Font size
WorksheetsChuyển hóa chung — Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm (lớp 12)
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Bản chất của sự hô hấp tế bào là:
Sự đốt cháy các chất hữu cơ
Sự oxy hóa khử tế bào
Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước
Tất cả các câu trên đều sai
Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là:
H2O
CO2 và H2O
H2O2
H2O và O2
H2O2 và O2
α-Cetoglutarat là cơ chất cho hydro, chất này đi vào chuỗi hô hấp tế bào tích lũy được:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
Tất cả các câu trên đều sai
Sự phosphoryl oxy hóa là:
Sự gắn oxy vào acid phosphoric
Sự gắn acid phosphoric vào ADP
Đi kèm theo phản ứng oxy hoá khử
Gồm A và C
Gồm B và C
Năng lượng của chu trình acid tricarboxylic sinh ra là:
5 ATP
4 ATP
3 ATP
12 ATP
Tất cả các câu trên đều sai
Sinh vật tự dưỡng là:
Thực vật và động vật
Động vật
Vi sinh vật
Động vật và vi sinh vật
Thực vật
Quang hợp là một quá trình không được tìm thấy ở:
Thực vật
Loài tảo
Các loài cây sống ở dưới nước
Cây không có lá màu xanh
Động vật và vi sinh vật
Sinh vật dị dưỡng là:
Thực vật
Động vật
Cơ thể sống có khả năng tổng hợp các chất G, L, P
Câu A và C
Câu B và C
Quá trình đồng hóa là:
Quá trình biến đổi G, L, P thức ăn thành acid amin, acid béo, monosaccarid...
Quá trình tổng hợp nên các chất G, L, P đặc hiệu cho cơ thể từ các chất khác
Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ các chất khác
Câu A và B
Câu A và C
Quá trình dị hóa là:
Quá trình giải phóng năng lượng
Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài.
Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến các chất cặn bã rồi đào thải ra ngoài.
Câu A và B
Câu A và C
Quá trình dị hóa là:
Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành CO2, H2O
Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài.
Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến các chất cặn bã rồi đào thải ra ngoài.
Câu C và với sự cung cấp năng lượng
Câu C và với sự giải phóng năng lượng.
Điểm khác biệt của sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là:
Nhiệt độ, chất xúc tác
Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành
Sản phẩm tạo thành, pH môi trường
Nhiệt độ, pH môi trường
Tất cả các câu trên đều sai
Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là:
Nhiệt độ
Mức năng lượng sinh ra như nhau
Sự tích lũy
Câu A và B
Câu A và C
Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các enzym sau:
Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytochrome
Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytochrome
Các dehydrogenase có các coenzym: NAD+, FAD, CoQ và các cytochrome
NAD+, FAD, CoQ, và các cytochrome
NAD+, FMN, FAD, CoQ, và các cytochrome
Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các coenzym sau:
Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytochrome
Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytochrome
Các dehydrogenase có các coenzym: NAD+, FAD, CoQ
NAD+, FAD, CoQ
NAD+, FMN, FAD, CoQ, và các cytochrome
Phản ứng nào không đúng về số hóa trị của Fe trong những phản ứng sau: (1) CoQH2 + 2cyt b Fe3+ -> CoQ + cyt b Fe2+ + 2H+; (2) 2cyt b Fe2+ + 2cyt c1 Fe3+ -> 2cyt b Fe3+ + 2cyt c1 Fe2+; (3) 2cyt c1 Fe2+ + 2cyt c Fe3+ -> 2cyt c1 Fe2+ + 2cyt c Fe3+; (4) 2cyt c Fe2+ + 2cyt a Fe3+ -> 2cyt c Fe3+ + 2cyt a Fe2+; (5) 2cyt a Fe2+ + 2cyt a3 Cu2+ -> 2cyt a Fe3+ + 2cyt a3 Cu+:
Phản ứng (1)
Phản ứng (2)
Phản ứng (3)
Phản ứng (4)
Phản ứng (5)
Yếu tố nào không trực tiếp gây rối loạn chuỗi hô hấp tế bào:
Đói
Thiếu sắt
Thiếu Vit C
Thiếu oxy
Thiếu Vit A
Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải phóng là:
1000-5000 calo
5000-7000 calo
>5000 calo
<7000 calo
>7000 calo
