wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vi mô, Chương 4 — Trích xuất câu hỏi bài tập

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Đường ngân sách biểu diễn gì?

a)

Các tập hợp hàng hóa khi người tiêu dùng chi hết ngân sách của mình

b)

Các tập hợp hàng hóa khi người tiêu dùng chi một phần ngân sách của mình

c)

Các tập hợp hàng hóa khi người tiêu dùng chi vượt ngân sách của mình

d)

Không phải phương án nào trên

2.

Đường ngân sách là gì?

a)

Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước khi thu nhập thay đổi

b)

Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước khi thu nhập không đổi

c)

Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người bán có thể bán với giá sản phẩm cho trước khi thu nhập thay đổi

d)

Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người bán có thể bán với giá sản phẩm cho trước khi thu nhập thay đổi hoặc không đổi

3.

Đường bàng quan là gì?

a)

Tập hợp các giỏ hàng hóa mang lại mức thỏa mãn khác nhau cho người tiêu dùng

b)

Tập hợp các giỏ hàng hóa mang lại cùng một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng

c)

Tập hợp có định giỏ hàng hóa mang lại cùng một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng

d)

Tập hợp có định giỏ hàng hóa mang lại mức thỏa mãn khác nhau cho người tiêu dùng

4.

Độ dốc của đường bàng quan được gọi là gì?

a)

Tỷ lệ thay thế cận biên

b)

Tỷ lệ cận biên

c)

Tỷ lệ thay thế

d)

Không phải phương án nào trên

5.

Mối quan hệ giữa đường ngân sách và đường bàng quan tại điểm tiêu dùng tối ưu là gì?

a)

Độ dốc đường ngân sách lớn hơn độ dốc đường bàng quan

b)

Độ dốc đường ngân sách nhỏ hơn độ dốc đường bàng quan

c)

Độ dốc đường ngân sách bằng độ dốc đường bàng quan

d)

Không phải phương án nào trên

6.

Mục tiêu của người tiêu dùng là gì?

a)

tối đa hóa rủi ro

b)

tối đa thiểu hóa rủi ro

c)

tối đa hóa lợi ích

d)

Không phải phương án nào trên

7.

Lợi ích tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị sản phẩm gọi là gì?

a)

Lợi ích cận biên

b)

Lợi ích đơn vị

c)

Tổng lợi ích

d)

Lợi ích thuần

8.

Lợi ích biên (MU) đo lường điều gì?

a)

mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm dvsp, trong khi các yếu tố khác không đổi

b)

mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm dvsp, trong khi các yếu tố thay đổi

c)

mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 dvsp, trong khi các yếu tố thay đổi

d)

mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 dvsp, trong khi các yếu tố khác không đổi

9.

Khi số lượng hàng hóa tiêu dùng tăng lên thì điều gì xảy ra với lợi ích cận biên?

a)

Lợi ích cận biên tăng dần

b)

Lợi ích cận biên giảm dần

c)

Lợi ích cận biên không đổi

d)

Không phải phương án nào trên

10.

Trong thực tế, cốc bia thứ 4 không mang lại sự thỏa mãn nhiều bằng cốc bia thứ 3. Đây là ví dụ về điều gì?

a)

Lợi ích cận biên tăng dần

b)

Lợi ích cận biên giảm dần

c)

Lợi ích cận biên không đổi

d)

Không phải phương án nào trên

11.

Nếu thu nhập tăng, đường ngân sách sẽ thay đổi như thế nào?

a)

dịch chuyển sang trái và song song với đường ngân sách ban đầu

b)

không dịch chuyển

c)

Dịch chuyển sang phải và song song với đường ngân sách ban đầu

d)

không phải phương án nào trên

12.

Khi giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục tung tăng thì đường ngân sách sẽ như thế nào?

a)

thoải hơn

b)

dốc hơn

c)

có thể thoải, có thể dốc hơn

d)

không phải phương án nào trên

13.

Khi giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục tung giảm thì đường ngân sách sẽ như thế nào?

a)

thoải hơn

b)

dốc hơn

c)

có thể thoải, có thể dốc hơn

d)

không phải phương án nào trên

14.

Khi giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục hoành tăng thì đường ngân sách sẽ như thế nào?

a)

thoải hơn

b)

dốc hơn

c)

có thể thoải, có thể dốc hơn

d)

không phải phương án nào trên

15.

