wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn (Câu 1-16)

Total questions: 33

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây?

a)

Ống rây và mạch gỗ.

b)

Các quần bào và ống rây.

c)

Ống rây và tế bào kèm.

d)

Mạch gỗ và tế bào kèm.

2.

Mạch gỗ được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây?

a)

Ống rây và mạch gỗ.

b)

Mạch gỗ và tế bào kèm.

c)

Mạch ống và quần bào.

d)

Quần bào và ống rây.

3.

Nguyên tố magnesium là thành phần cấu tạo của

a)

nucleic acid.

b)

lipid.

c)

diệp lục.

d)

protein.

4.

Nguyên tố nào sau đây là thành phần cấu tạo của protein, coenzyme?

a)

Iron.

b)

Manganese.

c)

Sulfur.

d)

Bor.

5.

Thực vật nào sau đây cố định CO₂ theo con đường C₄?

a)

Dứa.

b)

Lúa.

c)

Ngô.

d)

Xương rồng.

6.

Thực vật nào sau đây cố định CO₂ theo con đường CAM?

a)

Xương rồng, thuốc bỏng.

b)

Ngô, kê.

c)

Dền, mía.

d)

Lúa, đậu.

7.

Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp được gọi là

a)

điểm bù ánh sáng.

b)

điểm bão hòa CO₂.

c)

điểm bão hòa ánh sáng.

d)

điểm bù CO₂.

8.

Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp đạt cao nhất được gọi là

a)

điểm bù ánh sáng.

b)

điểm bão hòa ánh sáng.

c)

điểm bù CO₂.

d)

điểm bão hòa CO₂.

9.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung nào sau đây?

a)

tổng hợp Axetyl – CoA.

b)

đường phân.

c)

chu trình crep.

d)

chuỗi chuyển electron.

10.

Quá trình lên men Ethanol tạo sản phẩm nào sau đây?

a)

Acetyl – CoA.

b)

Ethanol + CO₂.

c)

Lactate.

d)

CO₂ + H₂O.

11.

Giai đoạn đường phân tạo sản phẩm nào sau đây?

a)

Pyruvate.

b)

Acetyl -CoA.

c)

CO₂.

d)

Glucose.

12.

Chất nào sau đây là nguyên liệu của chu trình krebs?

a)

Acetyl -CoA.

b)

CO₂.

c)

Glucose.

d)

H₂O.

13.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn theo kiểu ăn hút?

a)

Muỗi.

b)

Trai sông.

c)

Thằn lằn.

d)

Trâu.

14.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn theo kiểu ăn lọc?

a)

Trai sông.

b)

Muỗi.

c)

Thằn lằn.

d)

Trâu.

15.

Động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Động vật ăn thực vật.

b)

Động vật có túi tiêu hóa.

c)

Động vật ăn thịt.

d)

Động vật chưa có cơ quan tiêu hóa.

16.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn ngoại bào trong ống tiêu hóa?

a)

Động vật thuộc ngành ruột khoang.

b)

Động vật chưa có cơ quan tiêu hóa.

c)

Động vật ăn thịt.

d)

Động vật có túi tiêu hóa.

17.

Ở động vật, bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường gọi là

a)

mang.

b)

bề mặt toàn cơ thể.

c)

phổi.

d)

bề mặt trao đổi khí.

18.

Trao đổi khí O2 và CO2 qua bề mặt trao đổi khí theo cơ chế nào sau đây?

a)

Hoạt tải.

b)

Thẩm thấu.

c)

Vận chuyển chủ động.

d)

Khuếch tán.

19.

Diễn biến nào sau đây đúng khi cá thở ra?

a)

Miệng mở ra, nắp mang đóng lại, nước từ ngoài đi vào qua miệng.

b)

Miệng ngậm lại, nắp mang mở ra, nước từ khoang miệng đi ra qua mang.

c)

Miệng mở ra, nén khoang miệng nâng lên, nước từ ngoài đi vào qua miệng.

d)

Miệng ngậm lại, nén khoang miệng hạ xuống, nước từ khoang miệng đi ra qua mang.

20.

Diễn biến nào sau đây đúng khi cá hít vào?

a)

Miệng mở ra, nắp mang đóng lại, nền khoang miệng hạ xuống, nước đi vào miệng.

b)

Miệng ngậm lại, nén khoang miệng nâng lên, nước từ ngoài đi vào qua miệng.

c)

Miệng ngậm lại, nắp mang mở ra, nước từ khoang miệng đi ra qua mang.

d)

Miệng mở ra, nắp mang đóng lại, nước từ ngoài đi vào qua miệng.

21.

Hàng rào hóa học về vật lí và hoá học thuộc loại miễn dịch nào sau đây?

a)

Miễn dịch thể dịch.

b)

Miễn dịch tế bào.

c)

Miễn dịch không đặc hiệu.

d)

Miễn dịch đặc hiệu.

22.

Các đáp ứng viêm, sốt, công kháng là mầm bệnh thuộc loại miễn dịch nào sau đây?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu.

b)

Miễn dịch tế bào.

c)

Miễn dịch đặc hiệu.

d)

Miễn dịch thể dịch.

23.

