wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kittymeomeo xing nhấc

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Số dư cuối kỳ của một tài khoản được xác định như sau:

a)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ

b)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Nợ trong kỳ - tổng số phát sinh Có trong kỳ

c)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ

d)

Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh Có trong kỳ - tổng số phát sinh Nợ trong kỳ

2.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh giảm cho tài khoản doanh thu?

a)

Tài khoản “521- Các khoản Giảm trừ doanh thu”

b)

Tài khoản “242- chi phí trả trước”

c)

Tài khoản “214- Hao mòn tài sản cố định”

d)

Tài khoản “229- Dự phòng tổn thất tài sản”

3.

Tại phân xưởng may số 1 của Nhà máy dệt A, trong tháng 9/N có tính hình chi phí sản xuất quần áo thể thao xuất khẩu như sau: Chi phí vải: 100.000.000đ; Chi phí vật liệu phụ: 5.000.000đ; Chi phí lương công nhân trực tiếp may: 10.000.000đ; Chi phí sản xuất chung phân xưởng: 5.000.000đ. Biết rằng: Cuối tháng nhập kho 900 bộ quần áo hoàn thành; Trong kỳ tính giá thành, tại phân xưởng không phát sinh chi phí sản xuất dở dang; Kỳ tính giá thành là tháng. Vậy tổng giá thành của 900 bộ quần áo hoàn thành sẽ là:

a)

100.000.000đ

b)

101.000.000đ

c)

120.000.000đ

d)

110.000.000đ

4.

Một nghiệp vụ kinh tế - tài chính là:

a)

A và B đều đúng

b)

Một hay nhiều sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính của doanh nghiệp

c)

A và B đều sai

d)

Tất cả các sự kiện làm thay đổi tình hình tài chính của doanh nghiệp

5.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh giảm cho tài khoản doanh thu?

a)

Tài khoản “214- Hao mòn tài sản cố định”

b)

Tài khoản “229- Dự phòng tổn thất tài sản”

c)

Tài khoản “242- chi phí trả trước”

d)

Tài khoản “521- Các khoản Giảm trừ doanh thu”

6.

Thông tin kế toán tài chính được cung cấp cho đối tượng:

a)

A và B đều sai

b)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

c)

A và B đều đúng

d)

Chủ yếu trong nội bộ doanh nghiệp

7.

Bút toán kết chuyển chi phí tài chính để xác định lãi (lỗ) hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là:

a)

Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối/ Có TK Chi phí tài chính

b)

Nợ TK Chi phí tài chính/ Có TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

c)

Nợ TK Chi phí tài chính/ Có TK Xác định kết quả kinh doanh

d)

Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh/ Có TK Chi phí tài chính

8.

Đối tượng kế toán “Chi phí trả trước” thuộc loại:

a)

Doanh thu

b)

Chi phí

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản

9.

Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính bắt buộc?

a)

Bảng cân đối tài khoản

b)

Báo cáo dự toán vốn bằng tiền

c)

Báo cáo thuế

d)

Bảng cân đối kế toán

10.

Thông tin kế toán tài chính được cung cấp cho:

a)

Chủ yếu trong nội bộ doanh nghiệp

b)

Các đối tượng cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

c)

Đáp án A và B đều sai

d)

Đáp án A và B đều đúng

11.

Phương pháp kế toán nào nhằm giúp kế toán tính toán giá trị ghi sổ của các đối tượng kế toán trong doanh nghiệp?

a)

Phương pháp tính giá

b)

Phương pháp chứng từ

c)

Phương pháp tài khoản

d)

Phương pháp ghi sổ kế toán

12.

Kết chuyển tài khoản là chuyển một số tiền từ tài khoản kế toán này sang tài khoản kế toán khác theo nguyên tắc:

a)

Số tiền bên Nợ của tài khoản này sẽ chuyển sang bên Có của tài khoản kia

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Số tiền bên Có của tài khoản này sẽ chuyển sang bên Nợ của tài khoản kia

d)

Số tiền bên Nợ của tài khoản này sẽ chuyển sang bên Nợ của tài khoản kia

13.

Tính giá mua của TSCĐHH “Q”, biết: Giá mua phải trả cho người bán là 800.000.000đ, thuế tiêu thụ đặc biệt 40%, thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ 10%. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, kiểm tra, kiểm nghiệm 5.500.000đ (đã bao gồm thuế GTGT).

a)

1.125.000.000đ

b)

1.100.000.000đ

c)

950.000.000đ

d)

1.320.000.000đ

14.

