Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTTTQL 8

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Phương án nào không phải là công việc của giai đoạn Thiết kế hệ thống?

a)

Thiết kế màn hình giao diện và hộp thoại

b)

Thiết kế cơ sở dữ liệu và các tệp dữ liệu

c)

Thiết kế logo cho các xử lý

d)

Thiết kế biểu mẫu và báo cáo

2.

Phương án nào không phải là một bước trong qui trình triển khai ứng dụng công nghệ thông tin?

a)

Thiết lập kiến trúc CNTT

b)

Mua sắm thiết bị tin học

c)

Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp

d)

Lựa chọn giải pháp triển khai

3.

Phương án nào là giải pháp triển khai một ứng dụng công nghệ thông tin cho tổ chức?

a)

Tham gia một hiệp hội để hiệp hội cho phép tổ chức được sử dụng ứng dụng của một đối tác hay cá nhân

b)

Tổ chức tự phát triển hệ thống

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Thuê nhà cung cấp chuyên nghiệp phát triển ứng dụng chuyên biệt cho tổ chức

4.

Chiến lược thuê nhà cung cấp chuyên nghiệp phát triển ứng dụng?

a)

Là việc tổ chức tự xây dựng ứng dụng CNTT

b)

Là việc tổ chức thuê nhà cung cấp chuyên nghiệp phát triển ứng dụng CNTT chuyên biệt cho tổ chức

c)

Là việc tổ chức thuê một ứng dụng CNTT của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Là việc tổ chức mua trọn gói một ứng dụng CNTT có sẵn trên thị trường

5.

Các giải pháp chuyển đổi HTTT bao gồm?

a)

Chuyển đổi trực tiếp; chuyển đổi song song; chuyển đổi thí điểm, chuyển đổi theo pha

b)

Chuyển đổi nhiều lần; chuyển đổi song song; chuyển đổi thí điểm, chuyển đổi theo pha

c)

Chuyển đổi trực tiếp; chuyển đổi song song; chuyển đổi tạm thời, chuyển đổi theo pha

d)

Chuyển đổi trực tiếp; chuyển đổi song song; chuyển đổi một lần, chuyển đổi theo pha

6.

Phương án nào là kiểu bảo trì được thực hiện đối với hệ thống thông tin?

a)

Bảo trì phòng ngừa

b)

Bảo trì nâng cấp

c)

Bảo trì phát triển

d)

Bảo trì sửa chữa

7.

Phương án nào không phải là ưu điểm của chiến lược thuê ứng dụng?

a)

Không có khả năng tích hợp các ứng dụng khác nhau

b)

Tăng nguy cơ rò rỉ thông tin của tổ chức

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Tốn nhiều chi phí nâng cấp ứng dụng

8.

Phương án nào không phải là thành phần của Kế hoạch kiến trúc CNTT?

a)

Phần cứng và phần mềm đảm bảo cho các mô đun ứng dụng hoạt động được

b)

Các thông tin và dữ liệu cần thiết để thỏa mãn mục tiêu và tầm nhìn kinh doanh

c)

Các mô đun ứng dụng đảm bảo cung cấp và quản trị các thông tin, dữ liệu cần thiết

d)

Nguồn tài chính và các thủ tục cần thiết cho triển khai dự án CNTT

9.

Phương án nào không phải là một giai đoạn trong chu kỳ vòng đời phát triển hệ thống thông tin?

a)

Triển khai hệ thống

b)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống

c)

Phân tích hệ thống

d)

So sánh các hệ thống

10.

Phương án nào không phải là công việc thực hiện trong giai đoạn Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch cho hệ thống?

a)

Lập kế hoạch cho hệ thống

b)

Thiết lập quy trình nghiệp vụ của hệ thống

c)

Xác định tính khả thi của dự án

d)

Lựa chọn hệ thống

11.