Nếu độ co giãn của cầu theo giá bằng 0, khi giảm giá thì điều gì xảy ra với lượng cầu?

a)

Lượng cầu tăng

b)

Lượng cầu giảm

c)

Lượng cầu không thay đổi

d)

Không phải phương án nào trên

16.

Điều nào sau đây mô tả đúng về đường cầu của một hàng hóa?

a)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

17.

Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách nào?

a)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

b)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

c)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

d)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

18.

Gọi MUX và MUY là lợi ích cận biên của hàng hóa X và Y; PX và PY là giá của hai hàng hóa đó. Công thức nào thể hiện điểm cân bằng tiêu dùng?

a)

MUx/MUy = Px/Py

b)

MUx/MUy = Py/Px

c)

MUx/Px = MUy/Py

d)

Không phải phương án nào trên

19.

Gọi MUX và MUY là lợi ích cận biên của hàng hóa X và Y; PX và PY là giá của hai hàng hóa đó. Công thức nào thể hiện điểm cân bằng tiêu dùng?

a)

MUx/MUy = Px/Py

b)

MUx/MUy = Py/Px

c)

MUx/Px = MUy/Py

d)

Không phải phương án nào trên

20.

Điểm phối hợp tiêu dùng tối ưu giữa hai sản phẩm X và Y là gì?

a)

Tiếp điểm của đường bàng quan và đường ngân sách

b)

Điểm cắt của đường bàng quan và đường ngân sách

c)

Có thể cả hai phương án trên

d)

Không phải phương án nào trên

21.

Phối hợp tối ưu của người tiêu dùng là phối hợp thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường bàng quan

b)

Tỷ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỷ giá của chúng

c)

Đường ngân sách tiếp xúc với đường bàng quan

d)

Cả 3 phương án đều đúng

22.

Khi tổng lợi ích giảm, lợi ích biên có đặc điểm gì?

a)

Dương và giảm dần

b)

Âm và giảm dần

c)

Dương và tăng dần

d)

Âm và tăng dần

23.

Thặng dư tiêu dùng được định nghĩa là gì?

a)

Sự chênh lệch giữa lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa với cơ hội để mua hàng hóa đó

b)

Sự chênh lệch giữa cảm nhận thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa với chi phí để mua hàng hóa đó

c)

Sự chênh lệch giữa lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa với chi phí để mua hàng hóa đó

d)

Sự chênh lệch giữa lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa với nỗ lực để mua hàng hóa đó

24.

Sự chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị hàng hóa và giá thực phải trả được gọi là gì?

a)

Thặng dư mua hàng

b)

Tổng lợi ích tiêu dùng

c)

Thặng dư tiêu dùng

d)

Không phải phương án nào trên

25.

Theo hình bên, nếu giá tăng từ P1 lên P2 thì thặng dư tiêu dùng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng một lượng là a+b+c

b)

Giảm một lượng là a+b+c

c)

Tăng một lượng là b+c

d)

Giảm một lượng là b+c

26.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cầu cho biết điều gì?

a)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu tăng

b)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu giảm

c)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu không đổi

d)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu giảm

27.

Nhân tố nào gây ra sự vận động dọc theo đường cầu?

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Cả 3 phương án trên

28.

Nhân tố nào không gây ra sự vận động dọc theo đường cầu?

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Phương án 2 và 3

29.

Cầu giảm có nghĩa là gì?

a)

Đường cầu di chuyển phía dưới (bên trái)

b)

Đường cầu di chuyển phía dưới (bên phải)

c)

Đường cung di chuyển phía trên (bên phải)

d)

Đường cung di chuyển phía trên (bên trái)

30.

Cầu tăng có nghĩa là gì?

a)

Đường cung di chuyển phía dưới (bên phải)

b)

Đường cung di chuyển phía dưới (bên trái)

c)

Đường cầu di chuyển phía trên (bên trái)

d)

Đường cầu di chuyển phía trên (bên phải)

31.

Đường cầu dịch chuyển sang phải có nghĩa là gì?

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

32.

Đường cầu dịch chuyển sang trái có nghĩa là gì?

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

33.

Giả sử người tiêu dùng dành hết tiền để mua hai hàng hóa X và Y. Nếu giá hàng hóa X và Y đều tăng lên gấp 2, đồng thời tiền lương cũng tăng lên gấp 2 thì đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Dịch sang trái

c)

Dịch sang phải

d)

Không phải phương án nào trên

34.