Sổ kế toán ghi chép các nghiệp vụ kinh tế – tài chính theo thời gian là:

a)

Tất cả các đáp án trên đều sai

b)

Sổ chi tiết tài khoản

c)

Sổ nhật ký

d)

Sổ cái tài khoản

15.

Nguyên giá TSCĐ được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

Giá mua thực tế trừ giảm giá cộng chiết khấu thương mại

b)

Giá mua thực tế trừ giảm giá, chiết khấu thương mại cộng thuế không được hoàn lại cộng chi phí phát sinh sau khi đưa TSCĐ vào sử dụng

c)

Giá mua thực tế trừ giảm giá, chiết khấu thương mại cộng thuế không được hoàn lại cộng chi phí liên quan trực tiếp đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

d)

Giá mua thực tế trừ giảm giá cộng khoản thuế không được hoàn lại

16.

Kế toán quản trị sẽ cung cấp thông tin cho:

a)

Hội đồng quản trị

b)

Ban giám đốc

c)

Trưởng các bộ phận trong đơn vị

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

17.

Theo luật kế toán 2015, phương pháp nào không phải là phương pháp kế toán?

a)

Phương pháp chứng từ kế toán

b)

Phương pháp ghi sổ kế toán

c)

Phương pháp tổng hợp – cân đối

d)

Phương pháp đối ứng tài khoản

18.

Các nhóm tài khoản “214- Hao mòn tài sản cố định” và “229- Dự phòng tổn thất tài sản” là tài khoản thuộc loại:

a)

Nhóm tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Nhóm tài khoản điều chỉnh hỗn hợp

d)

Nhóm tài khoản lưỡng tính

19.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào dưới đây tác động đến 3 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản tăng đối ứng với 1 tài sản giảm và một nguồn vốn tăng?

a)

Vay ngân hàng mua tài sản cố định trị giá 70 triệu đồng để phục vụ sản xuất

b)

Vay ngân hàng trả nợ lương công nhân 10 triệu đồng, trả nợ người bán 20 triệu đồng

c)

Mua nguyên liệu nhập kho trị giá 15 triệu đồng, đã thanh toán 5 triệu bằng tiền mặt, phần còn lại nợ người bán

d)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20 triệu đồng

20.

Ngày 15/6/N, doanh nghiệp A mua hàng hóa Y về để bán. Ngày 12/7/N, khách hàng B chuyển khoản để ứng trước 50% tiền hàng để mua hàng hóa Y. Ngày 21/7/N, doanh nghiệp A xuất kho hàng hóa Y để chuyển cho khách hàng B và khách hàng sẽ thanh toán phần tiền còn lại vào ngày 31/7/N. Vậy doanh nghiệp A sẽ ghi nhận doanh thu bán hàng hóa Y vào thời điểm nào?

a)

31/7/N

b)

50% vào ngày 21/7/N và 50% vào ngày 31/7/N

c)

21/7/N

d)

12/7/N

21.

Các khoản nợ phải thu:

a)

Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp

b)

Là tài sản của doanh nghiệp nhưng đang bị các đơn vị khác chiếm dụng

c)

Là tài sản thuộc nhóm hàng tồn kho của doanh nghiệp

d)

Không phải là tài sản của doanh nghiệp

22.

Trong các giao dịch sau, giao dịch nào làm phát sinh nợ phải trả?

a)

Bổ sung vốn đầu tư của chủ sở hữu từ lợi nhuận sau thuế

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Nhận vốn góp của chủ sở hữu

23.

Tất cả các sổ kế toán đều phải khóa sổ định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng, riêng sổ quỹ tiền mặt phải khóa sổ:

a)

Hàng giờ

b)

Hàng ngày

c)

Hàng tháng

d)

Hàng quý

24.

“Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập” là nội dung của:

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc thận trọng

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc nhất quán

25.

Thông tin kế toán cần đáp ứng được các yêu cầu:

a)

Đáp án A và B đều đúng

b)

Đáp án A và B đều sai

c)

Dễ hiểu, đáng tin cậy, có thể so sánh được

d)

Trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời

26.

“Định khoản kế toán phức tạp” là định khoản kế toán:

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Liên quan đến 3 đối tượng kế toán trở lên

c)

Chỉ liên quan đến 3 đối tượng kế toán

d)

Chỉ liên quan đến 2 đối tượng kế toán

27.