Phương án nào là ưu điểm của chiến lược mua ứng dụng thương phẩm?

a)

Phần mềm được cập nhật bất cứ lúc nào

b)

Sự đa dạng của các phần mềm trên thị trường

c)

Được dùng thử sản phẩm để đánh giá trong thời gian dài

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Thứ tự đúng của các bước trong qui trình triển khai ứng dụng công nghệ thông tin?

a)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Thiết lập kiến trúc CNTT; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp; Lựa chọn giải pháp triển khai; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng

b)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Lựa chọn giải pháp triển khai; Thiết lập kiến trúc CNTT; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng

c)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Thiết lập kiến trúc CNTT; Lựa chọn giải pháp triển khai; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng

d)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Thiết lập kiến trúc CNTT; Lựa chọn giải pháp triển khai; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp

13.

Để giảm thiểu phản ứng của người sử dụng khi triển khai HTTT, các tổ chức có thể áp dụng:

a)

Lập kế hoạch và triển khai tốt hoạt động đào tạo cho người sử dụng

b)

Phát huy tối đa vai trò của người sử dụng trong quá trình phát triển HTTT

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Xây dựng giao diện thân thiện, dễ dùng

14.

Phương án nào mô tả các bước trong qui trình triển khai ứng dụng CNTTT?

a)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Thiết lập kiến trúc CNTT; Lựa chọn giải pháp triển khai; Thử nghiệm, khai thác; Tích hợp và bảo trì ứng dụng

b)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Thiết lập kiến trúc CNTT; Lựa chọn giải pháp triển khai; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng

c)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng; Thiết lập kiến trúc tổ chức; Lựa chọn giải pháp triển khai; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp; Khai thác, bảo trì và thay thế ứng dụng

d)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch xây dựng bộ phận CNTT; Thiết lập kiến trúc CNTT; Lựa chọn giải pháp tái cấu trúc; Thử nghiệm, cài đặt, tích hợp; Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng

15.

Chiến lược tham gia hiệp hội để được sử dụng ứng dụng?

a)

Là việc tổ chức thuê một ứng dụng CNTT của nhà cung cấp dịch vụ

b)

Là việc tổ chức tham gia vào một hiệp hội để được hiệp hội cho phép sử dụng ứng dụng của một cá nhân hay tổ chức thuộc hiệp hội

c)

Là việc tổ chức mua trọn gói một ứng dụng CNTT có sẵn trên thị trường

d)

Là việc tổ chức thuê nhà cung cấp chuyên nghiệp phát triển ứng dụng CNTT chuyên biệt cho tổ chức

16.

Vòng đời phát triển hệ thống thông tin bao gồm các giai đoạn theo trình tự sau:

a)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống; Phân tích hệ thống; Triển khai hệ thống; Thiết kế hệ thống; Bảo trì hệ thống

b)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống; Phân tích hệ thống; Thiết kế hệ thống; Bảo trì hệ thống; Triển khai hệ thống

c)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống; Thiết kế hệ thống; Phân tích hệ thống; Bảo trì hệ thống; Triển khai hệ thống

d)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống; Phân tích hệ thống; Thiết kế hệ thống; Triển khai hệ thống; Bảo trì hệ thống

17.

Chiến lược thuê ứng dụng?

a)

Là việc tổ chức thuê một ứng dụng CNTT của nhà cung cấp dịch vụ

b)

Là việc tổ chức mua trọn gói một ứng dụng CNTT có sẵn trên thị trường

c)

Là việc tổ chức tự xây dựng ứng dụng CNTT

d)

Là việc tổ chức thuê nhà cung cấp chuyên nghiệp phát triển ứng dụng CNTT chuyên biệt cho tổ chức

18.

Phương án nào không phải là một bước trong qui trình triển khai ứng dụng công nghệ thông tin?

a)

Thiết lập kiến trúc của ứng dụng

b)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch các hệ thống ứng dụng

c)

Khai thác, bảo trì và cải tiến ứng dụng

d)

Lựa chọn giải pháp triển khai

19.

Phương án nào là một bước trong qui trình triển khai ứng dụng công nghệ thông tin?

a)

Thử nghiệm các giải pháp và bảo trì

b)

Xác định, lập kế hoạch triển khai ứng dụng

c)

Lựa chọn giải pháp thanh toán

d)

Thiết lập kiến trúc CNTT

20.

