Font size
WorksheetsKỳ nghỉ
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
명절 có nghĩa là gì?
Ngày nghỉ
Ngày lễ (nói chung)
Ngày kỉ niệm
Kì nghỉ dài
휴일 có nghĩa là gì?
Ngày lễ
Ngày nghỉ
Ngày quốc khánh
Ngày tưởng niệm
공휴일 có nghĩa là gì?
Ngày nghỉ cuối tuần
Ngày lễ
Kì nghỉ dài
Ngày truyền thống
기념일 là:
Ngày lễ
Ngày nghỉ
Ngày kỉ niệm
Ngày hội
연휴 nghĩa là gì?
Ngày lễ
Kì nghỉ dài
Ngày nghỉ bù
Ngày truyền thống
개천절 là:
Ngày giải phóng
Ngày quốc khánh
Ngày nhà giáo
Ngày thành lập trường
광복절 nghĩa là:
Ngày quốc khánh
Ngày tưởng niệm
Ngày giải phóng
Ngày lễ mùa thu
현충일 là:
Ngày quốc khánh
Ngày nhà giáo
Ngày tưởng niệm thương binh liệt sĩ
Ngày kỉ niệm trường
스승의 날 nghĩa là:
Ngày phụ huynh
Ngày học sinh
Ngày nhà giáo
Ngày lễ thiếu nhi
한가위 (추석) là:
Tết Nguyên Đán
Rằm tháng 8
Rằm tháng Giêng
Tết Dương lịch
송편 là:
Bánh gạo chiên
Bánh trung thu
Bánh songpyeon
Bánh ngũ cốc
윷놀이 là:
Trò thả diều
Trò chơi yut
Múa vòng tròn
Đấu vật
연날리기 là:
Trò đốt lửa
Trò chơi dân gian
Trò thả diều
Trò đánh đu
쥐불놀이 là:
Trò chơi nước
Trò đốt ống bơ
Trò ném đá
Trò bắn cung
강강술래 là:
Hát dân ca
Múa vòng tròn
Trò chơi dân gian
Đấu vật
씨름 là:
Môn võ
Môn đấu vật
Trò chơi trẻ em
Múa truyền thống
세배를 하다 nghĩa là:
Cúng tổ tiên
Lạy mừng đầu năm
Nhận tiền mừng tuổi
Chúc Tết
세뱃돈을 받다 là:
Tặng quà
Nhận tiền mừng tuổi
Mừng thọ
Chúc phúc
소원을 빌다 nghĩa là:
Cầu mong, ước
Cúng lễ
Tạ ơn
Xin lỗi
차례를 지내다 là:
Đi tảo mộ
Cúng tổ tiên
Chúc Tết
Dọn dẹp nhà
고향에 내려가다 / 올라가다 / 고향으로 돌아가다 là:
Đi du lịch
Về quê
Đi công tác
Chuyển nhà
민족 대이동 nghĩa là:
Di cư quốc tế
Cuộc di chuyển toàn dân tộc
Chiến tranh
Lễ hội dân gian
이동하다 là:
Nghỉ ngơi
Di chuyển
Làm việc
Trở về
성묘를 가다 nghĩa là:
Cúng lễ
Đi tảo mộ
Đi chùa
Thăm họ hàng
조상 là:
Gia đình
Họ hàng
Tổ tiên
Người lớn tuổi
연 là:
Gió
Diều
Trăng
Sao
날리다 là:
Bắt
Thả cho bay
Kéo
Đẩy
목이 마르다 nghĩa là:
Đói
Mệt
Khát nước
Buồn ngủ
면접 là:
Bài kiểm tra
Cuộc phỏng vấn
Cuộc họp
Bài phát biểu
시 là:
Truyện
Tiểu thuyết
Thơ
Kịch
개교기념일 là:
Ngày lễ quốc gia
Ngày khai giảng
Ngày kỉ niệm thành lập trường
Ngày tốt nghiệp