Ngày 29/8/N: Doanh nghiệp A mua nguyên liệu chính nhập kho, số lượng: 2.000kg, đơn giá chưa có thuế GTGT: 15.000đ/kg, thuế suất thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển 110.000đ (bao gồm cả thuế GTGT 10%) do bên bán hàng chi trả. Biết doanh nghiệp A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, vậy giá trị nguyên vật liệu chính nhập kho sẽ là:

a)

30.100.000đ

b)

33.100.000đ

c)

33.000.000đ

d)

30.000.000đ

28.

Sự kiện nào dưới đây là một nghiệp vụ kinh tế - tài chính?

a)

Công ty vay ngắn hạn ngân hàng 20 triệu đồng để trả tiền lương cho nhân viên

b)

Hai nhân viên của công ty góp tiền chung mua một lô đất

c)

Công nhân của công ty đình công

d)

Khách hàng phản nàn về nhân viên lễ tân của công ty

29.

Trong các phương pháp tính giá xuất kho hàng tồn kho, phương pháp nào thường cho lợi nhuận cao hơn khi giá cả tăng liên tục?

a)

Tính giá thực tế đích danh

b)

Bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ

c)

Bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập

d)

Nhập trước – Xuất trước (FIFO)

30.

Khi nhập kho hàng hóa chịu thuế bảo vệ môi trường, kế toán phải xử lý khoản thuế này như thế nào đối với giá nhập kho?

a)

Trừ khỏi giá nhập kho nếu áp dụng GTGT khấu trừ

b)

Không hạch toán vào giá nhập kho trong mọi trường hợp

c)

Cộng vào giá nhập kho nếu áp dụng GTGT trực tiếp

d)

Cộng vào giá nhập kho nếu áp dụng GTGT khấu trừ

31.

Đối tượng cơ bản của kế toán gồm những nhóm nào?

a)

Tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn

b)

Tài sản, nguồn vốn

c)

Nguồn vốn, tài sản dài hạn

d)

Nợ phải trả, tài sản

32.

Phát biểu "Trích lợi nhuận chưa phân phối bổ sung Quỹ khen thưởng phúc lợi" phản ánh quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản giảm – phát sinh chi phí

b)

Tài sản tăng – tài sản giảm

c)

Nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng – nguồn vốn tăng

33.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính dùng để:

a)

Phản ánh tổng hợp tài sản và nguồn vốn trong một kỳ

b)

Phản ánh tổng hợp tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm

c)

Phản ánh chi tiết tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm

d)

Phản ánh chi tiết tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ

34.

Định khoản Nợ TK "Tiền mặt"/ Có TK "Tiền gửi ngân hàng" phản ánh nghiệp vụ nào?

a)

Rút tiền mặt sang nhập quỹ tiền gửi ngân hàng

b)

Tiền gửi ngân hàng đang trên đường về công ty

c)

Tiền mặt đang trên đường vận chuyển sang ngân hàng

d)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt

35.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp.

b)

Tổng tài sản bằng tổng nợ phải trả bằng tổng vốn chủ sở hữu.

c)

Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong doanh nghiệp.

d)

Tổng tài sản luôn cân bằng với tổng nợ phải trả cộng với tổng vốn chủ sở hữu.

36.

Câu 37: Số liệu liên quan đến Tài khoản “421- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” như sau: số dư đầu kỳ (bên Có) 300.000.000đ. Trong kỳ kết chuyển lỗ 1.000.000.000đ. Vậy khi lập Bảng cân đối kế toán, chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế chưa phân phối cuối kỳ được phản ánh:

a)

Ghi bên phần tài sản và ghi số âm 700.000.000đ

b)

Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số âm 700.000.000đ

c)

Ghi bên phần tài sản và ghi số dương 700.000.000đ

d)

Ghi bên phần nguồn vốn và ghi số dương 700.000.000đ

37.

Câu 38: Các phương pháp kiểm kê hiện nay bao gồm:

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Kiểm kê tiền mặt, chứng phiếu có giá và chứng khoán.

c)

Kiểm kê tiền gửi ngân hàng và các khoản thanh toán.

d)

Kiểm kê hiện vật

38.

Câu 39: Doanh nghiệp A mua 1 tài sản cố định hữu hình với giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 79.000.000đ. Chi phí vận chuyển gồm cả thuế GTGT 10% là 1.100.000đ. Hãy xác định nguyên giá của tài sản cố định này trong trường hợp doanh nghiệp A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:

a)

86.900.000đ

b)

80.000.000đ

c)

87.900.000đ

d)

79.000.000đ

39.

Câu 40: Các nguyên tắc khi tính giá các đối tượng kế toán là:

a)

Phải xác định đối tượng tính giá phù hợp.

b)

Tất cả các đáp án trên.

c)

Phải phân loại chi phí hợp lý.

d)

Phải lựa chọn tiêu thức phân bổ chi phí phù hợp.

