wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Trang 55–57)

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Đường cầu dịch chuyển sang trái có nghĩa là:

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

2.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập tăng:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

3.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập giảm:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

đường cung dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

4.

Đối với hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập tăng:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

đường cung dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

5.

Đối với hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập giảm:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cung dịch chuyển sang trái

c)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

6.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên phải thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

7.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

8.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

9.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên phải thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

10.

Hàm tổng chi phí sản xuất sản phẩm A là: TC = 100+2Q+Q2100 + 2Q + Q^2 . Trong đó chi phí cố định là:

a)

3Q+Q23Q + Q^2

b)

Q+Q2Q + Q^2

c)

2Q+Q22Q + Q^2

d)

2Q+2Q22Q + 2Q^2

11.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được cho bởi phương trình: TC = 190 + 53Q (đơn vị tính 10.000). Nếu sản xuất 100.000 dvsp, Chi phí biên mỗi dvsp là:

a)

3,5

b)

35

c)

53

d)

530

12.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q2+2Q+50Q^2 + 2Q + 50 . Hàm chi phí cố định là:

a)

0,5

b)

5

c)

500

d)

50

13.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q2+2Q+50Q^2 + 2Q + 50 . Hàm chi phí biến đổi là:

a)

Q2+2QQ^2 + 2Q

b)

Q2+QQ^2 + Q

c)

Q2+3QQ^2 + 3Q

d)

Q2Q^2

14.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q2+2Q+50Q^2 + 2Q + 50 . Hàm chi phí biên là:

a)

2Q

b)

Q2Q^2

c)

2Q+2

d)

2Q-2

15.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp phải:

a)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC > MR

b)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC < MR

c)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = MR

d)

Không phải các phương án trên

16.

Trong ngắn hạn doanh nghiệp sẽ đóng cửa sản xuất khi:

a)

giá bán sản phẩm không đủ bù đắp tổng chi phí bình quân

b)

giá bán sản phẩm không đủ bù đắp chi phí biến đổi bình quân

c)

giá bán sản phẩm không đủ bù đắp chi phí cố định bình quân

d)

không phải các phương án trên

17.

Doanh thu cận biên là:

a)

doanh thu tăng thêm trong tổng giá thành khi bán thêm 1 sản phẩm

b)

doanh thu tăng thêm trong tổng giá vốn hàng bán khi bán thêm 1 sản phẩm

c)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 sản phẩm

d)

không phải các phương án trên

18.

Thặng dư của người sản xuất trên thị trường là:

a)

phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí biên (TR - ΣMC)

b)

phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí biến đổi

c)

Diện tích nằm phía trên đường cung và phía dưới giá thị trường của hàng hóa

d)

các phương án đều đúng

19.

Điều nào đúng đấy mô tả đường cung:

a)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố không đổi)

20.

Đường cung thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả các đường cung của các hãng theo chiều dọc

b)

Cộng tất cả các đường cung của các hãng theo chiều ngang

c)

Nhân tất cả các đường cung của các hãng theo chiều dọc

d)

Nhân tất cả các đường cung của các hãng theo chiều ngang

21.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cung cho biết:

a)

Giá thịt lợn tăng làm lượng cung về thịt lợn giảm

b)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn tăng

c)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn giảm

d)

Không phải phương án nào trên

22.

Thực tế cho thấy khi giá của hàng hóa giảm làm cho người sản xuất giảm sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện:

a)

Qui luật cầu

b)

Qui luật cung

c)

Qui luật khan hiếm

d)

Qui luật đánh đổi

23.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi:

a)

tương tác giữa Cung và cầu hàng hóa

b)

tương tác giữa giá và lượng hàng hóa

c)

tương tác giữa người mua và người bán

d)

không phải phương án nào trên

24.

Trên cùng một thị trường, nếu giá cam tăng lên thì cầu quýt sẽ có xu hướng:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

có thể tăng hoặc giảm

25.