글쓰기 대회 là:
Cuộc thi nói
Cuộc thi viết
Cuộc thi đọc
Cuộc thi dịch
동해 / 서해 là:
Biển Nam – Bắc
Biển Đông – Tây
Sông – biển
Đại dương
땅콩 là:
Hạt điều
Đậu xanh
Lạc / đậu phộng
Đậu đỏ
문화 체험 là:
Du lịch
Giải trí
Trải nghiệm văn hóa
Tham quan
묵다 nghĩa là:
Ăn
Ngủ
Trọ, ở lại
Làm việc
민속놀이 là:
Trò chơi hiện đại
Trò chơi dân gian
Trò chơi điện tử
Trò thể thao
보름달 là:
Trăng non
Trăng khuyết
Trăng rằm
Trăng sao
부럼 là:
Trái cây
Quả hạch
Rau củ
Bánh kẹo
호두 là:
Hạt dẻ
Hạt sen
Quả óc chó
Đậu phộng
부침개 là:
Bánh hấp
Bánh bột chiên
Bánh nướng
Bánh luộc
갈비찜 là:
Sườn nướng
Sườn hầm
Canh sườn
Sườn chiên
잡채 là:
Miến trộn / xào
Phở
Bún
Cháo
(차가) 밀리다 nghĩa là:
Tai nạn
Kẹt xe
Dừng xe
Lạc đường
성탄절 (크리스마스) là:
Tết âm lịch
Lễ Phật Đàn
Giáng sinh
Quốc khánh
식물원 là:
Vườn hoa
Vườn thú
Vườn thực vật
Công viên
약식 là:
Món ăn cay
Món ăn bổ dưỡng
Món tráng miệng
Đồ ăn nhanh
오곡밥 là:
Cơm trắng
Cơm rang
Cơm ngũ cốc
Cơm trộn
음력 là:
(a)
입에 맞다 là:
Dễ ăn
Đắt tiền
Hợp khẩu vị
Bổ dưỡng
차례 (제사) là:
Thứ tự
Bữa tiệc
Cúng tế
Lễ hội
콘도 là:
Khách sạn
Nhà nghỉ
Nhà trọ kiểu căn hộ
Biệt thự
회식하다 là:
Du lịch
Liên hoan
Họp
Ăn sáng
신정 연휴 là:
Tết âm lịch
Tết Trung thu
Tết dương lịch
Quốc khánh
구정 연휴 là:
Tết dương lịch
Giáng sinh
설날 (Tết âm lịch)
Trung thu
차갑다 - 뜨겁다 là:
To – nhỏ
Lạnh – nóng (đồ vật)
Nhanh – chậm
Cứng – mềm
뜨다 >< 지다 là:
Sáng – tối
Lên – xuống
Mọc – lặn
Bay – rơi
대단하다 là:
Bình thường
Tệ
Tuyệt, giỏi
Lạ
월병 là:
Bánh gạo
Bánh trung thu
Bánh hấp
Bánh chiên
상 là:
Món quà
Huy chương
Giải thưởng
Tiền
윗사람 là:
Bạn bè
Người nhỏ tuổi
Người bề trên
Người xa lạ
신입생 là:
Học sinh giỏi
Sinh viên cũ
Tân sinh viên
Học sinh chuyển trường
모범생 là:
Học sinh cá biệt
Học sinh giỏi
Học sinh gương mẫu
Học sinh mới
약수터 là:
Giếng
Suối nước khoáng
Ao
Hồ
해수욕장 là:
Bãi cỏ
Bãi tắm biển
Công viên
Hồ bơi
체조하다 là:
Nghỉ ngơi
Học tập
Tập thể dục
Du lịch
다행이다 là:
Tiếc quá
May mắn quá
Buồn quá
Lạ thật
연주회장 là:
Rạp chiếu phim
Nhà hát nhạc kịch
Sân vận động
Hội trường học
비극 >< 희극 là:
Buồn >< vui
Kịch nói >< ca kịch
Bi kịch >< hài kịch
Lịch sử >< địa lý