40.

Câu 41: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với nguyên tắc trọng yếu?

a)

Đáp án A và B đều sai

b)

Đáp án A và B đều đúng

c)

Những thông tin không mang tính chất trọng yếu, ít có tác dụng hoặc có ảnh hưởng không đáng kể tới quyết định của người sử dụng thì có thể bỏ qua.

d)

Kế toán phải thu thập, xử lý và cung cấp đầy đủ những thông tin có tính chất trọng yếu.

41.

Câu 35: Cho biết tổng tài sản, tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu sao cho phương trình kế toán cân bằng nhất?

a)

Tổng tài sản = Tổng nợ phải trả trừ vốn chủ sở hữu.

b)

Tổng tài sản = Vốn chủ sở hữu cộng doanh thu.

c)

Tổng tài sản = Vốn chủ sở hữu trừ tổng nợ phải trả.

d)

Tổng tài sản = Tổng nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu.

42.

Tài khoản chi phí (expense) thường có số dư cuối kỳ như thế nào?

a)

Không có số dư

b)

Số dư bên Có

c)

Số dư bên Nợ

d)

Số dư Có và số Dư Nợ

43.

Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, chứng từ kế toán "Thẻ quầy hàng" thuộc loại nào?

a)

Chứng từ về bán hàng

b)

Chứng từ về tiền tệ

c)

Chứng từ về hàng tồn kho

d)

Chứng từ về lao động tiền lương

44.

Nghiệp vụ nào dưới đây tác động đến 3 đối tượng kế toán theo hướng 2 tài sản tăng và 1 tài sản giảm?

a)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20 triệu đồng

b)

Chi tiền mặt mua nguyên liệu 5 triệu đồng, công cụ nhập kho 7 triệu đồng

c)

Trích lợi nhuận chia bổ sung nguồn vốn kinh doanh 100 triệu đồng

d)

Vay ngân hàng trả nợ lương công nhân 10 triệu đồng, trả nợ người bán 20 triệu đồng

45.

Khi phát hiện sai sót về mối quan hệ đối ứng giữa các tài khoản trong quá trình ghi chép sổ kế toán, phương pháp sửa chữa phù hợp là gì?

a)

Phương pháp ghi điều chỉnh

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Phương pháp ghi cải chính

d)

Phương pháp ghi số âm

46.

Tại phân xưởng may số 1, chi phí sản xuất trong tháng gồm: vải 100.000.000đ, vật liệu phụ 5.000.000đ, lương công nhân trực tiếp 10.000.000đ, chi phí sản xuất chung 5.000.000đ. Cuối tháng nhập kho 900 bộ quần áo hoàn thành. Kỳ tính giá thành là tháng. Tổng giá thành 900 bộ là bao nhiêu?

a)

110.000.000đ

b)

120.000.000đ

c)

101.000.000đ

d)

100.000.000đ

47.

Việc sử dụng tài khoản 214 "Hao mòn tài sản cố định" nhằm đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)

Nguyên tắc giá gốc

d)

Nguyên tắc phù hợp

48.

Đối tượng kế toán thuộc hoạt động kinh doanh bao gồm:

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

b)

Doanh thu, chi phí kinh doanh, thu nhập và chi phí khác.

c)

Tài sản và nguồn vốn.

d)

Kết quả và phân chia kết quả hoạt động kinh doanh.

49.

Đối tượng nào sau đây thuộc tài sản của doanh nghiệp?

a)

Nhận ký quỹ, ký cược

b)

Trái phiếu phát hành

c)

Người mua trả tiền trước

d)

Trả trước cho người bán

50.

Nợ phải trả có thể là nguồn hình thành nên:

a)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Tài sản dài hạn

d)

Đáp án A và C đều đúng

51.

Các chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài mà phát sinh nhiều lần có nội dung không giống nhau, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam phải:

a)

Dịch rõ ràng, đầy đủ toàn bộ nội dung cho lần đầu.

b)

Từ lần dịch thứ hai chỉ dịch những nội dung chủ yếu.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

52.

Ngày 29/8/N: Doanh nghiệp A mua nguyên liệu chính nhập kho, số lượng: 2.000kg, đơn giá chưa có thuế GTGT: 15.000đ/kg, thuế suất thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển 110.000đ (bao gồm cả thuế GTGT 10%) do bên bán hàng chi trả. Biết doanh nghiệp A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, vậy giá trị nguyên vật liệu chính nhập kho sẽ là:

a)

30.000.000đ

b)

33.100.000đ

c)

30.100.000đ

d)

33.000.000đ

53.

