wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1

Total questions: 150

Worksheet time: 13hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm mục đích gì?

a)

Tối đa hoá lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

2.

Tổ chức là một thực thể bao gồm?

a)

Mục đích riêng, thành viên, cơ cấu có tính hệ thống

b)

Mục đích riêng, tốn chi, cơ cấu có tính hệ thống

c)

Mục đích riêng, văn hoá tổ chức, cơ cấu hệ thống

d)

Mục đích riêng, nhà quản trị, cơ cấu hệ thống

3.

“Quản trị là quá trình hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra các nguồn lực và hoạt động của tổ chức nhằm đạt được mục đích với kết quả và hiệu quả cao trong điều kiện môi trường luôn biến động” là của tác giả:

a)

James Stoner và Stephen Robbins

b)

MaryParker Follett

c)

Koontz và O' Donnel

d)

Henry Fayol

4.

Định nghĩa “Quản trị là nghệ thuật đạt được mục đích thông qua người khác” là của tác giả:

a)

James Stoner và Stephen Robbins

b)

MaryParker Follett

c)

Koontz và O' Donnel

d)

Henry Fayol

5.

Quản trị học có thể được hiểu là:

a)

Một khoa học

b)

Một nghệ thuật

c)

Một nghề

d)

Cả 3 phương án trên

6.

Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị?

a)

Là một quá trình

b)

Được định hướng bởi mục tiêu của nhà quản trị

c)

Đối tượng của quản trị là con người

d)

Là quá trình quản trị con người trong tổ chức

7.

Các chức năng quản trị được thực hiện theo tiến trình nào?

a)

Organizing, Planning, Leading, Controlling.

b)

Planning, Organizing, Leading, Controlling.

c)

Planning, Leading, Controlling, Organizing

d)

Organizing, Planning, Controlling, Leading

8.

Ai là người đã nêu ra 7 chức năng quản trị?

a)

Frederich Taylor

b)

Robert owen

c)

Charles Babbage

d)

Gulic and Urwich

9.

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của yếu tố nào sau đây?

a)

Kỹ thuật đang biến động không ngừng.

b)

Công nghệ đang biến động không ngừng.

c)

Kinh tế đang biến động không ngừng.

d)

Môi trường đang biến động không ngừng.

10.

Hoạt động quản trị cần thiết vì sao?

a)

Vì thể hiện người điều hành cấp cao là quan trọng nhất

b)

Vì thể hiện người điều hành cấp thấp luôn có năng lực kém hơn người điều hành cấp cao

c)

Vì mang lại hiệu quả hơn cho công việc

d)

Vì cho thấy sự phân chia cấp bậc rõ ràng.

11.

Hiệu quả quản trị được hiểu như thế nào?

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả

c)

Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

d)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

12.

Hiệu suất quản trị được hiểu như thế nào?

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Đạt được các mục tiêu đã đặt ra

c)

Hệ thống mục tiêu nhất quán

d)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

13.

Các kỹ năng quản trị có thể có được từ đâu?

a)

Bẩm sinh

b)

Kinh nghiệm thực tế

c)

Đào tạo chính quy

d)

Cả 3 phương án trên

14.

“Là chiếc cầu nối, truyền thông, liên kết mọi người trong và ngoài tổ chức” thể hiện vai trò nào của nhà quản trị?

a)

Thông tin

b)

Ra quyết định

c)

Truyền thông

d)

Liên kết

15.

“Động viên, đôn đốc, thúc đẩy cấp dưới hoàn thành nhiệm vụ” thể hiện vai trò nào của nhà quản trị?

a)

Tượng trưng

b)

Lãnh đạo

c)

Liên kết

d)

Thông tin

16.

Nhà quản trị cấp cao cần có kỹ năng kỹ thuật để làm gì?

a)

Làm thay nhân viên trong những tình huống khó

b)

Kiểm tra, giám sát, thẩm định kết quả công việc của nhân viên

c)

Đào tạo, huấn luyện nhân viên và tạo uy đối với nhân viên

d)

Cả 3 phương án trên

17.

Nhà quản trị cấp cơ sở được hiểu là gì?

a)

Những nhà quản trị cấp bậc cuối cùng trong hệ thống cấp bậc của các nhà quản trị trong cùng một tổ chức.

b)

Người gián tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên dưới quyền họ.

c)

Nhà quản trị với nhiệm vụ hướng dẫn, đốc thúc, điều khiển công nhân trong công việc thường ngày.

d)

Những nhà quản trị cấp bậc cuối trong hệ thống quản trị có nhiệm vụ hướng dẫn, điều khiển công nhân làm việc

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng trong quản trị?

a)

Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với sự thoả mãn cao nhất và chi phí thấp nhất

b)

Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với lợi ích cao nhất và chi phí thấp nhất

c)

Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với kết quả cao nhất và chi phí thấp nhất

d)

Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với lợi nhuận cao nhất và chi phí thấp nhất

19.