Phương án nào là hạn chế của chiến lược mua ứng dụng thương phẩm?

a)

Không cần đội ngũ nhân viên chuyên bảo trì ứng dụng

b)

Không yêu cầu thay đổi quá lớn với các qui trình nghiệp vụ

c)

Không đáp ứng được hết các yêu cầu đặc thù của tổ chức

d)

Thời gian phát triển ứng dụng ngắn

21.

Phương án nào là khía cạnh cần nghiên cứu xác định tính khả thi của hệ thống thông tin?

a)

Pháp lý

b)

Kỹ thuật

c)

Kinh tế

d)

Tất cả các khía cạnh trên

22.

Phương án nào là không phải là kiểu bảo trì được thực hiện đối với hệ thống thông tin?

a)

Bảo trì phòng ngừa

b)

Bảo trì nâng cấp

c)

Bảo trì thích nghi

d)

Bảo trì hiệu chỉnh

23.

Mục đích của giai đoạn Phân tích hệ thống?

a)

Là việc giúp người sử dụng nắm vững các chức năng của hệ thống mà tổ chức sẽ triển khai

b)

Là việc các nhà lập trình tạo lập các chức năng cho hệ thống

c)

Là làm cho các nhà thiết kế hệ thống hiểu được cách thức mà tổ chức tiến hành hoạt động hiện nay trong lĩnh vực mà HTTT sẽ được xây dựng

d)

Là việc tổ chức thực hiện đưa hệ thống mới vào hoạt động trong thực tế

24.

Chiến lược mua ứng dụng thương phẩm?

a)

Là việc tổ chức thuê một ứng dụng CNTT của nhà cung cấp dịch vụ

b)

Là việc tổ chức thuê nhà cung cấp chuyên nghiệp phát triển ứng dụng CNTT chuyên biệt cho tổ chức

c)

Là việc tổ chức mua trọn gói một ứng dụng CNTT có sẵn trên thị trường

d)

Là việc tổ chức tự xây dựng ứng dụng CNTT

25.

Khái niệm kiến trúc công nghệ thông tin?

a)

Kiến trúc CNTT là một kế hoạch về các nguồn lực thông tin trong tổ chức, cụ thể là kế hoạch về tổ chức các hạ tầng công nghệ và các ứng dụng dành cho dự án CNTT

b)

Kiến trúc CNTT là một kế hoạch về các nguồn nhân lực trong tổ chức, cụ thể là kế hoạch về tổ chức các hạ tầng công nghệ và các ứng dụng dành cho dự án CNTT

c)

Kiến trúc CNTT là một kế hoạch về các nguồn lực tài chính trong tổ chức, cụ thể là kế hoạch về tổ chức các hạ tầng công nghệ và các ứng dụng dành cho dự án CNTT

d)

Kiến trúc CNTT là một kế hoạch về các nguồn lực thiết bị thông tin trong tổ chức, cụ thể là kế hoạch về tổ chức các hạ tầng công nghệ và các ứng dụng dành cho dự án CNTT

26.

Phương án nào không phải là ưu điểm của chiến lược thuê ứng dụng?

a)

Rút ngắn thời gian triển khai

b)

Ứng dụng có tính chuyên nghiệp cao

c)

Tăng sự phụ thuộc vào tổ chức khác

d)

Tiết kiệm đáng kể chi phí

27.

Chiến lược phát triển ứng dụng nội bộ?

a)

Là việc tổ chức mua trọn gói một ứng dụng CNTT có sẵn trên thị trường

b)

Là việc tổ chức thuê một ứng dụng CNTT của nhà cung cấp dịch vụ

c)

Là việc tổ chức tự xây dựng ứng dụng CNTT

d)

Là việc tổ chức thuê nhà cung cấp chuyên nghiệp phát triển ứng dụng CNTT chuyên biệt cho tổ chức

28.

Phương án nào không phải là giải pháp triển khai một ứng dụng công nghệ thông tin cho tổ chức?

a)

Thuê nhà cung cấp chuyên nghiệp phát triển ứng dụng chuyên biệt cho tổ chức

b)

Tổ chức tự phát triển hệ thống

c)

Mua ứng dụng thương phẩm về và tự tùy biến sửa chữa cho phù hợp

d)

Thuê phần mềm của nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng

29.

