wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NMCNTT

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người chế tạo máy động cơ học đầu tiên?

a)

Thomas Edison

b)

Blaise Pascal

c)

Gottfried Leibritz

d)

John Von Neuman

2.

Năm 1945, ai là người đưa ra nguyên lý chương trình được lưu trữ trong máy và sự gián đoạn quá trình tuần tự

a)

Thomas Edison

b)

Blaise Pascal

c)

Gottfried Leibritz

d)

John Von Neuman

3.

Tính đến hiện tại đã có bao nhiêu thế hệ máy tính điện tử

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Ở thế hệ thứ nhất máy tính điện thử sử dụng gì để hoạt động?

a)

Đèn bán dẫn

b)

Mạch tích hợp quy mô lớn (LSI) và mạch tích hợp quy mô rất lớn (VLSI)

c)

Bóng chân không

d)

Bản mạch tích hợp IC

5.

Ở thế hệ thứ hai, máy tính điện thử sử dụng gì để hoạt động?

a)

Đèn bán dẫn

b)

Mạch tích hợp quy mô lớn (LSI) và mạch tích hợp quy mô rất lớn (VLSI)

c)

Bóng chân không

d)

Bản mạch tích hợp IC

6.

Ở thế hệ thứ ba máy tính điện thử sử dụng gì để hoạt động?

a)

Đèn bán dẫn

b)

Mạch tích hợp quy mô lớn (LSI) và mạch tích hợp quy mô rất lớn (VLSI)

c)

Bóng chân không

d)

Bản mạch tích hợp IC

7.

Ở thế hệ thứ tư máy tính điện thử sử dụng gì để hoạt động?

a)

Đèn bán dẫn

b)

Mạch tích hợp quy mô lớn (LSI) và mạch tích hợp quy mô rất lớn (VLSI)

c)

Bóng chân không

d)

Bản mạch tích hợp IC

8.

Máy tính mạnh nhất hiện nay là gì?

a)

Super Computer

b)

Mainframe

c)

Mini Computer

d)

Micro Computer

9.

Để xử các bài toán có lượng dữ liệu vô cùng lớn, như số liệu giao dịch tài chính, kinh doanh bảo hiểm,…, người ta thường dùng máy tính điện tử nào?

a)

Super Computer

b)

Mainframe

c)

Mini Computer

d)

Micro Computer

10.

Máy tính xách tay (Laptop) thuộc dòng máy tính điện tử nào?

a)

Super Computer

b)

Mainframe

c)

Mini Computer

d)

Micro Computer

11.

Máy tính để bàn (Desktop) thuộc dòng máy tính điện tử nào?

a)

Super Computer

b)

Mainframe

c)

Mini Computer

d)

Micro Computer

12.

…. là bộ phận chỉ huy các hoạt động của máy tính, được xem là bộ não của máy tính?

a)

CPU

b)

CU

c)

ALU

d)

RAM

13.

CPU là từ viết tắt của ….

a)

Central Process Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Control Processing Unit

d)

Control Process Unit

14.

CPU bao gồm những gì?

a)

Đơn vị điều khiển, các thanh ghi, đường truyền, đồng hồ

b)

Đơn vị số học và luận lý, các thanh nghi, đường truyền, đồng hồ

c)

Đơn vị số học và luận lý, đơn vị điều khiển, các thanh nghi, đường truyền, đồng hồ

d)

Đơn vị số học và luận lý, đơn vị điều khiển, các thanh nghi, đường truyền, đồng hồ, bộ nhớ trong.

15.

Đâu là bộ nhớ chỉ đọc?

a)

RAM

b)

ROM

c)

USB

d)

DVD

16.

Khi nguồn điện cung cấp bị gián đoạn, dữ liệu ở bộ nhớ nào sẽ bị mất?

a)

RAM

b)

ROM

c)

USB

d)

DVD

17.

Băng từ, Đĩa mềm, Đĩa cứng thuộc lại bộ nhớ ngoài nào?

a)

Hệ thống quang học

b)

Bộ nhớ flash

c)

Hệ thống từ tính

d)

Đĩa cứng thế rắn

18.

Đĩa CD và DVD thuộc lại bộ nhớ ngoài nào?

a)

Hệ thống quang học

b)

Bộ nhớ flash

c)

Hệ thống từ tính

d)

Đĩa cứng thế rắn

19.

USB thuộc loại bộ nhớ ngoài nào?

a)

Hệ thống quang học

b)

Bộ nhớ flash

c)

Hệ thống từ tính

d)

Đĩa cứng thế rắn

20.