Hạn hán có thể sẽ:

a)

Làm cho đường cầu đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên trái

b)

Làm cho đường cầu đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên phải

c)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái

d)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên phải

26.

Một hãng chấp nhận giá có đặc điểm về đường cầu của riêng hãng là gì?

a)

đường cầu hoàn toàn co giãn

b)

đường cầu hoàn toàn không co giãn

c)

đường cầu ít co giãn

d)

đường cầu co giãn đơn vị

27.

Một hãng chấp nhận giá là hãng như thế nào đối với giá sản phẩm của mình?

a)

có thể trong một số trường hợp tác động đến giá sản phẩm của hãng

b)

không thể tác động đến giá sản phẩm của hãng

c)

cả hai phương án trên

d)

không phải phương án nào trên

28.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu bình quân của một hãng bằng gì?

a)

giá bán

b)

giá vốn hàng bán

c)

chi phí bình quân

d)

giá thành bình quân

29.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu cận biên (MR) của một hãng bằng gì?

a)

giá bán và doanh thu

b)

giá bán và doanh thu trung bình

c)

giá bán và chi phí trung bình

d)

giá thành và doanh thu trung bình

30.

Điều nào dưới đây không xảy ra trong cạnh tranh hoàn hảo?

a)

có nhiều người bán

b)

người bán và người mua có thông tin hoàn hảo về giá của sản phẩm trên thị trường

c)

các hãng trong ngành không có lợi thế so với những hãng mới gia nhập

d)

có những cản trở đáng kể đối với việc gia nhập ngành

31.

Đối với một doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh hoàn hảo, vấn đề nào dưới đây doanh nghiệp không thể tự quyết định?

a)

số lượng các yếu tố sản xuất

b)

số lượng sản phẩm sản xuất

c)

sản xuất như thế nào

d)

giá bán sản phẩm

32.

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn có thể bù đắp được chi phí biến đổi và một phần chi phí cố định, thì hãng đang hoạt động trên đoạn nào của đường chi phí cận biên?

a)

nằm trên điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

b)

nằm giữa điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

c)

nằm dưới điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

d)

không có đáp án đúng

33.

Một hãng nên đóng cửa sản xuất nếu giá nằm ở mức nào?

a)

lớn hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

b)

nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

c)

bằng chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

d)

không có đáp án đúng

34.

Khi P < AVCmin, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nên quyết định gì?

a)

tiếp tục sản xuất

b)

sản xuất cầm chừng

c)

ngừng sản xuất

d)

không có đáp án đúng

35.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo đóng cửa tạm thời nếu tổng doanh thu không đủ bù đắp phần chi phí nào?

a)

chi phí cố định

b)

tổng chi phí

c)

chi phí biến đổi

d)

không có đáp án đúng

36.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo nên rời bỏ thị trường khi nào?

a)

không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá lớn hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

b)

không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

c)

không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình, chi phí cố định trung bình

d)

không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí cố định trung bình

37.

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó giá bằng tổng chi phí bình quân thì hãng đang ở tình trạng nào?

a)

đang lời

b)

đang hòa vốn

c)

đang lỗ

d)

không có đáp án đúng

38.

Điểm đóng cửa sản xuất xảy ra ở điểm nào trên các đường chi phí?

a)

chi phí trung bình tối thiểu

b)

chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

c)

chi phí cố định trung bình tối thiểu

d)

không có đáp án đúng

39.

Điểm hòa vốn xảy ra ở mức sản lượng mà tại đó điều kiện nào đúng?

a)

chi phí trung bình tối thiểu

b)

chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

c)

chi phí cố định trung bình tối thiểu

d)

không có đáp án đúng

40.

Hàm chi phí sản xuất ngắn hạn của doanh nghiệp: TC=200+20Q+Q2TC=200+20Q+Q^2 . Giá và sản lượng đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là:

a)

P=10P=10 , Q=5Q=5

b)

P=5P=5 , Q=15Q=15

c)

P=20P=20 , Q=0Q=0

d)

P=10P=10 , Q=10Q=10

41.