Để tăng hiệu quả quản trị, các nhà quản trị cần làm gì?

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Cả 3 phương án trên

20.

Đối với quản trị viên cấp cơ sở, kỹ năng nào là kỹ năng quan trọng nhất?

a)

Kỹ năng chuyên môn

b)

Kỹ năng quan hệ

c)

Kỹ năng khái quát hoá

d)

Kỹ năng khái quát hoá và quan hệ

21.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng nào sau đây?

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Thuyết trình

22.

Nhà quản trị cấp giữa có thể là ai trong các chức danh sau?

a)

Trưởng phòng

b)

Phó Giám đốc

c)

Giám đốc

d)

Nhân viên

23.

Tại sao nói “quản trị là một nghề”?

a)

Vì quản trị là một nghề được đào tạo một cách hệ thống

b)

Vì nghề quản trị mang tính chuyên nghiệp

c)

Vì thu nhập từ việc thực hiện nghề có khả năng đảm bảo cuộc sống cho người thực hiện nó

d)

Vì quản trị là quá trình làm việc giữa các cá nhân trong tổ chức có quy định chung và tạo ra lợi nhuận

24.

“Chuyển giao những thông tin cho cấp dưới, báo cáo thông tin cho cấp trên” thể hiện vai trò nào của nhà quản trị?

a)

Tượng trưng

b)

Lãnh đạo

c)

Liên kết

d)

Truyền thông

25.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

26.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

27.

Nhà quản trị cấp trung phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng gì?

a)

Hoạch định

b)

Lãnh đạo

c)

Tổ chức

d)

Kiểm tra

28.

Một trong ba kỹ năng chính của nhà quản trị là gì?

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng thuyết trình

d)

Kỹ năng làm việc nhóm

29.

Mức độ quan trọng của kỹ năng nhân sự với các cấp quản trị:

a)

Không quan trọng

b)

Quan trọng như nhau

c)

Quan trọng hơn với quản trị cấp cao

d)

Quan trọng hơn với quản trị cấp thấp

30.

Ai là người đã đưa ra 3 nhóm vai trò của nhà quản trị?

a)

James Watts

b)

Henry Mentzberg

c)

Eli Whitney và Simoen

d)

Charles Babbag

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sự khác nhau giữa các nhà quản trị chỉ khác nhau về thể loại chứ không phải về trình độ

b)

Nhà quản trị nào cũng thực hiện các chức năng hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra.

c)

Ở những cấp bậc khác nhau, thời gian thực hiện chức năng quản trị như nhau

d)

Ở những cấp bậc khác nhau, kỹ năng của các nhà quản trị như nhau.

32.

Nghiên cứu của Henry Minzberg 3 nhóm vai trò của nhà quản trị là gì?

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương tác nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thường thuyết

33.

Khả năng dẫn dắt, lãnh đạo động viên, giải quyết xung đột và làm việc với người khác là kỹ năng nào của nhà quản trị:

a)

Giao tiếp

b)

Nhân sự

c)

Khái quát hoá

d)

Chuyên môn

34.

5 chức năng của nhà quản trị Henry Fayol là gì?

a)

Hoạch định, chỉ huy, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

b)

Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo, kiểm tra

c)

Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra

d)

Hoạch định, tổ chức, nhân sự, thực hiện, kiểm tra

35.

Năm 1923, theo Lyther Gullick và Lyndal Urwwich chia thành 7 chức năng của quản trị, đó là những chức năng nào?

a)

Hoạch định, tổ chức, nhân sự, thực hiện, phối hợp, kiểm tra, tài chính.

b)

Hoạch định, tổ chức, nhân sự, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra, tài chính.

c)

Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra, tài chính, nhân sự

d)

Kế hoạch, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra, tài chính, nhân sự

36.

Đến thập niên 60 của thế kỷ XX, 5 chức năng của quản trị theo Harald Koontz và Cyril O’donnell nêu lên là gì?

a)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra, phối hợp

b)

Hoạch định, nhân sự, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

c)

Kế hoạch, tổ chức, tài chính, lãnh đạo, kiểm tra

d)

Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo, kiểm tra

37.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là:

a)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Kỹ năng con người có tầm quan trọng như nhau

38.

Theo tác giả James Stoner và Stephen P.Robbins, hoạt động quản trị được thực hiện thông qua 4 chức năng nào sau đây?

a)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

39.

Cấp quản trị dễ chuyển đổi công việc:

a)

Quản trị cấp cao

b)

Quản trị cấp giữa

c)

Quản trị cơ sở

d)

Quản trị tác nghiệp

40.

Nhà quản trị cấp thấp đòi hỏi kỹ năng nào nhiều nhất?

