wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktvm loz

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

vấn đề khan hiếm

a)

Chỉ tồn tại trong nền kinh tế

b)

Có thể loại trừ nếu chúng ta

c)

Tồn tại vì nhu cầu của con người

d)

Có thể loại trừ nếu quy định

2.

mỗi xh giải quyết vấn đề kinh tế nào

a)

sx cái gì

b)

Sản xuất cho ai

c)

Sản xuất như thế nào

d)

Tất cả các vấn đề trên

3.

nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên và chi phí cận biên

a)

Chọn quyết định khi chi phí cận biên nhỏ hơn

b)

Chọn quyết định khi chi phí cận biên bằng

c)

Chọn quyết định khi chi phí cận biên lớn hơn

d)

Không câu nào đúng

4.

trong mô hình nền kinh tế hỗn hợp vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ

b)

Thông qua thị trường

c)

Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ

d)

Không câu nào đúng

5.

nguồn lực của nền kinh tế bao gồm

a)

Lao động

b)

Đất đai

c)

tất cả các điều trên

d)

Tư bản

6.

tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ

a)

Các tài nguyên thiên nhiên

b)

Các công cụ sản xuất

c)

tài năng kinh doanh

d)

Chính phủ

7.

bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là

a)

Kinh tế vĩ mô

b)

Kinh tế thực chứng

c)

Kinh tế vi mô

d)

Kinh tế chuẩn tắc

8.

sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh

a)

Tổng lợi ích và tổng chi phí

b)

Lợi ích cận biên và chi phí cận biên

c)

Lợi ích bình quân và chi phí bình quân

d)

Không câu nào đúng

9.

Ở dạng tổng quát PPF CÓ DẠNG

a)

Tuyến tính

b)

Công lồi so với gốc tọa độ

c)

Cong lõm so với gốc tọa độ

d)

Không câu nào đúng

10.

một điểm nằm trong đường giới hạn

a)

Nền kinh tế có thất nghiệp

b)

Nền kinh tế phân bổ không để hiệu quả

c)

Nền kinh tế không tận dụng

d)

Tất cả các Ý trên

11.

Điều nào dưới đây là tuyên bố mang tính thực chứng

a)

Tiền thuê nhà thấp

b)

Lãi suất cao là không tốt

c)

Tiền thuê nhà quá cao

d)

Chính phủ cần kiểm soát

12.

Quy định sử dụng nguồn lực xây mới một trường học sẽ không còn để xây một cây cầu

a)

Chi phí cận biên

b)

Ích lợi cận biên

c)

Chi phí cơ hội

d)

Không đáp án nào đúng

13.

khi một nền kinh tế không thể sản xuất nền kinh tế này đang rơi vào

a)

Sự khăn hiếm

b)

Sự thiếu hụt

c)

Sự không hiệu quả

d)

Sự không công bằng

14.

Đường giới hạn càng xa gấp tọa độ càng chứng tỏ

a)

Nền kinh tế đang tăng trưởng nhanh

b)

Nền kinh tế đang đối mặt với giảm phát

c)

Nền kinh tế đạt được phân bổ nguồn lực hiệu quả

d)

Không

15.

Phải tiến hành lựa chọn vì

a)

Tài nguyên là khăn hiếm

b)

Để giải bài toán tối ưu

c)

A và B

d)

Không đáp án nào đúng

16.

con người phải lựa chọn cách thức phân bổ tài nguyên vì

a)

Mỗi loại tài nguyên chỉ có thể sử dụng trong một mục đích

b)

Tài nguyên là hữu hạn

c)

Tài nguyên là vô hạn

d)

Tài nguyên rất đa dạng

17.

Điều nào dưới đây không được coi là một phần của chi phí cơ hội

a)

Học phí

b)

Chi phí mua sách

c)

Chi phí ăn uống

d)

Tất cả các đáp án đều sai

18.

một cách tổng quát mục tiêu của doanh nghiệp là

a)

Tối đa hóa phúc lợi xã hội

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Tối thiểu chi phí cố định

d)

Không câu nào đúng

19.

nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung là

a)

Xuất nhiều hơn nhập

b)

Nhập nhiều hơn suất

c)

Chính phủ kiểm soát toàn bộ nền kinh tế

d)

Không có mối liên hệ

20.

dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất chi phí cơ hội

a)

Bằng không

b)

Là số lượng hàng hóa

c)

Là chi phí để sản xuất

d)

Là số lượng một hàng hóa phải hy sinh

21.

Đẳng thức X1 và X2

a)

MUx1 = MUx2

b)

MUx1/MUx2 =Px1/Px2

c)

MUx1/X1=MUx2/X2

d)

MUx1/Px1 = MUx2/Px2

22.

Độ dốc của đường ngân sách

a)

Giá cả

b)

Thu nhập

c)

Số lượng

d)

Hàng hóa

23.

hàng hóa thay thế hoàn hảo thì

a)

Tỷ lệ thay thế cận biên

b)

Các đường bàng quan dạng tuyến tính

c)

Tỷ lệ thay thế cận biên là hằng số

d)

Không điều nào đúng

24.

tổng lợi ích luôn luôn

a)

Nhỏ hơn lợi ích cận biên

b)

Giảm khi lợi ích cận biên giảm

c)

Tăng khi lợi ích cận biên dương

d)

Lớn hơn lợi ích cận biên

25.

