wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Luật Kinh tế (trích từ worksheet)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Để điều chỉnh quan hệ giữa các cổ đông công ty cổ phần, pháp luật kinh doanh sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Quyền uy

b)

Bình đẳng

c)

Bình đẳng và quyền uy

d)

Phục tùng

2.

Hãy xác định dấu hiệu của chủ thể kinh doanh.

a)

Thành lập hợp pháp

b)

Phải có tài sản chung

c)

Không cần thiết phải có năng lực kinh doanh

d)

Có thể miễn trừ trách nhiệm pháp lý bằng hành vi của mình

3.

Quan hệ nào dưới đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế?

a)

Quan hệ giữa Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

b)

Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp với ngân hàng thương mại

c)

Quan hệ giữa doanh nghiệp với UBND quận Long Biên về việc tham gia hoạt động từ thiện

d)

Quan hệ giữa công ty TNHH M với ông A trong việc ký kết hợp đồng lao động

4.

Văn bản quy phạm pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống quy phạm pháp luật về kinh doanh?

a)

Luật Doanh nghiệp

b)

Hiến pháp năm 2013

c)

Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Nghị định của Thủ tướng Chính phủ

5.

Đâu không phải là nguồn của Luật Kinh tế?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán thương mại

c)

Án lệ

d)

Phán quyết của Trọng tài Thương mại

6.

Vấn đề nào sau đây thuộc nội dung của Luật Kinh tế?

a)

Quy định về thủ tục giải quyết yêu cầu tuyên bố một người đã chết

b)

Quy định về thủ tục giải quyết tranh chấp giữa người sử dụng lao động và người lao động

c)

Quy định về thủ tục thành lập Hội đồng trọng tài thương mại

d)

Quy định về việc thành lập cơ quan đăng ký kinh doanh

7.

Vai trò “tạo ra một hành lang pháp lý thuận lợi” của Luật Kinh tế có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc thúc đẩy nhóm quan hệ nào?

a)

Quan hệ kinh tế theo chiều dọc, tăng cường sự quản lý của nhà nước

b)

Quan hệ kinh tế theo chiều ngang, thúc đẩy giao thương và đầu tư bình đẳng giữa các chủ thể

c)

Quan hệ kinh tế nội bộ doanh nghiệp, giúp tối ưu hóa cơ cấu tổ chức

d)

Quan hệ lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động

8.

Luật Kinh tế thể chế hóa đường lối, chủ trương chính sách kinh tế của chủ thể nào?

a)

Các doanh nghiệp lớn

b)

Đảng

c)

Các tổ chức quốc tế

d)

Các chuyên gia kinh tế

9.

Nền kinh tế Việt Nam trong thời kỳ kế hoạch hóa tập trung sử dụng phương pháp điều chỉnh chủ yếu là gì?

a)

Phương pháp bình đẳng

b)

Phương pháp tự nguyện

c)

Phương pháp quyền uy phục tùng

d)

Phương pháp thỏa thuận

10.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp điều chỉnh của Luật Kinh tế?

a)

Phương pháp có sự tham gia của công đoàn

b)

Phương pháp cho phép

c)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận

d)

Phương pháp mệnh lệnh, cho phép

11.

Trong nền kinh tế thị trường, vai trò của Luật Kinh tế được thể hiện như thế nào?

a)

Chỉ bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp nhà nước

b)

Tạo ra một hành lang pháp lý thuận lợi cho tự do kinh doanh

c)

Hạn chế sự phát triển của kinh tế tư nhân

d)

Loại bỏ hoàn toàn sự quản lý của nhà nước

12.

Cơ sở để phân biệt quan hệ kinh doanh và quan hệ dân sự là gì?

a)

Chủ thể tham gia quan hệ

b)

Mục đích của chủ thể tham gia quan hệ là để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

c)

Mục đích của chủ thể tham gia quan hệ là lợi nhuận

d)

Đối tượng của quan hệ là hàng hóa, dịch vụ

13.

Văn bản nào sau đây là nguồn của Luật Kinh tế?

a)

Bộ luật Hình sự 2015

b)

Bộ luật Lao động 2012

c)

Luật Doanh nghiệp 2020

d)

Luật Giao thông đường bộ 2008

14.