Hàm chi phí sản xuất cố định trung bình và biến đổi trung bình trong ngắn hạn của doanh nghiệp: AFC=200/QAFC=200/Q , AVC=20+QAVC=20+Q . Giá và sản lượng đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là:

a)

P=10P=10 , Q=5Q=5

b)

P=5P=5 , Q=15Q=15

c)

P=20P=20 , Q=0Q=0

d)

P=10P=10 , Q=10Q=10

42.

Cho hàm chi phí biên của doanh nghiệp trong ngắn hạn: MC=20+2QMC=20+2Q ; chi phí cố định FC=200FC=200 . Giá và sản lượng đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là:

a)

P=10P=10 , Q=5Q=5

b)

P=5P=5 , Q=15Q=15

c)

P=10P=10 , Q=5Q=5

d)

P=10P=10 , Q=10Q=10

43.

Hàm chi phí sản xuất ngắn hạn của doanh nghiệp: TC=255+10Q+Q2TC=255+10Q+Q^2 . Giá đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

11

b)

1010

c)

55

d)

1515

44.

Hàm chi phí sản xuất cố định trung bình và biến đổi trung bình trong ngắn hạn của doanh nghiệp: AFC=255/QAFC=255/Q , AVC=10+QAVC=10+Q . Giá đóng cửa của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

11

b)

1010

c)

55

d)

1515

45.

Cho hàm chi phí biên của doanh nghiệp trong ngắn hạn: MC=10+2QMC=10+2Q ; chi phí cố định FC=255FC=255 . Giá đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

11

b)

1010

c)

55

d)

1515

46.

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S) Qs=Ps8Qs=Ps-8 ; (D) Qd=90PdQd=90-Pd . Giá và sản lượng tại điểm cân bằng là gì?

a)

P=31P=31 , Q=39Q=39

b)

P=41P=41 , Q=49Q=49

c)

P=49P=49 , Q=41Q=41

d)

P=39P=39 , Q=31Q=31

47.

Hàm chi phí sản xuất ngắn hạn của doanh nghiệp: TC=255+10Q+Q2TC=255+10Q+Q^2 . Giá và sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp là:

a)

P=49,137P=49{,}137 , Q=15,968Q=15{,}968

b)

P=41,937P=41{,}937 , Q=15,968Q=15{,}968

c)

P=49,937P=49{,}937 , Q=15,568Q=15{,}568

d)

P=49,397P=49{,}397 , Q=15,698Q=15{,}698

48.

Hàm chi phí sản xuất cố định trung bình và biến đổi trung bình trong ngắn hạn của doanh nghiệp: AFC=255/QAFC=255/Q , AVC=10+QAVC=10+Q . Giá và sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp là:

a)

P=49,397P=49{,}397 , Q=15,698Q=15{,}698

b)

P=49,397P=49{,}397 , Q=15,568Q=15{,}568

c)

P=41,937P=41{,}937 , Q=15,568Q=15{,}568

d)

P=49,137P=49{,}137 , Q=15,968Q=15{,}968

49.

Cho hàm chi phí biên của doanh nghiệp trong ngắn hạn: MC=10+2QMC=10+2Q ; chi phí cố định FC=255FC=255 . Giá và sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp là:

a)

P=49,973P=49{,}973 , Q=15,986Q=15{,}986

b)

P=49,937P=49{,}937 , Q=19,568Q=19{,}568

c)

P=49,137P=49{,}137 , Q=15,968Q=15{,}968

d)

P=41,937P=41{,}937 , Q=15,968Q=15{,}968

50.

Yếu tố nào dưới đây gây ra sự di chuyển dọc theo đường cung?

a)

giá của bản thân hàng hóa thay đổi

b)

cải tiến công nghệ sản xuất

c)

chi phí sản xuất đầu vào giảm

d)

chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

51.