Lan có thu nhập (I) là 100.000đ để mua truyện (X) với giá 20.000đ/quyển và mua sách (Y) với giá 15.000đ/quyển. Phương trình minh họa đường ngân sách của Lan là:

a)

10.000=20.000X+15.000Y10{.}000 = 20{.}000X + 15{.}000Y

b)

100.000=20.000X+15.000Y100{.}000 = 20{.}000X + 15{.}000Y

c)

100.000=15.000X+20.000Y100{.}000 = 15{.}000X + 20{.}000Y

d)

10.000=15.000X+20.000Y10{.}000 = 15{.}000X + 20{.}000Y

35.

Lan có thu nhập (I) là 500.000đ để mua truyện (X) với giá 20.000đ/quyển và mua sách (Y) với giá 15.000đ/quyển. Phương trình minh họa đường ngân sách của Lan là:

a)

10.000=20.000X+15.000Y10{.}000 = 20{.}000X + 15{.}000Y

b)

500.000=20.000X+15.000Y500{.}000 = 20{.}000X + 15{.}000Y

c)

100.000=15.000X+20.000Y100{.}000 = 15{.}000X + 20{.}000Y

d)

10.000=15.000X+20.000Y10{.}000 = 15{.}000X + 20{.}000Y

36.

Nếu Px=5P_x = 5 , Py=20P_y = 20I=1000I = 1000 thì đường ngân sách có dạng:

a)

Y=4014XY = 40 - \tfrac{1}{4}X

b)

Y=5014XY = 50 - \tfrac{1}{4}X

c)

Y=404XY = 40 - 4X

d)

Y=4015XY = 40 - \tfrac{1}{5}X

37.

Nếu Px=10P_x = 10Py=20P_y = 20I=1000I = 1000 thì đường ngân sách có dạng:

a)

Y=4014XY = 40 - \tfrac{1}{4}X

b)

Y=5012XY = 50 - \tfrac{1}{2}X

c)

Y=404XY = 40 - 4X

d)

Y=4015XY = 40 - \tfrac{1}{5}X

38.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

39.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

40.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên phải thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

41.

Cho hàm sản xuất Q=2K(L2)Q = 2K(L-2) . Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:

a)

MPk=2L4,MPl=2KMP_k = 2L - 4, MP_l = 2K

b)

MPk=2K,MPl=2L4MP_k = 2K, MP_l = 2L - 4

c)

MPk=3L4,MPl=2KMP_k = 3L - 4, MP_l = 2K

d)

MPk=2L4,MPl=3KMP_k = 2L - 4, MP_l = 3K

42.

Hàm sản xuất sản phẩm của một doanh nghiệp: Q=L2+K2KLQ = L^2 + K^2 - KL (Q là sản lượng; L là lao động; K là vốn). Năng suất biên của lao động (MPL) và vốn (MPK) là:

a)

MPk=2L4,MPl=2KMP_k = 2L - 4, MP_l = 2K

b)

MPk=2K,MPl=2L4MP_k = 2K, MP_l = 2L - 4

c)

MPl=2LK,MPk=2KLMP_l = 2L - K, MP_k = 2K - L

d)

MPk=2L4,MPl=3KMP_k = 2L - 4, MP_l = 3K

43.

Hàm sản xuất Q=K2+L2+2KL3K2LQ = K^2 + L^2 + 2KL - 3K - 2L . Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:

a)

MPk=K+2L3,MPl=2L+2K2MP_k = K + 2L - 3, MP_l = 2L + 2K - 2

b)

MPk=2K+2L3,MPl=2L+2K2MP_k = 2K + 2L - 3, MP_l = 2L + 2K - 2

c)

MPk=2K+2L3,MPl=2L+K2MP_k = 2K + 2L - 3, MP_l = 2L + K - 2

d)

MPk=2K+L3,MPl=2L+2K2MP_k = 2K + L - 3, MP_l = 2L + 2K - 2

44.

Đường đồng lượng biểu thị:

a)

những mức sản lượng như nhau với phối hợp như nhau về 2 yếu tố sản xuất biến đổi

b)

những mức sản lượng như nhau với những phối hợp khác nhau về nhiều yếu tố sản xuất biến đổi

c)

những mức sản lượng như nhau với những phối hợp khác nhau về 2 yếu tố sản xuất biến đổi

d)

không phải các phương án trên

45.