Chủ thể nào dưới đây kinh doanh theo mô hình Hộ kinh doanh?

a)

Công ty xây dựng Trường Sơn

b)

Người bán hàng rong

c)

Cửa hàng thời trang

d)

Tài xế grab

15.

Để điều chỉnh quan hệ giữa cơ quan đăng ký kinh doanh và doanh nghiệp, pháp luật kinh doanh sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Bình đẳng

b)

Bình đẳng và quyền uy

c)

Quyền uy

d)

Thỏa thuận

16.

Hoạt động nào sau đây thuộc phạm vi quản lý của cơ quan quản lý hành chính nhà nước trong hoạt động thương mại?

a)

Cấp giấy phép thành lập doanh nghiệp

b)

Thông qua định hướng phát triển của doanh nghiệp

c)

Sửa đổi, bổ sung điều lệ của doanh nghiệp

d)

Quyết định mức chia cổ tức

17.

Nhà nước ………… quyền cạnh tranh hợp pháp của doanh nghiệp trong kinh doanh.

a)

Bảo hộ

b)

Bảo đảm

c)

Bảo lưu

d)

Bảo vệ

18.

Xác định vai trò của Luật Kinh tế.

a)

Tạo ra hành lang pháp lý cho tất cả các lĩnh vực quan hệ xã hội

b)

Làm cơ sở cho các ngành luật khác

c)

Điều chỉnh tất cả các hành vi dân sự, kinh doanh, hành chính

d)

Quy định những vấn đề tài phán trong kinh doanh

19.

Nhận định nào không phải là vai trò cơ bản của Luật Kinh tế?

a)

Là cơ sở pháp lý xác định địa vị pháp lý của các chủ thể kinh doanh

b)

Khắc phục những tiêu cực của nền kinh tế thị trường

c)

Tăng cường sự can thiệp của nhà nước vào nguyên tắc tự do kinh doanh của các doanh nghiệp

d)

Là yếu tố quyết định đảm bảo sự tăng trưởng của nền kinh tế quốc dân

20.

Đâu là vai trò mang tính nền tảng nhất, làm tiền đề cho tất cả các vai trò còn lại của Luật Kinh tế như tạo hành lang pháp lý, điều chỉnh hợp đồng hay giải quyết phá sản?

a)

Quy định các biện pháp chế tài đối với hành vi kinh doanh trái phép

b)

Thể chế hóa đường lối, chủ trương, chính sách kinh tế của Đảng và Nhà nước thành các quy phạm pháp luật

c)

Ghi nhận quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia tố tụng kinh tế

d)

Khuyến khích các hình thức tổ chức kinh doanh mới

21.

Chủ thể nào sau đây không là chủ thể của Luật Kinh tế?

a)

Doanh nghiệp

b)

Bộ Giáo dục - Đào tạo

c)

Phòng Đăng ký kinh doanh

d)

Cá nhân kinh doanh

22.

Chọn câu trả lời đúng nhất về phương pháp điều chỉnh của Luật Kinh tế.

a)

Kết hợp giữa thỏa thuận, bình đẳng với phương pháp hướng dẫn và hành chính mệnh lệnh

b)

Chỉ có phương pháp bình đẳng, thỏa thuận như Luật dân sự

c)

Chỉ có phương pháp mệnh lệnh như Luật hành chính

d)

Không có phương pháp điều chỉnh riêng

23.

Sự tồn tại của “phương pháp hướng dẫn” trong Luật Kinh tế cho thấy vai trò của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Can thiệp trực tiếp vào mọi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Chỉ sử dụng các biện pháp hành chính, mệnh lệnh để quản lý

c)

Hoàn toàn đứng ngoài, để thị trường tự do vận động một cách tuyệt đối

d)

Kiến tạo, định hướng và điều tiết vĩ mô nền kinh tế thông qua các chính sách khuyến khích

24.