SSD thuộc loại bộ nhớ ngoài nào?

a)

Hệ thống quang học

b)

Bộ nhớ flash

c)

Hệ thống từ tính

d)

Đĩa cứng thế rắn

21.

Đâu là thiết bị nhập chuẩn của máy tính?

a)

Loa

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Màn hình

22.

Đâu là thiết bị xuất chuẩn của máy tính?

a)

Loa

b)

Máy chiếu

c)

Bàn phím

d)

Màn hình

23.

Khi khởi động máy tính, loa phát hiệu ra tiếng beep dài liên tục, lỗi do thiết bị nào sau đây?

a)

Mainboard

b)

CPU

c)

VGA Card

d)

RAM

24.

Vi xử lý thế hệ Core 2 Duo của Intel được tích hợp bao nhiêu nhân xử lí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Màn hình được kết nối với máy tính thông qua cổng nào ?

a)

LPT

b)

VGA

c)

Firewird

d)

COM

26.

Máy in phun thường sử dụng loai mực nào?

a)

Mực bột

b)

Băng mực

c)

Mực nước

d)

Không dùng mực

27.

Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là gì?

a)

ROM

b)

DRAM

c)

Cache

d)

Buffer

28.

Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của chuẩn USB 2.0 là

a)

1.5 Mbps

b)

12 Mbps

c)

400 Mbps

d)

480 Mbps

29.

Khi lựa chọn cấu hình cho máy tính, thiết bị cần quan tâm đầu tiên là?

a)

CPU

b)

RAM

c)

Mainboard

d)

Monitor

30.

Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị nội vi?

a)

Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Mouse

b)

Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, RAM

c)

HDD, CD – ROM Drive, FDD, Keyboard

d)

Monitor, Keyboard, Mouse, Scanner

31.

Có thể kết nối tối đa bao nhiêu thiết bị trên 1 cổng USB (có sử dụng bộ chia)?

a)

1

b)

63

c)

127

d)

Không giới hạn

32.

Hệ điều hành thuộc loại phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm kết nối

d)

Phần mềm gỡ rối

33.

Microsoft Visual Studio thuộc loại phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Phần mềm hỗ trợ phát triển phần mềm

34.

1 byte bằng bao nhiêu bit ?

a)

2 bit

b)

10 bit

c)

8 bit

d)

6 bit

35.

Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số “31 “ trong hệ thập phân ?

a)

1101010

b)

1010010

c)

11111

d)

1100110

36.

Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số “65 “ trong hệ thập phân ?

a)

11010111

b)

1000001

c)

10010110

d)

10101110

37.

Dãy 10101 (trong hệ nhị phân) biểu diễn số nào trong hệ thập phân

a)

21

b)

98

c)

39

d)

15

38.

Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số “2” trong hệ thập phân ?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

11

39.

Biểu diễn thập phân của số Hexa “1EA” là: (có nghĩa là 1EA có giá trị bằng bao nhiêu)

a)

250

b)

700

c)

490

d)

506

40.

Biểu diễn thập phân của số HEXA “2BC” là: (có nghĩa là 2BC có giá trị bằng bao nhiêu)

a)

250

b)

490

c)

506

d)

700

41.

Dãy 1010.11 (trong hệ nhị phân) biểu diễn số nào trong hệ thập phân:

a)

10.75

b)

10

c)

9.75

d)

10.25

42.

Dãy bit nào biểu diễn nhị phân của số “21.125” trong hệ thập phân?

a)

10101.001

b)

10101

c)

10111.001

d)

10101.010

43.

Kết quả của phép cộng 101101 + 10001 ở hệ thập phân là:

a)

111110

b)

62

c)

70

d)

110101

44.

Đâu là thứ tự sắp xếp đúng:

a)

Bit – B – KB – TB – GB – PB – MB

b)

B – Bit – MB – KB – TB – GB – PB

c)

Bit – B – MB – KB – TB – GB – PB

d)

Bit – B – KB – MB – GB – TB – PB

45.

Giá trị của 1 word bằng bao nhiêu bit?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

64

46.

Số nguyên không dấu 1 byte lớn nhất là:

a)

255

b)

65535

c)

3

d)

7

47.

Số nguyên không dấu 1 word lớn nhất là:

a)

255

b)

65535

c)

3

d)

7

48.

Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là:

a)

256

b)

128

c)

512

d)

255

49.

ASCII được công bố lần đầu vào năm nào?

a)

1968

b)

1975

c)

1963

d)

1998

50.

Bảng mã Unicode được chia thành bao nhiêu miền?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

51.

