wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Bản chất của Marketing

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của bên nào?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Đồng thời của cả người bán và người mua

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia

2.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Sự ưa thích của cá nhân bạn

b)

Giá tiền của từng loại hình giải trí

c)

Giá trị của từng loại hình giải trí

d)

Tất cả các điều nêu trên

3.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm như thế nào?

a)

Được bán rộng rãi với giá hạ

b)

Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao

c)

Có kiểu dáng độc đáo

d)

Có nhiều tính năng mới

4.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có:

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Ước muốn

5.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào:

a)

Giá của hàng hoá đó cao hay thấp

b)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kỳ vọng về sản phẩm

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

6.

Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra:

a)

Ít nhất phải có 2 bên

b)

Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên

c)

Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (chào hàng) của bên kia

e)

Mỗi bên đều tin tưởng việc giao dịch với bên kia là hợp lý

7.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?

a)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A.

c)

Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn.

d)

Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng.

8.

Theo quan điểm Marketing thị trường của doanh nghiệp là:

a)

Tập hợp cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất định

b)

Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp

c)

Tập hợp của những người mua thực tế và tiềm ẩn

d)

Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai

e)

Không câu nào đúng.

9.

Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketing đã được bàn đến trong sách?

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

e)

Bán hàng

10.

Quan điểm …………. cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất và vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm.

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

e)

Bán hàng

11.

Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ với

a)

Hàng hoá được sử dụng thường ngày

b)

Hàng hoá được mua có chọn lựa

c)

Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt

d)

Hàng hoá mua theo nhu cầu thụ động

12.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

a)

Mục đích của doanh nghiệp

b)

Sự thoả mãn của người tiêu dùng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả những điều nêu trên.

13.

Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thỏa mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận?

a)

Quan điểm sản xuất

b)

Quan điểm sản phẩm

c)

Quan điểm bán hàng

d)

Quan điểm Marketing

14.

Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Phân tích các cơ hội thị trường, (2) Thiết lập chiến lược Marketing, (3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (4) Hoạch định chương trình Marketing, (5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing. Trình tự đúng trong quá trình này là:

a)

(1) (2) (3) (4) (5)

b)

(1) (3) (4) (2) (5)

c)

(3) (1) (2) (4) (5)

d)

(1) (3) (2) (4) (5)

e)

Không câu nào đúng

15.

Marketing cũng chính là bán hàng và quảng cáo? Chọn một phương án đúng cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Các tổ chức phi lợi nhuận không cần thiết phải làm Marketing. Chọn một phương án đúng cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Mong muốn của con người là trạng thái khi anh ta cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó. Chọn một phương án đúng cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Những thứ không thể “sờ mó” được như dịch vụ không được coi là sản phẩm như định nghĩa trong sách. Chọn một phương án đúng cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Báo An ninh thế giới vừa quyên góp 20 triệu đồng cho quỹ Vì trẻ thơ. Việc quyên góp này được coi như là một cuộc trao đổi. Chọn một phương án đúng cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Quan điểm sản phẩm là một triết lý thích hợp khi mức cung vượt quá cầu hoặc khi giá thành sản phẩm cao, cần thiết phải nâng cao năng suất để giảm giá thành. Chọn một phương án đúng cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Quan điểm bán hàng chú trọng đến nhu cầu của người bán, quan điểm Marketing chú trọng đến nhu cầu của người mua. Chọn một phương án đúng cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nhà kinh doanh có thể tạo ra nhu cầu tự nhiên của con người. Chọn một phương án đúng cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mục tiêu chính của người làm Marketing là phát hiện ra mong muốn và nhu cầu có khả năng thanh toán của con người. Chọn một phương án đúng cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Quan điểm nỗ lực tăng cường bán hàng và quan điểm Marketing trong quản trị Marketing đều có cùng đối tượng quan tâm là khách hàng mục tiêu. Chọn một phương án đúng cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu (hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d)

Thu thập dữ liệu

26.