Phương án nào là nhược điểm của chiến lược tự xây dựng ứng dụng?

a)

Chi phí không lớn

b)

Tổ chức cần có đội ngũ CNTT mạnh và nắm vững qui trình nghiệp vụ

c)

Đáp ứng tốt nhu cầu của tổ chức

d)

Không tốn nhiều thời gian

30.

Phương án nào là một bước trong qui trình triển khai ứng dụng công nghệ thông tin:

a)

Thiết lập kiến trúc của tổ chức

b)

Lựa chọn giải pháp triển khai ứng dụng

c)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch tài chính cho tổ chức

d)

Thử nghiệm các giải pháp và bảo trì

31.

Chọn mô tả đúng về Quản trị lập trình hệ thống (Systems Programming Manager).

a)

Là người chịu trách nhiệm phát triển kiến trúc mạng, phần cứng, phần mềm cho tổ chức; lập kế hoạch phát triển và thay đổi hệ thống

b)

Là người điều phối việc trợ giúp bảo hành toàn bộ hệ thống phần mềm như hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình, công cụ phát triển, các chương trình tiện ích

c)

Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn

d)

Là người chịu trách nhiệm theo dõi và kiểm soát các hoạt động tác nghiệp hàng ngày của trung tâm dữ liệu hoặc trung tâm máy tính

32.

Chọn mô tả đúng về Quản trị bảo đảm chất lượng (Quality Assurance Manager).

a)

Là người chịu trách nhiệm phát triển kiến trúc mạng, phần cứng, phần mềm cho tổ chức; lập kế hoạch phát triển và thay đổi hệ thống

b)

Là người chịu trách nhiệm giám sát, phát triển các chuẩn và thủ tục nhằm bảo đảm HTTT hoạt động chính xác và có chất lượng

c)

Là người chịu trách nhiệm theo dõi và kiểm soát các hoạt động tác nghiệp hàng ngày của trung tâm dữ liệu hoặc trung tâm máy tính

d)

Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn

33.

Chọn mô tả đúng về Giám đốc thông tin/công nghệ thông tin (CIO).

a)

Là người quản lý HTTT ở cấp cao nhất, có trách nhiệm lập kế hoạch sử dụng HTTT trong các hoạt động xử lý giao dịch

b)

Là người quản lý HTTT ở cấp cao nhất, có trách nhiệm lập kế hoạch chiến lược và sử dụng HTTT trong toàn tổ chức

c)

Là người quản lý HTTT ở cấp tác nghiệp, có trách nhiệm lập kế hoạch và sử dụng HTTT trong lĩnh vực quản lý

d)

Là người quản lý HTTT ở cấp chiến thuật, có trách nhiệm lập kế hoạch chiến thuật và sử dụng HTTT trong toàn tổ chức

34.

Chọn mô tả đúng về Quản trị lập trình (Programming Manager).

a)

Là người dự báo các xu hướng công nghệ, đánh giá và thử nghiệm những công nghệ mới

b)

Là người điều phối các công việc liên quan đến lập trình ứng dụng

c)

Là người điều phối việc trợ giúp bảo hành toàn bộ hệ thống phần mềm như hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình, công cụ phát triển, các chương trình tiện ích

d)

Là người chịu trách nhiệm phát triển kiến trúc mạng, phần cứng, phần mềm cho tổ chức; lập kế hoạch phát triển và thay đổi hệ thống

35.

Phương án nào không phải là mục tiêu của quản trị nguồn lực thông tin?

a)

Xác định sự bất cập hoặc trùng lặp thông tin

b)

Làm rõ vai trò và trách nhiệm của người sở hữu và người sử dụng thông tin

c)

Xác định rõ chi phí, lợi ích của các nguồn lực thông tin khác nhau

d)

Tăng chi phí cho mua và xử lý thông tin

36.

Tội phạm tấn công dữ liệu là gì?

a)

Là tội phạm dùng các kỹ thuật lập trình để thay đổi chương trình máy tính một cách trực tiếp hoặc gián tiếp

b)

Là tội phạm làm cho dữ liệu không thể nhập lên máy tính

c)

Là tội phạm thực hiện hành vi dùng kỹ thuật lập trình để mở các tủ tài liệu lưu trữ

d)

Là tội phạm làm cho dữ liệu nhập không chính xác vào máy tính hoặc làm sai lệch, sửa xóa các dữ liệu hiện thời

37.