Trong các phương pháp tính giá xuất kho của hàng tồn kho, phương pháp nào sẽ mang lại kết quả lợi nhuận cao nhất trong thời kỳ lạm phát?

a)

Bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập.

b)

Nhập trước – Xuất trước.

c)

Bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ.

d)

Tính giá thực tế đích danh.

54.

Các dòng luân chuyển tiền được trình bày trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ được chi tiết theo hoạt động nào dưới đây?

a)

Hoạt động đầu tư.

b)

Hoạt động kinh doanh.

c)

Hoạt động tài chính.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

55.

Tính giá mua ghi nhận của TSCĐ hữu hình "Q" khi: giá mua trả cho người bán 800.000.000đ; thuế Tiêu thụ đặc biệt 40%; thuế GTGT khấu trừ 10%; chi phí vận chuyển, bốc dỡ, kiểm tra, nghiệm thu 5.500.000đ (đã bao gồm thuế GTGT). Chọn đáp án đúng nhất.

a)

950.000.000đ

b)

1.100.000.000đ

c)

1.125.000.000đ

d)

1.320.000.000đ

56.

Số dư cuối kỳ của một tài khoản được xác định bằng công thức nào?

a)

Số dư đầu kỳ + tổng phát sinh Nợ kỳ - tổng phát sinh Có kỳ

b)

Số dư đầu kỳ + tổng phát sinh giảm kỳ - tổng phát sinh tăng kỳ

c)

Số dư đầu kỳ + tổng phát sinh tăng kỳ - tổng phát sinh giảm kỳ

d)

Số dư đầu kỳ + tổng phát sinh Có kỳ - tổng phát sinh Nợ kỳ

57.

Điểm giống nhau giữa kế toán tài chính và kế toán quản trị là gì?

a)

Cả A và B đều sai

b)

Cả A và B đều đúng

c)

Đều yêu cầu độ chính xác cao

d)

Đều hướng trách nhiệm đến quản lý doanh nghiệp

58.

Đối tượng nào sau đây thuộc hàng tồn kho?

a)

Tất cả các đối tượng trên

b)

Hàng gửi đi bán

c)

Nguyên vật liệu

d)

Hàng mua đang đi đường

59.

Nội dung của nguyên tắc giá gốc bao gồm điều nào?

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

b)

Giá gốc không thay đổi trừ khi có quy định khác

c)

Giá gốc tính theo số tiền đã trả hoặc giá trị hợp lý

d)

Tài sản phải ghi nhận theo giá gốc

60.

Theo chế độ kế toán, tài chính hiện hành, tài sản cố định được ghi nhận khi đáp ứng điều kiện nào?

a)

Nguồn lực chắc chắn có lợi ích kinh tế, nguyên giá xác định tin cậy, sử dụng trên 3 năm, giá trị từ 50 triệu đồng trở lên

b)

Nguồn lực có lợi ích tiềm năng, nguyên giá ước tính, sử dụng dưới 1 năm, giá trị từ 30 triệu đồng trở lên

c)

Nguồn lực chắc chắn có lợi ích kinh tế, nguyên giá xác định tin cậy, sử dụng trên 1 năm, giá trị từ 30 triệu đồng trở lên

d)

Nguồn lực chắc chắn có lợi ích kinh tế, nguyên giá xác định tin cậy, sử dụng trên 1 năm, giá trị từ 10 triệu đồng trở lên

61.

Tài khoản kế toán cấp một (tài khoản tổng hợp) thường có mấy chữ số trong hệ thống mã tài khoản chuẩn?

a)

6 chữ số

b)

5 chữ số

c)

4 chữ số

d)

3 chữ số

62.

Khi phân loại chứng từ theo nội dung kinh tế, thông thường có bao nhiêu loại chính?

a)

6 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

7 loại

63.

Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG thuộc yêu cầu khi tính giá đối tượng kế toán?

a)

Xác định đúng đối tượng tính giá

b)

Giảm giá trị tài sản cố định

c)

Phân loại chi phí hợp lý

d)

Chọn tiêu thức phân bổ phù hợp

64.

Trong kế toán, nguyên tắc nhất quán yêu cầu điều gì khi áp dụng phương pháp khấu hao giữa các kỳ?

a)

Chọn phương pháp ngẫu nhiên

b)

Đổi phương pháp mỗi quý

c)

Giữ nguyên phương pháp qua các kỳ

d)

Không cần ghi chú thay đổi

65.