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a)

Báo cáo kết quả thu được

b)

Phân tích thông tin

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét

27.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

(b) và (c)

e)

Không câu nào đúng.

28.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu Marketing?

a)

Nghiên cứu Marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao.

b)

Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu Marketing cho riêng mình.

c)

Nghiên cứu Marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng.

d)

Nhà quản trị Marketing coi nghiên cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định.

29.

Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn nào?

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Bên ngoài doanh nghiệp

c)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

d)

Thăm dò khảo sát

30.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích gì?

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó.

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn.

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn.

e)

Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp.

31.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Điều tra phỏng vấn

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả các cách nêu trên

32.

Câu hỏi đóng là câu hỏi như thế nào?

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất.

b)

Kết thúc bằng dấu chấm câu.

c)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước.

d)

Không đưa ra hết các phương án trả lời.

33.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp?

a)

Tính cập nhật cao hơn

b)

Chi phí tìm kiếm thấp hơn

c)

Độ tin cậy cao hơn

d)

Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn

34.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại

b)

Phỏng vấn bằng thư tín

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Phỏng vấn nhóm

e)

Không có cách nào đảm bảo cả hai yêu cầu trên

35.

Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)?

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn

b)

Số lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể

c)

Chi phí phỏng vấn cao hơn

d)

Có thể đeo bám dễ dàng hơn

36.

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ nguồn nào?

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh

b)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối

c)

Thông tin từ các tổ chức dịch vụ cung cấp thông tin

d)

Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo

e)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước

37.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì thuộc loại câu hỏi nào?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở

d)

Câu hỏi có cấu trúc

38.

Thứ tự đúng của các bước nhỏ trong bước 1 của quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu

b)

Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề quản trị

c)

Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu, vấn đề quản trị

d)

Vấn đề quản trị, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu

e)

Không có đáp án đúng

39.

Một cuộc nghiên cứu Marketing gần đây của doanh nghiệp X xác định rằng nếu giá bán của sản phẩm tăng 15%15\% thì doanh thu sẽ tăng 25%25\% ; cuộc nghiên cứu đó đã dùng phương pháp nghiên cứu nào trong các phương pháp sau đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Thăm dò

40.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Nghiên cứu Marketing cũng chính là nghiên cứu thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Dữ liệu thứ cấp có độ tin cậy rất cao nên có thể yên tâm ra quyết định Marketing dựa trên kết quả phân tích chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Công cụ duy nhất để nghiên cứu Marketing là bảng câu hỏi.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Thực nghiệm là phương pháp thích hợp nhất để kiểm nghiệm giả thuyết về mối quan hệ nhân quả.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Chỉ có một cách duy nhất để thu thập dữ liệu sơ cấp là phỏng vấn trực tiếp cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Việc chọn mẫu ảnh hưởng không nhiều lắm đến kết quả nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Một báo cáo khoa học đã công bố trước đây vẫn được xem là dữ liệu thứ cấp dù kết quả mang tính định tính.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Sai số do chọn mẫu luôn xảy ra bất kể mẫu đó được lập như thế nào.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Cách diễn đạt câu hỏi có ảnh hưởng nhiều đến độ chính xác và số lượng thông tin thu thập được.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Một vấn đề nghiên cứu được coi là đúng đắn phù hợp nếu nó được xác định hoàn toàn theo chủ ý của người nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm

d)

Đối thủ cạnh tranh

51.

Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng

52.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Công chúng

c)

Những người cung ứng

d)

Công ty vận tải, ô tô

53.

Điền khuyết: Tín ngưỡng và các giá trị ……….. rất bền vững và ít thay đổi nhất.

a)

văn hóa

b)

pháp lý

c)

công nghệ

d)

chính trị

54.

Các nhóm bảo vệ quyền lợi của dân chúng không bênh vực cho:

a)

Chủ nghĩa tiêu dùng.

b)

Chủ trương bảo vệ môi trường của chính phủ.

c)

Sự mở rộng quyền hạn của các dân tộc thiểu số.

d)

Một doanh nghiệp trên thị trường tự do.

