NEW
Font size
WorksheetsSpectrophotometry and PCR Basics
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Khoảng bước sóng DNA hấp thụ cao nhất là
Cả a & b đều sai
Cả a & b đều đúng
OD 250-280nm
OD 230-260nm
Để xác định nồng độ của một dung dịch acid nucleic
Đo dung dịch ở bước sóng OD=260nm, từ đó tính ra nồng độ chính xác.
Đo dung dịch ở bước sóng OD=260nm, từ đó tính ra nồng độ tương đối
Đo dung dịch ở bước sóng OD=260nm và OD=280nm, đánh giá độ tinh khiết và tính toán nồng độ tương đối.
Đo dung dịch ở bước sóng OD=260nm và OD=280nm, đánh giá độ tinh khiết và tính toán nồng độ tương đối.
Công thức 1 OD_{A280} = 1,5 mg/ml dung dịch khi đo độ hấp thụ UV ở bước sóng 280nm được dùng để xác định nồng độ protein trong dung dịch
Dung dịch mà thành protein có acid amin Tryptophan hoặc Tyrozin
Dung dịch protein bất kì
Dung dịch protein tinh sạch
Dung dịch protein tạp nhiễm
Thứ tự của 3 giai đoạn nối tiếp nhau trong phản ứng chuỗi polymerase là
Biến tính – Bắt cặp – Trùng hợp
Bắt cặp – Trùng hợp – Biến tính
Khuếch đại – Biến tính – Bắt cặp
Biến tính – Bắt cặp – Khuếch đại
Ứng dụng của phương pháp quang phổ là có thể xác định một hợp chất chưa biết bằng quang phổ hấp thụ đặc trưng của chất đó trong vùng nào?
Cả 3 vùng trên
Cực tím
Hồng ngoại
Khả kiến
Trong phương pháp quang phổ, nồng độ của các hợp chất đã biết trong các dung dịch có thể được xác định bằng cách đo độ hấp thụ ánh sáng ở
một hoặc nhiều bước sóng
Không có câu nào đúng
nhiều bước sóng
một bước sóng
Nguyên lý cơ bản của phép đo quang phổ là chiếu ánh sáng vào mẫu và phân tích
Ánh sáng phản tán hoặc hấp thụ
Năng lượng của bức xạ điện tử
Mẫu bị ảnh hưởng bởi ánh sáng như thế nào
Tất cả các câu đều đúng
Ưu điểm của phép đo quang phổ là
Công cụ phân tích linh hoạt
Các bước sóng ngắn
Không phá hủy mẫu
An toàn trong thao tác
Khả năng đệm là một thuật ngữ để mô tả
Khả năng duy trì một pH không đổi trong dịch cơ thể
Tất cả các câu đều đúng
Khả năng một acid cho đi một proton (H+) hoặc một base nhận một proton (H+)
Khả năng của một dung dịch/hệ thống chống lại sự thay đổi pH khi thêm acid hoặc base
Trong ly trích hay thao tác trên RNA, đâu là vấn đề mà các nhà thực hành cần lưu tâm
Cấu trúc xoắn cuộn (bậc 2) của RNA
Tiến trình có lặp phức tạp
Sự hiện diện khắp nơi của RNases
RNA không bền, dễ gây vụn.
Các thành phần tham gia phản ứng PCR gồm
Khuôn DNA, Primer, dNTPs, Tth DNA polymerase, CaCl2, đệm PCR, nước khử ion
Khuôn DNA, Primer, dNTPs, Tth DNA polymerase, MgCl2, đệm PCR, nước khử ion
Khuôn DNA, Primer, dNTPs, M-MLV Reverse Transcriptase, MgCl2, đệm PCR, nước khử ion
Khuôn DNA, Primer, dNTPs, M-MLV Reverse Transcriptase, MnCl2, đệm PCR, nước khử ion
Để phản ứng PCR đạt tối ưu, kích thước DNA khuôn nên
Dưới <5kb
Dưới <1kb
Dưới <3kb
Không qui định kích thước
Bước biến tính trong chu kỳ của phản ứng PCR là
Nhiệt độ cao làm đứt các liên kết hydro, DNA thành 2 mạch đơn
Tất cả các đáp án đều đúng
Nhiệt độ hạ thấp cho phép các mồi bắt cặp với trình tự khuôn.