Một tài sản được ghi nhận là tài sản cố định khi nào theo đặc điểm phổ biến về lợi ích và thời gian sử dụng?

a)

Không tạo lợi ích, dùng linh hoạt

b)

Lợi ích chắc chắn, dùng trên 1 năm

c)

Chỉ dựa vào giá trị thị trường

d)

Lợi ích ước đoán, dùng dưới 1 năm

66.

Bút toán khấu hao theo phương pháp đường thẳng thường ghi nhận như thế nào trong sổ nhật ký?

a)

Nợ chi phí khấu hao, Có hao mòn lũy kế

b)

Nợ tài sản cố định, Có doanh thu

c)

Nợ vốn chủ sở hữu, Có tiền

d)

Nợ dự phòng, Có chi phí quản lý

67.

Mã tài khoản chi tiết cấp hai trong hệ thống thường có cấu trúc như thế nào so với cấp một?

a)

Rút gọn còn 2 chữ số

b)

Giữ nguyên 3 chữ số

c)

Dùng ký tự chữ cái

d)

Thêm 1–2 chữ số sau mã cấp một

68.

Khi lập bút toán điều chỉnh khấu hao cuối kỳ, mục đích chính là gì?

a)

Phân bổ chi phí vào kỳ phù hợp

b)

Tăng doanh thu kỳ hiện tại

c)

Giảm nợ phải trả nhanh chóng

d)

Ghi nhận tiền mặt phát sinh

69.

Câu 69: Nguồn vốn trong doanh nghiệp bao gồm các nguồn nào sau đây?

a)

A. Vốn đầu tư của các chủ sở hữu

b)

B. Các khoản vay, nợ phải trả

c)

C. Các nguồn, quỹ được trích từ lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

70.

Câu 70: Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào dưới đây tác động đến 3 đối tượng kế toán theo hướng 2 tài sản tăng đối ứng với 1 tài sản giảm?

a)

A. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20 triệu đồng.

b)

B. Chi tiền mặt mua nguyên liệu nhập kho trị giá 5 triệu đồng, công cụ nhập kho trị giá 7 triệu đồng.

c)

C. Vay ngân hàng trả nợ lương công nhân 10 triệu đồng, trả nợ người bán 20 triệu đồng.

d)

D. Trích lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 100 triệu đồng.

71.

Câu 71: Khi tính giá nhập kho hàng hóa mua ngoài thuộc nhóm hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt, kế toán sẽ xử lý như thế nào?

a)

A. Cộng phần thuế tiêu thụ đặc biệt vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ.

b)

B. Cộng phần thuế tiêu thụ đặc biệt vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT trực tiếp.

c)

C. Trừ phần thuế tiêu thụ đặc biệt vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ.

d)

C. Cộng phần thuế tiêu thụ đặc biệt vào trong giá nhập kho.

72.

Câu 72: Theo hướng dẫn của chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ hiện hành, có các phương pháp trích khấu hao TSCĐ sau đây:

a)

A. Phương pháp khấu hao đều, phương pháp khấu hao theo đường thẳng, phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần.

b)

B. Phương pháp khấu hao đường thẳng, phương pháp khấu hao theo số lượng khối lượng sản phẩm, phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh.

c)

C. Phương pháp khấu hao theo sản lượng, phương pháp khấu hao theo đường thẳng, phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần.

d)

D. Phương pháp khấu hao đều, phương pháp bình quân gia quyền, phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần.

73.

Câu 73: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong doanh nghiệp.

b)

B. Tài sản cộng nợ phải trả luôn bằng vốn chủ sở hữu.

c)

C. Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp.

d)

D. Tất cả các phát biểu trên.

74.

Câu 74: Nhóm đối tượng nào sau đây sử dụng thông tin kế toán để kiểm tra tính chính xác, đầy đủ trong việc thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước của doanh nghiệp:

a)

A. Các chủ nợ

b)

B. Ban lãnh đạo

c)

C. Cơ quan thuế

d)

D. Các nhà đầu tư

75.

Câu 75: Theo thông tư 200/2014- BTC của Bộ Tài Chính, hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp gồm có mấy loại:

a)

A. 10

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 7

76.

Câu 76: Nội dung kinh tế của định khoản: Nợ TK “Hàng gửi đi bán”/Có TK “Thành phẩm” là:

a)

A. Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho.

b)

B. Thành phẩm đang trên đường đến kho của đại lý.

c)

C. Xuất thành phẩm gửi bán.

d)

D. Đã bán được hàng gửi bán.

77.