Nguyên tắc bình đẳng trong Luật Kinh tế là gì?

a)

Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế không phụ thuộc vào chế độ sở hữu

b)

Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc chế độ sở hữu

c)

Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc vào cấp quản lý

d)

Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc vào quy mô kinh doanh

25.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Hộ kinh doanh là tổ chức kinh tế

b)

Hộ kinh doanh là chủ thể kinh doanh

c)

Hộ kinh doanh không có tư cách pháp nhân.

d)

Hộ kinh doanh không được sử dụng quá 10 lao động

26.

Tổ chức nào dưới đây không phải là chủ thể kinh doanh:

a)

Hội nông dân Việt Nam

b)

Tập đoàn Sun Group

c)

Tổng Công ty xây dựng Thăng Long

d)

Công ty Toyota Việt Nam

27.

Nhóm quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế?

a)

Quan hệ giữa các chủ thể kinh doanh trong quá trình thực hiện hoạt động thương mại.

b)

Quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động.

c)

Quan hệ giữa nhà nước và người phạm tội.

d)

Quan hệ tài sản giữa các cá nhân.

28.

Xác định chủ thể kinh doanh trong tình huống dưới đây:

a)

Người bán hàng rong

b)

Bệnh viện Quốc tế Vinmec

c)

Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp

d)

Công ty sữa Vinamilk

29.

Hợp đồng thương mại được ký kết nhằm mục đích gì?

a)

Phi lợi nhuận.

b)

Lợi nhuận.

c)

Duy trì cuộc sống.

d)

Duy trì quan hệ hợp tác giữa các bên.

30.

Loại hợp đồng nào sau đây KHÔNG phải là hợp đồng thương mại?

a)

Hợp đồng mua bán hàng hóa.

b)

Hợp đồng dịch vụ.

c)

Hợp đồng trung gian thương mại.

d)

Hợp đồng tặng cho tài sản.

31.

Các bên trong hợp đồng thương mại được quyền tự do thỏa thuận nhưng phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Không vi phạm điều pháp luật cấm.

b)

Không được trái đạo đức xã hội.

c)

Không vi phạm điều pháp luật cấm, trái đạo đức xã hội.

d)

Không có tinh thần thiện chí, hợp tác.

32.

Đối với hợp đồng được giao kết bằng văn bản, hợp đồng được giao kết khi nào?

a)

Bên nhận đề nghị chấp nhận lời đề nghị giao kết hợp đồng.

b)

Bên sau cùng ký vào văn bản.

c)

Các bên đã thỏa thuận xong về nội dung của hợp đồng.

d)

Các bên im lặng.

33.

Hợp đồng thương mại có hiệu lực phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Chủ thể tham gia hợp đồng hoàn toàn tự nguyện.

b)

Hợp đồng được giao kết bằng lời nói.

c)

Mục đích hợp đồng trái đạo đức xã hội.

d)

Chủ thể giao kết hợp đồng không có thẩm quyền.

34.

Trong quan hệ cầm cố tài sản, bên cầm cố giao tài sản của mình cho ai?

a)

Ngân hàng.

b)

Bên nhận cầm cố.

c)

Bên bảo lãnh.

d)

Nhà nước.

35.

Việc bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hợp đồng hoặc dùng các biện pháp khác để hợp đồng được thực hiện và bên vi phạm phải chịu chi phí phát sinh là biện pháp gì sau đây?

a)

Buộc thực hiện đúng hợp đồng.

b)

Phạt vi phạm.

c)

Buộc bồi thường thiệt hại.

d)

Hủy bỏ hợp đồng.

36.

Mức phạt đối với vi phạm nghĩa vụ hợp đồng hoặc tổng mức phạt đối với nhiều vi phạm do các bên thỏa thuận trong hợp đồng, nhưng không quá bao nhiêu % giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm?

a)

5%.

b)

8%.

c)

10%.

d)

15%.

37.

Đâu KHÔNG phải là biện pháp nhằm đảm bảo thực hiện nghĩa vụ hợp đồng?

a)

Cầm cố tài sản.

b)

Thế chấp tài sản.

c)

Đặt cọc.

d)

Đặt trước.

38.

Trong quan hệ cầm cố tài sản, tài sản được dùng để cầm cố phải thuộc quyền sở hữu của ai?

a)

Bên cầm cố.

b)

Bên nhận cầm cố.

c)

Bên bảo lãnh.

d)

Nhà nước.