Yếu tố nào dưới đây không gây ra sự di chuyển dọc theo đường cung

a)

Cải tiến công nghệ sản xuất

b)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

c)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

52.

Yếu tố nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung

a)

Cải tiến công nghệ sản xuất

b)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

c)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

53.

Lượng cung giảm được thể hiện

a)

di chuyển dọc theo đường cung lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cung lên trên

54.

Lượng cung tăng được thể hiện

a)

di chuyển dọc theo đường cung lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cung lên trên

55.

Cung giảm được thể hiện thông qua

a)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cung sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cung sang trái

56.

Cung tăng được thể hiện thông qua

a)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cung sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cung sang trái

57.

Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là

a)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

58.

Đường cung dịch chuyển sang trái có nghĩa là

a)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

59.

Đường cung thẳng đứng

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

60.

Đường cung nằm ngang

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

61.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiến tiến hơn sẽ làm cho

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

62.

Công nghệ sản xuất máy nghe nhạc tiến tiến hơn sẽ làm cho

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

63.

Công nghệ sản xuất laptop tiến tiến hơn sẽ làm cho

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

64.

Công nghệ sản xuất xe máy tiến tiến hơn sẽ làm cho

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

65.

Công nghệ sản xuất ô tô tiến tiến hơn sẽ làm cho

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

66.

Một thị trường độc quyền bán

a)

Chỉ có một hàng duy nhất

b)

Có nhiều hàng

c)

Có 1 số lượng nhỏ các hàng

d)

Không có đáp án đúng

67.

Rào cản gia nhập thị trường bao gồm

a)

bằng phát minh sáng chế

b)

đặc quyền kinh doanh của chính phủ

c)

tính kinh tế của quy mô

d)

Cả 3 phương án trên

68.

Sức mạnh thị trường đề cập tới

a)

khả năng tạo phúc lợi

b)

khả năng đặt giá

c)

khả năng áp chế

d)

không có đáp án đúng

69.

Khả năng tối đa hóa lợi nhuận bằng việc đặt giá là

a)

một đặc trưng cơ bản của độc quyền

b)

một đặc trưng cơ bản của cạnh tranh

c)

một đặc trưng cơ bản của cạnh tranh độc quyền

d)

không có đáp án đúng

70.

Doanh thu cận biên của một hãng độc quyền bán là

a)

Sự thay đổi tổng doanh thu khi bán thêm nhiều đơn vị sản phẩm

b)

Sự thay đổi tổng doanh thu cận biên khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm

c)

Sự thay đổi tổng doanh thu khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm

d)

Sự thay đổi doanh thu trung bình khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm

71.

Nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách

a)

Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu bằng chi phí cận biên

b)

Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu cận biên bằng chi phí

c)

Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

d)

Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu trung bình bằng chi phí cận biên

72.

Khi nhà độc quyền nâng lượng bán từ 6 đến 7 sản phẩm thì giá của sản phẩm bị giảm từ 5 triệu đồng xuống 4 triệu đồng. Doanh thu cận biên của sản phẩm cuối là

a)

100 triệu đồng

b)

-1 triệu đồng

c)

101 triệu đồng

d)

-100 triệu đồng

73.

Đường cung của hãng độc quyền bán là

a)

trong độc quyền bán có đường cung

b)

Trong độc quyền bán không có đường cung

c)

trong độc quyền bán có tổ hợp các đường cung

d)

không câu nào đúng

74.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền nên sản xuất ở mức sản lượng

a)

MC = MR

b)

MC > MR

c)

MC < MR

d)

không câu nào đúng

75.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q=15PQ = 15 - P , có chi phí bình quân ATC =Q/2+3/Q= Q/2 + 3/Q . Để tối đa hóa lợi nhuận thì hãng sẽ sản xuất tại mức giá và sản lượng

a)