NADHH+ đi vào chuỗi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
Tất cả các câu trên đều sai
FAD đi vào chuỗi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
LTPP đi vào chuỗi HHTB, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
3 ATP
2 ATP
4 ATP
1 ATP
Tất cả các câu trên đều sai
Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào:
Gđ 1 -> Gđ 2: AcetylCoA -> Citrat
Gđ 2 -> Gđ 7: Citrat -> Malat
Gđ 3 -> Gđ 8: Isocitrat -> Oxaloacetat
Gđ 3 -> Gđ 7: Isocitrat -> Malat
Gđ 4 -> Gđ 8: α-Cetoglutatrat -> Oxaloacetat
Trong chu trình Krebs, năng lượng tích lũy 9 ATP ở những giai đoạn nào (chọn tổ hợp đúng): 1. Gđ 1 -> Gđ 2: AcetylCoA -> Citrat 2. Gđ 2 -> Gđ 7: Citrat -> Malat 3. Gđ 3 -> Gđ 8: Isocitrat -> Oxaloacetat 4. Gđ 3 -> Gđ 7: Isocitrat -> Malat 5. Gđ 4 -> Gđ 8: α-Cetoglutatrat -> Oxaloacetat
1,2,3
2,3,4
3,4,5
1,4,5
2,4,5
Trong chu trình Krebs, năng lượng tích lũy được 12 ATP ở giai đoạn nào:
Gđ 1 -> Gđ 2: AcetylCoA -> Citrat
Gđ 2 -> Gđ 7: Citrat -> Malat
Gđ 3 -> Gđ 8: Isocitrat -> Oxaloacetat
Gđ 3 -> Gđ 7: Isocitrat -> Malat
Gđ 4 -> Gđ 8: α-Cetoglutatrat -> Oxaloacetat
Sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs là:
Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Malat, Succinat
Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Malat, Aspartat
Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Fumarat, Butyrat
Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, SuccinylCoA, Pyruvat
Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Fumarat, Glutamat
Về phương diện năng lượng, chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng là vì:
Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể
Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro
Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết
Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất
Tất cả các câu trên đều đúng
Tìm câu không đúng:
Liên quan giữa chu trình Krebs và chuỗi HHTB là α-cetoglutarat, sản phẩm của chu trình Krebs, được oxy hóa trong chuỗi HHTB
Chất khử là chất có thể nhận điện tử (cho)
Hydro hay điện tử được chuyển từ hệ thống có thể năng oxy hóa khử thấp đến cao
Tất cả các phản ứng trong chuỗi HHTB đều thuộc loại phản ứng oxy hóa khử và đều tạo ra năng lượng
Tất cả các câu trên đều sai
Giai đoạn nào của chu trình Krebs tích lũy được 1 ATP từ GTP:
Succinat -> Fumarat
Citrat -> Isocitrat
Fumarat -> Malat
SuccinylCoA -> Succinat
Malat -> Oxalaoacetat
Cho 2 phản ứng: Isocitrate -> Oxalosuccinate SuccinylCoA -> Succinat Tập hợp các enzym nào dưới đây xúc tác hai phản ứng trên:
Isocitrate dehydrogenase, succinate dehydrogenase
Isocitrate dehydrogenase, succinate thiokinase
Isocitrat dehydrogenase, phức hợp dehydrogenase
Aconitase, succinate thiokinase
Tất cả các câu trên đều sai
Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình phosphoryl hóa và khử phosphoryl:
Phosphatase
Phosphorylase
Dehydrogenase
A, B đúng
A, C đúng
Phản ứng khử carboxyl oxy hóa α-Cetoglutarat thành succinyl CoA (giai đoạn 4 của chu trình Krebs):
Có các coenzym tham gia: CoASH, NAD+, Biotin
Có các coenzym tham gia: CoASH, NAD+, FAD, LTPP
Có các coenzym tham gia: CoQ, CoASH, FAD
Có các coenzym tham gia: FAD, CoASH, Biotin
Có các coenzym tham gia: NAD+, FAD, CoQ
Trong chu trình Krebs, enzym Citrat synthetase xúc tác phản ứng biến đổi:
Acetyl CoA thành Citrate
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
Succinat thành Fumarat
Malat thành Oxalosuccinat
Trong chu trình Krebs, Isocitrate dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
Acetyl CoA thành Citrate
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
Succinate thành Fumarate
Malat thành Oxalosuccinat
Trong chu trình Krebs, multienzyme α-Cetoglutarat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