Quản trị công nghệ trong quản trị nguồn lực thông tin là gì?

a)

Là việc quản trị các công nghệ xử lý, lưu trữ, truyền thông tin dữ liệu trong toàn bộ tổ chức

b)

Là việc quản trị công nghệ thông tin và hệ thống thông tin như là cấu trúc của tổ chức dựa trên chức năng và qui trình kinh doanh

c)

Là việc coi quản trị sử dụng CNTT và các nguồn lực thông tin là trách nhiệm cơ bản của tất cả các nhà quản lý ở mọi cấp độ

d)

Là việc quản trị dữ liệu, thông tin, phần cứng, phần mềm, mạng viễn thông, nhân lực HTTT giống như các tài sản kinh doanh

38.

Công việc của người phụ trách an toàn thông tin (Chief Information Security Officer) là gì?

a)

Xác định các rủi ro liên quan đến an toàn thông tin của tổ chức, và xây dựng và triển khai các biện pháp đối phó hiệu quả với các rủi ro

b)

Loại trừ tất cả các rủi ro

c)

Xác định các rủi ro liên quan đến an toàn thông tin của tổ chức

d)

Xây dựng và triển khai các biện pháp đối phó hiệu quả với các rủi ro

39.

Các hoạt động mức kiểm soát ứng dụng của HTTT?

a)

Kiểm soát đầu vào; Kiểm soát xử lý; Kiểm soát hành chính

b)

Kiểm soát an toàn dữ liệu; Kiểm soát xử lý; Kiểm soát đầu ra

c)

Kiểm soát đầu vào; Kiểm soát xử lý; Kiểm soát đầu ra

d)

Kiểm soát đầu vào; Kiểm soát an toàn dữ liệu; Kiểm soát đầu ra

40.

Chọn mô tả đúng về Quản lý Trung tâm thông tin (Information Center Manager).

a)

Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn

b)

Là người quản lý các cơ sở dữ liệu, huấn luyện và tư vấn

c)

Là người quản lý các HTTT, huấn luyện và tư vấn

d)

Là người quản lý các máy móc thiết bị, huấn luyện và tư vấn

41.

Chọn mô tả đúng về Quản lý phát triển (Development Manager).

a)

Là người quản trị và điều phối mọi dự án bảo trì HTTT

b)

Là người quản trị một HTTT cụ thể đang hoạt động

c)

Là người quản trị và điều phối tất cả các dự án HTTT mới

d)

Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn

42.

Quản trị tác nghiệp trong quản trị nguồn lực thông tin là gì?

a)

Là việc quản trị công nghệ thông tin và hệ thống thông tin như là cấu trúc của tổ chức dựa trên chức năng và qui trình kinh doanh

b)

Là việc quản trị các công nghệ xử lý, lưu trữ, truyền thông tin dữ liệu trong toàn bộ tổ chức

c)

Là việc quản trị dữ liệu, thông tin, phần cứng, phần mềm, mạng viễn thông, nhân lực HTTT giống như các tài sản kinh doanh

d)

Là việc coi quản trị sử dụng CNTT và các nguồn lực thông tin là trách nhiệm cơ bản của tất cả các nhà quản lý ở mọi cấp độ

43.

Phương án nào không phải là mục tiêu của việc lập kế hoạch nguồn lực thông tin?

a)

Giảm giá thành

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ

c)

Tăng cường liên kết, liên minh với các đối tác

d)

Nâng cao chi phí, thời gian xử lý thủ tục hành chính

44.

Quản trị nguồn lực thông tin cần được tổ chức thành các khối nào?

a)

Quản trị chiến lược; Quản trị chiến thuật; Quản trị nguồn lực; Quản trị công nghệ; Quản trị tập trung

b)

Quản trị chiến lược; Quản trị tác nghiệp; Quản trị nguồn lực; Quản trị công nghệ; Quản trị tập trung

c)

Quản trị chiến lược; Quản trị tác nghiệp; Quản trị chiến thuật; Quản trị công nghệ; Quản trị phân tán

d)

Quản trị chiến lược; Quản trị tác nghiệp; Quản trị nguồn lực; Quản trị công nghệ; Quản trị phân tán

45.