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

41.

Trong 3 kỹ năng chính có ảnh hưởng đến sự phát triển nghề nghiệp của nhà quản trị, kỹ năng khó tiếp thu nhất là kỹ năng nào sau đây?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

42.

Theo tác giả James Stoner và Stephen P. Robbins thì tỷ lệ thời gian dành cho chức năng kiểm tra cấp cao chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

13%

b)

14%

c)

22%

d)

15%

43.

Kỹ năng kỹ thuật hay còn gọi là kỹ năng chuyên môn được hiểu là gì?

a)

Là khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể, trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Là khả năng, năng lực tư duy và hoạch định của nhà quản trị

c)

Là cách thức làm việc, lãnh đạo và động viên của nhà quản trị

d)

Là khả năng cần thiết khi thực hiện việc hoạch định chiến lược của nhà quản trị

44.

Kỹ năng nhận thức trong quản trị được hiểu là gì?

a)

Là khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể, trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Là khả năng, năng lực tư duy và hoạch định của nhà quản trị trong tổ chức

c)

Là cách thức làm việc, lãnh đạo và động viên của nhà quản trị nhằm tạo động cơ cho nhân viên cấp dưới làm việc

d)

Là cách thức làm việc và khả năng giao tiếp của nhà quản trị với các cấp quản trị trong tổ chức

45.

Kỹ năng nhân sự trong quản trị được hiểu là gì?

a)

Khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể, trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Khả năng, năng lực tư duy và hoạch định của nhà quản trị

c)

Cách thức làm việc, lãnh đạo và động viên của nhà quản trị

d)

Khả năng cần thiết khi thực hiện quy trình đưa ra quyết định của nhà quản trị

46.

Quan điểm nào thể hiện được bản chất của hoạt động quản trị?

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị cần thiết đối với các tổ chức

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

47.

Nhận định “giám đốc một nhà máy cơ khí phải giỏi về cơ khí hơn các kỹ sư trong nhà máy đó” thuộc nhóm nào?

a)

Kỹ năng quản trị

b)

Vai trò quản trị

c)

Chức năng quản trị

d)

Hoạt động quản trị

48.

Hoạt động quản trị là hoạt động nào?

a)

Mai An Tiêm trồng dưa hấu trên cánh đồng của mình

b)

Sống một mình như Rô-bin-sơn trên hoang đảo

c)

Hai người khiêng một khúc gỗ

d)

Dàn nhạc biểu diễn trên sân khấu

49.

“Thay mặt cho tổ chức thuyết trình trong quá trình hoạt động, trong các quan hệ với những đơn vị khác, với xã hội” thể hiện nhà quản trị đang thực hiện vai trò nào?

a)

Doanh nhân

b)

Đàm phán

c)

Thông tin

d)

Phân bổ nguồn lực

50.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu nào?

a)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

51.

Theo tác giả James Stoner và Stephen Robbins thì môi trường quản trị là gì?

a)

Là toàn bộ những lực lượng và thế chế tác động và ảnh hưởng đến hoạt động và kết quả hoạt động của doanh nghiệp

b)

Là toàn bộ các yếu tố bên trong và bên ngoài doanh nghiệp ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp

c)

Là toàn bộ những lực lượng và thế chế tác động tích cực hoặc tiêu cực đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp

d)

Là toàn bộ những yếu tố tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến doanh nghiệp

52.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm mục đích gì?

a)

Thiết lập cơ cấu tổ chức phù hợp với doanh nghiệp

b)

Xác định vị thế của đối thủ cạnh tranh

c)

Phục vụ cho việc tuyển dụng

d)

Có thông tin cho việc ra quyết định

53.

Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của một doanh nghiệp bao gồm yếu tố nào?

a)

Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài

b)

Môi trường vi mô, vi mô và nội bộ

c)

Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ

d)

Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

54.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường nội bộ để làm gì?

a)

Để có thông tin

b)

Để đào tạo nhân viên

c)

Để phát triển thị trường

d)

Tìm ra các điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp

55.

Môi trường vi mô có tác động đến doanh nghiệp như thế nào?

a)

Tạo cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Tác động đến quyết định của nhà quản trị

c)

Mở rộng phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo ra các đe dọa đối với doanh nghiệp

56.

Xu hướng của tỉ giá thuộc nhóm môi trường nào?

a)

Chính phủ và chính trị

b)

Kinh tế

c)

Của môi trường tổng quát

d)

Của môi trường ngành

57.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp thuộc yếu tố nào?

a)

Môi trường ngành

b)

Môi trường đặc thù

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Môi trường tổng quát

58.

Tác động của sự khác biệt theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp thuộc về yếu tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Chính trị - xã hội

d)

Văn hóa

59.