Tổng lợi ích bằng

a)

Tổng lợi ích cận biên của các đơn vị hàng hóa được tiêu dùng

b)

Phần diện tích dưới đường cầu

c)

Lưỡi cận biên của đơn vị tiêu dùng

d)

Độ dốc của đường chi phí cận biên

26.

nguyên tắc phân bổ ngân sách

a)

Lưỡi cận biên của mỗi hàng hóa chia cho giá của hàng hóa đó phải bằng nhau

b)

Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa nhân với giá

c)

Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa phải bằng không

d)

Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa là vô cùng

27.

giá của hàng hóa là 1500 đồng

a)

15 đơn vị

b)

20

c)

30

d)

45

28.

khi hàng hóa biểu diễn trên trục tung tăng lên đường ngân sách

a)

Dốc hơn

b)

Thoái hơn

c)

Dịch chuyển sang vào bên trong

d)

Dịch chuyển song song sang bên ngoài

29.

thu nhập tăng lên đường ngân sách sẽ

a)

Dốc hơn đường ngân sách cũ

b)

Thoải hơn đường ngân sách cũ

c)

Dịch chuyển sang bên trong

d)

Dịch chuyển sang bên ngoài

30.

trong phân tích bàng quang

a)

Mỗi điểm trên đường bàng quan

b)

Mỗi điểm trên đường ngân sách

c)

Tất cả các điểm trên đường bàng quan

d)

Tất cả các điểm trên đường ngân sách

31.

khi đầu vào thay thế hoàn hảo

a)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên

b)

Các đường đồng lượng có dạng tuyến tính

c)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên là hàng số

d)

Không đáp án nào đúng

32.

sản phẩm cận biên của một đầu vào

a)

Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị

b)

Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê

c)

Chi phí thời tiết để thuê thêm

d)

Sản lượng chia cho số đầu vào

33.

trong số các đẳng thức dưới đây

a)

ATC =FC

b)

MC=AVC

c)

MC=ATC

d)

P=AVC

34.

chi phí nào dưới đây có dạng chữ U

a)

Tổng chi phí trung bình

b)

Chi phí biến đổi trung bình

c)

Chi phí cố định trung bình

d)

Chi phí cận biên

35.

một hãng có đường cầu P = 400 - Q

a)

9150

b)

9250

c)

9210

d)

9150

36.

Đường chi phí cận biên là một đường

a)

Nằm ngang

b)

Thẳng đứng

c)

Hình chữ U

d)

Dốc xuống từ trái qua phải

37.

Đường chi phí biến đổi bình quân có dạng

a)

Nằm ngang

b)

Dốc lên từ trái qua phải

c)

Chữ U

d)

Dốc xuống từ trái qua phải

38.

biết chi phí biến đổi và chi phí cố định

a)

Tổng chi phí bình quân

b)

Chi phí cận biên

c)

Chi phí cố định bình quân

d)

Tất cả các chi phí trên

39.

so với chi phí kế toán thì chi phí kinh tế

a)

Lớn hơn

b)

Là một phần

c)

Luôn nhỏ hơn

d)

Không câu nào đúng

40.

Được chi phí biến đổi của dạng

a)

Dốc lên bắt đầu từ FC

b)

Chữ chữ U

c)

Dốc lên từ trái qua phải bắt đầu từ gốc tọa độ

d)

Dốc xuống từ trái qua phải

41.

MPL = APL khi

a)

mpl max

b)

mplmin

c)

apl max

d)

apl min

42.

tổng chi phí bình quân đạt mức thấp nhất

a)

avc=afc

b)

mc=avc

c)

p=mc

d)

mc=Atc

43.

Đường chi phí cận biên cắt

a)

ATC AVC FC

b)

ATC AFC

c)

AVC AFC

d)

AVC ATC

44.

MRTS

a)

Đường bàng quan

b)

Đường ngân sách

c)

Đường đồng lượng

d)

Đường đồng phí

45.

kinh tế học định nghĩa sản xuất là

a)

Một cách chuyển các sản phẩm thành lợi nhuận

b)

Quá trình chuyển các đầu vào thành đầu ra

c)

Quá trình chuyển đầu vào thành sản phẩm

d)

Quá trình chuyển các yếu tố đầu vào

46.

nếu giảm các yếu tố sản xuất 1/3 ban đầu

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất không thay đổi theo quy mô

c)

Hiệu suất giảm theo quy mô

d)

Chưa đủ thông tin để kết luận

47.

doanh thu tối đa khi

a)

II max

b)

MR=0

c)

MR=MC

d)

P=MC

48.

Doanh nghiệp đạt được mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận

a)

ATCmin

b)

MR=MC

c)

MR=0

d)

Không câu nào đúng

49.

trong ngắn hạn đường tổng chi phí là

a)

Hình chữ U

b)

Nằm ngang

c)

Dốc lên từ trái qua phải và đi từ gốc tọa độ

d)

Lúc lên từ trái qua phải và đi từ FC

50.

doanh thu cận biên là

a)

Độ dốc của đường tổng doanh thu

b)

Chi phí tăng lên khi sản xuất thêm

c)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm một đơn vị hàng hóa

d)

không câu nào đúng

51.

một doanh nghiệp chấp nhận giá thị trường muốn đạt lợi nhuận tối đa

a)

Cố gắng bán tất cả

b)

Cố gắng sản xuất ở mức sản lượng

c)

Cố gắng sản xuất và bán ra

d)

Không có nào đúng

52.

trong ngắn hạn khi có giảm hãng cạnh tranh hoàn hảo

a)

Giá sẽ tăng lợi nhuận sẽ giảm

b)

Giá và lợi nhuận sẽ giảm

c)

Giá sẽ giảm lợi nhuận không đổi

d)

Giá và lợi nhuận sẽ tăng

53.

hãng cạnh tranh hoàn hảo đường cầu là

a)

Đường nằm ngang

b)

Đường doanh thu cận biên

c)

Đường doanh thu Bình quân

d)

Tất cả các đường trên