wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Nhập Môn Kinh Tế (Phần 1)

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào dùng để chỉ cách phân bổ nguồn lực có hạn một cách tối ưu nhất?

a)

Quản trị kinh doanh

b)

Kinh tế học

c)

Kế hoạch hóa

d)

Tài chính công

2.

Theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg, ngành nào sau đây không có trong 21 nhóm ngành cấp 1?

a)

Công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Nông nghiệp

d)

An ninh – quốc phòng

3.

Hoạt động kinh tế được định nghĩa là gì?

a)

Hoạt động thiện nguyện

b)

Hoạt động có nhân tạo ra của cải vật chất và dịch vụ

c)

Hoạt động nghiên cứu lý thuyết

d)

Hoạt động vui chơi giải trí

4.

Hoạt động nào sau đây được tính là hoạt động kinh tế?

a)

Chỉ gồm sản xuất và tiêu dùng

b)

Chi gồm trao đổi và phân phối

c)

Sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

d)

Đầu tư và tích lũy vốn

5.

Khi phân chia theo ngành kinh tế, cơ cấu nền kinh tế bao gồm những gì?

a)

Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ

b)

Nội thương và ngoại thương

c)

Nhà nước và tư nhân

d)

Nông nghiệp – Công nghiệp – Dịch vụ

6.

Thế nào là tái cơ cấu kinh tế?

a)

Là giữ nguyên cấu trúc cũ

b)

Quá trình điều chỉnh cơ cấu kinh tế cho phù hợp và hiệu quả hơn

c)

Là việc tăng thuế nhập khẩu

d)

Là việc giảm số lượng lao động

7.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của kinh tế thế giới hiện nay?

a)

Toàn cầu hóa mạnh mẽ

b)

Các nền kinh tế phụ thuộc lẫn nhau

c)

Kinh tế thế giới ít liên kết với nhau

d)

Sự phát triển của các công ty đa quốc gia

8.

Các quốc gia đang phát triển thường có đặc điểm gì?

a)

Không tham gia thương mại quốc tế

b)

Hạ tầng công nghệ tiên tiến nhất thế giới

c)

Thu nhập bình quân đầu người thấp, công nghệ hạn chế

d)

Thu nhập bình quân đầu người rất cao

9.

Công ty đa quốc gia được định nghĩa là gì?

a)

Doanh nghiệp chỉ bán hàng ra nước ngoài

b)

Doanh nghiệp hoạt động và đầu tư ở nhiều quốc gia

c)

Doanh nghiệp chỉ có vốn đầu tư trong nước

d)

Doanh nghiệp thuộc sở hữu của Liên hiệp quốc

10.

"Sự di chuyển vốn từ quốc gia này sang quốc gia khác để thực hiện dự án đầu tư mang lại lợi ích cho các bên" là định nghĩa của:

a)

Thương mại quốc tế

b)

Cho vay quốc tế

c)

Đầu tư quốc tế

d)

Viện trợ không hoàn lại

11.

Chỉ tiêu kinh tế nào sau đây phản ánh hoạt động của một doanh nghiệp?

a)

Doanh thu, chi phí, lợi nhuận

b)

Tỷ lệ lạm phát

c)

GDP và GNI

d)

Tỷ lệ thất nghiệp

12.

Loại hàng hóa, dịch vụ nào sau đây KHÔNG được tính vào GDP của Việt Nam?

a)

Lúa gạo xuất khẩu

b)

Hàng hóa sản xuất bất hợp pháp

c)

Dịch vụ du lịch tại Đà Nẵng

d)

Ô tô sản xuất tại Hải Phòng

13.

Để đo lường biến động giá cả của nền kinh tế, người ta dùng chỉ số nào?

a)

GDP

b)

GNI

c)

Tỷ lệ lãi suất

d)

Chỉ số giá (CPI)

14.

Có thể tra cứu số liệu GDP chính thức của Việt Nam tại trang web nào?

a)

Tổng cục Thống kê

b)

Ngân hàng Thế giới

c)

Bộ Công an

d)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

15.

Theo quan điểm phương Đông, "Kinh tế" được hiểu là gì?

a)

Là việc kiếm nhiều tiền nhất có thể

b)

Là hoạt động buôn bán tại chợ

c)

Quản lý đất nước và lo cho dân

d)

Là sự tiết kiệm chi tiêu

16.