Acetyl CoA thành Citrate
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
Succinat thành Fumarat
Malat thành Oxalosuccinat
Trong chu trình Krebs, Succinat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
Acetyl CoA thành Citrate
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
Succinat thành Fumarat
Malat thành Oxalosuccinat
Trong chu trình Krebs, Malat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
Acetyl CoA thành Citrate
Isocitrat thành α-Cetoglutarat
α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
Succinat thành Fumarat
Malate thành Oxaloacetat
Trong chuỗi hô hấp tế bào (HHTB):
Cytochrom oxydase của chuỗi HHTB có thể năng oxy hóa khử cao nhất và chuyển hydro tới oxy thở vào để tạo thành H2O
Flavoprotein xúc tác chuyển điện tử từ NADHH+ đến FAD
Năng lượng được tạo ra trong chuỗi HHTB không phụ thuộc vào chuỗi ngắn hay dài
NADPHH+ chuyển trực tiếp 2H vào chuỗi HHTB, tạo được 3 ATP
Tất cả các câu trên đều sai
Phosphoryl oxy hóa là:
Sự tạo ATP phối hợp với quá trình tích lũy năng lượng
Bản chất của sự HHTB
Là phản ứng biến đổi phosphoglyceraldehyd thành 3-phosphoglycerat
Sự chuyển hydro và điện tử mà không có sự tạo thành ATP
Tất cả các câu trên đều sai
Giai đoạn nào sau đây của chuỗi HHTB giải phóng đủ năng lượng để tạo thành ATP:
NAD -> CoQ
FAD -> CoQ
Những chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của chu trình Krebs:
Fumarat, Malat
α-Cetoglutarat, Aconitat
Succinate, Oxaloacetat
Aspartate, Glutamat
Isocitrate, Oxalosuccinat
Quá trình phosphoryl oxy hóa được điều hòa trực tiếp bởi:
Mức ADP
Mức GDP
Nồng độ oxy
Mức phosphate
Mức năng lượng
Thứ tự các cytochrom trong quá trình vận chuyển điện tử của chuỗi hô hấp tế bào:
b, c, c1, a, a3
a, b, c, c1, a3
a, b, c1, c, a3
b, c1, c, a, a3
c, b, c1, a, a3
Các chất có khả năng vận chuyển hydro trong chuỗi hô hấp tế bào:
FAD, CoQ, Cytochrom oxydase
NAD, FAD, Cytochrom oxydase
NAD, CoQ, Oxy
CoQ, FAD, LTPP
FAD, NAD, Oxy
Các loại enzym và coenzym trong chuỗi hô hấp tế bào là:
Cytocrom, FAD, NAD, CoQ, Pyridoxal phosphat
Cytocrom oxydase, NAD, FAD, Acid lipoic, TPP
CoQ, LTPP, Biotin, Cytocrom oxydase, Dehydrogenase
Cyt a, Cyt b, Peroxydase, NAD, FAD
Cyt c, Cyt b, NAD, FAD, Pyridoxal phosphat
Các liên kết phosphat giàu năng lượng gồm:
Pyrophosphat, Este phosphat, Acyl phosphat
Acyl phosphat, Thiol phosphat, Thio este
Amid phosphat, Enol phosphat, Este phosphat
Acyl phosphat, Amid phosphat, Enol phosphat
Thio este, Este phosphat, Acyl phosphat
Các sản phẩm của chu trình Krebs theo thứ tự là:
Citrat, Isocitrat, Succinat, Succinyl CoA, Oxaloacetat
Cis-aconitat, Citrat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Oxaloacetate
Succinyl CoA, Succinat, α-Cetoglutarat, Malat, Oxaloacetate
Isocitrat, Citrat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Malat
Citrat, Oxalosuccinate, α-Cetoglutarat, Succinat, Malat
Một mẫu Acetyl CoA được đốt cháy trong chu trình Krebs cho ta:
12 ADP, 1 CO2 và H2O
4 ATP, 2 CO2 và H2O
3 ATP, 2 CO2 và H2O
12 ATP, 1 CO2 và H2O
12 ATP, 2 CO2 và H2O
Chất nào sau đây không phải là chất trung gian trong chu trình acid citric:
Acid pyruvic
Acid oxalo succinic
Acid oxalo acetic
Acid cis-aconitic
Acid L-malic
Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP có thể được sử dụng cho:
Tổng hợp hoá học
Hoạt động nhiệt, thẩm thấu, cơ học
Hoạt động điện
Các phản ứng thu nhiệt
Tất cả các mục đích trên
Trong chu trình Krebs sản phẩm biến đổi từ oxaloacetate là:
Acid malic
Acid citric
Acid pyruvic
Acid succinic
Acid acetic
Enzym Aconitase xúc tác phản ứng:
Thủy phân Oxaloacetat
Đồng phân hoá citrat
Thủy phân Oxalosuccinat
Hoạt hoá Acetyl CoA
Thủy phân Cis-aconitate
Ý nghĩa của chu trình Krebs:
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Cung cấp sản phẩm trung gian