55.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá.

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.

c)

Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá.

d)

Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thì văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng.

56.

Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:

a)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được.

b)

Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được.

c)

Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó.

d)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được.

57.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của một doanh nghiệp thường có đặc trưng:

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ.

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ.

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí.

d)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp.

58.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp.

c)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp.

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp.

e)

Tất cả điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, nguy cơ.

59.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số.

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế.

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình.

60.

Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:

a)

Thu nhập của dân cư không đều.

b)

Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm.

c)

Nhu cầu của dân cư khác nhau.

d)

Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing.

61.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:

a)

Cạnh tranh mong muốn.

b)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm.

c)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm.

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu.

62.

Các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ cho quá trình sản xuất để kiếm lợi nhuận và thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường:

a)

Mua đi bán lại.

b)

Quốc tế.

c)

Công nghiệp.

d)

Tiêu dùng.

e)

Chính quyền.

63.

Những yếu tố thuộc môi trường kinh tế thường có ít giá trị cho việc dự báo tiềm năng của một đoạn thị trường cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Công ty nghiên cứu thị trường là một ví dụ cụ thể về trung gian marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Nói chung thì các yếu tố thuộc môi trường vi mô của doanh nghiệp được coi là yếu tố mà doanh nghiệp không kiểm soát được.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Môi trường công nghệ là một bộ phận trong môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Các yếu tố thuộc môi trường Marketing luôn chỉ tạo ra các mối đe doạ cho doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Các nhánh văn hoá không được coi là thị trường mục tiêu vì chúng có nhu cầu đặc thù.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Các giá trị văn hoá thứ phát thường rất bền vững và ít thay đổi nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trong các cấp độ cạnh tranh, cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm là gay gắt nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Khách hàng cũng được xem như là một bộ phận trong môi trường Marketing của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đã là khách hàng của doanh nghiệp thì nhu cầu và các yếu tố tác động lên nhu cầu là khác nhau bất kể thuộc loại khách hàng nào.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Chính trị

d)

Khuyến mại

e)

Không câu nào đúng.

74.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp… là ví dụ về các nhóm:

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Tham khảo trực tiếp

d)

(b) và (c)

75.

Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là gì?

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

c)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp

76.

Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là gì?

a)

Bảo lưu có chọn lọc

b)

Tri giác có chọn lọc

c)

Bóp méo có chọn lọc

d)

Lĩnh hội có chọn lọc

77.

Khái niệm “động cơ” được hiểu là gì?

a)

Hành vi mang tính định hướng

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thỏa mãn nhu cầu đó

d)

Tác nhân kích thích của môi trường

78.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dụng; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

a)

Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó

c)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó

d)

Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp

e)

Viết thư hoặc gọi điện theo đường dây nóng cho doanh nghiệp

79.

Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện

b)

An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện

d)

Không câu nào đúng

80.

Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là ai?

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người khởi xướng

d)

Người mua sắm

81.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là gì?

a)

Các thuộc tính nổi bật

b)

Các chức năng hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu

82.

Theo định nghĩa, ……… của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về cá nhân tố xung quanh.

a)

Nhân cách

b)

Tâm lý

c)

Quan niệm của bản thân

d)

Niềm tin

e)

Lối sống

83.

Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ nào?

a)

Các tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn

b)

Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn

c)

Những hợp đồng, bảng báo giá … thường không nhiều trong hành vi mua của người tiêu dùng

d)

Người tiêu dùng là người chuyên nghiệp hơn

84.

Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về điều gì?

a)

Sự chú ý

b)

Nhận thức

c)

Thái độ và niềm tin

d)

Không câu nào đúng

e)

Tất cả đều đúng

85.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin …… nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ….. lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.

a)

Cá nhân/ Đại chúng

b)

Thương mại/ Đại chúng

c)

Thương mại/ Cá nhân

d)

Đại chúng/ Thương mại

86.

Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng như thế nào?