Một đường đồng lượng cho biết:

a)

các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra cố định

b)

các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra khác nhau

c)

các kết hợp vốn và lao động giống nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra cố định

d)

không phải các phương án trên

46.

Các đường đồng lượng tương ứng với các mức sản lượng lớn hơn:

a)

càng gần gốc tọa độ hơn

b)

càng xa gốc tọa độ hơn

c)

có thể cả hai phương án trên

d)

không phải các phương án trên

47.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

a)

độ dốc của đường đồng phí

b)

độ dốc của đường bàng quan

c)

độ dốc của đường đồng lượng

d)

đường ngân sách

48.

Theo hình bên, đường đồng phí có độ dốc bằng 1 là đường nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Một nhà sản xuất chi TC=15,000TC = 15{,}000 để mua hai yếu tố K và L với giá PK=600P_K = 600 , PL=300P_L = 300 . Hàm sản xuất Q=2K(L2)Q = 2K(L-2) . Phương án sản xuất tối ưu là:

a)

K=620,L=210K = 620, L = 210

b)

K=210,L=620K = 210, L = 620

c)

K=260,L=120K = 260, L = 120

d)

K=12,L=26K = 12, L = 26

50.

Hàm sản xuất Q=L2+K2KLQ = L^2 + K^2 - KL (Q: sản lượng; L: lao động; K: vốn). Giá các yếu tố đầu vào PK=20P_K=20 , PL=10P_L=10 . Chi phí sản xuất không đổi TC=140TC=140 . Phương án sản xuất tối ưu là:

a)

K=5,L=4K = 5, L = 4

b)

K=40,L=40K = 40, L = 40

c)

K=50,L=40K = 50, L = 40

d)

K=40,L=50K = 40, L = 50

51.

Hàm sản xuất Q=L2+K2KLQ = L^2 + K^2 - KL . Giá các yếu tố đầu vào PK=20P_K=20 , PL=10P_L=10 . Chi phí sản xuất không đổi TC=210TC=210 . Sản lượng tối ưu là:

a)

47,2547{,}25

b)

4,2754{,}275

c)

4,7524{,}752

d)

4,2574{,}257

52.

Với chi phí sản xuất không đổi TC=15,000TC = 15{,}000 để mua hai yếu tố K và L với giá PK=600P_K = 600 , PL=300P_L = 300 . Hàm sản xuất Q=2K(L2)Q = 2K(L-2) . Sản lượng tối đa đạt được là:

a)

576576

b)

7575

c)

6767

d)

6565

53.

Hàm tổng chi phí sản xuất sản phẩm A: TC=100+2Q+Q2TC = 100 + 2Q + Q^2 . Trong đó, chi phí biến đổi là:

a)

2Q+Q22Q + Q^2

b)

100+2Q100 + 2Q

c)

100+Q2100 + Q^2

d)

100100

54.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được cho bởi phương trình: TC = 190 + 53Q (đơn vị tính 10.000). Nếu sản xuất 100.000 đơn vị sản phẩm, chi phí biến mỗi đơn vị sản phẩm là:

a)

3,5

b)

35

c)

53

d)

530

55.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q2Q^2 + 2Q + 50. Hàm chi phí cố định là:

a)

0,5

b)

5

c)

500

d)

50

56.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q2Q^2 + 2Q + 50. Hàm chi phí biến đổi là:

a)

Q2Q^2 + 2Q

b)

Q2Q^2 + Q

c)

Q2Q^2 + 3Q

d)

Q

57.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q2Q^2 + 2Q + 50. Hàm chi phí biên là:

a)

2Q

b)

Q + 2

c)

2Q + 2

d)

2Q − 2

58.

Một hãng chấp nhận giá có:

a)

đường cầu hoàn toàn co giãn

b)

đường cầu hoàn toàn không co giãn

c)

đường cầu ít co giãn

d)

đường cầu co giãn đơn vị

59.

Một hãng chấp nhận giá là hãng:

a)

có thể trong một số trường hợp tác động đến giá sản phẩm của hãng

b)

Không thể tác động đến giá sản phẩm của hãng

c)

cả hai phương án trên

d)

không phải phương án nào trên

60.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu bình quân của một hãng bằng:

a)

Giá bán

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Chi phí bình quân

d)

Giá thành bình quân

61.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu cận biên (MR) của một hãng bằng:

a)

Giá bán và doanh thu

b)

Giá bán và doanh thu trung bình

c)

Giá bán và chi phí trung bình

d)

Giá thành và doanh thu trung bình

62.