39.

Trong quan hệ thế chấp tài sản, bên thế chấp chuyển giao cho bên nhận thế chấp gì?

a)

Tài sản thế chấp.

b)

Giấy tờ xác nhận quyền sở hữu tài sản thế chấp.

c)

Tiền.

d)

Không chuyển giao bất kỳ tài sản gì.

40.

Tín chấp là biện pháp mà tổ chức chính trị - xã hội tại cơ sở có thể bảo đảm bằng tín chấp cho chủ thể nào vay một khoản tiền tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng khác để sản xuất, kinh doanh, làm dịch vụ theo quy định của Chính phủ?

a)

Doanh nghiệp.

b)

Cơ quan nhà nước.

c)

Cá nhân, hộ gia đình nghèo.

d)

Kho bạc nhà nước.

41.

Khi hợp đồng bị tạm ngừng thực hiện gây ra hậu quả pháp lý gì?

a)

Hợp đồng vẫn còn hiệu lực.

b)

Hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm giao kết.

c)

Hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm bên bị vi phạm tuyên bố.

d)

Hợp đồng có hiệu lực từ thời điểm tòa án tuyên bố.

42.

Trong quan hệ ký quỹ nhằm bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng, bên có nghĩa vụ phải gửi một khoản tiền hoặc kim khí quí, đá quí hoặc giấy tờ có giá khác vào tài khoản phong tỏa tại đâu?

a)

Tổ chức tín dụng

b)

Tài khoản ngân hàng của bên thụ hưởng.

c)

Tài khoản ngân hàng của bên thứ ba.

d)

Ngân hàng nhà nước Việt Nam.

43.

Trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng của bên vi phạm được miễn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Bên vi phạm hợp đồng có lỗi.

b)

Xảy ra sự kiện bất khả kháng.

c)

Bên vi phạm hợp đồng không còn tài sản.

d)

Không được miễn trong mọi trường hợp.

44.

Mức bồi thường thiệt hại mà bên bị vi phạm có quyền yêu cầu đối với bên vi phạm hợp đồng được tính như thế nào?

a)

8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm.

b)

Do tòa án ấn định.

c)

Được tính trên thiệt hại thực tế mà bên bị vi phạm phải gánh chịu.

d)

Do bên thứ ba ấn định.

45.

Trong quan hệ hợp đồng, lỗi để áp dụng trách nhiệm tài sản là:

a)

Do các nguyên nhân khách quan

b)

Do bên thứ 3 tác động vào

c)

Có lỗi Bên A, do bên B trực tiếp dẫn đến vi phạm của bên A

d)

Có hành vi vi phạm hợp đồng

46.

Sự kiện bất khả kháng được xác định:

a)

Trong tầm kiểm soát của con người

b)

Trong tầm kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước

c)

Vượt ngoài tầm kiểm soát của con người

d)

Dự đoán được trước

47.

Hợp đồng vô hiệu là hợp đồng được kí kết:

a)

Đúng với những quy định của pháp luật về nội dung

b)

Đúng với những quy định của pháp luật về hình thức

c)

Trái với những quy định của pháp luật

d)

Không trái đạo đức xã hội

48.

Nguyên nhân đình chỉ hợp đồng do:

a)

Một trong các bên có hành vi vi phạm pháp luật

b)

Bên bị vi phạm đơn phương đình chỉ

c)

Tòa án kết luận hành vi vi phạm là có

d)

Một bên vi phạm nghĩa vụ cơ bản của hợp đồng

49.

Cơ sở xác định bồi thường trong quan hệ hợp đồng là:

a)

Bên bị vi phạm không nhất thiết phải chứng minh lỗi của bên vi phạm

b)

Bên bị vi phạm không nhất thiết phải xác định thiệt hại thực tế

c)

Thiệt hại không thể tính toán được bằng số liệu

d)

Thiệt hại phải tính toán được bằng số liệu kể cả phí vật chất với vật chất

50.