Enzyme Polymerase xúc tác cho quá trình sinh tổng hợp mạch bổ sung
Số lượng gen trên nhiễm sắc thể người khoảng
a. 17.000 gen
b. 21.000 gen
c. 32.000 gen
d. 45.000 gen
Taq Polymerase là
DNA Polymerase
DNA Polymerase có hoạt tính sửa sai
DNA Polymerase chịu nhiệt
RNA Polymerase
Cơ chế sửa sai trong sao chép là nhờ hoạt tính gì của enzyme nào
a. Hoạt tính Endonuclease của Enzyme DNA polymerase
b. Hoạt tính Exonuclease của Enzyme DNA polymerase
c. Hoạt tính thêm nucleotide vào đầu DNA có sẵn của Terminal Transferase
d. Hoạt tính chịu nhiệt của Enzyme Taq Polymerase
Một amino acid được mã hóa bởi
a. Một bộ ba nucleotide duy nhất
b. Có thể một bộ ba hoặc nhiều bộ ba nucleotid
c. Thay đổi theo từng loài d, Tất cả đều sai
d. Tất cả đều sai
Hiệu suất phản ứng PCR đạt được là
a. 100%
b. 60-80%
c. Không xác định
d. Tất cả các câu đều đúng
Trong PCR, thành phần khuôn DNA cần có đặc điểm gì?
Chứa vùng trình tự mục tiêu
Là protein chịu nhiệt cao
Là RNA mạch đơn dài
Không cần sạch khỏi tạp chất
Khuôn DNA trong phản ứng PCR là
a. Chứa vùng trình tự DNA cần khuếch đại
b. Là một đoạn oligonucleotide bắt cặp với đầu 3’ của mạch khuôn.
c. Một đoạn DNA tinh sạch.
d. Tất cả các câu đều đúng
Mồi (Primer) trong phản ứng PCR là
a. Chứa vùng trình tự DNA cần khuếch đại
b. Là một đoạn oligonucleotide bắt cặp với đầu 3’ của mạch khuôn.
c. Một đoạn DNA tinh sạch.
d. Tất cả các câu đều đúng
Vai trò của nhiệt độ nóng chảy Tm (Melting temperature) trong phản ứng PCR là
a. Xác định nồng độ mồi (primer) cần cho phản ứng
b. Xác định nồng độ dung dịch DNA mạch khuôn.
c. Xác định nhiệt độ gắn mồi (Ta) trong phản ứng
d. Xác định nhiệt độ kéo dài trong phản ứng
Có thể tính nhiệt độ nóng chảy dựa trên
a. Nhiệt độ bắt cặp hay nhiệt độ gắn mồi
b. Trình tự của mồi.
c. Số lượng G, C, A, T trên mồi
d. Số lượng G, C, A, T trên mạch khuôn
Để lưu trữ protein trong thời gian dài thì các nhiệt độ nào trong các nhiệt độ được liệt kê dưới đây là tối ưu
a. Nhiệt độ phòng (25oC)
b. 4-12oC
c. < 4oC
d. Âm sâu (<-20oC)
Để đảm bảo protein không bị phân hủy trong quá trình bảo quản, cần
a. Ngăn không cho tế bào bể (vỡ)
b. Thêm glycerol 50% vào đệm lưu trữ
c. Ức chế hoạt tính của enzyme Proteases có trong dung dịch protein
d. Tất cả các câu đều đúng
Tỉ số OD260 / OD280 của một dung dịch DNA là 1.8, có thể kết luận gì về dung dịch này
a. Dung dịch bị nhiễm protein
b. Dung dịch bị nhiễm RNA
c. Dung dịch tinh sạch
d. Chưa thể kết luận dung dịch như thế nào
Số lượng chu kỳ trong phản ứng PCR thường là
a. Một chu kỳ
b. 2-10 chu kỳ
c. 25-35 chu kỳ
d. Không xác định
Việc định lượng sơ bộ nồng độ protein có trong dung dịch có thể thực hiện bằng phương pháp nào
a. Đo quang phổ
b. PCR
c. Ly tâm lạnh
d. Phương pháp điện hóa
Việc định lượng sơ bộ protein được thực hiện bằng phương pháp đo độ hấp thu ở bước sóng 275-280nm là do
a. Tất cả các amino acid đều hấp thu tốt nhất ở bước sóng này
b. Acid nucleic không hấp ở bước sóng này
c. Tyrosine và Tryptophan hấp thu ở bước này
d. Các protein tinh sạch hấp thu ở bước sóng này
Trong các enzyme liệt kê dưới đây, enzyme nào đóng vai trò nối các đoạn Okazaki và nối các nick khác trong khung đường phosphate trên mạch DNA
a. Ligase
b. Helicase
c. Primase
d. Amylase
Quá trình biến đổi RNA sơ khai vừa được phiên mã từ gen (RNA processing) xảy ra ở
a. Nhân tế bào
Tủa acid nucleic
c. Tế bào chất
d. Mạng lưới nội chất nhám
Việc gắn mũ chụp 5’ (5’ capping) và gắn đuôi poly A (poly A tail) thuộc
a. Quá trình phiên mã diễn ra ở tất cả sinh vật.