Điều hoà các quá trình chuyển hoá
Là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của chất đường
Tất cả các câu trên đều đúng
Điều kiện hoạt động của chu trình Krebs:
Xảy ra trong điều kiện yếm khí
Tốc độ của chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP
Tốc độ của chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm
Hydro tách ra từ chu trình không đi vào chuỗi hô hấp tế bào để sinh nhiều năng lượng
Yếu tố nào không tham gia điều hoà chu trình Krebs:
Acetyl CoA
Oxaloacetat
Mức ADP và ATP
Mức FMN và FAD
Pyruvat
Quá trình khử carboxyl oxy hoá của tất cả các acid α-cetonic đều giống với acid pyruvic. Nhu cầu chung cho tất cả các chất là:
NADP
Acetyl CoA
Acid lipoic
α-Cetoglutarat
GDP
Ubiquinon là:
Chất nằm ở hệ thống kết thúc chuỗi
Chất chuyển điện từ CoQ đến cytocrom b
Chất chuyển điện từ từ ubiquinon đến cytocrom c
Những thành phần của cytocrom oxydase
Chất chuyển điện từ từ NADH đến ubiquinon
Flavoprotein là:
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b
Nằm ở hệ thống kết thúc chuỗi
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c
Những thành phần của cytocrom oxydase
Xúc tác sự vận chuyển hydro giữa NADH và ubiquinon
Cytochrom oxydase là:
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa cytocrom c và cytocrom a
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa cytocrom a và oxy
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon
Cytocrom a là:
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b
Nằm ở hệ thống gần kết thúc chuỗi
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c
Thành phần của cytocrom oxydase
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon
Cytochrome b là:
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b
Nằm ở hệ thống kết thúc chuỗi
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinone và cytocrom c
Những thành phần của cytocrom oxydase
Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon
Trong chu trình Krebs, Cis-aconitat là chất trung gian giữa hai chất nào?
Citrate và Isocitrat
Succinyl CoA và Fumarat
α-Cetoglutarat và Succinate
Succinate và Malate
Isocitrat và α-Cetoglutarat
Trong chu trình Krebs, Oxalosuccinat là chất trung gian giữa hai chất nào?
Citrate và Isocitrat
Succinyl CoA và Fumarat
α-Cetoglutarat và Succinate
Succinate và Malate
Isocitrat và α-Cetoglutarat
Trong chu trình Krebs, Succinyl CoA là chất trung gian giữa hai chất nào?
Citrate và Isocitrat
Succinyl CoA và Fumarat
α-Cetoglutarat và Succinate
Succinate và Malate
Isocitrat và α-Cetoglutarat
Trong chu trình Krebs, Fumarat là chất trung gian giữa hai chất nào?
Citrate và Isocitrat
Succinyl CoA và Fumarat
α-Cetoglutarat và Succinate
Succinate và Malate
Isocitrat và α-Cetoglutarat
Trong chu trình Krebs, Succinat là chất trung gian giữa hai chất nào?
Citrate và Isocitrat
Succinyl CoA và Fumarat
α-Cetoglutarat và Succinate
Succinate và Malate
Isocitrat và α-Cetoglutarat
Điều kiện hoạt động của chuỗi hô hấp tế bào là gì?
Trong ty thể và có oxy
Ngoài ty thể và có oxy
Trong ty thể và không cần oxy
Tất cả các câu trên đều đúng
Tất cả các câu trên đều sai
Chuỗi hô hấp tế bào cần điều kiện hoạt động nào? 1. Oxy và cơ chất 2. Vitamin và coenzyme 3. Vitamin và enzyme 4. Fe
1,2
1,3
2,3
2,4
Tất cả các câu trên
Điều kiện hoạt động của quá trình phosphoryl oxy hoá bao gồm những yếu tố nào?
ATP, ADP; enzym xúc tác; năng lượng
ATP, synthetase; năng lượng
Synthetase; năng lượng; chất xúc tác
Enzym xúc tác; năng lượng; chất xúc tác
ATP, ADP; enzym xúc tác; synthetase
Liên kết nào sau đây không phải là liên kết phosphat giàu năng lượng?
Pyrophosphate
Acylphosphate
Thiophosphate
Estephosphate
Amidphosphate
Chất nào sau đây là chất trung gian trong chu trình acid citric?