Đình chỉ hợp đồng là:

a)

Các bên kết thúc hợp đồng

b)

Tạm thời ngừng thực hiện toàn bộ hoặc một phần nghĩa vụ hợp đồng

c)

Chuyển giao hợp đồng cho bên thứ ba

d)

Hủy bỏ mọi quyền và nghĩa vụ của hợp đồng từ đầu

51.

Khi thỏa thuận mức phạt vi phạm hợp đồng thương mại, các bên có thể thỏa thuận mức phạt:

a)

Tối đa là 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm

b)

Tối đa 8% giá trị của hợp đồng đó

c)

Tối đa là 100% giá trị hợp đồng đó

d)

Tối đa 50% giá trị hợp đồng

52.

Hợp đồng được ký kết giữa một pháp nhân và một hộ gia đình là hợp đồng:

a)

Dân sự

b)

Kinh tế

c)

Hợp đồng lao động

d)

Hợp đồng thương mại

53.

Chủ thể của hợp đồng kinh doanh - thương mại là:

a)

Tất cả những người kinh doanh

b)

Tổ chức kinh tế thành lập hợp pháp

c)

Cá nhân không có đăng ký kinh doanh

d)

Tất cả các loại tổ chức có hoặc không có đăng kí kinh doanh

54.

Hậu quả pháp lý của việc đình chỉ hợp đồng:

a)

Các bên phải hoàn trả lại cho nhau những gì đã nhận từ việc giao kết hợp đồng đó

b)

Các bên không phải tiếp tục thực hiện hợp đồng và bên đã thực hiện nghĩa vụ có quyền yêu cầu bên kia thực hiện phần nghĩa vụ đối ứng

c)

Hợp đồng vẫn còn hiệu lực

d)

Hợp đồng bị hủy bỏ

55.

Trách nhiệm tài sản trong bất khả kháng:

a)

Đây là rủi ro, không bên nào chịu trách nhiệm

b)

Cũng phải chịu trách nhiệm nếu gây phương hại cho đối tác

c)

Tự thỏa thuận bồi thường

d)

Tòa án phán quyết

56.

Chế tài nào sau đây có thể được áp dụng trong quan hệ hợp đồng thương mại:

a)

Phạt vi phạm

b)

Xử lý hành chính

c)

Xử lý hình sự

d)

Cảnh cáo

57.

Mức bồi thường có thể áp dụng:

a)

Thiệt hại bao nhiêu bồi thường bấy nhiêu

b)

Giá trị mất mát, hư hỏng

c)

Thiệt hại bao nhiêu bồi thường bấy nhiêu; giá trị mất mát, hư hỏng; lãi suất ngân hàng, chi phí hạn chế thiệt hại

d)

Lãi suất ngân hàng, chi phí hạn chế thiệt hại

58.

Thanh lý hợp đồng là do hành vi của:

a)

Các chủ thể hợp đồng

b)

Cơ quan quản lý chủ thể hợp đồng

c)

Cơ quan tài phán

d)

Một trong các chủ thể hợp đồng

59.

Hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu:

a)

Chỉ làm phát sinh nghĩa vụ của bên đưa ra đề nghị

b)

Không làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ của các bên kể từ thời điểm giao kết hợp đồng

c)

Bên được đề nghị cũng phải thực hiện nghĩa vụ vì đã tham gia hợp đồng

d)

Không xem xét yếu tố lỗi của các bên

60.

Điểm khác cơ bản giữa hợp đồng mua bán hàng hóa và hợp đồng cung cấp dịch vụ là:

a)

Hình thức của hợp đồng

b)

Nội dung của hợp đồng

c)

Chủ thể tham gia giao kết hợp đồng

d)

Đối tượng của hợp đồng

61.

Trong các điều khoản sau, điều khoản nào là điều khoản chủ yếu:

a)

Giá cả

b)

Phạt vi phạm 5 %

c)

Trường hợp miễn trách nhiệm theo quy định của nhà nước

d)

Khi có tranh chấp sử dụng trọng tài thương mại

62.

Hợp đồng kinh doanh thương mại khi có tranh chấp thì giải quyết:

a)

Bằng thỏa lượng giữa các bên

b)

Bằng một cá nhân hoặc tổ chức do các bên lựa chọn làm trung gian hòa giải

c)

Bằng trọng tài hay tòa án

d)

Thương lượng, hòa giải, trọng tài hoặc tòa án

63.