Điều nào dưới đây không xảy ra trong cạnh tranh hoàn hảo:

a)

có nhiều người bán

b)

người bán và người mua có thông tin hoàn hảo về giá của sản phẩm trên thị trường

c)

các hãng trong ngành không có lợi thế so với những hãng mới gia nhập

d)

Có những cản trở đáng kể đối với việc gia nhập ngành

63.

Đối với một doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh hoàn hảo, thì vấn đề nào dưới đây không thể quyết định được:

a)

số lượng các yếu tố sản xuất

b)

số lượng sản phẩm sản xuất

c)

sản xuất như thế nào

d)

giá bán sản phẩm

64.

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn có thể bù đắp được chi phí biến đổi và một phần chi phí cố định thì hãng đó đang hoạt động tại phần đường chi phí cận biên:

a)

nằm trên điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

b)

Nằm giữa điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

c)

nằm dưới điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

d)

không có đáp án đúng

65.

Một hãng nên đóng cửa sản xuất nếu giá:

a)

lớn hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

b)

Nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

c)

bằng chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

d)

không có đáp án đúng

66.

Khi P < AVCminAVC_{min} , doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nên quyết định:

a)

tiếp tục sản xuất

b)

sản xuất cầm chừng

c)

Ngừng sản xuất

d)

không có đáp án đúng

67.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo đóng cửa tạm thời nếu tổng doanh thu không đủ bù đắp:

a)

chi phí cố định

b)

tổng chi phí

c)

Chi phí biến đổi

68.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo nên rời bỏ thị trường khi:

a)

không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá lớn hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

b)

không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

c)

không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi

d)

không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí cố định trung bình

69.

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó giá bằng tổng chi phí bình quân thì hãng:

a)

đang lỗ

b)

Đang hòa vốn

c)

đang lãi

d)

không có đáp án đúng

70.

Điểm đóng cửa sản xuất xảy ra ở điểm:

a)

chi phí trung bình tối thiểu

b)

Chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

c)

Chi phí cố định trung bình tối thiểu

d)

chi phí cận biên trung bình tối thiểu

e)

không có đáp án đúng

71.

Điểm hòa vốn xảy ra ở mức sản lượng mà tại đó:

a)

Chi phí trung bình tối thiểu

b)

chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

c)

chi phí cố định trung bình tối thiểu

d)

không có đáp án đúng

72.

Hàm chi phí sản xuất ngắn hạn của doanh nghiệp: TC = 200 + 20Q + Q2Q^2 . Giá và sản lượng đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là:

a)

P = 1010 , Q = 55

b)

P = 55 , Q = 1515

c)

P = 2020 , Q = 00

d)

P = 1010 , Q = 1010

73.

Hàm chi phí sản xuất cố định trung bình và biến đổi trung bình trong ngắn hạn của doanh nghiệp: AFC=200/QAFC = 200/Q ; AVC=20+QAVC = 20 + Q . Giá và sản lượng đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là:

a)

P = 1010 , Q = 55

b)

P = 55 , Q = 1515

c)

P = 2020 , Q = 00

d)

P = 1010 , Q = 1010

74.

Hàm chi phí sản xuất ngắn hạn của DN: TC=255+10Q+Q2TC = 255 + 10Q + Q^2 . Giá đóng của sản xuất của DN là:

a)

1

b)

10

c)

5

d)

15

75.

Hàm chi phí sản xuất cố định trung bình và biến đổi trung bình trong ngắn hạn của DN: AFC=255QAFC = \dfrac{255}{Q} ; AVC=10+QAVC = 10 + Q . Giá đóng của sản xuất của DN là:

a)

1

b)

10

c)

5

d)

15

76.

Cho hàm chi phí biên của DN trong ngắn hạn: MC=10+2QMC = 10 + 2Q ; Chi phí cố định FC=255FC = 255 . Giá đóng của sản xuất của DN là:

a)

1

b)

10

c)

5

d)

15

77.

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S) Qs=Ps8Qs = Ps - 8 ; (D) Qd=90PdQd = 90 - Pd . Giá và sản lượng tại điểm cân bằng:

a)

P=31, Q=39

b)

P=41, Q=49

c)

P=49, Q=41

d)

P=39, Q=31

78.