Acid pyruvic
Alanin
Acid sialic
Acid acetic
Cis-aconitat
Trong chu trình Krebs, sản phẩm biến đổi từ oxaloacetate là gì?
Acid malic
Acid citric
Acid pyruvic
Acid succinic
Acid acetic
Chất xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và Cytocrom b là gì?
Ubiquinon
Flavoprotein
Cytocrom oxydase
Cytocrom a
Cytocrom b
Chất nằm ở hệ thống kết thúc chuỗi hô hấp là gì?
Ubiquinon
Flavoprotein
Cytocrom oxydase
Cytocrom a
Cytocrom b
Chất xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Ubiquinon và Cytocrom c là gì?
Ubiquinon
Flavoprotein
Cytocrom oxydase
Cytocrom a
Cytocrom b
Thành phần nào là một phần của cytocrom oxydase?
Ubiquinon
Flavoprotein
Cytocrom oxydase
Cytocrom a
Cytocrom b
Chất xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và Ubiquinon là gì?
Ubiquinon
Flavoprotein
Cytocrom oxydase
Cytocrom a
Cytocrom b
Bản chất của sự hô hấp tế bào là gì?
Sự đốt cháy các chất hữu cơ
Sự oxy hoá khử tế bào
Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước
Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
Quá trình đồng hoá là gì?
Quá trình biến đổi glucid, lipid, protid từ thức ăn thành các đơn phân như acid amin, acid béo, monosaccharide
Quá trình tổng hợp nên các chất glucid, lipid, protid đặc hiệu cho cơ thể từ các đơn phân
Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ các chất khác
Câu A và B đúng
Quá trình dị hoá là gì?
Quá trình giải phóng năng lượng
Quá trình thoái hoá các chất glucid, lipid, protid thành các sản phẩm trung gian và bị đào thải
Quá trình cân bằng năng lượng
Quá trình giải phóng năng lượng và thoái hoá các chất glucid, lipid, protid thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài
Điểm khác biệt của sự oxy hoá chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là gì?
Nhiệt độ và chất xúc tác
Chất xúc tác và sản phẩm tạo thành
Sản phẩm tạo thành và pH môi trường
Nhiệt độ và pH môi trường
Các sản phẩm của chu trình acid citric theo thứ tự là gì?
Citrat, Isocitrat, Succinat, Succinyl CoA, Oxaloacetate
Cis-aconitat, Citrat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Oxaloacetate
Succinyl CoA, Succinat, α-Cetoglutarat, Malat, Oxaloacetate
Citrat, Oxalosuccinate, α-Cetoglutarat, Succinat, Malat
Sự phosphoryl hoá được hiểu là gì? Chọn tập hợp đúng.
1 và 4
1 và 5
1 và 3
2 và 4
2 và 3
Chất nào sau đây là cơ chất cho hydro được tạo ra từ chu trình acid citric?
Isocitrat, succinyl CoA, fumarat, malat
α-cetoglutarat, succinyl CoA, succinat, malat
Isocitrat, α-cetoglutarat, succinat, malat
Isocitrat, α-cetoglutarat, succinat, fumarat
Về phương diện năng lượng, chu trình acid citric có ý nghĩa quan trọng là vì:
Cung cấp cơ chất cho hydro cho chuỗi hô hấp tế bào
Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết
Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất
Tất cả các câu trên đều đúng
Liên quan giữa chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và quá trình phosphoryl hóa thể hiện ở những phát biểu nào sau đây?
Chuỗi hô hấp tế bào cung cấp cơ chất cho chất cho hydro
Chu trình acid citric cung cấp cơ chất cho hydro cho chuỗi hô hấp tế bào
Năng lượng tạo thành do H+ và e được vận chuyển trong chu trình acid citric đến kết hợp với oxy để tạo thành H2O
Chuỗi hô hấp tế bào vận chuyển H+ và e từ những cơ chất cho hydro đến kết hợp oxy để giải phóng năng lượng
Các liên kết phosphat giàu năng lượng gồm:
Pyrophosphat, Este phosphat, Acyl phosphat
Acyl phosphat, Thiol phosphat, Thio este
Amid phosphat, Enol phosphat, Este phosphat
Acyl phosphat, Amid phosphat, Enol phosphat
Ngộ độc cyanua gây ức chế chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn nào sau đây?
Từ NAD → CoQ
Từ cyt (a,a3) → Oxy
Từ cyt c1 → cyt c
Từ cyt b → cyt c1