Q=10Q=10 , P=50P=50

b)

Q=5Q=5 , P=10P=10

c)

Q=60Q=60 , P=90P=90

d)

Q=90Q=90 , P=60P=60

76.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q=54P/2Q = 54 - P/2 , có hàm chi phí biến đổi bình quân AVC =Q/2+3= Q/2 + 3 và có chi phí cố định FC =95= 95 . Lợi nhuận tối đa mà hãng có thể thu được là

a)

1007,5

b)

100,5

c)

107,5

d)

105,7

77.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q=2.500PQ = 2.500 - P . Có hàm chi phí biến đổi VC =2Q2+1.000Q= 2Q^2 + 1.000Q ; và chi phí cố định FC =2.200= 2.200 . Lợi nhuận tối đa mà hãng có thể thu được là

a)

15380

b)

15830

c)

185300

d)

15230

78.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q=2.500PQ = 2.500 - P . Có hàm chi phí biến đổi VC =2Q2+1.000Q= 2Q^2 + 1.000Q ; và chi phí cố định FC =2.200= 2.200 . Chính phủ đánh thuế t=6t = 6 trên mỗi sản phẩm bán ra, lợi nhuận lớn nhất mà hãng độc quyền thu được sau khi nộp thuế bằng

a)

175000

b)

180000

c)

183803

d)

185300

79.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên làm cho:

a)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

b)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên phải

c)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên trái

d)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

80.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X giảm đi làm cho:

a)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

b)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên phải

c)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên trái

d)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

81.

Cơn bão vào Việt Nam làm ảnh hưởng rất lớn đến diện tích nuôi trồng thủy sản, có thể sẽ:

a)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên trái

b)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên phải

c)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên phải

d)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên trái

82.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội đầu Sunsilk giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang trái

b)

Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang phải

c)

Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang trái

d)

Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang phải

83.

Yếu tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung đối với Cà phê Trung Nguyên thay đổi:

a)

Công nghệ chế biến cà phê Trung Nguyên thay đổi

b)

Giá cà phê Trung Nguyên thay đổi

c)

Giá nước ngọt Pepsi tăng

d)

Không phải phương án nào trên

84.

Thuế đánh vào đơn vị hàng hóa của nhà sản xuất sẽ làm cho:

a)

đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển xuống dưới

b)

đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên

c)

đường cung của nhà sản xuất di chuyển dọc xuống dưới

d)

đường cung của nhà sản xuất di chuyển dọc lên trên

85.

Yếu tố làm dịch chuyển đường cung hàng hóa sang trái:

a)

Giá thiết bị, máy móc sản xuất ra hàng hóa X tăng

b)

Giá hàng hóa X tăng

c)

Giá hàng hóa X giảm

d)

Một yếu tố khác

86.

Nếu giá cao hơn giá cân bằng thì khi đó:

a)

Có dư thừa trên thị trường

b)

Thiếu hụt trên thị trường

c)

Cân bằng lượng trên thị trường

d)

Không phải phương án nào trên

87.

Nêu giả của thịt bò đang ở điểm cân bằng thì:

a)

Lượng cung nhỏ hơn lượng cầu

b)

Lượng cung lớn hơn lượng cầu

c)

Lượng cung bằng với lượng cầu

d)

Không phải phương án nào trên

88.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q = 2500 - P, có hàm chi phí bình quân AVC = 4Q + 2200/Q + 1000. Tổng của thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất bằng:

a)

123750

b)

12375

c)

12357

d)

21375

89.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q = 2.500 - P; Có hàm chi phí biến đổi 3Q2+1.000Q3Q^2 + 1.000Q ; và chi phí cố định: FC = 2.200. Tổng lợi ích xã hội thu được bằng:

a)

NSB = 185.302,225

b)

NSB = 158.302,225

c)

NSB = 158.203,125

d)