Yếu tố lạm phát của nền kinh tế là tác động của môi trường nào?

a)

Vĩ mô

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

60.

Lạm phát ảnh hưởng tới vấn đề nào?

a)

Văn hóa doanh nghiệp

b)

Hành vi người tiêu dùng

c)

Lối sống của người dân

d)

Quy trình ra quyết định

61.

Một trong các đặc điểm của văn hóa tổ chức mạnh là gì?

a)

Văn hóa được nhiều người ngoài doanh nghiệp biết đến

b)

Có những giá trị cơ bản được chia sẻ rộng rãi trong tổ chức

c)

Có thể dễ dàng thay đổi các giá trị cơ bản

d)

Lãnh đạo mạnh mẽ và quyết đoán

62.

Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm thuộc yếu tố nào?

a)

Tài chính

b)

Kinh tế

c)

Môi trường ngành

d)

Nhà cung cấp

63.

Chính sách phúc lợi xã hội thuộc nhóm môi trường nào?

a)

Môi trường tổng quát

b)

Xã hội

c)

Yếu tố chính sách và pháp luật

d)

Yếu tố dân số

64.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố thuộc nhóm môi trường gì?

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

65.

Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế thông qua các chính sách kinh tế, tài chính thuộc nhóm môi trường nào?

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Yếu tố chính trị và pháp luật

66.

“Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút” ảnh hưởng đến doanh nghiệp là nhóm yếu tố môi trường nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Của môi trường tổng quát

67.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

68.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố nào?

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Công nghệ

69.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố nào?

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

70.

Môi trường văn hóa, xã hội tác động như thế nào đến hoạt động quản trị doanh nghiệp?

a)

Làm thay đổi nhu cầu tiêu dùng của khách hàng

b)

Làm thay đổi thói quen tiêu dùng của khách hàng

c)

Tác động đến qui mô sản xuất của doanh nghiệp

d)

Tác động và chi phối hành vi tiêu dùng, ứng xử của con người

71.

Sự phát triển của khoa học và công nghệ nhanh đem lại cho doanh nghiệp lợi ích nào?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Nâng cao năng suất lao động

c)

Phân phối lưu thông hàng hóa

d)

Quảng cáo, xúc tiến sản phẩm

72.

Yếu tố gia đình ảnh hưởng trực tiếp đến nhân tố nào?

a)

năng suất, chất lượng hiệu quả làm việc của mọi người

b)

xu thế tiêu dùng và tâm lý của người dân

c)

các hoạt động xuất nhập khẩu

d)

giá thành và nguồn nhân lực của doanh nghiệp

73.

Yếu tố tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp thuộc nhóm môi trường nào?

a)

Công nghệ

b)

Kinh tế

c)

Chính trị - pháp luật

d)

Sự toàn cầu hoá kinh tế

74.

Thu nhập và sức mua thuộc nhóm yếu tố môi trường nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Văn hoá - xã hội

d)

Sự toàn cầu hoá kinh tế

75.

Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời hoặc giá bán trở nên đắt hơn so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là do tác động của yếu tố môi trường nào?

a)

Văn hoá - xã hội

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Sự toàn cầu hoá kinh tế

76.

Trong phân tích cạnh tranh, tập hợp các doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ cùng đáp ứng một loại nhu cầu được gọi là gì?

a)

Một hiệp hội

b)

Một ngành kinh doanh

c)

Một nhóm độc quyền

d)

Đối thủ cạnh tranh

77.

Phát biểu nào là đúng khi nghiên cứu môi trường?

a)

Cần nhận diện các yếu tố tác động và sự nguy hiểm của các yếu tố đó

b)

Cần nhận diện các yếu tố tác động và khả năng xuất hiện của các yếu tố đó

c)

Cần nhận diện các yếu tố tác động và mức độ ảnh hưởng của các yếu tố đó

d)

Cần nhận diện các yếu tố tác động và sự thay đổi của các yếu tố đó

78.

Khái niệm nào thể hiện đầy đủ nhất về “Văn hóa tổ chức”?

a)

Là những chuẩn mực, khuôn mẫu, giá trị truyền thống được thể hiện trong cách ứng xử

b)

Là cách sống của mọi người trong tổ chức mà mọi thành viên trong tổ chức tôn trọng và tuân theo

c)

Là các nhận thức và phép ứng xử cả ở bên trong và bên ngoài tổ chức

d)

Là những chuẩn mực, khuôn mẫu, giá trị truyền thống mà mọi thành viên trong tổ chức tôn trọng và tuân theo

79.

Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của ai?

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Các nhà quản trị

80.

Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để làm gì?

a)

Xác định điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội, đe dọa đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường

81.

Việc duy trì môi trường kinh doanh bình đẳng, chống độc quyền, chống phá giá thuộc nhóm yếu tố nào?

a)

Văn hoá - xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị - pháp luật

82.

“Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác” thuộc yếu tố nào trong môi trường nội bộ doanh nghiệp?

a)

Tài chính

b)

Cơ cấu tổ chức

c)

Nhân sự

d)

Nghiên cứu phát triển

83.

“Quy định miễn thị thực đối với một số quốc gia khi vào Việt Nam du lịch” thuộc yếu tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và luật pháp

c)

Cạnh tranh

d)

Nhà cung cấp

84.

Tại sao doanh nghiệp phải nghiên cứu yếu tố dân số?

a)

Để xác định cơ hội thị trường

b)

Để xác định nhu cầu thị trường

c)

Để xác định qui mô thị trường

d)

Để ra các quyết định chiến lược sản phẩm

85.

“Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng” là yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Toàn cầu

b)

Ngành

c)

Tổng quát

d)

Nội bộ

86.

Tại sao doanh nghiệp phải phân tích môi trường ngành?

a)

Để xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp

b)

Để nhận dạng khách hàng

c)

Để xác định các áp lực cạnh tranh

d)

Để nhận diện đối thủ cạnh tranh

87.

Ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động của doanh nghiệp như thế nào?

a)

Ảnh hưởng đến hiệu quả doanh nghiệp

b)

Ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp

c)

Ảnh hưởng đến mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp

d)

Ảnh hưởng đến kết quả của doanh nghiệp

88.

Hệ thống chính trị xã hội tác động lên doanh nghiệp thể hiện trên các phương diện nào?

a)

Cơ chế bảo hộ

b)

Đưa ra quyết định

c)

Phân phối sản phẩm

d)

Đổi mới công nghệ

89.

Yếu tố nào không thuộc môi trường tổng quát?

a)

Giá vàng nhập khẩu tăng cao

b)

Phản ứng của người tiêu dùng đối việc gây ô nhiễm môi trường của công ty Formosa

c)

Chính sách lãi suất tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp

d)

Thị trường chứng khoán trong nước đang hồi phục

90.

Trong tiến trình tăng trưởng kinh tế, đối tượng nào đóng vai trò quan trọng?

a)

Nhà nước

b)

Người lao động

c)

Các nhà xã hội học

d)

Doanh nghiệp

91.

Sự tăng trưởng kinh tế nói chung tác động đến doanh nghiệp như thế nào?

a)

Tạo cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Tạo nguy cơ cho doanh nghiệp

c)

Tác động đến yếu tố đầu ra của doanh nghiệp

d)

Tăng lượng khách hàng cho doanh nghiệp

92.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm cơ bản của các yếu tố môi trường vi mô?

a)

Có ảnh hưởng lâu dài

b)

Công ty khó kiểm soát được nó

c)

Công ty luôn gặp bất lợi khi các yếu tố của môi trường vi mô thay đổi

d)

Mức độ tác động và tính chất tác động của loại môi trường này khác nhau theo từng ngành

93.

Đối thủ cạnh tranh là những cá nhân hay tổ chức có khả năng thoả mãn nhu cầu khách hàng mục tiêu của doanh nghiệp thông qua hình thức cạnh tranh nào sau đây?

a)

Cạnh tranh công nghệ

b)

Cạnh tranh qui mô

c)

Cạnh tranh sản phẩm thay thế

d)

Cạnh tranh giá

94.

Yếu tố nào ảnh hưởng lên nguồn nhân lực, đầu ra của doanh nghiệp và việc xác định quy mô của thị trường?

a)

Lối sống

b)

Văn hóa

c)

Dân số

d)

Gia đình

95.

Yếu tố nào tác động và chi phối hành vi ứng xử của người tiêu dùng và người quản trị doanh nghiệp?

a)

Lối sống

b)

Văn hóa

c)

Dân số

d)

Gia đình

96.

Những tiêu thức cơ bản thể hiện sự thay đổi thái độ của con người đối với công việc?

a)

Lòng trung thành với tổ chức

b)

Lòng nhiệt tình

c)

Đạo đức nghề nghiệp

d)

Tích cực làm việc nhóm

97.

Thước đo chủ yếu để đánh giá sự thành công kinh tế của một quốc gia là gì?

a)

Đời sống vật chất của người dân cao và mức tăng trưởng kinh tế nhanh

b)

Thu nhập quốc dân cao và mức tăng trưởng kinh tế cao

c)

Khả năng tạo ra một giá trị tổng sản lượng ở mức cao và có mức tăng trưởng nhanh

d)

Khả năng chi tiêu của người dân

98.

Hai loại hình cơ sở lưu trú (cùng thứ hạng): tàu ngủ đêm trên Vịnh và khách sạn thuộc loại cạnh tranh nào sau đây?

a)

Cạnh tranh sản phẩm thay thế

b)

Cạnh tranh cùng loại sản phẩm

c)

Cạnh tranh tiềm ẩn

99.