Hợp đồng kinh doanh thương mại có thể được xác lập bằng hình thức:

a)

Lời nói hoặc hành vi cụ thể

b)

Bằng hình thức văn bản

c)

Thông điệp dữ liệu điện tử

d)

Lời nói, hành vi cụ thể, văn bản hoặc thông điệp dữ liệu điện tử

64.

Các căn cứ phát sinh trách nhiệm tài sản:

a)

Có hành vi có lỗi vi phạm những cam kết hợp đồng

b)

Làm cho bên đối tác bị thiệt hại

c)

Có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại thực tế

d)

Có hành vi vi có lỗi vi phạm những cam kết hợp đồng; làm cho bên đối tác bị thiệt hại; có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại thực tế

65.

Mục đích của Hợp đồng kinh doanh thương mại là:

a)

Thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Trao đổi hàng hoá

c)

Thực hiện dịch vụ

d)

Sinh lời

66.

Hợp đồng được giao kết vào thời điểm:

a)

Bên được đề nghị cùng ký vào văn bản hợp đồng

b)

Bên được đề nghị im lặng

c)

Khi bên đề nghị nhận được văn bản chấp nhận giao kết hợp đồng từ bên được đề nghị

d)

Khi bên được đề nghị gửi văn bản chấp nhận giao kết hợp đồng cho bên đề nghị

67.

Hợp đồng mua bán hàng hóa là hợp đồng:

a)

Dân sự

b)

Thương mại

c)

Dân sự hoặc thương mại

d)

Không là dân sự hoặc thương mại

68.

Những loại tài sản nào không được dùng làm tài sản bảo đảm?

a)

Tài sản đang còn tranh chấp

b)

Tài sản đi thuê, đi mượn

c)

Tài sản khó cất giữ, bảo quản, kiểm định, định giá

d)

Tài sản đang tranh chấp, tài sản đi thuê, tài sản khó cất giữ, bảo quản, kiểm định, định giá

69.

Đặc trưng chủ yếu của hợp đồng là:

a)

Thay đổi quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia

b)

Xác lập quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia

c)

Chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia

d)

Xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia

70.

Khi thế chấp tài sản, bên thế chấp có chuyển giao tài sản cho bên nhận thế chấp không?

a)

b)

Không

c)

Tùy theo yêu cầu của bên nhận thế chấp

d)

Tùy theo yêu cầu của bên thế chấp

71.

Quyền của bên nhận cầm cố là

a)

Được khai thác công dụng của tài sản cầm cố và hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố cho dù có thỏa thuận hoặc không có thỏa thuận đối với bên cầm cố

b)

Yêu cầu người chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật tài sản cầm cố trả lại tài sản đó

c)

Không cần phải bồi thường thiệt hại cho bên cầm cố nếu làm mất hoặc làm hư hỏng tài sản cầm cố đó

d)

Được bán, trao đổi, tặng, cho, cho thuê, cho mượn tài sản cầm cố chỉ cần không làm mất hoặc làm hư hỏng tài sản cầm cố

72.

Nhận định nào ĐÚNG:

a)

Thời hạn cầm cố tài sản do pháp luật quy định

b)

Cầm cố tài sản có thể có hiệu lực trước thời điểm chuyển giao tài sản cho bên nhận cầm cố

c)

Việc cầm cố tài sản có thể bị hủy bỏ nếu được bên nhận cầm cố đồng ý

d)

Cầm cố tài sản là việc một bên (bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia (bên nhận thế chấp)

73.

Hợp đồng có thể được chấm dứt khi gặp các trường hợp nào sau đây:

a)

Thực hiện đúng hợp đồng

b)

Tạm dừng hợp đồng

c)

Đình chỉ hợp đồng

d)

Theo thỏa thuận của các bên

74.