Nền kinh tế (economy) là khái niệm dùng để chỉ tất cả các... của một khu vực:

a)

Hoạt động giải trí

b)

Hoạt động kinh tế

c)

Hoạt động chính trị

d)

Hoạt động văn hóa

17.

Bộ phận của nền kinh tế chuyên tạo ra hàng hóa và dịch vụ được gọi là:

a)

Chính phủ

b)

Thị trường

c)

Hộ gia đình

d)

Ngành kinh tế

18.

Ngành sử dụng chủ yếu nguồn lực tài chính, máy móc hiện đại, đất tiện được gọi là:

a)

Ngành thâm dụng lao động

b)

Ngành thâm dụng vốn

c)

Ngành thâm dụng tài nguyên

d)

Ngành tiểu thủ công nghiệp

19.

Ngành sản xuất xe hơi được xếp vào nhóm ngành nào?

a)

Thương nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Nông nghiệp

20.

Ngành đòi hỏi một lượng lớn lao động để sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ gọi là:

a)

Ngành thâm dụng vốn

b)

Ngành thâm dụng lao động

c)

Ngành tài chính

d)

Ngành công nghệ cao

21.

Nghề sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ được coi là thuộc ngành:

a)

Ngành nông nghiệp thuần túy

b)

Ngành dịch vụ cao cấp

c)

Ngành thủ công nghiệp

d)

Công nghiệp nặng

22.

Theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg, nhóm A bao gồm các ngành nào?

a)

Xây dựng

b)

Dịch vụ lưu trú

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

d)

Công nghiệp chế biến

23.

Theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg, nhóm C là ngành:

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp và xây dựng

c)

Thương mại

d)

Nông nghiệp

24.

Có tất cả bao nhiêu nhóm ngành kinh tế cấp 1 theo quy định hiện hành?

a)

18

b)

15

c)

25

d)

21

25.

Hoạt động tạo ra của cải vật chất và dịch vụ gọi là:

a)

Hoạt động xã hội

b)

Hoạt động tư duy

c)

Hoạt động chính trị

d)

Hoạt động kinh tế

26.

Khi phân loại cơ cấu kinh tế theo ngành, cách chia phổ biến nhất là:

a)

Nội thương – Ngoại thương

b)

Nông – Công – Dịch vụ

c)

Quốc doanh – Tư nhân

d)

Sản xuất – Tiêu dùng

27.

Một cách phân loại khác của cơ cấu ngành kinh tế là chia thành:

a)

Khu vực I, II, III

b)

Khu vực thượng tầng và hạ tầng

c)

Khu vực chính thống và phi chính thống

d)

Khu vực trong nước và ngoài nước

28.

Quá trình làm thay đổi cơ cấu, tỷ trọng giữa các ngành để đạt sự phát triển hợp lý gọi là:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Hiện đại hóa kinh tế

c)

Công nghiệp hóa

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

29.

Việc Chính phủ chủ động dùng thực thi chính sách để đạt trạng thái kinh tế tốt hơn gọi là:

a)

Tái cơ cấu kinh tế

b)

Đổi mới tư duy

c)

Chuyển dịch tự phát

d)

Kế hoạch 5 năm

30.

Phát biểu "Tái cơ cấu mang tính khách quan còn chuyển dịch cơ cấu mang tính chủ quan" là:

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Vừa đúng vừa sai

d)

Không thể xác định

31.

Các khu vực của nền kinh tế dựa trên sở hữu bao gồm khu vực nhà nước, khu vực tư nhân và khu vực nào nữa?

a)

Khu vực đầu tư nước ngoài

b)

Khu vực hợp tác xã nhỏ

c)

Khu vực tài chính công

d)

Khu vực phi lợi nhuận

e)

Khu vực nông thôn truyền thống

32.

Đặc điểm nào đúng nhất về Kinh tế thế giới?

a)

Các nước đang đóng cửa biên giới

b)

Chỉ có các nước giàu mới trao đổi với nhau

c)

Các quốc gia hoàn toàn tự cung tự cấp

d)

Toàn cầu hóa, liên kết và phụ thuộc lẫn nhau

e)

Các quốc gia chỉ cạnh tranh giá rẻ

33.