Nhận định: “Thị trường cơ bản của khách sạn là khách du lịch và khách vãng lai, tuy số lượng nhỏ nhưng thường xuyên và ổn định” là:

a)

Cơ hội của khách sạn

b)

Thách thức của khách sạn

c)

Điểm mạnh của khách sạn

d)

Điểm yếu của khách sạn

100.

Theo mô hình SWOT, đâu là yếu tố thách thức của các doanh nghiệp du lịch?

a)

Chính sách miễn thị thực cho rất nhiều các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á khi vào Việt Nam

b)

Địa phương tăng ngân sách 10% cho quảng cáo phát triển du lịch

c)

Sự ô nhiễm môi trường và biến đổi cảnh quan thiên nhiên

d)

Doanh nghiệp du lịch có nguồn tài chính hạn hẹp

101.

Theo tác giả Henry Fayol thông tin là:

a)

Quá trình phản ánh và tiếp nhận phản ánh, biến phản ánh thành hiểu biết, thành tri thức

b)

Thông tin là một phạm trù phản ánh nội dung và hình thức vận động của các sự vật hiện tượng

c)

Thông tin là nội dung của thế giới bên ngoài được thể hiện trong nhận thức của con người

d)

Thông tin là quá trình phản ánh, tiếp nhận nội dung thế giới bên ngoài thành tri thức và được thể hiện trong nhận thức con người

102.

Một trong những vai trò của thông tin trong tổ chức là gì?

a)

Thông tin được xem là “ngôn ngữ” của quản trị

b)

Thông tin có vật mang tin và có lượng tin nhất định

c)

Thông tin trực tiếp tác động đến việc thực hiện các chức năng quản trị

d)

Thông tin luôn gắn liền với quá trình quản trị và tác động đến chức năng quản trị

103.

Phân theo chức năng thì thông tin gồm loại nào sau đây?

a)

Thông tin chỉ đạo

b)

Thông tin nội bộ

c)

Thông tin kinh tế

d)

Thông tin bên ngoài

104.

Hiệu quả của thông tin phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật công nghệ

b)

Nội dung của thông tin

c)

Năng lực của người tiếp nhận thông tin

d)

Phương thức thu thập và truyền đạt thông tin

105.

Thông tin có chất lượng là thông tin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cần nhiều thời gian để chọn lọc thông tin

b)

Có nhiều kênh để nhà quản trị lựa chọn thông tin

c)

Giúp nhà quản trị nhận thức đúng xu hướng phát triển

d)

Nội dung thông tin không mang tính mới

106.

Theo giáo trình Quản trị học của TS. Phan Thị Minh Châu thì quyết định quản trị là gì?

a)

Là sự lựa chọn những phương án của nhà quản trị

b)

Là sự lựa chọn những phương án tốt nhất cho vấn đề đã xác định

c)

Là quá trình chọn lọc thông tin và ra quyết định trong thời gian dài

d)

Là trung tâm của mọi hoạt động về quản trị, góp phần vào sự thành công hay thất bại của tổ chức

107.

Yêu cầu cơ bản đối với các mục tiêu của ra quyết định trong quản trị là gì?

a)

Mục tiêu mang tính tương đối

b)

Mục tiêu mang tính rõ ràng

c)

Mục tiêu mang tính nghệ thuật

d)

Mục tiêu có thể thực hiện được

108.

Việc ra quyết định được hiểu là gì?

a)

Hoạt động nhờ vào trực giác của người ra quyết định

b)

Hoạt động mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Hoạt động nhờ vào kinh nghiệm của người ra quyết định

d)

Hoạt động nhờ vào tình huống trong quản trị

109.

Theo giáo trình Quản trị học của TS Phan Thị Minh Châu thì nhận định nào sai trong những nhận định sau?

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)

Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

110.

Nếu phân loại các quyết định quản trị theo các khía cạnh khác nhau trong hoạt động của tổ chức, sẽ không bao gồm loại quyết định nào sau đây?

a)

Quyết định kinh tế - kỹ thuật

b)

Quyết định chuyên đề

c)

Quyết định xã hội

d)

Quyết định tổ chức

111.

Những yêu cầu đối với quyết định quản trị sẽ không nhất thiết phải có yếu tố nào sau đây?

a)

Có căn cứ khoa học, thống nhất, tuân theo các quy định, thể chế chung

b)

Đúng thẩm quyền và có định hướng

c)

Cụ thể về mặt thời gian và thỏa mãn các yêu cầu kịp thời

d)

Độ chính xác tuyệt đối trước khi thực hiện

112.

Quản trị viên cấp trung thường tập trung vào việc ra các loại quyết định gì?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tác chiến

113.

Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho doanh nghiệp là quyết định thuộc chức năng nào?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

114.