b. Quá trình RNA processing diễn ra ở Procaryote
c. Quá trình RNA processing diễn ra ở Eucaryote
d. Quá trình RNA processing chỉ có ở người
Một đơn vị phiên mã (Transcription Unit) gồm
a. Promoter, Khung đọc mở (Open Reading Frame), Terminator
b. Trình tự điều hòa (Regulation region), Promoter, Vùng phiên mã (Trscripted region)
c. 5’ UTR (Unstralate region), Khung đọc mở (Open Reading Frame), 3’ UTR
d. Enhancer/Silencer, Promoter, Transcripted region
Trình tự 5’ hay 3’ UTR (Unstralate region) thuộc
a. Vùng Promoter
b. Trình tự điều hòa (Regulation region)
c. Khung đọc mở (Open Reading Frame)
d. Tất cả đều đúng
Tiến trình cắt nối (RNA Splicing) là tiến trình
a. Xảy ra đối với DNA, trong giai đoạn sao chép, giúp nhân bản gen.
b. Xảy ra đối với RNA, nhằm biến đổi từ RNA sơ khởi thành RNA trưởng thành.
c. Xảy ra đối với protein, giúp chuyển các thông tin di truyền thành tính trạng cụ thể
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
Sự khác biệt về phiên mã của Eucaryote và Procaryote
a. Không có sự khác biệt.
b. Ở Eucaryote có gắn mũ chụp, cắt nối và gắn đuôi poly A
c. Ở Procaryote có gắn mũ chụp, cắt nối và gắn đuôi poly A
d. Có nhiều loại RNA polymerase tham gia vào quá trình phiên mã
Mỗi một condon gồm bao nhiêu nucleotide
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Mã di truyền là
a. Danh sách tất cả các amino acid có trong sự sống
b. Danh sách tất cả các codon có trong sự sống
c. Danh sách tất cả các codin và amino acid mà chúng mã hóa
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Codon là một bộ ba nucleotide trên
a. tRNA
b. mRNA
c. rRNA
d. Protein
Anticodon là một bộ ba nucleotide trên
a. tRNA
b. mRNA
c. rRNA
d. Protein
Một amino acid được mã hóa bởi
a. Một bộ ba nucleotide duy nhất
b. Có thể một bộ ba hoặc nhiều bộ ba nucleotid
c. Thay đổi theo từng loài
d. Tất cả đều sai
Mã di truyền có tính toàn thế (universal), nghĩa là
a. Bộ ba nucleotide trong codon mã hóa cho amino acid là giống nhau trên tất cả các loài
b. Bộ ba nucleotide trong codon mã hóa cho amino acid duy nhất trên tất cả các loài
c. Bộ ba nucleotide trong codon mã hóa cho amino acid là khác nhau trên tất cả các loài
d. Bộ ba nucleotide trong codon mã hóa cho amino acid đa dạng trên tất cả các loài
Tiến trình sao chép để tạo ra
a. DNA
b. RNA
c. Protein
d. Tất cả các câu trên
Tiến trình phiên mã để tạo ra
a. DNA
b. RNA
c. Protein
d. Tất cả các câu trên
Tiến trình dịch mã để tạo ra
a. DNA
b. RNA
c. Protein
d. Tất cả các câu trên
Thứ tự các bước cơ bản để tách chiết DNA là
a. Loại tạp chất, phá màng tế bào/ nhân và thu hồi acid nucleic
b. Phá màng tế bào tế bào/nhân, loại tạp chất và thu hồi acid nucleic.
c. Loại tạp chất, thu hồi và tinh sạch acid nucleic
d. Phá màng tế bào tế bào/nhân, thu hồi và tinh sạch acid nucleic
Trong tách chiết DNA, Proteinase K được dùng để
a. Tủa acid nucleic
b. Loại tạp chất
c. Phá màng nhân/tế bào
d. Tinh sạch
Trong tách chiết DNA, SDS trong qui trình ly trích DNA có vai trò
a. Ức chế DNase
b. Phá màng tế bào, biến tính protein
c. Hồi tính DNA
d. Tủa DNA
Trong tách chiết DNA, Phenol/Chloroform dùng trong bước nào và DNA thu nhận ở pha nào?