Quốc gia có trình độ phát triển và hạ tầng công nghệ tiên tiến được gọi là gì?

a)

Quốc gia công nghiệp hóa muộn

b)

Quốc gia phát triển

c)

Quốc gia mới nổi

d)

Quốc gia kém phát triển

e)

Quốc gia đang phát triển

34.

Việc trao đổi hàng hóa hữu hình và vô hình giữa các quốc gia gọi là gì?

a)

Thương mại quốc tế

b)

Viện trợ quốc tế

c)

Vay nợ quốc tế

d)

Di cư quốc tế

e)

Chuyển giao nội địa

35.

Di chuyển vốn giữa các quốc gia để thực hiện dự án đầu tư nhằm mang lại lợi ích gọi là gì?

a)

Xuất khẩu hàng hóa

b)

Chuyển giao công nghệ

c)

Kiều hối cá nhân

d)

Đầu tư quốc tế

e)

Du lịch quốc tế

36.

Giai đoạn nào kinh tế Việt Nam trọng nông, tự cung tự cấp, thương mại không được coi trọng?

a)

Thời kỳ đổi mới B.

b)

Thời kỳ bao cấp

c)

Thời kỳ Pháp thuộc

d)

Thời kỳ công nghiệp hóa

e)

Thời kỳ phong kiến

37.

Việt Nam ký kết 15 Hiệp định Thương mại tự do (FTA) ở giai đoạn nào?

a)

Thời kỳ kháng chiến chống Mỹ

b)

Thời kỳ bao cấp

c)

Thời kỳ trước năm 1986

d)

Thời kỳ phong kiến

e)

Thời kỳ đổi mới và hội nhập

38.

Số lượng hàng hóa được sản xuất trong một khoảng thời gian nhất định gọi là gì?

a)

Lợi nhuận

b)

Năng suất lao động

c)

Tổng cầu

d)

Sản lượng

e)

Doanh thu

39.

Toàn bộ khoản tiền mặt, tài sản thu lại từ quá trình bán hàng hóa, dịch vụ gọi là gì?

a)

Doanh thu

b)

Chi phí

c)

Lợi nhuận

d)

Doanh số kế toán

e)

Thu nhập ròng

40.

Các khoản doanh nghiệp phải chi trả để đạt mục tiêu kinh doanh gọi là gì?

a)

Đầu tư B.

b)

Dự phòng rủi ro

c)

Chi phí

d)

Lỗ D.

e)

Nợ phải trả

41.

Lợi nhuận là khoản chênh lệch giữa doanh thu và khoản nào?

a)

Doanh thu và thuế B.

b)

Doanh thu và chi phí

c)

Doanh thu và khấu hao

d)

Giá bán và giá mua

e)

Thu nhập và tiêu dùng

42.

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa dịch vụ cuối cùng sản xuất trong phạm vi lãnh thổ một quốc gia là chỉ tiêu nào?

a)

FDI

b)

CPI

c)

Tổng cầu

d)

GDP

e)

GNI

43.

Tổng thu nhập của một quốc gia trong một thời gian (thường là một năm) gọi là gì?

a)

GDP

b)

GNI

c)

GNP

d)

Tổng cầu

e)

Tổng cung

44.

Tỷ lệ thất nghiệp được tính là tỷ lệ người nào?

a)

Số người nghèo trong xã hội

b)

Tỷ lệ người không có việc làm trong toàn dân số

c)

Tỷ lệ người làm bán thời gian

d)

Tỷ lệ người thất nghiệp trong lực lượng lao động

e)

Tỷ lệ người nghỉ hưu trong năm

45.

Tỷ lệ lạm phát được đo lường điều gì?

a)

Sự tăng trưởng của GDP

b)

Mức tăng giá chung của nền kinh tế

c)

Sự sụt giảm của tỷ giá hối đoái

d)

Sự gia tăng của dân số

e)

Mức tăng lương tối thiểu

46.

Một công ty tư nước ngoài (Samsung) sản xuất tại Việt Nam, giá trị đó được tính vào chỉ tiêu nào?

a)

Không tính vào đâu

b)

GDP của Việt Nam

c)

GDP của nước sở tại (Hàn Quốc)

d)

GNI của Việt Nam

e)

Chỉ tính vào lợi nhuận doanh nghiệp

47.

Chỉ số CQ (Creative Quotient) thể hiện điều gì?

a)

Chỉ số thông minh logic

b)

Sự nhạy bén trong nhận thức cái mới để điều tiết ứng xử

c)

Chỉ số đam mê

d)

Chỉ số vượt khó

48.