Câu 77: Chính sách và chế độ kế toán mà doanh nghiệp áp dụng trong năm tài chính sẽ được trình bày trong Báo cáo nào sau đây?

a)

A. Bảng Cân đối kế toán.

b)

B.Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

c)

C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

D. Thuyết minh Báo cáo tài chính.

78.

Câu 78: Số liệu phản ánh trên tài khoản “Các khoản giảm trừ doanh thu” cuối kỳ được kết chuyển vào tài khoản:

a)

A. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.

b)

B. Xác định kết quả kinh doanh.

c)

C. Giá vốn hàng bán.

d)

D. Chi phí tài chính.

79.

Câu 79: Đặc điểm số dư trên nhóm tài khoản doanh thu là:

a)

A. Số Dư bên Có.

b)

B. Số Dư bên Nợ.

c)

C. Số Dư Có và số Dư Nợ.

d)

D. Không có số Dư.

80.

Câu 80: Khóa tài khoản là xác định số dư cuối kỳ của tài khoản kế toán theo nguyên tắc:

a)

A. Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ - Tổng số phát sinh tăng + Tổng số phát sinh giảm.

b)

B. Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Tổng số phát sinh tăng - Tổng số phát sinh giảm.

c)

C. Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Tổng số phát sinh tăng + Tổng số phát sinh giảm.

d)

D. Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ - Tổng số phát sinh tăng - Tổng số phát sinh giảm.

81.

Câu 81: Đối tượng kế toán “Hàng mua đang đi đường” thuộc loại:

a)

A. Tài sản

b)

B. Vốn chủ sở hữu

c)

C. Nợ phải trả

d)

D. Chi phí

82.

Câu 82: Mối quan hệ nào dưới đây không thuộc các mối quan hệ đối ứng giữa các đối tượng kế toán:

a)

A. Tài sản tăng- tài sản giảm.

b)

B. Tài sản tăng- nguồn vốn giảm.

c)

C. Nguồn vốn tăng- nguồn vốn giảm.

d)

D. Tài sản tăng- nguồn vốn tăng.

83.

Câu 83: Thông tin kế toán cần đáp ứng được các yêu cầu:

a)

A. Có thể so sánh được.

b)

B. Đáng tin cậy.

c)

C. Dễ hiểu.

d)

D. Tất các yêu cầu trên.

84.

Câu 84: Tài khoản kế toán cấp một ( Tài khoản tổng hợp) là tài khoản kế toán có:

a)

A. 6 chữ số.

b)

B. 4 chữ số.

c)

C. 3 chữ số.

d)

D. 5 chữ số.

85.

Câu 85: Đối tượng nào sau đây thuộc Vốn chủ sở hữu?

a)

A. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

b)

B. Quỹ bình ổn giá

c)

C. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

86.

Câu 86: “Xuất kho nguyên liệu để đưa vào sản xuất sản phẩm” là nghiệp vụ kinh tế - tài chính thể hiện mối quan hệ đối ứng:

a)

A. Tài sản tăng – tài sản giảm.

b)

B. Nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm.

c)

C. Tài sản tăng – nguồn vốn tăng.

d)

D. Tài sản giảm – phát sinh Chi phí.

87.

Câu 87: Nội dung kinh tế của định khoản: Nợ TK “Phải trả cho người bán”/Có TK “Tiền gửi ngân hàng” là:

a)

A. Chi tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng.

b)

B. Khách hàng trả nợ bằng tiền gửi ngân hàng.

c)

C. Chuyển khoản trả nợ cho người bán.

d)

D. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt.

88.

Câu 88: Khi lập bảng Cân đối kế toán, số liệu trên các tài khoản “131- phải thu của khách hàng” và “331-  phải trả cho người bán” được kế toán xử lý như sau:

a)

A. Các số Dư trên tài khoản phải thu khách hàng phản ánh vào tài sản và các số Dư trên tài khoản phải trả người bán phản ánh vào nguồn vốn.

b)

B.Tiến hành thanh toán bù trừ số dư Nợ và số dư Có trên mỗi tài khoản “131- phải thu của khách hàng” và “331-  phải trả cho người bán” trước khi phản ánh vào Bảng cân đối kế toán.

c)

C. Số Dư Nợ trên các tài khoản này được phản ánh vào phần Tài sản và số Dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phần Nguồn vốn.

d)

D. Số Dư Nợ trên các tài khoản này được phản ánh vào phần Nguồn vốn và số Dư Có trên các tài khoản này được phản ánh vào Nợ phải trả trên phần Tài sản.

89.