UTF – 16 sử dụng bao nhiêu byte?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

32

52.

Calibri thuộc bộ mã nào?

a)

ASCII

b)

VNI Windows

c)

Unicode

d)

TCVN3

53.

Theo hình thức xử lý, có bao nhiêu loại hệ điều hành

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

54.

Hệ thống xử lý nào được sử dụng trên máy tính thế hệ thứ 2?

a)

Hệ thống xử lý theo lô (batch system)

b)

Hệ thống đa chương (multiprogramig system)

c)

Hệ thống song song (parallel system)

d)

Hệ thông phân tán (distributed system)

55.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PDF:

a)

Acrobat Reader

b)

Foxit Reader

c)

Microsoft Office Power Point

d)

Cả A và B đúng

56.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT:

a)

Acrobat Reader

b)

Foxit Reader

c)

Microsoft Office Power Point

d)

Paint

57.

Úng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng WMA:

a)

Windows Media Player

b)

Paint

c)

WordPad

d)

NotePad

58.

Tệp tin có phần mở rộng là JPG cho ta biết đây là:

a)

File ảnh

b)

File thực thi

c)

File văn bản

d)

File âm thanh

59.

Tệp tin có phần mở rộng là EXE cho ta biết đây là:

a)

File ảnh

b)

File thực thi

c)

File văn bản

d)

File âm thanh

60.

Tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết đây là:

a)

File thực thi

b)

File video

c)

File nén

d)

File văn bản

61.

Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng?

a)

LINUX 

b)

MS – DOS

c)

UNIX

d)

Windows 2000

62.

Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là?

a)

Mac

b)

Windows Vista

c)

Windows XP

d)

Linux

63.

Để cài đặt Windows Vista thì yêu cầu tối thiểu dung lượng của bộ nhớ RAM là?

a)

64MB

b)

128MB

c)

512MB

d)

1024MB

64.

Ưu điểm chính của hệ thống chia sẻ thời gian so với hệ thống đa chương là:

a)

Chi phí quản lý các process nhỏ hơn

b)

Tăng hiệu suất của CPU

c)

Thời gian đáp ứng nhỏ hơn

d)

Giảm burst time của process

65.

       Đơn vị lưu trữ của hệ điều hành là:

a)

Thư mục

b)

FAT

c)

Partition

d)

Tập tin

66.

       Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thỏa điều kiện sau:

a)

Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục và không chưa các ký tự đặc biêt (/ \ ! <> ?)

b)

Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt

c)

Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng

d)

Tối đa 256 ký tự

67.

     Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

a)

Peer to Peer

b)

Remote Access

c)

Terminal – Mainframe

d)

Client – Server

68.

       Địa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit?

a)

32

b)

48

c)

64

d)

128

69.

       Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm?

a)

Hub

b)

NIC

c)

Switch

d)

Transceiver

70.

       Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:

a)

Hub

b)

NIC

c)

Switch

d)

Router

71.

Các dịch vụ quay số tương tự (Dial-up) sử dụng thiết bị nào để chuyển đổi tín hiệu tương tự?

a)

Modem

b)

Repeater

c)

Switch

d)

Router

72.

Mạng tiền thân của Internet là

a)

NSFNET

b)

ARPANET

c)

WWW

d)

Internet Explorer

73.

       Dịch vụ Internet được chính thức cung cấp tại Việt Nam vào năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

74.

       Giao thức được sử dụng phổ biến trên Internet là:

a)

Ethernet

b)

TCP/IP

c)

OSI

d)

IEEE

75.

       WWW là viết tắt của

a)

World Wide Wed

b)

World Wide Web

c)

World Wild Wed

d)

Word Wide Web

76.

   Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là:

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ duyệt Web

c)

Chương trình xem Web

d)

Phần mềm xem Web

77.

   Người đã có đề nghị sử dụng ký tự @ để ngăn cách giữa tên người dùng và tên máy tính là:

a)

Tim Berners-Lee

b)

Ray Tomlinson

c)

Steve Jobs

d)

Pascal

78.

   Thiết bị cần thiết để kết nối mạng Internet:

a)

Modem

b)

Switch

c)

FireWall

d)

USB

79.

   Trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, ISP là viết tắt của:

a)

Internet Service Provider

b)

International Specialty Products

c)

Internet Server Provider

d)

International Sports Properties

80.

   Virus không thể lây lan qua:

a)

Mạng máy tính

b)

Đĩa CD

c)

Thẻ nhớ Flash

d)

Lưu trữ USB

81.