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn

b)

Thường là như nhau

c)

Thường thay đổi tùy theo từng sản phẩm

d)

Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng

e)

Thường theo ý người chồng nếu người vợ không đi làm

87.

Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?

a)

Số lượng người mua ít hơn

b)

Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

c)

Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn

d)

Mang tính rủi ro phức tạp hơn

88.

Hành vi mua của người tiêu dùng là hành động “trao tiền – nhận hàng”. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Nếu người bán phóng đại các tính năng của sản phẩm thì người tiêu dùng sẽ kỳ vọng nhiều vào sản phẩm, và khi sử dụng sản phẩm này thì mức độ thỏa mãn của họ sẽ tăng lên. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Một trong những khác biệt giữa người mua là các doanh nghiệp và người mua là những người tiêu dùng là các doanh nghiệp khi mua sắm thường dựa vào lý trí nhiều hơn. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Người tiêu dùng không nhất thiết phải trải qua đầy đủ cả 5 bước trong quá trình mua hàng. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Người sử dụng sản phẩm cũng chính là người khởi xướng nhu cầu về sản phẩm đó. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Quá trình mua hàng của người tiêu dùng được kết thúc bằng hành động mua hàng của họ. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Nghề nghiệp của một người có ảnh hưởng đến tính chất của sản phẩm mà người đó lựa chọn. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Các yếu tố tâm lý ảnh hưởng sâu rộng nhất đến tính chất của sản phẩm mà người đó lựa chọn. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Freud cho rằng phần lớn mọi người đều không có ý thức về những yếu tố tâm lý tạo nên hành vi của họ. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Do khi mua hàng các doanh nghiệp thường dựa vào lý trí nhiều hơn cho nên việc mua hàng của họ hầu như không có rủi ro. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Nhóm tham khảo sơ cấp là nhóm mà người tiêu dùng giao tiếp thường xuyên hơn nhóm thứ cấp. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn. Công việc nào dưới đây không phải là một trong các bước đó?

a)

Định vị thị trường

b)

Soạn thảo hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu

c)

Phân đoạn thị trường

d)

Phân chia sản phẩm

e)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

100.

Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàng hoá như sau: Doanh nghiệp X: 80.000USD, Doanh nghiệp Y: 75.000USD, Doanh nghiệp Z: 45.000USD. Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là:

a)

40%

b)

42,5%

c)

37,5%

d)

35%

e)

Không câu nào đúng

101.

Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức …… để phân đoạn thị trường:

a)

Địa lý

b)

Xã hội

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

102.

Theo khái niệm đoạn thị trường thì “Đoạn thị trường là một nhóm ….. có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing”.

a)

Thị trường

b)

Khách hàng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người tiêu dùng

e)

Tất cả đều đúng

103.

Marketing có phân biệt:

a)

Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường và thiết kế chương trình Marketing Mix cho riêng từng đoạn thị trường đó.

b)

Có thể làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng Marketing không phân biệt.

c)

Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt.

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả các điều trên

104.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ:

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

e)

Chu kì của cuộc sống gia đình

105.

Marketing tập trung:

a)

Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường.

b)

Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường.

c)

Bao hàm việc theo đuổi một đoạn thị trường trong một thị trường lớn.

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả các điều trên.

106.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn:

a)

Chiến lược Marketing phân biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược Marketing tập trung

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

107.

Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt?

a)

Giúp tiết kiệm chi phí.

b)

Gặp phải cạnh tranh khốc liệt.

c)

Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực.

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả các điều nêu trên.

108.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường?

a)

Mức tăng trưởng phù hợp

b)

Quy mô càng lớn càng tốt

c)

Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh thấp

109.

Nếu trên một thị trường mà mức độ đồng nhất của sản phẩm rất cao thì doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược:

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing tập trung

d)

Bất kì chiến lược nào cũng được

110.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của …. về các thuộc tính quan trọng của nó.

a)

Khách hàng

b)

Người sản xuất

c)

Người bán buôn

d)

Người bán lẻ

111.

Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện Marketing ……

a)

Đa dạng hoá sản phẩm

b)

Đại trà

c)

Mục tiêu

d)

Thống nhất

e)

Không câu nào đúng

112.

Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là:

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing mục tiêu

c)

Marketing đa dạng hoá sản phẩm

d)

Marketing phân biệt theo người tiêu dùng

113.

Trong thông báo tuyển sinh năm học 2004 của trường Đại Học Thăng Long có câu: “Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, Đại học Thăng Long luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng”. Câu nói này có tác dụng:

a)

Quảng cáo đơn thuần

b)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng

c)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội

d)

Không có các tác dụng trên

114.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Phân đoạn thị trường là chia thị trường thành các nhóm người mua mà giữa các nhóm đó đặc điểm nhu cầu giống nhau về một loại sản phẩm nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Phân đoạn thị trường cho phép doanh nghiệp xây dựng một chương trình Marketing phù hợp với toàn bộ thị trường tổng thể.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Marketing đại trà nhằm tạo ra các sản phẩm đa dạng để cung cấp cho người mua mà không chú ý đến đoạn thị trường khác.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Marketing mục tiêu và xác định thị trường mục tiêu là hai khái niệm đồng nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Những người trong một nhóm nhân khẩu học có thể có những đặc điểm tâm lý hết sức khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Chiến lược Marketing không phân biệt có ưu điểm là nó giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Áp dụng Marketing phân biệt thường dẫn đến tổng doanh số bán ra thấp hơn so với áp dụng Marketing không phân biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Định vị thị trường có liên quan tới việc sản phẩm được phân phối và trưng bày ở đâu trong cửa hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Ngày nay, các doanh nghiệp đang có xu hướng chuyển từ hình thức Marketing đại trà và Marketing đa dạng hoá sản phẩm sang Marketing mục tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Việc phân đoạn thị trường được thực hiện bằng cách chia thị trường chỉ theo duy nhất một tiêu thức nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Sản phẩm có thể là:

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả những điều trên

125.

Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó:

a)

Sản phẩm hiện thực

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Những lợi ích cơ bản

126.

Việc đặt tên, nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm.

b)

Giảm chi phí quảng cáo khi tung ra sản phẩm mới thị trường

c)

Không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể.

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả đều đúng.

127.

Các sản phẩm mà khi mua khách hàng luôn so sánh về chất lượng, giá cả, kiểu dáng … được gọi là sản phẩm:

a)

Mua theo nhu cầu đặc biệt

b)

Mua có lựa chọn

c)

Mua theo nhu cầu thụ động

d)

Sử dụng thường ngày.

128.

Điều nào sau đây cho thấy bao gói hàng hoá trong điều kiện kinh doanh hiện nay là cần thiết ngoại trừ:

a)

Các hệ thống cửa hàng tự phục vụ ra đời ngày càng nhiều.

b)

Khách hàng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn khi mua hàng hoá, miễn là nó tiện lợi và sang trọng hơn.

c)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá

d)

Bao gói tạo khả năng và ý niệm về sự cải tiến hàng hoá

e)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá.

129.

Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là:

a)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

b)

Tên nhãn hiệu

c)

Dấu hiệu đã đăng ký

d)

Bản quyền

e)

Các ưu điểm trên đều sai.

130.

Ưu điểm của việc vận dụng chiến lược đặt tên nhãn hiệu cho riêng từng loại sản phẩm là:

a)

Danh tiếng của doanh nghiệp không gắn liền với mức độ chấp nhận sản phẩm.

b)

Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn

c)

Việc giới thiệu sản phẩm mới dễ dàng hơn.

d)

(a) và (b)

e)

Tất cả đều đúng.

131.

Bao gói tốt có thể là:

a)

Bảo vệ sản phẩm

b)

Khuếch trương sản phẩm

c)

Tự bán được sản phẩm

d)

Tất cả các điều nêu trên

132.