Câu 89: Mục đích của kế toán tài chính là:

a)

A. Lập các chứng từ kế toán.

b)

B. Ghi chép mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh một cách độc lập với nhau.

c)

C. Ghi chép trên sổ sách tất cả các thông tin về tài sản và vốn của doanh nghiệp.

d)

D. Cung cấp các thông tin tài chính cho người sử dụng.

90.

Câu 90: Doanh nghiệp B mua một tài sản cố định hữu hình phục vụ hoạt động sản xuất, giá mua là 50.000.000đ, thuế GTGT là 10%, chi phí vận chuyển tài sản này về đến doanh nghiệp là 5.000.000đ, thuế GTGT là 5%. Biết rằng doanh nghiệp Bhạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán doanh nghiệp B sẽ ghi nhận nguyên giá của tài sản này là:

a)

A.50.000.000đ

b)

B.55.000.000đ

c)

C. 60.250.000đ

d)

D. 55.100.000đ

91.

Câu 91: Khi tính giá nhập kho hàng hóa mua ngoài thuộc nhóm hàng hóa có thuế nhập khẩu, kế toán sẽ xử lý như thế nào?

a)

A. Cộng phần thuế nhập khẩu vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ.

b)

B. Cộng phần thuế nhập khẩu vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT trực tiếp.

c)

C. Trừ phần thuế nhập khẩu vào trong giá nhập kho nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ..

d)

D. Cộng phần thuế nhập khẩu vào trong giá nhập kho.

92.

Câu 92: Kết chuyển tài khoản thường được sử dụng để:

a)

A. Kết chuyển doanh thu, chí phí để xác định kết quả kinh doanh.

b)

B. Kết chuyển chi phí bán hàng để tính giá vốn hàng bán.

c)

C. A và B đều đúng.

d)

D. A và B đều sai.

93.

Câu 93: Doanh nghiệp B mua một tài sản cố định hữu hình phục vụ hoạt động sản xuất, giá mua chưa thuế GTGT là 79.000.000đ, thuế GTGT là 10%, chi phí vận chuyển tài sản này (gồm cả thuế GTGT là 5%) về đến doanh nghiệp là 6.000.000đ. Biết rằng doanh nghiệp B hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Kế toán doanh nghiệp B sẽ ghi nhận nguyên giá của tài sản này là:A. 92.000.000đ

a)

A. 92.000.000đ

b)

B. 92.900.000đ

c)

C. 86.900.000đ

d)

D. 90.900.000đ

94.

Câu 94: Kết chuyển tài khoản thường được sử dụng để:

a)

A.Kết chuyển doanh thu, chí phí để xác định kết quả kinh doanh.

b)

B.Kết chuyển chi phí để tính giá thành sản phẩm.

c)

C. A và B đều đúng.

d)

D. A và B đều sai.

95.

Câu 95: Thông tin về chi phí sản xuất của sản phẩm X như sau:

- Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: 4.000.000đ

- Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ: 25.000.000đ

- Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ: 2.000.000đ

- Số lượng sản phẩm X hoàn thành nhập kho trong kỳ là 150 sản phẩm.

Hãy tính giá nhập kho của sản phẩm X?

a)

A. 190.000đ/sản phẩm

b)

B. 180.000đ/sản phẩm

c)

C. 170.000đ/sản phẩm

d)

D. 160.000đ/sản phẩm

96.

Câu 96: Đặc điểm số dư trên nhóm tài khoản Tài Sản là:

a)

A. Số Dư bên Có.

b)

B. Số Dư bên Nợ.

c)

C. Số Dư Có và số Dư Nợ.

d)

D. Không có số Dư.

97.

Câu 97: Nguyên tắc phù hợp trong kế toán yêu cầu:

a)

A. Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau.

b)

B. Việc ghi nhận tài sản và nguồn vốn phải phù hợp với nhau.

c)

C. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó.

d)

D. Đáp án A và C đều đúng

98.

Câu 98: Khi xác định tổng giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán thì khoản mục “Dự phòng giảm giá hàng tồn kho”:

a)

A. Được cộng vào.

b)

B. Được trừ ra.

c)

C. Không liên quan.

d)

D. Được cộng dồn.

99.

Câu 99: Quyền sử dụng đất là:

a)

A. Tài sản cố định hữu hình

b)

B. Nguồn hình thành nên tài sản là đất đai

c)

C. Tài sản cố định vô hình

d)

D. Tài sản ngắn hạn

100.

Câu 100: Tài khoản kế toán cấp một ( Tài khoản tổng hợp) là tài khoản kế toán có:

a)

A. 4 chữ số.

b)

B. 5 chữ số.

c)

C. 6 chữ số.

d)

D. Không có đáp án nào đúng.