Hậu quả pháp lý của việc đình chỉ hợp đồng:

a)

Các bên phải hoàn trả lại cho nhau những gì đã nhận từ việc giao kết hợp đồng đó

b)

Các bên không phải tiếp tục thực hiện hợp đồng và bên đã thực hiện nghĩa vụ có quyền yêu cầu bên kia thực hiện phần nghĩa vụ đối ứng

c)

Hợp đồng vẫn còn hiệu lực

d)

Hợp đồng không còn hiệu lực tại thời điểm đình chỉ, phần quyền và nghĩa vụ đã thực hiện vẫn còn hiệu lực

75.

Hợp đồng bị hủy bỏ là hợp đồng không có hiệu lực tại thời điểm:

a)

Hợp đồng bị hủy bỏ

b)

Hợp đồng bị vi phạm

c)

Hợp đồng được giao kết

d)

Hợp đồng được hoàn thành

76.

Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng kinh doanh thương mại là:

a)

2 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm

b)

3 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm

c)

1 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm

d)

4 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm

77.

Chế tài nào được áp dụng trong thương mại đối với vi phạm KHÔNG cơ bản?

a)

Buộc thực hiện đúng hợp đồng

b)

Tạm ngừng thực hiện hợp đồng

c)

Đình chỉ thực hiện hợp đồng

d)

Hủy bỏ hợp đồng

78.

Vi phạm cơ bản theo Luật thương mại 2005 là:

a)

Sự vi phạm hợp đồng của một bên gây thiệt hại cho bên kia đến mức làm cho bên kia có thể đạt được mục đích của việc giao kết hợp đồng

b)

Sự vi phạm hợp đồng của một bên gây thiệt hại cho bên kia đến mức làm cho bên kia đạt được mục đích của việc giao kết hợp đồng

c)

Sự vi phạm hợp đồng của một bên gây thiệt hại cho bên kia đến mức làm cho bên kia đạt được một phần mục đích của việc giao kết hợp đồng

d)

Sự vi phạm hợp đồng của một bên gây thiệt hại cho bên kia đến mức làm cho bên kia không đạt được mục đích của việc giao kết hợp đồng

79.

Trong thời gian áp dụng chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng, bên bị vi phạm có thể áp dụng thêm chế tài:

a)

Tạm ngừng hợp đồng

b)

Bồi thường thiệt hại

c)

Đình chỉ hợp đồng

d)

Hủy bỏ hợp đồng

80.

Trong thời gian áp dụng chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng, bên bị vi phạm có thể áp dụng thêm chế tài:

a)

Tạm ngừng hợp đồng

b)

Đình chỉ hợp đồng

c)

Phạt vi phạm

d)

Hủy bỏ hợp đồng

81.

Khi hợp đồng bị tạm ngừng thực hiện thì:

a)

Hợp đồng hết hiệu lực

b)

Hợp đồng không còn hiệu lực

c)

Hợp đồng vẫn còn hiệu lực

d)

Hợp đồng chấm dứt hiệu lực

82.

Khi hợp đồng bị đình chỉ thực hiện thì hợp đồng chấm dứt từ thời điểm:

a)

Một bên vi phạm cơ bản nghĩa vụ của hợp đồng

b)

Hai bên vi phạm nghĩa vụ cơ bản của hợp đồng

c)

Bên vi phạm nhận được thông báo đình chỉ của bên bị vi phạm

d)

Bên bị vi phạm nhận được thông báo đình chỉ của bên vi phạm

83.

Trong trường hợp nào sau đây hợp đồng không còn hiệu lực:

a)

Áp dụng chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng

b)

Áp dụng chế tài hủy bỏ hợp đồng

c)

Áp dụng chế tài phạt vi phạm

d)

Áp dụng chế tài bồi thường thiệt hại

84.

Trong trường hợp nào sau đây hợp đồng không còn hiệu lực:

a)

Áp dụng chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng

b)

Áp dụng chế tài phạt vi phạm

c)

Áp dụng chế tài bồi thường thiệt hại

d)

Áp dụng chế tài đình chỉ hợp đồng

85.

Khi hợp đồng bị hủy bỏ một phần thì:

a)

Toàn bộ hợp đồng không còn hiệu lực

b)

Các phần còn lại của hợp đồng vẫn còn hiệu lực

c)

Các phần còn lại tạm ngừng hiệu lực

d)

Toàn bộ hợp đồng vẫn còn hiệu lực

86.