NSB = 185.203,225

90.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q = 2.500 - P. Có hàm chi phí biến đổi VC=2Q2+1.000QVC = 2Q^2 + 1.000Q ; và chi phí cố định: FC=2.200FC = 2.200 . Phần mất không do độc quyền gây ra bằng:

a)

605

b)

602

c)

652

d)

6250

91.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q = 21 - 0,25P. Có hàm chi phí biến đổi VC=0,5Q2+3QVC = 0,5Q^2 + 3Q ; và chi phí cố định: FC = 115. Thặng dư tiêu dùng và phần mất không do độc quyền gây ra bằng:

a)

CS=1620, DWL=126.9

b)

CS=162, DWL=129.6

c)

CS=1260, DWL=129.6

d)

CS=1260, DWL=126.9

92.

Một hãng độc quyền có đường cầu Q = 2.500 - P. Có hàm chi phí biến đổi VC=2Q2+1.000QVC = 2Q^2 + 1.000Q ; và chi phí cố định: FC=2.200FC = 2.200 . Chỉ số sức mạnh độc quyền là:

a)

L = 0,35555

b)

L = 0,1111111

c)

L = 0,55555

d)

Không xác định được

93.

Thiếu hụt hàng hóa trên thị trường tồn tại khi:

a)

Giá cao hơn giá cân bằng

b)

Giá thấp hơn giá cân bằng

c)

Giá bằng với giá cân bằng

d)

Không phải phương án nào trên

94.

Dư thừa hàng hóa trên thị trường tồn tại khi:

a)

Giá cao hơn giá cân bằng

b)

Giá thấp hơn giá cân bằng

c)

Giá bằng với giá cân bằng

d)

Không phải phương án nào trên

95.

Độ dốc của cầu theo giá là số âm, điều đó có nghĩa là:

a)

đường cầu là dốc xuống

b)

đường cầu là dốc lên

c)

đường cầu là nằm ngang so với trục hoành

d)

đường cầu là thẳng đứng so với trục hoành

96.

Độ dốc của cung theo giá là số dương, điều đó có nghĩa là:

a)

đường cung là dốc xuống

b)

đường cung là dốc lên

c)

đường cung là nằm ngang so với trục hoành

d)

đường cung là thẳng đứng so với trục hoành

97.

Một đường cầu thẳng đứng có độ co giãn của cầu theo giá:

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng vô cùng

d)

Không phải phương án nào trên

98.

Cầu các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

cầu như hàng hóa thông thường

b)

cầu thứ phát

c)

cầu nội suy

d)

không có phương án nào đúng

99.

Sự thay đổi doanh thu do thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

sản phẩm cận biên của yếu tố đó

b)

sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố đó

c)

doanh thu cận biên của yếu tố đó

d)

không có phương án nào đúng

100.

Khi các nhà kinh tế sử dụng từ "cận biên" họ ám chỉ:

a)

Vừa đủ

b)

Bổ sung 1 đơn vị lượng

c)

Giảm bớt

d)

Không phải phương án nào trên

101.

Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

102.

Số lượng người lao động, trình độ lao động, tri thức lao động… là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

103.

Quặng, mỏ dầu, rừng, thủy hải sản… là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

104.

Tiền, giấy tờ có giá, tín dụng… là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

105.

Internet, nguồn tin từ mối quan hệ, tư vấn kinh doanh… là loại nguồn lực

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Thông tin

106.

Trình độ công nghệ, dây chuyền máy móc sản xuất… là loại nguồn lực

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Kỹ thuật công nghệ

107.

Không tuyển đủ lao động, không tuyển được lao động đáp ứng trình độ… là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

108.

Không có đầu vào như kim loại, gỗ, nguyên nhiên liệu thô… là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

109.

Thiếu tiền, không huy động được vốn hay tín dụng… là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

110.

Không tiếp cận được các trang web thông tin, thiếu nguồn tin từ mối quan hệ, không được tư vấn kinh doanh… là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Thông tin

111.