Theo cách phản ứng của người ra quyết định có loại quyết định nào sau đây?

a)

Quyết định trực giác và quyết định lý giải

b)

Quyết định mang tính chiến lược và quyết định tác nghiệp

c)

Quyết định của tổ chức Nhà nước và quyết định của các tổ chức xã hội

d)

Quyết định chiến thuật

115.

Nguyên tắc cơ bản khi ban hành quyết định là gì?

a)

Nguyên tắc về định nghĩa

b)

Nguyên tắc xác minh đầy đủ

c)

Nguyên tắc về sự đồng nhất

d)

Tất cả các phương án trên

116.

Tiến trình ra quyết định gồm mấy bước?

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

117.

Theo giáo trình Quản trị học của TS Phan Thị Minh Châu ra quyết định quản trị để làm gì?

a)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

b)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

c)

Giải quyết 1 vấn đề

d)

Tìm phương án để giải quyết vấn đề

118.

Bốn chức năng cơ bản của quyết định bao gồm:

a)

Định hướng, bảo đảm, pháp lệnh, phối hợp

b)

Định hướng, cụ thể, pháp lệnh, phối hợp

c)

Định lượng, bảo đảm, pháp lý, phối hợp

d)

Định lượng, khả thi, pháp lý, hợp tác

119.

Theo giáo trình Quản trị học của TS Phan Thị Minh Châu thì bước đầu tiên trong quy trình ra quyết định là gì?

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Xác định vấn đề cần ra quyết định

d)

Xác định mục tiêu

120.

Đối với tổ chức kinh doanh, mục tiêu cơ bản là lợi nhuận thì tiêu chuẩn chủ yếu để lựa chọn phương án quyết định là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Thỏa mãn tối đa nhu cầu khách hàng

c)

Tối đa hóa về số lượng và chất lượng theo nhu cầu xã hội

d)

Giảm thiểu tối đa ô nhiễm môi trường

121.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước nào?

a)

Xác định vấn đề cần giải quyết

b)

Thu thập và xử lý thông tin

c)

Lựa chọn phương án tối ưu

d)

Tổ chức thực hiện và kiểm soát

122.

Theo giáo trình Quản trị học của TS Phan Thị Minh Châu, tính khoa học của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước nào?

a)

Xác định vấn đề

b)

Xác định phương án

c)

Xác định vấn đề cần ra quyết định

d)

Ra quyết định

123.

Phẩm chất đạo đức, chính trị, tính khí, tính cách của người ra quyết định ảnh hưởng như thế nào tới quyết định của họ?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Ít ảnh hưởng

c)

Ảnh hưởng nhiều

d)

Ảnh hưởng vừa phải

124.

“Đòi hỏi luôn xem tổ chức là một hệ thống tổ chức kinh tế xã hội, phải có sự phối hợp chặt chẽ trong hệ thống cấu thành các bộ phận có liên quan đến quyết định quản trị” là nguyên tắc gì của quyết định quản trị?

a)

Khoa học

b)

Thống nhất

c)

Dân chủ

d)

Hình thức

125.

Môi trường ổn định là môi trường như thế nào?

a)

Ổn định và có thể tiên đoán được ít yếu tố

b)

Năng động và không thể tiên đoán được

c)

Môi trường có thể tiên đoán được nhiều yếu tố

d)

Năng động và không thể tiên đoán được

126.

Quy trình đổi mới công nghệ gồm 3 bước: 1) Là phát triển một mẫu sản phẩm đầu tiên, được gọi là công nghệ sản phẩm. 2) Là khi một ý tưởng mới xuất hiện trong tư duy của một người nào đó, được gọi là bước nhận thức. 3) Là phát triển một quy trình sản xuất để tạo ra một hợp phức hợp giữa giá bán, số lượng, chất lượng, lợi nhuận tiềm tàng, được gọi là công nghệ sản xuất. Hãy sắp xếp theo trật tự đúng các bước.

a)

1, 3, 2

b)

3, 2, 1

c)

2, 1, 3

d)

3, 1, 2

127.

Trong các phát biểu về đổi mới công nghệ, câu nào sau đây là sai?

a)

Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển có tính hệ thống

b)

Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển có áp dụng vào thực tế một ý tưởng mới

c)

Tất cả các ý tưởng đều có thể biến thành công nghệ

d)

Tiến trình đổi mới công nghệ là khoảng thời gian cần thiết để biến một ý tưởng mới thành sản phẩm hay dịch vụ có thể tiêu thụ trên thị trường

128.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự thay đổi của các yếu tố kỹ thuật công nghệ?

a)

Chu kỳ đổi mới công nghệ ngày càng dài hơn

b)

Vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn

c)

Có nhiều cuộc cách mạng công nghệ mới về máy vi tính, robot và tự động hóa

d)

Công nghệ mới có những ảnh hưởng đối với doanh nghiệp

129.