Những phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu được gọi là?

a)

Kháng nguyên.

b)

Thực bào.

c)

Viêm.

d)

Kháng thể.

24.

Hình thức nào sau đây là đáp ứng của miễn dịch đặc hiệu?

a)

Hình thành kháng thể.

b)

Viêm.

c)

Sốt.

d)

Thực bào.

25.

Hình bên là sơ đồ biểu thị mối tương quan giữa huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện các loại mạch trong hệ mạch.

a)

Đường cong A đại diện cho huyết áp, có giá trị cao nhất ở động mạch và giảm dần về tĩnh mạch.

b)

Đường cong C đại diện cho tiết diện mạch, tăng dần từ động mạch và đạt giá trị lớn nhất ở mao mạch.

c)

Vận tốc máu ở đường cong B giảm mạnh khi vào mao mạch giúp tăng thời gian trao đổi chất giữa máu và tế bào.

d)

Sự tăng tiết diện mạch ở mao mạch ở đường cong C là nguyên nhân trực tiếp làm huyết áp giảm mạnh và vận tốc máu thấp tại vùng này.

26.

Xếp các giai đoạn sau theo trình tự đúng của quá trình hình thành nước tiểu ở thận: 1) Tái hấp thu ở ống thận; 2) Lọc ở cầu thận; 3) Bài tiết chất độc và chất dư thừa ở ống thận; 4) Nước tiểu chảy vào bể thận và lưu trữ ở bàng quang.

a)

2 → 1 → 3 → 4

b)

1 → 2 → 3 → 4

c)

2 → 3 → 1 → 4

d)

3 → 1 → 2 → 4

27.

Van nhĩ–thất có vai trò gì trong tuần hoàn?

a)

Tăng áp lực máu trong tâm nhĩ khi tâm thu

b)

Điều khiển nhịp tim bằng điện thế hoạt động

c)

Ngăn trào ngược từ thất về nhĩ khi tâm thất co

d)

Khuếch tán oxy từ nhĩ sang thất

28.

Ở người trưởng thành với thời gian pha tâm nhĩ 0,1 s, pha tâm thất 0,3 s, pha dãn chung 0,4 s: chu kì tim kéo dài bao nhiêu giây?

a)

0,9 giây tiêu chuẩn

b)

1,0 giây cho nhịp

c)

0,7 giây một chu kì

d)

0,8 giây tổng thời gian

29.

Với chu kì tim 0,8 s, nhịp tim tương ứng là bao nhiêu lần/phút?

a)

75 lần mỗi phút

b)

80 lần mỗi phút

c)

70 lần mỗi phút

d)

90 lần mỗi phút

30.

Hình bên là sơ đồ biểu thị mối tương quan giữa huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện các   loại mạch trong hệ mạch.

a)

Đường cong B biểu thị sự biến động của tổng tiết diện trong hệ mạch.

b)

Đường cong C cho thấy vận tốc máu lớn nhất ở mao mạch.

c)

Đường cong A biểu thị sự biến động của huyết áp trong hệ mạch.

d)

Đường cong C biểu thị sự biến động của vận tốc máu trong hệ mạch.

31.

Trong một gia đình, bé Minh bị bệnh thủy đậu. Mẹ của Minh trước đây từng mắc thủy đậu khi còn nhỏ. Để phòng bệnh lây lan, mẹ cho em gái Minh đi tiêm vắc xin thủy đậu ngay trong tuần.

a)

Miễn dịch thu được sau khi mắc thủy đậu là miễn dịch chủ động tự nhiên.

b)

Tiêm vắc xin thủy đậu cho em gái Minh giúp cơ thể tạo ra trí nhớ miễn dịch.

c)

Mẹ của Minh đã từng mắc thủy đậu nên chắc chắn 100% sẽ không bị nhiễm lại khi chăm sóc bé Minh.

d)

Việc tiêm vắc xin thủy đậu kịp thời cho em gái Minh giúp giảm nguy cơ lây lan trong gia đình và cộng đồng.

32.

Trong một gia đình, bé Minh bị bệnh thủy đậu. Mẹ của Minh trước đây từng mắc thủy đậu khi còn nhỏ. Để phòng bệnh lây lan, mẹ cho em gái Minh đi tiêm vắc xin thủy đậu ngay trong tuần.

a)

Sau khi cơ thể mắc thủy đậu và khỏi bệnh, trong máu sẽ xuất hiện kháng thể đặc hiệu chống lại virus thủy đậu.

b)

Bé Minh đã mắc thủy đậu nên không cần tiêm vaccine vẫn hoàn toàn không thể mắc lại thủy đậu.

c)

Tiêm vaccine thủy đậu giúp cơ thể hình thành miễn dịch chủ động đặc hiệu nhờ kích thích cơ thể tạo kháng thể.

d)

Khi nhiều người đều tiêm vaccine thủy đậu giúp giảm nguy cơ bùng phát dịch thủy đậu.

33.

Cho các bộ phận của ống tiêu hóa ở người:  1. Miệng

2. Thực quản 3. Dạ dày. 4. Ruội non.

5. Ruột già. Những bộ phận có xảy ra tiêu hóa cơ học và hóa học. Viết liền các số theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

a)

1-3-4

b)

2-3-4

c)

1-3-5

d)

1-2-4