Chỉ số EQ thể hiện khả năng nào của một người?

a)

Kiên trì làm việc không nghĩ

b)

Sáng tạo ra máy móc mới

c)

Hiểu rõ bản thân, thấu hiểu người khác và chế ngự cảm xúc

d)

Giải các bài toán khó

49.

Chỉ số nào đóng góp vào việc hình thành cái mới, thúc đẩy tiến hóa nhân loại?

a)

PQ

b)

AQ

c)

EQ

d)

IQ (Intelligence Quotient)

50.

Sự tập trung toàn tâm toàn ý, say sưa làm việc để dẫn đến thành công là biểu hiện của:

a)

CQ

b)

PQ (Passion Quotient)

c)

EQ

d)

AQ

51.

AQ (Adversity Quotient) là chỉ số biểu thị khả năng:

a)

Tính toán nhanh

b)

Vượt qua nghịch cảnh, trở ngại

c)

Giao tiếp hiệu quả

d)

Sáng tạo nghệ thuật

52.

Theo UNESCO, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc bốn trụ cột của học tập đại học?

a)

Học để cạnh tranh

b)

Học để chung sống

c)

Học để làm

d)

Học để biết

53.

Phương pháp A.S.P.I.R.E dùng để làm gì?

a)

Để đọc sách nhanh

b)

Tạo động lực và mục tiêu học tập

c)

Để thuyết trình hiệu quả

d)

Để giải toán kinh tế

54.

SQ3R (hoặc SQRRR) là phương pháp dùng cho hoạt động nào?

a)

Quản lý thời gian

b)

Đàm phán kinh doanh

c)

Đọc hiểu chủ động

d)

Giao tiếp nhóm

55.

Các bước trong SQ3R bao gồm:

a)

Survey – Question – Read – Recall – Repeat

b)

Select – Question – Read – Review – Report

c)

Survey – Quick – Read – Read – Recall

d)

Survey – Question – Read – Recite – Review

56.

Mô hình ra quyết định theo đa số có nhược điểm gì?

a)

Không bao giờ đưa ra được quyết định

b)

Mọi người đều hài lòng tuyệt đối

c)

Ít trao đổi sáng tạo và nhóm thiếu sở cảm thấy không hài lòng

d)

Tốn quá nhiều thời gian

57.

Quyết định dựa trên sự đồng thuận có đặc điểm là:

a)

Mọi người đều có cơ hội bày tỏ quan điểm và lắng nghe nhau

b)

Là một cuộc bỏ phiếu nhất trí 100%

c)

Chỉ do trưởng nhóm quyết định

d)

Thực hiện rất nhanh chóng cho nhóm lớn

58.

Mô hình giải quyết vấn đề sáng tạo Osborn – Parnes gồm bao nhiêu bước?

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

59.

Hành vi của một người được coi là có đạo đức khi nào?

a)

Mang lại nhiều tiền nhất cho bản thân

b)

Phù hợp chuẩn mực xã hội và pháp luật

c)

Làm theo ý muốn của số đông bất kể đúng sai

d)

Chỉ cần không bị cảnh sát bắt

60.

Những hành vi nào sau đây được coi là có đạo đức?

a)

Theo cách xử sự tốt nhất được xã hội thừa nhận

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Chì 2

d)

Chì 1

e)

Hành động vì lợi ích xã hội

61.

Vì sao cử nhân kinh tế cần tuân thủ đạo đức nghề nghiệp?

a)

Để được tăng lương nhanh hơn

b)

Để tránh phải làm việc nặng

c)

Để đảm bảo uy tín nghề nghiệp và lợi ích xã hội

d)

Vì bị bắt buộc bởi nhà trường

62.

Một email không có tiêu đề và dùng ngôn ngữ tùy tiện bị coi là:

a)

Email sáng tạo

b)

Email mắc lỗi thiếu chuyên nghiệp

c)

Email phong cách hiện đại

d)

Email chuyên nghiệp

63.

Email thiếu lời chào hoặc ký tên được coi là:

a)

Email không quan trọng

b)

Email bí mật

c)

Email ngắn gọn hiệu quả

d)

Email trình bày không chuẩn

64.