Theo cách phản ứng của người ra quyết định có loại quyết định nào sau đây?

a)

Quyết định trực giác và quyết định lý giải

b)

Quyết định mang tính chiến lược và quyết định tác nghiệp

c)

Quyết định của tổ chức Nhà nước và quyết định của các tổ chức xã hội

d)

Quyết định chiến thuật

130.

Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là gì?

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Nhận diện vấn đề

131.

Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là gì?

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Lựa chọn phương án tối ưu

132.

Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nắm vững các bước của quá trình ra quyết định

b)

Vận dụng thành thạo các bước của quá trình ra quyết định

c)

Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định

d)

Tất cả các phương án trên

133.

Trong quá trình ra quyết định nhà quản trị nên làm gì?

a)

Chọn mô hình ra quyết định đã thành công trước đó

b)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

c)

Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định

d)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”

134.

Ý nghĩa của việc ra quyết định nhóm là gì?

a)

Luôn luôn mang lại hiệu quả cao

b)

Ít khi mang lại hiệu quả cao

c)

Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định

d)

Tiết kiệm thời gian

135.

Để giải quyết được vấn đề, nhà quản trị cần:

a)

Chú trọng đến khâu ra quyết định

b)

Chú trọng đến khâu thực hiện quyết định

c)

Chú trọng đến việc ra quyết định và thực hiện quyết định đó

d)

Chú trọng đến khâu ra quyết định nhiều hơn

136.

Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận để nhận dạng vấn đề?

a)

Phương pháp động não (brain storming)

b)

Phương pháp phân tích SWOT

c)

Phương pháp bằng mô tả vấn đề

d)

Phương pháp điều tra

137.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ

a)

Không có lợi trong mọi trường hợp

b)

Không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)

Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

138.

Mục tiêu được sử dụng để thuyết minh và tuyên truyền cho tổ chức được gọi là gì?

a)

Mục tiêu lợi nhuận dài hạn

b)

Mục tiêu tuyên bố

c)

Cơ sở quan trọng của chiến lược cạnh tranh

d)

Mục tiêu tăng trưởng nhanh

139.

Tháng trước, nhân viên trong bộ phận bạn quản lý làm việc rất tốt, vượt kế hoạch được giao. Bạn ra quyết định sẽ mời họ dự tiệc chiêu đãi nhân viên. Ngân sách của bạn có hạn, bạn sẽ quyết định chọn nhà hàng để chiêu đãi nhân viên như thế nào cho hợp lý?

a)

Tham khảo ý kiến mọi người

b)

Chỉ định một nhà hàng nào đó

c)

Ủy quyền cho nhân viên tự chọn

d)

Thuyết phục nhân viên theo lựa chọn của mình

140.

Chức năng hoạch định trong quản trị là

a)

Xây dựng kế hoạch dài hạn

b)

Xây dựng kế hoạch hoạt động của toàn công ty

c)

Xây dựng kế hoạch hàng năm

d)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu trong khoảng thời gian nhất định

141.

Hoạch định tốt giúp nhà quản trị có thể

a)

Tăng cường mối liên hệ giữa tổ chức với các cơ quan hữu quan

b)

Kiểm soát ngay trong quá trình hoạch định

c)

Loại bỏ hoàn toàn những bất ổn của môi trường

d)

Hạn chế được những trùng lắp, lãng phí

142.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định

a)

Áp đặt từ cấp cao

b)

Từ khách hàng

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới

143.

Đâu là loại hoạch định được phân loại theo tiêu chí thời gian?

a)

Hoạch định ngắn hạn

b)

Hoạch định từng phần

c)

Hoạch định tác nghiệp

d)

Hoạch định chiến lược

144.

Sự khác biệt cơ bản giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

Phạm vi thực hiện

145.

Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp là loại hoạch định được phân loại theo tiêu chí

a)

Thời gian

b)

Mức độ

c)

Phạm vi

d)

Lĩnh vực kinh doanh

146.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

147.

Sau khi phân tích và lựa chọn các chiến lược thích hợp, doanh nghiệp cần phải

a)

Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp

b)

Triển khai chiến lược

c)

Kiểm tra và đánh giá kết quả

d)

Lập lại tiến trình hoạch định

148.

Sau khi kiểm tra và đánh giá kết quả, doanh nghiệp cần

a)

Lập lại tiến trình hoạch định

b)

Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp

c)

Triển khai chiến lược

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

149.

Hoạch định chiến lược do ai đảm nhận

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp thấp

c)

Quản trị viên cấp trung

d)

Quản trị viên cấp cơ sở

150.

Hoạch định tác nghiệp do ai đảm nhận

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung

c)

Quản trị viên cấp thấp

d)

Quản trị viên cấp cơ sở