Không nắm được trình độ công nghệ, không có dây chuyền máy móc sản xuất… là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Kỹ thuật công nghệ

112.

Trong thực tế nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là

a)

Vấn đề khan hiếm

b)

Vấn đề chi phí cơ hội

c)

Vấn đề khả năng

d)

Vấn đề mong muốn

113.

Vấn đề khan hiếm tồn tại

a)

Chỉ trong nền kinh tế thị trường

b)

Chỉ trong nền kinh tế chỉ huy

c)

Trong tất cả các nền kinh tế

d)

Chỉ trong nền kinh tế hỗn hợp

114.

Chi phí cơ hội là

a)

Chi phí của cơ hội đó

b)

Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn giữa các phương án

c)

Chi phí để có được cơ hội đó

d)

Không phải phương án nào nói trên

115.

Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm

a)

Chi phí cơ hội

b)

Cơ chế cân đối liên ngành

c)

Cơ chế thị trường

d)

Không phải phương án nào nói trên

116.

Khi doanh nghiệp nguồn lực để xây dựng một cơ sở kinh doanh, nguồn lực đó sẽ không còn để gửi ngân hàng lấy lãi. Ví dụ này minh họa khái niệm

a)

Chi phí cơ hội

b)

Sự cân nhắc

c)

Sự đánh đổi

d)

Không phải phương án nào nói trên

117.

Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi cầu lông. Nếu như Hoa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc đi chơi cầu lông là

a)

Lớn hơn giá trị của xem phim

b)

Nhỏ hơn giá trị của xem phim

c)

Là chi phí cơ hội của việc xem phim

d)

Không phải phương án nào trên

118.

Nếu thị trường lao động là cạnh tranh hoàn toàn, lượng lao động được thuê tối đa hóa lợi nhuận khi

a)

MRP(L)=Q*W

b)

MRP(L)=L*W

c)

MRP(L)=1/W

d)

MRP(L)=W

119.

Giá trị của việc thuê thêm 1 công nhân đối với hàng trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

bằng sản phẩm cận biên trừ với giá sản phẩm

b)

bằng sản phẩm cận biên cộng với giá sản phẩm

c)

bằng sản phẩm cận biên chia cho giá sản phẩm

d)

Bằng sản phẩm cận biên nhân với giá sản phẩm

120.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ có doanh thu sản phẩm cận biên của lao động bằng

a)

giá bán sản phẩm trừ đi sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

b)

giá bán sản phẩm cộng với sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

c)

giá bán sản phẩm chia cho sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

d)

Giá bán sản phẩm nhân với sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

121.

Hãng muốn tối đa hóa lợi nhuận thì họ thuê đến số lượng lao động mà

a)

chi phí thuê thêm lao động lớn hơn doanh thu gia tăng do lao động này tạo ra

b)

chi phí thuê thêm lao động bằng doanh thu gia tăng do lao động này tạo ra

c)

chi phí thuê thêm lao động nhỏ hơn doanh thu gia tăng do lao động này tạo ra

d)

không có phương án nào đúng

122.

Yếu tố tác động tới cung lao động

a)

luật pháp

b)

áp lực kinh tế

c)

áp lực tâm lý xã hội

d)

cả 3 phương án trên

123.

Chi phí nào sau đây được coi là chi phí cơ hội của việc đi học đại học

a)

Học phí

b)

Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học

c)

Chi phí ăn uống cơ bản

d)

Chi phí đi lại cơ bản

124.

Chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 50.000đ là

a)

Việc sử dụng tốt nhất 50.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 50.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi cắt tóc

d)

50.000 đồng

125.

Chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 100.000đ là

a)

Việc sử dụng tốt nhất 100.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 100.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi cắt tóc

d)

100.000 đồng

126.

Chi phí cơ hội của một người đi sửa xe mất 500.000đ là

a)

Việc sử dụng tốt nhất 500.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 500.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi sửa xe

d)

500.000 đồng