   Virus máy tính là gì?

a)

Một loại bệnh có thể lây lan cho con người khi truy cập Internet

b)

Một chương trình hay đoạn chương trình có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó từ đối tượng lây nhiễm này sang đỗi tượng khác

c)

Một người tìm truy cập vào máy tính của người khác để sao chép các tập tin một cách không hợp lệ

d)

B và C đúng

82.

   Phương án nào được hiểu không phải là thuật ngữ về virus:

a)

Trojạn

b)

Worm

c)

Rootkit

d)

False Positive

83.

   Spyware, Adware được hiểu là phần mềm gì?

a)

Phần mềm tăng tốc download 200%

b)

Phần mềm gián điệp, ăn trộm thông tin

c)

Phần mềm tạo ổ CD ROM ảo

d)

Phần mềm học tiếng Anh

84.

   Để thực hiện cuộc tấn công Trojan – Backdoor

a)

Trojan Server được cài trên máy nạn nhân. Hacker điều khiển bằng Trojan Client.

b)

Hacker dùng Trojan Client, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận được từ kỹ thuật Scanning

c)

Hacker dùng Trojan Server, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận được từ kỹ thuật Scanning

d)

Trojan Client được cài trên máy nạn nhận. Hacker điều khiển bằng Trojan Server

85.

   Trojan là một phương thức tấn công kiểu:

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng.

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.

86.

Những công cụ trình diễn trong thuyết trình, chọn câu SAI:

a)

Laptop

b)

Laser pointer

c)

Presenter Controller

d)

Textmarker

87.

Công cụ hỗ trợ soạn thảo bài thuyết trình online

a)

XPS Writer

b)

Open Office

c)

Prezentit

d)

Office 365

88.

Trong bài thuyết trình, màu chữ và màu nền cần như thế nào

a)

Chữ sáng trên nền tối thích hợp hơn cho các bài báo cáo khoa học

b)

Không kết hợp màu đỏ và màu xanh lá

c)

A đúng B sai

d)

A, B đều đúng

89.

Theo quy ước bài thuyết trình, nội dung chính chiếm:

a)

80%

b)

85%

c)

90%

d)

75%

90.

Trong thuyết trình, dùng âm thanh, nhạc và video khi:

a)

Nhấn mạnh một điểm nào đó

b)

Tăng độ chú ý với thính giả

c)

Đưa ra một thông điệp

d)

Cả 3 đều đúng

91.

Đoạn văn nào viết đúng quy tắc soạn thảo văn bản

a)

Môn học:Nhập môn CNTT(1).

b)

Môn học: Nhập môn CNTT ( 1 ).

c)

Môn học : Nhập môn CNTT ( 1 ) .

d)

Môn học: Nhập môn CNTT (1).

92.

Loại font nào được xây dựng dưới dạng vector

a)

True Type

b)

Open Type

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

93.

"PDF" trong định dạng file .pdf của công ty Adobe System là viết tắt của:

a)

Postscript Document Format

b)

Portable Data File

c)

Portable Data Format

d)

Portable Document Format

94.

Định dạng file văn bản nào không có cấu trúc định dạng đính kèm:

a)

UTF-8

b)

RTF

c)

TEX

d)

DOC

95.

Font chữ nào không hỗ trợ gõ tiếng Việt

a)

VNI-Times

b)

.VnTimes

c)

Lucida Console

d)

Webdings

96.

Mục đích của bảng tính

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Tính toán, tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn.

c)

Thống kê dữ liệu, giúp nhà quản lý đưa ra quyết định

d)

Vẽ biểu đồ

97.

Cho bảng mã ASCII của một số ký tự như sau: C: 0043; c: 0063; n: 006E; N: 004E; m: 006D; M: 004D; f: 0066; F: 0046; i: 0069; I: 0049; t: 0074; T: 0054. Đáp án có văn bản tương ứng với đoạn mã là, chọn đáp án ĐÚNG:

a)

nmCNTT - "6E 6D 63 4E 74 74"

b)

NmcnTT - "4E 6D 63 6E 54 54"

c)

fit - "66 69 54"

d)

FIT - "46 49 74"

98.

Ai được xem như cha đẻ của bảng tính

a)

Daniel Bricklin

b)

Mitch Kapor

c)

Bob Frankston

d)

A và C

99.

Địa chỉ $A$1 là:

a)

Địa chỉ tuyệt đối

b)

Địa chỉ tương đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Tất cả đều sai

100.

Địa chỉ $AS1 là:

a)

Địa chỉ tuyệt đối

b)

Địa chỉ tương đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Tất cả đều sai