Tư duy phản biện (TDPB) có cần thiết cho sinh viên không?

a)

Chỉ cần khi đi làm

b)

Chỉ cần thiết cho giáo viên

c)

Có, rất cần thiết

d)

Không, chỉ cần học thuộc lòng

65.

Theo Michael Scriven, tư duy phản biện là:

a)

Một kỹ năng phụ

b)

Sự phản đối mọi ý kiến của người khác

c)

Khả năng ghi nhớ thông tin nhanh

d)

Kỹ năng nền tảng của giáo dục (tư duy đọc và viết)

66.

Theo World Vision Việt Nam, TDPB là khả năng:

a)

Học thuộc mọi tài liệu

b)

Tranh cãi thắng người khác

c)

Phân tích, đánh giá và ra quyết định hợp lý

d)

Trì ma lỗi sai của giáo viên

67.

Định nghĩa đúng về tư duy phản biện là:

a)

Tiếp nhận mọi thông tin một cách thụ động

b)

Phê phán gay gắt người khác

c)

Quá trình phân tích, đánh giá thông tin có căn cứ

d)

Luôn giữ ý kiến của mình

68.

Các cấp độ của tư duy phản biện từ thấp đến cao là:

a)

Nhận biết – Sáng tạo – Đánh giá – Phân tích

b)

Đánh giá – Phân tích – Nhận biết – Sáng tạo

c)

Nhận biết – Phân tích – Đánh giá – Sáng tạo

d)

Phân tích – Đánh giá – Sáng tạo – Nhận biết

69.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của tư duy phản biện?

a)

Phát triển tư duy độc lập

b)

Gây xung đột cá nhân

c)

Ra quyết định chính xác hơn

d)

Giúp hiểu vấn đề sâu sắc hơn

70.

Theo thang đo năng lực Bloom, trình tự đúng là:

a)

Hiểu → Ghi nhớ → Vận dụng → Phân tích → Đánh giá → Sáng tạo

b)

Vận dụng → Phân tích → Ghi nhớ → Đánh giá

c)

Sáng tạo → Đánh giá → Phân tích → Hiểu

d)

Ghi nhớ → Hiểu → Vận dụng → Phân tích → Đánh giá → Sáng tạo

71.

Phương pháp nào giúp rèn luyện kỹ năng tư duy phản biện?

a)

Đặt câu hỏi, tranh luận, phản biện

b)

Chấp nhận mọi định kiến

c)

Hạn chế đọc sách

d)

Chỉ nghe một chiều

72.

Rào cản lớn nhất của tư duy phản biện là:

a)

Công nghệ hiện đại

b)

Kiến thức quá rộng

c)

Định kiến, cảm xúc cá nhân

d)

Thiếu thời gian

73.

Kỹ năng giải quyết vấn đề là gì?

a)

Là việc tránh né các rắc rối

b)

Là sự im lặng khi gặp khó khăn

c)

Là việc giao vấn đề cho người khác

d)

Khả năng xác định và xử lý vấn đề hiệu quả

74.

Kỹ năng giải quyết vấn đề KHÔNG liên quan đến yếu tố nào nhất?

a)

Cảm xúc cá nhân

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Tư duy logic

d)

Sự kiên trì

75.

Vấn đề nào sau đây KHÔNG thuộc về vấn đề nguồn lực?

a)

Thiếu trang thiết bị

b)

Mâu thuẫn cá nhân

c)

Thiếu nhân sự

d)

Thiếu vốn

76.

Trình tự các bước giải quyết vấn đề chuẩn là:

a)

Giải pháp → Thực hiện → Xác định

b)

Thực hiện → Đánh giá → Giải pháp

c)

Xác định → Phân tích → Giải pháp → Thực hiện → Đánh giá

d)

Phân tích → Giải pháp → Đánh giá → Xác định

77.

Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp giải quyết vấn đề khoa học?

a)

Sơ đồ tư duy

b)

Cảm tính D. 5 Why (Năm câu hỏi tại sao)

c)

Phân tích SWOT

d)

5 Why (Năm câu hỏi tại sao)

78.

Một Sơ đồ tư duy (Mind map) hiệu quả KHÔNG nên:

a)

Sử dụng màu sắc

b)

Có quá nhiều chữ

c)

Có hình ảnh minh họa

d)

Có các nhánh liên kết

79.