Quản trị nguồn lực trong quản trị nguồn lực thông tin là gì?

a)

Là việc quản trị dữ liệu, thông tin, phần cứng, phần mềm, mạng viễn thông, nhân lực HTTT giống như các tài sản kinh doanh

b)

Là việc quản trị công nghệ thông tin và hệ thống thông tin như là cấu trúc của tổ chức dựa trên chức năng và qui trình kinh doanh

c)

Là việc quản trị các công nghệ xử lý, lưu trữ, truyền thông tin dữ liệu trong toàn bộ tổ chức

d)

Là việc coi quản trị sử dụng CNTT và các nguồn lực thông tin là trách nhiệm cơ bản của tất cả các nhà quản lý ở mọi cấp độ

46.

Quản trị những công nghệ mới (Manager of Emerging Technologies):

a)

Là người chịu trách nhiệm phát triển kiến trúc mạng, phần cứng, phần mềm cho tổ chức; lập kế hoạch phát triển và thay đổi hệ thống

b)

Là người dự báo các xu hướng công nghệ, đánh giá và thử nghiệm những công nghệ mới

c)

Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn

d)

Là người điều phối việc trợ giúp bảo hành toàn bộ hệ thống phần mềm như hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình, công cụ phát triển, các chương trình tiện ích

47.

Tội phạm tấn công chương trình là gì?

a)

Là tội phạm làm cho dữ liệu không thể nhập lên máy tính

b)

Là tội phạm thực hiện hành vi dùng kỹ thuật lập trình để mở các tủ tài liệu lưu trữ

c)

Là tội phạm làm cho dữ liệu nhập không chính xác vào máy tính hoặc làm sai lệch, sửa xoá các dữ liệu hiện thời

d)

Là tội phạm dùng các kỹ thuật lập trình để thay đổi chương trình máy tính một cách trực tiếp hoặc gián tiếp

48.

Các hoạt động mức kiểm soát tổng thể của HTTT?

a)

Kiểm soát quá trình triển khai hệ thống; Kiểm soát phần mềm; Kiểm soát phần cứng; Kiểm soát an toàn dữ liệu; Kiểm soát hành chính

b)

Kiểm soát quá trình triển khai hệ thống; Kiểm soát phần mềm; Kiểm soát phần cứng; Kiểm soát đầu ra; Kiểm soát hành chính

c)

Kiểm soát quá trình triển khai hệ thống; Kiểm soát phần mềm; Kiểm soát phần cứng; Kiểm soát đầu vào; Kiểm soát hành chính

d)

Kiểm soát quá trình triển khai hệ thống; Kiểm soát phần mềm; Kiểm soát phần cứng; Kiểm soát an toàn dữ liệu; Kiểm soát xử lý

49.

Tội phạm Internet (Cybercrime) là gì?

a)

Là dạng tội phạm có sử dụng máy tính và mạng, đặc biệt là mạng Internet để thực hiện các hành vi tấn công các cơ sở dữ liệu

b)

Là dạng tội phạm có sử dụng máy tính và mạng, đặc biệt là mạng Internet để thực hiện các hành vi tấn công các máy tính

c)

Là dạng tội phạm có sử dụng máy tính và mạng, đặc biệt là mạng Internet để thực hiện các hành vi tấn công các tổ chức tài chính

d)

Tất cả các phương án đã đề cập

50.

Quản trị kế hoạch HTTT (Information Systems Planning Manager):

a)

Là người quản lý HTTT ở cấp cao nhất, có trách nhiệm lập kế hoạch chiến lược và sử dụng HTTT trong toàn tổ chức

b)

Là người chịu trách nhiệm phát triển kiến trúc mạng, phần cứng, phần mềm cho tổ chức; lập kế hoạch phát triển và thay đổi hệ thống

c)

Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn

d)

Là người quản trị và điều phối tất cả các dự án HTTT mới

51.