Tủa DNA – pha hữu cơ
Tủa DNA – pha nước
Loại tạp chất – pha nước
Loại tạp chất – pha hữu cơ
Thu hồi DNA bằng ethanol thực hiện tốt nhất trong điều kiện nào?
Nồng độ ethanol cao, có bổ sung muối và nhiệt độ thấp
Nồng độ ethanol cao, nồng độ muối cao và nhiệt độ thấp
Ethanol, muối và nhiệt độ thấp
Ethanol, nồng độ muối cao và nhiệt độ thấp
Tác nhân nào sau đây được dùng để tủa acid nucleic
a. Phenol
b. SDS
c. Chloroform
d. Isopropanol
Trong ly trích DNA tổng số, ethanol tuyệt đối có vai trò gì?
Loại protein
Tủa acid nucleic
Ly giải tế bào
Loại muối hoặc dung môi
Trong ly trích DNA tổng số, ethanol 70% có vai trò gì?
Loại muối hoặc dung môi
Loại protein
Tủa acid nucleic
Ly giải tế bào
Sau khi kiểm tra đạt độ tinh khiết, người ta đo được mật độ quang ở 260nm(OD260)= 1, từ đó xác định được nồng độ của DNA (sợi đôi) là
50µg/ml
40µg/ml
60µg/ml
25µg/ml
Sau khi kiểm tra đạt độ tinh khiết, người ta đo được mật độ quang ở 260nm(OD260)= 1, từ đó xác định được nồng độ của RNA là
a. 50μg/ml
b. 40μg/ml
c. 30μg/ml
d. Tất cả các câu đều sai
Trong PCR, nhiệt độ và thời gian của giai đoạn bắt cặp thường là gì?
Tất cả lựa chọn đều sai
72°C trong vài phút
45°C–60°C trong 30–60s
4°C–95°C trong 30–60s
Trong PCR, giai đoạn kéo dài thường diễn ra ở điều kiện nào?
94°C–95°C trong 30–60s
45°C–60°C trong 30–60s
Tất cả lựa chọn đều sai
72°C trong 30–60s đến vài phút
Trong điện di,Bromophenol Blue trong điện di có tác dụng gì?
Theo dõi sự di chuyển của DNA trên gel
Tất cả lựa chọn đều đúng
Kéo DNA lắng xuống đáy ống
Gắn xen vào DNA và phát huỳnh quang
Glycerol thêm vào mẫu khi điện di chủ yếu để làm gì?
Không có tác dụng trong điện di
Theo dõi vị trí các băng DNA trên gel
Kéo DNA lắng xuống đáy giếng nạp
Gắn xen vào nucleic acid phát huỳnh quang
Trong điện di,EtBr hoặc SYBR khi dùng trong điện di có vai trò nào dưới đây?
Theo dõi sự di chuyển bằng màu nhuộm chạy
Gắn xen vào nucleic acid và phát huỳnh quang
Tất cả lựa chọn đều đúng
Kéo DNA lắng xuống đáy giếng nạp
Để ước lượng kích thước các đoạn DNA trên gel agarose, cần sử dụng gì?
Tất cả lựa chọn đều đúng
Chiếu sáng tia tử ngoại 300 nm
Đo độ đục bằng quang phổ kế
Thang DNA hoặc molecular weight marker
Phân tử DNA có tích điện không ? và trong điện trường DNA sẽ như thế nào?
Tùy trường hợp có thể không di chuyển
Tích dương âm, di chuyển về cực dương
Tích điện dương, đi về cực âm
Tích hoặc không tích điện tùy trường hợp, nên di chuyển tùy trường hợp
Tốc độ di chuyển của DNA trong gel phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Hình dạng và tỉ số điện tích–khối lượng
Hình dạng và tỉ số điện tích–độ dài
Hình dạng và độ dài
Hình dạng và khối lượng