Việc một số hãng mỹ phẩm Hàn Quốc mang các sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kỳ sống tại thị trường Hàn Quốc sang thị trường Việt Nam thì đã:

a)

Làm giảm chi phí nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới

b)

Tạo cho những sản phẩm đó một chu kì sống mới

c)

Giảm chi phí Marketing sản phẩm mới

d)

Làm tăng doanh số bán sản phẩm.

133.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm là:

a)

Tăng trưởng, bão hoà, triển khai, suy thoái

b)

Triển khai, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái

c)

Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, triển khai

d)

Không câu nào đúng.

134.

Trong một chu kỳ sống của một sản phẩm, giai đoạn mà sản phẩm được bán nhanh trên thị trường và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:

a)

Bão hoà

b)

Triển khai

c)

Tăng trưởng

d)

Suy thoái

135.

Công việc nào trong các công việc sau đây mà nhà làm Marketing không nên tiến hành nếu sản phẩm đang ở giai đoạn tăng trưởng của nó?

a)

Giữ nguyên hoặc nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Tiếp tục thông tin mạnh mẽ về sản phẩm cho công chúng.

c)

Đánh giá và lựa chọn lại các kênh phân phối

d)

Đưa sản phẩm vào thị trường mới.

e)

Thay đổi đôi chút về thông điệp quảng cáo.

136.

Các sản phẩm tham gia hoàn toàn vào thành phần sản phẩm của nhà sản xuất được gọi là:

a)

Tài sản cố định

b)

Vật tư dịch vụ

c)

Nguyên vật liệu

d)

Thiết bị phụ trợ

137.

Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:

a)

Nhà sản xuất

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Khách hàng

d)

Đại lý tiêu thụ

138.

Các nhà Marketing phải tìm cách bán những lợi ích sản phẩm chứ không phải các tính chất của chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Bất kỳ sản phẩm nào được tung ra thị trường đều phải được gắn nhãn hiệu của nhà sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Việc sử dụng tên nhãn hiệu đồng nhất cho tất cả các sản phẩm được sản xuất bởi doanh nghiệp sẽ làm tăng chi phí quảng cáo.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Một yêu cầu của tên nhãn hiệu là nó phải được khác biệt so với các tên nhãn hiệu khác của các sản phẩm cùng loại.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Việc bổ sung những yếu tố cho một sản phẩm như lắp đặt, bảo hành, sửa chữa dịch vụ sau bán hàng … làm tăng chi phí, do đó doanh nghiệp không nên làm những việc này.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Cách duy nhất để có được sản phẩm mới là doanh nghiệp tự nghiên cứu và thử nghiệm sản phẩm mới đó.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Trong quá trình phát triển sản phẩm mới, thử nghiệm thị trường là giai đoạn trong đó sản phẩm mới cùng với các chương trình Marketing được triển khai trong bối cảnh môi trường thực tế.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Thông thường, khi chu kỳ sống của một sản phẩm bắt đầu, doanh nghiệp không cần bỏ nhiều nỗ lực để cho nó diễn tiến.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Danh mục sản phẩm có phạm vi hẹp hơn chủng loại sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Theo quan niệm Marketing, sản phẩm mới là những sản phẩm phải được làm mới hoàn toàn về chất lượng, hình dáng, bao gói, nhãn hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

I. Câu hỏi lựa chọn: Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Đường cầu về một sản phẩm:

a)

Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu.

b)

Thường có chiều dốc xuống.

c)

Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng giảm.

d)

(a) và (b)

e)

Tất cả những điều nêu trên.

149.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Dữ liệu thứ cấp thường dễ thu thập hơn dữ liệu sơ cấp.

a)

Sai

b)

Đúng

150.

Trong các phương pháp nghiên cứu, phương pháp nào được sử dụng để thu thập thông tin từ một nhóm người cụ thể thông qua bảng hỏi?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Khảo sát

d)

Phỏng vấn

151.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: Một nghiên cứu thị trường không cần phải có mục tiêu rõ ràng.

a)

Sai

b)

Đúng