Khi hợp đồng bị hủy bỏ thì hợp đồng không có hiệu lực từ:

a)

Thời điểm hủy bỏ

b)

Thời điểm hoàn thành

c)

Thời điểm giao kết

d)

Thời điểm đình chỉ

87.

Trường hợp nào sau đây không thuộc trường hợp miễn trách:

a)

Xảy ra sự kiện bất khả kháng

b)

Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do lỗi của bên kia

c)

Hành vi vi phạm của một bên do thực hiện quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền mà các bên không thể biết trước được vào thời điểm giao kết

d)

Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do lỗi của bên vi phạm

88.

Nghĩa vụ chứng minh các trường hợp miễn trách thuộc về:

a)

Bên vi phạm

b)

Bên bị vi phạm

c)

Tòa án

d)

Trọng tài

89.

Doanh nghiệp bị coi là mất khả năng thanh toán khi nào?

a)

Khi không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ đã đến hạn thanh toán

b)

Khi không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ theo yêu cầu của chủ nợ

c)

Khi không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán

d)

Khi không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán

90.

Doanh nghiệp tiến hành thủ tục phá sản phải đảm bảo thanh toán bao nhiêu phần trăm các khoản nợ và nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp?

a)

Tùy thuộc vào tài sản còn lại của doanh nghiệp

b)

25%

c)

50%

d)

100%

91.

Chủ thể nào sau đây có quyền nộp đơn yêu cầu phá sản doanh nghiệp?

a)

Chủ nợ không có bảo đảm

b)

Chủ nợ có bảo đảm một phần

c)

Chủ nợ có bảo đảm

d)

Chủ nợ không có bảo đảm và chủ nợ có bảo đảm một phần

92.

Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ bao nhiêu phần trăm cổ phần phổ thông trong thời gian liên tục ít nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản khi công ty cổ phần mất khả năng thanh toán?

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

50%

93.

Chủ thể nào sau đây KHÔNG có quyền, nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp?

a)

Chủ nợ không có bảo đảm

b)

Chủ nợ có bảo đảm

c)

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

d)

Người lao động của doanh nghiệp

94.

Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán là doanh nghiệp:

a)

không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán

b)

không thanh toán được nợ đến hạn theo yêu cầu của chủ nợ có bảo đảm

c)

không thanh toán được nợ đến hạn theo yêu cầu của chủ nợ không bảo đảm

d)

không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán

95.

Thi hành quyết định tuyên bố phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã là:

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Cơ quan thi hành án

d)

Cơ quan công an

96.

Quyết định của Tòa án tuyên bố doanh nghiệp phá sản:

a)

Miễn trừ nghĩa vụ tài sản của chủ Doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của Công ty hợp danh

b)

Không miễn trừ nghĩa vụ tài sản của chủ Doanh nghiệp tư nhân, chỉ miễn trừ nghĩa vụ tài sản của thành viên hợp danh của Công ty hợp danh

c)

Chỉ miễn trừ nghĩa vụ tài sản của chủ Doanh nghiệp tư nhân, không miễn trừ nghĩa vụ tài sản của thành viên hợp danh của Công ty hợp danh

d)

Không miễn trừ nghĩa vụ tài sản của chủ Doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của Công ty hợp danh

97.

Ai trong số những trường hợp sau có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp?

a)

Các chủ nợ có bảo đảm

b)

Người lao động trong doanh nghiệp

c)

Tòa án

d)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

98.

Theo quy định của Luật phá sản 2014 thì cơ quan có quyền tuyên bố Doanh nghiệp, Hợp tác xã phá sản là:

a)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

b)

Cơ quan thuế

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

99.

Luật Phá sản 2014 không áp dụng với:

a)

Hợp tác xã

b)

Liên hiệp hợp tác xã

c)

Hộ kinh doanh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

100.

Ai trong số những trường hợp sau có quyền nộp đơn yêu cầu Tòa án mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp?

a)

Chủ nợ có bảo đảm một phần

b)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

c)

Tổng liên đoàn lao động Việt Nam

d)

Công ty cho thuê tài chính