng tượng sáng tạo gắn chặt với:

a)

Trí nhớ

b)

Tư duy

c)

Cảm giác

d)

Tri giác

84.

Ngôn ngữ giúp hình thành:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Khái niệm

d)

Phản xạ

85.

Khi ngôn ngữ kém phát triển, tư duy sẽ:

a)

Không bị ảnh hưởng

b)

Phát triển cao

c)

Bị hạn chế

d)

Không tồn tại

86.

Cảm giác – tri giác – tư duy phát triển theo thứ tự:

a)

Tư duy → tri giác → cảm giác

b)

Cảm giác → tri giác → tư duy

c)

Tri giác → cảm giác → tư duy

d)

Tư duy → cảm giác → tri giác

87.

Tri giác là cơ sở trực tiếp của:

a)

Cảm xúc

b)

Tư duy

c)

Phản xạ

d)

Bản năng

88.

Trí nhớ giữ vai trò gì trong nhận thức?

a)

Không quan trọng

b)

Cung cấp kinh nghiệm

c)

Phản ánh trực tiếp

d)

Thay thế tư duy

89.

Tư duy giúp con người:

a)

Phản ánh bề ngoài

b)

Giải quyết vấn đề

c)

Ghi nhớ hình ảnh

d)

Phản xạ nhanh

90.

Tưởng tượng giúp hoạt động con người trở nên:

a)

Thụ động

b)

Kém hiệu quả

c)

Linh hoạt, sáng tạo

d)

Máy móc

91.

Ngôn ngữ viết khác ngôn ngữ nói ở điểm:

a)

Không dùng ký hiệu

b)

Mang tính chuẩn mực cao

c)

Không đúng từ

d)

Không truyền đạt

92.

Ngôn ngữ là điều kiện của:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Thích ứng

93.

Không có ngôn ngữ thì tư duy:

a)

Phát triển cao

b)

Không tồn tại

c)

Bị hạn chế nghiêm trọng

d)

Không thay đổi

94.

Hoạt động nhận thức cao nhất là:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Trí nhớ

95.

Mục đích cuối cùng của hoạt động nhận thức là:

a)

Ghi nhớ

b)

Phản ánh hiện thực khách quan

c)

Tạo cảm xúc

d)

Phản xạ