Quản trị bảo trì (Maintenance Manager):

a)

Là người quản trị và điều phối mọi dự án bảo trì HTTT

b)

Là người quản trị 1 HTTT cụ thể đang hoạt động

c)

Là người quản trị và điều phối tất cả các dự án HTTT mới

d)

Là người quản lý các dịch vụ thông tin trên mạng, huấn luyện và tư vấn

52.

Chính sách an toàn thông tin (Information Security Policy) là gì?

a)

Tất cả các phương án đã đề cập

b)

Là văn bản trong đó quy định rõ những gì không được phép đối với việc sử dụng thông tin trong tổ chức

c)

Là văn bản trong đó quy định rõ những gì được phép đối với việc sử dụng thông tin trong tổ chức

d)

Là văn bản trong đó quy định rõ những hình thức xử lý các vi phạm tương ứng trong việc sử dụng thông tin

53.

Bốn nguồn lực chính của một doanh nghiệp hiện nay là:

a)

Kỹ thuật, Tài chính, Nhân lực, Thông tin

b)

Nhân lực, Tài chính, Máy móc thiết bị, Văn hoá doanh nghiệp

c)

Nhân lực, Tài chính, Máy móc thiết bị, Thông tin

d)

Kỹ thuật, Tài chính, Máy móc thiết bị, Thông tin

54.

Các chức năng cơ bản của quản trị nguồn lực thông tin?

a)

Lập kế hoạch; Tổ chức; Kiểm soát; Lãnh đạo

b)

Lập kế hoạch; Tổ chức; Thực hiện; Lãnh đạo

c)

Lập kế hoạch; Thực hiện; Kiểm soát; Lãnh đạo

d)

Lập kế hoạch; Tổ chức; Kiểm soát; Nâng cấp

55.

Tội phạm điện tử (E-Crime) là gì?

a)

Là dạng tội phạm nhằm đến các máy ATM rút tiền

b)

Là dạng tội phạm nhằm đến đối tượng là các thẻ tín dụng điện tử

c)

Là dạng tội phạm có sử dụng máy tính hoặc một phương tiện điện tử trong quá trình thực hiện tội phạm

d)

Là dạng tội phạm nhằm đến đối tượng là các thiết bị điện tử

56.

Quản trị vận hành (Operation Manager):

a)

Là người chịu trách nhiệm theo dõi và kiểm soát các hoạt động tác nghiệp hàng ngày của trung tâm dữ liệu hoặc trung tâm máy tính

b)

Là người chịu trách nhiệm phát triển kiến trúc mạng, phần cứng, phần mềm cho tổ chức; lập kế hoạch phát triển và thay đổi hệ thống

c)

Là người quản lý HTTT ở cấp cao nhất, có trách nhiệm lập kế hoạch chiến lược và sử dụng HTTT trong toàn tổ chức

d)

Là người quản lý các máy móc thiết bị, huấn luyện và tư vấn

57.

Phương án nào là mục tiêu của quản trị nguồn lực thông tin?

a)

Trợ giúp tích cực cho các quá trình ra quyết định với những thông tin có chất lượng

b)

Tất cả các phương án đã đề cập

c)

Tiết kiệm chi phí mua và xử lý thông tin

d)

Xác định sự bất cập hoặc trùng lặp thông tin

58.

Phương án nào không phải là hành vi của của tội phạm điện tử?

a)

Đánh cắp mật khẩu, giả mạo để truy nhập thông tin

b)

Xâm nhập hệ thống, cảnh báo về lỗ hổng bảo mật cho người quản trị

c)

Xâm nhập hệ thống để lấy cắp, sửa đổi thông tin

d)

Dùng Virus làm hỏng dữ liệu hoặc làm tê liệt hoạt động của hệ thống

59.

Phương án nào là công nghệ hỗ trợ đảm bảo an toàn thông tin hiện nay?

a)

Tất cả các phương án đã đề cập

b)

Tường lửa (FIREWALL) và máy chủ PROXY (Proxy Server)

c)

Xác thực định danh và hệ thống quản trị truy cập

d)

Mã hoá và mạng riêng ảo

60.

Phương án nào không phải là nguồn lực của doanh nghiệp hiện nay?

a)

Máy móc thiết bị

b)

Nhân lực

c)

Thông tin

d)

Kỹ thuật