Hàm chi phí sản xuất ngắn hạn của DN: TC=255+10Q+Q2TC = 255 + 10Q + Q^2 . Giá và sản lượng hòa vốn của DN là:

a)

P=49,137; Q=15,968

b)

P=41,937; Q=15,968

c)

P=49,937; Q=15,568

d)

P=49,397; Q=15,698

79.

Hàm chi phí sản xuất cố định trung bình và biến đổi trung bình trong ngắn hạn của DN: AFC=255QAFC = \dfrac{255}{Q} ; AVC=10+QAVC = 10 + Q . Giá và sản lượng hòa vốn của DN là:

a)

P=49,397; Q=15,698

b)

P=49,937; Q=15,568

c)

P=41,937; Q=15,968

d)

P=41,937; Q=15,968

80.

Cho hàm chi phí biên của DN trong ngắn hạn: MC=10+2QMC = 10 + 2Q ; Chi phí cố định FC=255FC = 255 . Giá và sản lượng hòa vốn của DN là:

a)

P=49,973; Q=15,986

b)

P=49,937; Q=15,968

c)

P=49,137; Q=15,968

d)

P=41,937; Q=15,968

81.

Yếu tố nào dưới đây gây ra sự di chuyển dọc theo đường cung:

a)

Giá của bản thân hàng hóa đó thay đổi

b)

Cải tiến công nghệ sản xuất

c)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

d)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

82.

Yếu tố nào dưới đây không gây ra sự di chuyển dọc theo đường cung:

a)

Cải tiến công nghệ sản xuất

b)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

c)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

83.

Yếu tố nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung:

a)

Cải tiến công nghệ sản xuất

b)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

c)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

84.

Lượng cung giảm được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cung lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cung lên trên

85.

[] Lượng cung tăng được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cung lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cung lên trên

86.

[] Cung giảm được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cung sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cung sang trái

87.

Cung tăng được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cung sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cung sang trái

88.

Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

a)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

89.

Đường cung dịch chuyển sang trái có nghĩa là:

a)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

90.

Đường cung thẳng đứng:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

91.

Đường cung nằm ngang:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

92.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiến tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

93.

Công nghệ sản xuất máy nghe nhạc tiến tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

94.

Công nghệ sản xuất laptop tiến tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

95.

Công nghệ sản xuất xe máy tiến tiến hơn sẽ làm cho

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

96.

Công nghệ sản xuất ô tô tiến tiến hơn sẽ làm cho

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

97.

Một thị trường độc quyền bán

a)

Chỉ có một hãng duy nhất

b)

có nhiều hãng

c)

có 1 số lượng nhỏ các hãng

d)

Không có đáp án đúng

98.

Rào cản gia nhập thị trường bao gồm

a)

bằng phát minh sáng chế

b)

đặc quyền kinh doanh của chính phủ

c)

kinh tế của quy mô

d)

Cả 3 phương án trên

99.

Sức mạnh thị trường đề cập tới

a)

khả năng tạo phúc lợi

b)

Khả năng đặt giá

c)

khả năng áp chế

d)

không có đáp án đúng

100.

Khả năng tối đa hóa lợi nhuận bằng việc đặt giá là

a)

Một đặc trưng cơ bản của độc quyền

b)

một đặc trưng cơ bản của cạnh tranh

c)

một đặc trưng cơ bản của cạnh tranh độc quyền

d)

không có đáp án đúng

101.

Doanh thu cận biên của một hãng độc quyền bán là

a)

Sự thay đổi tổng doanh thu khi bán thêm nhiều đơn vị sản phẩm

b)

Sự thay đổi tổng doanh thu cận biên khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm

c)

Sự thay đổi tổng doanh thu khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm

d)

Sự thay đổi doanh thu trung bình khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm

102.

Nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách

a)

Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu bằng chi phí cận biên

b)

Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

c)

Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu trung bình bằng chi phí cận biên

103.

Khi nhà độc quyền nâng lượng bán từ 6 đến 7 sản phẩm thì giá của sản phẩm bị giảm từ 5 triệu đồng xuống 4 triệu đồng. Doanh thu cận biên của sản phẩm cuối là

a)

100 triệu đồng

b)

-1 triệu đồng

c)

101 triệu đồng

d)

-100 triệu đồng

104.