Trong Sơ đồ tư duy, yếu tố nào được coi là không phù hợp?

a)

Từ khóa trọng tâm

b)

Sự phân cấp thông tin

c)

Cấu trúc rời rạc

d)

Các đường nối cong tự nhiên

80.

Mục đích cuối cùng của giao tiếp là gì?

a)

Để nói được nhiều nhất

b)

Để làm ít người khác dẻo

c)

Truyền đạt và đạt hiệu quả (thông tin được hiểu đúng)

d)

Để thể hiện bản thân

81.

Tình huống nào sau đây KHÔNG được coi là hoạt động giao tiếp?

a)

Nói chuyện điện thoại

b)

Viết thư cho bạn

c)

Thuyết trình trước lớp

d)

Suy nghĩ một mình

82.

Con người giao tiếp với nhau thông qua phương tiện nào?

a)

Chỉ dùng ký hiệu

b)

Chỉ dùng lời nói

c)

Chỉ dùng văn bản

d)

Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

83.

Giao tiếp hiệu quả nhất là giao tiếp:

a)

Có nhiều từ ngữ hoa mỹ

b)

Hướng đến kết quả

c)

Chỉ có một người nói

d)

Kéo dài thời gian nhất

84.

Loại hình văn bản nào quan trọng nhất đối với sinh viên kinh tế trong môi trường chuyên nghiệp?

a)

Truyện ngắn nhóm

b)

Thư tay tình cảm

c)

Email

d)

Nhật ký cá nhân

85.

Một email chuyên nghiệp tối thiểu cần có các phần:

a)

Lời chào và hình ảnh

b)

Tiêu đề – Nội dung – Ký tên

c)

Chỉ cần đính kèm file

d)

Chỉ cần nội dung

86.

Sự khác biệt lớn nhất giữa thuyết trình trang trọng và thân mật nằm ở:

a)

Thời lượng thuyết trình

b)

Mức độ trang trọng (ngôn ngữ, trang phục, cấu trúc)

c)

Địa điểm tổ chức

d)

Số lượng người nghe

87.

Khả năng làm chủ cảm xúc thuộc chất là khả năng kiểm soát:

a)

Hành động của đối thủ

b)

Tính hình tài chính

c)

Suy nghĩ của người khác

d)

Cảm xúc của chính mình

88.

Tôn trọng nỗ lực và thành quả của người khác là biểu hiện của phẩm chất:

a)

Tự tin

b)

Khiêm tốn

c)

Tôn trọng

d)

Thật thà

89.

Biết lường trước những khó khăn, thử thách có thể xảy ra là biểu hiện của:

a)

Chủ động

b)

Sự lo lắng thái quá

c)

May mắn

d)

Bi quan

90.

Khu vực I trong cơ cấu kinh tế thường bao gồm:

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

b)

Tài chính ngân hàng

c)

Công nghiệp và xây dựng

d)

Dịch vụ và du lịch

91.

Khu vực II trong cơ cấu kinh tế là:

a)

Công nghiệp và xây dựng

b)

Ngoại thương

c)

Nông nghiệp

d)

Dịch vụ

92.

Khu vực III trong cơ cấu kinh tế là:

a)

Trồng trọt

b)

Dịch vụ

c)

Chế biến

d)

Khai khoáng

93.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế mang tính chất:

a)

Ngẫu nhiên không mục đích

b)

Chỉ có ở nước giàu

c)

Chủ quan của cá nhân

d)

Khách quan theo quy luật phát triển

94.

Trong phương pháp SQ3R, bước "Survey" nghĩa là gì?

a)

Học thuộc lòng

b)

Trả lời câu hỏi

c)

Khảo sát/Xem lướt qua để nắm tổng thể

d)

Đọc kỹ từng chữ

95.

Trong phương pháp SQ3R, bước "Recite" nghĩa là gì?

a)

Phê bình tác giả

b)

Ghi nhớ/Nhắc lại kiến thức theo cách hiểu của mình

c)

Đem đi thảo luận nhóm

d)

Đọc lại lần 2

96.

"Học để chung sống" theo UNESCO nhấn mạnh vào kỹ năng nào?

a)

Kỹ năng làm việc độc lập

b)

Kỹ năng hợp tác và thấu hiểu giữa các dân tộc/cá nhân

c)

Kỹ năng cạnh tranh khốc liệt trên thị trường

d)

Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