Đường cung của hàng độc quyền bán là

a)

trong độc quyền bán có đường cung

b)

Trong độc quyền bán không có đường cung

c)

trong độc quyền bán có tổ hợp các đường cung

d)

không câu nào đúng

105.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền nên sản xuất ở mức sản lượng

a)

MC = MR

b)

MC > MR

c)

MC < MR

d)

không câu nào đúng

106.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q = 15 - P, có chi phí bình quân ATC = Q/2 + 3/Q. Để tối đa hóa lợi nhuận thì hãng sẽ sản xuất tại mức giá và sản lượng

a)

Q=10, P=50

b)

Q=5, P=10

c)

Q=60, P=90

d)

Q=90, P=60

107.

Cầu các yếu tố sản xuất được gọi là

a)

cầu như hàng hóa thông thường

b)

Cầu thứ phát

c)

cầu nội suy

d)

không có phương án nào đúng

108.

Sự thay đổi tổng doanh thu do thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất được gọi là

a)

sản phẩm cận biên của yếu tố đó

b)

Sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố đó

c)

doanh thu cận biên của yếu tố đó

d)

không có phương án nào đúng

109.

Khi các nhà kinh tế sử dụng từ "cận biên" họ ám chỉ

a)

Vừa đủ

b)

Bổ sung 1 đơn vị lượng

c)

Giảm bớt

d)

Không phải phương án nào trên

110.

Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

111.

Số lượng người lao động, trình độ lao động, tri thức lao động… là loại nguồn lực

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

112.

Quặng, mỏ dầu, rừng, thủy hải sản… là loại nguồn lực

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

113.

Tiền, giấy tờ có giá, tín dụng… là loại nguồn lực

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

114.

Internet, nguồn tin từ mối quan hệ, tư vấn kinh doanh… là loại nguồn lực

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Thông tin

115.

Trình độ công nghệ, dây chuyền máy móc sản xuất… là loại nguồn lực

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Kỹ thuật công nghệ

116.

Không tuyển đủ lao động, không tuyển được lao động đáp ứng trình độ… là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

117.

Không có đầu vào như kim loại, gỗ, nguyên nhiên liệu thô… là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

118.

Thiếu tiền, không huy động được vốn hay tín dụng…. là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

119.

Không tiếp cận được các trang web thông tin, thiếu nguồn tin từ mối quan hệ, không được tư vấn kinh doanh…. là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Thông tin

120.

Trong thực tế nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là:

a)

Vấn đề khan hiếm

b)

Vấn đề chi phí cơ hội

c)

Vấn đề khả năng

d)

Vấn đề mong muốn

121.

Vấn đề khan hiếm tồn tại:

a)

Chỉ trong nền kinh tế thị trường

b)

Chỉ trong nền kinh tế chỉ huy

c)

Trong tất cả các nền kinh tế

d)

Chỉ trong nền kinh tế hỗn hợp

122.

Chi phí cơ hội là:

a)

Chi phí của cơ hội đó

b)

Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn giữa các phương án

c)

Chi phí để có được cơ hội đó

d)

Không phải phương án nào nói trên

123.

Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Cơ chế cân đối liên ngành

c)

Cơ chế thị trường

d)

Không phải phương án nào nói trên

124.

Khi doanh nghiệp nguồn lực để xây dựng một cơ sở kinh doanh, nguồn lực đó sẽ không còn để gửi ngân hàng lấy lãi. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Sự cân nhắc

c)

Sự đánh đổi

d)

Không phải phương án nào nói trên

125.

Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi cầu lông. Nếu như Hoa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc đi chơi cầu lông là:

a)

Lớn hơn giá trị của xem phim

b)

Nhỏ hơn giá trị của xem phim

c)

Là chi phí cơ hội của việc xem phim

d)

Không phải phương án nào trên

126.

Nếu thị trường lao động là cạnh tranh hoàn toàn, lượng lao động được thuê tối đa hóa lợi nhuận khi:

a)

MRP(L)=Q×WMRP(L)=Q\times W

b)

MRP(L)=L×WMRP(L)=L\times W

c)

MRP(L)=1/WMRP(L)=1/W

d)

MRP(L)=WMRP(L)=W

127.

Giá trị của việc thuê thêm 1 công nhân đối với với hãng trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a)

bằng sản phẩm cận biên trừ với giá sản phẩm

b)

bằng sản phẩm cận biên cộng với giá sản phẩm

c)

bằng sản phẩm cận biên chia cho giá sản phẩm

d)

Bằng sản phẩm cận biên nhân với giá sản phẩm

128.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ có doanh thu sản phẩm cận biên của lao động bằng:

a)

giá bán sản phẩm trừ đi sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

b)

giá bán sản phẩm cộng với với sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

c)

giá bán sản phẩm chia cho sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

d)

Giá bán sản phẩm nhân với sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

129.

Hãng muốn tối đa hóa lợi nhuận thì họ thuê đến số lượng lao động mà:

a)

chi phí thuê thêm lao động lớn hơn doanh thu gia tăng do lao động này tạo ra

b)

chi phí thuê thêm lao động bằng doanh thu gia tăng do lao động này tạo ra

c)

chi phí thuê thêm lao động nhỏ hơn doanh thu gia tăng do lao động này tạo ra

d)

không có phương án nào đúng

130.

Yếu tố tác động tới cung lao động:

a)

luật pháp

b)

áp lực kinh tế

c)

áp lực tâm lý xã hội

d)

cả 3 phương án trên

131.

Chi phí nào sau đây được coi là chi phí cơ hội của việc đi học đại học:

a)

Học phí

b)

Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học

c)

Chi phí ăn uống cơ bản

d)

Chi phí đi lại cơ bản

132.

Chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 50.000đ là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất 50.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 50.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi cắt tóc

d)

50.000 đồng

133.

Chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 100.000đ là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất 100.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 100.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi cắt tóc

d)

100.000 đồng

134.

Chi phí cơ hội của một người đi sửa xe mất 500.000đ là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất 500.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 500.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi sửa xe

d)

500.000 đồng

135.

Việc các sản phẩm như đường, hệ thống thoát nước, nhà công cộng, bệnh viện công cộng thường không thể được cung cấp bởi các doanh nghiệp tư nhân là loại thất bại thị trường:

a)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

b)

Ngoại ứng tích cực

c)

Ngoại ứng tiêu cực

d)

Phân phối thu nhập không công bằng

136.

Khi có dự án công viên cây xanh, người dân sống ở quanh đó được lợi về cảnh quan và không khí, đó là điển hình của:

a)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

b)

Ngoại ứng tích cực

c)

Độc quyền

d)

Phân phối thu nhập không công bằng

137.

Khi có dự án nhà máy nhiệt điện, người dân sống ở quanh đó gặp nhiều vấn đề về sức khoẻ do ô nhiễm không khí, đó là điển hình của:

a)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

b)

Ngoại ứng tích cực

c)

Ngoại ứng tiêu cực

d)

Phân phối thu nhập không công bằng

138.

Một số tập đoàn, tổng công ty Nhà nước thuộc một số ngành như năng lượng, điện, dầu khí, cấp thoát nước… do yếu tố lịch sử, đặc điểm ngành và được cả ưu ái từ Chính phủ đã tạo nên loại thất bại thị trường:

a)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

b)

Độc quyền (bán)

c)

Phân phối thu nhập không công bằng

d)

Cả b và c

139.

Nền kinh tế Việt Nam là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

140.

Nền kinh tế Triều Tiên là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

141.

Nền kinh tế Mỹ là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

142.

Một nền kinh tế tự sản tự tiêu, không trao đổi với quốc gia khác là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

143.

Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế:

a)

Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

b)

không có mối liên hệ với các nền kinh tế khác

c)

Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

d)

Không phải phương án nào nói trên

144.

Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết:

a)

Thông qua thị trường

b)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ

c)

Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ

d)

Không phải phương án nào nói trên

145.

Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm:

a)

Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường

b)

Cả nội thương và ngoại thương

c)

Cả tư nhân và nhà nước

d)

Không phải phương án nào nói trên

146.

Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây:

a)

Sản xuất cái gì

b)

Sản xuất như thế nào

c)

Sản xuất cho ai

d)

Cả 3 phương án trên

147.

Loại hàng hóa mà người tiêu dùng không phải trả tiền mà vẫn được sử dụng, không bị loại trừ khỏi sự tiêu dùng, gọi là:

a)

Hàng hóa tư nhân

b)

Hàng hóa công cộng

c)

Hàng hóa hỗn hợp

d)

Không phải ý nào trên

148.

Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa công cộng thuần túy:

a)

Quốc phòng

b)

Ô tô

c)

Bộ bàn ghế

d)

Laptop